(NB) Giáo trình Trang bị điện 1 với mục tiêu chính là Trình bày được đặc điểm của hệ thống trang bị điện, các nguyên tắc điều khiển. Đọc, vẽ và phân tích được các sơ đồ mạch điều khiển dùng rơle, công tắc tơ dùng trong khống chế động cơ 3 pha, 1 pha, động cơ một chiều. Lắp đặt, sửa chữa được các mạch mở máy, dừng máy cho động cơ 1 pha, 3 pha, động cơ một chiều.
Trang 2Bà R a –Vũng Tàu , năm 2016ị
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình Trang b đi n 1ị ệ này đư cợ biên so n theoạ chư ngơ trình chi
ti t chế uyên ngành Đi n Côngệ nghi p, dùng cho ệ hệ trung c p và ấ cao đ ngẳ ngh .ề Tài liệu này là lo iạ giáo trình n iộ bộ dùng trong nhà trư ngờ v iớ m cụ đích làm tài li uệ gi ngả dạy cho giáo viên và tài li u h c t p choệ ọ ậ h cọ sinh, sinh viên. Giáo trình trình bày những v nấ đề c tố lõi nh tấ c aủ mô đun Trang
b đi n 1ị ệ Các bài h cọ đư cợ trình bày ng nắ g n,ọ d hi u.ễ ể Các ki n th cế ứ trong giáo trình được tham kh o t r t nhi u ngu n khác nhau.ả ừ ấ ề ồ
Chúng tôi mong rằng các sinh viên tự tìm hi uể trư cớ m iỗ v nấ đề và
k tế h pợ với
bài gi ngả trên l pớ c aủ giáo viên đ vi cể ệ h cọ môn này đ tạ hi uệ quả
Trong quá trình giảng dạy và biên so nạ giáo trình này, chúng tôi đã
nh nậ đư c sợ ự đ ngộ viên c aủ quý thầy, cô trong Ban Giám Hi uệ nhà trường cũng như những ý ki nế c aủ các đ ng nghồ i pệ trong khoa Điện Chúng tôi xin chân thành cảm ơn và hy v ngọ r ngằ giáo trình này sẽ giúp cho vi cệ dạy và h cọ môđun Trang b đi n 1ị ệ c aủ trư ngờ chúng ta ngày càng t tố hơn
M cặ dù đã r tấ nỗ lực, song không thể không có thi uế sót. Do dó chúng tôi r tấ mong nh nậ đư cợ những góp ý sửa đổi bổ sung thêm để giáo trình ngày càng hoàn thi n.ệ
Bà R a – Vũng Tàu, ngày ị 15 tháng 12 năm 2015 Biên so nạ
1. Lê Văn Mai Ch biênủ
2. Tr n Th Thuầ ị
Trang 52. Các yêu c u c a h th ng trang b đi n ầ ủ ệ ố ị ệ7
2.1. Các ch c năng chính c a h th ng trang b đi n ứ ủ ệ ố ị ệ7
2.2. Các yêu c u c a h th ng trang b đi n ầ ủ ệ ố ị ệ8
3. Phương pháp th hi n s đ đi n ể ệ ơ ồ ệ
113.1. S đ khai tri n ơ ồ ể 113.2. S đ nguyên lí ơ ồ 12 3.3. S đ l p ráp ơ ồ ắ 13
Trang 64. M t s khí c trong h th ng trang b đi n ộ ố ụ ệ ố ị ệ
13
5. B ng ký hi u các ph n t trong s đ nguyên lý ả ệ ầ ử ơ ồ
21Bài 2: Các nguyên t c đi u khi n ắ ề ể 25
1. Nguyên t c đi u khi n theo th i gian ắ ề ể ờ
1. B o v quá dòng ả ệ 381.1. B o v ng n m chả ệ ắ ạ
381.2. B o v quá t iả ệ ả
Trang 7Bài 4: M ch đi u khi n đ ng c KĐB 3 pha rôto l ng sóc quay m t chi uạ ề ể ộ ơ ồ ộ ề
45Bài 5: M ch đi u khi n đ ng c KĐB 3 pha rôto l ng sóc quay hai chi u ạ ề ể ộ ơ ồ ề 49
Bài 6: M ch đi n m máy đ ng c KĐB 3 pha rôto l ng sóc ạ ệ ở ộ ơ ồ
qua cu n kháng ộ 53Bài 7: M ch đi n m máy đ ng c ạ ệ ở ộ ơ KĐB 3 pha rôto l ng sóc ồ
qua máy bi n áp t ng u ế ự ẫ 57
Bài 8: M ch đi n m máy đ ng c KĐB 3 pha rôto l ng sóc ạ ệ ở ộ ơ ồ
b ng phằ ương pháp đ i n i sao tam giác ổ ố 62Bài 9: M ch đi n hãm ngạ ệ ược đ ng c KĐB 3 pha rôto l ng sóc ộ ơ ồ
67Bài 10: M ch đi n hãm đ ng năng đ ng c KĐB 3 pha rôto l ng sóc ạ ệ ộ ộ ơ ồ
69Bài 11: M ch đi n đi u khi n đ ng c nhi u c p t c đ ạ ệ ề ể ộ ơ ề ấ ố ộ
ki u tam giác sao kép ể 73Bài 12: M ch đi n đi u khi n tu n t h th ng đ ng c ạ ệ ề ể ầ ự ệ ố ộ ơ
KĐB 3 pha rôto l ng sóc ồ 78Bài 13: M ch đi n đi u khi n đ ng c KĐB 3 pha rôto dây qu n ạ ệ ề ể ộ ơ ấ
84Bài 14: M ch đi n đi u khi n đ ng c KĐB 1 pha ạ ệ ề ể ộ ơ 89
Bài 15:M ch đi n kh i đ ng đ ng c DC qua hai c p đi n tr quay 1 chi u ạ ệ ở ộ ộ ơ ấ ệ ở ề 93
Trang 8Bài 16: M ch đi n kh i đ ng đ ng c DC qua 2 c p đi n tr ạ ệ ở ộ ộ ơ ấ ệ ở
có đ o chi u quay k t h p hãm đ ng năng ả ề ế ợ ộ 97Tài li u tham kh o ệ ả
Sau khi h c xong mô đun này, h c sinh – sinh viên có năng l c: ọ ọ ự
Trình bày được đ c đi m c a h th ng trang b đi n, các nguyên t cặ ể ủ ệ ố ị ệ ắ
đi u khi n.ề ể
Đ c, v và phân tích đọ ẽ ược các s đ m ch đi u khi n dùng r le, côngơ ồ ạ ề ể ơ
t c t dùng trong kh ng ch đ ng c 3 pha, 1 pha, đ ng c m t chi u.ắ ơ ố ế ộ ơ ộ ơ ộ ề
L p đ t, s a ch a đắ ặ ử ữ ược các m ch m máy, d ng máy cho đ ng c 1ạ ở ừ ộ ơ pha, 3 pha, đ ng c m t chi u. ộ ơ ộ ề
Phân tích được nguyên lý c a s đ làm c s cho vi c phát hi n hủ ơ ồ ơ ở ệ ệ ư
h ng và ch n phỏ ọ ương án c i ti n m i.ả ế ớ
V n hành đậ ược m ch theo nguyên t c, theo qui trình đã đ nh. T đó sạ ắ ị ừ ẽ
v ch ra k ho ch b o trì h p lý, đ m b o an toàn và v sinh công nghi p.ạ ế ạ ả ợ ả ả ệ ệ
Rèn luy n đ c tính c n th n, t m , chinh xac, t duy sáng t o và khoaệ ứ ẩ ậ ỉ ỉ ́ ́ ư ạ
h c.ọ
Trang 91 Khái ni m v h th ng trang b đi nệ ề ệ ố ị ệ 10 Tích h pợ
2 Các nguyên t c đi u khi nắ ề ể 8 Lý thuy tế
3 Các khâu b o v và liên đ ng trong t đ ng kh ngả ệ ộ ự ộ ố
8 M ch đi n m máy đ ng c KĐB 3 pha rôto l ng sócạ ệ ở ộ ơ ồ
b ng phằ ương pháp đ i n i Sao Tam giác.ổ ố
14 M ch đi n đi u khi n đ ng c KĐB 1 phaạ ệ ề ể ộ ơ 15 Tích h pợ
15 M ch đi n kh i đ ng đ ng c DC qua 2 c p đi n trạ ệ ở ộ ộ ơ ấ ệ ở
quay1 chi uề
15 Tích h pợ
Trang 1016 M ch đi n kh i đ ng đ ng c DC qua 2 c p đi n trạ ệ ở ộ ộ ơ ấ ệ ở
có đ o chi u quay k t h p hãm đ ng năng.ả ề ế ợ ộ
20 Tích h pợ
Ki m tra bài 13,14,15,16 ể 5 Tích h pợ
Trang 11BÀI 1KHÁI NI M V H TH NG TRANG B ĐI NỆ Ề Ệ Ố Ị Ệ
M c tiêu:ụ
Sau khi h c xong bài này h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Phân tich đ́ ược đăc điêm cua hê thông trang bi điên.̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̣ ̣
Trình bày được các yêu c u c a h th ng trang b đi n.ầ ủ ệ ố ị ệ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o,nguyên lý ho t đ ng và ký hi u c a m t s khíạ ộ ệ ủ ộ ố
c đi n trong h th ng trang b đi n.ụ ệ ệ ố ị ệ
Trang 12• Các ph n t phát quang nh các h th ng chi u sáng ầ ử ư ệ ố ế
• Các ph n t R, L, C, đ thay đ i thông s c a m ch đi n đ làm thayầ ử ể ổ ố ủ ạ ệ ể
đ i ch đ làm vi c c a ph n t đ ng l c ổ ế ộ ệ ủ ầ ử ộ ự
Các thi t b đi u khi n: ế ị ề ể
Là các khí c đúng c t, b o v , tín hi u nh m đ m b o cho các thi tụ ắ ả ệ ệ ằ ả ả ế
b đ ng l c làm vi c theo yêu c u c a máy công tác. ị ộ ự ệ ầ ủ
Các tr ng thái làm vi c c a thi t b đ ng l c đạ ệ ủ ế ị ộ ự ược đ c tr ng b ng: ặ ư ằ
T c đ làm vi c c a các đ ng c đi n hay c a máy công tácố ộ ệ ủ ộ ơ ệ ủ
• Dòng đi n ph n ng hay dòng đi n ph n c m c a đ ng c đi n ệ ầ ứ ệ ầ ả ủ ộ ơ ệ
• Mômen ph t i trên tr c đ ng c ụ ả ụ ộ ơ
Tu theo quá trình công ngh yêu c u mà đ ng c truy n đ ng có cácỳ ệ ầ ộ ơ ề ộ
ch đ công tác khác nhau. Khi đ ng c thay đ i ch đ làm vi c, các thôngế ộ ộ ơ ổ ế ộ ệ
s trên có th có giá tr khác nhau. ố ể ị
Vi c chuy n ch đ làm vi c c a đ ng c truy n đ ng đệ ể ế ộ ệ ủ ộ ơ ề ộ ược th cự
hi n t đ ng nh h th ng đi u khi n. ệ ự ộ ờ ệ ố ề ể
Nh v y: ư ậ H th ng kh ng ch truy n đ ng đi n là t p h p các khí cệ ố ố ế ề ộ ệ ậ ợ ụ
đi n và dây n i đệ ố ượ ắc l p ráp theo m t s đ nào đó nh m đáp ng vi c vi cộ ơ ồ ằ ứ ệ ệ
đi u khi n, kh ng ch và b o v cho ph n t đ ng l c trong quá trình làmề ể ố ế ả ệ ầ ử ộ ự
vi c theo yêu c u công ngh đ t ra.ệ ầ ệ ặ
Các ph n t t đ ng ầ ử ự ộ
Trang 131.2. Nhi m v c a ệ ụ ủ h th ng trang b đi nệ ố ị ệ
Nh n và bi n đ i năng lậ ế ổ ượng đi n thành d ng năng lệ ạ ượng khác để
th c hi n nhi m v s n xu t thông qua b ph n công tácự ệ ệ ụ ả ấ ộ ậ
Kh ng ch và đi u khi n b ph n công tác làm vi c theo trình t choố ế ề ể ộ ậ ệ ự
trước v i thông s k thu t phù h p.ớ ố ỹ ậ ợ
Góp ph n nâng cao năng su t, ch t lầ ấ ấ ượng, hi u qu c a quá trình s nệ ả ủ ả
xu t, gi m nh đi u ki n lao đ ng cho con ngấ ả ẹ ề ệ ộ ười
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b trong quá trình s n xu t. ế ị ả ấ
2. Các yêu c u c a ầ ủ h th ng trang b đi nệ ố ị ệ
2.1. Các ch c năng chính c a ứ ủ h th ng trang b đi nệ ố ị ệ
Đóng c t: ắ
Là quá trình đ a ph n t đ ng l c vào ho c ra kh i m ch đi n đ thayư ầ ử ộ ự ặ ỏ ạ ệ ể
đ i tr ng thái làm vi c c a h th ng truy n đ ng ổ ạ ệ ủ ệ ố ề ộ
Ch c năng đứ óng c t do các khí c đắ ụ óng c t th c hi nắ ự ệ
K t qu ho t đ ng c a quá trình đóng c t s đ a h th ng đ ng l cế ả ạ ộ ủ ắ ẽ ư ệ ố ộ ự
đ n tr ng thái làm vi c m i trong đó có ít nh t m t thông s đ c tr ng c aế ạ ệ ớ ấ ộ ố ặ ư ủ
h th ng đ ng l c nh n giá tr m i.ệ ố ộ ự ậ ị ớ
Kh ng ch : ố ế
Trang 14Nh m đ m b o cho quá trình đúng c t x y ra đúng th i đi m, đúngằ ả ả ắ ả ờ ể trình t yêu c u. Nh ch c năng kh ng ch c a h th ng mà thi t b đ ngự ầ ờ ứ ố ế ủ ệ ố ế ị ộ
l c s làm vi c v i t c đ , dòng đi n, mô men,th i gian, trình t theo yêu c uự ẽ ệ ớ ố ộ ệ ờ ự ầ
Nh m đ m b o an toàn cho con ngằ ả ả ười và thi t b trong quá trình s nế ị ả
xu t. Ch c năng b o v do các khí c b o v th c hi n.ấ ứ ả ệ ụ ả ệ ự ệ
Các khí c b o v bao g m c u chì, áp tômat, r le nhi t, r le dòngụ ả ệ ồ ầ ơ ệ ơ
đi n, đi n áp, công t c c c h n ệ ệ ắ ự ạ
2.2. Các yêu c u c a ầ ủ h th ng trang b đi nệ ố ị ệ
2.2.1 Phù h p nh t v i quy trình công ngh ợ ấ ớ ệ
Đây là yêu c u quan tr ng nh t c a h th ng kh ng ch vì h th ngầ ọ ấ ủ ệ ố ố ế ệ ố
kh ng ch đố ế ược hình thành t yêu c u công ngh M t h th ng kh ng chừ ầ ệ ộ ệ ố ố ế
được g i là "phù h p nh t v i quy trình công ngh " ph i có các đ c đi mọ ợ ấ ớ ệ ả ặ ể sau:
Đ ng c đi n truy n đ ng ph i có đ c tính c và đ c tính đi u ch nhộ ơ ệ ề ộ ả ặ ơ ặ ề ỉ
t c đ phù h p v i đ c tính c c a c c u s n xu t mà nó d n đ ngố ộ ợ ớ ặ ơ ủ ơ ấ ả ấ ẫ ộ
Trang 15 Đ ng c ph i có độ ơ ả ược các ch đ công tác c n thi t đáp ng đế ộ ầ ế ứ ược đòi
h i c a máy công tác.ỏ ủ
Khi đó h th ng truy n đ ng s đệ ố ề ộ ẽ ược khai thác tri t đ nh t v m tệ ể ấ ề ặ công su t, hi u su t, nâng cao đấ ệ ấ ược hi u qu kinh t k thu t c a phệ ả ế ỹ ậ ủ ươ ng
án l a ch n.ự ọ
2.2.2. K t c u đ n gi n, tác đ ng tin c y ế ấ ơ ả ộ ậ
Tính đ n gi n đơ ả ược th hi n: ể ệ
K t c u c a thi t b đ n gi n.ế ấ ủ ế ị ơ ả
S d ng ít ch ng lo i thi t b S lử ụ ủ ạ ế ị ố ượng thi t b là ít nh t.ế ị ấ
S lố ượng và chi u dài dây n i là ít nh t.ề ố ấ
Tính tin c y đậ ược th hi n: ể ệ
Thi t b ph i có th ng s và đ c tính làm vi c ít bi n đ i theo th i gianế ị ả ố ố ặ ệ ế ổ ờ
và đi u ki n môi trề ệ ường
Thi t b co tu i th v c , đi n, t n s đúng c t phù h p v i đ c tínhế ị ổ ọ ề ơ ệ ầ ố ắ ợ ớ ặ
Chuy n t kh i làm vi c sang kh i d phòng và ngể ừ ố ệ ố ự ượ ạc l i
Chuy n t quy trình làm vi c này sang quy trình làm vi c khác.ể ừ ệ ệ
Tính thu n ti n:ậ ệ
Tính thu n ti n trong đi u khi n nghĩa là:ậ ệ ề ể
Trang 16 T m t ch có th đi u khi n đừ ộ ỗ ể ề ể ược nhi u đ i tề ố ượng.
T nhi u ch đi u khi n đừ ề ỗ ề ể ược m t đ i tộ ố ượng
Quá trình ho t đ ng c a h th ng k thu t nói chung cũng nh hạ ộ ủ ệ ố ỹ ậ ư ệ
th ng truy n đ ng đi n nói riêng có th x y ra các ch đ làm vi c khôngố ề ộ ệ ể ả ế ộ ệ mong mu n ho c s c Các ch đ này thố ặ ự ố ế ộ ường gây thi t h i v nhi u m t.ệ ạ ề ề ặ
Do đó khi xu t hi n các ch đ này c n nhanh chóng lo i b đ gi m thi uấ ệ ế ộ ầ ạ ỏ ể ả ể
nh ng thi t h i do chúng mang l i. Vi c thi t k và xây d ng h th ng ph iữ ệ ạ ạ ệ ế ế ự ệ ố ả làm sao cho cho nhân viên v n hành có các x lý đúng đ n trong quá trình làmậ ử ắ
vi c đ ng th i giúp cho nhân viên s a ch a thu n ti n cho vi c b o dệ ồ ờ ử ữ ậ ệ ệ ả ưỡng, thay th và nhanh chóng phát hi n ra các ph n m ch b s cế ệ ầ ạ ị ự ố
Khi thi t k và xây d ng h th ng nên b trí thi t b theo các quy t c: ế ế ự ệ ố ố ế ị ắ
B trí thi t b thành nhóm theo t ng c m ch c năng c a s đ ố ế ị ừ ụ ứ ủ ơ ồ
Các nhóm khác nhau được cung c p t c u dao, c u chì riêng ấ ừ ầ ầ
Các c m quan tr ng ph i có tín hi u báo v tình tr ng làm vi c bìnhụ ọ ả ệ ề ạ ệ
thường hay s c c a chúng b ng âm thanh, ánh sáng ự ố ủ ằ
Các thi t b ph i thế ị ả ường xuyên ki m tra b o dể ả ưỡng ph i đả ược b trí ố ở
ch thu n ti n cho xem xét, tháo l p thay th , s a ch a ỗ ậ ệ ắ ế ử ữ
Đ t ký hi u và s hi u đ u n i c a dây d n ặ ệ ố ệ ầ ố ủ ẫ
S d ng các dây d n v i màu s c khác nhau ử ụ ẫ ớ ắ
2.2.5 Tác đ ng phân minh lúc bình thộ ường cũng nh khi có s c ư ự ố
Ho t đ ng c a m ch ph i t t c khi v n hành bình thạ ộ ủ ạ ả ố ả ậ ường cũng như khi có s c Không đự ố ượ ạc t o ra các m ch gi khi có s ho t đông không bìnhạ ả ự ạ
thường c a m ch. M ch ph i đủ ạ ạ ả ược thi t k đ m b o sao cho khi nhân viênế ế ả ả
v n hành tthao tác nh m, không đ gây ra s c ậ ầ ể ự ố
Trang 172.2.6 Kích thước và giá thành nh nh t ỏ ấ
Kích thước và giá thành c a h th ng đi u khi n nh hủ ệ ố ề ể ả ưởng đáng kể
đ n kích thế ước và giá thành c a máy. Do đó vi c tính toán, thi t k h th ngủ ệ ế ế ệ ố truy n đ ng ph i đề ộ ả ược chú tr ng nh ng ph i đáp ng đọ ư ả ứ ược yêu c u k thu t,ầ ỹ ậ
ch c ch n và tính m thu t cho c máy.ắ ắ ỹ ậ ả
2.2.7 An toàn và các yêu c u khác ầ
An toàn cho người và thi t b trong quá trình khai thác, v n hành thi t bế ị ậ ế ị
là yêu c u quan tr ng. Khi thi t k và xây d ng h th ng c n d ki n đ nầ ọ ế ế ự ệ ố ầ ự ế ế các ch đ làm vi c x u và s c đ có các phế ộ ệ ấ ự ố ể ương án b o v c n thi t,ả ệ ầ ế
đ ng th i ph i có các bi n pháp đ m b o an toàn cho ngồ ờ ả ệ ả ả ười v n hành vàậ
nh ng ngữ ười liên quan. Ngoài các bi n pháp k thu t ph i có c các bi nệ ỹ ậ ả ả ệ pháp qu n lý nh h th ng bi n báo, bi n c m đ i v i nh ng khu v c ho cả ư ệ ố ể ể ấ ố ớ ữ ự ặ
nh ng thi t b có nguy c gây m t an toàn cho ngữ ế ị ơ ấ ười và thi t b …ế ị
Ngoài ra cón các yêu c u ph nh yêu c u v môi trầ ụ ư ầ ề ường làm vi c (khóiệ
b i, hóa ch t ăn mòn, phòng ch ng cháy n …) t đó l a ch n thi t b đi nụ ấ ố ổ ừ ự ọ ế ị ệ theo đúng yêu c u làm vi c.ầ ệ
3. Phương pháp th hi n s đ đi nể ệ ơ ồ ệ
3.1. S đ khai tri n ơ ồ ể
Là s đ th hi n đ y đ t t c các ph n t c a m ch đi n. ơ ồ ể ệ ầ ủ ấ ả ầ ử ủ ạ ệ
Trong s đ này các máy đi n, khí c đi n đơ ồ ệ ụ ệ ược th hi n dể ệ ướ ạ i d ngkhai tri n, trong đó v trí c a các chi ti t, ph n t c a máy đi n, khí c đi nể ị ủ ế ầ ử ủ ệ ụ ệ trên s đ không xét đ n v trí tơ ồ ế ị ương quan th c t c a chúng, mà ch xét đ nự ế ủ ỉ ế
v trí th c hi n ch c năng c a nó. ị ự ệ ứ ủ
Ví d : Côngtăct g m các b ph n chính là cu n dây (cu n hút), cácụ ơ ồ ộ ậ ộ ộ
ti p đi m chính, các ti p đi m ph thế ể ế ể ụ ường m , thở ường kín M i chi ti t cóỗ ế
m t ch c năng riêng.ộ ứ
Trang 18 Cu n hút: quy t đ nh đ n tr ng thái làm vi c c a công t c t Khi cu nộ ế ị ế ạ ệ ủ ắ ơ ộ hút có đi n (và đ tr s tác đ ng) nó s m các ti p đi m thệ ủ ị ố ộ ẽ ở ế ể ường kín, đúng các ti p đi m thế ể ường h Nh v y v trí c a cu n hút là m ch đi u khi n.ở ư ậ ị ủ ộ ở ạ ề ể
Các ti p đi m chính: đ cho dòng đi n c p cho đ ng c ch y qua. V yế ể ể ệ ấ ộ ơ ạ ậ
v trí c a chúng là m ch đi n c p cho đ ng c hay còn g i là m ch đ ngị ủ ở ạ ệ ấ ộ ơ ọ ạ ộ
Ti p đi m thế ể ường h c a công t c t là ti p đi m mà tr ng tháiở ủ ắ ơ ế ể ở ạ
cu n dây không có đi n ho c có mà không đ đ hút m ch t (tr ng tháiộ ệ ặ ủ ể ạ ừ ạ
thường) nó tr ng thái ng t m ch đi n. Khi cu n dây có dòng đi n (đ trở ạ ắ ạ ệ ộ ệ ủ ị
s ) ch y qua, ta nói cu n dây có đi n, thì ti p đi m s đóng l iố ạ ộ ệ ế ể ẽ ạ
Ti p đi m thế ể ường kín thì ngượ ạc l i, khi cu n dây không có đi n (ho cộ ệ ặ
có nh ng không đ hút) nó tr ng thái kín m ch. Khi cu n dây tác đ ng,ư ủ ở ạ ạ ộ ộ thi p đi m thế ể ường kín s m ra.ẽ ở
Trên s đ khai tri n thi t b đi n đơ ồ ể ế ị ệ ược bi u di n tr ng thái thể ễ ở ạ ường, nghĩa là tr ng thái thi t b không ch u tác đ ng v c , đi n, nhi t, quang.ạ ế ị ị ộ ề ơ ệ ệ
Ví dụ:
C u dao đi n, công t c, áp tô mát v tr ng thái h m ch đi n (khôngầ ệ ắ ẽ ở ạ ở ạ ệ
có tác đ ng c h c ộ ơ ọ tay người tác đ ng vào đ đóng m ch đi nộ ể ạ ệ ).
R le, công t c t v tr ng thái cu n dây không có đi n, ti p đi mơ ắ ơ ẽ ở ạ ộ ệ ế ể
thường h tr ng thái h m ch đi n, ti p đi m thở ở ạ ở ạ ệ ế ể ường kín tr ng thái đúngở ạ
m ch đi n ạ ệ
S đ khai tri n g m 2 ph n m ch là: ơ ồ ể ồ ầ ạ
Trang 19M ch đ ng l c: c p đi n cho đ ng c qua c u dao, c u chì, ti p đi m ạ ộ ự ấ ệ ộ ơ ầ ầ ế ể chính c a côngtăct v b ng nét đ m. ủ ơ ẽ ằ ậ
M ch đi u khi n: g m các nút n đi u khi n, công t c hành trình, ạ ề ể ồ ấ ề ể ắ
cu n dây các r le, công tăc t , các ti p đi m ph v b ng nét m nh ộ ơ ơ ế ể ụ ẽ ằ ả
Tên c a các thi t b đi n đủ ế ị ệ ược đ t theo nhi m v c a nó và vi t t tặ ệ ụ ủ ế ắ
b ng các ch cái bên c nh, phía trên bên ph i.T t c các chi ti t c a cùngằ ữ ạ ả ấ ả ế ủ
m t thi t b đ u có cùng tên g i. (cu n dây K, ti p đi m K. R le RH, ti pộ ế ị ề ọ ộ ế ể ơ ế
đi m RH )ể
Các đi m n i ph i đánh s th t đ thu n l i cho vi c s d ng s đ ,ể ố ả ố ứ ự ể ậ ợ ệ ử ụ ơ ồ
d l p ráp ễ ắ
3.2. S đ nguyên lí ơ ồ
Là m t d ng c a s đ khai tri n đ n gi n hoá ộ ạ ủ ơ ồ ể ơ ả nh m giúp ngằ ườ ọ i đ c
hi u để ược nguyên lí làm vi c c a s đ ho c c a m t khâu nào đó c a hệ ủ ơ ồ ặ ủ ộ ủ ệ
th ng tố ự đ ngộ
Trong s đ nguyên lí ch đ l i các m ch chính bi u th máy đi n, cácơ ồ ỉ ể ạ ạ ể ị ệ khí c đi n có th nêu đụ ệ ể ược nguyên lí làm vi c c a s đ Nh ng chi ti t,ệ ủ ơ ồ ữ ế
ph n t không liên quan đ n nguyên lý làm vi cu s đ thì không c n v ầ ử ế ệ ả ơ ồ ầ ẽ
Ví d c u dao, c u chì, cu n dây kích t c a máy đi n m t chi u kích thíchụ ầ ầ ộ ừ ủ ệ ộ ề
đ c l p ộ ậ
3.3. S đ l p ráp ơ ồ ắ
Là s đ gi i thi u v trí l p đ t th c t c a thi t b đi n trong t đi uơ ồ ớ ệ ị ắ ặ ự ế ủ ế ị ệ ủ ề khi n và các b ph n khác c a máy, ch rõ để ở ộ ậ ủ ỉ ường dây n i gi a các khí c ,ố ữ ụ thi t b , k c ti t di n c a dây d n và s hi u c a nó. ế ị ể ả ế ệ ủ ẫ ố ệ ủ
Các thi t b c a máy đ ế ị ủ ượ c b trí t i 3 n i: ố ạ ơ
Đ ng c đi n, r le t c đ , áp tômat, công tăc hành trình độ ơ ệ ơ ố ộ ược b tríố
t i máy.ạ
Trang 20Các khí c t đ ng nh r le đi n áp, dòng đi n, côngtăct , kh i đ ngụ ự ộ ư ơ ệ ệ ơ ở ộ
t , bi n áp ch nh l u đ t trong t đi n. ừ ế ỉ ư ặ ủ ệ
Các khí c c n quan sát nh các lo i đ ng h ch th , các đèn tín hi u,ụ ầ ư ạ ồ ồ ỉ ị ệ nút n, các khó đi u khi n b trí trên b ng đi n. ấ ề ể ố ả ệ
S đ l p ráp ph i v theo m t t l xích nh t đ nh, ph i ghi rõ kíchơ ồ ắ ả ẽ ộ ỉ ệ ấ ị ả
thướ ủc c a b n đi n, t đi n, kích thả ệ ủ ệ ướ ủc c a khí c đi n ụ ệ
Các đ u dây t ng kh i đ u đầ ở ừ ố ề ược đánh s th ng nh t v i s đố ố ấ ớ ơ ồ nguyên lí. Các dây d n đi theo m t chi u đẫ ộ ề ược bó thành m t bó ộ
S đ l p ráp dùng cho l p ráp ho c s a ch a khi có h ng hóc. ơ ồ ắ ắ ặ ử ữ ỏ
4. M t s khí c trong ộ ố ụ h th ng trang b đi nệ ố ị ệ
Trang 21có th đi u khi n m ch đi n t xa có ph t i v i đi n áp đ n 500V và dòngể ề ể ạ ệ ừ ụ ả ớ ệ ế
là 600A (v trí đi u khi n, tr ng thái ho t đ ng c a công t c t r t xa v tríị ề ể ạ ạ ộ ủ ắ ơ ấ ị các ti p đi m đóng ng t trong t đi n đi u khi n).ế ể ắ ủ ệ ề ể
Phân lo i công t c t tu theo các đ c đi m sau:ạ ắ ơ ỳ ặ ể
Theo nguyên lý truy n đ ng: ta có công t c t ki u đi n t (truy nề ộ ắ ơ ể ệ ừ ề
đi n b ng l c hút đi n t ), ki u h i ép, ki u thu l c. Thông thệ ằ ự ệ ừ ể ơ ể ỷ ự ường trong tủ
đi n s d ng công t c t ki u đi n t ệ ử ụ ắ ơ ể ệ ừ
Theo d ng dòng đi n: công t c t m t chi u và công t c t xoayạ ệ ắ ơ ộ ề ắ ơ chi u (công t c t 1 pha và 3 pha).ề ắ ơ
Trang 22+ Cu n dây dùng t o ra l c hút nam châm.ộ ạ ự
+ Lõi s t (hay m ch t ) c a nam châm g m hai ph n: ph n c đ nh và ắ ạ ừ ủ ồ ầ ầ ố ị
ph n n p di đ ng. Lõi thép nam châm có th có d ng EE, EI hay d ng ầ ắ ộ ể ạ ạCI
+ Lò xo ph n l c có tác d ng đ y ph n n p di đ ng tr v v trí ban ả ự ụ ẩ ầ ắ ộ ở ề ị
đ yầ
H th ng d p h quang đi n t đi n đi u khi n: ệ ố ậ ồ ệ ủ ệ ề ể
Khi công t c t chuy n m ch, h quang đi n s xu t hi n làm các ti pắ ơ ể ạ ồ ệ ẽ ấ ệ ế
đi m b cháy, mòn d n. Vì v y c n có h th ng d p h quang g m nhi uể ị ầ ậ ầ ệ ố ậ ồ ồ ề vách ngăn làm b ng kim lo i đ t c nh bên hai ti p đi m ti p xúc nhau, nh tằ ạ ặ ạ ế ể ế ấ
là các ti p đi m chính c a công t c t ở ế ể ủ ắ ơ
H th ng ti p đi m c a công t c t : ệ ố ế ể ủ ắ ơ
H th ng ti p đi m c a công t c t trong t đi n liên h v i ph n lõiệ ố ế ể ủ ắ ơ ủ ệ ệ ớ ầ
t di đ ng qua b ph n liên đ ng v c Tu theo kh năng t i d n qua cácừ ộ ộ ậ ộ ề ơ ỳ ả ả ẫ
ti p đi m, ta có th chia các ti p đi m c a công t c t thành hai lo i:ế ể ể ế ể ủ ắ ơ ạ
+ Ti p đi m chính c a công t c t : có kh năng cho dòng đi n l n điế ể ủ ắ ơ ả ệ ớ qua (t 10A đ n vài nghìn A, thí d kho ng 1600A hay 2250A). Ti p đi mừ ế ụ ả ế ể chính là ti p đi m thế ể ường h đóng l i khi c p ngu n vào m ch t c a côngở ạ ấ ồ ạ ừ ủ
t c t ắ ơ
Trang 23+ Ti p đi m ph c a công t c t trong t đi n : có kh năng cho dòngế ể ụ ủ ắ ơ ủ ệ ả
đi n đi qua các ti p đi m nh h n 5A. Ti p đi m ph có hai tr ng thái:ệ ế ể ỏ ơ ế ể ụ ạ
thường đóng và thường h ở
Ti p đi m thế ể ường đóng là lo i ti p đi m tr ng thái đóng (có liên l cạ ế ể ở ạ ạ
v i nhau gi a hai ti p đi m) khi cu n dây nam châm trong công t c t trongớ ữ ế ể ộ ắ ơ
t đi n đi u khi n tr ng thái ngh (không đủ ệ ề ể ở ạ ỉ ược cung c p đi n). Ti p đi mấ ệ ế ể này h ra khi công t c t tr ng thái ho t đ ng. Ngở ắ ơ ở ạ ạ ộ ượ ạc l i là ti p đi mế ể
thường h ở
Nh v y, h th ng ti p đi m chính đư ậ ệ ố ế ể ượ ắc l p trong m ch đi n đ ngạ ệ ộ
l c, còn các ti p đi m ph s l p trong h th ng m ch đi u khi n c a côngự ế ể ụ ẽ ắ ệ ố ạ ề ể ủ
t c t trong t đi n (dùng đi u khi n vi c cung c p đi n đ n các cu n dâyắ ơ ủ ệ ề ể ệ ấ ệ ế ộ nam châm c a các công t c t theo quy trình đ nh trủ ắ ơ ị ướ c)
Theo m t s k t c u thông thộ ố ế ấ ường c a công t c t trong t đi n, cácủ ắ ơ ủ ệ
ti p đ m ph trong t đi n có th đế ỉể ụ ủ ệ ể ược liên k t c đ nh v s lế ố ị ề ố ượng trong
m i b công t c t , tuy nhiên cũng có m t vài nhà s n xu t ch b trí c đ nhỗ ộ ắ ơ ộ ả ấ ỉ ố ố ị
s ti p đi m chính trên m i công t c t , còn các ti p đi m ph trong t đi nố ế ể ỗ ắ ơ ế ể ụ ủ ệ
được ch t o thành nh ng kh i r i đ n l Khi c n s d ng ta ch ghép thêmế ạ ữ ố ờ ơ ẻ ầ ử ụ ỉ vào trên công t c t , s lắ ơ ố ượng ti p đi m ph trong trế ể ụ ường h p này có th bợ ể ố trí trong t đi n tu ý.ủ ệ ỳ
flx
Trang 24Nguyên lý ho t đ ng c a ạ ộ ủ công t c tắ ơ:
Khi c p ngu n đi n b ng giá tr đi n áp đ nh m c c a công t c t vàoấ ồ ệ ằ ị ệ ị ứ ủ ắ ơ hai đ u c a cu n dây qu n trên ph n lõi t c đ nh thì l c t t o ra hút ph nầ ủ ộ ấ ầ ừ ố ị ự ừ ạ ầ lõi t di đ ng hình thành m ch t kín (l c t l n h n ph n l c c a lò xo),ừ ộ ạ ừ ự ừ ớ ơ ả ự ủ công t c t tr ng thái ho t đ ng. Lúc này nh vào b ph n liên đ ng v cắ ơ ở ạ ạ ộ ờ ộ ậ ộ ề ơ
gi a lõi t di đ ng và h th ng ti p đi m làm cho ti p đi m chính đóng l i,ữ ừ ộ ệ ố ế ể ế ể ạ
ti p đi m ph chuy n đ i tr ng thái (thế ể ụ ể ổ ạ ường đóng s m ra, thẽ ở ường h sở ẽ đóng l i) và duy trì tr ng thái này. Khi ng ng c p ngu n cho cu n dây thìạ ạ ư ấ ồ ộ công t c t tr ng thái ngh , các ti p đi m tr v tr ng thái ban đ u.ắ ơ ở ạ ỉ ế ể ở ề ạ ầ
R le trung gianơ
Ch c năng và kí hi u: ứ ệ Tương t nh contactor tuy nhiên r le trung gianự ư ơ
ch có ti p đi m ph (cỉ ế ể ụ ường đ dòng đi n <5A) không có ti p đi m chính.ộ ệ ế ể Nên ch dùng đ đi u khi n. ỉ ể ề ể
Phân lo i: ạ Thường có 2 lo iạ
+ Lo i đ tròn 11 chân: g m 3 c p ti p đi m thạ ế ồ ặ ế ể ường h và 3 c p ti pở ặ ế
đi m thể ường đóng
Hình 1 – 4: S đ ti p đi m lo i r le trung gian 11 chânơ ồ ế ể ạ ơ
+ Lo i đ vuông 14 chân: g m 4 ti p đi m thạ ế ồ ế ể ường h và 4 ti p đi mở ế ể
thường đóng
Trang 25Hình 1 – 5: S đ ti p đi m lo i r le trung gian 14 chânơ ồ ế ể ạ ơ
Chú ý:
+ R le trung gian không dùng đ c p ngu n đ ng l c.ơ ể ấ ồ ộ ự
+ M i ti p đi m ch s d ng cho m t m c đích, không dùng chung.ỗ ế ể ỉ ử ụ ộ ụ
R le th i gianơ ờ
R le th i gian là m t khí c đi n dùng trong lĩnh v c đi u khi n tơ ờ ộ ụ ệ ự ề ể ự
đ ng, v i vai trò đi u khi n trung gian gi a các th t b đi u khi n theo th iộ ớ ề ể ữ ế ị ề ể ờ gian đ nh trị ước
S đ chân: ơ ồ
Hình 1 – 6: S đ ti p đi m r le th i gian ơ ồ ế ể ơ ờ
Trang 26R le th i gian bao g m: m ch t c a nam châm đi n, b đ nh th iơ ờ ồ ạ ừ ủ ệ ộ ị ờ gian làm b ng linh ki n đi n t , h th ng ti p đi m ch u dòng đi nằ ệ ệ ử ệ ố ế ể ị ệ
nh (<5A), v b o v các chân ra ti p đi m.ỏ ỏ ả ệ ế ể
Tùy theo yêu c u s d ng khi l p ráp h th ng m ch đi u khi n truy nầ ử ụ ắ ệ ố ạ ề ể ề
đ ng, ta có 2 lo i r le th i gian: r le th i gian ON DELAY,ộ ạ ơ ờ ơ ờ r le th i gianơ ờ OFF DELAY
Nguyên t c ho t đ ng c a r le th i gian ON DELAY ắ ạ ộ ủ ơ ờ
Bình thường khi ch a đóng đi n thì các chân 14 và 58 thông nhau ư ệ(NC), các chân 13 và 68 không thông (NO). Khi c p đi n cho 2 chân 27 thì ấ ệ
c p ti p đi m thặ ế ể ường đóng 1 4 h ra, c p ti p đi m thở ặ ế ể ường m 13 đóng ở
l i. Sau kho ng th i gian đ nh thì (do ngạ ả ờ ị ườ ậi v n hành cài đ t núm v n phía ặ ặtrên) thì c p ti p đi m 58 h ra, c p ti p đi m 68 đóng l i.ặ ế ể ở ặ ế ể ạ
Khi ng ng c p ngu n vào cu n dây , t t c các ti p đi m t c th i tr ư ấ ồ ộ ấ ả ế ể ứ ờ ở
v tr ng thái ban đ u.ề ạ ầ
Nguyên t c ho t đ ng c a r le th i gian ắ ạ ộ ủ ơ ờ OFF DELAY
Bình thường khi ch a đóng đi n thì các chân 1 4 và 58 thông nhau ư ệ(NC), các chân 13 và 68 không thông (NO). Khi c p đi n cho 2 chân 27 thì ấ ệ
c p ti p đi m thặ ế ể ường đóng 1 4 và 58 h ra, c p ti p đi m thở ặ ế ể ường m 13 ở
và 68 đóng l i. ạ
Khi ng ng c p ngu n vào cu n dây, ti p đi m 13, 14 t c th i tr v ư ấ ồ ộ ế ể ứ ờ ở ề
tr ng thái ban đ u. Sau kho ng th i gian đ nh thì (do ngạ ầ ả ờ ị ườ ậi v n hành cài đ t ặ núm v n phía trên) thì c p ti p đi m 58, 68 m i tr v tr ng thái ban đ u.ặ ặ ế ể ớ ở ề ạ ầ
Trang 27n nhi t khác nhau ghép l i b ng phở ệ ạ ằ ương pháp hàn ho c cán nóng. Khi bặ ị nung nóng, t m kim lo i kép s b u n cong v phía t m kim lo i có h sấ ạ ẽ ị ố ề ấ ạ ệ ố giãn n nhi t bé h n. Nung nóng t m kim lo i kép có th dùng phở ệ ơ ấ ạ ể ương pháp
tr c ti p cho dòng đi n ch y qua t m kim lo i, ho c dùng phự ế ệ ạ ấ ạ ặ ương pháp gián
ti p là dùng m t ph n t đ t nóng riêng đ t g n t m kim lo i kép.ế ộ ầ ử ố ặ ầ ấ ạ
R le nhi t dùng t m kim lo i kép ch y u đơ ệ ấ ạ ủ ế ược dùng đ b o v đ ngể ả ệ ộ
c đi n, phòng cháy đ ng c do quá t i lâu.ơ ệ ộ ơ ả
Hình v dẽ ưới gi i thi u s đ k t c u c a r le nhi t dùng phớ ệ ơ ồ ế ấ ủ ơ ệ ươ ngpháp nung nóng gián ti p.ế
Hình 17: S đ r le nhi tơ ồ ơ ệ
B ph n nung nóng ( 1) đ t g n t m kim lo i kép (2) . Dộ ậ ặ ầ ấ ạ ưới tác d ng ụ
c a nhi t do dòng đi n c a đ ng c d n qua b làm nóng (1) , t m kim lo i ủ ệ ệ ủ ộ ơ ẫ ộ ấ ạkép (2) b u n cong lên phía trên . Khi dòng đi n đ t đ n giá tr nh t đ nh nào ị ố ệ ạ ế ị ấ ị
đó (vượt qua giá tr đ nh m c ) thì thanh kim lo i kép cong và vị ị ứ ạ ượt lên trên
c n (4) , dầ ưới tác d ng c a lòxo (3), c n (4) s quay ngụ ủ ầ ẽ ược chi u kim đ ng ề ồ
h Lúc đó ti p đi m (5) s m ra, ng t m ch đi n c a đ ng c Sau khi t m ồ ế ể ẽ ở ắ ạ ệ ủ ộ ơ ấkim lo i kép (2) ngu i, ta n nút (6) đ đ a c n (4) v v trí ban đ u, ti p ạ ộ ấ ể ư ầ ề ị ầ ế
Trang 28R le ki m tra t c đ đơ ể ố ộ ược dùng đ thay đ i ch đ làm vi c c a đ ngể ổ ế ộ ệ ủ ộ
c m t m c t c đ nào đó.ơ ở ộ ố ố ộ
Có 2 ki u r le ki m tra t c đ thể ơ ể ố ộ ường dùng: R le ki m tra t c đ ki uơ ể ố ộ ể
c m ng và ki u ly tâm.ả ứ ể
Hình 18: S đ nguyên lý r le ki m tra t c đ ki u c m ngơ ồ ơ ể ố ộ ể ả ứ
R le ki m tra t c đ ki u c m ng có c u t o và nguyên lý ho t đ ngơ ể ố ộ ể ả ứ ấ ạ ạ ộ
nh sau: khi nam châm 1 quay ( cùng v i tr c quay c a đ ng c ) s t o ra tư ớ ụ ủ ộ ơ ẽ ạ ừ
trường quay quét qua các thanh d n c a l ng sóc 2. Sdđ c m ng xu t hi nẫ ủ ồ ả ứ ấ ệ trong các thanh d n n i ng n m ch s t o ra dòng đi n . T trẫ ố ắ ạ ẽ ạ ệ ừ ường quay c aủ nam châm l i tác d ng vào dòng đi n c m ng này 1 l c và t o ra mômenạ ụ ệ ả ứ ự ạ quay có xu hướng làm quay l ng sóc theo chi u quay c a t trồ ề ủ ừ ường.
Nam châm quay càng nhanh thì dòng c m ng càng m nh , mômen tácả ứ ạ
d ng s l n. T i m t m c t c đ nào đó, mômen tác đ ng đ l n và thăngụ ẽ ớ ớ ộ ố ố ộ ộ ủ ớ mômen c n ghìm gi l ng sóc thì l ng sóc s quay và c n 3 g n v i l ng sócả ữ ồ ồ ẽ ầ ắ ớ ồ
s quay theo và đóng m các ti p đi m c a r le.ẽ ở ế ể ủ ơ
5. B ng ký hi u các ph n t trong s đ nguyên lýả ệ ầ ử ơ ồ
1
2
3 N
S
Trang 29Khi xây d ng s đ nguyên lý m ch đi n, c n tuân th các ký hi u thự ơ ồ ạ ệ ầ ủ ệ ể
hi n c a các chi ti t, ph n t c a thi t b đi n trên s đ B ng ký hi u sauệ ủ ế ầ ử ủ ế ị ệ ơ ồ ả ệ
gi i thiêu m t s ký hi u thớ ộ ố ệ ường dùng trong các s đ nguyên lý m ch đi nơ ồ ạ ệ trang b đi n t đ ng hóa các máy s n xu t.ị ệ ự ộ ả ấ
Trang 30a/ Cu n dây; b/ Ti p đi m thộ ế ể ường hở
c/ Ti p đi m thế ể ường kín
9 9 R le nhi t ơ ệ
a/ Ph n t phát nóng; b/ Ti p đi mầ ử ế ể
10
R le th i gian ơ ờ
a/ Ti p đi m thế ể ường h , đúng ch m ở ậ
b/ Ti p đi m thế ể ường h , m ch mở ở ậ
c/ Ti p đi m thế ể ường kín, đúng ch m ậ
d/ Ti p đi m thế ể ường kín, m ch mở ậ
11
12
Nút n ấ
a/ Đ n, ti p đi m thơ ế ể ường hở
b/ Đ n, ti p đi m thơ ế ể ường hở
c/ Nút n kép (1 TĐ h , 1TĐ kín)ấ ở
13
Công tăc hành trình
a/ Đ n, ti p đi m thơ ế ể ường hở
b/ Đ n, ti p đi m thơ ế ể ường hở
c/ Kép (1 ti p đi m h , 1TĐ kín)ế ể ở
14 B kh ng ch ch huy ộ ố ế ỉ
S hàng bi u th s ti p đi mố ể ị ố ế ể
S c t bi u th v trí c a tay g t đi uố ộ ể ị ị ủ ạ ề
Trang 32BÀI 2CÁC NGUYÊN T C ĐI U KHI NẮ Ề Ể
M c tiêuụ :
Sau khi h c xong bài này h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
Trình bày được các nguyên t c đi u khi n trong h th ng t đ ngắ ề ể ệ ố ự ộ
Khi đ ng c làm vi c n đ nh, ng v i m t tr s ph t i trên tr cộ ơ ệ ổ ị ứ ớ ộ ị ố ụ ả ụ
đ ng c ta có các c p thông s (n,M) ho c (n,I) xác đ nh.ộ ơ ặ ố ặ ị
Trang 33Khi đ ng c chuy n đ i t ch đ xác l p này sang ch đ xác l pộ ơ ể ổ ừ ế ộ ậ ế ộ ậ khác, các thông s trên s nh n giá tr m i sau m t th i gian chuy n đ i chố ẽ ậ ị ớ ộ ờ ể ổ ế
đ làm vi c. Th i gian đó độ ệ ờ ược g i là th i gian quá đ c a h th ng truy nọ ờ ộ ủ ệ ố ề
đ ng. Nh v y các thông s n, M, I s bi n đ i theo th i gian v i quy lu tộ ư ậ ố ẽ ế ổ ờ ớ ậ
được xác đ nh b ng các bài toán quá trình quá đ ị ằ ộ
B ng các bài toán truy n đ ng đi n ch đ xác l p và ch đ quá đằ ề ộ ệ ở ế ộ ậ ế ộ ộ
ta bi t đế ược các quy lu t bi n đ i c a các thông s sao cho s chuy n đ iậ ế ổ ủ ố ự ể ổ
ch đ làm vi c là có l i nh t. D a vào các quy lu t bi t trế ộ ệ ợ ấ ự ậ ế ước ta có th tácể
đ ng vào h th ng b ng cách thay đ i tham s c a m ch đi n c p cho đ ngộ ệ ố ằ ổ ố ủ ạ ệ ấ ộ
c đi n d n đ n đ ng c s chuy n đ i ch đ làm vi c v i các quy luâtơ ệ ẫ ế ộ ơ ẽ ể ổ ế ộ ệ ớ
nh mong mu n.ư ố
Nh v y, kh ng ch truy n đ ng đi n th c ch t là vi c thay đ i thông ư ậ ố ế ề ộ ệ ự ấ ệ ổ
s c a m ch đi n c p cho đ ng c theo m t quy lu t nào đó đ làm thay đ i ố ủ ạ ệ ấ ộ ơ ộ ậ ể ổ
ch đ làm vi c c a đ ng c nh yêu c u ế ộ ệ ủ ộ ơ ư ầ
Quá trình kh ng ch h th ng truy n đ ng đi n bao g mố ế ệ ố ề ộ ệ ồ :
T đ ng đi u khi n quá trình m máy là quá trình đ a t c đ đ ng cự ộ ề ể ở ư ố ộ ộ ơ
t n = 0 đ n t c đ làm vi c nào đó theo yêu c u c a máy s n xu t sao choừ ế ố ộ ệ ầ ủ ả ấ dòng đi n m máy nh , mô men m máy l n. Nói m t cách khác ph i kh ngệ ở ỏ ở ớ ộ ả ố
ch đế ược quá trình m máy theo quy lu t đã đở ậ ược tính s n.ẵ
T đ ng đi u khi n quá trình làm vi c. Trong quá trình làm vi c đ ngự ộ ề ể ệ ệ ộ
c truy n đ ng ph i có đơ ề ộ ả ược các ch đ làm vi c theo yêu c u c a c c uế ộ ệ ầ ủ ơ ấ
s n xu t, có th ph i duy trì m t thông s nào đó theo m t quy lu t cho trả ấ ể ả ộ ố ộ ậ ướ c
nh duy trì t c đ không đ i ho c bi n đ i theo quy lu t, theo trình t tínhư ố ộ ổ ặ ế ỏ ậ ự
s n.ẵ
T đ ng đi u khi n quá trình hãm và d ng máy. Các quá trình hãmự ộ ề ể ừ
d ng máy thừ ường nh m đ y nhanh quá trình d ng máy đ nâng cao năng su tằ ẩ ừ ể ấ máy. Các ch đ hãm d ng thế ọ ừ ường kéo theo s tiêu phí năng lự ượng và làm đ tố
Trang 34nóng đ ng c đi n. Ph i đi u khi n quá trình này nh m hãm d ng máy hi uộ ơ ệ ả ề ể ằ ừ ệ
qu nh t và tiêu t n năng lả ấ ố ượng ít nh t.ấ
1. Nguyên t c đi u khi n theo th i gian ắ ề ể ờ
1.1. N i dungộ
Các thông s n; M; I đ c tr ng cho ch đ công tác c a h truy nố ặ ư ế ộ ủ ệ ề
đ ng. Khi đ ng c chuy n ch đ làm vi c thì chúng thay đ i t giá tr nàyộ ộ ơ ể ế ộ ệ ổ ừ ị sang giá tr khác và bi n đ i theo th i gian v i m t quy lu t nào đó.ị ế ổ ờ ớ ộ ậ
D a vào các bài toán truy n đ ng đi n (quá trình quá đ ) ự ề ộ ệ ộ tính đượ ccác giá tr chuy n đ i n; M; I,t i đó quá trình chuy n đ i là t i u nh t. ị ể ổ ạ ể ổ ố ư ấ
Ứng v i các giá tr chuy n đ i c a t c đ , dòng đi n, mô men, có th iớ ị ể ổ ủ ố ộ ệ ờ gian chuy n đ i tể ổ ương ng. Th i đi m t i đó c n tác đ ng đ thay đ i thamứ ờ ể ạ ầ ộ ể ổ
s m ch đi n c p cho đ ng c làm chuy n đ i ch đ làm vi c đố ạ ệ ấ ộ ơ ể ổ ế ộ ẹ ược g i làọ
th i đi m chuy n đ i.ờ ể ể ổ
Đ kh ng ch để ố ế ược các ch đ làm vi c c a h th ng truy n đ ngế ộ ệ ủ ệ ố ề ộ
đi n theo nguyên t c th i gian, trong h th ng đi u khi n ph i có thi t b tínệ ắ ờ ệ ố ề ể ả ế ị
hi u đ đo các kho ng th i gian và t i các th i đi m tính toán s n, thi t b tínệ ể ả ờ ạ ờ ể ẵ ế ị
hi u s đi u khi n ph n t đúng c t th c hi n vi c đ a vào ho c đ a raệ ẽ ề ể ầ ử ắ ự ệ ệ ư ặ ư
kh i h th ng các ph n t c n thi t (R, L, C ) đ làm thay đ i tham sỏ ệ ố ầ ử ầ ế ể ổ ố
m ch đi n d n đ n thay đ i ch đ làm vi c c a đ ng c ạ ệ ẫ ế ổ ế ộ ệ ủ ộ ơ
Ph n t tín hi u đầ ử ệ ượ ử ục s d ng là r le th i gian. ơ ờ
1.2. Ví d ng d ngụ ứ ụ
Ta hãy xét s đ kh ng ch quá trình kh i đ ng đ ng c m t chi uơ ồ ố ế ở ộ ộ ơ ộ ề kích t đ c l p qua 2 c p đi n tr ph ừ ộ ậ ấ ệ ở ụ
Đ đ m b o an toàn cho cu n dây ph n ng c a đ ng c khi kh iể ả ả ộ ầ ứ ủ ộ ơ ở
đ ng, c n ph i h n ch tr s dòng đi n ph n ng trong th i gian kh i đ ngộ ầ ả ạ ế ị ố ệ ầ ứ ờ ở ộ không vượt quá tr s l n nh t cho phép. M t khác khi t c đ đ ng c tăngị ố ớ ấ ặ ố ộ ộ ơ
Trang 35lên, dòng đi n ph n ng gi m làm gi m gia t c c a quá trình kh i đ ng. Doệ ầ ứ ả ả ố ủ ở ộ
đó người ta trong quá trình kh i đ ng c n ph i lo i b d n các đi n tr phở ộ ầ ả ạ ỏ ầ ệ ở ụ cho đ n khi t c đ đ ng c b ng v i t c đ làm vi c.ế ố ộ ộ ơ ằ ớ ố ộ ệ
Quá trình kh i đ ng c a đ ng c qua 2 c p đi n tr ph đở ộ ủ ộ ơ ấ ệ ở ụ ược mô tả qua các đ c tính tĩnh (ch đ xác l p) và đ c tính đ ng nh hình v 11. Trênặ ế ộ ậ ặ ộ ư ẽ
đường đ c tính tĩnh (11a) quá trình kh i đ ng đi theo các đo n th ng abcdặ ở ộ ạ ẳeA. A là đi m làm vi c c a đ ng c (k t thúc quá trình kh i đ ng).ể ệ ủ ộ ơ ế ở ộ
Hình 21: S đ đ c tính kh i đ ng đ ng c qua 2 c p đi n tr phơ ồ ặ ở ộ ộ ơ ấ ệ ở ụTrên đ c tính đ ng, t c đ c a đ ng c bi n đ i theo th i gian qua cácặ ộ ố ộ ủ ộ ơ ế ổ ờ giai đo n: ạ
T (0 từ 1) đ ng c kh i đ ng v i 2 đi n tr ph T i th i đi m tộ ơ ở ộ ớ ệ ở ụ ạ ờ ể 1
Trang 36Hình 22: S đ m ch kh i đ ng c DC qua 2 c p đi n tr phơ ồ ạ ở ộ ơ ấ ệ ở ụ
Đ kh i đ ng đ ng c , đúng đi n vào m ch đ ng l c và đi u khi n.ể ở ộ ộ ơ ệ ạ ộ ự ề ể Qua cu n kích t CKT và r le dòng đi n RTT có dòng đi n kích t cho đ ngộ ừ ơ ệ ệ ừ ộ
c N u dòng đi n kích t đ , RTT tác đ ng đúng ti p đi m c a nó trongơ ế ệ ừ ủ ộ ế ể ủ
m ch cu n dây công tăc t K, cho phép đ ng c kh i đ ng. Đ ng th i r leạ ộ ơ ộ ơ ở ộ ồ ờ ơ
th i gian RTZ1 có đi n, ti p đi m thờ ệ ế ể ường kín c a nó m làm các công tăc tủ ở ơ K1, K2 không có đi n vào th i đi m trệ ờ ể ước khi kh i đ ng, các ti p đi m K1,ở ộ ế ể K2 m làm các đi n tr 1R, 2R đở ệ ở ược n i vào m ch ph n ng đ ng c ố ạ ầ ứ ộ ơ
Ấn nút kh i đ ng M, công tăc t K có đi n. Ti p đi m thở ộ ơ ệ ế ể ường kín K
m là RTZ1 m t đi n, đ ng th i các ti p đi m thở ấ ệ ồ ờ ế ể ường m K đóng l i đở ạ ể
đ ng c kh i đ ng và duy trì dòng c p đi n cho đ ng c ộ ơ ở ộ ấ ệ ộ ơ
Do ti p đi m RTZ đúng ch m nên các công t c t K1, K2 v n ch a cóế ể ậ ắ ơ ẫ ư
đi n, đ ng c kh i đ ng v i 2 đi n tr ph trong m ch ph n ng. Khi cóệ ộ ơ ở ộ ớ ệ ở ụ ạ ầ ứ dòng đi n qua đi n tr 2R, t o ra s t áp làm RTZ2 tác đ ng, m ti p đi mệ ệ ở ạ ụ ộ ở ế ể
c a nó đ m b o trình t kh i đ ng.ủ ả ả ự ở ộ
Sau th i gian ch nh đ nh c a RTZ1(đ n th i đi m tờ ỉ ị ủ ế ờ ể 1), ti p đi m thế ể ườ ngkín RTZ1 đóng l i, công tăc t K1 có đi n, đúng ti p đi m K1, đi n tr 1R bạ ơ ệ ế ể ệ ở ị
n i ng n m ch. Đ ng c ti p t c kh i đ ng v i đi n tr ph 2R.ố ắ ạ ộ ơ ế ụ ở ộ ớ ệ ở ụ
Khi đi n tr 1R b ng n m ch, r le RTZ2 m t đi n, Sau th i gianệ ở ị ắ ạ ơ ấ ệ ờ
ch nh đ nh c a RTZ2, ti p đi m c a nó đóng l i, công tăc t K2 có đi n, đi nỉ ị ủ ế ể ủ ạ ơ ệ ệ
Trang 37tr 2R b ng n m ch, đ ng c tăng t c đ n t c đ làm vi c, k t thúc quáở ị ắ ạ ộ ơ ố ế ố ộ ệ ế trình kh i đ ng.ở ộ
Ưu đi m: ể
Có th đi u ch nh để ề ỉ ược th i gian theo tính toán đ c l p v i thông sờ ộ ậ ớ ố
c a h th ng đ ng l c, có th đi u ch nh đủ ệ ố ộ ự ể ề ỉ ược th i gian ch nh đ nh c a r leờ ỉ ị ủ ơ cho phù h p v i thông s th c t c a h ợ ớ ố ự ế ủ ệ
Thi t b c a s đ đ n gi n, làm vi c tin c y. ế ị ủ ơ ồ ơ ả ệ ậ
R le th i gian có th dùng cho b t kì lo i đ ng c v i công su t nàoơ ờ ể ấ ạ ộ ơ ớ ấ
do đó r t thu n ti n và có tính kinh t cao và đấ ậ ệ ế ượ ử ục s d ng r t r ng rãi.ấ ộ
2. Nguyên t c đi u khi n theo t c đắ ề ể ố ộ
2.1. N i dung nguyên t c ộ ắ
T c đ đ ng c truy n đ ng ho c t c đ c a c c u s n xu t là thôngố ộ ộ ơ ề ộ ặ ố ộ ủ ơ ấ ả ấ
s đ c tr ng quan tr ng xác đ nh tr ng thái c a h truy n đ ng đi n, do đóố ặ ư ọ ị ạ ủ ệ ề ộ ệ
d a vào thông s này đ kh ng ch h th ng truy n đ ng đi n.ự ố ể ố ế ệ ố ề ộ ệ
Trong m ch đi u khi n ph i có ph n t th c m đạ ề ể ả ầ ử ụ ả ượ ốc t c đ làm vi cộ ệ
c a đ ng c g i là r le t c đ ủ ộ ơ ọ ơ ố ộ
Trang 38 Khi t c đ đ t đố ộ ạ ược giá tr đ t đã tính toán trị ặ ước thì r le t c đ phát tínơ ố ộ
hi u đ n ph n t ch p hành đ chuy n tr ng thái làm vi c c a h th ngệ ế ầ ử ấ ể ể ạ ệ ủ ệ ố truy n đ ng đi n đ n tr ng thái m i yêu c u.ề ộ ệ ế ạ ớ ầ
Đ i v i đ ng c đ ng c đi n m t chi u khi v n hành v t thông làố ớ ộ ơ ộ ơ ệ ộ ề ậ ớ ừ
h ng s , có th gián ti p ki m tra t c đ thông qua s c đi n đ ng c a đ ngằ ố ể ế ể ố ộ ứ ệ ộ ủ ộ
Hình 23: S đ nguyên lý khâu kh i đ ng đ ng c m t chi u kích t đ c l pơ ồ ở ộ ộ ơ ộ ề ừ ộ ậ
qua 2 c p đi n tr ph , kh ng ch theo nguyên t c t c đấ ệ ở ụ ố ế ắ ố ộ
Trang 39T i th i đi m ban đ u c a quá trình kh i đ ng ạ ờ ể ầ ủ ở ộ : EĐ = 0, URG 0, các
đi n tr ph đệ ở ụ ược n i vào m ch ph n ng đ ng c đ ng c kh i đ ng v i 2ố ạ ầ ứ ộ ơ ộ ơ ở ộ ớ
đi n tr ph ệ ở ụ
Khi t c đ đ ng c đ t n ố ộ ộ ơ ạ 1 (đã đ ượ c ch nh đ nh) ỉ ị : đi n áp đ t lên 1G là:ệ ặ
U C e .n1 I2(r u 2R) U hut
1G tác đ ng, ng n m ch 1R. Đ ng c ti p t c tăng t c v i đi n tr 2R. ộ ắ ạ ộ ơ ế ụ ố ớ ệ ở
Tương t , kự hi t c đ đ ng c là nố ộ ộ ơ 2 công tăc t 2G tác đ ng ng n m chơ ộ ắ ạ
đi n tr 2R đ đ ng c tăng t c đ n t c đ làm vi c.ệ ở ể ộ ơ ố ế ố ộ ệ
Hãm ngược đ ng c m t chi u theo nguyên t c t c đ : ộ ơ ộ ề ắ ố ộ
Khi hãm ngược đ ng c m t chi u, dòng đi n hãm r t l n do s c đi nộ ơ ộ ề ệ ấ ớ ứ ệ
đ ng đ ng c và đi n áp ph n ng cùng d u nên c n ph i tăng thêm đi n trộ ộ ơ ệ ầ ứ ấ ầ ả ệ ở
Trang 40Hình 24: S đ nguyên lý khâu hãm ngơ ồ ược đ ng c m t chi u kích t đ cộ ơ ộ ề ừ ộ
l pậ
kh ng ch theo t c đố ế ố ộ
T yêu c u c a m ch, c n xác đ nh đi u ki n ch n c a các r le hãm.ừ ầ ủ ạ ầ ị ề ệ ọ ủ ơ
Đi n áp đ t lên r le khi kh i đ ng là: ệ ặ ơ ở ộ
r le tác đ ng, ng n m ch đi n tr Rơ ộ ắ ạ ệ ở h, đ ng c kh i đ ng qua 2 đi n tr ph ộ ơ ở ộ ệ ở ụ
Tr s đi n tr Rị ố ệ ở x và đi n áp hút c a RH đệ ủ ược xác đ nh theo dòng đi n choị ệ phép khi hãm lúc đó URH = 0
Đi n áp đ t lên r le khi hãm ng v i dòng đi n hãm không vệ ặ ơ ứ ớ ệ ượt quá tr ị