Dãy gồm các ion không kể đến sự phân li của nước cùng tồn tại trong một dung dịch là:Câu 15?. Điôxit silic có thể tác dụng với kiềm và oxit bazo tạo thành muối silicat ở nhiệt độ cao.Điô
Trang 1ĐỀ SỐ 6
(Đề thi có 04 trang)
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC
BỘ GD&ĐT– ĐỀ 06 Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Công thức hóa học của Natri đicromat là
A Na Cr O2 2 7 B NaCrO2 C Na CrO2 4 D Na SO2 4
Câu 2 Số liên kết (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:
Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M Công thức của
oxit là?
Câu 5 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A SiO là oxit axit2
B Đốt cháy hoàn toàn CH bằng oxi, thu được 4 CO và 2 H O2
C Sục khí CO vào dung dịch 2 Ca OH (dư) dung dịch vẫn đục 2
D SiO tan tốt trong dung dịch HCl2
Câu 6 Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng Mg trong X là
Câu 7 Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
A Ba OH 2 B Na CO2 3 C K SO2 4 D Ca NO 3 2
Câu 8 Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi
hóa hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO (đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức2
cấu tạo phù hợp với X?
Câu 9 Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau
đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
A H S và 2 N2 B CO và 2 O2 C SO và 2 NO2 D NH và HCl3
Câu 10 Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là?3
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần
vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là
Câu 12 Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
Trang 2Câu 13 Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Câu 15 Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là?
Câu 19 Chất nào sau đây tác dụng với Ba OH tạo ra kết tủa? 2
Câu 20 Cho các chất HCl(X); C H OH(Y); CH COOH(Z); C H OH(phenol) (T) Dãy gồm các chất2 5 3 6 5
được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A (Y), (T), (Z), (X) B (X), (Z), (T), (Y) C (T), (Y), (X), (Z) D (Y), (T), (X), (Z) Câu 21 Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là
Câu 22 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A CH COOCH C H3 2 6 5 B C H COOCH15 31 3 C C H COO C H17 33 2 2 4 D C H COO C H17 35 3 3 5
Câu 23 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (etylen terephtalat) B Poli acrilonnitrin
Câu 24 Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Nithu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom(dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 25 Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên Khí X
được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
Trang 3D 3Cu + 8HNO3(loang)���3Cu NO 32 2NO + 4H O2
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(3) Glucozo thuộc loại monosaccarit
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(5) Trong phân tử nilon-6 có chứa liên kết peptit
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu OH tạo hợp chất màu tím. 2
(7) Dung dịch saccarozo không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 27 Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z,
thu được 0,1 mol CO và 0,075 mol 2 H O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch2
KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A CH COOH và 3 C H OH3 5 B C H COOH và 2 3 CH OH3
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch hỗn hợp FeSO và 4 H SO làm mất màu dung dịch 2 4 KMnO4
(2) Fe O có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.2 3
(3) Cr OH tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm. 3
(4) CrO là oxit axit, tác dụng với 3 H O chỉ tạo ra một axit.2
Số phát biểu đúng là
Câu 29 Nhỏ từ từ 100ml dung dịch hỗn hợp K CO 0,05M và 2 3 KHCO 0,15M vào 150 ml dung dịch3
HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO (đktc) Giá trị của V là2
Câu 30 Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước
(2) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO và 3 H SO (loãng).2 4
(3) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
(4) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl , thu được dung dịch chứa ba muối
Trang 4(6) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Số phát biểu đúng là
Câu 31 Cho 7,3 gram lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y.
Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 32 Cho hỗn hợp gồm 8,40 gam Fe và 10,56 gam Cu vào dung dịch HNO loãng, kết thúc phản ứng3
thấy thoát ra 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được dung dịch chứa mgam muối Giá trị m là
Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở cần a mol O2 vừa
đủ, thu được 5,376 lít khí CO (đktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 5,8 gam X cần dùng 0,06 mol H2 2.Giá trị của a?
Câu 34 Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp,4
hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độdòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam
so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Câu 35 Cho hỗn hợp X chứa 18,6 gam gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe O và CuO Hòa tan hết X trong dung3 4
dịch HNO dư thấy có 0,98 mol 3 HNO tham gia phản ứng thu được 68,88 gam muối và 2,24 lít (đkc)3
khí NO duy nhất Mặt khác, từ hỗn hợp X ta có thể điều chế được tối đa m gam kim loại Giá trị của mlà:
Câu 37 Hỗn hợp N gồm ba este đều đơn chức, mạch hở Xà phòng hóa hoàn toàn 13,58 gam N với dung
dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức và hỗn hợp P gồm hai muối Đốtcháy hoàn toàn A cần 0,345 mol O2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn P cần dùng 0,29 mol O2, thu được
Trang 52 3
Na CO và 14,06 gam hỗn hợp gồm CO và 2 H O Hỗn hợp N trên có thể tác dụng với tối đa bao nhiêu2
mol Br (trong 2 CCl )?4
Câu 38 Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là
1 : 1: 2 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,06 mol muối củaglyxin, 0,1 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thuđược tổng, khối lượng CO và 2 H O là 112,28 Giá trị của m là2
Câu 39 Hòa tan hết hỗn hợp chứa 14,1 gam gồm Mg; Al O và 0,05 mol 2 3 MgCO trong dung dịch chứa3
0,05 mol HNO và 0,83 mol HCl, kết thức phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam các muối trung3
hòa và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO , NO, H Giá trị của m là2 2
Trang 6Nếu giữa 2 nguyên tử có từ 2 liên kết trở lên (gọi là liên kết bội) thì chỉ có 1 liên kết sigma, còn lại là liênkết pi
+ Sự phân cực của liên kết sigma:
- Khi hai nguyên tử đồng nhất liên kết với nhau bằng liên kết sigma thì không xảy ra sự phân cực Vd: H-H; Cl-Cl
- Trái lại, khi 2 nguyên tử không đồng nhất với nhau mà liên kết với nhau bằng liên kết sigma thì sẽxảy ra sự phân cực về phía nguyên tử của nguyên tố nào có sự âm điện lớn hơn Làm xuất hiệnmột đầu mang điện tích âm (sigma -), và một đầu mang điện tích dương (sigma +)
Ngoài cách viết công thức cấu tạo từng chất, ta còn cách tính theo công thức:
+ Glyxin là chất có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2 � có thể xem như chất trung tính
+ Glucozo không có tính bazo
+ Anilin có tính bazo rất yếu hơn �không làm đổi màu quỳ tím
Câu 4 Chọn đáp án C
Ta có: nHCl 0,08���nO 0,04���CuO
Câu 5 Chọn đáp án D
MỞ RỘNG Natri đicromat là hợp chất hóa học có công thức Tuy nhiên, nó
thường được bắt gặp dưới dạng hóa Hầu như tất cả muối crom được xử lý đều
thông qua sự biến đổi thành natri đicromat
MỞ RỘNG Natri đicromat là hợp chất hóa học có công thức Tuy nhiên, nó
thường được bắt gặp dưới dạng hóa Hầu như tất cả muối crom được xử lý đều
thông qua sự biến đổi thành natri đicromat
CHÚ Ý: Chất làm quỳ tím chuyển màu phải có tính axit hoặc bazo đủ mạnh Với
anilin hay phenol không làm đổi màu quỳ tím
CHÚ Ý: Chất làm quỳ tím chuyển màu phải có tính axit hoặc bazo đủ mạnh Với
anilin hay phenol không làm đổi màu quỳ tím
Trang 7Điôxit silic có thể tác dụng với kiềm và oxit bazo tạo thành muối silicat ở nhiệt độ cao.
Điôxit silic không phản ứng với nước, không tác dụng với dung dịch HCl
Điôxit silic phản ứng với axit flohidric (HF) theo phương trình:
Trang 82 4
H SO ) và axit nitric (HNO ) Khi trời mưa, các hạt axit này tan lẫn vào nước mưa, làm độ pH của nước3
mưa giảm Nếu nước mưa có độ pH dưới 5,6 được gọi là mưa axit
Phương án A không thỏa mãn vì có AgCl
Phương án B không thỏa mãn vì có Mg (PO ) 3 4 2
Phương án D không thỏa mãn vì có Al(OH) 3
Câu 14 Chọn đáp án B
Chất phản ứng với Cu(OH) trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là trong CTCT phải có2
2 nhóm OH liền nhau
+ Hai chất thỏa mãn là: Fructozo, Glucozo
+ Etyl axetat là este không tác dụng với Cu(OH)2
+ Val-Gly-Ala tạo phức màu xanh tím
Câu 15 Chọn đáp án D
Tecmit (hỗn hợp nhiệt nhôm) là hỗn hợp bột nhôm kim loại (Al) và bột sắt oxit (Fe O ) Hỗn hợp này có3 4
đặc điểm: sau khi điểm hỏa sẽ xảy ra phản ứng tự tỏa nhiệt với hiệu ứng nhiệt của phản ứng rất lớn, nângnhiệt độ của hệ điến nhiệt độ nóng chảy của sắt kim loại đến 3500 Co
8Al 3Fe O 4Al O 9Fe 795kcal
Phần nhôm oxit nổi thành xỉ trên bề mặt sắt lỏng Lợi dụng phản ứng này để thực hiện quá trình hàn kimloại, nhất là đầu nối của các thanh ray trên đường xe lửa, xe điện bánh sắt, trường hợp này thường dùnghoặc hỗn hợp Al BaO 2 hoặc bột Mg làm chất điểm hỏa Cũng dùng tecmit trong sản xuất kim loại đồng
(Cu), magie (Mg) hoặc vanadi (V), vv
CHÚ Ý: Các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung
dịch phải không tạo kết tủa, bay hơi, chất điện ly yếu
CHÚ Ý: Các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung
dịch phải không tạo kết tủa, bay hơi, chất điện ly yếu
Trang 9Điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại từ Al trở lên
Fe, Cu, Ag là những kim loại có thể điều chế bằng nhiều phương pháp khác
Câu 19 Chọn đáp án B
Ca HCO Ba(OH) �BaCO �CaCO �2H O
Câu 20 Chọn đáp án A
+ Nếu mật độ e ở oxi nhiều thì lực hút càng mạnh hidro các khó tách � tính axit giảm
+ Nếu mật độ e ở oxi giảm thì lực hút sẽ giảm dễ tách hidro hơn � tính axit tăng
- Nguyên tắc: Thứ tự ưu tiên so sánh:
- Để so sánh ta xét xem các hợp chất hữu cơ (HCHC) cùng nhóm chức chứa nguyên tử H linh động(VD: OH, COOH ) hay không
+ Nếu các hợp chất hữu cơ không cùng nhóm chức thì ta có tính axit giảm dần theo thứ tự:
Axit vô cơ > Axit hữu cơ > H CO > Phenol > 2 3 H O > Rượu.2
+ Nếu các hợp chất hữu cơ có cùng nhóm chức thì ta phải xét xem gốc hydrocacbon của các HCHC đó làgốc đẩy điện tử hay hút điện tử:
+ Nếu các HCHC liên kết với các gốc đẩy điện tử (hydrocacbon no) thì độ linh động của nguyên tử H haytính axit của các hợp chất hữu cơ đó giảm
+ Nếu các HCHC liên kết với các gốc hút điện tử (hydrocacbon không no, hydrocacbon thơm) thì độ linhđộng của nguyên tử H hay tính axit của các hợp chất hữu cơ đó tăng
GHI NHỚ
+ Với các kim loại mạnh từ Al trở lên thì người ta dùng phương pháp điện phân nóng
chảy
+ Điện phân dung dịch có thể điều chế kim loại trung bình hoặc yếu
+ Thủy luyện dùng điều chế kim loại yếu
+ Nhiệt luyện dùng điều chế kim loại trung bình
GHI NHỚ
+ Với các kim loại mạnh từ Al trở lên thì người ta dùng phương pháp điện phân nóng
chảy
+ Điện phân dung dịch có thể điều chế kim loại trung bình hoặc yếu
+ Thủy luyện dùng điều chế kim loại yếu
+ Nhiệt luyện dùng điều chế kim loại trung bình
Trang 10Câu 21 Chọn đáp án D
Câu 22 Chọn đáp án D
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Axit béo:
Axit strearic (no): CH CH3 216COOH C H COOH 17 35
Axit panmitic (no): CH CH3 214COOH C H COOH 15 31
Axit oleic: cis- CH CH3 27 CH=CH CH 27COOH C H COOH (axit không no) 17 33
Câu 23 Chọn đáp án A
Để có phản ứng trừng ngưng là các monome tham gia phản ứng phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năngphản ứng để tạo được liên kết với nhau Tơ Lapsan hay Poli (etylen terephatalat) là sản phẩm của phảnứng trùng ngưng axit teraphtalic với chất etylen glycol
Poliacrilonitrin là sản phẩm trùng hợp của Acrilonitrin CH2 CH CN Chất này còn có tên là tơ nitronhay tơ olon dùng để bện thành sợi len đan áo rét
PoliStiren là sản phẩm trùng hợp của C H CH CH6 5 2 Poli (metyl metacrylat) là sản phẩm trùng hợp của
+ Gốc hút e gồm: gốc hidrocacbon không no, NO2, halogen, chất có độ âm điện cao
Gốc HC có liên kết 3 > gốc HC thơm > gốc HC chứa liên kết đôi
F > Cl > Br > I: độ âm điện càng cao hút càng mạnh
CHÚ Ý
+ Gốc đẩy e: gốc hidro cacbon no (gốc càng dài càng phức tạp, càng nhiều nhánh thì
tính axit càng giảm)
VD:
+ Gốc hút e gồm: gốc hidrocacbon không no, NO2, halogen, chất có độ âm điện cao
Gốc HC có liên kết 3 > gốc HC thơm > gốc HC chứa liên kết đôi
F > Cl > Br > I: độ âm điện càng cao hút càng mạnh
Trang 11Câu 26 Chọn đáp án D
4 Sai, Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm điều tạo muối và ancol là sai vì có thể ra anđehit,xeton, axit
5 Sai, Trong phân tử nilon-6 có chứa liên kết peptit là sai vì nó không phải là aminoaxit
6 Saim Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu OH tạo hợp chất màu tím là sai vì dipeptit không 2
phản ứng với Cu OH 2
Câu 27 Chọn đáp án B
2 2
3
2 3
CO : a
CO : 0,005
CO : 3aHCO : 0,015
CHÚ Ý Cần lưu ý với những mô hình điều chế khí:
+ Nếu dùng phương pháp đẩy nước thì phải loại những khí tan nhiều trong nước như:
+ Nếu dùng phương pháp đẩy không khí thì chỉ điều chế các khí có M < 29 như:
CHÚ Ý Cần lưu ý với những mô hình điều chế khí:
+ Nếu dùng phương pháp đẩy nước thì phải loại những khí tan nhiều trong nước như:
+ Nếu dùng phương pháp đẩy không khí thì chỉ điều chế các khí có M < 29 như:
CHÚ Ý Hai axit và không tách ra được ở dạng tự do mà chỉ tồn tại trong dung dịch Nếu
tách ra khỏi dung dịch, chúng sẽ bị phân hủy trở lại thành
CHÚ Ý Hai axit và không tách ra được ở dạng tự do mà chỉ tồn tại trong dung dịch Nếu
tách ra khỏi dung dịch, chúng sẽ bị phân hủy trở lại thành
Trang 122 Đúng kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO và 3 H SO (loãng) là phản ứng2 4
GIẢI THÍCH THÊM Ở đây chúng ta đã bơm thêm 0,06 mol H2 vào X hỗn hợp sẽ biến
thành các este no đơn chức khi cháy cho số mol CO2 bằng số mol H2O
GIẢI THÍCH THÊM Ở đây chúng ta đã bơm thêm 0,06 mol H2 vào X hỗn hợp sẽ biến
thành các este no đơn chức khi cháy cho số mol CO2 bằng số mol H2O
Trang 13Tại vị trí nBa (OH)2 0, 25���nHCl 0,5( kết tủa chỉ là BaSO )4
Tại vị trí 72,5 � Lượng SO42 vừa hết
4
3
BaSO :1,5a72,5 58, 25 14, 25
CHÚ Ý Với bài toán liên quan tới axit HNO3 cần lưu ý khi các bạn nhìn thấy có sự tham
gia phản ứng của Mg, Al hay Zn thì cứ mặc định là có NH
4 + (nếu đề bài không nói gì)
CHÚ Ý Với bài toán liên quan tới axit HNO3 cần lưu ý khi các bạn nhìn thấy có sự tham
gia phản ứng của Mg, Al hay Zn thì cứ mặc định là có NH4+ (nếu đề bài không nói gì)
CHÚ Ý
+ Với các bài toán về đồ thị để giải nhanh và chính xác được các bạn nên tư duy theo
hướng phân chia nhiệm vụ của yếu tố thuộc trục hoành
+ Với bài toán này ở mỗi giai đoạn làm những nhiệm vụ sau:
Giai đoạn 1: Trung hòa H+ và tạo
Giai đoạn 2: Tạo và
Giai đoạn 3: Tạo
Giai đoạn 4: Hòa tan
CHÚ Ý
+ Với các bài toán về đồ thị để giải nhanh và chính xác được các bạn nên tư duy theo
hướng phân chia nhiệm vụ của yếu tố thuộc trục hoành
+ Với bài toán này ở mỗi giai đoạn làm những nhiệm vụ sau:
Giai đoạn 1: Trung hòa H+ và tạo
Giai đoạn 2: Tạo và
Giai đoạn 3: Tạo
Giai đoạn 4: Hòa tan
Trang 14Câu 38 Chọn đáp án D
Ta có:
BTNT.N 2
H
a b 0,070,05 3c 2 2a 4b 10 0,05 b 0,88
CHÚ Ý Công thức NAP.332 áp dụng cho đốt cháy một hỗn hợp chứa aminoaxit và peptit
được tạo từ các chất thuộc dãy đồng đẳng của Gly
CHÚ Ý Công thức NAP.332 áp dụng cho đốt cháy một hỗn hợp chứa aminoaxit và peptit
được tạo từ các chất thuộc dãy đồng đẳng của Gly
CHÚ Ý
+ Với các bài toán liên quan tới tính oxi hóa của trong môi trường H+ thì khi có khí H2
bay ra toàn bộ N trong phải chuyển hết vào các sản phẩm khử
+ Liên qua tới Fe thì khi có khí H
2 thoát ra dung dịch vẫn có thể chứa hỗn hợp muối và
CHÚ Ý
+ Với các bài toán liên quan tới tính oxi hóa của trong môi trường H+ thì khi có khí H2
bay ra toàn bộ N trong phải chuyển hết vào các sản phẩm khử
+ Liên qua tới Fe thì khi có khí H2 thoát ra dung dịch vẫn có thể chứa hỗn hợp muối và
Trang 15Câu 40 Chọn đáp án C
2
CO : a21,62
H O : b
�
�����
�100a (44a 18b) 34,5 a 0,87
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:………
Câu 1: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
C Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ D Giấy quỳ không chuyển màu
Câu 2: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?
NHẬN XÉT Bài toán này yêu cầu kỹ năng khá trong do đó khi luyện đề các em cần phải
có những mục tiêu điểm thật rõ ràng để tập trung vào những phần minh chắc ăn nhất Có
những câu dùng để phân loại cao thì có thể bỏ ngay từ đầu để tập trung làm chắc những
câu dễ hơn
+ Những em muốn đạt điểm 10 cũng cần tích cực trang bị kỹ năng thì mới yên tâm khi
gặp những câu kiểu như thế này
NHẬN XÉT Bài toán này yêu cầu kỹ năng khá trong do đó khi luyện đề các em cần phải
có những mục tiêu điểm thật rõ ràng để tập trung vào những phần minh chắc ăn nhất Có
những câu dùng để phân loại cao thì có thể bỏ ngay từ đầu để tập trung làm chắc những
câu dễ hơn
+ Những em muốn đạt điểm 10 cũng cần tích cực trang bị kỹ năng thì mới yên tâm khi
gặp những câu kiểu như thế này
Trang 16Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
X, Y, Z, T lần lượt là :
A Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin B Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol
C Etyl fomat, Iysin, glucozơ, axit acrylic D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
C Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni ( +
4
NH )
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
Câu 5: Tổng số đồng phân cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân
tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là :
Câu 6: Hỗn hợp khí E gồm một amin bậc III no, đơn chức, mạch hở và hai ankin X, Y (MX < MY) Đốtcháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp E cần dùng 11,2 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2.Dẫn toàn bộ F qua bình đựng dung dịch KOH đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình bazơnặng thêm 20,8 gam Số cặp công thức cấu tạo ankin X, Y thỏa mãn là :
Câu 7: Este Z đơn chức, mạch hở được tạo ra thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z,
thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH,thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là :
A C2H3COOH và CH3OH B CH3COOH và C3H5OH
Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư
(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3
(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO3 vào dung dịch chứa a mol KHCO3
(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3
(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4
(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là :
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4
40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (ở đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có
nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là :
Trang 17Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là :
Câu 11: Cho 6,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với 500 ml dung dịch HNO3 a
(M) loãng dư thu được 0,448 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X
có thể hòa tan tối đa 8,4 gam Fe (NO là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của a là :
Câu 12: Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao
sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong Tên gọi khác của etanol là :
Câu 13: Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Têngọi của X là :
A ancol propylic B metyl fomat C axit fomic D axit axetic
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Fe3O4, MgO và Mg trong dung dịch chứa 9,22 molHCl loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 463,15 gam muốiclorua và 29,12 lít (đktc) khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 là 69/13 Thêm NaOH dư vào dungdịch Y, sau phản ứng thấy xuất hiện kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được204,4 gam chất rắn M Biết trong X, oxi chiếm 29,68% theo khối lượng Phần trăm khối lượng MgOtrong X gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
Câu 15: X là axit no, đơn chức, Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình học và Z
là este hai chức tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn9,52 gam E chứa X, Y và Z thu được 5,76 gam H2O Mặt khác, 9,52 gam E có thể phản ứng tối đa vớidung dịch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn hợp các chất hữu cơ Cho cácphát biểu liên quan tới bài toán gồm :
(1) Phần trăm khối lượng của X trong E là 72,76% (2) Số mol của Y trong E là 0,08 mol
(3) Khối lượng của Z trong E là 1,72 gam (4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y là 12(5) X không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là ?
Câu 16: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M; K2CO3 0,2M vào 100 ml dungdịch HCl 0,2M; NaHSO4 0,6M và khuấy đều thu được V lít CO2 thoát ra (đktc) và dung dịch X Thêmvào dung dịch X 100 ml dung dịch KOH 0,6M; BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m là :
Trang 18A 12,65 gam B 10,25 gam C 12,15 gam D 8,25 gam
Câu 19: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
A Acrilonitrin B Propilen C Vinyl axetat D Vinyl clorua
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là :
Câu 23: Trước nhũng năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là
axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trởthành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là :
Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α-amino axit có công
thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy phân
hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là :
Câu 25: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây
C Chất Q là H2NCH2COOH D Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH
Câu 27: Nung nóng hỗn hợp chứa các chất có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3
đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Hòa tan X vào nước dư, thu được dung dịch Y và chấtrắn Z Thổi luồng khí CO (dùng dư) qua chất rắn Z, nung nóng thu được chất rắn T Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Y, thấy khí không màu thoát ra.
B Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Y, thấy xuất hiện ngay kết tủa.
C Chất rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất
D Chất rắn T chứa một đơn chất và hai hợp chất.
Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 0,56 lít CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch gồm K2CO3 1,0M và KOH xM, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư,
thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị của x là :
Trang 19Câu 29: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức, mạch hở E, F (ME < MF) trong 700 mldung dịch KOH 1M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol CH3OH và C2H5OH Thực hiện táchnước Y trong H2SO4 đặc ở 140°C thu được hỗn hợp Z Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam(hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%) Cô cạn dung dịch X được 53,0 gam chất rắn Nung chất rắnnày với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc) Tổng sốnguyên tử có trong phân tử của F là ?
Câu 32: Cho 2,81 gam hỗn họp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch
H2SO4 0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là :
Câu 33: Cho các phát biểu sau :
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Hai chất nào sau đây đều là lưỡng tính ?
A Ca(OH)2 và Cr(OH)3 B Zn(OH)2 và Al(OH)3
Câu 35: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng nhau (nung nóng ởnhiệt độ cao) thu được chất rắn A Hòa tan A vào nước dư còn lại chất rắn X, X gồm :
A Cu, Mg B Cu, Mg, Al2O3 C Cu, Al2O3, MgO D Cu, MgO
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch
NaOH vừa đủ thu được 151,2 gam hỗn hợp A gồm các muối natri của Gly, Ala và Val Mặt khác, để đốt
cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O Tổng
số mol của 3 muối trong hỗn hợp A gần nhất ?
Câu 37: Cho các cặp chất sau :
(1) Khí Br2 và khí O2 (2) Khí H2S và dung dịch FeCl3