1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các từ chỉ màu sắc cơ bản trong thành ngữ tiếng anh và tiếng việt dưới góc nhìn xuyên văn hóa mã số v2017 06

100 101 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HIDEL The Heritage Illustrated Dictionary of the English LDCE Longman Dictionary of Contemporary English NODE The New Oxford Dictionary of English OED Oxford English Dictionary TTEM Thes

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

BÁO CÁO TỔNG KẾT

ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP VIỆN

CÁC TỪ CHỈ MÀU SẮC CƠ BẢN TRONG THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT DƯỚI GÓC NHÌN XUYÊN VĂN HÓA

Mã số: V2017 - 06

Chủ nhiệm đề tài: Nguyễn Văn Quang

Hà Nội - 2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

BÁO CÁO TỔNG KẾT

ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP VIỆN

CÁC TỪ CHỈ MÀU SẮC CƠ BẢN TRONG THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT DƯỚI GÓC NHÌN XUYÊN VĂN HÓA

Mã số: V2017 - 06

Xác nhận của cơ quan chủ trì đề tài Chủ nhiệm đề tài

(ký, họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên)

Hà Nội - 2017

Trang 3

I CAM ĐOAN

T

T

N V Q

Trang 5

HIDEL The Heritage Illustrated Dictionary of the English

LDCE Longman Dictionary of Contemporary English

NODE The New Oxford Dictionary of English

OED Oxford English Dictionary

TTEM Thesaurus of Traditional English Metaphors

WDI The Wordsworth Dictionary of Idioms

Trang 6

DANH MỤC CÁC B NG

2 1: Q T 24

Trang 7

DANH MỤC CÁC H NH

Trang 8

MỞ ĐẦU

1 o ch n đề tài

N

K S S ữ

K P

M ữ

: ữ N

ữ M

ỗ ữ

ữ ữ ữ

L ữ

ữ V

ữ Đ ữ ữ é

m ữ

ữ & K 1969

: T

& K

ữ M

& K

W : W

Đ ữ L 1987 L

Trang 9

& K Kö 1986

M Ẩ ữ

ữ ữ T

E

2005

ữ ữ

ữ T

M 1996

O P M ẩ

Ở V N ữ

T

T T T 2001 ữ - ữ V ; P V T 2004

P - ẹ

; L T V 2006 Đ

; M Đ 2000 V

N K ; N T T T 2001 M

N ; T T T 2004 M

V ; T T 2006 T

ẩ T T T ; Đ T - L T 2006 T Lữ -

Trang 10

;

é

T Đ

N ữ

ữ ữ é V

V V V

T T M U S N TRON T N N T N N V T N V T N N XUY N V N V

N ữ ữ

V ữ N ữ V

V K

ữ ỗ V -

/ -V V -

2 M c đ ch nghi n c u M ữ

V ữ

3 Nội ung nghi n c u u những n n :

- Cách s d ng các t ch n trong ti ng Anh trong m i quan h giữa ngôn ngữ

Trang 11

- Cách s d ng các t ch n trong ti ng Vi t trong m i quan h giữa ngôn ngữ Vi V t

- S ng và khác bi t v cách s d ng các t ch n trong

ti ng Anh và ti ng Vi

ữ : 1 Đ 2 T 3 Đ 4 X 5) Vàng (yellow)

C : 1 N

2 N 3 / 4 L / 5 P ẩ /Đ 6 T 7 T /V 8 T 9

5 C u tr c của đề tài

N 4 :

Trang 12

- 1: ữ

- 2: ữ

- 3: C ữ

V

- 4: N ữ

V

Trang 13

Ch ơng 1

C SỞ U N VỀ NG NGH A C A CÁC T CHỈ MÀU C B N 1.1 Khái quát về thành ngữ tiếng Việt và tiếng Anh

T ữ ỗ ữ N ữ

ữ ữ

: T ữ

ữ ữ N ữ ữ T ành ữ ữ

Ở V - ữ

Anh thà ữ

ữ V ữ :

- Thủ pháp so sánh

T

- Thủ pháp ẩn d One =

- Thủ pháp đồng nghĩa, gần nghĩa T N

Đ

- Thủ pháp đối nghĩa Đ = Đ

V

Đ

- Thủ pháp hoán d =

Trang 14

M

- Thủ pháp thậm x ng M m t P =

1 2 Nghĩa và t nh i u tr ng của t ngữ 1.2.1 N ĩa của từ T N T 2001: 76 ữ

: ữ

là cái

ữ ữ :

ữ ữ :

ữ N

ữ N

V

:

- Nghĩa sở chỉ: Đ

N ữ

M

- Nghĩa sở biểu:

K

và quan

T ữ

Trang 15

Mỗ

N ữ

é

N N

quan

Q ữ ữ

V

ữ K

- Nghĩa sở dụng: là quan nói,

N ữ

ữ Q

- Nghĩa kết cấu: ữ ữ

N ữ

N ữ ữ ữ ẵ ữ

ữ ữ

K ữ

ữ ữ

S ữ ữ

Q ữ : ữ Q

Q ữ

ữ N ữ

Trang 16

K

T Đỗ ữ 1999

bao sau: - :

ữ Đ ữ ẩ ữ ữ

- : S

- : ữ

é

- ữ ữ

T

1.2.2 N ĩa b ểu rư Mỗ ữ Q

ẩ Đ

N ữ

T J L 2006: 21

N ữ

K

T n gi i thích thu t ngữ ngôn ngữ h N N 2001

Trang 17

cái bi “kí hiệu, dấu hiệu mà nội dung khái niệm do nó

biểu đạt được biết nhờ vào tri giác suy luận từ chính bản thân cái đặc trưng, cái thuộc tính của bản thể và hình thái cấu tạo của nó” (tr 30)

T ữ ữ

T V P : là biểu hiện một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất T OE : biểu trưng là biểu tượng của thứ gì đó T

ữ N ữ

T

công lí,

N ữ

1.2.3 Tính biểu rư của c c ừ chỉ u c b T

:

- :

- :

T T J

1997 sau: - Màu da cam (orange): M

ữ T ỡ

T

ữ T Đ hyacinthe

Trang 18

N

Đ Jérusalem M

T : ữ Đ -Mẹ

V Dionysos m - Màu đen ( lack): M

M

M

P Algonkin, )

M u th tính th ng tuy i, tr ng thái ch t hoàn toàn và b t di b t d M a s tuyên ph

ch i m n th n c o Kitô và o H i M Ở

P ỡ V

Đ

M T P é

bête noire

là Black Monday T Đ L M

M T ữ

ẹ; ữ Diane É è K Isis

- Màu đỏ (red):

; mang

M ẩ V

Trang 19

M

N ữ M ;

N N T Q

M Ở L M

- Màu tím (purple, violet): M c xem là màu ti , c a s t nh táo, c cân b ng giữa tr t, giữa c m giác và trí tu , giữ khôn ngoan Các giám m c m c áo chùng màu tím; những cu c giao h p mang tính nghi l c a ng i luy n yoga (nghi th c c o M c ti n hành trong nhữ

M

V T J o ;

T

- Màu vàng (yellow): Màu vàng là màu nóng nh t, c i m nh t trong t t c các màu Vì th nó mang tính ch t th T n M t tr i, n c i Aztèque,

Màu vàng kim bi u hi n uy quy n c a các v vua, các v Theo h bi ng c a Trung Hoa, vàng là màu c ng t tr i n m giữa trung tâm b u tr i Màu vàng khi c s ng b g i t i ngo i tình, s d i trá, l a ph M o H i là s ph n tr c và th t v ng; trong sân kh u truy n th ng Trung Qu c di n viên hóa trang màu vàng bi u th tính tàn b o, gi d

- Màu xám (grey): Trong h bi ng c a Kitô giáo, màu xám ch s ph c sinh c i ch t Các ngh i Trung c K c áo choàng xám khi Chúa ch t a cu c phán x cu i cùng Màu xám là màu c N i Do Thái c ph i

Trang 20

bi u l ni n dữ d i Ở châu Âu, màu xám tro là màu n a sau kì tang

ch

- Màu xanh:

M anh da tr i (blue) là màu sâu nh t, l nh nh t, phi v t ch t nh t trong t t

c M n cho hình d ng c v t thanh thoát, c i m

Ở m t s vùng c a Ba Lan v n còn phong t

ng M T Zeus

; Q P ;

V P T T

Màu xanh lá cây (green)

T

N

Ở Maroc,

- Màu trắng (white): T

M T N

K ;

T

M Ở

Đ

ti, T

S

c

1.3 Các t chỉ màu cơ n

Trang 21

ữ ữ T ữ

& K 1969

: & K

T ữ

ữ & K ẳ green grass-green hay dark-green

scarlet red

blond

yellow saffron) T & K

N L 1987: 26

ữ ữ K 1986: 136

t

T V Đ

Đ

N ữ 11

ữ 11 ữ &

Trang 22

Ngu n teinvall

11 2048

ữ T & K

22 ữ :

Trang 23

Đ 2005 ữ

11 ;

4 T

Đ

V

ẳ ữ 2005: 75)

1.4 Ph n t ch nghĩa của các t chỉ màu cơ n i g c nhìn của ng n ngữ h c tri nhận

ữ ữ :

T – K K – T

T – K ữ

ữ S 2002: 56 : N ữ ữ

T 2006: 328 T ẩ

ữ T

K – T

Trang 24

N

N

ỗ ữ ữ

S 2002: 59-60 T

T danh 1

danh 2

Trang 25

Tr 1 1

ữ ẳ

1 1 ; ẳ

S 2002: 63

N K – T T – K

ữ ữ

1.5 Các ph m tr nghĩa của t chỉ màu cơ n

V

N

V

ữ ữ é

ữ K é

é

N ữ

:

1 N

2 N

3 /

Trang 26

1 6 T m tắt ch ơng 1

T 1 ữ

Trang 27

Ch ơng 2 CÁCH S DỤNG CÁC T CHỈ MÀU C B N TRONG TIẾNG ANH

2 1 Cách s ng t chỉ màu đen trong tiếng Anh

T OE

V

ỗ không

Trang 28

ữ - ữ

X - :

1 P OE NĐ:

2 ’ TTEM NĐ:

(3) black as the devil (TTEM) NĐ:

4 ’ TTEM NĐ:

M R 2005: 242 é

Đ

ẳ ữ ữ T

-

T

M ữ

ữ ẩ M R 2005: 239

M :

8 OE NĐ: ; N :

9 OE NĐ:

10 OE NĐ: ; N :

Trang 29

ẩ L ữ ; ẩ

ữ è

- ủ c c

T ữ

19 OE M :

12 OE NĐ: ; N :

13 OE NĐ: ẹ

Trang 30

V 12 - :

14 OE NĐ: ; N :

(15) black v OE NĐ: ; N : ữ ẹ

16 OE NĐ: N : ẹ

T 15 ; ẩ

V 16 15 ỗ ;

T

-

M

ữ :

Trang 31

(18) Black September (OED NĐ:

- c c

N ữ é

M :

(19) to look black (OE NĐ: ; N :

M 2004: 66

Đ ẩ N N L N N T Y M U ĐEN

-

N

Trang 32

25 OE NĐ: ; N :

- :

26 TTEM NĐ: ; N :

- ể

V 27 - :

27 - OE NĐ: ; N : ữ

L Đ N K :

Trang 33

-

P T :

30 OE NĐ: ỡ

31 OE NĐ:

T 32 ữ é :

33 OE NĐ:

T 34

Trang 34

34 OE NĐ: ; N : ữ

- c c c ể c

P

T

(35) black TTEM NĐ:

36 TTEM NĐ:

37 TTEM NĐ:

38 TTEM NĐ: –

é

-

(42) in black and wh NĐ:

43 TTEM NĐ: ; N :

- c ĩa c

M :

44 OE NĐ: ; N :

Trang 35

V ẩ T N L N N T Y

M U ĐEN T ẩ T T N L N N

T Y M U ĐEN

T 45

45 OE NĐ:

2 2 Cách s ng t chỉ màu trắng trong tiếng Anh

M T OE

T

M ữ é

T

- N ĩa c c c

N

ữ N ẳ M R 2005 :

46 OE NĐ: ; N : )

47 OE NĐ: ; N :

48 OE NĐ: é ; N : ẹ

- N ĩa u c c

Trang 36

Đ - :

52

S – T :

52 OE NĐ: ; N :

T

53 OE

54 OE

- c r

Trang 37

T OE

17 V

é T OE

-

M ữ

N

Trang 38

T 61

S

OE

(61) white elepha OE NĐ: ; N :

62 - OE NĐ:

T 63 :

63 OE

- ra c c

P

- ữ ẳ ữ tu:

64 OE ữ

65 OE

T

- ẩ ữ

66 - OE NĐ:

- ể

T

ữ OE Né :

Trang 39

76 W P L NĐ:

Trang 40

77 OE NĐ:

T

78 - OE NĐ:

T 78

- c c c ể c

N :

82 OE NĐ: ; N :

83 TTEM NĐ: ; N :

– –

:

84 OE NĐ:

Trang 41

R /

V N

88 OE NĐ: ; N

M ẩ 89 :

89 TTEM NĐ: - ; N :

-a M

- - V - TTEM

Trang 42

91 W S OE NĐ: T

M :

92 OE NĐ: T

93 OE NĐ: T

T

T

2 3 Cách s ng t chỉ màu đỏ trong tiếng Anh

T OE

94 ’ TTEM NĐ: ; N :

95 - OE NĐ: ữ ; N :

96 OE NĐ: ; N :

97 OE NĐ: ; N :

V 94 - é TTEM 95

M /V / T 96 97

Ngày đăng: 01/11/2020, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm