Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch CaOH2 dư, thu được 30 gam kết tủa?. Toàn bộ sản phẩm sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch CaOH2, sau phản ứng hoàn toàn thuđược 40 gam
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
A Fe2O3 B FeS2 C FeCO3 D Fe3O4
Câu 2 Kim loại dẻo nhất là
Câu 3 Để phản ứng vừa đủ với m gam Al cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M Giá trị của m là
Câu 4 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O?
A Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O B NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
C Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O D BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch axit, đun nóng
B Hồ tinh bột tác dụng với dung dịch I2 tạo hợp chất màu xanh tím
C Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
D Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 6 Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A Nhóm IIIA B Nhóm IIA C Nhóm IA D Nhóm VIIIB
Câu 7 Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 cần dùng vừa đủ 4,48 lít CO (đktc) Mặt khác,
để hòa tan hết X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 8 Số liên kết σ (xích ma) có trong một phân tử etilen là
Câu 9 Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi
A Polietilen B Polipropilen C Poli(vinyl clorua) D Polistiren
Câu 10 Thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuCl2
B Cho miếng gang vào dung dịch H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu nguyên chất vào dung dịch Fe2(SO4)3
D Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc) để ngoài không khí ẩm
Câu 11 Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
B Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp
C Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ
D Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
Câu 12 Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A Metyl propionat C Propyl axetat C Metyl axetat D Etyl axetat
Câu 13 Oxit nào sau đây là oxit axit?
A CrO3 B Cr2O3 C Al2O3 D FeO
Câu 14 Chất X là chất kết tinh màu xám đen, có cấu trúc lớp, mềm X được dùng làm điện cực, làm nồi
để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn X là
A Than cốc B Than chì C Than hoạt tính D Than muội
Mã đề:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2A AlCl3 B MgCl2 C FeCl2 D FeCl3
Câu 17 Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn
toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 18 Cho dãy các chất sau: Cr2O3, Fe, Cr(OH)3, Cr, Al2O3 Số chất tan được trong dung dịch NaOHloãng là
Câu 19 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
D Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp
Câu 21 Công thức của triolein là
A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B (CH3[CH2]16COO)3C3H5
C (CH3[CH2]14COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
Câu 22 Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B HCl C Ca(OH)2 D K2SO4
Câu 23 Amino axit đầu C trong phân tử peptit Gly-Ala-Glu-Ala là
A Valin B Axit glutamic C Glyxin D Alanin
Câu 24 Alanin có công thức là
A NH2-CH2-CH2-COOH B C6H5NH2
C CH3CH(NH2)COOH D NH2-CH2-COOH
Câu 25 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về tính tan của NH3 trong nước (ban đầu trong bình chỉ có khí
NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt chất X)
Chất X và màu của nước trong bình lần lượt là
A Phenolphtalein, hồng B Phenolphtalein, xanh
Câu 26 Cho 3,60 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,09 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy trong thành phần phân tử đều chứa C, H, O
(b) Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ
(c) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa đỏ
(d) Khi luộc trứng xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Để giảm đau nhức khi bị ong đốt, có thể bôi vôi vào vết cắn
(f) Etyl axetat phản ứng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2
Số phát biểu đúng là
Trang 3
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) X cần 3,22 mol O2, sinh ra 2,28 mol CO2 và2,12 mol H2O Cho 13,29 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thì khối lượng muối tạo thành là
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 0,30 mol hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở cần dùng vừa đủ 16,80 lít
khí O2 (đktc) Toàn bộ sản phẩm sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thuđược 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,16 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban
đầu Mặt khác, cho 10,26 gam X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kếttủa Giá trị của m là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm Zn, Cu, Fe3O4, Fe(NO3)2 và FeCl2 (trong đó nguyên tố Fe chiếm 19,186% về
khối lượng) Cho 26,27 gam X tan hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,69 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (trong đó các muối có khối lượng là 43,395 gam) và 1,232 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và khí H2 có khối lượng 1,37 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y,
kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,015 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) đồng thời thu được
106,375 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu có trong hỗn hợp X gần nhất với giá
trị nào sau đây?
Câu 31 Nung nóng hoàn toàn 51,0 gam hỗn hợp gồm Al, CuO và Fe3O4 trong điều kiện không có không
khí, thu được hỗn hợp rắn X Chia X làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư,
thấy lượng NaOH phản ứng là 13,6 gam đồng thời thoát ra x mol khí H2 và còn lại 12,0 gam rắn khôngtan Hòa tan hết phần 2 trong dung dịch chứa 0,8 mol H2SO4 và y mol HNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có tổng khối lượng là 98,34 gam và x mol hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và H2(trong đó H2 có số mol là 0,04) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm theo thể tích củakhí N2O có trong hỗn hợp Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 32 Dung dịch X chứa x mol HCl Dung dịch Y chứa y mol Na2CO3 và 2y mol NaHCO3 Nhỏ từ từ
đến hết X vào Y, thu được V lít khí CO2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết Y vào X, thu được dung dịch Z và 2V
lít khí CO2 (đktc) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào Z thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
-Biết (+) là có phản ứng, (-) là không phản ứng X, Y, Z, T lần lượt là
A Mg, Al, Ag, Cu B Mg, Al, Cu, Ag C Ag, Al, Cu, Mg D Mg, Cu, Al, Ag Câu 34 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương ứng là 5, 7, 11);
T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau.
Đốt cháy hoàn toàn một phần cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của Z trong E là
Câu 35 Thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X (mạch hở) thu được sản phẩm gồm 7,5 gam glyxin và 8,9 gam alanin Số chất X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 36 Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
(b) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(c) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
(f) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ được dùng trong kỹ thuật hàng không
Trang 4
Số phát biểu đúng là
Câu 37 Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung
dịch protein 10%, 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch protein có thể pha bằng cách lấy lòng trắng trứng cho vào nước và khuấy đều
B Lúc đầu có kết tủa màu xanh, khi lắc tạo dung dịch màu tím
C Lúc đầu có kết tủa màu xanh, khi lắc tạo dung dịch màu xanh lam
D Người ta phải dùng dung dịch NaOH dư để tạo môi trường kiềm cho phản ứng
Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt CuSO4 loãng
(b) Nung nóng AgNO3
(c) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4
(d) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực bằng than chì)
(f) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 39 Cho x mol Al tan hết trong V lít dung dịch HCl 0,5M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y Cho
từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào Y, khối lượng kết tủa tạo thành phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 đượcbiểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : x có giá trị là
Câu 40 X là axit cacboxylic no, đơn chức, Y là axit cacboxylic không no, đơn chức có một liên kết C=C
và có đồng phân hình học và Z là este hai chức tạo thành từ X, Y và một ancol no (tất cả đều mạch hở, thuần chức) Đốt cháy hoàn toàn 7,14 gam E chứa X, Y, Z thu được 4,32 gam H2O Mặt khác 7,14 gam E
có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH, sản phẩm sau phản ứng có chứa 9,39 gam hỗnhợp các chất hữu cơ
Cho các phát biểu liên quan đến bài toàn gồm:
(1) Phần trăm khối lượng của Z trong E là 18,07%
(2) Số mol của X trong E là 0,02 mol
(3) Khối lượng của Y trong E là 5,16 gam
Trang 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc giống đề minh hoạ
Mã đề:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
(a) Sai, Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy có thành phần khác nhau
(b) Sai, Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ
(c) Sai, Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu
(f) Sai, Etyl axetat phản ứng tối đa với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1
Khi cho AgNO3 dư vào Y thì:nH+ dư = 4nNO = 0,06 mol ⇒ nHCl pư = 0,63 mol
2
3 2
BT: H
NH BTKL
mà nHCl pư = 10nN O 2 +2nH 2 +10nNH4+ +2nO (Fe O ) 3 4 ⇒nFe O 3 4 =0, 01 mol
với mFe (X) = 5,04 = (0,04 + 0,01.3 + nFeCl 2).56 ⇒nFeCl 2 = 0,02 mol
Kết tủa thu được gồm AgCl (0,69 + 0,02.2) và Ag (0,015 mol)
Bảo toàn e: 2nZn + 2nCu +nFe O 3 4 +nFe(NO ) 3 2 +nFeCl 2= 8nN O 2 +2nH 2+8nNH4+ +3nNO+nAg (1)
Trang 7
2 2
Đặt a = V/22,4 Khi cho từ từ X vào Y thì: x y a− = (1)
Mà CX = 5 → X = GlyAla; CY = 7 nên Y có không quá 3 mắt xích → Z có nhiều hơn 4 mắt xích
⇒ Z = Gly4Ala Sau phản ứng thu được Gly; Ala; Val nên Y = GlyVal.
Câu 35 Chọn A.
Nhận thấy: nGly = nAla⇒ X là (Gly)2(Ala)2 có 6 đồng phân thoả mãn
Câu 36 Chọn B.
(b) Sai, Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
(e) Sai, Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
Câu 37 Chọn B.
Lúc đầu xuất hiện kết tủa màu xanh lam:
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
Thêm dung dịch glucozơ vào ống nghiệm làm kết tủa tan và tạo phức màu xanh lam
Dung dịch Y chứa Al3+ (x mol), H+, Cl- (y mol), SO42- (y mol)
Tại nBa(OH)2 =0,3 mol⇒nH+ =0,6 mol→ +BTDT 3x 0,6 y 2y (1)= +
Trang 8Khi đốt cháy E, ta có: mE =mC+mH+mO=12nCO 2+2nH O 2 +16.2nNaOH ⇒nCO 2 =0,315 mol
Áp dụng độ bất bão hoà: y + 2z = 0,315 – 0,24 Từ đó tìm được: x = 0,015 ; y = 0,06
(1) Đúng, Phần trăm khối lượng của Z (C3H5COO-C3H6-OOCH) trong E là 18,07%
(2) Sai, Số mol của X trong E là 0,015 mol
(3) Đúng, Khối lượng của Y (C4H6O2) trong E là 5,16 gam
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Kim loại được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 2: Bột nhôm tự bốc chảy khi tiếp xúc với
A khí clo B H2O C Fe2O3 D khí oxi.
Câu 3: Ở điều kiện thường, kim loại nào không có trạng thái rắn?
Câu 4: Trong các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước có ion của kim loại nặng nào sau đây?
Câu 5: Amin nào sau đây bậc hai?
A Isopropylamin B Etylamin C Đimetylamin D Trimetylamin.
Câu 6: Hợp chất nào sau đây không có trong tự nhiên?
A Ca(HCO3)2 B CaCO3 C CaO D CaSO4
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lit khí H2 và
57 gam muối Giá trị của m là
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với:
Câu 9: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 10: Glucozơ thu được khi thủy phân
A etyl axetat B peptit C tinh bột D chất béo.
Câu 11: Sắt tác dụng vớỉ lưu huỳnh tạo ra chất nào sau đây?
Câu 12: Cho nước vôi trong dư vào 100 ml dung dịch NaHCO3 0,12M thu dược m gam kết tủa Giá trịcủa m là
Câu 13: Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa bằng?
Mã đề: 121
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 9
Câu 14: Trùng hợp monome X, thu được polime làm nguyên liệu chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) Monome X là
A Isopren B Metyl metacrylat C But-2-en D Etilen.
Câu 15: Trong các nhóm ion sau:
a Na , NH , Cl , OH ; b Cu , Fe , Cl ,SO ; c K , Ba , Cl ,SO ; d HCO , Na , K , HSO ;+ + − − + + − − + + − − − + + −
Số nhóm tồn tại được trong cùng một dung dịch là
Câu 16: Chọn phát biểu đúng?
A Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ.
B Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
C Saccarozơ có tính chất của ancol đa thức chức và anđehit đơn thức chức.
D Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 amin X và Y đơn thức chức đồng đẳng kế tiếp (MX < MY)thu được 5,376 lít CO2 và 6,75 gam H2O Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây không thu được hai muối trong dung dịch, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn?
A Cho kim loại Cu đến dư vào dung dịch FeCl3
B Cho dung dịch HCl đến dư vào NaAlO2
C Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch HCl
D Cho CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
Câu 19: Ngâm một lá Fe và dung dịch axit HCl sẽ có hiện tượng sủi bọt khí H2 thoát ra Bọt khí sẽ sinh
ra nhanh hơn khí thêm vào chất nào vào dung dịch trên?
A NaCl B ZnCl2 C Nước nguyên chất D CuSO4
Câu 20: Cho este X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng, thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là
A isopropyl fomat B propyl fomiat C etyl axetat D metyl propionat Câu 21: Cho vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2-3 gọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ
Tiếp tục nhỏ 2-3 giọt chất lỏng X vào ống nghiệm, lắc nhẹ thấy kết tủa không tan Chất X là
A propan-1,3-điol B propan-1,2-điol C glixerol D axit axetic.
Câu 22: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 75%) Toàn bộ khí
CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 23: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ
xenlulozơ là
A tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B tơ visco và tơ nilon-6.
C tơ tằm, sợi bông và tơ nilon-6 D sợi bông và tơ visco.
Câu 24: Phát biểu nào đúng?
A Phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
B Tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo.
C Peptit không có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.
D Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau:
A Phân tử X 3 có 4 nguyên tử oxi B Hợp chất Y có đồng phân hình học.
C Phân tử X 2 có 4 nguyên tử hidro D Nhiệt độ sôi của X 4 cao hơn của X 1
Trang 10
Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH aM thì thu được dung dịch X Cho từ
từ 150 ml dung dịch HCl 0,5M vào X và khuấy đều, thu được dung dịch Y và 1,12 lít khí Cho Y tác dụng
với Ca(OH)2 dư xuất hiện 7,5 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 27: Cho các thí nghiệm:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(2) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(4) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Thí nghiệm có hiện tượng giống với TN (4) là
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng: ( )1 Fe X+ →FeSO4+Y; ( )2 Fe SO2( 4)3+ →Y FeSO4+X
Chất X là
A MgSO4 B H2SO4 C Fe2(SO4)3 D CuSO4
Câu 29: Cho các phát biểu:
(a) Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh
(b) Để rửa ống nghiệm đựng anilin có thể dùng dung dịch HCl
(c) Ở điều kiện thường, các amino axit là những chất rắn, kết tinh
(d) Liên kết peptit và liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn thức vị amino axit
(e) Polipeptit gồm các peptit có từ 2 đến 50 gốc α-amino axit
(g) Muối đinatri glutamat được dùng làm mì chính
Không có kếttủaTN2: Thêm tiếp nước
brom vào các dung dịch
thu được ở TN1
Không có hiệntượng
Dung dịchchuyển sangmàu vàng
Không có hiệntượng
Không có hiệntượng
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A CrCl , MgCl , KCl, AlCl 3 2 3 B AlCl , CrCl , MgCl , KCl 3 3 2
C CrCl , AlCl , MgCl , KCl 3 3 2 D AlCl , CrCl , KCl, MgCl 3 3 2
Câu 32: Dung dịch X chứa a mol CuSO4 và a mol NaCl Điện phân X (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
Đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Tại anot thi được V lít khí thoát ra.Giá trị của V tính theo a là
Câu 33: Trộn 250 ml dung dịch AlCl3 xM với 200 ml dung dịch NaOH yM thu được 3,9 gam kết tủa.Nếu trộn 250 ml dung dịch AlCl3 xM với 400 ml dung dịch NaOH yM thì cũng thu được 3,9 gam kết tủa.Giá trị của x là
Trang 11
Câu 34: Trieste X mạch hở, không có phản ứng tráng bạc.Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch
chứa 0,03 mol Br2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X, thu được 0,56 mol CO2 và b mol H2O Giátrị của b là
Câu 35: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hidrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X, có Ni xúc tác đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hidrocacbon là
A C4H8 B C4H6 C C3H4 D C3H6
Câu 36: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là
CH COOH NCH +NaOH→CH COONa H O CH NH+ +
Câu 37: Hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T, P, Q đều có cùng số mol (MX < MY = MZ < MT = MP < MQ) Đun
nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol mạch hở F và 29,52 gam hỗn hợp G gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ F vào bình đựng Na dư, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng thêm 10,68 gam và 4,032 lít khí H2 (đktc) thoát
ra Số nguyên tử C có trong Q là
Câu 38: Cho 30,9 gam hỗn hợp Y gồm FeO, Mg(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa190,4 gam KHSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch Z chỉ chứa 208,3 gam muối trung hòa và 3,36 lit hỗn hợp T gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối hơi của T so với không khí bằng 62/87 Khối lượng của Al có trong hỗn hợp Y là
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm 2 muối công thức C5H16O3N2 và C4H12O4N2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam hỗn hợp X gồm 2 muối
Y, Z (Y là chất vô cơ, MY < MZ) và 4,48 lít hỗn hợp E gồm hai amin no, đơn thức chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Tỉ khối hơi của E so với H2 là 18,3 Khối lượng muối Z trong X là
A 4,24 gam B 3,18 gam C 5,36 gam D 8,04 gam.
Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X, Y (MX < MY); ancol no, ba chức,
mạch hở Z và trieste T tạo bởi hai axit và ancol trên Cho 24 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa
0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng còn lại m gam muối khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn
24 gam E trên bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 0,75 mol CO2 và 0,7 mol H2O Nhận xét nào sau đây
là sai?
A Khối lượng của hai axit cacboxylic có trong 12 gam E là 8,75 gam.
B Số mol este T trong 24 gam E là 0,05 mol.
C Giá trị của m là 30,8.
D Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong X là 4,35%.