1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu áp dụng các chức năng của hệ thống giám sát điện (PMS) vào việc tối ưu năng lượng tiêu thụ của trung tâm dữ liệu viettel hòa lạc

76 30 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu áp dụng các chức năng của hệ thống giám sát điện (PMS) vào việc tối ưu năng lượng tiêu thụ của trung tâm dữ liệu viettel hòa lạc Tổng quan về cấu trúc truyền thông, các tiêu chuẩn truyền dẫn trong công nghiệp, giao thức truyền thông; các thành phần trong hệ thống mạng của mô hình; thiết kế hệ thống giám sát và quản lý điện năng.

Trang 1

NGHIÊNăC U ÁPăD NGăCÁCăCH CăNĔNGăC A H ăTH NGă

TIÊUăTH ăC AăTRUNGăTÂMăD ăLI UăVIETTELăHọAăL C

LU NăVĔNăTH CăSƾăăK ăTHU T

ĐI UăKHI NăVĨăT ăĐ NGăHịA

Trang 2

HoƠngăVi tăDũng

NGHIÊNăC U ÁPăD NGăCÁCăCH CăNĔNGăC A H ăTH NGăGIÁMă

TRUNGăTÂMăD ăLI UăVIETTELăHọAăL C

Chuyênăngànhă:ăK ăthu tăđi uăkhi năvàăt ăđ ngăhóaăăăăăăăăăăăăăăă

LU NăVĔNăTH CăSƾăăK ăTHU Tă

NG IăH NGăD NăKHOAăH Că:

TS.ăNguy năHuyăPh ơng

HàăN iăậ Nĕm 2019

Trang 3

Tôi xin camăđoanăbảnălu năvĕnăth căsƿăk ăthu t:ă“Nghiênăc u ápăd ngăcácăch c

nĕngă c a h th ngă giámă sátă đi n (PMS) vƠoă vi c t iă uă nĕngă l ngă tiêuă th c a trungătơmăd li u ViettelăHòaăL c” do tôi t ănghiênăc u d iăs ăh ngăd năc aăthầyă giáoăTS.Nguy năHuyăPh ơng Cácăsốăli uăvàăk tăquảălàăhoànătoànăđúngăv iăth căt

Đ ăhoànăthànhăđồăánănàyătôi chỉăsửădụngănh ngătàiăli uăđ ợcăghiătrongădanhămụcătàiăli uăthamăkhảoăvàăkhôngăsaoăchépăhayăsửădụngăbấtăkỳătàiăli uănàoăkhác N uăphátăhi năcóăs ăsaoăchépătôi xinăch uăhoàn toànătráchănhi m

HàăN i,ăngày 26 thángă3ănĕmă2019

H c viênăth c hi n

Hoàng Việt Dũng

Trang 4

DANHăM CăCÁCăKụăHI U,ăCÁCăCH ăVI TăT T i

DANHăM CăHỊNHăVẼ ii

DANHăM CăB NGăS ăLI U iv

L IăNịIăĐ U 1

CH NGă1ă:ăT NG QUAN CHUNG V Đ TÀIăNGHIÊNăC U 3

1.1 Lýădoăch năđ tài 3

1.2 Ph m vi nghiênăc u c aăđ tài 5

1.3 Mụcătiêuăc aăđ tài 6

1.4. N iădungănghiênăc u 6

CH NGă2ă:ăC ăS ăLụăTHUY T 7

2.1 Kháiăni măv ăcấuătrúcătruy năthông 7

2.2 Cácătiêuăchu nătruy năd nătrongăcôngănghi p 8

2.2.1 Gi iăthi uăv ătruy năd năquaăchu năRS-232 8

2.2.2 Chu nătruy năd năRS-485 9

2.3 Giaoăth cătruy năthông 14

2.3.1 Giaoăth căm ngăModbus 15

2.3.2 Giaoăth căm ngăEthernet 21

CH NGă3ă: CÁCăTHÀNHăPH NăTRONGăH ăTH NGăM NGăC AăMỌăHỊNH 29 3.1 Tổngăquanăv ăh ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýăđi nănĕng 30

3.1.1 Cấuătrúcăh ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălý đi n nĕng 30

3.1.2 Nguyênătắcăho tăđ ngăc aăh ăthống 31

3.2 Hi nătr ngăc aătrungătâmăd ăli uăViettelăHòaăL c 31

3.2.1 Yêuăcầuăchung 32

3.2.2 D ăli u 33

3.2.3 Cảnhăbáo 33

Trang 5

ViettelăHòaăL c 33

3.3.1 Ki nătrúcăh ăthống 33

3.3.2 Giámăsátătr ngătháiăthi tăb 34

3.3.3 Giámăsátăcácăthamăsốăv năhànhătheoăsơăđồ/ch ngălo iăthi tăb 34

3.3.4 L uătr ,ătruyăxuấtăd ăli uăvàoădatabase 35

3.3.5 Phânătíchăchấtăl ợng,ătiêuăthụăđi nănĕng,ăhi uăsuấtăsửădụngănĕngăl ợng35 CH NGă4: THI TăK H ăTH NGăGIÁMăSÁTăVÀăQU NăLụăĐI N NĔNG 37

4.1 Thi tăk ăh ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýăđi nănĕng cho trungătâmăd ăli uăViettelă HòaăL c 37

4.2 Thi tăb ătr ngă- Đồngăhồăđi năđaănĕng 37

4.2.1 Đồngăhồăđi năđaănĕngăPM5350,ăPM5500 37

4.2.2 Đồngăhồăphânătíchănĕngăl ợngăUMG509 39

4.2.3. Cấuăhìnhăchoăđồngăhồăđi năđaănĕng 39

4.3 Thi tăb ătr ngă- Modular I/O system ( Modicon OTB) 40

4.3.1 Gi iăthi uăModularăI/Oăsystemă(ăModiconăOTB) 40

4.3.2 CấuăhìnhăchoăModularăI/Oăsystemă(OTB) 41

4.4 PowerLogic EGX100 : Modbus gateway 43

4.4.1 Gi iăthi uăPowerLogicăEGX100 43

4.4.2 CấuăhìnhăchoăPowerLogicăEGX100 : Modbus gateway 44

4.5 Thi tăb ătr ngă- b ăđi uăkhi nămáyăphátăđi năInteliăVisionă5 46

4.6 Thi tăb ătr ngăậ Đi uăhòaăcấpăcao,ăUPS,ăDCăPower 47

4.7 Hubăm ngăD-Link DES-1016D 48

4.8 Phầnă m mă giámă sátă vàă quảnă lýă đi nă nĕng Power Monitoring Expert c aă Schneider 48

4.8.1 Gi iăthi uăv ăphầnăm măPower Monitoring Expert c aăSchneider 48

4.8.2 Tổngăquanăcấuăhìnhăphầnăm măchoăh ăthống 49

K TăLU NăVÀăKI NăNGH ầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầ 61

Trang 6

H ngăphátătri năc aăđ ătài 61

TÀIăLI UăTHAMăKH O 64

Trang 7

DANHăM CăCÁCăKụăHI U,ăCÁCăCH ăVI TăT T

PMS Power Managerment System H ăthốngăgiámăsátăđi n

OSI Open System Interconnect Môăhìnhătruy năthôngăcácăcấp

DTE Data Terminal Equipment Ghépănốiăđi m- đi măgi aăhaiăthi tă

b ăđầuăcuối

DCE Data Communication Equipment Ghépănốiăgi aăm tăthi tăb ăđầuăcuốiă

vàă1ăthi tăb ătruy năd ăli u

UL Unit load Tảiăđơnăv

AWG American Wire Gauge Chỉăsốăchỉăcỡădâyăd nătheoătiêuă

chu năM

STP Shielded Twisted Pair Cápăxoắnăđôiăcóăvỏăchốngănhi u

UTP Unshielded Twisted Pair Cápăxoắnăđôiăkhôngăcóăvỏăchốngă

Protocol

Giaoăth căquảnălýăm ngăđơnăgiản

NMS Network Management Station Máyătínhăch yăch ơngătrìnhăquảnă

lýăm ng

OID Object ID Mưăsốăđ ănh năd ngăobject

MIB Management Information Base Cơăs ăthôngătinăquảnălý

UDP User Datagram Protocol Giaoăth cătruy nătảiăthôngătin

PDU Protocol Data Unit Góiătinătruy nătải

Datacenter Datacenter Trungătâmăd ăli u

DDC Direct Digital Control B ăđi uăkhi nătrungătâm

UPS Uninterruptible Power Supply B ăl uăđi n

PUE Power Usage Effectiveness Tínhăhi uăquảăc aăvi căsửădụngă

đi nănĕng

Trang 8

DANHăM CăHỊNHăVẼ,ăĐ ăTH

Hìnhă2.1:ăMôăhình OSIăchoăgiaoăth cătruy năthông 7

Hìnhă2.2:ăGhépănốiătr căti p 9

Hìnhă2.3: Sơăđồăb ăkíchăthíchă(driver)ăvàăb ăthuă(receiver)ăRS-485 10

Hìnhă2.4:ăQuyăđ nhătr ngătháiălogicăc aătínăhi uăRS-485 11

Hìnhă2.5: Đ nhănghƿaăm tătảiăđơnăv 11

Hìnhă2.6:ăQuanăh ăgi aătốcăđ ătruy năvàăchi uădàiădâyăd n 12

Hìnhă2.7: Cấuăhìnhăm ngăRS-485 13

Hìnhă2.8:ăDâyăxoắnăđôi 13

Hìnhă2.9:ăCácăph ơngăphápăchặnăđầuăcuốiăRS-485 14

Hìnhă2.10:ăGiaoăth căModbusăt ơngă ngăv iăl pă7ăc aămôăhìnhăOSI 15

Hìnhă2.11: K tănốiădâyăhomeărunăsoăv i Modbus 19

Hìnhă2.12:ăCấuătrúcăk tănối 20

Hìnhă2.13: Cácăthànhăphầnătrongăh ăthốngăsửădụngăSNMP 23

Hìnhă2.14: Minhăh aăquáătrìnhălấyăsysName.0 24

Hìnhă2.15: Minhăh aăMIBătree 25

Hìnhă2.16: Minhăh aăcácăph ơngăth căc aăSNMPv1 26

Hìnhă2.17: UDP (User DatagramăProtocol)ăgiaoăth cătruy nătảiăthôngătinăgi aămanageră vàăcácăagent 27

Hìnhă3.1:ăTổngăquanăv ăh ăthốngăPMSăthôngăth ng 30

Hìnhă3.2:ăCấuătrúcăh ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýăđi nănĕng 30

Hìnhă3.3ă:ăPhânătíchăchấtăl ợngăh ăthống 35

Hìnhă4.1 : Sơăđồă1ăsợiăho tăđ ngăc aăh ăthống 37

Hìnhă4.2 :ăĐồngăhồăđaănĕngăPM5350 38

Hìnhă4.3 :ăĐồngăhồăphânătíchănĕngăl ợngăUMG509 39

Trang 9

Hìnhă4.5 : Mànăhìnhăhi năth ăchoăđồngăhồăPM5350,ăPM5500 40

Hìnhă4.6 : Modular I/O system ( Modicon OTB) 40

Hìnhă4.7 : Sơăđồăk tănốiăb ăthuăth păd ăli uăI/OămoduleăOTB 41

Hìnhă4.8 :ăCáchăcấuăhìnhăModularăI/Oăsystem 42

Hìnhă4.9:ăCáchăđấuănốiăti păđi măphụăchoăModularăI/Oăsystem 42

Hìnhă4.10:ăTh căt ăcáchăđấuănốiăti păđi măphụăt iăcácăMCCB 43

Hìnhă4.11:ăTh căt ăcáchăđấuănốiăti păđi măphụăt iăModularăI/Oăsystem 43

Hìnhă4.12: B ăModbus gateway EGX100 43

Hìnhă4.13: Mànăhìnhăchínhăc aăweb-based PowerLogic EGX100 44

Hìnhă4.14: Càiăđặtătruy năthôngăEthernetăPortăchoăPowerLogicăEGX100 45

Hìnhă4.15: Càiăđặtătruy năthôngăSerialăPortăchoăPowerLogicăEGX100 45

Hìnhă4.16: B ăđi uăkhi nămáyăphátăđi năInteliăVisionă5 46

Hìnhă4.17: Cáchăcấuăhìnhăphầnăc ngăchoămáyăphátăđi n 46

Hìnhă4.18: Càiăđặtătrênăb ăđi uăkhi nămáyăphátăđi n 47

Hìnhă4.19: Cardătruy năthông choăđi uăhòaăcấpăcao 47

Hìnhă4.20: Hubăm ngăD-Link DES-1016D 48

Hìnhă4.21: Môăphỏngăgiaoădi năchínhăc aăPower Monitoring Expert 49

Hìnhă4.22: T oăth ăvi năảoăchoăthi tăb ăModularăI/OăModbusă(OTB) 50

Hìnhă4.23:ăBảngăthanhăghiăchoăModuleăI/OăOTB 50

Hìnhă4.24:ăT oăcấuăhìnhăchoăthi tăb ăModuleăI/OăOTB 51

Hìnhă4.25:ăChiăti tăcấuăhìnhăchoăPowerLogicăEGX100 52

Hìnhă4.26:ăThi tăk ăthu tătoánăbằngăcácămodulătoánăh c 53

Hìnhă4.27:ăThi tăl pălinkăcácăđi măinput,outputăvàoămodulătoánăh c 54

Hìnhă4.28:ăThi tăk ăgiaoădi năhi năth ătrênăVista 55

Hìnhă4.29:ăChiăti tăt oăbảnăbáoăcáoătheoăyêuăcầu 56

Trang 10

Hìnhă4.31: Giaoădi năhi năth ăTableătrênăWebăApplication 57

Hìnhă4.32: Thi tăl păbảnăbáoăcáoăh ăthống 59

Hìnhă4.33: Báoăcáoănĕngăl ợngătheoăkhoảngăth iăgian 59

Hìnhă4.34: Báoăcáoănĕngăl ợngătiêuăthụăc aăh ăthống 60

Hìnhă5.1: ngădụngăh ăthốngăPMSătrongăquảnălýăt pătrungăcácătrungătâmăd ăli u 62

Hìnhă 5.2: ngă dụngă giaoă th că SNMPă trongă quảnă lýă t pă trungă tr mă BTSă ă các th ă tr ng 63

Trang 11

DANHăM CăB NGăS ăLI U

Bảngă2.1:ăCácăthôngăsốăquanătr ngăc aăRS-485 9

Bảngă2.2:ăThôngăsốăc aăcácăph ơngăpháp 14

Bảngă2.3.ăCácămưăch cănĕng 17

Bảngă2.4:ăBảngă5ălo iăbảnătinăgiaoăth căSNMPv1 26

Bảngă3.1 Bảngăthôngăsốăthi tăb ăgiámăsátăvàăquảnălýăđi nănĕng 32

Bảngă4.1.ăThôngăsốăcàiăđặtăbaudărateăchoăModularăI/OăModbus 42

Trang 12

L IăNịIăĐ U

Nĕngăl ợngălàăy uătốăvôăcùngăquanătr ngăđ iăsốngăvàăcàngăquanătr ngăhơnătrongăquáătrìnhăsảnăxuấtăvàăkinhădoanhăc aădoanhănghi p.ăBàiătoánăđặtăraăchoăcácănhàăquảnălýălàălàmăsaoăquảnălýătòaănhàăvàănhàămáy,ăxíănghi păhi uăquảănhấtăđ ăgiảmăchiăphí,ăti tăki mănĕngăl ợngă ăm cătốiăđa,ăt oăthu nălợiăchoădoanhănghi pătrongă

nh ngăho tăđ ngăkinhădoanh.ă

Vi căsửădụngănĕngăl ợngăti tăki măvàăhi uăquảăkhôngăđồngănghƿaăv iăvi căcắtăgiảmănĕngăl ợngădùăb ăthi uăhụtăhoặcăchúngătaăkhôngăsửădụngănĕngăl ợngămàăphảiă

hi uăđúngărằngăsửădụngănĕngăl ợngăti tăki măvàăhi uăquảălàăvi căápădụngăcácăbi năphápăquảnălýăvàăk ăthu tănhằmăgiảmătổnăthất,ăgiảmăm cătiêuăthụănĕngăl ợngăc aă

ph ơngăti n,ăthi tăb ămàăv năđảmăbảoănhuăcầu,ămụcătiêuăđặtăraăđốiăv iăquáătrìnhăsảnăxuấtăvàăđ iăsống.ăPh ơngăánătốiă uăhi nănayălàăthi tăl păh ăthốngăt ăđ ngăhóaăgiámăsátăvàăquảnălýănĕngăl ợng.ăH ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýănĕngăl ợngăsẽăgiámăsátătoànăb ăh ăthốngănĕngăl ợngăc aătòaănhà,ănhàămáyăhayăkhuăcôngănghi păgiúpănângăcaoă hi uă quảă côngă trình,ă hi nă đ iă hoá,ă ti tă ki mă đi nă nĕngă tiêuă thụ,ă bảoă v ă môiă

tr ng.ăH ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýănĕngăl ợngăth căhi năvi căgiámăsátăh ăthốngă

đi nă quaă thi tă b ă theoă dõiă cácă thôngă sốă k ă thu tă chínhă c aă nguồnă đi nă nh :ă kW,ăkVA,ăkVAr ăH ăthốngănĕngăl ợngăhóaăth chănh ăxĕng,ădầu,ăgas….Đâyălàănh ngăthôngăsốăcầnăđ ợcăgiámăsátăchặtăchẽăvìăcóăảnhăh ngărấtăl năt iăvi căv năhànhătấtăcảăthi tăb ăsửădụngăđi năc aătòaănhàăhayăcôngănghi p.ăQuảnălýătốtăcácăthamăsốănàyăđồngănghƿaăv iăvi căgiảmăchiăphíăv năhànhăc aătòaănhà,ăh ăthốngăsảnăxuấtănângăcaoăhi uăquảăsửădụngăthi tăb ăCácăthamăsốăđ uăđ ợcăđoăbằngăb ăđoăđ mănĕngăl ợngăk ăthu tăsốănốiăm ng,ăth ăhi năthôngăsốătrênămànăhìnhămáyătínhăvàăl uătr ăd ăli u.ăTrongăkhuônăkhổălu năvĕnănàyăsẽănghiênăc uăcấuătrúcăc aăm tăh ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýăđi nănĕng.ăVìăv yă trongăkhuônăkhổă lu nă vĕnă đưăch năđ ătàiă:”ă Nghiênăc uăápădụngăcácăch cănĕngăc aăh ăthốngăgiámăsátăđi nă(PMS)ăvàoăvi cătốiă uănĕngăl ợngătiêuăthụăc aătrungătâmăd ăli uăViettelăHòaăL c”

N iădungăđồăánăgồmă4ăch ơngănh ăsauă:

Ch ơngă1:ăTổngăquanăchung v ăđ ătàiănghiênăc u

Ch ơngă2:ăCơăs ălýăthuy t

Ch ơngă3:ăCácăthànhăphầnătrongăh ăthốngăm ngăc aămôăhình

Trang 13

Ch ơngă4:ăThi tăk h ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýăđi nănĕng

Ch ơngă5:ăK tălu năvàăh ngăphátătri năc aăđ ătài

Tôi xinăchânăthànhăcảmăơnăs quanătâmăgiúpăđỡ t nătìnhăc a thầyăgiáoăh ng

d n TS Nguy năHuyăPh ơng ậ B mônăT đ ngăhóaăậ Tr ngăĐ i h căBách khoa HàăN i, T p th cánăb phòngăđi u khi n trungătâmătổng tr măViettelăHòaăL c đưăgiúpăđỡ, t oăđi u ki n thu t lợi Mặcădùăcóănhi u cố gắngătrongănghiênăc uănh ngă

k t quả nghiênăc u v năcònăh n ch Tôi xinătrânătr ng cảmăơnăm iăýăki năđóngăgópă

c aăcác thầy, côăcùngăb năbèăđ đồ ánănghiênăc uăđ ợcăhoànăthi năhơn

HàăN i,ăngàyă26ăthángă3 nĕm 2019

H c viênăth c hi n

HoàngăVi tăDǜng

Trang 15

CH NGă1 : T NG QUAN CHUNG V Đ TÀIă

NGHIÊNăC U

Nĕngăl ợngăvừaălàăngànhăsảnăxuấtăvừaălàăngànhăk tăcấuăh ătầngăchoătoànăb ă

n năkinhăt ă- xưăh i,ălàăđ ngăl căc aăcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăđấtăn c.ăChínhăvìăv yăngànhănĕngăl ợngăcóăýănghƿaăquanătr ngătrongăti nătrìnhăphátătri năb năv ngă

c aăkinhăt ăquốcădânăvàăđ iăsốngădânăsinh.ăNắmăđ ợcăquyălu tăho tăđ ngăvàăki măsoátănguồnănĕngăl ợngăđangăsửădụngălàăđi uăki nătiênăquy tăgiúpădoanhănghi pătĕngăkhảănĕngăc nhătranhăvàătốiă uăhóaăsảnăxuất.ă

Tuyănhiênăđangăhi năh uăm tăth căt ănguồnănĕngăl ợngătruy năthốngăđangăc nă

ki tădầnăt ăl ăthu năv iătốcăđ ăphátătri năkinhăt V iăcôngăngh ăl căh u,ăthi tăb ăcǜă

k ,ăýăth căti tăki mătrongăsửădụngănĕngăl ợngăc aătừngăđơnăv ăvàăcáănhânătrongăxưă

h iă ch aă thànhă ti mă th c,ă t ă giácă làă cácă nguyênă nhână d nă đ nă hi uă quảă sửă dụngănĕngăl ợngăc aăn cătaăcònărấtăthấp.ăHi uăsuấtăsửădụngănĕngăl ợngătrongăcácănhàămáyănhi tăđi năchỉăđ tă28-32%ă(thấpăhơnăm cătrungăbìnhăc aăth ăgi iăchừngă10%).ă

Hi uăsuấtăcácălòăhơiăcôngănghi păchỉăđ tă60%ă(thấpăhơnăm cătrungăbìnhăc aăth ăgi iă

khoảngă20%).ăTrongăsảnăxuấtăcôngănghi pă(h ătiêuăthụăl nănhất,ăchi măhơnă50% nĕngăl ợngăphátăra),ăsuấtătiêuăhaoănĕngăl ợngăthấpăhơnănhi uăkhôngăchỉăsoăv iăcácă

n cătiênăti nămàăsoăngayăv iăcảăcácăn cătrongăkhuăv c

Đốiăv iănguồnănĕngăl ợngăhóaăth chăc aăn cătaăđangăsuyăgiảmădầnădoătr ă

l ợngăcóăh nămàănhuăcầuăsửădụngăngàyăcàngăl n,ăkèmătheoăđóălàăvi cătiêuăthụănĕngă

l ợngănàyăđangăgâyăraăôiănhi mămôiătr ngănghiêmătr ng.ăVìăv yăvi căki măsoátăvàăsửădụngăhi uăquảălàăvấnăđ ăcấpăthi t

Giámăsátăvàăquảnălýăđi nănĕng sẽăgiámăsátătoànăb h ăthốngănĕngăl ợngăc aătổngătr măViettelăHòaăL c giúpănângăcaoăhi uăquảăcôngătrình,ăhi năđ iăhoá,ăti tăki mă

đi nănĕngătiêuăthụ,ăbảoăv ămôiătr ng.ă….Đâyălàănh ngăthôngăsốăcầnăđ ợcăgiámăsátăchặtăchẽăvìăcóăảnhăh ngărấtăl năt iăvi căv năhànhătấtăcảăthi tăb ăsửădụngăđi năc aătổngătr mă Vìăv y,ăđ ăđápă ngănhuăcầuămangătínhăth căti năcaoănàyănênătôiăđưă

ch năđ ătàiă“Nghiênăc uăápădụngăcácăch cănĕngăc aăh ăthốngăgiámăsátăđi nă(PMS)ăvàoăvi cătốiă uănĕngăl ợngătiêuăthụăc aătrungătâmăd ăli uăViettelăHòaăL c”.ă

- H ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýănĕngăl ợngălàăgì?ă

Quảnălýănĕngăl ợngălàăvi cătổăch căth căhi năsửădụngănĕngăl ợngăm tăcáchăti tă

ki măvàăhi uăquảănhằmăđ tăđ ợcălợiănhu năcaoănhấtă(chiăphíăthấpănhất)ăvàănângăcaoă

Trang 16

nĕngăl căc nhătranhăc aădoanhănghi p.ăSửădụngănĕngăl ợngăti tăki măvàăhi uăquảăkhôngăđồngănghƿaăv iăvi căcắtăgiảmănĕngăl ợngădùăb ăthi uăhụtăhoặcăchúngătaăkhôngăsửădụngănĕngăl ợngămàăphảiăhi uăđúngărằngăsửădụngănĕngăl ợngăti tăki măvàăhi uăquảălàăvi căápădụngăcácăbi năphápăquảnălýăvàăk ăthu tănhằmăgiảmătổnăthất,ăgiảmă

m cătiêu thụănĕngăl ợngăc aăph ơngăti n,ăthi tăb ămàăv năđảmăbảoănhuăcầu,ămụcătiêuăđặtăraăđốiăv iăquáătrìnhăsảnăxuấtăvàăđ iăsống.ă

Tầmăquanătr ngăc aăQuảnălýănĕngăl ợng.ăQuảnălýănĕngăl ợngălàăchìaăkhóaăđ ă

ti tăki mănĕngăl ợngătrongătổăch căc aăb n.ăCácătổăch căth ơngăm i,ăcôngănghi păvàăchínhăph ,ătrongănh ngănĕmăgầnăđâyăđangăphảiăch uănh ngăápăl cătoăl năv ăkinhă

t ăvàămôiătr ng.ăVi cănângăcaoăs căc nhătranhăv ăkinhăt ătrênăth ătr ngătoànăcầuăvàăđápă ngăcácătiêuăchu năngàyăcàngăgia tĕngăv ămôiătr ngănhằmăgiảmăô nhi mămôiătr ngăkhôngăkhíăvàănguồnăn căđưălàăcácănhânătốăảnhăh ngăchínhătrongăhầuă

h tăcácăquy tăđ nhăđầuăt ăv ăchiăphíăvốnăvàăchiăphíăv năhànhătrongăth iăgianăgầnăđâyăđốiăv iătấtăcảăcácătổăch c.ăQuảnălýănĕngăl ợngăđưătr ăthànhăm tăcôngăcụăchínhăgiúpăchoăcácătổăch căđ tăđ ợcănh ngămụcătiêuăquanătr ngănóiătrênăđ ăduyătrìăs ătồnăt iătrongăngắnăh năvàăđ tăđ ợcăthànhăcôngătrongădàiăh năc aămình.ă

Quảnălýănĕngăl ợngăgiúpăcảiăthi năchấtăl ợngămôiătr ng.ăVi căsửădụngănĕngă

l ợngătrongăth ơngăm iăvàăcôngănghi pălàănguyênănhânăgâyăraăkhoảngă45%ăcacbon điôxităthoátăraătừăvi căđốtăcháyăcácănĕngăl ợngăhóaăth chăvàăkhoảngă70%ăsunfur điôxităthoátăraătừăcácănguồnăcốăđ nh.ăThôngăquaăQuảnălýănĕngăl ợngăcóăth ăgiảmă

m tăcáchăđángăk ăl ợngăcacbonăđiôxităvàăsunfur điôxitătrongăkhíăquy năvàăgiúpălàmăgiảmăs ănóngălênăc aătoànăcầuăvàăm aăaxit

Quảnălýăđi nănĕngălàăm tăphầnăc aăquảnălýănĕngăl ợngănhằmăh ngăđ năth că

hi năchínhăsáchăsửădụngănĕngăl ợng đi n ti tăki măvàăhi uăquảăt iăcơăs ,ănhàămáy.ăTừăđóăquảnălý,ătheoădõiăđ ợcătìnhăhìnhăti tăki măđi nătrênădâyătruy năsảnăxuấtăgiúpăchoădoanhănghi pătừngăb căkéoăgiảmăhi uăquảăvi căđầuăt ăvàoăgiáăthànhăchoăsảnă

ph m.ă

- Lợiăíchăđemăl iăkhiăsửădụngăh ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălýăđi nănĕng.ă

Giảmăth iăgian,ăchiăphíănhânăcôngăđ ăghiăl iăd ăli uătừăcácăđồngăhồăcơ,ănh păvàoă

file excel t oăbáoăcáoăm iătháng.ă

Giảmăđ ợcăsơăsótătrongăquáătrìnhăthuăth păd ăli uăbằngătay,ătĕngăđ ăchínhăxácătrongădoăl ng.ă

Ki măsoátăd ăli uăđi nănĕngăliênătụcă24ăgi ă/7ăngàyăt iăbấtăkỳăca làmăvi cănào.ă

Trang 17

Khảănĕngăđápă ngănhanhăv iă bấtăkỳăs ă cốăđi nănàoăthôngăquaăcácăcảnhăbáo,ăgiảmăđ ợcăth iăgianădừngălàmăvi c

Giảmăth iăgianăxửălýăs ăcốădoăd ăli uăđ ợcăthuăth păđầyăđ ,ăchụpăđ ợcăd ngăsóngăc aănguồnăđi năkhiăs ăcốăxảyăra

Ngĕnăngừaăkhảănĕngăb ăđi năl căph tădoăcosφăthấpănh ăcácăbáoăđ ng.ă

Theoădõiătoànătảiăc aănhàăx ngătheoăth iăgianăth c,ăh uăíchăchoăvi călênăk ă

ho chăti tăki mănĕngăl ợng.ă

Cóăkhảănĕngăt oăcácăbáoăcáoăv ăđi nănĕngătiêuăthụă ăd ngăbảng,ăd ngăđồăth ,ăxuấtă

ra file Excell

Ki mătraăhóaăđơnăđi năl căthôngăqua báoăcáoăv ănĕngăl ợngăsửădụng

Xácăđ nhăcácănhi u,ăsóngăhàiălàădoănguồnăđi năl căxôngăvàoăhayădoăcácăthi tăb ă

c aănhàămáyăgâyăra.ăGiảmăth iăgianăxácăđ nhănguyênănhân.ă

Xácăđ nhălo iănhi uănào:ătĕng/ăgiảmăđi năáp,ăsóngăhài,ăxungăđi năáp…ă

Duyă trìă m că tảiă choă thi tă b ă hợpă lý,ă tránhă tr ngă hợpă nonă hayă quáă tải

Đ aăraăquy tăđ nhăđầuăt ăchoăcácăth tăb ăcấpănguồnăchínhăxácăkhiăcầnăm ăr ngănhàămáy.ă

Ki măsoátănguồnănĕngăl ợngăcungăcấpăchoădâyăchuy năsảnăxuất.ăPhụcăvụăcôngătácăki mătoánănguồnănĕngăl ợng

1.2 Ph măviănghiênăc uăc aăđ ătƠi

Mặcădùăcácăh ăthốngă giámăsátăcóăkhácănhauănh ngănguyênălýăvàăcấuătrúcăđ ăhìnhăthànhănênăh ăthống giámăsát vàăquảnălýăđi n nĕng làăgiốngănhau

M iăh ăthốngăbaoăgồm:ăthi tăb ăđoăđi nănĕng,ăm ngătruy năthông,ăphầnăm măquảnălýăvàăthuăth păd ăli u,ătrungătâmăl uătr ăd ăli u

Chấtăl ợngăc aăh ăthốngăphụăthu căvàoă2ăy uătốăchínhăsau.ă

 Y uătốăth ănhấtăđ ăchínhăxácăc aăthi t b ăđo.ăN uăthi tăb ăđoăcóăchấtăl ợngătốt,ăđồngănghƿaăv iăsaiăsốăđoăđ cănhỏ,ăthìăvi căxácăđ nhăphụătảiătiêuăthụăđi năsẽăchínhăxácăhơn.ă

 Y uătốăth ăhaiălàăgiảiăphápăl aăch năph ơngăth cătruy năthôngătheoămôăhìnhă

th căt ăvìăv yăđ ătàiăsẽ:

Trang 18

- Nghiênăc uăcácăchu nătruy năd năphổăbi năRS-232/RS-485

- Nghiênăc uăcácăchu nătruy năthôngăphổăbi n,ăcóăsẵnătrênăcácăthi tăb ăđoăl ng,ăđồngă hồă nĕngă l ợngă hi nă nayă sửă dụngă ki uă truy nă thôngă Modbusă RTU, Modbus TCPătrênăthi tăb ădoăSchneider sảnăxuất

- Thi tăk ăgiaoădi năSCADAăđ ăthuăth păvàăquảnălýăd ăli uăbằngăphầnăm m

Power Monitoring Expert

1.3 M cătiêuăc aăđ ătƠi

- Tìmăcácătàiăli uăvàănghiênăc uăsáchăv ăcóăsẵnătrênăcơăs ăchu năRS-485,ăhi uărõăcácăcáchăth cătruy năd năcǜngănh ăcấuăt oăc aăcổngăRS-485

- Truy năthôngăModbus,ăcácăđặcătínhăv tălý,ănguyênătắcămưăhóaăd ăli u,ăki mătra

l i,ăcáchăquyăđ nhăđ aăchỉ…

- Giaoăth căm ngăSNMPătrênăcácăthi tăb ăđi năcôngănghi p

- Phầnăm măPower Monitoring Expert càiăđặtăvàăcáchăsửădụngătrongădata sheet

- Thi tăb ăđoăl ng,ăđi uăkhi năchoăphùăhợpăđ ăsửădụng trongăđ ătàiănh ăđồngăhồă

đi n,ăModular IO modbus, Modbus Gateway…

- V năhànhăh ăthống

- uănh ợcăđi m,ăh ngăphátătri năc aăđ ătài

1.4 N iădungănghiênăc u

Đ ăđ tăđ ợcăcácămụcătiêuătrênăcầnăgiảiăquy tăcácăvấnăđ ăsau:

- Tổngăquanăv ăh ăthốngăgiám sátăvàăquảnălýăđi nănĕng

- M tăsốăchu năvàăgiaoăth cătruy năthôngă ng dụngătrongăh ăthống:ătrìnhăbàyă

m ngătruy năthôngătrongăh ăthống,ăm tăsốăchu nătruy năd n,ăgiaoăth cătruy năthôngăsửădụngătrongăh ăthống

- Thi tăk ăm tăh ăthốngăthànhăphần:ăxâyăd ngăcấuăhìnhăc aăh ăthống,ăthi tăk ăphầnă

c ngăvàăxâyăd ngăphầnăm măchoăh thốngănhằmăth căhi năcôngăvi căđoăl ngăcácătải.ăK tăquảăvà khảănĕngă ngădụngăc aăh ăthống

Trang 19

CH NGă2ă:ăC ăS ăLụăTHUY T 2.1 Kháiăni măv ăcấuătrúcătruy năthông

Cấuătrúcătruy năthôngălàănh ngăquyăđ nhătrongăvi cătruy năthôngătinăgi aăcácăthi tăb ătrongăm tăh ăthốngăcôngănghi păcóămốiăliênăh ăv iănhau.ăCácăthi tăb ăcơăcấuăchấpăhànhănh ămotor,ăcảmăbi n…nằmă cấpăth ănhấtă(ăđ ợcăg iălàăcấpătr ng),ănóă

ch uăs ăđi uăkhi năc aăcácăthi tăb ăcấpătrênănóă- cấpăđi uăkhi n.ăCácăthi tăb ăcấpăđi uăkhi nănh :ăPLC,ăPC…thìăch uăs ăđi uăkhi năvàăgiámăsátă ăcấpăcaoăhơn…Vàăc ăth ă

m tăh ăthốngătrongăcôngănghi păthôngăth ngăcó 5ăcấp

Đi uăcầnăquanătâmă ăđâyălàăvi căliênăl căvàătruy nătínăhi uăgi aăcácăthi tăb ătrongăcácăcấpăđ ợcăth căhi nănh ăcácăđ ngădâyăbusătínăhi uă(ăbaoăgồmă4ălo iăbus:ăbusă tr ng,ă busă h ă thống,ă m ngă xíă nghi pă vàă m ngă côngă ty).ă Đ ă tínă hi uă truy nă

đ ợcătrênăcácăbusăthìăth ngăcóănh ngătiêuăchu năđ ătruy n.ăTiêuăchu nănàyăđ ợcă

g iălàăgiaoăth cătruy năthông [1]

ngăv iăm iăđ ngădâyăbusăchoăvi căk tănốiăgi aă2ăcấpăthìăcóăm tăgiaoăth cătruy năthôngăriêngăđốiăv iăbusătr ngăthôngăth ngăng iătaăsửădụngăcácăgiaoăth c:ăprofibus,ămodbus…ă

Tuyăcácăgiaoăth cătruy năthôngăgi aăcácăl pălàăkhácănhauănh ngăchúngăđ uăcóăchungăm tăđặcăđi mălàătuânătheoăm tămôăhìnhăgiaoăth cănhấtăđ nh.ăĐóălàămôăhìnhăOSIă(ă Openă SystemăInterconnect).ăMôăhìnhă OSIăquyă đ nhătrìnhăt ăđ ătruy nă m tă

đo nătinăgi aă2ăthi tăb

Hình 2.1: Mô hình OSI cho giao th c truyền thông [1]

Trang 20

Đo nătinăđ ợcătruy năsẽăđiăquaă7ăl pătừămáyăgửiăđiăđ aăđ năbusătruy năthông,ăsauăđóăđo nătinăsẽăđ ợcănh nătừămáyăt ơngă ng.ăCácăl pătrongămôăhìnhăgiúpăxác

đ nhănh ngăđặcătínhăcầnăthi tăchoăđo nătinătruy n

ă Vi tă Namă hi nă nayă thôngă th ngă đ ă liênă l că gi aă cấpă tr ngă vàă cấpă đi uăkhi năcácănhàămáyăth ngăsửădụngăgiaoăth căm ngătruy năthôngăProfibus.ăNgoàiăgiaoăth căProfibusăthìăgiaoăth căModbusăcǜngălà m tăs ăl aăch năkháătốtăchoăvi cătruy nă thôngă ă busă tr ng.ă Trongă bàiă vi tă nàyă sẽă t pă trungă vàoă giaoă th că m ngătruy năthôngăModbus

Modbusălàă m tăprotocolăphổă bi năb că nhấtăđ ợcăsửădụngă hi nănayă choănhi uămụcăđích.ăModbusăđơnăgiản,ărẻ,ăphổăbi năvàăd ăsửădụng.ăĐ ợcăphátăminhătừăth ăkỉă

tr că(hơn 30ănĕmătr c),ăcácănhàăcungăcấpăthi tăb ăđoăvàăthi tăb ăt ăđ ngăhóaătrongăcôngănghi păti pătụcăh ătrợăModbusătrongăcácăsảnăph măth ăh ăm i.ăMặcădùăcácăb ăphânătích,ăl uăl ợngăk ,ăhayăPLCăđ iăm iăcóăgiaoădi năk tănốiăkhôngădây,ăEthernetăhayăfieldbus,ăModbusăv nălàăprotocolămàăcácănhàăcungăcấpăl aăch năchoăcácăthi tăb ă

th ăh ăcǜăvàăm i [7]

M tă uăđi măkhácăc aăModbusălàănóăcóăth ăch yăhầuănh ătrênătấtăcảăcácăph ơngă

ti nă truy nă thông,ă trongă đóă cóă cổngă k tă nốiă dâyă xoắn,ă khôngă dây,ă sợiă quang,ăEthernet,ă modemă đi nă tho i,ă đi nă tho iă diă đ ngă vàă viă sóng.ă Cóă nghƿaă là,ă k tă nốiăModbusăcóăth ăđ ợcăthi tăl pătrongănhàămáyăth ăh ăm iăhayăhi năt iăkháăd ădàng.ăModbus/TCPăđ ợcăphátătri n,ăchoăphépăgiaoăth căModbusăcóăth ătruy năd năquaăcácă

h ăthốngăm ngăn năTCP/IP

2.2.ăCácătiêuăchuẩnătruy năd nătrongăcôngănghi p

2.2.1.ăGi iăthi uăv ătruy năd năquaăchuẩnăRS-232

RS-232ă lúcă đầuă đ ợcă xâyă d ngă phụcă vụă ch ă y uă trongă vi că ghépă nốiă đi m-

đi măgi aăhaiăthi tăb ăđầuăcuốiă(DTE,ăDataăTerminalăEquipment),ănh ăgi aăhaiămáyătínhăPC,ăPLCă ăgi aămáyătínhăvàămáyăinăhoặcăgi aăm tăthi tăb ăđầuăcuốiăvàăm tăthi tăb ătruy năd ăli uă(DCE,ăDataăCommunicationăEquipment).ăVi cătruy năd ăli uă

th căhi nănh ă3ădâyăTxD,ăRxDăvàămass.ăTínăhi uăđ ợcăsoăsánhăv iămassăđ ăphátă

hi năs ăsaiăl ch.ăĐi uănàyăkhi năchoăd ăli uăkhóăcóăth ăkhôiăphụcăl iă ătr măphát

[4]

Ch ăđ ălàmăvi c:ăch ăđ ălàmăvi căc aăh ăthốngăRS-232ălàăhaiăchi uătoànăphầnă

(full-duplex),ăt călàăhaiăthi tăb ăthamăgiaăcùngăcóăth ăthuăvàăphátătínăhi uăcùngăm tălúc.ăNh ăv y,ăvi căth căhi nătruy năthôngăcầnătốiăthi uă3ădâyăd nă- trongăđóăhaiădâyătínăhi uănốiăchéoăcácăđầuăthuăphátăc aăhaiătr măvàăm tădâyăđất.ăV iăcấuăhìnhătốiă

Trang 21

thi uănày,ăvi căđảmăbảoăđ ăanătoànătruy năd nătínăhi uăthu căv ătrách nhi măc aăphầnăm m.ă

Taă cònă cóă th ă ghépă nốiă tr că ti pă gi aă haiă thi tă b ă th că hi nă ch ă đ ă bắtă tayă(handshakeămode)ăkhôngăthôngăquaămodem.ăQuaăvi căsửădụngăcácădâyăd năDTRăvàăDSR,ăđ ăanătoànăgiaoăti păsẽăđ ợcăđảmăbảo.ăTrongătr ngăhợpănàyăcácăchânăRTS vàăCTSăđ ợcănốiăngắnăm ch [4]

Hình 2.2: GhỨp nối trực tiếp

Nh ợcăđi măc aăchu năRS-232ălàătínăhi uăkhôngăth ătruy năđiăxaădoăvi cămấtămátătínăhi uăkhôngăth ăphụcăhồiăvàăvi căk tănốiătheoăchu năRS-232ăchỉăth căhi năgiaoăti păgi aăhaiăthi tăb ănênăh năch ăsốăl ợngăthi tăb ăcóătrongăm ng.ă

2.2.2 Chu n truy n d n RS-485

Đặcătínhăđi năh c:ăsửădụngătínăhi uăđi năápăchênhăl chăđốiăx ngăgi aăhaiădâyă

d năAăvàăB.ăNh ăv yăgiảmăđ ợcănhi uăvàăchoăphépătĕngăchi uădàiădâyăd nă(cóăth ălênăđ nă1200m).ăĐi năápăchênhăl chăd ơngăt ơngă ngăv iătr ngătháiălogică0ăvàăâmă

t ơngă ngăv iătr ngătháiălogică1.ăĐi năápăchênhăl chă ăđầuăvàoădâyănh năcóăth ăxuốngăt iă200mV [7]

Bảng 2.1: Các thông số quan trọng c a RS-485

Trang 22

RS-485ăcóăkhảănĕngăghépănốiănhi uăđi m.ăCóăth ăghépănốiă32ătr m,ăđ ợcăđ nhă

đ aăchỉăvàăgiaoăti păđồngăth iăquaăm tăđo năRS-485ămàăkhôngăcầnălắpăb ălặp [1]

Đ ăđ tăđ ợcăđi uănàyătrongăm tăth iăđi măchỉăm tătr măđ ợcăphépăki măsoátă

đ ngăd năvàăphátătínăhi u.ăVìăth ăm tăb ăkíchăthíchăđ uăphảiăđ aăv ăch ăđ ătr ăkhángăcaoăm iăkhiăr i,ăt oăđi uăki năchoăcácăb ăkíchăthíchă ăcácătr măkhácăthamăgia.ă

Ch ăđ ănàyăg iălàăch ăđ ătri-state.ăM tăsốăviăm chăRS-485ăt ăđ ngăxửălýătìnhăhuốngănàyătrongănhi uătr ngăhợpăkhácăvi căđóăthu căv ătráchănhi măc aăphầnăm măđi uă

khi nă truy nă thông.ă Trongă m chă c aă b ă kíchă thíchă RS-485ă cóă m tă tínă hi uă vàoă

'enable' đ ợcădùngăchoămụcăđíchăchuy năb ăkíchăthíchăv ătr ngătháiăphátătínăhi uăhoặcătristate [7]

Hình 2.3: Sơ đồ bộ kích thích (driver) và bộ thu (receiver) RS-485

Mặcădùăph m viălàmăvi cătốiăđaălàă-6Văđ nă6Vă(trongătr ngăhợpăh ăm ch),ă

tr ngătháiălogicăc aătínăhi uăchỉăđ ợcăđ nhănghƿaătrongăkhoảngătừă±1,5Văđ nă±5Văđốiăv iăđầuăraă(bênăphát)ăvàătừă±0,2Văđ nă±5Văđốiăđầuăvàoă(bênănh n).ă

Sốătr măthamăgia:ăRS-485ăchoăphépănốiăm ng 32ătảiăđơnăv ă(unităload,ăUL),ă ngă

v iă32ăb ăthuăphátăhoặcănhi uăhơn,ătuỳătheoăcáchăch nătảiăchoăm iăthi tăb ăthànhăviên.ăThôngăth ngăm iăb ăthuăphátăđ ợcăthi tăk ăt ơngăđ ơngăv iăm tătảiăđơnăv ăGầnăđâyăcǜngăcóănh ngăcốăgắngăgiảmătảiăxuốngă1/2ULăhoặcă1/4UL,ăt călàătĕngătr ăkhángăđầuăvàoălênăhaiăhoặcăbốnălầnăv iămụcăđíchătĕngăsốăl ợngătr mălênă64ăhoặcă128.ăTuyănhiênătĕngăsốătr mătheoăcáchănàyăsẽăgắnăv iăvi căphảiăgiảmătốcăđ ătruy năthôngăvìăcácătr mătr ăkhángăl năsẽăho tăđ ngăch măhơn [7]

Trang 23

Hình 2.4: Quy định trạng thái logic c a tín hiệu RS-485

Gi iăh nă32ătảiăđơnăv ăxuấtăphátătừăđặcătínhăk ăthu tăc aăh ăthốngătruy năthôngănhi uăđi m.ăCácătảiăđ ợcămắcăsongăsongăvìăth ăvi cătĕngătảiăsẽălàmăsuyăgiảmătínă

hi uăv ợtăquáăm căchoăphép.ăTheoăquiăđ nhăchu năm tăb ăkíchăthíchătínăhi uăphảiăđảmăbảoădòngătổngăc ngă60mAăvừaăđ ăđ ăcungăcấpăcho:ă

- Haiătr ăđầuăcuốiămắcăsongăsongăt ơngă ngătảiă60Qă(120Qăt iăm iăđầu)ăv iă

đi năápătốiăthi u 1,5Văt oădòngăt ơngăđ ơngă25mA

- 32ătảiăđơnăv ămắcăsongăsongăv iădòngă1mAăquaăm iătảiă(tr ngăhợpăxấuănhất),ăt oădòngăt ơngăđ ơngă32mA

Hình 2.5: Định nghĩa một tải đơn vị

Tốcăđ ătruy nătảiăvàăchi uădàiădâyăd n:ăRS-485ăchoăphépătruy năkhoảngăcáchătốiăđaăgi aătr măđầuăvàătr măcuốiătrongăm tăđo năm ngălàă1200m,ăkhôngăphụăthu căvàoăsốătr măthamăgia.ăTốcăđ ătruy năd nătốiăđaăcóăth ălênăđ nă10Mbit/s,ăm tăsốăh thốngăgầnăđâyăcóăkhảănĕngălàmăvi căv iătốcăđ ă12Mbit/s.ăTuyănhiênăcóăs ăràngăbu că

gi aă tốcă đ ă truy nă d nă tốiă đaă vàă đ ă dàiă dâyă d nă choă phép,ă t că làă m tă m ngă dàiă

Trang 24

1200m khôngăth ălàmăvi căv iătốcăđ ă10MBd.ăQuanăh ăgi aăchúngăphụăthu căvàoăchấtăl ợngăcápăd năvàăphụăthu căvàoăvi căđánhăgiáăchấtăl ợngătínăhi u [7]

Hình 2.6: Quan hệ giữa tốc độ truyền và chiều dài dây dẫn

Quanăh ăgi aătốcăđ ătruy năvàăchi uădàiădâyăd nătốiăđaătrongăRS-485ăsửădụngăđôiădâyăxoắnăAWG24

Tốcăđ ătruy nătốiăđaăphụăthu căvàoăchấtăl ợngăcápăm ng,ăcụăth ălàăđôiădâyăxoắnă

ki uăSTPăcóăkhảănĕngăchốngănhi uătốtăhơnălo iăUPTăvàăvìăth ăcóăth ătruy năv iătốcă

đ ăcaoăhơn.ăCóăth ăsửădụngăcácăb ălặpăđ ătĕngăsốătr mătrongăm tăm ng,ăcǜngănh ăchi uădàiădâyăd nălênănhi uălần,ăđồngăth iăđảmăbảoăđ ợcăchấtăl ợngătínăhi u

Cấuă hìnhă m ng:ă RS-485ă làă chu nă duyă nhấtă doă EIAă đ aă raă màă cóă khảă nĕngătruy năthôngăđaăđi măth căs ăchỉăsửădụngăm tăđ ngăd năchungăduy nhất,ăđ ợcăg iălàăbus.ăChínhăvìăv yămàănóăđ ợcălàmăchu năchoăl păv tălýă ăđaăsốăcácăh ăthốngăbusă

hi năth i

Cấuăhìnhăphổăbi nănhấtălàăsửădụngăhaiădâyăd năchoăvi cătruy nătínăhi u.ăTrong

tr ngăhợpănàyăh ăthốngăchỉăcóăth ălàmăvi c v iăch ăđ ăhaiăchi uăgiánăđo duplex)ăvàăcácătr măcóăth ănh năquy năbìnhăđẳngătrongăvi cătruyănh păđ ngăd n.ăChúăýăđ ngăd năđ ợcăk tăthúcăbằngăhaiătr ăt iăhaiăđầuăch ăkhôngăđ ợcăphépă ă

nă(half-gi aăđ ngădây.ăTrênăhìnhătrênăkhôngăvẽădâyănốiăđất songătrênăth căt ăvi cănốiăđấtălàărấtăquanătr ng

Trang 25

Hình 2.8: Dây xoắn đôi

Tr ăđầuăcuối:ăDoătốcăđ ătruy năthôngăvàăchi uădàiădâyăd năcóăth ăkhácănhauărấtănhi uătrongăcácă ngădụngănênăhầuăh tăcácăbusăRS-485ăđ uăyêuăcầuăsửădụngătr ăđầuăcuốiăt iăhaiăđầuădây.ăSửădụngătr ăđầuăcuốiăcóătácădụngăchốngăcácăhi uă ngăphụătrongătruy năd nătínăhi uănh ăs ăphảnăx ătínăhi u.Tr ăđầuăcuốiădùngăchoăRS-485ăcóăth ătừă100Ωăđ nă120Ω

Trongătr ngăhợpăcápătruy năngắnăvàătốcăđ ătruy năthấp,ătaăcóăth ăkhôngăcầnădùngătr ăđầuăcuối.ăTínăhi uăphảnăx ăsẽăsuyăgiảmăvàătri tătiêuăsauăvàiălầnăquaăl i.ăTốcă

đ ătruy năd năthấpăcóănghƿaălàăchuăkỳănh păbusădài.ăN uătínăhi uăphảnăx ătri tătiêuăhoànătoànătr căth iăđi mătríchăm uă ănh păti pătheoă(th ngăvàoăgi aăchuăkỳ)ăthìătínăhi uămangăthôngătinăsẽăkhôngăb ăảnhăh ng

Cóă nhi uă ph ơngă phápă chặnă đầuă cuốiă m tă đ ngă d nă RS-485.ă Ph ơngă phápă

đ ợcădùngăphổăbi nănhấtălàăchỉădùngăm tăđi nătr ăthuầnănhấtănối gi aăhaiădâyăAăvàăBăt iăm iăđầu.ăPh ơngăphápănàyăg iălàăchặnăsongăsong.ăĐi nătr ăđ ợcăch năcóăgiáă

tr ăt ơngăđ ơngăv iătr ăkhángăđặcătr ngă(tr ăkhángăsóng)ăc aăcápănối.ăNh ăv yăsẽăkhôngăcóătínăhi uăphảnăx ăvàăchấtăl ợngătínăhi uămangăthôngătinăsẽăđ ợcăđảmăbảo.ă

Nh ợcăđi măc aăph ơngăphápănàyălàăs ătổnăhaoănguồnăt iăhaiăđi nătr [8]

Trang 26

Hình 2.9: Các phương pháp chặn đầu cuối RS-485 Bảng 2.2: Thông số c a các phương pháp

Ph ơngăphápăth ăhaiăđ ợcăg iălàăchặnăRC,ăsửădụngăk tăhợpăm tătụăCămắcănốiă

ti păv iăđi nătr ăR.ăM chăRCănàyăchoăphépăkhắcăphụcănh ợcăđi măc aăcáchăsửădụngă

m tăđi nătr ăthuầnănêuătrên.ăTrongălúcătínăhi uă ăgiaiăđo năquáăđ ,ătụăCăcóătácădụngăngắnăm chăvàătr ăRăcóătácădụngăchặnăđầuăcuối.ăKhiătụăCăđảoăchi uăsẽăcảnătr ădòngă

m tăchi uăvàăvìăth ăcóătácădụngăgiảmătải.ăTuyănhiên,ăhi uă ngăsẽăcảnătr ăthôngăthấpă(lowpass)ăc aăm chăRCăkhôngăchoăphépăh ăthốngălàmăvi căv iătốcăđ ăcao

Nốiăđất:ăMặcădùăm cătínăhi uăđ ợcăxácăđ nhăbằngăđi năápăchênhăl chăgi aăhaiădâyăd năAăvàăBăkhôngăliênăquanăt iăđất, h ăthốngăRS-485ăv năcầnăm tăđ ngădâyănốiăđấtăđ ăt oăm tăđ ngăthoátăchoănhi uăch ăđ ăchungăvàăcácădòngăkhác,ăvíădụădòngăđầuăvàoăb ăthu.ăM tăsaiălầmăth ngăgặpălàăchỉădùngăhaiădâyăđ ănốiăhaiătr m.ăTrongă tr ngă hợpă nàyă dòngă ch ă đ ă chungă sẽă tìmă cáchă quayă ng ợcă tr ă l iă nguồnăphát,ăb căx ănhi uăraămôiătr ngăxungăquanhăảnhăh ngăt iătínhăt ơngăthíchăđi nătừă

c aăh ăthống.ăNốiăđấtăsẽăcóătácădụngăt oăm tăđ ngăthoátătr ăkhángănhỏăt iăm tăv ătríăxácăđ nh,ănh ăv yăgiảmăthi uătácăh iăgâyănhi u.ăHơnăth ăn aăv iăcấuăhìnhătr ăđầuăcuốiătinăc y,ăvi cănốiăđấtăsẽăgi ăm tăm căđi năápătốiăthi uăgi aăhaiădâyăAăvàăBătrongă

tr ngăhợpăk ăcảăbusăr iăhoĕcăcóăs ăcố [4]

2.3 Giao th c truy năthông

Giaoăth cătruy năthôngălàăm tăy uătốăquanătr ngătrongăcấuăhìnhăc aă h ăthốngăgiámăsátăvàăquảnălý đi n nĕngăvìănóăảnhăh ngătr căti păđ năd ăli uăđ ợcătruy nătừă

Trang 27

đi mănàyăđ năđi măkhácăvàăb iăvìăcácăb ăđi uăkhi năphânătánăcóăth ăphảiălấyăd ăli uă

c aănhau

Giaoăth cătruy năthôngăngangăhƠng

Lợiăíchăc aăgiaoăth cătruy năthôngăngangăhàng

- Vi cătruy năthôngăkhôngăphụăthu căvàoăm tăthi tăb ăđơnălẻănàoă- tr măch

- Vi cătruy năthôngăđ ợcăth căhi nătr căti păgi aăcácăthi tăb ătrongăm ngămàăkhôngăcầnăphảiăthôngăquaăm tătr mătrungăgianănào

- Cácăthôngăđi păh ăthốngăđ ợcătruy nătr căti păđ nătấtăcảăcácătr mătrênăm ng

2.3.1 Giao th c m ng Modbus

2.3.1 1ăKháiăni m tổngăquát

Giaoă th că Modbusă làă m tă cấuă trúcă th ă tínă đ ợcă phátă tri nă b iă Modiconă nĕmă1979,ăđ ợcăxâyăd ngăđ ătruy năthôngăgi aămaster-slave/client-serverăgi aăcácăthi tă

b ăthôngăminh.ăNóăh ătrợăcảă2ăch ăđ ătruy năRS232ăvàăRS485 [7]

Sơăđồăbênăd iătrìnhăbàyăs ăthamăchi uăgiaoăth cămodbusănằmă ăl păth ă7,ăth ă2ăvàăth ă1ăc aămôăhìnhăOSI.ăL păth ă7ă(l pă ngădụng)ăgiúpăh ătrợăph ơngăth cătruy năthôngăserver/clientăgi aăcácăthi tăb ăk tănốiătrênăbusăhoặcătrênăm ngăkhôngădây

L păth ă2ăvàăth ă1ăquyăđ nhăhìnhăth cătruy năd ăli uătheoăki uănốiăti păvàăchu nă

v tălýăEIA/TIA-485

Hình 2.10: Giao th c Modbus tương ng với lớp 7 c a mô hình OSI [1]

Giaoăth căModbusăđ ợcăsửădụngăr ngărưiănh ătínhăđơnăgiản,ălinhăho tăvàăđángătinăc yăc aănó.ăNóăcóăth ătruy năd ăli uăr iăr căhoặcăt ơngăt ăNh ngăgiaoă th că

Trang 28

Modbusăb ăgi iăh năb iăcáchăth căgiaoăti pătheoăchu năRS-485.ăTốcăđ ătruy năc aăchu nănàyătrongăkhoảngă0.01Mbpsăđ nă0.115Mbps.ăTrongăkhiăngàyănayăcácăm ngă

h ătrợătốcăđ ătruy nătrongăkhoảngătừă5Mbpsăđ nă16Mbps,ăth mătríăđốiăv iă m ngăEthernetănóăcònăcungăcấpătốcăđ ătruy nălênăđ nă100Mbps,ă1Gbpsăvàă10Gbps [9]

- ModbusăTCP/IP:ăd ăli uăcóăth ătruy nătrênăm ngăLANăhoặcăm ngă ătrongăkhu vụcăr ng.ăD ăli uăđ ợcăđ nhăd ngătheoămưăhexadecimal

uăđi măc aăModbusălàănóăcóăth ăch yăhầuănh ătrênătấtăcảăcácăph ơngăti n truy năthông,ătrongăđóăcóăcổngăk tănốiădâyăxoắn,ăkhôngădây,ăsợiăquang,ăEthernet,ămodemăđi nătho i,ăđi nătho iădiăđ ngăvàăviăsóng.ăCó nghƿaălàăk tănốiăModbusăcóăth ă

đ ợcăthi tăl pătrongănhàămáyăth ăh ăm iăhayăhi năt iăkháăd ădàng.ăTh căraănângăcaoăngădụngăchoăModbusălàăcungăcấpătruy năthôngăsốătrongănhàămáyăđ iăcǜăsửădụngă

k tănốiădâyăxoắnăhi nănay

2.3.1 3.ăNguyênăt căho tăđ ngăc aăModbusăRTU

Đ ăk tănốiăv iăthi tăb ăt ,ăch ăsẽăgửiăm tăthôngăđi păcó :

Trang 29

thi tăb ăt ăluônăphảnă ngăv iăm tăthôngăđi păModbusădoăđóăch ăsẽăbi tărằngăthôngă

đi păđưăđ ợcănh n [4]

Khiăthi tăb ăt ăth căhi năcácăch cănĕngătheoăyêuăcầu,ănóăsẽăgửiăthôngăđi păchoă

ch ăThôngăđi păch aăđ aăchỉăc aăt ăvàămưăch cănĕng,ăd ăli uătheoăyêuăcầu,ăvàăm tăgiáătr ăki mătraăl i

- Bảnăđồăb ănh ăModbus

M iăthi tăb ăModbusăcóăb ănh ăch aăd ăli uăquáătrình.ăThôngăsốăk ăthu tăc aă

Modbusăchỉăraăcáchăd ăli uăđ ợcăg iăraănh ăth ănào,ălo iăd ăli uănàoăcóăth ăđ ợcă

g iăra.ăTuyănhiên,ăkhôngăđặtăraăgi iăh năv ăcáchăth căvàăv ătríămàănhàăcungăcấpăđặtă

Trang 30

d ăli uătrongăb ănh ăD iăđâyălàăvíădụăv ăcáchăth cămàănhàăcungăcấpăđặtăcácălo iă

d ăli uăbi n thiênăquáătrìnhăhợpălí

Cácăđầuăvàoăvàăcu năcảmăr iăr căcóăgiáătr ă1ăbit,ăm iăm tăthi tăb ăl iăcóăm tăđ aăchỉăcụăth ăCácăđầuăvàoăanalogă(b ăghiăđầuăvào)ăđ ợcăl uătrongăb ăghiă16ăbit.ăBằngăcáchăsửădụngă2ăb ăghiănày,ăModbusăcóăth ăh ătrợăformatăđi m floatingă(nổi)ăIEEEă32ăbit.ăB ăghiăHoldingăcǜngăsửădụngăcácăb ăghiăbênătrongă16ăbităh ătrợăđi mă

ki năchoănhânăviênăl pătrìnhăd ădàngăđ ăk tănốiăv iăthi tăb ăt

- Đ căvàăvi tăd ăli u

Modbusăcóăt iă255ămưăch cănĕng,ănh ngă1ă(cu năcảmăđ c),ă2ă(đầuăvàoăr iăr că

đ c),ă3ă(b ăghiăHoldingăđ c),ăvàă4ă(b ăghiăđầuăvàoăđ c)ălàăcácăch cănĕngăđ căđ ợcăsửădụngăphổăbi nănhấtăđ ăthuăth păd ăli uătừăcácăthi tăb ăt [9].ăThíădụ,ăđ ăđ că3ătừă16ăbităd ăli uăanalogătừăbảnăđồăb ănh ăc aăthi tăb ă5,ăch ăsẽăgửiăm tăyêuăcầuănh ă

sau:

5 04 2 3 CRC

Trongăđó,ă5ălàăđ aăchỉăthi tăb ,ă4ăđ căb ăghiăđầuăvào,ă2ălàăđ aăchỉăkh iăđầuă(đ aăchỉă30,002).ă3ăcóănghƿaălàăđ ăđ că3ăgiáătr ăd ăli uăk ănhauăxuấtăphátătừăđ iăchỉă

30,002,ăvàăCRCălàăgiáătr ăki mătraăl iăthôngăđi pănày.ăThi tăb ăt ,ăngoàiăvi cănh nă

d ăli uănày,ăsẽăgửiăl iăm tătrảăl iănh ăsau:

5 04 aa bb cc CRC

Trang 31

Hình 2.11: Kết nối dây home run so với Modbus

Trongăhầuăh tăcácănhàămáy,ăcácăthi tăb ăđoăhi nătr ngăk tănốiăv iăh ăthốngăđi uăkhi năv iătừngăcặpădâyăxoắnăhomeărună(d i).ăKhiăcácăcôngăcụăđoăđ ợcăk tănốiădâyă

v iăh ăthốngăI/Oăphânătánănh ăNCSăc aăMooreăIndustriesă(gi a),ăcóănhi uăthi t b ăsẽă

đ ợcăbổăsung,ănh ngăchỉăcóăm tăcặpădâyăxoắnăđơnăcầnăđ ătruy nătấtăcảăd ăli u

2.3.1 4.ăNguyênăt căho tăđ ngăc aăModbusăTCP/IP

ModbusăTCP/IPăth ngăđ ợcăcoiălàăm t "ăModbusăquaăEthernet”ă(Modbusăover Ethernet:ăModbusăcóăs ăh ătrợăc aăEthernet)

Trang 32

Modbusă TCP/IPă đơnă giảnă chỉă làă cácă góiă Modbusă đ ợcă góiă g nă trongă cácă góiăTCP/IPă tiêuă chu n.ă Đi uă nàyă làmă choă cácă thi tă b ă Modbusă k tă nối,ă truy nă thôngănhanhăchóngăvàăd ădàngăquaăEthernetăvàăm ngăquangăh c.ăModbusăTCP/IPăcǜng chấpă nh nă nhi uă đ aă chỉă hơnă RS-485,ă thi tă b ă sửă dụngă nhi uă ch ,ă tốcă đ ă hàng gigabit.ăTrongăkhiăđó,ăModbusăTCP/IPăcóăm tăgi iăh nă247ănốtătrongăm iăm ng,

m ngăModbusăTCP/IPăcóănhi uăt ănh ăl păv tălíăcó th ăsửădụng.ăThôngăth ng,ăconăsốănàyăkhoảngă1024.ăS ăti pănh nănhanhăchóngăc aăEthernetătrongăngànhăđi uăkhi năvàăt ăđ ngăhóaăquáătrìnhălàmăchoăModbusăTCP/IPătr ănênăđ ợcăsửădụngăr ngărưiănhất,ă tĕngă tr ngă nhanhă nhất,ă vàă đ ợcă h ă trợă protocolă côngă nghi pă thôngă quaă

Ethernet

MặcădùăcácănhàăcungăcấpăPLCăm iăkíchăcỡăđưăti pănh năcácăprotocolăđ căquy năquaăEthernetăc aăh ,ăhầuăh tăcungăcấpăModbusăTCP/IP.ăVàăđốiăv iăcácănhàăcung cấpă hi nă khôngă cungă cấpă Modbusă TCP/IP,ă cóă nhi uă côngă tyă nh ă Prosoft TechnologiesăvàăSSTăcungăcấpăcácăphiênăbảnăki uăkhungătrongăcardătruy năthông

ModbusăTCP/IPăvàăcácăcổngăđơn

KhôngăgiốngăModbusăRTUăvàă Modbusă ASCII,ă ModbusăTCP/IPăsẽăchoăphépănhi uăch ăthuăđ ợcăthi tăb ăĐi uănàyăcóăth ăxảyăra,ăthôngăquaăEthernetăsửădụng TCP/IP,ă nhi uă thôngă đi pă cóă th ă đ ợcă gửiă đi,ă đ m,ă truy n,ă đâyă th ngă làă trongă

tr ngăhợpăcóănhi uăprotocolăRS-485ăvàăRS-422 [4]

2.3.1.5 ngăd ngăc aăgiaoăth căModbus

Hình 2.12: Cấu trúc kết nối

Trang 33

- Modbusălàăm tăgiaoăth cătruy năthôngăm ,ălàăph ơngăth cătruy năthôngăphổă

bi nănhấtăđ ợcăsửădụngăđ ăk tănốiăcácăthi tăb ăđi nătửăcôngănghi p

- Truy năcácătínăhi uătừăcácăthi tăb ăđo,ăthi tăb ăđi uăkhi nătr ăv ăb ăđi uăkhi năchínhăhayăh ăthốngăthuăth păd ăli u

- K tănốiămáyătínhăgiámăsátăv iăm tăthi tăb ăđi uăkhi n

thôngătin

Ethernetăcóăcácăđặcăđi mămangăl iănhi uălợiăíchăchoăng iăsửădụng:

- Kh iăđ ngănhanhănh ăph ơngăphápăk tănốiăđơnăgiản

- Đ ălinhăho tăcaoăkhiăm ngăhi năth iăcóăth ăđ ợcăm ăr ngămàăkhôngăcóăbấtăkỳăảnhăh ngăbấtălợiănào

- Cơăs ăchoănối m ngăh ăthốngăm ngădi năr ngă(tíchăhợpătheoăchi uăsâu)

- Cơăs ăchoăcácăd chăvụăInternet

- Đ ăsẵnăsàngăcaoădoăcấuătrúcăm ngăcóăd ăphòng

- Th căhi nătruy năthôngăgầnănh ălàăkhôngăgi iăh nădoăcóăth ăápădụngăcôngăngh ăchuy năm ch

- K tănối m ngăc aănhi uăkhuăv căkhácănhau,ăvíădụănh ăm ngăvĕnăphòngăvàă

m ngăkhuăv căsảnăxuất

- Truy năthôngădi năr ngăthôngăquaăk tănốiăm ngădi năr ngă(WAN)

- D ădàngăk tănốiăcácătr mădiăđ ngăvàoăm ngăWLAN

Trang 34

- Anătoànăđầuăt ănh ătínhăđảmăbảoăt ơngăthíchăliênătụcătrong quáătrìnhăphátătri n

- Giámăsátăcácăthi tăb ăm ngăliênătụcăv iăkhái ni mătínăhi uăđơnăgiảnăvàăhi uăquả

- Trongăm ngăEthernetăcôngănghi păcóăth ăth căhi năvi căđồngăb ăhoáăth iăgian choătoànăb ănhàămáy.ăĐi uănàyăcóănghƿaălàăcácăs ăki năđ ợcăsắpăx păm tăcáchăchínhăxácătheoăđúngătrìnhăt ăxảyăraătrongătoànăb ănhàămáy

Cùngăv iăcácătínhănĕngăm nhămẽăc aăEthernet.ăCổngăEthernetă502ăđ ợcăgán choăgiaoăth căModbusăTCP/IP.ăModbusăTCP/IPăk tăhợpăm ngăv tălýăđaădụng,ăcó khảănĕngăm ăr ngăv iăm tăchu nănốiăm ngăphổăbi nă(TCP/IP)ăvàăd ăli uăđ căl pă

v iănhàăcungăcấp [2]

2.3.2 1.ăGiaoăth căSNMPă(SimpleăNetworkăManagement)

SNMPălàă“giaoăth căquảnălýăm ngăđơnăgiản”,ăd chătừăcụmătừă“SimpleăNetworkăManagementăProtocol”.ăLàăgiaoăth căđ ợcăsửădụngărấtăphổăbi năđ ăgiámăsátăvàăđi uăkhi năthi tăb ăm ngănh ăswitch,ărouter,ăserver [5] ăĐốiăv iătrungătâmăd ăli uăthìăquảnălýăUPS,ăt ănguồnăDC,ăđi uăhòaăđ ợcăthôngăquaăgiaoăth căSNMP

Giaoăth căSNMPăđ ợcăthi tăk ăđ ăcungăcấpăm tăph ơngăth căđơnăgiảnăđ ăquảnălýăt pătrungăm ngăTCP/IP.ăN uămuốnăquảnălýăcácăthi tăb ătừă1ăv ătríăt pătrung,ăgiaoă

th căSNMPăsẽăv năchuy năd ăli uătừăclientă(thi tăb ăđangăgiámăsát)ăđ năserverănơiămàăd ăli uăđ ợcăl uăl i

SNMPădùngăđ ăquảnălýăt călàăcóăth ătheoădõi, cóăth ălấyăthôngătin,ăcóăth ăđ ợcăthôngăbáo,ăvàăcóăth ătácăđ ngăđ ăh ăthốngăho tăđ ngănh ăýămuốn.ăVDăm tăsốăkhảănĕngăc aăphầnăm măquảnălýăthôngăgiaoăth căSNMPăđốiăv iăthi tăb ăđi uăhòa:

+ Theoădõiănhi tăđ ăphòng,ănhi tăđ ăđặt

+ Theoădõiăđ ă măc a phòng

+ Côngăsuấtătiêuăthụ

ThƠnhăph n

M tăh ăthốngăsửădụngăSNMPăbaoăgồmă2ăthànhăphầnăchính:

Manager :ă Làă m tă máyă tínhă ch yă ch ơngă trìnhă quảnă lýă m ng.ă Manageră cònă

đ ợcăg iălàăm tăNMSă(NetworkăManagementăStation).ăNhi măvụăc aăm tămanageră

làătruyăvấnăcácăagentăvàăxửălýăthôngătinănh năđ ợcătừăagent

Trang 35

Agent:ăLàăm tăch ơngătrìnhăch yătrênăthi tăb ăm ngăcầnăđ ợcăquảnălý.ăNhi măvụăc aăagentălàăthôngătinăchoămanager

M iăobjectăcóăm tătênăg iăvàăm tămưăsốăđ ănh năd ngăobjectăđó,ămưăsốăg iălàăObjectă

ID (OID) VD :

+ăTênăthi tăb ăđ ợcăg iălàăsysName,ăOIDălàă1.3.6.1.2.1.1.5ăă4ă

+ăTổngăsốăportăgiaoăti pă(interface)ăđ ợcăg iălàăifNumber,ăOIDălàă1.3.6.1.2.1.2.1

Trang 36

Hình 2.14: Minh họa quá trình lấy sysName.0

M tătrongăcácă uăđi măc aăSNMPălàănóăđ ợcăthi tăk ăđ ăch yăđ căl păv iăcácăthi tăb ăkhácănhau.ăChínhănh ăvi căchu năhóa OIDămàătaăcóăth ădùngăm tăSNMPăapplicationăđ ălấyăthôngătinăcácălo iădeviceăc aăcácăhưngăkhácănhau

Object access

M iă objectă cóă quy nă truyă c pă làă READ_ONLYă hoặcă READ_WRITE.ă M iăobjectăđ uăcóăth ăđ căđ ợcănh ngăchỉănh ngăobjectăcóăquy năREAD_WRITEăm iăcóă th ă thayă đổiă đ ợcă giáă tr ă VDă :ă Tênă c aă m tă thi tă b (sysName)ă làăREAD_WRITE,ătaăcóăth ăthayăđổiătênăc aăthi tăb ăthôngăquaăgiaoăth căSNMP.ăTổngăsốăportăc aăthi tăb ă(ifNumber)ălàăREAD_ONLY,ădƿănhiênătaăkhôngăth ăthayăđổiăsốăportăc aănó [5]

Management Information Base

MIBă(cơăs ăthôngătinăquảnălý)ălàăm tăcấuătrúcăd ăli uăgồmăcácăđốiăt ợngăđ ợcăquảnălýă(managed object), đ ợcădùngăchoăvi căquảnălýăcácăthi tăb ăch yătrênăn năTCP/IP.ăMIBălà ki nătrúcăchungă màăcácă giaoăth căquảnă lýătrênăTCP/IPă nênătuânătheo,ătrongăđóăcóăSNMP.ăMIBăđ ợcăth ăhi năthànhă1ăfileă(MIBăfile),ăvàăcóăth ăbi uă

di năthànhă1ăcâyă(MIBătree).ăMIBăcóăth ăđ ợcăchu năhóaăhoặcăt ăt o [5]

Trang 37

Hình 2.15: Minh họa MIB tree

M tănodeătrongăcâyălàăm tăobject,ăcóăth ăđ ợcăg iăbằngătênăhoặcăid.ăVíădụă:

+ Node iso.org.dod.internet.mgmt.mib-2.systemăcóăOIDălàă1.3.6.1.2.1.1,ăch aătấtăcảăcácă objectă liênă quană đ nă thôngă tină c aă m tă h ă thốngă nh ă tênă c aă thi tă b ă

(iso.org.dod.internet.mgmt.mib-2.system.sysName hay 1.3.6.1.2.1.1.5)

Muốnăhi uăđ ợcăm tăOIDănàoăđóăthì cầnăcóăfileăMIBămôătảăOIDăđó.ăM tăMIBăfileăkhôngănhấtăthi tăphảiăch aătoànăb ăcâyă ătrênămàăcóăth ăchỉăch aămôătảăchoăm tănhánhăcon Bấtăc ănhánhăconănàoăvàătấtăcảăláăc aănóăđ uăcóăth ăg iălàăm tămib

M tămanagerăcóăth ăquảnălýăđ ợcăm tădeviceăchỉăkhiă ngădụngăSNMP manager vàă ngădụngăSNMPăagentăcùngăh ătrợăm tăMIB.ăCácă ngădụngănàyăcǜngăcóăth ăh ătrợăcùngălúcănhi uăMIB

Cácăph ngăth căc aăSNMP

Giaoăth căSNMPv1ăcóă5ăph ơngăth căho tăđ ng,ăt ơngă ngăv iă5ălo iăbảnătină

nh ăsauă:

Trang 38

Bảng 2.4 Bảng 5 loại bản tin giao th c SNMPv1

B nătin/

GetRequest ManagerăgửiăGetRequestăchoăagentăđ ăyêuăcầuăagentăcungăcấpă

thôngătin nàoăđóăd aăvàoăObjectIDă(trongăGetRequestăcóăch aă

OID) GetNextRequest ManagerăgửiăGetNextRequestăcóăch aăm tăObjectIDăchoăagentă

đ ăyêuăcầu cungăcấpăthôngătinănằmăk ăti păObjectIDăđóătrongă

raăđốiăv iăm t objectănàoăđóătrongăagent

M iăbảnătinăđ uăcóăch aăOIDăđ ăchoăbi tăobjectămangătrongănóălàăgì.ăOID trong GetRequestăchoăbi tănóămuốnălấyăthôngătinăc aăobjectănào.ăOIDătrongăGetResponseăchoăbi tănóămangăgiáătr ăc aăobjectănào.ăOIDătrongăSetRequestăchỉăraănóămuốnăthi tă

l păgiáătr ăchoăobjectănào.ăOIDătrongăTrapăchỉăraănóăthôngăbáoăs ăki năxảyăraăđốiăv iăobjectănào

Hình 2.16: Minh họa các phương th c c a SNMPv1

Ngày đăng: 01/11/2020, 13:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm