Bài giảng Tin học ứng dụng nâng cao: Quản trị cơ sở dữ liệu trong Excel cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm cơ sở dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu, quản trị cơ sở dữ liệu. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Quản trị Cơ sở dữ liệu
trong Excel
Trang 2Nội dung
1 Khái niệm Cơ sở dữ liệu
2 Tạo lập Cơ sở dữ liệu
3 Quản trị Cơ sở dữ liệu
3.1 Data Form 3.2 Sort
3.3 Filter 3.4 Data Validation 3.5 Consolidation
Trang 3Khái niệm Cơ sở dữ liệu
Trang 4Cơ sở dữ liệu (1/3)
• Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu được tổ chức và lưu trữ
trên các thiết bị tin học, chịu sự quản lý của một hệ thống chương trình máy tính, nhằm cung cấp thông tin cho nhiều người sử dụng khác nhau với mục đích khác nhau
• Danh sách khách hàng, danh sách nhà cung cấp, sổ sách bán hàng, hồ sơ
nhân viên
• Thực thể ( Entity ) là một lớp các đối tượng cùng loại mà nhà
quản lý muốn lưu trữ thông tin
• Khách hàng, nhân viên, nhà cung cấp, máy móc, hợp đồng,
• Thực thể khác hàng sẽ bao gồm tất cả các khách hàng của một doanh
nghiệp cụ thể
Trang 5Cơ sở dữ liệu (2/3)
• Một đối tượng cụ thể, xác định trong một thực thể được gọi là
một thể hiện của thực thể đó
• Khách hàng Nguyễn Văn An, nhân viên Nguyễn Thu Hồng,
• Trong hệ quản trị CSDL, gọi là bản ghi
• Thuộc tính ( Attribute ) là các đặc điểm, đặc trưng riêng của thực
thể
• Thực thể Sinh viên có các thuộc tính như : Mã sinh viên, Họ tên sinh viên,
Ngày sinh, Địa chỉ,
• Để lưu trữ thông tin về mỗi thực thể, người ta thiết lập cho nó một bộ các
thuộc tính
Trang 6Cơ sở dữ liệu (3/3)
• Hệ cơ sở dữ liệu ( Database System ) là tập hợp các CSDL có
liên quan với nhau tạo thành một hệ CSDL
• Hệ quản trị cơ sở dữ liệu ( Database Management System ) là
một hệ thống các chương trình máy tính giúp cho việc tạo lập, duy trì và sử dụng các hệ cơ sở dữ liệu.
• Foxpro, Acces, SQL Server, MySQL
Trang 7Cơ sở dữ liệu trong Excel
• Cơ sở dữ liệu trong Excel còn được gọi là danh sách ( List ) hay
bảng dữ liệu ( Data Table )
• CSDL trong Excel là một bảng dữ liệu (Data Table) hai chiều
Trang 8Ví dụ
Trang 9Tạo lập Cơ sở dữ liệu
Trang 10Thiết kê cấu trúc bảng
• Trước khi thao tác trên Excel cần xác định cấu trúc bảng
Trang 11Tạo lập CSDL
• Bước 1 : Nhập các tên trường vào dòng đầu tiên
• Header Row
• Bước 2 : Hiệu chỉnh kích thước cột và định dạng dữ liệu
• Bước 3 : Nhập các bản ghi vào sau header row
• Bước 4 : Đặt tên cơ sở dữ liệu hoặc Chuyển thành bảng CSDL
• Ribbon Formulas > Define Name
Nhập tên CSDL vào đây
Chọn vùng CSDL sẵn
Trang 12Chuyển thành bảng CSDL
Chọn một ô bất kỳ bên trong vùng CSDL đã nhập
Vùng CSDL được tự động chọn
Vùng CSDL có bao gồm
dòng tiêu đề cột ?
Trang 13Chuyển thành bảng CSDL
Trang 14Sửa đổi CSDL
• Thêm bản ghi
• Chèn dòng vào trước dòng cuối cùng của CSDL đã thiết lập
• Chèn dòng vào sau dòng cuối cùng của CSDL đã thiết lập
• Xoá bản ghi
• Xoá hàng
• Thêm trường
• Chèn trường vào trước trường cuối cùng của CSDL đã thiết lập
• Chèn trường vào sau trường cuối cùng của CSDL đã thiết lập
• Excel tự động mở rộng vùng CSDL
Trang 15Định nghĩa lại vùng CSDL
Trang 16Quản trị Cơ sở dữ liệu
Data Form - mẫu nhập liệu
Trang 17Data Form - cài đặt
Vào File >
Options
2 Tạo Group mới trong
1
2
3
3 Có hai cách : Chọn Form rồi bấm Add hoặc bấm giữ chuột và kéo sang
Trang 18Data Form
Trang 20Data Form - New
Nhập dữ liệu vào
các ô trống
New - tiếp tục tạo bản ghi mới
Trang 21Data Form - Criteria
Nhập điều kiện lọc
vào các ô trống
Find Prev - tìm bản ghi trước phù hợp điều kiện
Ví dụ : đây là điều
Find Next - tìm bản ghi sau phù hợp điều kiện
Trang 22Data Form - Criteria
Sau khi bấm Find Next, kết quả :
Trang 23Quản trị Cơ sở dữ liệu
Sort - sắp xếp dữ liệu
Trang 24Sort 1
2
Trang 25Thêm một điều kiện
sắp xếp mới Xoá một điều kiện sắp xếp
Trang 26Quản trị Cơ sở dữ liệu
Filter - lọc bản ghi
Trang 27Filter 1
2
Trang 28Filter - trường số
Lựa chọn phép so sánh
Lựa chọn hoặc nhập giá trị cần
so sánh
Chọn AND hoặc
Trang 29Filter - trường văn bản
Trang 30Criteria Table - bảng tiêu chuẩn
• Bảng tiêu chuẩn là một vùng gồm ít nhất hai hàng Hàng trên
để ghi tên các trường của CSDL và các hàng dưới để ghi các điều kiện tiêu chuẩn tìm kiếm ứng với tên trường phía trên nó
• Nếu điều kiện ghi trên cùng một
hàng thì tiêu chuẩn sẽ hội đủ các điều kiện đó từ trái qua phải theo phép AND
• Nếu điều kiện ghi trên cùng một cột
thì tiêu chuẩn sẽ hội đủ các điều kiện đó từ trên xuống theo phép OR
Trang 31Advanced Filter
12
Trang 32Dùng kết quả của công thức
Trang 33* Đại diện cho nhiều ký tự trước và sau khí tự kèm theo Ví dụ : *east thì các từ “Northeast”, “Southeast” thoả điều kiện
? Đại diện cho ký tự tại vị trí đặt nó Ví dụ : sm?th thì từ “smith”, “smyth” thoả điều kiện
Trang 34Quản trị Cơ sở dữ liệu
Data Validation
Trang 35Kiểm soát nhập liệu
• Chức năng Data Validation giúp người sử dụng nhập chính xác
dữ liệu vào bảng tính
• Kiểm tra dữ liệu, giá trị nhập vào một ô nào đó và cảnh báo người dùng khi
nhập sai
Trang 36Thông điệp xuất hiện khi 1 ô được chọn
Cảnh báo khi dữ liệu nhập bị sai
Nhập tiêu đề và nội dung cho thông báo lỗi
Trang 37Drop Down List (1/2)
1 Tạo danh sách các dữ liệu ở
vùng trống
Trang 38Drop Down List (2/2)
Trang 39Quản trị Cơ sở dữ liệu
Consolidate
Trang 40Hợp nhất dữ liệu
• Chức năng Consolidation cho phép hợp nhất dữ liệu từ nhiều
bảng dữ liệu khác nhau
Trang 41Ví dụ
Công ty BCông ty A
Trang 42Consolidate (1/2)
Chọn hàm hợp nhất
2
Chọn vùng dữ liệu muốn hợp nhất và bấm nút Add
Trang 43Consolidate (2/2)
Trang 44Cảm ơn sự chú ý
Câu hỏi ?