1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỪ VỰNG và ý TƯỞNG cực HAY CHỦ đề HYGIENE AND SANITATION

2 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tel: 0974 824 724 Add: 11 Thai Ha, Dong Da, Ha Noi Email: hi@ielts-thanhloan.com+ Test trình độ và nhận tư vấn lộ trình MIỄN PHÍ: https://ielts-thanhloan.com/kiem-tra-dau-vao + Thông ti

Trang 1

Tel: 0974 824 724 Add: 11 Thai Ha, Dong Da, Ha Noi Email: hi@ielts-thanhloan.com

+ Test trình độ và nhận tư vấn lộ trình MIỄN PHÍ: https://ielts-thanhloan.com/kiem-tra-dau-vao

+ Thông tin khóa học Offline: https://ielts-thanhloan.com/khoa-hoc-ielts-overall

+ Khóa học IELTS Online: https://online.ielts-thanhloan.com/

TỪ VỰNG VÀ Ý TƯỞNG CỰC HAY CHỦ ĐỀ:

HYGIENE AND SANITATION PROBLEMS

Some countries and regions are so poor that

they can’t install proper sanitation systems

to clean water and improve personal hygiene

for people

Một số đất nước hay vùng miền nghèo tới

mức họ không thể xây dựng hệ thống vệ sinh đàng hoàng để lọc nước và cải thiện vệ sinh

cá nhân cho người dân

Factories in these regions are releasing

excessive waste into rivers and oceans,

contaminating the life source of people

Some of these wastes could be very difficult

to remove or to biodegrade

Các nhà máy ở các vùng này đang thải chất

thải thừa thãi vào các dòng sông hay biển,

làm ô nhiễm nguồn sống của người dân Một

số loại chất thải này có thể rất khó tách ra khỏi nước hoặc tự phân huỷ

To exacerbate the problem, governments in

some of these countries are corrupt They

receive bribes from big companies to ignore

the fact that their factories are polluting the

environment

Làm vấn đề còn nghiêm trọng hơn, chính

phủ ở một số đất nước này còn tham nhũng

Họ nhận hối lộ từ các công ty lớn để bỏ qua

việc nhà máy của họ đang làm ô nhiễm môi trường

SOLUTIONS

Philanthropists and non-profit organisations

should take the lead in addressing this issue

They can either donate money or organise

charity programmes to build proper

sanitation systems for poor countries

Các nhà hảo tâm hoặc các tổ chức phi lợi nhuận nên dẫn đầu trong việc giải quyết vấn

đề này Họ có thể ủng hộ tiền hoặc tổ chức các chương trình từ thiện để xây dựng hệ thống vệ sinh đàng hoàng cho các nước nghèo

The world still doesn't know about many

countries that don’t have proper sanitation

systems The media should shed more light

on this problem so as to attract more aid

Thế giới vẫn còn chưa biết tới nhiều đất nước không có hệ thống vệ sinh đầy đủ Các phương tiện truyền thông nên khiến mọi

người chú ý tới vấn đề này, thu hút nhiều sự

trợ giúp hơn

Trang 2

Tel: 0974 824 724 Add: 11 Thai Ha, Dong Da, Ha Noi Email: hi@ielts-thanhloan.com

+ Test trình độ và nhận tư vấn lộ trình MIỄN PHÍ: https://ielts-thanhloan.com/kiem-tra-dau-vao

+ Thông tin khóa học Offline: https://ielts-thanhloan.com/khoa-hoc-ielts-overall

+ Khóa học IELTS Online: https://online.ielts-thanhloan.com/

International organisations like the UN

should step in and do regular checks on

whether factories in these countries are

complying with environmental regulations

Các tổ chức quốc tế như UN nên vào cuộc và

tổ chức kiểm tra thường xuyên các nhà máy ở những đất nước này, đảm bảo rằng họ đang

tuân thủ đúng các điều luật bảo vệ môi trường

VOCABULARY LIST

- Sanitation system (noun phrase)

Meaning: A system to clean water for usage

Vietnamese: Hệ thống vệ sinh nước

- Personal hygiene (noun phrase)

Meaning: Personal conditions to maintain health through cleanliness

Vietnamese: Vệ sinh cá nhân

- Waste (noun)

Meaning: Unwanted substance or material

Vietnamese: Chất thải

- To contaminate (verb)

Meaning: To pollute

Vietnamese: Làm ô nhiễm

- To exacerbate (verb)

Meaning: To make more serious

Vietnamese: Làm nghiêm trọng hơn

- Bribe (noun)

Meaning: Money given to someone in power, usually to ask for a favour

Vietnamese: Tiền hối lộ

- To shed more light on (something) (verb phrase)

Meaning: To get more people to know about (something)

Vietnamese: Gây chú ý tới một thứ gì đó

- To comply with environmental regulations (verb phrase)

Vietnamese: Tuân theo những luật lệ về bảo vệ môi trường

SAMPLE QUESTIONS:

In some countries, many people still do not have access to an adequate sanitation

system and cannot maintain a good hygiene What are the reasons? What can be done

about this?

Ngày đăng: 31/10/2020, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w