1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI CHI TIẾT ENG12 tài LIỆU ôn THI GIƯA kì 1

26 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

use social network daily Đáp án: C Stay up-to-date = get latest information: cập nhật; có/ bao gồm những thông tin mới nhất Dịch: Với rất nhiều trò tiêu khiển mới được ra đời mỗi ngày,

Trang 1

TÀI LIỆU TẶNG HỌC SINH

ÔN TẬP THI GIỮA KỲ UNIT 1,2,3 SGK MỚI

NGÀY 23102020 BIÊN SOẠN: CÔ PHẠM LIỄU

⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻⁻

GIẢI CHI TIẾT

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Question 1: A achievement B distinguished C perseverance D respectable

/əˈtʃiːvmənt/ /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ /ˌpɜːsɪˈvɪərəns/ /rɪˈspektəbl/

Question 2: A cost – effective B down-to-earth C fast-growing D up-to-date

/ˌkɒst ɪˈfektɪv/ /ˌdaʊn tu ˈɜːθ/ /fɑːst ˈɡrəʊɪŋ / /ˌʌp tə ˈdeɪt/

Question 3: A bronchitis B organic C off-peak D geothermal

/brɒŋˈkaɪtɪs/ /ɔːˈɡænɪk/ /ˌɒf ˈpiːk/ /ˌdʒiːəʊˈθɜːml/

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in pronunciation in each of the following

Question 4: A anonymous B diagnose C generosity D prosthetic

/əˈnɒnɪməs/ /ˈdaɪəɡnəʊz/ /ˌdʒenəˈrɒsəti/ /prɒsˈθetɪk/

Question 5: A urbanisation B. agricultural C sanitation D well-established

/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ /ˌsænɪˈteɪʃn/(n) /ˌwel ɪˈstæblɪʃt/

Question 6: A eco-friendly B replenish C well-planned D preservation

/ˌiːkəʊ ˈfrendli/ /rɪˈplenɪʃ/ /wel plænd/ /ˌprezəˈveɪʃn/

Trang 2

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

Question 7: Polish artist Pawel Kuzisky creates satirical paintings filled with thought-provoking

messages about the world

A inspirational B provocative C stimulating D universal

Đáp án: A

thought-provoking: kích thích tư duy = inspirational (adj) truyền cảm hứng; khơi nguồn cảm hứng provocative (adj) Khiêu khích, trêu chọc

stimulating (adj) Khuấy động, kích thích; khuyến khích

universal (adj) Toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung

Dịch: Nghệ sĩ người Ba Lan, Pawel Kuzisky, tạo ra những bức tranh châm biếm chứa đầy những thông điệp khơi nguồn cảm hứng về thế giới

Question 8: With so many daily design resources, how do you stay up-to-date with technology

without spending too much time on it?

A connect to Internet all day B update new status

C get latest information D use social network daily

Đáp án: C

Stay up-to-date = get latest information: cập nhật; có/ bao gồm những thông tin mới nhất

Dịch: Với rất nhiều trò tiêu khiển mới được ra đời mỗi ngày, làm thế nào để bạn luôn cập nhật xu thế công nghệ mà không mất quá nhiều thời gian cho nó

Question 9: Modern buildings are designed to maximize natural light

A absorb B increase C let D diminish

Đáp án: B

Maximize: làm tăng lên đến tột độ; cực đại hoá = increase (v) tăng

Trang 3

Dịch: Các tòa nhà hiện đại được thiết kế để tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

Question 10: The best hope of avoiding down-market tabloid TV future lies in the pressure currently

being put on the networks to clean up their act

A expensive B famous C poor quality D uncreative

Đáp án: A

downmarket /ˌdaʊnˈmɑːkɪt/(a): giá rẻ, bình dân >< expensive (adj) đắt

Dịch: Hy vọng tốt nhất để tránh cho tương lai truyền hình báo khổ nhỏ giá rẻ nằm trong áp lực hiện đang được đưa lên mạng để hoàn thành công việc của họ

Question 11: A cost-effective way to fight crime is that instead of making punishments more severe,

the authorities should increase the odds that lawbreakers will be apprehended and punished quickly

A economical B practical C profitable D worthless

Question 12: If we continue to deplete our planet’s natural resources, we will damage the

Trang 4

Dịch: Nếu chúng ta tiếp tục làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của trái đất, chúng ta sẽ hủy hoại môi trường một cách đáng kể

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions

Question 13: A once said “It is a sweet and honorable thing to die for your country.”

A patriotism B patriotic C patriot D patrol

Đáp án: C

a/ an + N

patriotism /'peitriətizm/ chủ nghĩa yêu nước, lòng yêu nước

patriot /'peɪtriət/ người yêu nước; nhà ái quốc

patriotic /,pætri'ɔtik/ yêu nước, ái quốc

patrol /pəˈtrəʊl/ đội tuần tra; việc tuần tra

dịch: Một nhà yêu nước đã từng nói rằng thực sự là một điều tuyệt vời và vinh dự khi hy sinh vì đất nước

Question 14: _ and poverty force people to engage in anti-social activities

A Employees B Employment C Unemployment D Jobs

Đáp án: C

Unemployment (n) sự thất nghiệp >< employment (n) sự có việc

Employee (n) nhân viên

Dịch: Thất nghiệp và nghèo đói buộc người ta phải dính líu vào các hoạt động chống đối xã hội

Question 15: IPhone 7 is the latest in the field of smartphone design of Apple

Trang 5

A creator B create C creativity D creation

Đáp án: D

Vị trí cần điền là danh từ đứng sau tính từ “latest”

Creation (n) Tác phẩm; vật được sáng tạo ra

Creator (n) Người sáng tạo, người tạo nên

Creativity (n) Óc sáng tạo, tính sáng tạo

Create (v) sáng tạo, tạo ra

Dịch: IPhone 7 là sản phẩm mới nhất trong lĩnh vực thiết kế điện thoại thông minh của Apple

Question 16: His father used to be a professor at the university Many students worshipped him

A distinct B distinctive C distinguish D distinguished

Đáp án: D

Distinguished (adj) Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc

Distinct (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt

Distinctive (adj) Đặc biệt; để phân biệt

Distinguish (v) Phân biệt

Dịch: Cha ông từng là một giáo sư lỗi lạc tại trường đại học Rất nhiều sinh viên tôn thờ ông

Question 17: He is -influenced by his father and grandfather His behaviors and decisions are

exactly the same

A mightily B strongly C terribly D weakly

Đáp án: B

Strongly-influenced (adj) chịu ảnh hưởng mạnh mẽ

Trang 6

Dịch: Anh ấy chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi cha và ông của mình Hành vi và quyết định của anh ta giống hệt họ

Question 18: _ what has happened, I think she will never return

A If B Unless C While D After

Đáp án: D

After: sau, sau khi

Dịch: Sau những gì vừa xảy ra, tôi nghĩ cô ấy sẽ không bao giờ trở lại

Question 19: It is imperative that this letter _ immediately

Đáp án: D

Cấu trúc giả định: It is + necessary/ important/ imperative…+ that + S + V nguyên

Dịch: Điều bắt buộc là bức thư này phải được gửi ngay lập tức

Question 20: The kids show some hatred towards him, he was really nice to them

A because B before C unless D even though

Đáp án: D

Even though: mặc dù

Dịch: Bọn trẻ tỏ ra căm thù ông ấy, mặc dù ông rất tốt với chúng

Question 21: The government said that they didn’t have enough funds to deal with _ medical

care

A low-cost B high-cost C cost-high D cost-effective

Đáp án: B

Trang 7

high-cost (adj) giá cao, phí tổn cao >< low-cost: chi phí thấp, giá rẻ

cost-effective (adj) có hiệu suất về phí tổn, sinh lợi, sinh lãi

Dịch: Chính phủ nói rằng họ đã không có đủ tiền để đối phó với dịch vụ chăm sóc y tế với chi phí cao

Question 22: They time and money doing such a thing

B advised not to be wasted D were advised not wasting

Đáp án: A

Cấu trúc: advise sb + to V: khuyên ai làm gì hoặc advise Ving: khuyên làm gì

Câu ở dang bị động nên đòi hỏi tân ngữ phía sau

Dịch: Họ được khuyên không nên lãng phí thời gian và tiền bạc để làm một việc như vậy

Question 23: number of boys were swimming in the lake, but I didn’t know exact

number of them

Đáp án: A

A number of + N số nhiều + V số nhiều

The number of + N số nhiều + V số ít

Ta thấy động từ là “were” ở số nhiều nên chọn “a number of”

Vị trí sau có “of them” là đã xác định nên dùng “the”

Dịch: Một số cậu bé đang bơi trong hồ, nhưng tôi không biết chính xác số lượng của chúng

Question 24: The first wave of urban _ took place in more developed countries, especially in

Europe and North America

Trang 8

A migration B immigration C emigration D evacuation

Question 25: What are the socio-economic impacts of relocation as the result of the process of

urbanization and _ on individuals and their livelihoods in Viet Nam?

A centralisation B industrialisation C restoration D sanitation

Đáp án : B

Industrialisation (n) Sự công nghiệp hoá

Centralisation (n) sự tập trung hóa

Restoration (n) sự phục hồi (sức khoẻ), sự khôi phục

Sanitation (n) Sự cải thiện điều kiện vệ sinh

Dịch : Các tác động kinh tế xã hội của việc tái định cư là kết quả của quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa đối với người dân và sinh kế của họ ở Việt Nam là gì?

Question 26: Her to medicine was so great that she had little time for anything else

Trang 9

A importance B dedication C emphasis D reputation

Đáp án: B

Dedication (n) Sự cống hiến, sự hiến dâng

Importance (n) tầm quan trọng

Emphasis (n) Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng

Reputation (n) Sự nổi danh; danh tiếng

Dịch: Sự cống hiến của cô cho ngành y tuyệt vời đến nỗi cô hầu như không có thời gian cho bất cứ điều gì khác

Question 27: At his first school, Mark Zuckerberg in all subjects and worked hard throughout his

classes

A interested B excelled C engrossed D involved

Đáp án: B

Excelled in/ at st: Trội về, xuất sắc về (môn gì )

Interested in: Có quan tâm, thích thú, có chú ý

Engrossed in: mải mê, bị cuốn hút

Involved in: Để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì )

Dịch: Tại ngôi trường đầu tiên của mình, Mark Zuckerberg đã xuất sắc trong tất cả các môn học và học tập rất chăm chỉ trong suốt các buổi học của mình

Question 28: Ms May, 59 years old, is the country's longest-serving home secretary in half a century,

with a for seriousness, hard work and above all, determination

A richness B reputation C achievement D maintenance

Đáp án: B

Trang 10

Reputation (n) danh tiếng, sự nổi tiếng

Richness (n) sự giàu có

Achievement (n) thành tựu

Maintenance (n) sự giữ gìn, sự duy trì; sự bảo vệ

Dịch: Bà May, 59 tuổi, là Bộ trưởng Bộ nội vụ lâu nhất của đất nước trong nửa thế kỷ, nổi tiếng về sự nghiêm túc, chăm chỉ và trên hết là quyết tâm

Question 29: Theresa May is one of a growing number of women in traditionally British politics

rising to the upper position of leadership

A male-dominated B man-domination C male-dominating D man-dominatedly

Đáp án: A

male-dominated (adj) nam quyền, được thống trị bởi nam giới

dịch: Theresa May là một trong số ngày càng nhiều phụ nữ làm việc trong nền chính trị Anh nam quyền truyền thống đã vươn lên vị trí lãnh đạo cao hơn

Question 30: Marilyn Monroe is widely as one of most influential figures in American culture

A classified B depicted C admired D regarded

Đáp án: D

Be regarded as: được đánh giá, được xem như là

Classified: được phân loại

Depicted: được mô tả

Admired: được ngưỡng mộ

Dịch: Marilyn Monroe được coi là một trong những nhân vật có tầm ảnh hưởng nhất trong văn hóa

Mỹ

Trang 11

Question 31: We need to act quickly to to climate change, or it will be a disaster for the

whole planet

A adapt B go back C reverse D transit

Đáp án: A

adapt to something: Thích nghi, thích ứng (với môi trường )

reverse (v) Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại transit (v) đi qua go back: đi ngược về

dịch: Chúng ta cần hành động nhanh chóng để thích ứng với biến đổi khí hậu, nếu không nó sẽ là một thảm họa cho cả hành tinh

Question 32: Every piece of equipment was sent to the fire

A consumable B spendable C available D disposable

Đáp án : D

Disposable (adj) dùng một lần

Consumable (adj) có thể bị thiêu huỷ, có thể bị cháy sạch

Available (adj) sẵn có

Dịch: Mỗi thiết bị đã qua sử dụng một lần được mang đi thiêu hủy

Question 33: Nowadays, people are searching for more _ materials to build their houses

A environment-friendly B environmentally- friendly

C environmental- friendly D environmental- friend

Đáp án: B

environmentally- friendly: thân thiện với môi trường, có lợi cho môi trường

Trang 12

Dịch: Ngày nay, mọi người đang tìm kiếm các vật liệu thân thiện với môi trường hơn để xây dựng nhà của họ

Question 34: A good leader in globalization is not to impose but change

A facilitate B cause C show D oppose

Đáp án: A

facilitate (v) tạo điều kiện thuận lợi

Dịch: Một nhà lãnh đạo giỏi trong công cuộc toàn cầu hóa không phải là áp đặt mà luôn tạo điều kiện cho sự thay đổi

Question 35: Meeting my favorite celebrity at the airport was certainly a of luck that wouldn't

have happened if I'd arrived five minutes later

Đáp án: C

A stroke of luck: một dịp may bất ngờ

Dịch: Việc gặp gỡ người nổi tiếng yêu thích của tôi tại sân bay chắc chắn là một dịp may bất ngờ mà sẽ không xảy ra nếu tôi đến muộn hơn năm phút

Question 36: The tiger is _ of extinction It is difficult to find them in the wild

A on the wing B on the rocks C on the verge D on the ground

Đáp án: C

Cấu trúc: be on the verge of extinction: trên bờ vực của sự tuyệt chủng

on the wing: đang bay

be on the rocks: kiết, không một đồng xu dính túi

on the ground: trên mặt đất

Trang 13

dịch: Loài hổ đó đang trên bờ vực tuyệt chủng Rất khó để tìm thấy chúng trong tự nhiên

Question 37: Switching to _ eco light bulb is one way to protect the environment

A energy- wasting B energy- expending

C energy- lacking D energy- saving

Đáp án: D

energy- saving (adj) tiết kiệm năng lượng

dịch: Việc chuyển sang bóng đèn sinh thái tiết kiệm năng lượng là một cách để bảo vệ môi trường

Question 38: The UK is considering the proposal that it compensations for damages of the

Indian embassy

A been paying B is paying C paid D pay

Đáp án: D

pay compensation to somebody for something: bồi thường cho ai về cái gì

dịch: Vương quốc Anh đang xem xét đề xuất rằng họ sẽ bồi thường thiệt hại cho đại sứ quán Ấn Độ

Question 39: Don’t worry We’re in good time; there’s to hurry

A impossible B no need C no purpose D unnecessary

Đáp án: B

There is no need to V: không cần

Dịch: Đừng lo lắng! Chúng ta có nhiều thời gian; không cần gì phải vội vàng

Question 40: You may find you've got so many things to think about that it’s difficult to

A see off B put off C turn it off D switch off

Đáp án: D

Trang 14

switch off /swɪtʃ ɒf/ (v): ngừng, thôi không chú ý đến nữa

see sb off: tiễn ai

put off: trì hoãn

Question 41: Mark: “ ” - Jenny: “I think there are various reasons.”

A Do you mind if I think about reasons for urbanization?

B I’d like to invite you to think about reasons for urbanization

C What do you think about reasons for urbanization?

D Would you mind thinking about the reasons for urbanization?

Đáp án: C

Dịch: Bạn nghĩ những lý do cho sự đô thị hóa là gì? – Tôi nghĩ rằng có rất nhiều lý do

Question 42: Jenny: “I think higher living standard is one of the reasons that many people want to be

a city dweller.” - Mark: “ ”

A I couldn’t agree more B It’s nice of you to say so

C That’s quite all night D Why not?

Đáp án: A

Dịch: Tôi nghĩ mức sống cao hơn là một trong những lý do khiến nhiều người muốn trở thành cư dân thành phố – Tôi hoàn toàn đồng ý

Ngày đăng: 31/10/2020, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w