1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn cơ bản trong phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp covid-19 (Dành cho sinh viên năm cuối các ngành: Y khoa, Diều dưỡng, Y học dự phòng, Xét nghiệm y học, Y

71 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để hỗ trợ cho ngành y tế và các cấp, các ngành, các địa phương trong công tác chống dịch bệnh COVID-19, Bộ Y tế đã có văn bản số 230/K2ĐT-VP đề nghị Sở Y tế các tỉnh, thành phố trong cả nước, các Trường đang đào tạo sinh viên bậc đại học, cao đẳng khối ngành sức khỏe khẩn trương tổ chức đào tạo ngay cho sinh viên năm cuối đang học các chương trình đại học, cao đẳng thuộc khối ngành sức khỏe các nội dung về bệnh COVID-19 để các sinh viên năm cuối có thể tham gia hỗ trợ hệ thống y tế và cộng đồng trong phòng, chống dịch theo qui định. Tài liệu này được biên soạn với mục tiêu để giúp các trường có tài liệu tham khảo để chuẩn bị chương trình đào tạo cho sinh viên, học sinh phù hợp.

Trang 1

BÔ Y TẾ ̣

H ƯƠ NG DÂN C  B N ́ ̃ Ơ Ả

(Dành cho sinh viên năm cuối các ngành: y khoa, đi u d ề ưỡ ng, y  

h c d  phòng, xét nghi m y h c, y tê công công) ọ ự ệ ọ ́ ̣

        

Trang 2

Hà N i ­ 2020

Trang 3

Muc luc ̣ ̣

Lời giới thiệu 7

Lời nói đầu 8

BÀI 1 Đ C ĐI M SINH HOC, D CH T  H C VÀ LÂM SÀNG Ặ Ể ̣ Ị Ễ Ọ B NH VIÊM ĐỆ ƯỜNG HÔ H P C P DO CH NG M IẤ Ấ Ủ Ớ VI RÚT CORONA (COVID­19)               12   

I Đặc điểm sinh học của vi rút SARS-CoV-2 12

1.1 Giới thiệu về vi rút SARS-CoV-2 12

1.2 Ổ chứa, nguồn truyền nhiễm 14

1.3 Phương thức lây truyền 14

1.4 Thời gian ủ bệnh 15

1.5 Đối tượng nguy cơ cao 15

II Tình hình dịch COVID-19 trên thế giới và tại Việt Nam và ứng phó của các quốc gia

15

2.1 Diễn biến dịch trên thế giới 15

2.2 Diễn biến dịch tại Việt Nam 17

2.3 Ứng phó của các quốc gia trước dịch COVID-19 18

III Định nghĩa trường hợp bệnh 19

3.1 Ca bệnh nghi ngờ 19

3.2 Ca bệnh xác định 19

3.3 Người tiếp xúc gần 19

IV Đặc điểm lâm sàng bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới vi rút corona 20

4.1 Các triệu chứng lâm sàng 20

4.2 Các bệnh cảnh lâm sàng (Phân loại bệnh nhân) 20

4.2.1 Viêm đường hô hấp trên 20

4.2.2 Viêm phổi nhẹ 21

4.2.3 Viêm phổi nặng 21

4.2.4 Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển 21

4.2.5 Nhiễm trùng huyết 21

4.2.6 Sốc nhiễm trùng 22

Bài 2 Các bi n pháp phòng và ch ng d ch COVID­19ệ ố ị               23   

I Các biện pháp phòng bệnh cho cá nhân và cộng đồng 23

1.1 Nguyên tắc phòng bệnh 23

1.2 Phòng bệnh cho cá nhân 24

1.2.1 Phòng bệnh không đặc hiệu 24

1.2.2 Đeo khẩu trang đúng cách 25

Trang 4

1.2.3 Hướng dẫn rửa tay đúng cách 26

1.3 Đối với hộ gia đình bệnh nhân 28

1.4 Đối với cộng đồng, trường học, xí nghiệp, công sở 28

1.5 Phòng chống lây nhiễm tại các cơ sở y tế 28

1.6 Khử trùng và xử lý môi trường ổ dịch 29

1.7 Phòng bệnh đối với cán bộ y tế 30

II Các biện pháp chống dịch bệnh COVID-19 30

2.1 Nguyên tắc chống dịch 30

2.2 Nguyên tắc giám sát dịch theo hướng dẫn của Bộ Y tế 30

2.2.1 Khi chưa ghi nhận trường hợp bệnh xác định trên địa bàn tỉnh/thành phố 30

2.2.2 Khi có trường hợp bệnh xác định và chưa lây lan rộng trong cộng đồng trên địa bàn tỉnh, thành phố 31

2.2.3 Khi dịch lây lan rộng trong cộng đồng 31

3.3 Xử lý đối với các trường hợp bệnh, nghi ngờ bệnh, người tiếp xúc 32

3.3.1 Trường hợp bệnh xác định 32

3.3.2 Người tiếp xúc gần với trường hợp bệnh xác định (người tiếp xúc vòng 1): 32

3.3.3 Người tiếp xúc với người tiếp xúc gần (người tiếp xúc vòng 2) 33

3.3.4 Trường hợp bệnh nghi ngờ 33

3.3.5 Người tiếp xúc gần với trường hợp bệnh nghi ngờ 33

3.3.6 Người có liên quan dịch tễ khác với trường hợp bệnh xác định 34

3.4 Hệ thống cách ly 4 vòng 34

3.4.1 Cách ly tại nhà, nơi lưu trú 35

3.4.2 Cách ly tại cơ sở cách ly tập trung 35

3.4.3 Cách ly tại cơ sở y tế 36

3.4.4 Cách ly một cộng đồng có nhiều ca bệnh, cách ly cộng đồng qui mô lớn 36

3.6 Xử lý môi trường, khử trùng đối với môi trường ổ dịch 37

3.6.1 Đối với hộ gia đình bệnh nhân COVID-19 37

3.6.2 Đối với hộ gia đình liền kề xung quanh 37

3.6.3 Đối với hộ gia đình ca bệnh nghi ngờ 37

3.6.4 Đối với các khu vực khác 37

3.6.5 Đối với nơi làm việc, ký túc xá 37

3.6.6 Đối với phương tiện chuyên chở bệnh nhân 38

III Điều tra dịch tễ, giám sát dịch COVID-19 38

IV Truyền thông phòng chống dịch COVID-19 40

4.1 Các nội dung cần truyền thông: 40

4.2 Các hình thức truyền thông 40

V Sử dụng các hóa chất chứa clo trong công tác phòng chống dịch 41

Trang 5

5.1 Cách sử dụng các hóa chất chứa clo 41

5.2 Cách pha 42

BAI 3.̀ L y m u, b o qu n và v n chuy nấ ẫ ả ả ậ ể b nh ph m nghi nhi m SARS­CoV­2ệ ẩ ễ                43   

I Mẫu bệnh phẩm nghi nhiễm SARS-CoV-2 43

II Thời điểm thu thập bệnh phẩm 44

III Quy trình mang và tháo bỏ phương tiện phòng hộ cá nhân 44

3.1 Mang và tháo khẩu trang 44

3.1.1 Khẩu trang y tế: 44

3.1.2 Khẩu trang có hiệu lực lọc cao (ví dụ khẩu trang N95) 45

3.1.3 Những lưu ý khi mang và tháo khẩu trang 45

3.2 Trình tự mang phương tiện phòng hộ cá nhân 46

3.3 Trình tự tháo bỏ phương tiện phòng hộ cá nhân 46

3.3.1 Loại quần, áo choàng và mũ trùm đầu rời 46

3.3.2 Loại bộ phòng hộ quần liền áo và mũ 47

IV Phương pháp thu thập bệnh phẩm 47

4.1 Chuẩn bị dụng cụ 47

4.2 Tiến hành 48

4.2.1 Sử dụng quần áo bảo hộ 48

4.2.2 Kỹ thuật lấy bệnh phẩm 48

V Bảo quản, đóng gói và vận chuyển bệnh phẩm tới phòng xét nghiệm 50

5.1 Bảo quản 50

5.2 Đóng gói bệnh phẩm 50

5.3 Vận chuyển bệnh phẩm đến phòng xét nghiệm 51

VI An toàn sinh học trong quá trình thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm 52

6.1 Nguyên tắc chung 52

6.2 Trang phục phòng hộ cá nhân: 52

6.3 Khử trùng dụng cụ và tẩy trùng khu vực lấy mẫu 53

BAI 4.̀ X  lý, đi u tr  các trử ề ị ường h p b nh, nghi ngợ ệ ờ b nh COVID­19 t i c  s  y tệ ạ ơ ở ế                54   

I Các nguyên tắc xử lý ca bệnh 54

II Tổ chức và thu dung cách ly tại cơ sở y tế 55

III Nhiệm vụ của cán bộ y tế và nhân viên cơ sở cách ly điều trị COVID-19 57

IV Yêu cầu đối với cơ sở cách ly y tế 58

V Chống nhiễm khuẩn tại cơ sở cách ly y tế 58

VI Các yêu cầu đối với cán bộ y tế trong các cơ sở y tế có bệnh nhân COVID-19 59

VII Các biện pháp chăm sóc, theo dõi và điều trị chung 60

VIII Điều trị suy hô hấp 61

Trang 6

8.1 Mức độ nhẹ-vừa 61

8.2 Mức độ nặng 61

8.3 Mức độ nguy kịch & suy hô hấp cấp tiến triển 61

IX Các biện pháp điều trị khác 62

9.1 Thuốc kháng sinh 62

9.2 Thuốc kháng vi rút 63

9.3 Corticosteroids toàn thân 63

9.4 Lọc máu ngoài cơ thể 63

9.5 Immunoglobuline truyền tĩnh mạch (IVIG) 63

9.6 Interferon 63

9.7 Phục hồi chức năng hô hấp 63

X Tiêu chuẩn xuất viện 63

10.1 Người bệnh được xuất viện khi có đủ các tiêu chuẩn sau 63

10.2 Theo dõi sau xuất viện 64

Các văn bản hướng dẫn của Bộ Y tế 65

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 67

TÀI LIỆU THAM KHẢO 68

Trang 7

m c,ắ  14.611 ng i t  vong. Ngày 11 tháng 3 năm 2020 T  ch c Y t  Th  gi i đãườ ử ổ ứ ế ế ớ  tuyên b  d ch COVID­19 là đ i d ch toàn c u. ố ị ạ ị ầ

Ngay 23/1/2020, Viêt Nam ghi nhân tr̀ ̣ ̣ ương h p măc ̀ ợ ́ COVID­19 đâu tiên.̀  Đên ngay 22/3/2020, toan quôc đa co 113 tŕ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ương h p xac đinh d̀ ợ ́ ̣ ương tinh v í ơ  ́SARS­CoV­2 va ch a co tr̀ ư ́ ương h p t  vong. ̀ ợ ử

T  thang 1/2020 đên nay, cac hoat đông phong, chông dich bênh COVID­19ừ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣  cua cac nganh y tê va cac câp, cac nganh, cac đia ph̉ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ương đa đ̃ ược triên khai tich̉ ́  

c c va đat đự ̀ ̣ ược nh ng kêt qua ban đâu, đữ ́ ̉ ̀ ược công đông quôc tê va nhân dân đanḥ ̀ ́ ́ ̀ ́  gia cao. Tuy nhiên, dich bênh tiêp tuc diên biên ph c tap, co thêm nhiêu tŕ ̣ ̣ ́ ̣ ̃ ́ ứ ̣ ́ ̀ ươ  ng̀

h p nhiêm bênh bao gôm nh ng ngợ ̃ ̣ ̀ ữ ươi nhâp canh t  cac ǹ ̣ ̉ ừ ́ ươc co giao th́ ́ ương v iơ  ́Viêt Nam va co nguy c  bi lây lan dich bênh rât cao.̣ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ́

Đê hô tr  cho nganh y tê va cac câp, cac nganh, cac đia ph̉ ̃ ợ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ương trong công tac chông dich bênh COVID­19, Bô Y tê đa co văn ban sô 230/K2ĐT­VP đê nghí ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̃ ́ ̉ ́ ̀ ̣ 

S  Y tê cac tinh, thanh phô trong ca nở ́ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ươc, cac Tŕ ́ ương đang đao tao sinh viên bâc̀ ̀ ̣ ̣  đai hoc, cao đăng khôi nganh s c khoe khân tṛ ̣ ̉ ́ ̀ ứ ̉ ̉ ương tô ch c đao tao ngay cho sinh̉ ứ ̀ ̣  viên năm cuôi đang hoc cac ch́ ̣ ́ ương trinh đai hoc, cao đăng thuôc khôi nganh s c̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ư  ́khoe cac nôi dung vê bênh COVID­19 đê cac sinh viên năm cuôi co thê tham gia hổ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̉ ̃ 

tr  hê thông y tê va công đông trong phong, chông dich theo qui đinh. ợ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣

Tai liêu nay đ̀ ̣ ̀ ược biên soan v i muc tiêu đê giup cac tṛ ớ ̣ ̉ ́ ́ ương co tai liêu tham̀ ́ ̀ ̣  khao đê chuân bi ch̉ ̉ ̉ ̣ ương trinh đao tao cho sinh viên, hoc sinh phu h p.̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ợ

Th  trư ưở́ ng Bô Y tệ ́PGS.TS. Nguyên Tr̃ ương S ǹ ơ

Trang 8

L i noi đâu ơ ̀ ́ ̀

Tai liêu “H̀ ̣ ương dân c  ban trong phong, chông dich viêm đ́ ̃ ơ ̉ ̀ ́ ̣ ương hô hâp̀ ́ câp COVID­19” đ́ ược cac giang viên, chuyên gia cua ngành y t  phôi h p biêń ̉ ̉ ế ́ ợ  soan đê cung câp cac kiên th c câp nhât cho sinh viên năm cuôi khôi nganh s c̣ ̉ ́ ́ ́ ứ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ư  ́khoe trên c  s  cac h̉ ơ ở ́ ương dân chung cua Bô Y tê. Muc tiêu tai liêu la giup cho cać ̃ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ́ sinh viên co cac kiên th c, ky năng cân thiêt vê dich bênh COVID­19. Tai liêu đá ́ ́ ứ ̃ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̃ 

được đôi ngu cac chuyên gia đâu nganh trong linh v c vi sinh hoc, dich tê hoc, lâṃ ̃ ́ ̀ ̀ ̃ ự ̣ ̣ ̃ ̣  sang, cân lâm sang va cac nha quan ly y tê đoc va gop y. ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ́ ́

Tai liêu bao gôm bôn bai nh  sau:̀ ̣ ̀ ́ ̀ ư

­ Bai 1: Đăc điêm vi sinh, dich tê, lâm sang cua bênh COVID­19̀ ̣ ̉ ̣ ̃ ̀ ̉ ̣  Muc tiêu cuạ ̉  phân nay la cung câp cac thông tin chung nhât vê vi rut SARS­COV­2, dich tề ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̃ hoc cua bênh COVID­19 cung nh  cac hinh thai lâm sang cua bênh.̣ ̉ ̣ ̃ ư ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣

­ Bai 2: Cac biên phap phong, chông dich COVID­19̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣  tâp trung vao gi i thiêu cac̣ ̀ ớ ̣ ́ kiên th c vê phong bênh cho ca nhân, cho công đông; gi i thiêu cac biên phaṕ ứ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ ớ ̣ ́ ̣ ́ chông dich COVID­19 tai vung co nguôn truyên nhiêm nh  cach ly, x  ly môí ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ư ́ ử ́  

trương, kh  trung, điêu tra dich tê hoc.̀ ử ̀ ̀ ̣ ̃ ̣

­ Bai 3: Tham gia lây mâu, bao quan va vân chuyên bênh phâm nghi nhiêm̀ ́ ̃ ̉ ̉ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ ̃   SARS­CoV­2. Bai nay đ̀ ̀ ược biên soan theo ḥ ương dân cua Bô Y tê đê trang bí ̃ ̉ ̣ ́ ̉ ̣ cac kiên th c cân thiêt cho sinh viên đê co thê tham gia hô tr  cac can bô y tế ́ ứ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ̃ ợ ́ ́ ̣ ́ theo qui đinḥ

­ Bai 4. Tham gia x  tri, điêu tri cac tr̀ ử ́ ̀ ̣ ́ ươ ng h p bênh, nghi ng  bênh COVID­19̀ ợ ̣ ờ ̣   tai c  s  y tế ̣ ơ ở  Bai nay trang bi cac kiên th c vê nguyên tăc x  tri ca bênh, tồ ̀ ̣ ́ ́ ứ ̀ ́ ử ́ ̣ ̉ 

ch c tiêp nhân cac trứ ́ ̣ ́ ương h p bênh va nghi ng  bênh tai c  s  y tê cung nh̀ ợ ̣ ̀ ờ ̣ ̣ ơ ở ́ ̃ ư nhiêm vu, cac kiên th c vê theo doi, điêu tri, đê sinh viên co thê hô tr  tôt h ṇ ̣ ́ ́ ứ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̃ ợ ́ ơ  trong công tac phân luông, chăm soc nǵ ̀ ́ ươi bênh.̀ ̣

Các c  s  đào t o nhân l c y t  có th  tham kh o, s  d ng cac ph n cuaơ ở ạ ự ế ể ả ử ụ ́ ầ ̉  tai liêu đ  đ m b o phù h p v i đ i t̀ ̣ ể ả ả ợ ớ ố ượng sinh viên c  th  c a trụ ể ủ ường mình. Các trường có th  dùng các hình th c d y h c khác nhau đ  truy n t i các ki nể ứ ạ ọ ể ề ả ế  

th c nh  t  ch c h c online, sinh viên t  nghiên c u tài li u trứ ư ổ ứ ọ ự ứ ệ ước bu i h c,ổ ọ  

gi ng viên trình bày ng n g n, gi ng viên và sinh viên trao đ i, th o lu n online.ả ắ ọ ả ổ ả ậ

COVID­19 la môt bênh m i va con ng̀ ̣ ̣ ớ ̀ ươi ch a co nhiêu hiêu biêt vê bênh.̀ ư ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̣  

Vi vây, th i gian t i co thê se co thêm cac phat hiên m i hoăc co s  thay đôi trong̀ ̣ ờ ớ ́ ̉ ̃ ́ ́ ́ ̣ ớ ̣ ́ ự ̉  thông tin vê bênh. Đê nghi cac tr̀ ̣ ̀ ̣ ́ ương chu đông liên tuc câp nhât thông tin t  cac̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ừ ́ nguôn chinh thông.̀ ́ ́

Trang 9

C c trụ ưởng Cuc Khoa hoc công nghê va Đaọ ̣ ̣ ̀ ̀ 

taọ

TS. Ph m Văn Tác

Trang 10

PGS.TS. Đao Thi Minh An, Tr̀ ̣ ưởng bô môn Dich tê hoc, Viên Đao tao y hoc d  ̣ ̣ ̃ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ựphong va Y tê công công, Tr̀ ̀ ́ ̣ ương Đai hoc Y Ha Nôì ̣ ̣ ̀ ̣

Trang 11

GS.TS. Nguyên Văn Kinh, Chu tich Hôi Truyên nhiêm Viêt Nam, ̃ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ̃ ̣ Nguyên Giam  ́ đôc Bênh viên Bênh nhiêt đ i Trung  ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ơ ́ ươ ng

PGS.TS. Trân Nh  D ̀ ư ươ ng, Pho viên tr ́ ̣ ưở ng Viên Vê sinh dich tê Trung  ̣ ̣ ̣ ̃ ng

ươ

Trang 12

Đ C ĐI M SINH HOC, D CH T  H C VÀ LÂM SÀNG  Ặ Ể ̣ Ị Ễ Ọ

B NH VIÊM Đ Ệ ƯỜ NG HÔ H P C P DO CH NG M I Ấ Ấ Ủ Ớ

VI RÚT CORONA (COVID­19)

M c tiêu h c tâp:ụ ọ ̣

Sau khi k t thúc bài h c, sinh viên có kh  năng:ế ọ ả

1. Trình bày được đ c đi m sinh h c c a vi rút SARS­CoV­2;ặ ể ọ ủ

2. Trình bày được đ c đi m d ch t  h c bênh viêm đặ ể ị ễ ọ ̣ ường hô h p c p doấ ấ  

ch ng m i vi rút corona (COVID­19);ủ ớ

3. Li t kê đệ ược các tri u ch ng lâm sàng c  b n c a b nh viêm đệ ứ ơ ả ủ ệ ường hô 

h p c p do ch ng m i vi rút corona gây ra (COVID­19).ấ ấ ủ ớ

Nôi dung: ̣

I. Đ c đi m sinh h c c a vi rút SARS­CoV­2 ặ ể ọ ủ

1.1. Gi i thi u v  vi rút SARS­CoV­2 ớ ệ ề

SARS­CoV­2 (tên g i cũ là nCoV) là m t ch ng vi rút corona m i trọ ộ ủ ớ ướ  cđây ch a t ng đư ừ ược xác đ nh trên ngị ười. Đên nay đã xac đinh đ́ ́ ̣ ược 6 ch ng vi rutủ ́ Corona có kh  năng lây nhi m   ngả ễ ở ười va SARS­CoV­2 là thành viên th  b y. ̀ ứ ả

Hình 1. Hình  nh v i rút SARS­CoV­2

Trang 13

Ba trong s  các vi rút này bao g m: SARS­CoV­1, MERS­CoV và SARS­ố ồCoV­2 có th  gây b nh n ng; b n ch ng khác g m HKU1, NL63, OC43 và 229E,ể ệ ặ ố ủ ồ  

có liên quan đ n các tri u ch ng hô h p nh  nh  s t và đau h ng, x y ra chế ệ ứ ấ ẹ ư ố ọ ả ủ 

y u vào mùa đông và đ u mùa xuân. Vi rút corona có th  gây viêm ph i tr c ti pế ầ ể ổ ự ế  

do vi rút ho c do vi khu n th  phát. Ba ch ng vi rút corona gây b nh n ng, gây raặ ẩ ứ ủ ệ ặ  các v  d ch l n v  qui mô và m c đ  t n thụ ị ớ ề ứ ộ ổ ương bao g m: vi rút corona gây h iồ ộ  

ch ng hô h p c p tính n ng đứ ấ ấ ặ ược phát hi n vào năm 2002 đệ ược g i là SARS­ọCoV­1; ti p đ n là vi rút corona gây h i ch ng viêm đế ế ộ ứ ường hô h p Trung Đôngấ  

được phát hi n vào năm 2012 đệ ược g i là MERS­CoV; và g n đây nh t  là vi rútọ ầ ấ  corona gây b nh viêm ph i   Vũ Hán đệ ổ ở ược phát hi n vào gi a tháng 12/2019ệ ữ  

được g i là SARS­CoV­2.ọ

Đây là vi rut có v  bao, h t vi rut hình tròn ho c b u d c, th́ ỏ ạ ́ ặ ầ ụ ường là đa 

di n v i đệ ớ ường kính 60­140nm. Đ c đi m di truy n c a vi rút SARS­Cov­2 khácặ ể ề ủ  

v i SARS và MER­CoV, ch  85% trình t  gen c a vi rút gi ng v i ch ng gâyớ ỉ ự ủ ố ớ ủ  SARS. 

So sánh b  gen c a c  alpha và betacoronaviruses (h  coronaviridae) độ ủ ả ọ ượ  c

mô t  cho th y hai đ c đi m đáng chú ý c a b  gen SARS­CoV­2: ả ấ ặ ể ủ ộ

(i) d a trên mô hình c u trúc và các thí nghi m sinh hóa, SARS­CoV­2ự ấ ệ  

dường nh  đư ượ ố ưc t i  u hóa cho liên k t v i th  th  ACE2 c a con ngế ớ ụ ể ủ ười;

(ii) protein tăng đ t bi n (S) c a SARS­CoV­2 có v  trí phân c t polybasicộ ế ủ ị ắ  (furin) t i ranh gi i S1 và S2 thông qua vi c chèn mạ ớ ệ ười hai nucleotide. 

Vùng liên k t v i th  th  (Receptor­binding domain ­ RBD) trong proteinế ớ ụ ể  tăng đ t bi n c a các coronavirus liên quan đ n SARS­CoV­2 và SARS là ph nộ ế ủ ế ầ  

bi n đ i nh t trong b  gen c a vi rút. Sáu vùng trong RBD dế ổ ấ ộ ủ ường nh  r t quanư ấ  

tr ng đ  liên k t v i th  th  ACE2 c a con ngọ ể ế ớ ụ ể ủ ười và xác đ nh v t ch  Nămị ậ ủ  trong s  sáu vùng này b  đ t bi n   SARS­CoV­2 gi ng đ n 96% so v i trình tố ị ộ ế ở ố ế ớ ự gen RaTG13 được phân l p t  d i. Ngoài ra, m t s  vùng chính trong RBD c aậ ừ ơ ộ ố ủ  SARS­CoV­2 khác v i nh ng cái đớ ữ ược mô t  trả ước đây và đượ ố ưc t i  u cho liên 

k t v i th  th  ACE2 c a ngế ớ ụ ể ủ ười. Các đ c đi m b  gen c a SARS­CoV­2 ph nặ ể ộ ủ ầ  nào có th  gi i thích tính lây nhi m và kh  năng truy n b nh c a SARS­CoV­2 ể ả ễ ả ề ệ ủ ở 

Trang 14

1.2. Ô ch a, ngu n truy n nhi m  ̉ ứ ồ ề ễ

­ Ô ch a tiên phat: Đông vât hoang da va d i đ̉ ứ ́ ̣ ̣ ̃ ̀ ơ ược coi la ô ch a thiên nhiêǹ ̉ ứ  

va đong vai tro quan trong trong viêc truyên cac loai vi rut khac nhau sang ng̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ́ ươ  i,̀bao gôm Ebola, Nipah va cac loai coronavirus trong đo SARS­CoV­2. Ngoai rà ̀ ́ ̣ ́ ̀  chôn va tê tê co thê la ô ch a cua vi rut nay.̀ ̀ ́ ̉ ̀ ̉ ứ ̉ ́ ̀

­ B nh có th  lây tr c tiêp t  ngệ ể ự ́ ừ ười sang người qua hôn nhau ho c hít ph iặ ả  

nh ng gi t b n t  mũi ho c mi ng cua ngữ ọ ắ ừ ặ ệ ̉ ườ ịi b  COVID­19 phat tan khi ho, h t́ ́ ắ  

h i ho c th  ra. Nêu hit hoăc nuôt phai nh ng gi t b n nay t  ngơ ặ ở ́ ́ ̣ ́ ̉ ữ ọ ắ ̀ ừ ườ ịi b  nhi mễ  SARS­CoV­2 thi se co nguy c  bi nhiêm bênh. Đây la lý do t i sao ph i cách xà ̃ ́ ơ ̣ ̃ ̣ ̀ ạ ả  

ngườ ệi b nh h n 2 mét. Đên th i điêm nay, hinh th c nay đơ ́ ờ ̉ ̀ ̀ ứ ̀ ược coi la đ̀ ường lây lan chinh cua bênh.́ ̉ ̣

­ Bênh co thê lây do ng̣ ́ ̉ ươi lanh tiêp xuc v i cac bê măt co SARS­CoV­2̀ ̀ ́ ́ ớ ́ ̀ ̣ ́  trên. Nh ng gi t băn văng xa t i 2 mét do ngữ ọ ́ ớ ươi bênh phat tan khi ho, hăt h i, th̀ ̣ ́ ́ ́ ơ ở 

ra, r i xu ng các v t th  và các b  m t xung quanh ngơ ố ậ ể ề ặ ười. Nêu hit phai nh nǵ ́ ̉ ữ  

gi t b n nay t  ngọ ắ ̀ ừ ườ ịi b  nhi m SARS­CoV­2 thi se co nguy c  bi nhiêm bênh.ễ ̀ ̃ ́ ơ ̣ ̃ ̣  Đây la lý do t i sao ph i cách xa ng̀ ạ ả ườ ệi b nh h n 2 mét ho c ph i đeo kh u trangơ ặ ả ẩ  

đ  h n ch  gi t b n văng ra xa. Đên th i điêm nay, hinh th c nay để ạ ế ọ ắ ́ ờ ̉ ̀ ̀ ứ ̀ ược coi là 

đương lây lan chinh cua bênh.Bàn tay che ch n khi ho ho c ti p xúc v i  nh ng̀ ́ ̉ ̣ ắ ặ ế ớ ữ  

v t th  ho c b  m t nhi m SARS­CoV­2, sau đó s  vào m t, mũi ho c mi ngậ ể ặ ề ặ ễ ờ ắ ặ ệ  

c a h  cung se co nguy c  b  lây nhi m. Do đó r a tay thủ ọ ̃ ̃ ́ ơ ị ễ ử ường xuyên b ng xàằ  phòng ho c sát khu n tay là m t trong nh ng bi n pháp d  phòng có hi u qu ặ ẩ ộ ữ ệ ự ệ ả

Theo cac nghiên c u, ngoài môi tŕ ứ ường, SARS­COV­2 r t d  b  ch t b iấ ễ ị ế ở  ánh sáng, tia c c tím và nhi t đ  cao.   môi trự ệ ộ Ở ường l nh,  m, SARS­COV­2 cóạ ẩ  thê tôn tai trên bê m t ph ng kim lo i t  1 đên 5 ngày, trên m t s  b  m t nh ả ̀ ̣ ̀ ặ ẳ ạ ừ ́ ộ ố ề ặ ự  

và kim loai đên 9 ngay; trên bia cat tông 24 gi ; trên đ  v t b ng đ ng 4 gi ̣ ́ ̀ ̀ ́ ờ ồ ậ ằ ồ ờ

Các b  m t đề ặ ược kh  trùng b ng dung d ch 0,1% clo ho t tính ho c 62­ử ằ ị ạ ặ71% c n có th  gi t ch t coronavirus trên các b  m t trong vòng 1 phút.ồ ể ế ế ề ặ

Trang 15

Đa co nghiên c u tim th y vi rut trong phân c a m t s  tr̃ ́ ứ ̀ ấ ́ ủ ộ ố ường h p b nh,ợ ệ  

nh ng lây lan qua đư ường này không ph i là c  ch  lan truy n chính th c c a d chả ơ ế ề ư ủ́ ị  

b nh này. Tô ch c Y tê Thê gi i (WHO) đang ti p t c nghiên c u v  cách lây lanệ ̉ ứ ́ ́ ớ ế ụ ứ ề  COVID­19 và s  ti p t c chia s  nh ng phát hi n m i.ẽ ế ụ ẻ ữ ệ ớ

1.4. Th i gian   b nh ờ ủ ệ

Th i gian   b nh c a ngờ ủ ệ ủ ười nhi m SARS­CoV­2 trung binh t  3­7 ngày,ễ ̀ ừ  

t i đa là 14 ngày. Tuy nhiên, đa co nghiên c u phat hiên ra khoang th i gian u bênhố ̃ ́ ứ ́ ̣ ̉ ờ ̉ ̣  cua cac bênh nhân rât khac nhau có th  t  1 đên 24 ngay, tuy nhiên th i gian ̉ ́ ̣ ́ ́ ể ừ ́ ̀ ờ ủ 

b nh trên 14 ngày ch  là cá bi t.ệ ỉ ệ

1.5. Đ i t ố ượ ng nguy c  cao ơ

Theo các s  li u nghiên c u, nhom ngố ệ ứ ́ ươi co nguy c  lây nhiêm va t  vong̀ ́ ơ ̃ ̀ử  

do nhiêm SARS­CoV­2 cao h n la nhom ng̃ ơ ̀ ́ ười cao tuôi va bi cac bênh man tinh̉ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ́  khac phôi h p nh  b nh tim m ch, tăng huy t áp, đái tháo đ́ ́ ợ ư ệ ạ ế ường, ph i t c ngh nổ ắ ẽ  mãn tính, viêm ph  qu n mãn, x  gan, viêm gan, b nh th n mãn tính, ung th ế ả ơ ệ ậ ư  Các nghiên c u cho th y, 80% các trứ ấ ường h p t  vong có t  3 b nh lý n n trợ ử ừ ệ ề ở lên

K t qu  nghiên c u trên 70,000 ca b nh c a Trung Qu c cho th y, các caế ả ứ ệ ủ ố ấ  

b nh t p trung ch  y u   l a tu i 30­79 (87%), 80 tu i tr  lên chi m 3%, 20­29ệ ậ ủ ế ở ứ ổ ổ ở ế  

tu i chi m 3%, 10­19 tu i chi m 15% và dổ ế ổ ế ưới 10 tu i chi m 1%. Trong đó 81%ổ ế  

có b nh c nh trung bình, 14% b nh n ng và 5% b nh r t n ng. T  l  t  vong làệ ả ệ ặ ệ ấ ặ ỷ ệ ử  2,3% s  ca m c, t  l  này   ngố ắ ỷ ệ ở ườ ừi t  80 tu i là 14,8%;   ngổ ở ười 10­79 tu i làổ  8,0% và 49,0%   nh ng ca b nh r t n ng.ở ữ ệ ấ ặ

Trong khi đó, theo Vi n Y t  Qu c gia Ý, đ  tu i trung bình c a b nhệ ế ố ộ ổ ủ ệ  nhân t  vong vì COVID­19 là trên dử ưới 78 tu i, n n nhân nh  tu i nh t là 31ổ ạ ỏ ổ ấ  

tu i, cao nh t là 103 tu i; 41% các n n nhân t  vong là t  80­89 tu i; 35% thu cổ ấ ổ ạ ử ừ ổ ộ  nhóm tu i 70­79. ổ

M t s  ngh  nghi p và công vi c có nguy c  tăng ti p xúc v i ngu nộ ố ề ệ ệ ơ ế ớ ồ  

b nh nh : nhân viên y t , ngệ ư ế ười lao đ ng   môi trộ ở ường ti p xúc nhi u nh  nhânế ề ư  viên hàng không, đường s t, ngắ ười đi u khi n phề ể ương ti n giao thông côngệ  

c ng…ộ

II. Tình hình d ch COVID­19 trên th  gi i và t i Vi t Nam và  ng phó ị ế ớ ạ ệ ứ  

c a các qu c gia ủ ố

2.1. Di n bi n d ch trên th  gi i ễ ế ị ế ớ

COVID­19, b nh viêm đệ ường hô h p c p do ch ng m i c a vi rút coronaấ ấ ủ ớ ủ  

được phát hi n l n đ u tiên t i thành ph  Vũ Hán, t nh H  B c, Trung Qu c vàoệ ầ ầ ạ ố ỉ ồ ắ ố  

Trang 16

tháng   12/2019   v i   ca   b nh   nghi   ng   đớ ệ ờ ược   báo   cáo   l n   đ u   tiên   vào   ngàyầ ầ  31/12/2019 v i các tri u ch ng đớ ệ ứ ược xác đ nh xu t hi n t  ngày 8/12/2019. Sauị ấ ệ ừ  

đó, d ch đã lan ra 31 t nh thành c a Trung Qu c và bên ngoài Trung Qu c v i tôćị ỉ ủ ố ố ớ  

đô lây r t cao. Ngày 9/1/2020 Trung Qu c báo cáo ca t  vong đ u tiên t i Vụ̃ ấ ố ử ầ ạ  Hàn. 

Các ca b nh đ u tiên xu t hi n bên ngoài Trung Qu c là t i Thái Lan vàệ ầ ấ ệ ố ạ  

Nh t B n. Đ n ngày 31/1/2020, 1 tháng sau khi công b  ca b nh đ u tiên t iậ ả ế ố ệ ầ ạ  Trung Qu c s  ca m c trên toàn th  gi i đã đ t con s  g n 10,000 ngố ố ắ ế ớ ạ ố ầ ười, v iớ  

213 ca t  vong.ử

Ngày 30/1/2020, WHO đã c nh báo d ch COVID­19   Tình tr ng Kh nả ị ở ạ ẩ  

c p Y t  Công c ng Qu c t  (PHEIC) do tính ch t d ch đã h i t  đ y đ  các tiêuấ ế ộ ố ế ấ ị ộ ủ ầ ủ  chí d ch   giai đo n 6. ị ở ạ

 

Hinh 2. Diên biên dich COVID­19 trên thê gi i trong thang 2/2020 ̀ ̃ ́ ̣ ́ ơ ́ ́Ngày 28/2/2020, WHO đã nâng m c c nh báo lây nhi m toàn c u đ i v iứ ả ễ ầ ố ớ  

d ch COVID­19 lên m c "r t cao" sau khi ghi nh n d ch b nh t i g n 60 qu c giaị ứ ấ ậ ị ệ ạ ầ ố  

và vùng lãnh th  trên toàn th  gi i v i g n 84.000 ca b nh. ổ ế ớ ớ ầ ệ

Ngay 11/3/2020, WHO chính th c tuyên b  d ch b nh hô h p c p dò ứ ố ị ệ ấ ấ  virus corona ch ng m i gây ra (COVID­19) làủ ớ  đ i d chạ ị  toàn c u.

Tinh đên 9 gi  sang ngày 23­03­2020. Th  gi i có 337.045 nǵ ́ ờ ́ ế ớ ười m c,ắ  14.641 ngườ ửi t  vong, b nh đã xu t hi n t i 192 qu c gia và vùng lãnh th  ệ ấ ệ ạ ố ổ

Tuy nhiên, theo WHO, sô tŕ ương h p măc bênh nay co thê chi la phân nôì ợ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ̉ ̀ ̀ ̉  cua môt tang băng.̉ ̣ ̉

Trang 17

2.2. Di n bi n d ch t i Vi t Nam ễ ế ị ạ ệ

Ngày 23/1/2020, Vi t Nam công b  2 trệ ố ương h p nhi m SARS­CoV­2 đ ù ợ ễ ầ  tiên là 2 cha con người Trung Qu c, trong đó ngố ười cha t  Vũ Hán đ n Hà N iừ ế ộ  ngày 13/1/2020. Sau đó người cha đi g p ngặ ười con đang làm vi c t i Vi t Namệ ạ ệ   Nha Trang trong vòng 4 ngày, r i quay v  Long An, đ n ngày 20/1/2020 thì c

hai ngườ ắ ầi b t đ u xu t hi n các tri u ch ng s t, ho, nh p vi n B nh vi n Chấ ệ ệ ứ ố ậ ệ ệ ệ ợ 

R y ngày 22/1/2020 và đẫ ược xác đ nh dị ương tính v i SARS­CoV­2.ớ

T  ngày 23/1/2020 đ n ngày 13/2/2010, t ng c ng Vi t Nam phát hi n 16ừ ế ổ ộ ệ ệ  

trương h p nhiêm SARS­CoV­2, và t t c  các tr̀ ợ ̃ ấ ả ương h p đêu có liên quan đ ǹ ợ ̀ ế  ngu n lây t  Vũ Hán, Trung Qu c.ồ ừ ố

Ngày 6/3/2020, Hà N i xác nh n trộ ậ ương h p nhi m SARS­CoV­2 đ u tiêǹ ợ ễ ầ  

và là ca b nh th  17 t i Vi t Nam sau h n 20 ngày Vi t Nam không phát sinh caệ ứ ạ ệ ơ ệ  

b nh nào m i. B nh nhân có ti n s  đi qua London, Milan, Pari t  ngày 18/2 đ nệ ớ ệ ề ử ừ ế  ngày 1/3/2020 thì v  nề ước, đ n ngày 5/3/2020, b nh nhân xu t hi n các tri uế ệ ấ ệ ệ  

ch ng c a b nh đi khám và đứ ủ ệ ược ch n đoán xác đ nh m c COVID­19. ẩ ị ắ

Tinh đên 12h00 ngay 15/3/2020, đa co 53 nǵ ́ ̀ ̃ ́ ươi nhiêm SARS­CoV­2 va cò ̃ ̀ ́ 

16 ngươi m c đ u tiên đa đ̀ ắ ầ ̃ ược ch a khoi.ữ ̉

Trang 18

Đăc điêm chung cua cac tṛ ̉ ̉ ́ ương h p bênh nay la đên t  vung dich   ǹ ợ ̣ ̀ ̀ ́ ừ ̀ ̣ ở ươ  ćngoai hoăc tiêp xuc v i nh ng ng̀ ̣ ́ ́ ớ ữ ươi đên t  vung dich   ǹ ́ ừ ̀ ̣ ở ươc ngoai sau đó làḿ ̀  lây lan ra nh ng ngữ ườ ếi ti p xúc g n.ầ

Dich hiên đang tiêp tuc diên biên kha ph c tap do giao tḥ ̣ ́ ̣ ̃ ́ ́ ứ ̣ ương quôc tê t́ ́ ự 

do, ngươi đi lai gi a cac quôc gia băng đ̀ ̣ ữ ́ ́ ̀ ương hang không nhiêu, tiêp xuc gi à ̀ ̀ ́ ́ ư  ̃

nh ng ngữ ươi m c b nh không có tri u ch ng, hoăc bi bênh ma không đ̀ ắ ệ ệ ứ ̣ ̣ ̣ ̀ ược cach́  

ly v i nh ng ngớ ữ ươi khác. Bên canh đo, môt sô ng̀ ̣ ́ ̣ ́ ươi vê ǹ ̀ ươc đa vô tinh hoăc cố ̃ ̀ ̣ ́ tinh không khai bao trung th c, không th c hiên cach ly đung qui đinh, lam lây laǹ ́ ự ự ̣ ́ ́ ̣ ̀  bênh cho công đông.̣ ̣ ̀

Hi n nay b nh đã lan r ng r t nhanh  di n bi n ph c t p, khó lệ ệ ộ ấ ễ ế ứ ạ ường làm cho s  ngố ười nhi m b nh và t  vong tăng nhanh   nhi u qu c gia trên th  gi i.ễ ệ ử ở ề ố ế ớ

2.3.  ng phó c a các qu c gia tr Ứ ủ ố ướ c d ch COVID­19

Cac quôc gia trên thê gi i chon cac cach  ng pho v i dich khac nhau, tuý ́ ́ ớ ̣ ́ ́ ứ ́ ớ ̣ ́ ̀ theo điêu kiên, hoan canh.̀ ̣ ̀ ̉

Nhi u qu c gia đã l a ch n phề ố ự ọ ương án đê ng̉ ươi dân t  cách ly, theo dõì ự  

và chi đi u tr  các tr̉ ề ị ường h p n ng, không cách ly t p trung và không xét nghi mợ ặ ậ ệ  toàn b  cac trộ ́ ường h p ti p xúc. Vi du, nợ ế ́ ̣ ươc Anh ch  theo dõi và xét nghi ḿ ỉ ệ  

trường h p có tri u ch ng năng ph i nh p vi n. Myanma b  qua xét nghi m,ợ ệ ứ ̣ ả ậ ệ ỏ ệ  Campuchia ch  ti n hành xét nghi m khi có c nh báo t  Vi t Nam do có hànhỉ ế ệ ả ừ ệ  khách nghi ng  t  Vi t Nam sang. V i cách  ng phó nh  v y, l n lờ ừ ệ ớ ứ ư ậ ầ ượt các nướ  cchâu Âu đ c bi t là Ý đã đ i m t v i tình tr ng quá t i b nh vi n, s  lặ ệ ố ặ ớ ạ ả ệ ệ ố ượ  ng

b nh nhân tăng nhanh vệ ượt quá kh  năng ch u đ ng c a h  th ng y t  làm sả ị ự ủ ệ ố ế ố 

lượng t  vong tăng nhanh và làm tê li t m i ho t đ ng y t  thông thử ệ ọ ạ ộ ế ường

Đên th i điêm hiên tai, cac ń ờ ̉ ̣ ̣ ́ ươc Châu Âu va nhiêu ń ̀ ̀ ươc đa băt đâu ban b́ ̃ ́ ̀ ố tình tr ng kh n c p và kêu goi ngạ ẩ ấ ̣ ươi dân han chê ra đ̀ ̣ ́ ương, han chê đên cac n ì ̣ ́ ́ ́ ơ  công công, đong c a tṛ ́ ử ương hoc  Môt sô ǹ ̣ ̣ ́ ươc đa th c hiên đong c a biên gi i,́ ̃ ự ̣ ́ ử ơ  ́khoanh vung phong t a cách ly diên rông. M  cũng đã ban b  tình tr ng th m h à ỏ ̣ ̣ ỹ ố ạ ả ọ   nhi u bang và đang xem xét h n ch  đ i v i vi c đi l i trong n c, đ c bi t là

ở ề ạ ế ố ớ ệ ạ ướ ặ ệ  

đ i v i khu v c hi n đang b   nh hố ớ ự ệ ị ả ưởng n ng n  do d ch bùng phát trong đó cóặ ề ị  

th  đô Washington.ủ

Trái ngược v i cách th c này, m t s  qu c gia khác trong đó có Vi t Namớ ứ ộ ố ố ệ  

ch n phọ ương án cách ly tri t đ  k t h p v i sàng l c và xét nghi m có chi nệ ể ế ợ ớ ọ ệ ế  

lược đ  ngăn d ch t  bên ngoài vào và kh ng ch  các trể ị ừ ố ế ường h p xâm nh pợ ậ  không đ  d ch lan r ng. Các qu c gia này ch p nh n t n th t ban đ u v  giaoể ị ộ ố ấ ậ ổ ấ ầ ề  

thương, du l ch đ  ngăn ch n d ch càng lâu càng t t v i hi v ng d ch trên th  gi iị ể ặ ị ố ớ ọ ị ế ớ  

k t thúc s m t  bên ngoài và không cho d ch lan tràn   bên trong. Cho đ n th iế ớ ừ ị ở ế ờ  

Trang 19

đi m hi n t i, các n  l c ch ng d ch theo hình th c này v n để ệ ạ ỗ ự ố ị ứ ẫ ược ch ng minh làứ  đúng th  hi n qua s  m c m i ch  t p trung vào nh ng trể ệ ố ắ ớ ỉ ậ ữ ường h p đ n t  bênợ ế ừ  ngoài lãnh th  Ph n l n trổ ầ ớ ường h p xâm nh p b  gi  l i trợ ậ ị ữ ạ ước khi k p gây d chị ị  

tr  bên trong lãnh th  Tuy nhiên hình th c này cũng tiêu t n m t lừ ổ ứ ố ộ ượng l nớ  ngu n l c cho xét nghi m sàng l c cũng nh  chi phí cho cách ly hàng ch c ngànồ ự ệ ọ ư ụ  

người nh t là khi h u h t các nấ ầ ế ước trên th  gi i đ u trong tình tr ng d ch.ế ớ ề ạ ị

III. Đ nh nghĩa tr ị ườ ng h p b nh ợ ệ

Theo Quy t đ nh s  963/QĐ­BYT ngày 18/3/2020, đ nh nghĩa ca b nh nghiế ị ố ị ệ  

ng , ca b nh xác đ nh và ngờ ệ ị ườ ếi ti p xúc g n c  th   nh  sau:ầ ụ ể ư

3.1. Ca b nh nghi ng ệ ờ

Là người có ít nh t m t trong các tri u ch ng: s t, ho, đau h ng, khó thấ ộ ệ ứ ố ọ ở 

ho c viêm ph i và có m t trong các y u t  d ch t  sau: ặ ổ ộ ế ố ị ễ

­ Có ti n s  đ n/qua/ /v  t  qu c gia, vùng lãnh th  có ghi nh n ca m cề ử ế ở ề ừ ố ổ ậ ắ  COVID­19 lây truy n n i đ a (local transmission) theo thông tin c a T  ch c Y tề ộ ị ủ ổ ứ ế 

th  gi i trong vòng 14 ngày k  t  ngày nh p c nh. ế ớ ể ừ ậ ả

­ Có ti n s  đ n/qua/ /v  t  n i có   d ch đang ho t đ ng t i Vi t Namề ử ế ở ề ừ ơ ổ ị ạ ộ ạ ệ  trong vòng 14 ngày trước khi kh i phát b nh. ở ệ

­ Ti p xúc g n v i ca b nh xác đ nh ho c ca b nh nghi ng  trong vòng 14ế ầ ớ ệ ị ặ ệ ờ  ngày trước khi kh i phát b nh.ở ệ

3.2.  Ca b nh xác đ nh ệ ị

Là ca b nh nghi ng  ho c b t c  trệ ờ ặ ấ ứ ường h p nào đã đợ ược kh ng đ nhẳ ị  

b ng xét nghi m dằ ệ ương tính v i SARS­CoV­2 t i các phòng xét nghi m do B  Yớ ạ ệ ộ  

t  cho phép kh ng đ nh.ế ẳ ị

3.3. Ng ườ ế i ti p xúc g n

Ngườ ếi ti p xúc g n trong vòng 2 mét v i ca b nh xác đ nh ho c ca b nhầ ớ ệ ị ặ ệ  nghi ng  trong th i gian phát b nh bao g m:ờ ờ ệ ồ

­ Ngườ ối s ng trong cùng h  gia đình, cùng nhà v i ca b nh xác đ nh ho cộ ớ ệ ị ặ  

ca b nh nghi ng  trong th i k  m c b nhệ ờ ờ ỳ ắ ệ

­ Người cùng nhóm làm vi c ho c cùng phòng làm vi c v i ca b nh xácệ ặ ệ ớ ệ  

đ nh ho c ca b nh nghi ng  trong th i k  m c b nh.ị ặ ệ ờ ờ ỳ ắ ệ

­ Người cùng nhóm: du l ch, công tác, vui ch i, bu i liên hoan, h i h p ị ơ ổ ộ ọ  

v i ca b nh xác đ nh ho c ca b nh nghi ng  trong th i k  m c b nhớ ệ ị ặ ệ ờ ờ ỳ ắ ệ

­ Người ng i cùng hàng gh , trồ ế ước, sau hai hàng gh  trên cùng phế ươ  ng

ti n giao thông (tàu, xe ô tô, máy bay, tàu th y ) v i ca b nh xác đ nh ho c caệ ủ ớ ệ ị ặ  

Trang 20

b nh nghi ng  trong th i k  m c b nh. Trong m t s  trệ ờ ờ ỳ ắ ệ ộ ố ường h p c  th , tùyợ ụ ể  theo k t qu  đi u tra d ch t , c  quan y t  s  quy t đ nh vi c m  r ng danh sáchế ả ề ị ễ ơ ế ẽ ế ị ệ ở ộ  

ti p xúc g n đ i v i hành khách đi cùng m t phế ầ ố ớ ộ ương ti n giao thông.ệ

­ B t c  ngấ ứ ười nào ti p xúc g n v i v i ca b nh xác đ nh ho c ca b nhế ầ ớ ớ ệ ị ặ ệ  nghi ng  trong th i k  m c b nh   các tình hu ng khác.ờ ờ ỳ ắ ệ ở ố

IV. Đ c đi m lâm sàng b nh viêm đ ặ ể ệ ườ ng hô h p c p do ch ng m i vi  ấ ấ ủ ớ

rút corona 

4.1. Các tri u ch ng lâm sàng ệ ứ

Tri u ch ng lâm sàng ban đ u hay g p là s t, đau h ng, ho khan, m t m iệ ứ ầ ặ ố ọ ệ ỏ  

và đau c  Theo m t nghiên c u trên 138 b nh nhân   Vũ Hán, Trung Qu c, cácơ ộ ứ ệ ở ố  tri u ch ng đệ ứ ược ghi nh n bao g m: 98,6% s t, 69,6% m t m i, 59,4% ho khan,ậ ồ ố ệ ỏ  34,8% đau c  và 31,2% khó th  Ngoài ra, còn có m t s  tri u ch ng khác ít g pơ ở ộ ố ệ ứ ặ  

h n là nh c đ u, chóng m t, đau b ng, tiêu ch y, bu n nôn và nôn.ơ ứ ầ ặ ụ ả ồ

Di n bi n c a b nh:ễ ế ủ ệ

+ H u h t ngầ ế ườ ệi b nh ch  s t nh , ho, m t m i, không b  viêm ph i vàỉ ố ẹ ệ ỏ ị ổ  

thường t  h i ph c sau kho ng 1 tu n.ự ồ ụ ả ầ

+ M t s  trộ ố ường h p có th  viêm ph i, viêm ph i n ng, di n ti n t i suyợ ể ổ ổ ặ ễ ế ớ  

hô h p c p (th  nhanh, khó th , tím tái,  ), h i ch ng suy hô h p c p ti n tri nấ ấ ở ở ộ ứ ấ ấ ế ể  (ARDS), s c nhi m trùng, r i lo n thăng b ng ki m­toan, suy ch c năng các cố ễ ố ạ ằ ề ứ ơ quan d n đ n t  vong. Th i gian trung bình t  khi cóẫ ế ử ờ ừ  tri u ch ng ban đ u t i khiệ ứ ầ ớ  

di n bi n n ng thễ ế ặ ường kho ng 7­8 ngày.ả

+ T  vong x y ra nhi u h nử ả ề ơ  ở người cao tu i, ngổ ười suy gi m mi n d chả ễ ị  

và m c các b nh m n tính kèm theo nh  b nh tim m ch, tăng huy t áp, đái tháoắ ệ ạ ư ệ ạ ế  

đường, ph i t c ngh n mãn tính, viêm ph  qu n mãn, x  gan, viêm gan, b nhổ ắ ẽ ế ả ơ ệ  

th n mãn tính. ậ

4.2. Các b nh c nh lâm sàng (Phân lo i b nh nhân) ệ ả ạ ệ

Viêm đường hô h p c p tính do SARS­Cov­2 có th  bi u hi n các  b nhấ ấ ể ể ệ ệ  

c nh trên lâm sàng nh  sau:ả ư

4.2.1. Viêm đ ườ ng hô h p trên ấ

Người b nh có các tri u ch ng không đ c hi u nh  s t, ho khan, đauệ ệ ứ ặ ệ ư ố  

h ng, ngh t mũi, m t m i, đau đ u, đau m i c  Ngọ ẹ ệ ỏ ầ ỏ ơ ười cao tu i ho c ngổ ặ ười suy 

gi m mi n d ch có th  có các tri u ch ng không đi n hình.ả ễ ị ể ệ ứ ể

Trang 21

4.2.4. H i ch ng suy hô h p c p ti n tri n ộ ứ ấ ấ ế ể

­ Giai đo n kh i phát:ạ ở  các tri u ch ng hô h p m i ho c x u đi trong vòngệ ứ ấ ớ ặ ấ  

m t tu n k  t  khi có các tri u ch ng lâm sàng.ộ ầ ể ừ ệ ứ

­ X­quang, CT scan ho c siêu âm ph i:ặ ổ  hình  nh t n thả ổ ương kính m  haiờ  

ph  trế ường mà không ph i do tràn d ch màng ph i, x p thùy ph i ho c các n t ả ị ổ ẹ ổ ặ ố ở 

ph i nh t là   vùng sát màng h i   phía sau.ổ ấ ở ổ ở

­ Bi u hi n phù ph i:ể ệ ổ  không ph i do suy tim ho c quá t i d ch, c n đánhả ặ ả ị ầ  giá khách quan (siêu âm tim) đ  lo i trể ạ ừ phù ph i do áp l c th y tĩnh n u khôngổ ự ủ ế  

th y các y u t  nguy c ấ ế ố ơ

­ Thi u ô xy máu.ế

4.2.5. Nhi m trùng huy t ễ ế

­ Ng ườ ớ : có d u hi u r i lo n ch c năng các c  quan: i l n ấ ệ ố ạ ứ ơ

+ Thay đ i ý th c: ng  gà, l  m , hôn mêổ ứ ủ ơ ơ

+ Khó th  ho c th  nhanh, đ  bão hòa ô xy th pở ặ ở ộ ấ

+ Nh p tim nhanh, m ch nhanh nh  khó b t, chi l nh, ho c h  huy t áp, daị ạ ỏ ắ ạ ặ ạ ế  

n i vân tímổ

+ Thi u ni u ho c vô ni uể ệ ặ ệ

Trang 22

+ Xét nghi m có r i lo n đông máu, gi m ti u c u, nhi m toan, tăngệ ố ạ ả ể ầ ễ  lactate, tăng bilirubine

­ Tr  em ẻ : khi nghi ng  ho c kh ng đ nh do nhi m trùng và có ít nh t 2 tiêuờ ặ ẳ ị ễ ấ  chu n c a h i ch ng đáp  ng viêm h  th ng (SIRS) và m tẩ ủ ộ ứ ứ ệ ố ộ  trong số đó ph i làả  thay đ i thân nhi t ho c s  lổ ệ ặ ố ượng b ch c u b t thạ ầ ấ ường

4.2.6. S c nhi m trùng ố ễ

­ Ng ườ  l n i ớ : h  huy t áp kéo dài m c dù đã h i s c d ch, ph i s  d ngạ ế ặ ồ ứ ị ả ử ụ  thu c v n m ch đ  duy trì huy t áp đ ng m ch trung bình (MAP) ≥65 mmHg vàố ậ ạ ể ế ộ ạ  

n ng đ  lactate huy t thanh >2 mmol/L.ồ ộ ế

­ Tr  em ẻ : s c nhi m trùng xác đ nh khi có:ố ễ ị

+ B t k  tình tr ng h  huy t áp nào: khi huy t áp tâm thu < 5 bách phân vấ ỳ ạ ạ ế ế ị 

ho c > 2SD dặ ưới ngưỡng bình thường theo l a tu i, ho c (tr  <1 tu i: <70ứ ổ ặ ẻ ổ  mmHg; tr  t  1­10 tu i: < 70 + 2ẻ ừ ổ  x tu i; tr  > 10 tu i: <90 mmHg).ổ ẻ ổ

+ Ho c có b t k  2­3 d u hi u sau: thay đ i ý th c, nh p tim nhanh ho cặ ấ ỳ ấ ệ ổ ứ ị ặ  

ch m (< 90 nh p/phút ho c >160 nh p/phút   tr  nhũ nhi, và <70 nh p/phút ho cậ ị ặ ị ở ẻ ị ặ  

>150 nh p/phút   tr  nh ); th i gian làm đ y mao m ch kéo dài (>2 giây); ho cị ở ẻ ỏ ờ ầ ạ ặ  giãn m ch  m/m ch n y; th  nhanh; da n i vân tím ho c có ch m xu t huy tạ ấ ạ ẩ ở ổ ặ ấ ấ ế  

ho c ban xu t huy t; tăng n ng đ  lactate; thi u ni u; tăng ho c h  thân nhi t.ặ ấ ế ồ ộ ể ệ ặ ạ ệ

Trang 23

CÁC BI N PHÁP PHÒNG VÀ CH NG D CH COVID­19 Ệ Ố Ị

M c tiêu h c tâp: ụ ọ ̣

Sau khi k t thúc bài h c, sinh viên có kh  năng:ế ọ ả

1. Trình bày được các nguyên t c phòng b nh trong phòng b nh viêmắ ệ ệ  

đường hô h p c p do ch ng m i vi rút corona (COVID­19);ấ ấ ủ ớ

2. Trình bày được các bi n pháp phòng b nh b nh viêm đệ ệ ệ ường hô h p c pấ ấ  

do ch ng m i vi rút corona cho cá nhân và cho c ng đ ng;ủ ớ ộ ồ

3. Trình bày được các nguyên t c và các bi n pháp phòng ch ng d ch;ắ ệ ố ị

4. Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a các nguyên t c phòng b nh vàọ ủ ắ ệ  phòng ch ng d ch đ  có th  tham gia truy n thông và tham gia vào các ho t đ ngố ị ể ể ề ạ ộ  phòng b nh, phòng ch ng d ch.ệ ố ị

­ Tránh ti p xúc g n v i nh ng ngế ầ ớ ữ ười có tri u ch ng b nh.ệ ứ ệ

­ Tránh t  t p đông ngụ ậ ười, gi  kho ng cách khi ti p xúc t t nh t t  2 mét.ữ ả ế ố ấ ừ

­   nhà khi có các tri u ch ng nh  s t, ho khan, m t m i, đau c  khôngỞ ệ ứ ư ố ệ ỏ ơ  

đ  nh ng ngể ữ ườ ễ ị ổi d  b  t n thương (người cao tu i, ngổ ười suy gi m mi n d ch,ả ễ ị  

người có b nh m n tính) ti p xúc g n gũi v i b n thân.ệ ạ ế ầ ớ ả

­ N u ph i ti p xúc v i ngế ả ế ớ ười khác, ph i đeo kh u trang đ  tránh lây lanả ẩ ể  

Trang 24

1.2. Phòng b nh cho cá nhân

Hi n nay ch a có v c xin đ  phòng b nh đ c hi u nên ph i nghiêm túcệ ư ắ ể ệ ặ ệ ả  

th c hi n các bi n pháp d  phòng không đ c hi u c t đ t đự ệ ệ ự ặ ệ ắ ứ ường lây truy n c aề ủ  

b nh d ch bao g m:ệ ị ồ

1.2.1. Phòng b nh không đ c hi u ệ ặ ệ

Đôi v i ca nhân, đê phong bênh COVID­19 cho ban thân va gop phân phonǵ ớ ́ ̉ ̀ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀  bênh cho công đông, B  Y t  đã có ḥ ̣ ̀ ộ ế ướng d n môi ngẫ ̃ ười cân ch  đ ng th c̀ ủ ộ ự  

hi n các bi n pháp phòng b nh sau:ệ ệ ệ

­ Không đ n các vùng có d ch b nh. H n ch  đ n các n i t p trung đôngế ị ệ ạ ế ế ơ ậ  

người. Trong trường h p đ n các n i t p trung đông ngợ ế ơ ậ ườ ầi c n th c hi n cácự ệ  

bi n pháp b o v  cá nhân nh  s  d ng kh u trang, r a tay v i xà phòng thệ ả ệ ư ử ụ ẩ ử ớ ườ  ngxuyên và đúng cách

­ Tránh ti p xúc tr c ti p v i ngế ự ế ớ ười có bi u hi n ho, s t, khó th ; khi c nể ệ ố ở ầ  thi t ti p xúc ph i đeo kh u trang y t  đúng cách và gi  kho ng cách ít nh t 2ế ế ả ẩ ế ữ ả ấ  mét khi nói chuy n.ệ

­ V  sinh cá nhân, r a tay thệ ử ường xuyên dưới vòi nước ch y b ng xàả ằ  phòng trong ít nh t 30 giây. N u không có xà phòng và nấ ế ước s ch thì dùng cácạ  

s n ph m v  sinh tay có ch a c n (ít nh t 60% c n); súc mi ng, h ng b ngả ẩ ệ ứ ồ ấ ồ ệ ọ ằ  

nước mu i ho c nố ặ ước súc mi ng. ệ

­ Tránh đ a tay lên m t, mũi, mi ng đ  phòng lây nhi m vi rút t  tay vàoư ắ ệ ể ễ ừ  

c  th  qua đơ ể ường niêm m c.ạ

­ Che mi ng và mũi khi ho ho c h t h i, t t nh t b ng khăn gi y ho cệ ặ ắ ơ ố ấ ằ ấ ặ  khăn v i ho c  ng tay áo đ  làm gi m phát tán các d ch ti t đả ặ ố ể ả ị ế ường hô h p.ấ  Không kh c nh , phóng u  b a bãi n i công c ng. B  ngay khăn v i ho c khănạ ổ ế ừ ơ ộ ỏ ả ặ  

gi y đã s  d ng vào ngay thùng rác.ấ ử ụ

­ Không mua bán, ti p xúc v i các lo i đ ng v t hoang dã.ế ớ ạ ộ ậ

­ Gi   m c  th , ăn th c ăn đã đữ ấ ơ ể ứ ược n u chín, đ  ch t, ngh  ng i, sinhấ ủ ấ ỉ ơ  

ho t h p lý, luy n t p th  thao.ạ ợ ệ ậ ể

­ Tăng cường thông khí khu v c nhà   b ng cách m  các c a ra vào và c aự ở ằ ở ử ử  

s , h n ch  s  d ng đi u hòa.ổ ạ ế ử ụ ề

­ Thường xuyên v  sinh n i  , c  quan, trệ ơ ở ơ ường h c, xí nghi p nhà máy…ọ ệ  

b ng cách lau n n nhà, tay n m c a và b  m t các đ  v t trong nhà v i xà phòng,ằ ề ắ ử ề ặ ồ ậ ớ  

ch t t y r a thông thấ ẩ ử ường

­ Khi có d u hi u s t, ho, khó th  ph i đeo kh u trang, thông báo ngay choấ ệ ố ở ả ẩ  

c  s  y t  g n nh t đ  đơ ở ế ầ ấ ể ượ ư ấc t  v n, khám, đi u tr  k p th i. G i đi n cho c  sề ị ị ờ ọ ệ ơ ở 

Trang 25

y t  trế ước khi đ n đ  thông tin v  các tri u ch ng và l ch trình đã di chuy n trongế ể ề ệ ứ ị ể  

th i gian g n đây đ  có bi n pháp h  tr  đúng. H c sinh, sinh viên, ngờ ầ ể ệ ỗ ợ ọ ười lao 

đ ng khi có bi u hi n nhi m b nh ho c nghi ng  m c b nh thì ngh  h c, nghộ ể ệ ễ ệ ặ ờ ắ ệ ỉ ọ ỉ làm và thông báo cho c  quan y t  đ  đơ ế ể ược hướng d n.ẫ

1.2.2. Đeo kh u trang đúng cách ẩ

­ Nh ng ngữ ườ ầi c n thi t ph i đeo kh u trang y t :ế ả ẩ ế

+ Cán b  y t  ti p xúc v i ngộ ế ế ớ ườ ệi b nh ho c nghi ng  m c b nh, ti p xúcặ ờ ắ ệ ế  

v i nhi u m u b nh ph m.ớ ề ẫ ệ ẩ

+ Người chăm sóc ho c ti p xúc g n v i ngặ ế ầ ớ ườ ệi b nh ho c nghi ng  m cặ ờ ắ  

b nh.ệ

+ Ngườ ệi b nh ho c nghi ng  m c b nh, ngặ ờ ắ ệ ười trong di n cách ly.ệ

+ Ngườ ếi đ n c  s  y t , ngơ ở ế ười th c hi n nhi m v  trong vùng có d chự ệ ệ ụ ị  

b nh.ệ

­ Khi tình hình d ch đang di n bi n ph c t p, nh ng ngị ễ ế ứ ạ ữ ười kh e m nh khiỏ ạ  

đ n các khu v c t p trung đông ngế ự ậ ười nh  b n xe, nhà ga, sân bay, siêu th … c nư ế ị ầ  

ph i đeo kh u trang, n u không có kh u trang y t  có th  s  d ng kh u trangả ẩ ế ẩ ế ể ử ụ ẩ  

v i.ả

Trang 26

Hinh 1. S  dung khâu trang vai đung cach̀ ử ̣ ̉ ̉ ́ ́

1.2.3. H ươ ng dân r a tay đung cach ́ ̃ ử ́ ́

R a tay đúng cách v i xà phòng va nử ớ ̀ ươc sach theo 6 b́ ̣ ươc nh  sau:́ ư

­ Bước 1: Làm ướt hai bàn tay b ng nằ ước s ch. Lây xa phong va cha haiạ ́ ̀ ̀ ̀ ̀  long ban tay vao nhau cho sui bot.̀ ̀ ̀ ̉ ̣

­ Bước 2: Chà lòng bàn tay này lên mu và k  ngoài các ngón tay bàn tay kiaẽ  

và ngượ ạc l i

­ Bước 3: Chà hai lòng bàn tay vào nhau, mi t m nh các k  trong ngón tay.ế ạ ẽ

­ Bước 4: Chà m t ngoài các ngón tay c a bàn tay này vào lòng bàn tay kia.ặ ủ

­ Bước 5: Dùng bàn tay này xoay ngón cái c a bàn tay kia và ngủ ượ ạc l i

Trang 27

­ Bước 6: Xoay các đ u ngón tay này vào lòng bàn tay kia và ngầ ượ ạ  c l i.

R a s ch tay dử ạ ưới vòi nước ch y. ả

Hinh 2. Quy trinh r a tay th̀ ̀ ử ương quỳ

V  sinh tay v i dung d ch có ch a c n:ệ ớ ị ứ ồ

­   Bước   1:   L y   3ml   ­   5ml   dung   d ch   VST   có   ch a   c n/c n   trongấ ị ứ ồ ồ  chlorhexidin và chà hai lòng bàn tay vào nhau

­ Bước 2: Chà lòng bàn tay này lên mu và k  ngoài các ngón tay c a bàn tayẽ ủ  kia và ngượ ạc l i

­ Bước 3: Chà hai lòng bàn tay vào nhau, mi t m nh các k  trong ngón tay.ế ạ ẽ

­ Bước 4: Chà m t ngoài các ngón tay c a bàn tay này vào lòng bàn tay kia.ặ ủ

­ Bước 5: Dùng bàn tay này xoay ngón cái c a bàn tay kia và ngủ ượ ạc l i

­ Bước 6: Xoay các đ u ngón tay này vào lòng bàn tay kia và ngầ ượ ạc l i cho 

đ n khi bàn tay khô.ế

Trang 28

Hinh 3. Vê sinh tay v i dung dich co côǹ ̣ ớ ̣ ́ ̀1.3. Đ i v i h  gia đình b nh nhânố ớ ộ ệ

Th c hi n v  sinh, thông khí và thông thoáng nhà  , thự ệ ệ ở ường xuyên lau n nề  nhà, tay n m c a và b  m t các đ  v t trong nhà b ng các ch t t y r a thôngắ ử ề ặ ồ ậ ằ ấ ẩ ử  

thường nh  xà phòng và các dung d ch kh  khu n khác.ư ị ử ẩ

1.4. Đ i v i c ng đ ng, trố ớ ộ ồ ường h c, xí nghi p, công sọ ệ ở

­ Tri n khai các bi n pháp phòng, ch ng d ch nh  đ i v i h  gia đình.ể ệ ố ị ư ố ớ ộ

­ Bi n pháp đóng c a trệ ử ường h c, công s , nhà máy, xí nghi p, côngọ ở ệ  

trường  s  do Ch  t ch  y ban nhân dân ­ Trẽ ủ ị Ủ ưởng Ban Ch  đ o phòng ch ngỉ ạ ố  

d ch c a t nh/thành ph  quy t đ nh d a trên di n bi n tình hình d ch c  th ị ủ ỉ ố ế ị ự ễ ế ị ụ ể

­ Không t  ch c các s  ki n t p trung đông ngổ ứ ự ệ ậ ười

­ H n ch  ho c t m d ng các ho t đ ng có nguy c  lây nhi m cao t i cácạ ế ặ ạ ừ ạ ộ ơ ễ ạ  

c  s  nh : r p chi u phim, quán ba, vũ trơ ở ư ạ ế ường, t  đi m ch iụ ể ơ  game, đi mể  masage, sân kh u, nhà hàngấ  karaoke, phòng trà ca nh c, các c  s  luy n t p gym, th  thaoạ ơ ở ệ ậ ể  đông người trong môi trường khép kín 

1.5. Phòng ch ng lây nhi m t i các c  s  y tố ễ ạ ơ ở ế

Th c hi n các bi n pháp trong ự ệ ệ phòng ng a chu n ừ ẩ  trong c  s  y t : ơ ở ế

Trang 29

­ V  sinh tay 6 bệ ước theo 5 th i đi m v  sinh tay: 1) trờ ể ệ ươc khi tiêp xuc v í ́ ́ ơ  ́

ngươi bênh, 2) tr̀ ̣ ươc khi lam thu thuât vô trung, 3) sau khi tiêp xuc v i mau vá ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ớ ́ ̀ dich c  thê, 4) sau khi tiêp xuc v i ng̣ ơ ̉ ́ ́ ớ ươi bênh, 5) sau khi cham vao đô vât, bê măt̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣  xung quanh ngươi bênh; ̀ ̣

­ S  d ng phử ụ ương ti n phòng h  cá nhân phù h p theo tình hu ng; ệ ộ ợ ố

­ Th c hi n quy t c v  sinh hô h p khi ho, h t h i; ự ệ ắ ệ ấ ắ ơ

­ D  phòng t n thự ổ ương do v t s c ng n trong khi chăm sóc ngậ ắ ọ ườ ệi b nh; 

­ X  lý d ng d ng c  chăm sóc ngử ụ ụ ụ ườ ệi b nh tái s  d ng đúng quy trình; ử ụ

­ Thu gom, v n chuy n, x  lý đ  v i b n, an toàn; ậ ể ử ồ ả ẩ

­ V  sinh môi trệ ường chăm sóc ngườ ệi b nh; 

­ X  lý ch t th i đúng quy đ nh; ử ấ ả ị

­ S p x p ngắ ế ườ ệi b nh an toàn: x p ngế ườ ệi b nh nhi m COVID­19 có tìnhễ  

tr ng b nh n ng vào phòng c p c u khu cách ly ho c phòng cách ly có đ y đạ ệ ặ ấ ứ ặ ầ ủ 

phương ti n c p c u riêng bi t, x p ngệ ấ ứ ệ ế ườ ệi b nh không có bi u hi n n ng vàoể ệ ặ  

bu ng riêng ho c có th  s p x p theo nhóm cùng b nh chung bu ng, không x pồ ặ ể ắ ế ệ ồ ế  

người có xét nghi m COVID­19 (+) v i nh ng ngệ ớ ữ ười nghi ng  nhi m COVID­ờ ễ19

Th c hi n các bi n pháp đ  phòng ng a lây truy n qua đự ệ ệ ể ừ ề ường ti p xúc,ế  

đường gi t b n và qua đọ ắ ường không khí: s  d ng phòng đ m, s  d ng đ  phòngử ụ ệ ử ụ ồ  

h  cá nhân nh  găng tay, kh u trang có hi u l c l c cao, kính, qu n áo b o h …ộ ư ẩ ệ ự ọ ầ ả ộ  khi vào phòng b nh nhân, kh  khu n trệ ử ẩ ước khi ra kh i phòng b nh nhân, v  sinhỏ ệ ệ  tay, h n ch  di chuy n b nh nhân, s  d ng riêng d ng c  cho b nh nhân và ph iạ ế ể ệ ử ụ ụ ụ ệ ả  

ti t khu n sau khi dùng, đ m b o thông khí an toàn.ệ ẩ ả ả

1.6. Kh  trùng và x  lý môi trử ử ường   d chổ ị

­ Nhà b nh nhân và các h  li n k  xung quanh ph i đệ ộ ề ề ả ược kh  trùng b ngử ằ  cách lau r a ho c phun n n nhà, tay n m c a và b  m t các đ  v t trong nhà v iử ặ ề ắ ử ề ặ ồ ậ ớ  dung d ch kh  trùng có ch a 0,05% Clo ho t tính (đ m b o th i gian ti p xúc trênị ử ứ ạ ả ả ờ ế  

b  m t là 10 phút) ho c 0,1% Clo ho t tính (đ m b o th i gian ti p xúc trên bề ặ ặ ạ ả ả ờ ế ề 

m t là 01 phút). Phun kh  trùng các khu v c khác nh  khu b p, nhà v  sinh, sân,ặ ử ự ư ế ệ  xung quanh nhà  b ng dung d ch kh  trùng ch a 0,1% Clo ho t tính. Phun v aằ ị ử ứ ạ ừ  

đ  ủ ướ ề ặ ầt b  m t c n x  lý. S  l n phun s  căn c  vào tình tr ng ô nhi m th c tử ố ầ ẽ ứ ạ ễ ự ế 

t i   d ch đ  quy t đ nh.ạ ổ ị ể ế ị

­ T t nh t nên đóng c ng/c a nhà b nh nhân không cho ngố ấ ổ ử ệ ười ngoài ra, vào nhà trong khi b nh nhân và thành viên gia đình b nh nhân đang đệ ệ ược cách ly 

t i c  s  y t ạ ơ ở ế

Trang 30

­ Các phương ti n chuyên ch  b nh nhân ph i đệ ở ệ ả ược sát trùng, t y u  b ngẩ ế ằ  dung d ch kh  trùng có ch a 0,1% Clo ho t tính.ị ử ứ ạ

­ Vi c kh  trùng các khu v c có liên quan khác b ng bi n pháp phun bệ ử ự ằ ệ ề 

m t v i dung d ch kh  trùng có ch a 0,1% Clo ho t tính s  do cán b  d ch tặ ớ ị ử ứ ạ ẽ ộ ị ễ quy t đ nh d a trên c  s  đi u tra th c t  v i nguyên t c t t c  các khu v c ôế ị ự ơ ở ề ự ế ớ ắ ấ ả ự  nhi m, nghi ng  ô nhi m và có nguy c  lây lan d ch cho c ng đ ng đ u ph iễ ờ ễ ơ ị ộ ồ ề ả  

được x  lý.ử

1.7. Phòng b nh đ i v i cán b  y t   ệ ố ớ ộ ế

Cac can bô y tê phai ap dung nghiêm tuc cac biên phap trong phong ng á ́ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ ư  ̀chuân (Muc 1.5) kêt h p v i phong ng a theo đ̉ ̣ ́ ợ ớ ̀ ừ ương lây truyên phu h p v i tinh̀ ̀ ̀ ợ ớ ̀  huông trong chăm soc nǵ ́ ươi nhiêm khuân hoăc nghi ng  nhiêm.̀ ̃ ̉ ̣ ờ ̃

Cân tuân thu đung chi đinh va đung qui trinh măc va thao bo ph̀ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ương tiêṇ  phong hô ca nhân. (Muc 3 Bai 3)̀ ̣ ́ ̣ ̀

II. Các bi n pháp ch ng d ch b nh COVID­19 ệ ố ị ệ

2.1. Nguyên t c ch ng d ch ắ ố ị

Th c hi n các nguyên t c c  b n: Phòng b nh là trên h t, phát hi n s mự ệ ắ ơ ả ệ ế ệ ớ  các ca b nh d a trên d ch t  h c lâm sàng và xét nghi m, th c hi n cách ly tri tệ ự ị ễ ọ ệ ự ệ ệ  

đ  và đi u tr  hi u qu ể ề ị ệ ả

­   d ch: la m t n i (thôn, xóm, đ i/t  dân ph / p/khóm/đ n v …) co ghiỔ ị ̀ ộ ơ ộ ổ ố ấ ơ ị ́  

nh n t  01 trậ ừ ường h p b nh xác đ nh tr  lên.ợ ệ ị ở

­   d ch ch m d t: khi không ghi nh n trỔ ị ấ ứ ậ ường h p b nh xác đ nh m iợ ệ ị ớ  trong vòng 28 ngày k  t  ngày kh i phát trể ừ ở ường h p b nh xác đ nh g n nh t.ợ ệ ị ầ ấ

2.2. Nguyên t c giám sát d ch theo h ắ ị ướ ng d n c a B  Y t   ẫ ủ ộ ế

2.2.1. Khi ch a ghi nh n tr ư ậ ườ ng h p b nh xác đ nh trên đ a bàn t nh/thành ợ ệ ị ị ỉ   phố

Phát hi n s m các trệ ớ ường h p b nh nghi ng  đ u tiên đ  cách ly, l y m uợ ệ ờ ầ ể ấ ẫ  

b nh ph m ch n đoán xác đ nh s m trệ ẩ ẩ ị ớ ường h p b nh không đ  d ch xâm nh pợ ệ ể ị ậ  vào c ng đ ng. Các n i dung giám sát bao g m các ho t đ ng sau:ộ ồ ộ ồ ạ ộ

­ Th c hi n giám sát ch t ch  t i c a kh u k t h p giám sát t i c  s  y tự ệ ặ ẽ ạ ử ẩ ế ợ ạ ơ ở ế 

và c ng đ ng, trong đó chú tr ng giám sát t i c a kh u đ i v i t t c  các hànhộ ồ ọ ạ ử ẩ ố ớ ấ ả  khách nh p c nh t  các qu c gia và vùng lãnh th  đã ghi nh n trậ ả ừ ố ổ ậ ường h p b nhợ ệ  xác đ nh thông qua đo thân nhi t, quan sát th c t  và các bi n pháp khác theoị ệ ự ế ệ  

hướng d n c a B  Y t  ẫ ủ ộ ế

Trang 31

­ Giám sát, t  ch c đi u tra d ch t , l y m u xét nghi m t t c  các trổ ứ ề ị ễ ấ ẫ ệ ấ ả ườ  ng

­ Ti p t c th c hi n giám sát phát hi n các trế ụ ự ệ ệ ường h p b nh nghi ng  t iợ ệ ờ ạ  

c a kh u, c  s  đi u tr  và t i c ng đ ng theo hử ẩ ơ ở ề ị ạ ộ ồ ướng d n c a B  Y t ẫ ủ ộ ế

­ Giám sát, đi u tra d ch t , l y m u xét nghi m, l p danh sách t t c  cácề ị ễ ấ ẫ ệ ậ ấ ả  

ca b nh xác đ nh, ca b nh nghi ng , ngệ ị ệ ờ ườ ếi ti p xúc g n v i ca b nh xác đ nh.ầ ớ ệ ị

­ Tăng cường giám sát viêm ph i n ng, viêm đổ ặ ường hô h p c p tính n ngấ ấ ặ  nghi do vi rút t i các c  s  đi u tr ; phát hi n d a vào s  ki n phát hi n s m cácạ ơ ở ề ị ệ ự ự ệ ệ ớ  

ca nghi ng  m c b nh t i c ng đ ng. Nh ng trờ ắ ệ ạ ộ ồ ữ ường h p này c n đợ ầ ượ ấc l y m uẫ  xét nghi m SARS­CoV­2.ệ

­ Th c hi n báo cáo theo quy đ nh.ự ệ ị

2.2.3. Khi d ch lây lan r ng trong c ng đ ng  ị ộ ộ ồ

D ch lây lan r ng trong c ng đ ng khi ghi nh n t ng s  trên 50 ca b nhị ộ ộ ồ ậ ổ ố ệ  xác đ nh lây truy n th  phát t  02 huy n/qu n/thành ph /th  xã tr  lên trên đ aị ề ứ ừ ệ ậ ố ị ở ị  bàn t nh/thành ph  trong vòng 14 ngày. ỉ ố

Yêu c u duy trì vi c phát hi n s m các   d ch m i trong c ng đ ng, x  lýầ ệ ệ ớ ổ ị ớ ộ ồ ử  tri t đ    d ch m i, ti p t c duy trì kh ng ch  các   d ch cũ đang ho t đ ng, h nệ ể ổ ị ớ ế ụ ố ế ổ ị ạ ộ ạ  

ch  t i đa d ch bùng phát l n, lan tràn trong c ng đ ng. Các n i dung giám sát baoế ố ị ớ ộ ồ ộ  

g m các ho t đ ng sau:ồ ạ ộ

­ Ti p t c th c hi n giám sát phát hi n các ca b nh nghi ng  t i c ngế ụ ự ệ ệ ệ ờ ạ ộ  

đ ng, c  s  đi u tr  và t i c a kh u theo hồ ơ ở ề ị ạ ử ẩ ướng d n c a B  Y t ẫ ủ ộ ế

­ T i các huy n/qu n/thành ph /th  xã ch a ghi nh n trạ ệ ậ ố ị ư ậ ường h p b nh xácợ ệ  

đ nh: Giám sát, đi u tra d ch t , l y m u xét nghi m t t c  các trị ề ị ễ ấ ẫ ệ ấ ả ường h p b nhợ ệ  nghi ng  ờ

Trang 32

­ T i các huy n/qu n/thành ph /th  xã đã ghi nh n ca b nh xác đ nh: ạ ệ ậ ố ị ậ ệ ị

+ Giám sát, đi u tra d ch t , l y m u xét nghi m đ  kh ng đ nh t iề ị ễ ấ ẫ ệ ể ẳ ị ố  thi u 5 ca b nh xác đ nh phát hi n đ u tiên     d ch m i. Nh ng ca ti p theo l yể ệ ị ệ ầ ở ổ ị ớ ữ ế ấ  

m u theo ch  đ nh c a Vi n V  sinh d ch t , Vi n Pasteur. ẫ ỉ ị ủ ệ ệ ị ễ ệ

+ T i các   d ch đã xác đ nh và đang ho t đ ng thì các ca b nh nghiạ ổ ị ị ạ ộ ệ  

ng  trong   d ch đ u đờ ổ ị ề ược coi là ca b nh lâm sàng và ph i th c hi n đ y đ  cácệ ả ự ệ ầ ủ  

bi n pháp phòng, ch ng d ch và ch  đ  thông tin báo cáo.ệ ố ị ế ộ

­ Th c hi n theo dõi, giám sát ch t ch  trự ệ ặ ẽ ường h p có ti p xúc g n trongợ ế ầ  vòng 14 ngày k  t  ngày ti p xúc l n cu i.ể ừ ế ầ ố

­ Ti p t c th c hi n giám sát viêm ph i n ng nghi do vi rút t i các c  sế ụ ự ệ ổ ặ ạ ơ ở 

đi u tr  Nh ng ngề ị ữ ười này c n đầ ượ ấc l y m u xét nghi m SARS­CoV­2.ẫ ệ

­ H n ch  vi c chuy n tuy n b nh nhân đ  tránh lây lan tr  trạ ế ệ ể ế ệ ể ừ ường h pợ  

vượt quá kh  năng đi u tr ả ề ị

­ Đi u tr  theo hề ị ướng d n c a B  Y t ẫ ủ ộ ế

­ Th i gian cách ly cho đ n khi b nh nhân kh i b nh, đ  đi u ki n đờ ế ệ ỏ ệ ủ ề ệ ượ  c

c a ngủ ười nhà khi c n báo tin. T  ch c cách ly cho ngầ ổ ứ ườ ếi ti p xúc g n nh  sau:ầ ư

­ Cách ly ngay t i c  s  y t  14 ngày k  t  ngày ti p xúc l n cu i v iạ ơ ở ế ể ừ ế ầ ổ ớ  

trường h p b nh xác đ nh. Trong trợ ệ ị ường h p các c  s  y t  không đ  ch  cách lyợ ơ ở ế ủ ỗ  thì  u tiên cách ly nh ng ngư ữ ườ ối s ng cùng h  gia đình, cùng nhà v i trộ ớ ường h pợ  

b nh xác đ nh t i c  s  y t , nh ng ngệ ị ạ ơ ở ế ữ ườ ếi ti p xúc g n khác thì cho cách ly t iầ ạ  

c  s  cách ly t p trung dành riêng cho nh ng ngơ ở ậ ữ ườ ếi ti p xúc g n.ầ

­ L y m u b nh ph m xét nghi m SARS­CoV­2:ấ ẫ ệ ẩ ệ

+ N uế  k t qu  xét nghi m dế ả ệ ương tính v i SARS­CoV­2 thì x  lýớ ử  

nh  trư ường h p b nh xác đ nh.ợ ệ ị

Trang 33

+ N u k t qu  xét nghi m âm tính v i SARS­CoV­2 thì ti p t cế ế ả ệ ớ ế ụ  cách ly, theo dõi s c kh e hàng ngày (đo thân nhi t, phát hi n các tri u ch ng) t iứ ỏ ệ ệ ệ ứ ạ  

c  s  y t  ho c c  s  cách ly t p trung đ  14 ngày k  t  ngày ti p xúc l n cu iơ ở ế ặ ơ ở ậ ủ ể ừ ế ầ ố  

v i trớ ường h p b nh xác đ nh. Trong quá trình theo dõi n u xu t hi n tri uợ ệ ị ế ấ ệ ệ  

ch ng nghi ng  m c b nh thì ti p t c l y m u b nh ph m xét nghi m SARS­ứ ờ ắ ệ ế ụ ấ ẫ ệ ẩ ệCoV­2. 

+ Sau 14 ngày k  t  ngày ti p xúc l n cu i v i trể ừ ế ầ ố ớ ường h p b nhợ ệ  xác đ nh n u không xu t hi n tri u ch ng nghi ng  m c b nh thì k t thúc vi cị ế ấ ệ ệ ứ ờ ắ ệ ế ệ  cách ly

3.3.3. Ngườ ếi ti p xúc v i ngớ ườ ếi ti p xúc g n (ngầ ườ ếi ti p xúc vòng 2)Yêu c u cách ly t i nhà và hầ ạ ướng d n cách t  phòng b nh và t  theo dõiẫ ự ệ ự  

s c kh e trong khi ch  k t qu  xét nghi m c a ngứ ỏ ờ ế ả ệ ủ ườ ếi ti p xúc vòng 1:

­ N uế  k t qu  xét nghi m c a ngế ả ệ ủ ười ti p xúc vòng 1 dế ương tính v iớ  SARS­CoV­2 thì chuy n c p cách ly ngể ấ ườ ếi ti p xúc vòng 2 lên thành ngườ ế  i ti pxúc vòng 1

­ N uế  k t qu  xét nghi m c a ngế ả ệ ủ ười ti p xúc vòng 1 âm tính v i SARS­ế ớCoV­2 thì ngườ ếi ti p xúc vòng 2 được k t thúc vi c cách ly.ế ệ

3.3.4. Trường h p b nh nghi ngợ ệ ờ

Cho b nh nhân đeo kh u trang và đ a đi cách ly ngay t i c  s  đi u tr  ệ ẩ ư ạ ơ ở ề ị ở khu riêng v i khu đi u tr  b nh nhân xác đ nh. Tùy theo k t qu  xét nghi mớ ề ị ệ ị ế ả ệ  SARS­CoV­2 mà x  lý nh  sau:ử ư

­ N u trế ường h p b nh nghi ng  có k t qu  xét nghi m dợ ệ ờ ế ả ệ ương tính v iớ  SARS­CoV­2 thì chuy n b nh nhân sang đi u tr  và cách ly nh  là trể ệ ề ị ư ường h pợ  

vi n. Sau 14 ngày k  t  ngày ti p xúc l n cu i v i ngu n truy n nhi m n uệ ể ừ ế ầ ố ớ ồ ề ễ ế  

b nh nhân v n còn tri u ch ng thì l y m u xét nghi m l n 2, n u k t qu  xétệ ẫ ệ ứ ấ ẫ ệ ầ ế ế ả  nghi m l n 2 v n âm tính v i SARS­CoV­2 thì chuy n b nh nhân sang đi u trệ ầ ẫ ớ ể ệ ề ị 

nh  các b nh thông thư ệ ường khác

3.3.5. Ngườ ếi ti p xúc g n v i trầ ớ ường h p b nh nghi ngợ ệ ờ

Yêu c u cách ly t i nhà và hầ ạ ướng d n cách t  phòng b nh và t  theo dõiẫ ự ệ ự  

s c kh e trong khi ch  k t qu  xét nghi m c a trứ ỏ ờ ế ả ệ ủ ường h p b nh nghi ng :ợ ệ ờ

Trang 34

­ N u k t qu  xét nghi m c a trế ế ả ệ ủ ường h p b nh nghi ng  dợ ệ ờ ương tính v iớ  SARS­CoV­2 thì chuy n c p cách ly nh ng ngể ấ ữ ười này thành ngườ ếi ti p xúc vòng 1.

­ N uế  k t qu  xét nghi m c a trế ả ệ ủ ường h p b nh nghi ng  âm tính v iợ ệ ờ ớ  SARS­CoV­2 thì người ti p xúc g n v i trế ầ ớ ường h p b nh nghi ng  đợ ệ ờ ược k tế  thúc vi c cách ly.ệ

3.3.6. Người có liên quan d ch t  khác v i trị ễ ớ ường h p b nh xác đ nhợ ệ ị

Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười không có ti p xúc g n mà ch  liên quan t i các sế ầ ỉ ạ ự 

ki n l n t p trung đông ngệ ớ ậ ười ho c cùng trên m t phặ ộ ương ti n giao thông khiệ  

trường h p b nh xác đ nh có m t thì c  quan y t  s  thông báo b ng nhi u cách:ợ ệ ị ặ ơ ế ẽ ằ ề  

đi n tho i, tin nh n, m ng xã h i ho c các phệ ạ ắ ạ ộ ặ ương ti n thông tin đ i chúng khácệ ạ  

đ  ngể ười có liên quan bi t ch  đ ng liên h  v i c  quan y t  đ a phế ủ ộ ệ ớ ơ ế ị ương để 

được hướng d n theo dõi s c kh e và thông báo ngay cho c  quan y t  khi cóẫ ứ ỏ ơ ế  

d u hi u nghi ng  m c b nh.ấ ệ ờ ắ ệ

3.4. H  th ng cách ly 4 vòng ệ ố

Cho đ n th i đi m hi n t i, Vi t Nam đang áp d ng h  th ng cách ly 4ế ờ ể ệ ạ ệ ụ ệ ố  vòng (hình sau) và đã thành công trong giai đo n đ u c a chi n d ch phòng ch ngạ ầ ủ ế ị ố  COVID­19

Hinh 4. Hê thông cach ly 4 vong chông COVID­19̀ ̣ ́ ́ ̀ ́

Trang 35

3.4.1. Cách ly t i nhà, n i l u trú ạ ơ ư

Yêu c u v  đ i v i phòng cách ly:ầ ề ố ớ

­ T t nh t là có phòng riêng, n u không thì giố ấ ế ường ng  c a ngủ ủ ườ ượ  i đ ccách ly ph i cách xa giả ường ng  c a các thành viên khác trong gia đình ho củ ủ ặ  trong cùng n i  , n i l u trú ít nh t 2 mét và xa khu sinh ho t chung. ơ ở ơ ư ấ ạ

­ Phòng cách ly nên đ m b o thông thoáng khí, không s  d ng đi u hòaả ả ử ụ ề  nhi t đ , thệ ộ ường xuyên được v  sinh, h n ch  các đ  đ c, v t d ng trong phòng.ệ ạ ế ồ ạ ậ ụ  

­ N u có đi u ki n nên ch n phòng   cu i dãy, cu i hế ề ệ ọ ở ố ố ướng gió, xa khu 

v c đông ngự ười qua l i.ạ

­ Có nhà v  sinh, xà phòng r a tay, nệ ử ướ ạc s ch

ngườ ượi đ c cách ly; các thành viên trong h  gia đình, n i  , n i l u trú.ộ ơ ở ơ ư

3.4.2. Cách ly t i c  s  cách ly t p trung ạ ơ ở ậ

C  s  cách ly đơ ở ượ ổc t  ch c, b  trí theo đúng các quy đ nh trong Hứ ố ị ướ  ng

d n cách ly t i c  s  cách ly t p trung Ban hành theo quy t đ nh s  878/QĐ­BYTẫ ạ ơ ở ậ ế ị ố  ngày 12/3/2020 và ph i tuân th  các nguyên t c:ả ủ ắ

­ Có n i quy c  s  cách ly, phân khu cách ly, phòng cách ly.ộ ơ ở

­ Đ m b o c  s  v t ch t thi t y u cho nhu c u sinh ho t c a ngả ả ơ ở ậ ấ ế ế ầ ạ ủ ườ  i

được cách ly

­ Cung c p su t ăn riêng cho t ng ngấ ấ ừ ườ ượi đ c cách ly

­ Không t  ch c ăn u ng, ho t đ ng t p trung đông ngổ ứ ố ạ ộ ậ ười trong khu v cự  cách ly

­ Đ m b o an toàn th c ph m trong c  s   cách ly.ả ả ự ẩ ơ ở

­ T o đi u ki n đ ng viên, chia s , giúp đ  ngạ ề ệ ộ ẻ ỡ ười được cách ly đ  để ể 

ngườ ượi đ c cách ly yên tâm th c hi n vi c cách ly trong su t th i gian theo dõi.ự ệ ệ ố ờ

­ Giám sát ch t ch  vi c th c hi n cách ly và ti n hành cách ly y t  n uặ ẽ ệ ự ệ ế ế ế  

ngườ ượi đ c cách ly không tuân th  yêu c u cách ly y t ủ ầ ế

­ T  ch c giao ban hàng ngày v i các b  ph n trong c  s  cách ly.ổ ứ ớ ộ ậ ơ ở

­ Đ m b o an ninh, an toàn trong c  s  cách ly.ả ả ơ ở

Ngày đăng: 31/10/2020, 06:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm