1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải một số bài toán thực tế

16 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài này sẽ giúp học sinh biết cách ứng dụng các hệ thức lượng trong tam giác vào giải một số bài toán thực tế quen thuộc, hình thành và rèn luyện kỹ năng tính toán trong đo đạc. Vận dụng vào thực tế giải quyết những đo đạc tính toán trong đời sống đặt ra nhất là thời kỳ thực hiện công nghiệm hóa hiện đại hóa đất nước phát triển kinh tế thị trường hội nhập.

Trang 1

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ Ở Ụ Ạ

TR ƯỜ NG THPT ĐÔNG S N 2 Ơ

s¸ng kiÕn kinh nghiÖm

øng dông hÖ thøc lîng trong tam gi¸c gi¶I mét sè

bµi to¸n trong thùc tÕ

Môn: Toán h c

H  và tên : PHAN ANH TH NGọ Ắ

Ch c v : Giáo viênứ ụ

Thanh hóa, tháng 05 năm 2017

Trang 2

M C L CỤ Ụ Trang DANH M C CÁC CH  VI T T T …… …… ……… 2Ụ Ữ Ế Ắ

Ph n

1 ­ Đ T V N ĐẶ Ấ Ề……… …… …… ……3 1.1

­

Lý do ch n đ  tàiọ ề

1.2

­

M c đích nghiên c u đ  tàiụ ứ ề

1.3

­

Ph m vi nghiên c u đ  tàiạ ứ ề

1.4

­

Nhi m v  nghiên c uệ ụ ứ  c a đ  tàiủ ề

1.5

­

Phương pháp nghiên c u đ  tàiứ ề

Ph n

2 ­ GI I QUY T V N ĐẢ Ế Ấ Ề……… … … 4 2.1

­

C  s  lý thuy t……… … … ơ ở ế 4

2.2

­

Các bước gi i bài toán th c t  v  đo kho ng cáchả ự ế ề ả  … … ……5

2.3

­

M t s  bài toán th c t  v  đo kho ng cách và ví d … … ……ộ ố ự ế ề ả ụ 5

Ph n

3 ­ K T LU N Ế Ậ ……… …… 14

         — — –         

Trang 3

DANH M C CÁC CH  VI T T TỤ Ữ Ế Ắ

1 THPT: Trung h c ph  thông;ọ ổ

2. SKKN: Sáng ki n kinh nghi m.ế ệ

3 GD&ĐT: Giáo d c và đào t o ụ ạ

Trang 4

Ph n 1 : Đ T V N ĐẶ Ấ Ề

1.1 ­ Lý do ch n đ  tàiọ ề

T  vi c đừ ệ ược quán trieetjvaf th c hi n NQ_29/NQ­TW Đ ng khóa XIự ệ ả  

v  vi c đ i m i căn b n toàn di n GD&ĐT ph c v  cho s  nghi p CCNH­ề ệ ổ ớ ả ệ ụ ụ ự ệ HĐH đ t nấ ước. Cũng vì vi c quán tri t và th c hi n m c tiêu nghuên lýệ ệ ự ệ ụ  

phương châm GD c a Đ ng trong gi ng d y toán h c g n v i sđ i s ngủ ả ả ạ ọ ắ ơ ờ ố  

ph c v  s n xu t.ụ ụ ẩ ấ

Th c t  gi ng d y môn Toán  chung và   trự ế ả ạ ở ường trung h c ph  thôngọ ổ   nói riêng ch a chú tr ng nhi u đ n các bài toán có n i dung th c t  đ t raư ọ ề ế ộ ự ế ặ   trong xây d ng c  b n, giao thông v n t i  Chính vì lí do đó mà nhi u h cụ ơ ả ậ ả ề ọ   sinh THPT hi n nay k  năng v n d ng ki n th c toán đ  gi i quy t các bàiệ ỹ ậ ụ ế ứ ể ả ế   toán th c t  ch a cao. ự ế ư

Vì v y ch n đ  tài đ i m i scahs day và h c nh m giúp h c sinh nângậ ọ ề ỏ ơ ọ ằ ọ   cao nh n th c hình thành kh c sâu ki n th c, rèn luy n k  năng tính toán v nậ ứ ắ ế ứ ệ ỹ ậ  

d ng vào th c t  lao đông s n xu t là r n luy n k  năng s ng cho h c sinh tụ ự ế ả ấ ẹ ệ ỹ ố ọ ừ 

nh ng ki n th c Toán h c.ữ ế ứ ọ

T  nh ng lí do trên, tôi ch n đ  tài “ừ ữ ọ ề Ứng d ng h  th c l ụ ệ ứ ượ ng trong   tam giác đ  gi i m t s  bài toán th c t ể ả ộ ố ự ế”.

1.2 ­ M c đích nghiên c u đ  tàiụ ứ ề

Đ  tài “ề Ứng d ng h  th c l ụ ệ ứ ượ ng trong tam giác đ  gi i m t s  bài ể ả ộ ố   toán th c t ự ế” này s  giúp h c sinh bi t cách  ng d ng các h  th c lẽ ọ ế ứ ụ ệ ứ ượ  ng trong tam giác vào gi i m t s  bài toán th c t  quen thu cả ộ ố ự ế ộ

Hình thành và rèn luy n k  năng tính toán trong đo đ c.ệ ỹ ạ

V n d ng vào th c t  gi i quy t nh ng đo đ c tính toán trong đ i s ngậ ụ ự ế ả ế ữ ạ ờ ố  

đ t ra nh t là th i k  th c hi n công nghi m hóa hi n đ i hóa đ t nặ ấ ờ ỳ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước phát  tri n kinh t  th  trể ế ị ừơng h i nh p.ộ ậ

Giúp h c sinh th y đọ ấ ược toán h c có nhi u  ng d ng trong th c t , quaọ ề ứ ụ ự ế  

đó kích thích ni m đam mê, h ng thú h c toán trong h c sinh.ề ứ ọ ọ

Trang 5

1.3 ­ Ph m vi nghiên c u đ  tàiạ ứ ề

1.3.1.  Khách thể: Ch ng trình môn Toán THPT nh  c u tính toán đo đ cươ ư ầ ạ  

c a m t s  lĩnh v c ttrong s n xu t xây d ng đ i m i.ủ ộ ố ụ ả ấ ụ ỏ ớ

1.3.2. Ch  th :  ủ ể H c sinh THPT là ch  nhân tọ ủ ương lai đ t nấ ước ph i bi t v nả ế ậ  

d ng ki n th c “ H  th c lụ ế ứ ệ ứ ượng trong tam giác ” đ  gi  quy t nh ngể ả ế ữ  

v n đ  trong cu c s ngấ ề ộ ố

1.3.3. Đ i t ố ượ :  ng  

Các bài toán th c t  có liên quan đ n đo kho ng cách.ự ế ế ả

1.4 ­ Nhi m v  nghiên c u c a đ  tài ệ ụ ứ ủ ề

Đ  tài “ề Ứng d ng h  th c l ụ ệ ứ ượ ng trong tam giác đ  gi i m t s  bài ể ả ộ ố   toán th c t ự ế” cung c p cho h c sinh phấ ọ ương pháp, k  năng đ  gi i các bàiỹ ể ả   toán th c t  có liên quan đ n đo kho ng cách. ự ế ế ả

1.5 ­ Phương pháp nghiên c u đ  tàiứ ề

Th c nghi m đ i ch ng, rút ra k t qu  h c và d y theo yêu c u đ iự ệ ố ứ ế ả ọ ạ ầ ổ  

m i phớ ương pháp

Đề tài đ c nghiên c u b ng ph ng pháp phân tích và t ng h p.ượ ứ ằ ươ ổ ợ

Trang 6

Ph n 2 :  GI I QUY T V N ĐẢ Ế Ấ Ề

2.1 ­ C  S  LÝ THUY TƠ Ở Ế

2. 1.1.  Đ nh lí côsin trong tam giác

a. Đ nh lí

Trong tam giác ABC b t kì v i  ấ ớ BC a CA b AB c= , = , =  ta có: 

2 cos ;

2 cos ;

2 cos ;

b. H  qu ệ ả: T  đ nh lí côsin ta suy ra:ừ ị

2

2

2

A

bc

B

ac

C

ab

+ −

= + −

= + −

=

2. 1.2. Đ nh lí sin trong tam giác

Đ nh lí

Trong tam giác ABC b t kì v i  ấ ớ BC a CA b AB c= , = , =  và R là bán kính 

đ ườ ng tròn ngo i ti p, ta có:  ạ ế 2

R

A = B = C =      

Công th c tính di n tích tam giácứ ệ

Cho tam giác ABC, kí hi u: ệ

+ Đ  dài ba c nh là:  ộ ạ BC a CA b AB c= , = , = ;

+  , , h h h   là các đ a b c ườ ng cao c a tam giác ABC l n l ủ ầ ượ ẽ ừ t v  t  các đ nh ỉ  

A, B, C;

+ S là di n tích c a tam giác ABC;  ệ ủ

+ R, r l n l ầ ượ t là bán kính đ ườ ng tròn ngo i ti p, n i ti p tam giác ABC;  ạ ế ộ ế + N a chu vi tam giác ABC là  ử

2

a b c

p= + + ;

Trang 7

Di n tích S c a tam giác ABC đ ệ ủ ượ c tính theo m t trong các công th c sau: ộ ứ

S= ah = bh = ch ;  (1)

4

abc

S

R

S= p p a p b p c− − −  ; (công th c Hê rông ứ ) (5)

2.2 ­ CÁC BƯỚC GI I BÀI TOÁN TH C T  V  ĐO KHO NG CÁCHẢ Ự Ế Ề Ả

Đ  tài này đề ược trình bày v  vi c  ng d ng c a h  th c lề ệ ứ ụ ủ ệ ứ ượng trong  tam giác đ  gi i m t s  bài toán kho ng cách thể ả ộ ố ả ường g p, g n gũi trong th cặ ầ ự  

t  mà nhi u h c sinh còn g p khó khăn khi gi i quy t v i các d ng c  đế ề ọ ặ ả ế ớ ụ ụ ượ  c dùng là: Thước đo chi u dài, thề ước đo góc và máy tính c m tay.ầ

2. 2.1.  Tìm hi u yêu c u bài toánể ầ  

Tìm hi u xem bài toán yêu c u đo cái gì.ể ầ

2. 2.2. Xây d ng mô hình toán h c thích h p và gi i bài toán trên lí thuy tự ọ ợ ả ế

Trên c  s  yêu c u bài toán đ  ra c n xây d ng mô hình toán h c phùơ ở ầ ề ầ ự ọ  

h p đ  có th  gi i đợ ể ể ả ược bài toán theo lí thuy t.ế

2. 2.3.Ti n hành đo đ c đ  l y s  li uế ạ ể ấ ố ệ

S  d ng các d ng c  là: Thử ụ ụ ụ ước đo chi u dài đ  đo kho ng cách, thề ể ả ướ  c

đo góc đ  l y s  li u t  th c t  trên c  s  mô hình toán h c đã xây d ng.ể ấ ố ệ ừ ự ế ơ ở ọ ự

2. 2.4.Tính toán trên s  li u đo đố ệ ược

S  d ng các h  th c lử ụ ệ ứ ượng trong tam giác, máy tính c m tay đ  tìm k tầ ể ế  

qu  theo yêu c u.ả ầ

2. 2.5.K t lu nế ậ

D a trên k t qu  tìm đự ế ả ượ ừ ự ế ể ả ờc t  th c t  đ  tr  l i yêu c u bài toán banầ  

đ u.ầ

Trang 8

2.3 ­ M T S  BÀI TOÁN TH C T  V  ĐO KHO NG CÁCH VÀ VÍỘ Ố Ự Ế Ề Ả  

DỤ

2.4 ­ Gi i bài toán trên lý thuy tả ế

Cho tam giác Vuông ABH ( vuông t i H) ạ

Áp d ng h  th c lụ ệ ứ ương trong tam giác vuông ta có

HA

 HB d= tanα0

2. 4.1.Đo chi u cao c a m t câyề ủ ộ

1. Tìm hi u yêu c u bài toán ể ầ : Đo chi u cao c a m t cây.ề ủ ộ

2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ự ọ ả

+ L y hình  nh c  th  minh h a: Cây cau Trấ ả ụ ể ọ ường THPT Đông s n 2ơ + Xây d ng tam giác ự ABH vuông t i  ạ H, trong đó B  ng v i v  trí c aứ ớ ị ủ  

đi m cao nh t c a cây, ể ấ ủ A  ng v i v  trí trên m t đ t cách g c cây m t kho ngứ ớ ị ặ ấ ố ộ ả  

AH, H thu c thân cây sao cho H là hình chi u c a ế ủ A trên thân cây,  O  ng v iứ ớ  

v  trí c a g c cây. (ị ủ ố Hình 2)

3. Ti n hành đo đ c đ  l y s  li u ế ạ ể ấ ố ệ : 

Hình 1

α B

d

Trang 9

+ S  d ng thử ụ ước đo góc đ  đo góc ể —BAH a ;= 0

+ S  d ng thử ụ ước đo chi u dài đ  đo kho ng cách  ề ể ả AH=d  và đo 

kho ng cách ả OH=l;

Ví d  1ụ : Đo chi u cao c a m t cây thông. ề ủ ộ

Trước h t ta xây d ng mô hình toán h c nh  trên r i đo đ c đ  l y k tế ự ọ ư ồ ạ ể ấ ế  

qu  s  li u nh  sau: kho ng cách t  đi m ả ố ệ ư ả ừ ể A  đ n đi m ế ể H  là hình chi u c aế ủ  

đi m ể A  trên g c cây là AH=10m, kho ng cách t  đi m ừ ể H trên g c cây đ nố ế  

m t đ t làặ ấ  OH=1m. G i  ọ B là đi m cao nh t c a cây cau, ta đo góc ể ấ ủ —BAH  c aủ  

tam giác ABH  vuông t i  ạ H, ta đượ —c BAH =43.50. 

Gi iả : 

Xét   tam   giác  ABH  vuông   t i   ạ H  Ta   có:   HB HA= .tanBAH—

0

10.tan43.5

Do đó cây cau có chi u cao kho ng: ề ả OB HB HO= + =10.49m

2. 4.2.Đo chi u r ng c a m t ao cá.ề ộ ủ ộ

1. Tìm hi u yêu c u bài toán ể ầ : Đo chi u r ng c a m t ao cá.ề ộ ủ ộ

2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ự ọ ả

+ L y hình  nh c  th  đ  minh h a: Ao cá sau Trấ ả ụ ể ể ọ ường THPT Đông 

S n 2  (ơ Hình 3).

+ G i ọ d là chi u r ng (ề ộ m t n ặ ướ ) ao c n đo c

+ Xây d ng tam giác ự ABC nh  sau (ư Hình 3):

– Ch n đi m ọ ể B là đi m b  kè đá   phía bên kia b  ao đo n ta kh oể ờ ở ờ ạ ả   sát đo đ c đ  bi t chi u r ng c a ao.ạ ể ế ề ộ ủ

Hình 3

A

C

B

ι

α 0

β 0

d

Trang 10

– Ch n đi m ọ ể A   v  trí phía b  ao đo n ta kh o sát đo đ c đ  bi tở ị ờ ạ ả ạ ể ế   chi u r ng c a ao, đi m ề ộ ủ ể A b  kè đá bên này ao. 

– Phía b  ao có ch n đi m ờ ọ ể A ta ch n ti p đi m ọ ế ể C.

3. Ti n hành đo đ c đ  l y s  li u ế ạ ể ấ ố ệ : 

+ S  d ng thử ụ ước đo chi u dài đ  đo kho ng cách hai đi m ề ể ả ể A và C, ta 

đượ  AC=l;c:

+  S   d ng   thử ụ ước   đo   góc   đ   đo   hai   góc   c a   tam   giác  ể ủ ABC  là: 

BAC = α BCA= β do đó —ABC =1800− α + β( 0 0) ;

+ Áp d ng đ nh lí sin trong tam giác, ta có: ụ ị = � = sin

+ Suy ra:  = (α + ββ )

0

sin sin

l d

4. Tính toán trên s  li u đo đ ố ệ ượ : c

+ G i ọ d là chi u r ng (ề ộ m t n ặ ướ ) c a ao c n đo c ủ ầ

+ Xét tam giác ABC, có  AC =55m,  —BAC =125.5 ,0 —BCA=48.50

+   Áp   d ng   đ nh   lí   sin   trong   tam   giác,   ta   có:ụ ị  

0

55sin48.5 sin 180 48.5 125.5

=394.08

2.5 ­    Bài toán kh o c  h c.ả ổ ọ

Trang 11

   Khi khai qu t m t ngôi m  c , ngậ ộ ộ ổ ười ta tìm được m t m nh c a 1 chi c đĩaộ ả ủ ế  

ph ng hình tròn b  v  D a vào các tài li u đã có, các nhà kh o c  đã bi t hìnhẳ ị ỡ ự ệ ả ổ ế  

v  trên ph n còn l i c a chi c đĩa. H  mu n làm m t chi c đĩa m i ph ngẽ ầ ạ ủ ế ọ ố ộ ế ớ ỏ   theo chi c đĩa này. Em hãy giúp h  tìm bán kính chi c đĩa. ế ọ ế

1. Tìm hi u yêu c u bài toán ể ầ : tìm bán kính c a chi c đĩa.ủ ế

2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ự ọ ả

+ L y hình  nh c  th  đ  minh h a: (Hình 4)ấ ả ụ ể ể ọ

+ L y 3 đi m A, B, C trên cung tròn (mép đĩa). Bài toán tr  thành tìm R khi ấ ể ở

bi t a, b, c.ế

Ta có:

( )( )( )

S = p p a p b p c− − − , 

2

a b c

3. Ti n hành đo đ c đ  l y s  li u ế ạ ể ấ ố ệ : 

Ta có AB = 4,3 cm; BC = 3,7 cm; AC = 7,5 cm

4. Tính toán trên s  li u đo đ ố ệ ượ : c  

Hình 4

Trang 12

+ Xét tam giác ABC  ta có  = + +

2

AB AC BC p

= 4,3 3,7 7,5

2

=7,75

p

( )( )( )

S = p p a p b p c− − −

7,75(7,75 4,3)(7,75 3,7)(7,75 7.5)

27,07

=

S

= � = =>  4,3.3,7.7,5

4 27,07

=

R

       = 5,7 cm    

Nh n xét :   Bài toán kh o c  h c mà còn có th  dùng trong công nghi p th cả ổ ọ ể ệ ự  

ph m (Ch  t o h p đ ng bánh qui, ch  t o bánh quy theo m u là 1 ph nẩ ế ạ ộ ự ế ạ ẫ ầ   bánh qui), trong công nghi p ch  t o máy (làm l i ph n b  h ng c a bánh xe,ệ ế ạ ạ ầ ị ỏ ủ   bánh lái tàu, …), …

2. 5.1. Đo chi u cao c a thân tháp trên núiề ủ

1. Tìm hi u yêu c u bài toán ể ầ : Đo chi u cao c a thân tháp trên núi.ề ủ

2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ự ọ ả

+ L y hình  nh c  thấ ả ụ ể 

đ  minh h a (ể ọ Hình 5):  C t cộ ờ 

Lũng Cú là m tộ  c t cộ ờ qu c giaố  

n m     đ nh   Lũng   Cú   hay   cònằ ở ỉ  

g i là đ nh núi R ng (Long S n)ọ ỉ ồ ơ  

có đ  cao kho ng 1.700m so v iộ ả ớ  

m c nự ước bi n, thu c xãể ộ  Lũng 

Cú,   huy nệ  Đ ng   Văn,   t nhồ ỉ  Hà 

Giang, n i đi m c c B c c aơ ể ự ắ ủ  Vi t Nam.ệ

+ G i ọ h là chi u cao c a thân tháp c t c  trên núi Lũng Cú c n đo.ề ủ ộ ờ ầ

Hình 5

Trang 13

+ G i đi m ọ ể O là đ nh c aỉ ủ  

thân tháp;  C  là đi m đáy c a thânể ủ  

tháp; hai đi m  ể A, B  là hai đi m ể ở 

thung   lũng   dưới   núi   là   hai   v   tríị  

được ch n đ  xây d ng các tamọ ể ự  

giác  ABC, ABO  sao cho b n đi mố ể  

A, B, C, O  đ ng ph ng. G i  ồ ẳ ọ H  là 

hình chi u c a ế ủ O trên đường th ng ẳ AB. (Hình 6)

+ Đ t ặ HC h HO h = 1, = 2

+ S  d ng thử ụ ước đo chi u dài đ  đo kho ng cách hai đi m ề ể ả ể A, B là: l.

+ S  d ng thử ụ ước đo góc đ  đo các góc sau:  ể — = α0 — = α0

— = β0

1

CBH ,   — = β0

2

1

CAH , 

— = β0�— = 0− β0

Áp   d ng   đ nh   lí   sin   vào   tam   giác  ụ ị ABC,   ta   có:   0

1

C

α =

0 1

sin sin

l

=

­Xét tam giác HBC vuông t i  ạ H, có  ( )

0 1

sin sin

l

=

− ,  —CBH = β10, ta 

h BC  hay   = (αβ − αβ)

sin sin sin

l

2

— = β0�— = 0− β0

Trang 14

Áp   d ng   đ nh   lí   sin   vào   tam   giác  ụ ị ABO,   ta   có:   0

2

O

α =

0 2

sin sin

l

=

­Xét tam giác HBO vuông t i  ạ H, có  ( )

0 2

sin sin

l

=

− ,  —OBH = β02, ta 

h BO  hay   = (αβ − αβ)

sin sin sin

l

+ T  (1) và (2), ta có: ừ = − = (αβ − αβ) − (αβ − αβ)

h h h

3. K t lu n ế ậ : V y chi u cao c a thân tháp c t c  trên đ nh núi Lũng Cúậ ề ủ ộ ờ ỉ  

là:  = − = (αβ − αβ) − (β − αα β)

h h h

4 L y s  li u th c t  đo d c ấ ố ệ ự ế ạ

+ G i ọ h là chi u cao c a thân tháp c t c  trên núi Lũng Cú c n đoề ủ ộ ờ ầ +   Xét   tam   giác  ABC,   có  AB=15m,   — CAH =25.10

— =26.50�— =153.50

Áp   d ng   đ nh   lí   sin   vào   tam   giác  ụ ị ABC,   ta   có:   0

1

C

α = ( )

0 0

15sin 25.1 260.43

sin 1.4

­Xét tam giác HBC vuông t i  ạ H, có  BC ; 260.43m,  —CBH =26.50, ta 

1 260.43sin26.5

h  hay   ;h1 116.20m        (*)

+   Xét   tam   giác  ABO,   có  AB=15m,    OAH— =28.50,

Trang 15

— =300�— =1500

OBH OBA  Do đó ta có:  —AOB=1.50.

Áp   d ng   đ nh   lí   sin   vào   tam   giác  ụ ị ABO,   ta   có:   0

2

O

α = ( )

0 0

15sin 28.5 273.42

sin 1.5

­Xét tam giác  HBO  vuông t i   ạ H, có   BO; 273.42m,   —OBH =300, ta 

có:  

+ T  (*) và (**), ta có: ừ h h= − =2 h1 20.51m

V y chi u cao c a thân tháp c t c  trên đ nh núi Lũng Cú là kho ng: 20.51ậ ề ủ ộ ờ ỉ ả m

3.1 : Hi u qu  c a sáng ki n kinh nghi m đ i v i ho t đ ng giáo d c,ệ ả ủ ế ệ ố ớ ạ ộ ụ  

v i b n thân, đ ng nghi p và nhà trớ ả ồ ệ ường. 

a) Đánh giá đ nh tính ị

H  th c lệ ứ ượng trong tam giác nói riêng, toán h c nói chung r t g n tr tọ ấ ắ ặ

v i đ i s ng th c tớ ờ ố ự ế

b) Đánh giá đ nh l ị ượ ng

Các bài ki m tra c a l p th c nghi m 10A5 và 10A4 sau khi th c hi n, ể ủ ớ ự ệ ự ệ

được ti n hành ch m, x  lí k t qu  theo phế ấ ử ế ả ương pháp th ng kê toán h c cho ố ọ

k t qu  t t.ế ả ố

Trang 16

Ph n 3 :  K T LU NẾ Ậ

Qua đ  tài “ề Ứng d ng h  th c l ụ ệ ứ ượ ng trong tam giác đ  gi i m t s  bài ể ả ộ ố   toán th c t ự ế” đã đ  c p đ n m t s   ng d ng thề ậ ế ộ ố ứ ụ ường g p c a h  th c lặ ủ ệ ứ ượ  ng trong tam giác v  tính kho ng cách. ề ả Do t m quan tr ng c a vi c gi i quy tầ ọ ủ ệ ả ế   các bài toán có n i dung th c t  ngày càng cao, nên chúng ta c n thi t đ a vàoộ ự ế ầ ế ư  

chương trình nhi u bài toán có n i dung th c t  phong phú, đa d ng đ  h cề ộ ự ế ạ ể ọ   sinh được rèn luy n v  k  năng và phệ ề ỹ ương pháp gi i quy t các bài toán đó.ả ế  

H n n a c n giáo d c h c sinh nh n th c đơ ữ ầ ụ ọ ậ ứ ược vai trò, t m quan tr ng c aầ ọ ủ  

vi c  ng d ng ki n th c toán đ  gi i các bài toán có n i dung th c t  Đ cệ ứ ụ ế ứ ể ả ộ ự ế ặ  

bi t chệ ương trình môn toán nên dành m t lộ ượng th i gian nh t đ nh đ  giáoờ ấ ị ể   viên hướng d n h c sinh th c hành đo đ c, tìm hi u và gi i các bài toán cóẫ ọ ự ạ ể ả  

n i dung th c t , t  đó hộ ự ế ừ ướng đ n gi i quy t các bài toán do th c t  đ t ra.ế ả ế ự ế ặ

Trong khi vi t đ  tài này, tôi chân thành cám  n quý đ ng nghi p, đ cế ề ơ ồ ệ ặ  

bi t là các giáo viên trong t  đã đ ng viên và đóng góp nhi u ý ki n quý báuệ ổ ộ ề ế  

đ  đ  tài để ề ược hoàn thành. R t mong quý th y cô trong t  và đ ng nghi p vuiấ ầ ổ ồ ệ  

v , nhi t tình ti p t c đóng góp ý ki n đ  các đ  tài l n sau tôi vi t đẻ ệ ế ụ ế ể ề ầ ế ượ ố  c t t

h n.ơ

M t l n n a tôi chân thành cám  n!ộ ầ ữ ơ

XAC NHÂŃ ̣

CUA THU TR̉ ̉ ƯỞNG Đ N VIƠ ̣

Thanh Hoa, ngay 10 thang 05 năm 2016́ ̀ ́

Nguy n Th  Thu Th y ễ ị ủ

Tôi xin cam đoan đây la SKKN cua minh̀ ̉ ̀   viêt, không sao chep nôi dung cua nǵ ́ ̣ ̉ ươ  ì khac.́

(ky, ghi ro ho tên)́ ̃ ̣

Phan anh Th ng

Ngày đăng: 31/10/2020, 05:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. 2.2. Xây d ng mô hình toán h c thích h p và gi i bài toán trên lí thuy ế - Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải một số bài toán thực tế
2. 2.2. Xây d ng mô hình toán h c thích h p và gi i bài toán trên lí thuy ế (Trang 7)
2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ọả :  - Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải một số bài toán thực tế
2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ọả :  (Trang 8)
2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ọả :  + L y hình  nh c  th  đ  minh h a: (Hình 4)ấảụ ể ểọ - Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải một số bài toán thực tế
2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ọả :  + L y hình  nh c  th  đ  minh h a: (Hình 4)ấảụ ể ểọ (Trang 11)
đ  minh h a ( ểọ Hình 5 ):  C t c ờ  Lũng Cú là m tộ c t cộ ờ qu c giaố  n m     đ nh   Lũng   Cú   hay   cònằở ỉ  g i là đ nh núi R ng (Long S n)ọỉồơ  có đ  cao kho ng 1.700m so v iộảớ  m c nựước bi n, thu c xãểộ Lũng  Cú,   huy nệ Đ ng   Văn,   t nhồỉ H - Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải một số bài toán thực tế
minh h a ( ểọ Hình 5 ):  C t c ờ  Lũng Cú là m tộ c t cộ ờ qu c giaố  n m     đ nh   Lũng   Cú   hay   cònằở ỉ  g i là đ nh núi R ng (Long S n)ọỉồơ  có đ  cao kho ng 1.700m so v iộảớ  m c nựước bi n, thu c xãểộ Lũng  Cú,   huy nệ Đ ng   Văn,   t nhồỉ H (Trang 12)
2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ọả :  + L y hình  nh c  thấảụ ể  - Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải một số bài toán thực tế
2. Xây d ng mô hình toán h c và gi i bài toán ọả :  + L y hình  nh c  thấảụ ể  (Trang 12)
hình chi u c a  ủO  trên đ ườ ng th ng  ẳ AB . ( Hình 6 ) + Đ t ặHC h HO h= 1,=2. - Ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải một số bài toán thực tế
hình chi u c a  ủO  trên đ ườ ng th ng  ẳ AB . ( Hình 6 ) + Đ t ặHC h HO h= 1,=2 (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w