Mục tiêu của sáng kiến kinh nghiệm này nhằm cung cấp cho học sinh một cái nhìn khái quát về phương pháp thiết lập hệ tọa độ cho một số dạng toán hình học không gian, cung cấp một phương pháp giải toán cho học sinh.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ Ở Ụ Ạ
Trang 2M C L CỤ Ụ
A. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1
3.1. N i dung bài toán th ộ ườ ng g p ặ
1
3.2. Ph ươ ng pháp
3
3.3. C s th c ti n ơ ở ự ễ
a. Thu n l i ậ ợ
3
b. Khó khăn
3
4. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
3
5. Đ i t ố ượ ng và ph m vi áp d ng c a đ tài ạ ụ ủ ề
3
B. PH N N I DUNGẦ Ộ
3
1. Các d ng hình th ạ ườ ng g p và ví d áp d ng ặ ụ ụ
3
D NG 1 Ạ : Hình chóp có ch a góc tam di n vuông ứ ệ
3
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ
3
b. Ví d áp d ng ụ ụ
4
Trang 3D NG 2 Ạ : Hình chóp tam giác đ u ề
6
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ
6
b. Ví d áp d ng ụ ụ
6
D NG 3 Ạ : Hình chóp có đáy là hình thoi, hình ch nh t, hình vuông và hình chi u c a đ nh ữ ậ ế ủ ỉ trùng v i tâm đa giác đáy ớ
9
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ
9
b. Ví d áp d ng ụ ụ
9
D NG 4 Ạ : Hình chóp có c nh bên vuông góc v i m t ph ng đáy; đáy là tam giác cân, tam ạ ớ ặ ẳ giác
đ u, tam giác vuông ề
11
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ
11
b. Ví d áp d ng ụ ụ
12
D NG 5 Ạ : Hình lăng tr đ ng đáy là tam giác cân, tam giác đ u ụ ứ ề
14
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ
14
b. Ví d áp d ng ụ ụ
15
D NG 6 Ạ : Hình lăng tr đ ng đáy là hình ch nh t, hình vuông, tam giác vuông ụ ứ ữ ậ
17
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ
17
b. Ví d áp d ng ụ ụ
17
D NG 7: Ạ Hình lăng tr đ ng đáy là hình thoi ụ ứ
Trang 417
a. Phương pháp thi t l p ế ậ
17
b. Ví d áp d ng ụ ụ
17
D NG 8: Ạ Hình lăng tr xiên có hình chi u c a m t đ nh trùng v i t m đa giác đáy ụ ế ủ ộ ỉ ớ ạ
20
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ
20
b. Ví d áp d ng ụ ụ
20
D NG 9: Ạ Các d ng hình khác ạ
22
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ
22
b. Ví d áp d ng ụ ụ
22
2. Bài tâp v n d ng ậ ụ
24
K T LU NẾ Ậ
26
A. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài :ọ ề
Trong quá trình gi ng d y và ôn luy n cho h c sinh d thi t t nghi pả ạ ệ ọ ự ố ệ cũng nh thi Đ i h c – Cao đ ng và bây gi là d thi THPT Qu c Gia, b nư ạ ọ ẳ ờ ự ố ả thân tôi nh n th y h c sinh g p không ít khó khăn khi gi i bài t p hình h cậ ấ ọ ặ ả ậ ọ không gian.
Trang 5Nh t là đ i v i h c sinh có l c h c trung bình, do kh năng t duy tấ ố ớ ọ ự ọ ả ư ưở ng
tượng hình không gian c a các em còn nhi u h n ch Đ c bi t là các bài toánủ ề ạ ế ặ ệ
đ nh góc, tính di n tích c a các hình, th tích các kh i. Trong khi đó, r t nhi uị ệ ủ ể ố ấ ề
thì bài toán có th để ược gi i quy t đả ế ược m t cách đ n gi n h n. Vì phộ ơ ả ơ ươ ngpháp t a đ có th đọ ộ ể ược xem nh m t phư ộ ương pháp đ i s hóa bài toán hìnhạ ố
h c. B ng phọ ằ ương pháp này, h c sinh ch y u làm vi c v i các con s , khôngọ ủ ế ệ ớ ố
c n t duy hình h c nhi u và gây h ng thú cho h c sinh khi gi i các bài toànầ ư ọ ề ứ ọ ả này. Tuy nhiên thi t l p h tr c t a đ nh th nào cho phù h p và thu nế ậ ệ ụ ọ ộ ư ế ợ ậ
ti n cho quá trình tính toán thì không ph i b t c h c sinh nào cũng làm đệ ả ấ ứ ọ ượ c
Đ i v i m i d ng hình khác nhau thì có nh ng cách thi t l p h t a đ khácố ớ ỗ ạ ữ ế ậ ệ ọ ộ nhau
Vì lý do trên, tôi quy t đ nh ch n nghiên c u chuyên đ ế ị ọ ứ ề “Thi t l p h ế ậ ệ
tr c t a đ ụ ọ ộ gi i m t s d ng toán Hình h c không gian ả ộ ố ạ ọ ”, v i hy v ng cungớ ọ
c p cho h c sinh m t cái nhìn khái quát v phấ ọ ộ ề ương pháp thi t l p h t a đế ậ ệ ọ ộ cho m t s d ng toán hình h c không gian, cung c p m t phộ ố ạ ọ ấ ộ ương pháp gi iả toán cho h c sinh.ọ
đi n:ể
đi n ể
Không xác đ nh đị ược đường cao c a hình ho c kh i đã choủ ặ ố
đường th ng, m t ph ng, đ t đó tính kho ng cách c a đi m đ n m tẳ ặ ẳ ể ừ ả ủ ể ế ặ
ph ng, t m t đi m t i đẳ ừ ộ ể ớ ường th ng , gi a hai đẳ ữ ường th ng chéo nhau,…ẳ
Trang 6 Khi th c hi n g n h tr c t a đ trong không gian ch a bi t cách l aự ệ ắ ệ ụ ọ ộ ư ế ự
ch n g n tr c đ t đó xác đ nh t a đ các đi m trên hình và kh i m t cáchọ ắ ụ ể ừ ị ọ ộ ể ố ộ
+ C n ch n h t a đ Oxyz m t cách thích h p đ thu n ti n cho cácầ ọ ệ ọ ộ ộ ợ ể ậ ệ
bước gi i sau.ả
vuông, hai m t ph ng vuông góc, các quan h vuông góc khác thì ta có th l aặ ẳ ệ ể ự
ch n h t a đ d a trên các quan h vuông góc có s n đó. Tuy nhiên c n d aọ ệ ọ ộ ự ệ ẵ ầ ự
Trang 7vào các tính ch t đ c bi t c a hình đang xét, đ c bi t các tính ch t có th suyấ ặ ệ ủ ặ ệ ấ ể
ra được các quan h vuông góc đ ch n h t a đ m t cách thích h p.ệ ể ọ ệ ọ ộ ộ ợ
B ướ c 2: Xác đ nh t a đ các đi mị ọ ộ ể
+ Tìm t a đ các đi m trong đ bài theo h t a đ v a ch n, th c raọ ộ ể ề ệ ọ ộ ừ ọ ự
ch c n tìm t a đ m t s đi m có liên quan đ n gi thi t, k t lu n bài toán.ỉ ầ ọ ộ ộ ố ể ế ả ế ế ậ
+ C n l u ý, n u bài toán đã cho có s n s li u thì vi c suy ra t a đầ ư ế ẵ ố ệ ệ ọ ộ các đi m d a tr c ti p vào hình v , đ i v i các bài toán ch a có s n s li uể ự ự ế ẽ ố ớ ư ẵ ố ệ thì c n đ a s li u vào bài toán sau đó d a vào hình v và theo s li u đó đầ ư ố ệ ự ẽ ố ệ ể tính t a đ các đi m có liên quan.ọ ộ ể
B ướ c 3: Th hi n các gi thi t bài toán theo quan đi m c a Hình h cể ệ ả ế ể ủ ọ
Tính kho ng cách: gi a hai đi m, t m t đi m đ n m t đả ữ ể ừ ộ ể ế ộ ường th ng,ẳ
gi a hai đữ ường th ng chéo nhau, gi a đẳ ữ ường th ng v i m t ph ng song songẳ ớ ặ ẳ
Trang 8Còn r t nhi u h c sinh ch a nh n th c đúng v t m quan tr ng c aấ ề ọ ư ậ ứ ề ầ ọ ủ
vi c phân tích đ bài, d ng hình và đ nh hệ ề ự ị ướng phương pháp gi i quy t bàiả ế
t o, ng i ghi nh công th c nên k t qu không nh mong đ i.ạ ạ ớ ứ ế ả ư ợ
Trang 9b. G i , , l n lọ α β γ ầ ượt là góc h p b i các m t ph ng (OAB, OBC),ợ ở ặ ẳ
uuur uuur
ᄉ2
.cos cos( , )
( )cos
Trang 102 2
( ) cos
( ) cos
x t
y a t z
Trang 11Cách 1: Thi t l p h t a đ Oxyz sao cho g c O trùng v i tâm c a tamế ậ ệ ọ ộ ố ớ ủ giác đáy; tr c cao ch a đụ ứ ường cao c a hình chóp. Tr c th hai đi qua đ nh c aủ ụ ứ ỉ ủ tam giác đáy, tr c còn l i song song v i c nh đáy c a tam giác đáy (h.3).ụ ạ ớ ạ ủ
Cách 2: Thi t l p h t a đ Oxyz sao cho g c O trùng v i trung đi mế ậ ệ ọ ộ ố ớ ể
m t c nh c a tam giác đáy, tr c cao vuông góc v i m t ph ng đáy, tr c thộ ạ ủ ụ ớ ặ ẳ ụ ứ hai trùng v i c nh tam giác đáy và tr c còn l i đi qua đ nh c a tam giác đáyớ ạ ụ ạ ỉ ủ (h.4)
Đ c bi t n u bài toán đã cho là m t t di n đ u thì ta có th thi t l pặ ệ ế ộ ứ ệ ề ể ế ậ
h t a đ Oxyz v i I chính là trung đi m c a đệ ọ ộ ớ ể ủ ường trung tuy n ng v i m tế ứ ớ ộ
đ nh c a t di n, các tr c Ox, Oy, Oz l n lỉ ủ ứ ệ ụ ầ ượt đi qua ba đ nh còn l i c a tỉ ạ ủ ứ
di n (h.5).ệ
b. Ví d áp d ng ụ ụ
M, N l n lầ ượt là trung đi m c a SB, SC. Bi t r ng ể ủ ế ằ (AMN) (⊥ SBC). Tính thể tích kh i chóp.ố
Gi i: ả Ch n h t a đ Oxyz nh hình v (h.6)ọ ệ ọ ộ ư ẽ
Trang 13Nh v y trong t di n đ u SABC thì ta luôn có IA, IB, IC đôi m tư ậ ứ ệ ề ộ vuông góc. V i I là trung đi m c a đớ ể ủ ường trong tuy n ng v i đ nh S c a tế ứ ớ ỉ ủ ứ
di n. T đó ta có th thi t l p h t a đ v i góc t a đ O trùng v i I, các tiaệ ừ ể ế ậ ệ ọ ộ ớ ọ ộ ớ
Ox, Oy, Oz l n lầ ượt trùng v i các tia IA, IB, IC.ớ
phương các kho ng cách đ n các m t c a m t t di n đ u ABCD cho trả ế ặ ủ ộ ứ ệ ề ướ c
b ng m t s dằ ộ ố ương k không đ i.ổ
N u ế k<3a2 thì t p h p đi m M là t p ậ ợ ể ậ N u ế k=3a2thì M I
N u ế k>3a2 thì t p h p đi m M là m t c u tâm I bán kính ậ ợ ể ặ ầ 3 9 2
2
k a
r = − .
Trang 14D NG 3Ạ : Hình chóp có đáy là hình thoi, hình ch nh t, hình vuôngữ ậ
a. Ph ươ ng pháp thi t l p: ế ậ
c a đáy (h.9).ủ
hai tr c Ox, Oy l n lụ ầ ượt song song v i hai c nh c a đáy (h.10).ớ ạ ủ
+ Cách 2: Ch n h t a đ sao cho hai tr c ch a hai c nh đáy, tr c thọ ệ ọ ộ ụ ứ ạ ụ ứ
Trang 15b). Theo công th c tính kho ng cách t m t đi m đ n m t m t ph ngứ ả ừ ộ ể ế ộ ặ ẳ
Trang 16n MN
=
�
ur uuuurur
+ Cách 2: ch n g c t a đ t i A, hai tr c t a đ l n lọ ố ọ ộ ạ ụ ọ ộ ầ ượt song song và
(h.15)
Trang 17 V i hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân t i B và SA vuôngớ ạ góc v i m t ph ng đáy. Khi đó ta ch n h t a đ v i g c O là trung đi m đáyớ ặ ẳ ọ ệ ọ ộ ớ ố ể
góc v i m t ph ng đáy (xem d ng 1).ớ ặ ẳ ạ
+ Cách 1: Ch n h t a đ Oxyz v i ọ ệ ọ ộ ớ O A, tia Ox//BC; Oy, Oz l n lầ ượ tqua B và S (h.17)
+ Cách 2: Ch n h t a đ Oxyz v i ọ ệ ọ ộ ớ O B, tia Ox, Oy l n lầ ượt qua C và
A, Oz//AS (h.18)
Trang 19Kho ng cách gi a AB và SC là: ả ữ
Trang 20a. Ph ươ ng pháp thi t l p: ế ậ
V i hình lăng tr đ ng có đáy là tam giác cân:ớ ụ ứ
+ Cách 1: Ch n h t a đ v i hai tr c l n lọ ệ ọ ộ ớ ụ ầ ượt là c nh đáy và chi uạ ề cao tương ng c a tam giác cân đáy, tr c còn l i ch a đứ ủ ụ ạ ứ ường trung bình c aủ
m t bên (h.19).ặ
+ Cách 2: Ch n h t a đ v i hai tr c l n lọ ệ ọ ộ ớ ụ ầ ượt là c nh bên lăng tr vàạ ụ
đường cao ng v i c nh đáy c a tam giác cân đáy. Tr c còn l i song song v iứ ớ ạ ủ ụ ạ ớ
+ Cách 3: Ch n h t a đ v i hai tr c l n lọ ệ ọ ộ ớ ụ ầ ượt là c nh bên lăng tr vàạ ụ
c nh đáy c a tam giác cân đáy. Tr c còn l i song song v i đạ ủ ụ ạ ớ ường cao ng v iứ ớ
V i hình lăng tr đ ng có đáy là tam giác đ u ta làm tớ ụ ứ ề ương t ự
b. Ví d áp d ng ụ ụ :
Gi i:ả Ch n h t a đ Oxyz nh hình v (h.22).ọ ệ ọ ộ ư ẽ
Trang 21l n nh t, giá tr nh nh t di n tích c a tam giác MC’D.ớ ấ ị ỏ ấ ệ ủ
Trang 222
a a
a max f t = f = a f t = f = a
(Hình lăng tr đ ng có 1 đ nh là đ nh c a m t góc tam di n vuông) ụ ứ ỉ ỉ ủ ộ ệ
a. Ph ươ ng pháp thi t l p ế ậ :
Phương pháp chung là ch n h t a đ sao cho g c t a đ trùng v iọ ệ ọ ộ ố ọ ộ ớ
đ nh c a góc tam di n vuông, các tr c t a đ l n lỉ ủ ệ ụ ọ ộ ầ ượt ch a ba c nh c a gócứ ạ ủ
Đ i v i lăng tr có đáy là hình vuông, hình ch nh t ta có th ch n hố ớ ụ ữ ậ ể ọ ệ
t a đ v i g c là tâm c a đáy, tr c cao ch a đọ ộ ớ ố ủ ụ ứ ường n i hai tâm c a đáy, haiố ủ
tr c còn l i song song v i hai c nh đáy (h.25).ụ ạ ớ ạ
Trang 23 Đ c bi t v i lăng tr t giác đ u (đáy là hình vuông) ta có th ch nặ ệ ớ ụ ứ ề ể ọ
h t a đ v i g c là tâm c a đáy, tr c cao ch a đệ ọ ộ ớ ố ủ ụ ứ ường n i hai tâm c a haiố ủ đáy, hai tr c còn l i ch a hai đụ ạ ứ ường chéo c a hình vuông đáy (h.26).ủ
b. Ví d áp d ng: ụ ụ
E và F sao cho EF // (ABB’A’). Tìm giá tr nh nh t đ dài đo n EF. ị ỏ ấ ộ ạ
Trang 25a. Phương pháp thi t l p ế ậ :
Ch n h t a đ v i g c là tâm c a hình thoi đáy, tr c cao ch a đọ ệ ọ ộ ớ ố ủ ụ ứ ườ ng
n i hai tam c a hai đáy, hai tr c còn l i ch a hai đố ủ ụ ạ ứ ường chéo c a hình thoiủ đáy (h.29)
Trang 26V y ba vect ậ ơ DM DN DBuuuur uuur uuuur, , ' đ ng ph ng hay b n đi m B’, M, D, N đ ngồ ẳ ố ể ồ
a. Ph ươ ng pháp thi t l p: ế ậ
Ch n h t a đ v i g c là tâm c a đa giác đáy, tr c cao đi qua đ nh c aọ ệ ọ ộ ớ ố ủ ụ ỉ ủ lăng tr , hai tr c còn l i thi t l p d a theo tính ch t đ c bi t c a đa giác đáy.ụ ụ ạ ế ậ ự ấ ặ ệ ủ
Trang 27O c nh b ng a, góc ạ ằ ᄉBAD =600 'B O⊥(ABCD), BB’=a.
Trang 28a. Ph ươ ng pháp thi t l p: ế ậ
d ng hình trên và tính ch t đ c bi t c a bài toán đ thi t l p h t a đ choạ ấ ặ ệ ủ ể ế ậ ệ ọ ộ phù h p, thu n ti n cho quá trình gi i toán.ợ ậ ệ ả
b. Ví d áp d ng: ụ ụ
Ví d 1: ụ Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là n a l c giác đ u n iử ụ ề ộ
Trang 30góc v i nhau t ng đôi m t. G i H là hình chi u c a đi m O lên (ABC) và cácớ ừ ộ ọ ế ủ ể
1. Ch ng minh H là tr c tâm c a ứ ự ủ D ABC
N l n lầ ượt là trung đi m c a SB, SC. Bi t r ng ể ủ ế ằ (AMN) (⊥ SBC). Tính di nệ tích tam giác AMN theo a
Trang 31và vuông góc v i đáy. G i M, N theo th t là trung đi m c a AB và AC.ớ ọ ứ ự ể ủ
vuông c nh a. G i D, F l n lạ ọ ầ ượt là trung đi m c a BC và B’C’. Tính kho ngể ủ ả
l n lầ ượt là trung đi m c a A’D’, BB’, CD, BC.ể ủ
Trang 321. Ch ng minh I, K, M, N đ ng ph ng. Tính di n tích t giác IKNM. ứ ồ ẳ ệ ứ
giao đi m các để ường chéo, bi t BB’ = a. ế
1. Tính góc gi a các m t bên và m t ph ng đáy.ữ ặ ặ ẳ
2. Tính th tích hình h p.ể ộ
đi sâu vào nghiên c u và áp d ng chuyên đ “Thi t l p h tr c t a đ gi iứ ụ ề ế ậ ệ ụ ọ ộ ả
m t s d ng toán Hình h c không gian” cho h c sinh l p 12 v i hy v ng cungộ ố ạ ọ ọ ớ ớ ọ
c p cho các em m t cái nhìn khái quát v phấ ộ ề ương pháp thi t l p h t a đế ậ ệ ọ ộ cho m t s d ng toán Hình h c không gian, m t phộ ố ạ ọ ộ ương pháp gi i toán h uả ữ
hi u.Và qu th c sau khi l ng ghép n i dung này vào các ti t h c chính khóa,ệ ả ự ồ ộ ế ọ các ti t h c t ch n, h c b i dế ọ ự ọ ọ ồ ưỡng thì tôi đã th y rõ s thay đ i trong cáchấ ự ổ nhìn nh n, cách gi i m t bài toán Hình h c không gian. Ban đ u khi m i đ aậ ả ộ ọ ầ ớ ư
ra các bài toán đ n gi n thì các em h c t p, ti p thu nhanh chóng và v n d ngơ ả ọ ậ ế ậ ụ thành th o đ ng th i t o đạ ồ ờ ạ ược thói quen s d ng phử ụ ương pháp t a đ choọ ộ
h c sinh. Sau khi gi i thành th o đọ ả ạ ược các bài toán đ n gi n, tôi đ a ra cácơ ả ư bài toán nâng cao, h c sinh đã tham gia tích c c vào vi c gi i và v n d ng cácọ ự ệ ả ậ ụ
phương pháp đ gi i. Đ c bi t các em đã th y rõ để ả ặ ệ ấ ược tính u vi t c aư ệ ủ
phương pháp t a đ so v i các phọ ộ ớ ương pháp thông thường. K t qu thu đế ả ượ c
nh sau: ư
Trang 33 Đ i v i các bài toán đ n gi n thì 100% h c sinh v n d ng t t phố ớ ơ ả ọ ậ ụ ố ươ ngpháp và thi t l p đế ậ ược h t a đ phù h p.ệ ọ ộ ợ
Đ i v i các bài toán ph c t p, m c đ khó cao h n thì có đ n 80% trố ớ ứ ạ ứ ộ ơ ế ở lên h c sinh v n d ng t t phọ ậ ụ ố ương pháp và thi t l p đế ậ ược h t a đ phù h pệ ọ ộ ợ
l p h t a đ ậ ệ ọ ộ
Qua thành công bước đ u c a vi c áp d ng n i dung này tôi th y chúngầ ủ ệ ụ ộ ấ
ta c n thi t ph i đ i m i trong cách d y và h c. Không nên d y h c sinh theoầ ế ả ổ ớ ạ ọ ạ ọ
nh ng quy t c máy móc mà c n ch ra cho h c sinh nh ng quy trình mô ph ngữ ắ ầ ỉ ọ ữ ỏ mang tính ch n l a đ h c sinh t mình tuy duy tìm ra con đọ ự ể ọ ự ường gi i toán.ả
Sáng ki n kinh nghi m này ch là kinh nghi m b n thân thu nh n đế ệ ỉ ệ ả ậ ượ c
góp ý, b sung c a các đ ng nghi p đ đ tài đổ ủ ồ ệ ể ề ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 34h c qu c gia Hà N i 2013.ọ ố ộ
h c qu c gia Hà N i 2012.ọ ố ộ