Mục tiêu của sáng kiến kinh nghiệm này nhằm đánh giá thực trạng kĩ năng giải toán tìm x của học sinh lớp 6 trường THCS Phan Đình Phùng; đề xuất “ Một số biện pháp giải dạng toán tìm x cho học sinh lớp 6” góp phần nâng cao hiệu quả dạy và học bộ môn toán.
Trang 1TÊN Đ TÀI:Ề
“ M T S BI N PHÁP GI I D NG TOÁN TÌM x CHO H C SINH L P 6 ”Ộ Ố Ệ Ả Ạ Ọ Ớ
I PH N M Đ U:Ầ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài: ọ ề
Toán h c là m t môn khoa h c c b n, xu t phát t nh ng yêu c u c aọ ộ ọ ơ ả ấ ừ ữ ầ ủ
th c t c a cu c s ng và tr v ph c v th c t đ i s ng khoa h c – k thu t.ự ế ủ ộ ố ở ề ụ ụ ự ế ờ ố ọ ỹ ậ Môn toán là b môn độ ược m nh danh là th thao c a trí tu , luôn đòi h i ngệ ể ủ ệ ỏ ườ i
h c rèn luy n thọ ệ ường xuyên gi a vi c k t h p v n d ng ki n th c đã đữ ệ ế ợ ậ ụ ế ứ ược ti pế
nh n vào gi i bài t p trong đó có d ng toán tìm x, d ng toán tìm x r t c b nậ ả ậ ạ ạ ấ ơ ả quan tr ng đ i v i h c sinh THCS mà ta th y n u làm t t bài toán tìm x m i làọ ố ớ ọ ấ ế ố ớ
c s làm d ng toán gi i phơ ở ạ ả ương trình, hay gi i bài toán b ng cách l p phả ằ ậ ươ ngtrình g p l p 8 và l p 9 nên đòi h i t t c các đ i tặ ở ớ ớ ỏ ấ ả ố ượng h c sinh l p 6 hayọ ớ
l p 7 ph i làm t t làm thành th o d ng toán tìm x. Do đó trong các kì thi kh oớ ả ố ạ ạ ả sát, gi a kì đ u có bài toán tìm x. ữ ề
D ng toán tìm x không có gì m i l đ i v i h c sinh l p 6. ti u h cạ ớ ạ ố ớ ọ ớ Ở ể ọ các em đã làm quen v i các d ng toán tìm x trong t p h p các s t nhiên và chớ ạ ậ ợ ố ự ỉ
đ c p đ n các bài toán tìm x đ n gi n ch v n d ng m t vài quy t c, ch c nề ậ ế ơ ả ỉ ậ ụ ộ ắ ỉ ầ
h c sinh th c hành nhi u là có th nh và làm t t. Nh ng lên l p 6 h c sinhọ ự ề ể ớ ố ư ớ ọ
ph i g p nhi u bài toán tìm x trong t p h p s nguyên ph i v n d ng nhi uả ặ ề ậ ợ ố ả ậ ụ ề
bước bi n đ i, ph i s d ng nhi u quy t c đ m i có th tìm đế ổ ả ử ụ ề ắ ể ớ ể ược x trong khi
đó sách giáo khoa và các lo i sách khác l p 6 không nêu tóm t t các bạ ở ớ ắ ước làm bài toán tìm x d n đ n h c sinh không đ nh hình đẫ ế ọ ị ược các bước làm, không bi tế
b t đ u t bắ ầ ừ ước nào, nh m l n gi a các bầ ẫ ữ ước cu i cùng là không làm đố ược.
Chính vì nh ng lí do nêu trên khi n tôi suy nghĩ, trăn tr và m nh d n nêuữ ế ở ạ ạ
ra sáng ki n c a mình: ế ủ “ M t s bi n pháp gi i d ng toán tìm x cho h c sinhộ ố ệ ả ạ ọ
l p 6” ớ t đó h c sinh có th làm t t t t c các d ng toán tìm x, giáo viên dừ ọ ể ố ấ ả ạ ễ dàng hướng d n h c sinh làm bài t p.ẫ ọ ậ H n n a còn trang b cho các em ki nơ ữ ị ế
th c g c đ gi i các phứ ố ể ả ương trình và gi i b t phả ấ ương trình các l p trên.ở ớ
Trang 22. M c tiêu, nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề :
Đánh giá th c tr ng kĩ năng gi i toán tìm x c a h c sinh l p 6 trự ạ ả ủ ọ ớ ường THCS Phan Đình Phùng
Đ xu t ề ấ “ M t s bi n pháp gi i d ng toán tìm x cho h c sinh l p 6” gópộ ố ệ ả ạ ọ ớ
ph n nâng cao hi u qu d y và h c b môn toán.ầ ệ ả ạ ọ ộ
Giúp giáo viên tìm ra nh ng phữ ương pháp gi ng d y phù h p v i t ng đ iả ạ ợ ớ ừ ố
tượng h c sinh làm cho h c sinh thêm h ng thú, yêu thích môn toán.ọ ọ ứ
3. Đ i tố ượng nghiên c uứ :
H c sinh l p 6A2, 6ọ ớ A3, 6A7 trường THCS Phan Đình Phùng
4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ :
Đ tài đề ược nghiên c u và áp d ng cho h c sinh kh i 6 trên c s gi i m tứ ụ ọ ố ơ ở ả ộ
s d ng toán ố ạ tìm x thường g p trong sách giáo khoa, sách bài t p và m t s bàiặ ậ ộ ố
tương t trong sách tham kh o.ự ả
5. Phương pháp nghiên c uứ :
Đi u tra, theo dõi th c t l p h c 6A2,ề ự ế ớ ọ 6A3, 6A7
Phương pháp đ c và nghiên c u sách, tài li u.ọ ứ ệ
Trang 3II. PH N N I DUNG:Ầ Ộ
1. C s lý lu nơ ở ậ :
M c tiêu đ i m i giáo d c ph thông c a nụ ổ ớ ụ ổ ủ ước ta hi n nay là nâng cao giáoệ
d c toàn di n th h tr , đáp ng yêu c u phát tri n ngu n nhân l c ph c v côngụ ệ ế ệ ẻ ứ ầ ể ồ ự ụ ụ nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước. Phù h p v i th c ti n và truy n th ng Vi tợ ớ ự ễ ề ố ệ Nam, ti p c n v i trình đ giáo d c c a các nế ậ ớ ộ ụ ủ ước trong khu v c và trên th gi i.ự ế ớ
Đ góp ph n th c hi n m c tiêu trên c n đào t o h c sinh thành nh ng conể ầ ự ệ ụ ầ ạ ọ ữ
người toàn di n, sáng t o, ti p thu tri th c khoa h c, ki n th c hi n đ i, v n d ngệ ạ ế ứ ọ ế ứ ệ ạ ậ ụ linh ho t, h p lí nh ng v n đ cho b n thân và xã h i.ạ ợ ữ ấ ề ả ộ
Trong các môn h c n m trong chọ ằ ương trình giáo d c ph thông nói chung,ụ ổ
trường THCS nói riêng môn toán là m t môn khoa h c quan tr ng, ộ ọ ọ vì nó giúp cho
h c sinh tính toán nhanh, t duy gi i, suy lu n logic, không nh ng th ọ ư ỏ ậ ữ ế nó còn là c uầ
n i các ngành khoa h c v i nhau đ ng th i nó có tính th c ti n r t cao trong cu cố ọ ớ ồ ờ ự ễ ấ ộ
s ng xã h i cũng nh đ i v i m i cá nhân.ố ộ ư ố ớ ỗ
Trước khi h c phọ ương trình và b t phấ ương trình trong chương trình toán
l p 8, h c sinh đã làm quen v phớ ọ ề ương trình và b t phấ ương trình d ng toán ở ạ “ Tìm
s ch a bi t trong m t đ ng th c”ố ư ế ộ ẳ ứ , mà thông thường là các bài toán “ Tìm x ”. Các bài toán tìm x l p 6, l p 7 là c s đ h c sinh d n d n h c t t phở ớ ớ ơ ở ể ọ ầ ầ ọ ố ương trình và
b t phấ ương trình l p 8, l p 9. Phở ớ ớ ương trình và b t phấ ương trình chi m m t v tríế ộ ị quan tr ng trong chọ ương trình toán h c trọ ở ường ph thông.ổ
2. Th c tr ng:ự ạ
a) Thu n l i khó khăn: ậ ợ
Trang 4 Thu n l i: ậ ợ
Trường THCS Phan Đình Phùng luôn có đượ ực s quan tâm giúp đ c a cácỡ ủ
c p lãnh đ o Đ ng và Nhà Nấ ạ ả ước, Phòng Giáo d c và Đào t o. ụ ạ
Ban giám hi u nhà trệ ường thường xuyên quan tâm t i t t c các ho t đ ngớ ấ ả ạ ộ
c a trủ ường, luôn t o đi u ki n đ cán b giáo viên, công nhân viên làm t t công tác.ạ ề ệ ể ộ ố
H u h t cán b giáo viên công nhân viên nhà trầ ế ộ ường có tinh th n tráchầ nhi m cao, có trình đ đ t chu n và trên chu n, có l p trệ ộ ạ ẩ ẩ ậ ường t tư ưởng v ng vàng,ữ yên tâm công tác, yêu thương h c sinh.ọ
Đa s h c sinh c a trố ọ ủ ường chăm ngoan, l phép v i th y cô giáo, hoà nhãễ ớ ầ
v i b n bè, đoàn k t giúp đ nhau trong h c t p.ớ ạ ế ỡ ọ ậ
Khó khăn:
Ch t lấ ượng h c sinh ch a đ ng đ u. ọ ư ồ ề
M t s em không có ki n th c c b n v Toán h c.ộ ố ế ứ ơ ả ề ọ
Kh năng n m ki n th c m i c a các em còn ch m.ả ắ ế ứ ớ ủ ậ
K năng v n d ng lý thuy t vào bài t p c a các em còn h n ch ỹ ậ ụ ế ậ ủ ạ ế
Giáo viên ch a có nhi u th i gian và bi n pháp h u hi u ph đ o h c sinhư ề ờ ệ ữ ệ ụ ạ ọ
y u kém.ế
Do gia đình các em quá khó khăn nên m t s em h c sinh không có đ y độ ố ọ ầ ủ
đi u ki n h c t p nh thi u d ng c h c t p, sách tham kh o, thông tin internet…ề ệ ọ ậ ư ế ụ ụ ọ ậ ả Đa s h c sinh có ph huynh là nông dân nên ch a có s quan tâm nhi u đ nố ọ ụ ư ự ề ế
vi c h c c a các em.ệ ọ ủ
b) Thành công h n ch ạ ế:
Thành công c a đ tài: ủ ề
Tôi không ng ng h c h i đ ng nghi p, luôn tìm tòi đ tìm ra nh ng phừ ọ ỏ ồ ệ ể ữ ươ ngpháp m i nh m nâng cao ch t lớ ằ ấ ượng b môn. ộ
B n thân tôi đã nhi u năm gi ng d y các em h c sinh l pả ề ả ạ ọ ớ 6 nên n m b tắ ắ
được nh ng khó khăn khi các em h c gi i ữ ọ ả các d ng toán tìm xạ T đó đi u ch nhừ ề ỉ
phương pháp truy n đ t cho h c sinh d hi u h n.ề ạ ọ ễ ể ơ
Trang 5 Đ tài là nh ng ki n th c mà h c sinh r t c n đề ữ ế ứ ọ ấ ầ ược b tr , ph n nào đãổ ợ ầ giúp cho các em n m nh ng ki n th c n n t n làm c s đ các em đi tìm l i gi iắ ữ ế ứ ề ả ơ ở ể ờ ả cho các d ng toán tìm x m t cách hi u qu ạ ộ ệ ả
Đ tài sát v i ki n th c mà h c sinh c n b tr , ph n nào đã h tr cho cácề ớ ế ứ ọ ầ ổ ợ ầ ỗ ợ
em tránh được nh ng sai l m đáng ti c trong khi gi i các d ng toán ữ ầ ế ả ạ tìm x
M t y u: ặ ế
Nh n th c c a h c sinh còn ch m.ậ ứ ủ ọ ậ
Kh năng s d ng ngôn t c a các em còn h n ch ả ử ụ ừ ủ ạ ế
V n ch a giám m r ng và khai thác sâu h n c a đ tài.ẫ ư ở ộ ơ ủ ề
Trang 6 Gia đình h c sinh đ ng viên, nh c nh các em h c t p trong th i gian ọ ộ ắ ở ọ ậ ờ ở nhà .
e) Phân tích, đánh giá các v n đ v th c tr ng mà đ tài đã đ t ra: ấ ề ề ự ạ ề ặ
Qua nhi u năm gi ng d y môn toán trề ả ạ ở ường THCS Phan Đình Phùng đ ngồ
th i thăm dò ý ki n c a nhi u b n bè đ ng nghi p đang tham gia gi ng d y mônờ ế ủ ề ạ ồ ệ ả ạ toán tôi nh n th y h u h t h c sinh l p 6 đ u r t ng i, hay nh m l n khi gi i cácậ ấ ầ ế ọ ớ ề ấ ạ ầ ẫ ả
d ng toán tìm x.ạ
Vi c hệ ướng d n h c sinh tìm ra phẫ ọ ương pháp gi i phù h p v i t ng d ngả ợ ớ ừ ạ toán là v n đ quan tr ng. Không ch giúp các em n m đấ ề ọ ỉ ắ ược lí thuy t mà ph i rènế ả cho các em kĩ năng th c hành thì vi c h c môn toán m i có hi u qu ự ệ ọ ớ ệ ả
Tôi không ng ng nghiên c u tài li u, h c h i tích lu kinh nghi m, tìm hi uừ ứ ệ ọ ỏ ỹ ệ ể
th c t đ m nh d n đ a ra m t s gi i pháp gi i d ng toán tìm x nh m phát huyự ế ể ạ ạ ư ộ ố ả ả ạ ằ
nh ng m t m nh, nh ng thu n l i và qua đó kh c ph c nh ng khó khăn, h n chữ ặ ạ ữ ậ ợ ắ ụ ữ ạ ế
đã nêu trên.
3. N i dung và hình th c c a gi i phápộ ứ ủ ả :
a) M c tiêu c a gi i pháp: ụ ủ ả
T th c t h c sinh ng i khó khi gi i ừ ự ế ọ ạ ả d ngạ toán tìm x, tôi th y c n t o choấ ầ ạ
h c sinh ni m say mê yêu thích môn toán. Khi g p bài toán khó ph i có ngh l c, t pọ ề ặ ả ị ự ậ trung phân tích các y u t đ bài cho và y u t c n tìm và m i quan h gi a chúng.ế ố ề ế ố ầ ố ệ ữ
Đ tìm l i gi i cho bài toán để ờ ả ược d dàng h n n m v ng phễ ơ ắ ữ ương pháp gi i t ngả ừ
d ng bài t p vi c này đòi h i các em ph i n m v ng lí thuy t và ph i áp d ng cácạ ậ ệ ỏ ả ắ ữ ế ả ụ
ki n th c đó vào bài t p thì ch c ch n vi c h c t p c a các em s ti n b ế ứ ậ ắ ắ ệ ọ ậ ủ ẽ ế ộ
b) N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp:ộ ứ ự ệ ả
b)
1. Phân lo i bài t p liên quan đ n d ng toán tìm x : ạ ậ ế ạ
* D ng 1: ạ Phép c ng (Tìm s h ng ch a bi t)ộ ố ạ ư ế
* D ng 2: ạ Phép tr ( Tìm s b tr ho c s tr ch a bi t)ừ ố ị ừ ặ ố ừ ư ế
* D ng 3: ạ Phép nhân (Tìm th a s ch a bi t)ừ ố ư ế
* D ng 4: ạ Phép chia : (Tìm s b chia ho c s chia ch a bi t)ố ị ặ ố ư ế
Trang 7* D ng ạ 5: Phép toán lũy th a.ừ
* D ng 6: ạ Giá tr tuy t đ iị ệ ố
* D ng ạ 7: T ng h p các phép c ng, tr , nhân, chia, nâng lên lũy th a.ổ ợ ộ ừ ừ
* D ng 8: ạ Tìm s nguyên x và y bi t A(x) . ố ế B(y) = m (m là m t s nguyên).ộ ố
* D ng 9: ạ Tìm s nguyên x đ d ng phân s là m t s nguyên.ố ể ạ ố ộ ố
S b chia = Th ố ị ươ ng . S chia ố
S chia = S b chia : Th ố ố ị ươ ng
* Quy t c chuy n vắ ể ế: Khi chuy n m t ể ộ s ố h ng t v này sang v kia c a m tạ ừ ế ế ủ ộ
đ ng th cẳ ứ , ta ph i đ i d u s h ng đó: d u “ả ổ ấ ố ạ ấ + ” đ i thành d u ổ ấ “ ” và d u ấ “ ”
+ L y t ng tr cho s h ng đã bi t: ấ ổ ừ ố ạ ế
73 – 20 = 53
Trang 8+ Yêu c u m t HS lên b ng làm.ầ ộ ả x + 20 = 73
Trang 9D ng 2: Phép tr ạ ừ .
Mu n tìm s b tr , ta l y hi u c ng v i s tr ố ố ị ừ ấ ệ ộ ớ ố ừ
Mu n tìm s tr , ta l y s b tr tr đi hi u ố ố ừ ấ ố ị ừ ừ ệ
Ví d 3 : ụ Tìm s t nhiênố ự x, bi t: ế
a) 48 x = 23 b) x – 56 = 105
HO T Đ NG C A GVẠ Ộ Ủ HO T Đ NG C A HSẠ Ộ Ủ
+ Hướng d n câu aẫ
+ Trong bài toán trên cho phép toán gì ?
+ x đóng vai trò là s gìố ?
+ Mu n tìm s tr ta làm nh th nào? ố ố ừ ư ế
+ Yêu c u m t HS lên b ng làmầ ộ ả
+ L y s b tr tr đi hi uấ ố ị ừ ừ ệ : 48 23 = 25
48 x = 23
x = 48 23
x = 25 + S b trố ị ừ+ Mu n tìm s b tr ta l y hi u c ngố ố ị ừ ấ ệ ộ
v i s trớ ố ừ
x – 56 = 105
x = 105 + 56
Trang 10Ví d 4:ụ Tìm s t nhiên x, bi t:ố ự ếa) 156 – ( x – 61 ) = 82
Bước 1. x – 61 = ?
Bước 1 x – 35 = ?
Bước 2 x = ? (x – 35) – 120 = 0
x – 35 = 0 + 120
Trang 11132 : 12 = 11+ Thay x = 11 ta có
Trang 12 Mu n tìm s chia, ta l y s b chia chia cho th ố ố ấ ố ị ươ ng.
Ví d 6 ụ (Bài 44b Trang 24/SGK Toán 6 t p 1)ậ : Tìm s t nhiên ố ự x, bi t ế :
1428 : 14 = 102+ Thay x = 102 vào r i tính ồ
ta được:
72 : (18 : 2) = 8
V y x = 18 tìm đậ ược là đúng
Trang 13+ Yêu c u m t HS lên b ng làm.ầ ộ ả 72 : ( x : 2 ) = 8
HO T Đ NG C A GVẠ Ộ Ủ HO T Đ NG C A HSẠ Ộ Ủ
+ Hãy xác đ nh v trí c a x ví d 8 (a)ị ị ủ ở ụ
và 8 (b)
+ ví d 8 (a) thì x n m s mũ.Ở ụ ằ ở ố+ Ở ví d 8 (a) thì x n m s mũ.ụ ằ ở ố
Trang 14+ Hai lũy th a có cùng c s ừ ơ ố 23 = 8 (là
c s c a lũy th a)ơ ố ủ ừ+ Vi t 64 = 8ế 2
Trang 15+ Có m y trấ ường h p x y ra? ợ ả
+ Hai trường h p nào?ợ
+ x108 : x = 1
x107 = 1 + x = 1 (x54)2 = x
Trang 16trường h p ợ Tìm được 2 giá tr ị
+ Yêu c u m t HS lên b ng làm.ầ ộ ả
● Hướng d n câu bẫ
x = 3 ho c x = 3ặ
x =3TH1. x = 3TH2. x = 3
V y x = 3; x = 3ậ
Trang 17+ Thì c n nh n m nh giá tr tuy t đ i c aầ ấ ạ ị ệ ố ủ
m t s là s không âm. V y có tìm độ ố ố ậ ược
giá tr nào c a x đ ị ủ ể x− = −2 7 không?
+ Ch t n u giá tr tuy t đ i c a m t s ố ế ị ệ ố ủ ộ ố
b ng s âm thì không tìm đằ ố ược giá tr nào ị
vì x−2 0nên không tìm được x đ ể x− = −2 7
x = 14 : 2
Trang 18TH 2. 2x – 5 = 92x = 9 + 5
Bước 1: Tìm s h ng; s b tr ; s tr ch a bi t n u đ c.ố ạ ố ị ừ ố ừ ư ế ế ượ
Bước 2: Tìm th a s ; s b chia; s chia ch a bi t n u đừ ố ố ị ố ư ế ế ược
Bước 3: Sau khi tìm được x ta th l i.ử ạ
HO T Đ NG C A GVẠ Ộ Ủ HO T Đ NG C A HSẠ Ộ Ủ
Trang 19Bước 1. 9x + 2 = ?
Bước 2. 9x = ?
Bước 3. x = ?+ Thay x = 2 vào(9x + 2) . 3 ta được:
(9.2 + 2).3 = 60
V y x = 2 tìm đậ ược là đúng
(9x + 2) . 3 = 60 9x + 2 = 60 : 3 9x + 2 = 20 9x = 20 – 2 9x = 18
x = 18 : 9
x = 2 b) 2.x− − = −1 8 4
Bước 1 2.x−1 = ?
Bước 2 x−1= ?
Bước 3 x = ?+ Thay x = 1 ho c x = 3 vàoặ
Trang 20x = 3TH2. x – 1 = 2
x = 2 + 1
x = 1
V y x = 1; x = 3ậc) 5.(2x 2) + 8 = 38
Bước 1 5.(2x 2) = ?
Bước 2 (2x 2) = ?
Bước 3 2x = ?
Bước 4 x = ?+ Thay x = 3 vào bi u th cể ứ5.(2x 2) + 8 ta đượ :c 5.(23 2) + 8 = 38
V y x = 3 là đúng.ậ
Trang 21+ Yêu c u m t HS lên b ng làm.ầ ộ ả
5.(2x 2) + 8 = 38 5.(2x 2) = 38 – 8 5.(2x 2) = 30
Vi t s đã bi t v d ng tích c a hai s nguyên.ế ố ế ề ạ ủ ố
Gán hai s ch a bi t b ng m t trong hai s đã bi t đ tìm x, y.ố ư ế ằ ộ ố ế ể
Trang 22 D ng 2 ạ : (câu b, c) Ban đ u ch a có nh d ng 1.ầ ư ư ở ạ
+ Vi t 3 b ng tích c a hai s nguyên.ế ằ ủ ố
+ Gán hai s ch a bi t l n lố ư ế ầ ượ ằt b ng hai
x + 1 = 1 x = 0
y – 2 = 3 y = 5TH2.
x + 1 = 3 x = 2
y – 2 = 1 y = 3TH3.
x + 1 = 1 x = 2
y – 2 = 3 y = 1TH4.
Trang 23H ng d n HS làm câu
+ Hãy đ a v trái v d ng tích.ư ế ề ạ
N u HS ch a bi t thì g i ý HS đ t th a sế ư ế ợ ặ ừ ố
chung
+ Ti p theo làm tế ương t câu a.ự
+ Yêu c u m t HS lên b ng làm.ầ ộ ả
2 = 1.2 = (1) .(2)
xy + x = 2 x.(y + 1) = 2 x.(y + 1) = 1.2 = (1) .(2)TH1.
x = 1
y + 1 = 2 y = 1TH2
x = 2
y + 1 = 1 y = 0TH3
x = 1
y + 1 = 2 y = 3TH4
Trang 24+ N u HS ch a bi t thì g i ý chuy n cácế ư ế ợ ể
s ch a bi t sang v trái. S đã bi t sangố ư ế ế ố ế
x = 1
y + 1 = 5 y = 4TH2.
x = 5
y + 1 = 1 y = 0TH3.
x = 1
y + 1 = 5 y = 6TH4.
Trang 25+ x + 2 b ng 4 trằ ường h p. ợ
ĐK : x + 2 0
x 2
Trang 26++ =
( 2) 2 1
2
x x
+ − ++
= ( 2) 1
2
x x
+ −+ =
1 1
2
x+ là s nguyên.ố
1
2
x+ là s nguyên.ố
x + 2 Ư(1) 1
2
x x
++ là s nguyênố
++ =
( 2) 2 1
2
x x
+ − ++
= ( 2) 1
2
x x
+ −+ = 1
12
x+Khi 1
2
x+ là s nguyên.ố
x + 2 Ư(1)={1 ;1 }x+ 2 1 1
V y x = 3ậ ; x = 1
Trang 27+ Yêu c u m t HS lên b ng làm.ầ ộ ả
ĐK: V i m i s nguyên x.ớ ọ ố
Có4 3
2 1
x x
−+
2.(2 1) 2 3
2 1
x x
+ −+ là s nguyênố
= 2 5
2x 1
−+ là s nguyênố
5
2x+1 là s nguyênố
2x + 1 Ư(5)
4 3
2 1
x x
−+ là s nguyênố
ĐK :V i m i s nguyên x.ớ ọ ố
Có4 3
2 1
x x
−+
2.(2 1) 2 3
2 1
x x
+ −+
= 2 5
2x 1
−+ là s nguyênốKhi 5
2x+1 là s nguyênố 2x + 1 Ư(5)