Mục tiêu của sáng kiến kinh nghiệm này nhằm nâng cao chất lượng dạy học tiếng Việt nói chung và cụ thể chất lượng đọc, viết nói riêng cho học sinh dân tộc là giúp giáo viên căn cứ cụ thể vào thực trạng từng học sinh đọc, viết chưa đạt chuẩn để có nhiều phương pháp dạy học, vận dụng linh hoạt giúp các em phát huy tính tích cực trong học tập; giúp các em đọc, viết tốt hơn. Tạo tiền để để các em lĩnh hội tri thức ở các môn học khác của bậc tiểu học và các cấp học tiếp theo, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống và phát triển bền vững.
Trang 1TÊN Đ TÀIỀ
M T S GI I PHÁP NÂNG CAO CH T LỘ Ố Ả Ấ ƯỢNG Đ C, VI T Ọ Ế
CHO H C SINH DÂN T C THI U SỌ Ộ Ể Ố
I, Ph n m đ u:ầ ở ầ
1, Lý do ch n đ tài.ọ ề
V i h c sinh ngớ ọ ười dân t c thi u s , ti ng Vi t là ngôn ng th hai độ ể ố ế ệ ữ ứ ể
ti p thu ki n th c và trao đ i v i xã h i m t cách thu n l i h n. Khi đ nế ế ứ ổ ớ ộ ộ ậ ợ ơ ế
trường các em ph i làm quen v i m t ngôn ng khác hoàn toàn ti ng m đả ớ ộ ữ ế ẹ ẻ nên trong quá trình h c t p cũng b nh họ ậ ị ả ưởng không ít. Rào c n ti ng Vi tả ế ệ
đ i v i h c sinh ngố ớ ọ ười dân t c thi u s khi ti p c n chộ ể ố ế ậ ương trình giáo d cụ
qu c gia là v n đ khi n cho nh ng ngố ấ ề ế ữ ười làm công tác giáo d c đ a bàn cácụ ở ị Buôn c a đ ng bào dân t c thi u s luôn trăn tr b y lâu nay. Nh ng h c sinhủ ồ ộ ể ố ở ấ ữ ọ
b c m m non chu n b lên l p 1, v n Ti ng Vi t v n còn r t m i m v i
các em. Chính đi u này đã làm cho các giáo viên b c ti u h c g p nhi u khóề ở ậ ể ọ ặ ề khăn trong vi c gi ng d y. Đây cũng là th c tr ng chung các đ a bàn vùngệ ả ạ ự ạ ở ị sâu, vùng đ ng bào dân t c thiêu s nói chung và hs trồ ộ ố ường TH Lê H ng Phongồ nói riêng. Khi ki m tra ch t lể ấ ượng đ c vi t h c sinh ti u h c t l p 2 đ nọ ế ọ ể ọ ừ ớ ế
l p 5 thì có g n 50% h c sinh ch a đ c, vi t đúng t c đ theo chu n ki nớ ầ ọ ư ọ ế ố ộ ẩ ế
th c, kĩ năng. Còn chuy n đ c sai l i chính t , sai d u thì g n nh 100%. V iứ ệ ọ ỗ ả ấ ầ ư ớ
nh ng h c sinh đ u c p khi đ n l p, nhi u em v n còn ch a thông th o Ti ngữ ọ ầ ấ ế ớ ề ẫ ư ạ ế
Vi t nên ti p thu ki n th c cũng khó khăn h n.ệ ế ế ứ ơ
M c dù các đã tăng cặ ường nhi u bi n pháp đ c i thi n k t qu , songề ệ ể ả ệ ế ả
do v n Ti ng Vi t c a h c sinh ngố ế ệ ủ ọ ười dân t c thi u s còn h n ch , nên cácộ ể ố ạ ế
em ti p thu bài h c khá ch m. Vì v y, khi th y, cô giáo gi ng bài, các emế ọ ậ ậ ầ ả không hi u để ược nghĩa c a t nên mau quên. V n đ này c kéo dài năm nàyủ ừ ấ ề ứ qua năm khác và chính là nguyên nhân c b n d n đ n tình tr ng h c sinhơ ả ẫ ế ạ ọ
người dân t c thi u s lên các l p trên b h c ngày càng nhi u. Vì v y trongộ ể ố ớ ỏ ọ ề ậ quá trình làm công tác qu n lý tôi tich lũy m t s kinh nghi m ch đ o nâng caoả ộ ố ệ ỉ ạ
Trang 2ch t lấ ương đ c vi t cho h c sinh dân t c thi u s giúp các em đ c thông vi tọ ế ọ ộ ể ố ọ ế
th o đ h c t t môn ti ng Vi t và các môn h c khác.ạ ể ọ ố ế ệ ọ
2. M c tiêu, nhi m vụ ệ ụ
Ti ng Vi t v a là môn h c c b n, v a là môn h c công c đ h c sinhế ệ ừ ọ ơ ả ừ ọ ụ ể ọ chi m lĩnh tri th c và k năng c a các b môn khác trong chế ứ ỹ ủ ộ ương trình giáo
d c. Tuy nhiên, do s chi ph i c a nhi u y u t khác nhau trong quá trình d yụ ự ố ủ ề ế ố ạ
h c, ch t lọ ấ ượng h c ti ng Vi t c a h c sinh dân t c ch a cao, kéo theo s h nọ ế ệ ủ ọ ộ ư ự ạ
ch v phát tri n năng l c t duy, ít nhi u t o ra b t l i cho vi c đ t đ nế ề ể ự ư ề ạ ấ ợ ệ ạ ế
nh ng chu n m c trong m c tiêu giáo d c c a b c h cữ ẩ ự ụ ụ ủ ậ ọ ti u h cể ọ
Đ i v i h c sinh ngố ớ ọ ười dân t c, vi c ti p thu nh ng tri th c và k năngộ ệ ế ữ ứ ỹ
ti ng Vi t là hoàn toàn m i b i ti ng m đ c a các em và ti ng Vi t là haiế ệ ớ ở ế ẹ ẻ ủ ế ệ ngôn ng khác nhau. “Tr em dân t c t lúc l t lòng m đã đữ ẻ ộ ừ ọ ẹ ược ti p xúc nóiế
ti ng m đ là ti ng dân t c. Ti ng Vi t là ti ng ph thông nh ng v n là ngônế ẹ ẻ ế ộ ế ệ ế ổ ư ẫ
ng th hai.ữ ứ Ti ng Vi t v n không ph i là ti ng m đ c a h c sinh dân t c,ế ệ ẫ ả ế ẹ ẻ ủ ọ ộ các em v n không th có nh ng u đi m b m sinh nh h c sinh Kinh h cẫ ể ữ ư ể ẩ ư ọ ọ
ti ng Vi t” (Mông Ký Slay). Do v y, vi c nghiên c u tìm cách kh c ph cế ệ ậ ệ ứ ắ ụ
nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng d y h c ti ng Vi tạ ọ ế ệ nói chung và c th ch t lụ ể ấ ượ ng
đ c, vi t nói riêngọ ế cho h c sinh dân t c làọ ộ giúp giáo viên căn c c th vàoứ ụ ể
th c tr ng t ng h c sinh đ c, vi t ch a đ t chu n đ có nhi u phự ạ ừ ọ ọ ế ư ạ ẩ ể ề ương pháp
d y h c, v n d ng linh ho t giúp các em phát huy tính tích c c trong h c t p;ạ ọ ậ ụ ạ ự ọ ậ giúp các em đ cọ , vi t t t h n.ế ố ơ T o ti n đ đ các em lĩnh h i tri th c cácạ ề ể ể ộ ứ ở môn h c khác c a b c ti u h c và các c p h c ti p theo, góp ph n nâng caoọ ủ ậ ể ọ ấ ọ ế ầ
ch t lấ ượng cu c s ng và phát tri n b n v ng.ộ ố ể ề ữ
3.Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
Các phương pháp d y đ c, vi t cho h c sinh dân t c thi u s (HSDTTS)ạ ọ ế ọ ộ ể ố
c a giáo viên, cách đ c, vi t c a h c sinh và các s n ph m c a h c sinh thôngủ ọ ế ủ ọ ả ẩ ủ ọ qua các bài luy n ti ng Vi t nh : t p đ c, tâp vi t, chính t , các gi t p đ cệ ế ệ ư ậ ọ ế ả ờ ậ ọ
Trang 3trên l p.ớ
Các văn b n ch đ o c a Đ ng, Nhà nả ỉ ạ ủ ả ước v công tác giáo d c, giáo d cề ụ ụ
h c sinh dân t c thi u s ọ ộ ể ố
4.Gi i h n c a đ tài.ớ ạ ủ ề
H c sinh t kh i 1 đ n kh i 5 đi m trọ ừ ố ế ố ể ường buôn Drai thu c trộ ường Ti uể
h c Lê H ng Phong (100 % h c sinh là dân t c Ê đê)ọ ồ ọ ộ
5.Phương pháp nghiên c u.ứ
Phương pháp đi u tra;ề
Phương pháp t ng k t kinh nghi m giáo d c;ổ ế ệ ụ
Phương pháp nghiên c u các s n ph m ho t đ ng;ứ ả ẩ ạ ộ
Phương pháp l y ý ki n chuyên gia;ấ ế
Phương pháp kh o nghi m, th nghi m.ả ệ ử ệ
Quy t đ nh s 16/2006/QĐ BGD ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 c a Bế ị ố ủ ộ Giáo d c và Đào t o v vi c Ban hành chụ ạ ề ệ ương trình giáo d c ph thông.ụ ổ
Công văn 896/BGD ĐTGDTH ngày 13 tháng 02 năm 2006 c a B Giáoủ ộ
d c v vi c hụ ề ệ ướng d n đi u ch nh vi c d y và h c cho HSDTTS.ẫ ề ỉ ệ ạ ọ
Trang 4Công văn 8114/BGD ĐTGDTH ngày 15 tháng 9 năm 2006 c a B Giáoủ ộ
d c v nâng cao ch t lụ ề ấ ượng d y h c ti ng Vi t cho HSDTTS.ạ ọ ế ệ
Thông tư sô 55/ 2011/TTBGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2011 c a Bủ ộ Giáo d c và Đào t o v vi c Ban hành Đi u l Ban đ i di n cha m h c sinhụ ạ ề ệ ề ệ ạ ệ ẹ ọThông t liên t ch s 06/2015/TTLTBGDĐTBCA v vi c hư ị ố ề ệ ướng d nẫ
ph i h p th c hi n nhi m v b o v an ninh qu c gia và b o đ m tr t t , anố ợ ự ệ ệ ụ ả ệ ố ả ả ậ ự toàn xã h i, đ u tranh phòng ch ng t i ph m, vi ph m pháp lu t khác trongộ ấ ố ộ ạ ạ ậ ngành giáo d cụ
Ti ng vi t là môn h c có vai trò đ c bi t quan tr ng b c ti u h c, làế ệ ọ ặ ệ ọ ở ậ ể ọ
phương ti n ch y u đ h c sinh ti p thu ki n th c các môn h c khác. Mônệ ủ ế ể ọ ế ế ứ ở ọ
ti ng Vi t ti u h c có nhi m v hình thành năng l c ngôn ng cho h c sinhế ệ ở ể ọ ệ ụ ự ữ ọ
th hi n b n kĩ năng nghe, nói, đ c, vi t. Do đó môn ti ng Vi t có m t v tríể ệ ở ố ọ ế ế ệ ộ ị
r t quan tr ng đ i v i h c sinh ti u h c, trong đó v n đ chú tr ng đ h c t tấ ọ ố ớ ọ ể ọ ấ ề ọ ể ọ ố môn ti ng Vi t h c sinh DTTS c n ph i đ c đế ệ ọ ầ ả ọ ược, vi t đế ược theo yêu c uầ chu n ki n th c, kĩ năng t ng l p; vì đ c đẩ ế ứ ừ ớ ọ ược, vi t đế ược là m t công c h uộ ụ ữ
hi u trong ho t đ ng giao ti p c a h c sinh, giúp h c sinh t tin, tích c c chệ ạ ộ ế ủ ọ ọ ự ự ủ
đ ng hòa nh p trong các ho t đ ng h c t p, giúp các em hình thành và rènộ ậ ạ ộ ọ ậ luy n các kĩ năng c b n ti u h c đ ng th i nó chi ph i k t qu h c t p ệ ơ ả ở ể ọ ồ ờ ố ế ả ọ ậ ở các môn h c khác. ọ
2.Th c tr ng ự ạ
V giáo viên: có m t s thu n l i và khó khăn nh sau:ề ộ ố ậ ợ ư
T ng s CBGV c a trổ ố ủ ường: 43; trong đó CBQL: 3, Giáo viên: 40
40 giáo viên: Trong đó giáo viên ti u h c: 31, giáo viên d y chuyên cácể ọ ạ môn ( M thu t: 2, Âm nh c:1; TD:1; Ê đê:01; Ti ng anh:2; Tin h c: 1; TPTỹ ậ ạ ế ọ
đ i:1); đ giáo viên cho t ch c d y 9bu i/tu n, đ t t l 1,5 giáo viên/l p. ộ ủ ổ ứ ạ ổ ầ ạ ỉ ệ ớ
Trang 5Có 100% CBGV đ t trình đ chu n; có 41 CBGV đ t trình đ trênạ ộ ẩ ạ ộ chu n ( 20 ĐH, 21 CĐ), đ t t l 95,6 %. S lẩ ạ ỉ ệ ố ượng Đ ng viên 22 đ ng chí,ả ồ
đ t t l 53,3 %.ạ ỉ ệ
S lố ượng CBGV là đ ng viên và có trình đ trên chu n nhi u, luôn đả ộ ẩ ề ượ c
b i dồ ưỡng v chuyên môn, nghi p v ; n m b t đề ệ ụ ắ ắ ược ch trủ ương c a Đ ng,ủ ả chính sách c a nhà nủ ước đ i v i HSDTTS. Nhà trố ớ ường có 01 giáo viên d yạ
ti ng Ê đê, năng l c chuyên môn t t, phế ự ố ương pháp d y h c linh ho t phù h pạ ọ ạ ợ
v i HSDTTS; giáo viên nhi t tình, năng đ ng có tinh th n trách nhi m cao.ớ ệ ộ ầ ệ
Công ty VNPT có chương trình h tr ph n m m VNEdu và sim đi nỗ ợ ầ ề ệ tho i cho CBQL, cha m h c sinh đ tăng cạ ẹ ọ ể ường m i quan h thố ệ ường xuyên
gi a nhà trữ ường – giáo viên và h c sinh.ọ
Trường đang th c mô hình trự ường h c m i (VNEN), s ph i h p c aọ ớ ự ố ợ ủ nhà trường v i đ a phớ ị ương, c ng đ ng, cha m h c sinh r t hi u qu trongộ ồ ẹ ọ ấ ệ ả công tác giáo d c h c sinh. Năm h c 20162017 trụ ọ ọ ường được d án Room toự Rread h tr d án Th vi n thân thi n nên ngu n sách đ c cho h c sinh đ cỗ ợ ự ư ệ ệ ồ ọ ọ ọ thêm r t d i dào.ấ ồ
V giáo viên: M t s giáo viên do phề ộ ố ương ng đ a phữ ị ương là Hà Tĩnh, Ngh An, Hu nói h i n ng, nhanh đôi lúc giáo viên nói h c sinh và cha mệ ế ơ ặ ọ ẹ
h c sinh khó n m b t h t các n i dung thông tin. Đa s giáo viên d y buônọ ắ ắ ế ộ ố ạ ở Drai đ u các n i khác đ n d y, không bi t ti ng Ê đê, n u bi t thì cũng chề ở ơ ế ạ ế ế ế ế ỉ
được ít t m c đ nh t đ nh; giáo viên không th so sánh, đ i chi u, liênừ ở ứ ộ ấ ị ể ố ế
h khi g p nh ng tình hu ng c n thi t trong d y h c ti ng Vi t cho h c sinh.ệ ặ ữ ố ầ ế ạ ọ ế ệ ọ
M t khác giáo viên ít có d p tìm hi u v phong t c, t p quán, đ i s ng c a cácặ ị ể ề ụ ậ ờ ố ủ
em trong buôn vì v y vi c g n gũi gi a giáo viên và h c sinh ngoài gi h cở ậ ệ ầ ữ ọ ờ ọ còn r t h n ch Bi n pháp c a giáo viên h tr h c sinh đ c, vi t y u ch aấ ạ ế ệ ủ ỗ ợ ọ ọ ế ế ư quy t li t.ế ệ
V h c sinh có m t s thu n l i, khó khăn nh sau:ề ọ ộ ố ậ ợ ư
Trang 6T ng s h c sinh c a trổ ố ọ ủ ường: 539 Trong đó HSDTS: 158
T ng s h c sinh đi m trổ ố ọ ể ường buôn Drai: 90; HSDTTS: 90; Nữ HSDTTS: 41
M t s h c sinh độ ố ọ ược cha m r t quan tâm mua đ y đ sách, v và đẹ ấ ầ ủ ở ồ dùng h c t p, h c sinh đi h c chuyên c n, m i quan h gi a giáo viên v i chaọ ậ ọ ọ ầ ố ệ ữ ớ
m h c sinh g n gũi thân thi n, liên l c thẹ ọ ầ ệ ạ ường xuyên qua điên tho i b ngạ ằ sim Vina do VNPT h tr ỗ ợ
M t s h c sinh vào l p 1 nói ti ng Vi t khá l u loát.ộ ố ọ ớ ế ệ ư
Ch t lấ ượng h c sinh đ c đúng t c đ , vi t đúng t c đ các gi t pọ ọ ố ộ ế ố ộ ở ờ ậ
đ c, chính t ch a cao.ọ ả ư
S lố ượng t c a hoừ ủ c sinh (nh t là h c sinh vào h c l p 1) s d ngấ ọ ọ ớ ử ụ
được trong giao ti p không nhi u, h c sinh ch nói đế ề ọ ỉ ược nh ng t , câu r t đ nữ ừ ấ ơ
gi n nh : Th y giáo, cô giáo, b n,… hay các s v t g n gũi nh : Quy n v ,ả ư ầ ạ ự ậ ầ ư ể ở bút chì, cái b ng, Có th nói s lả ể ố ượng t mà các em s d ng đừ ử ụ ược ch tỉ ươ ng
đương v i m t tr em 3 ho c 4 tu i h c sinh dân t c kinh.ớ ộ ẻ ặ ổ ọ ộ Kh năng chú ý vàả
t p trung vào bài h c c a h c sinh không b n.ậ ọ ủ ọ ề H c sinh y u đi h c h c ch aọ ế ọ ọ ư chuyên c n.ẩ
T th c tr ng nêu trên đ a phừ ự ạ ở ị ương, trên c s kh o sát, phân tích th cơ ở ả ự
tr ng và t đó đ xu t m t s gi i pháp nâng cao ch t lạ ừ ề ấ ộ ố ả ấ ượng đ c, vi t cho h cọ ế ọ sinh dân t c thi u s ; trong nh ng năm h c qua, tôi đã áp d ng thành công m tộ ể ố ữ ọ ụ ộ
s gi i pháp:ố ả
3.N i dung và hình th c c a gi i pháp ộ ứ ủ ả
a.M c tiêu c a gi i phápụ ủ ả
Đ i v i phân công chuyên môn:ố ớ
Hàng năm phân công đ i ngũ giáo viên có trình đ chuyên môn v ng, cóộ ộ ữ kinh nghi m d y t ng kh i l p; có trách nhi m cao, nhi t tình, có kh năngệ ạ ừ ố ớ ệ ệ ả
Trang 7giao ti p t t v i h c sinh, cha m h c sinh đ d y h c sinh đi m trế ố ớ ọ ẹ ọ ể ạ ọ ở ể ườ ngbuôn Drai. Khi nh n bàn giao h c sinh t trậ ọ ừ ường m m non E Tung vào l pầ ớ 1/buôn Drai ph i c nh ng giáo viên có kinh nghi m d y l p 1 đi nh n bànả ử ữ ệ ạ ớ ậ giao h c sinh.ọ
Sau khi tuy n sinh ph i phân công giáo viên d y tăng cể ả ạ ường ti ng Vi t choế ệ
h c sinh làm quen v i l p 1 và 2 tu n 0 đ h c sinh làm quen v i l p, có thêmọ ớ ớ ầ ể ọ ớ ớ
v n t ti ng Vi t.ố ừ ế ệ
B trí giáo viên d y ti ng Ê đê nhi t tình, có trình đ chuyên môn và tráchố ạ ế ệ ộ nhi m cao, thông th o ti ng đ a phệ ạ ế ị ương h tr giáo viên ch nhi m l p, phânỗ ợ ủ ệ ớ công nhân viên th vi n cho h c sinh mư ệ ọ ượn truy n, báo thi u nhi… đ h cệ ế ể ọ sinh có thêm ngu n t li u h c,ồ ư ệ ọ
Phân công nhân viên th vi n 1 ngày/tu n đi phân hi u cho h c sinh mư ệ ầ ệ ọ ượ ntruy n đ t o h ng thú trong h c t p c a h c sinh, làm cho h c sinh nh nệ ể ạ ứ ọ ậ ủ ọ ọ ậ
th y h c ti ng Vi t là có ích và th c s c n thi t, t o ni m đam mê trong h cấ ọ ế ệ ự ự ầ ế ạ ề ọ
t p c a các em, t o môi trậ ủ ạ ường thân thi n đ các em tham gia, t o đ ng cệ ể ạ ộ ơ
“M i ngày đ n trỗ ế ường là m t ngày vui” đ i v i h c sinh đ t ng bộ ố ớ ọ ể ừ ước nâng cao h n n a ch t lơ ữ ấ ượng d y h c.ạ ọ
Đ i v i ch đ o giáo viên th c hi n chuyên môn, nghi p vố ớ ỉ ạ ự ệ ệ ụ
Ch đ o giáo viên d y h c ỉ ạ ạ ọ theo Chu n ki n th c và k năng, l a ch n n iẩ ế ứ ỹ ự ọ ộ dung, phương pháp d y h c phù h p v i t ng đ i tạ ọ ợ ớ ừ ố ượng h c sinh, phù h p v iọ ợ ớ
đ a phị ương, d y h c t i t ng h c sinh; tăng cạ ọ ớ ừ ọ ường vi c ch m, ch a bài t iệ ấ ữ ạ
ch h c sinh ng i đ giáo viên ch ra nh ng l i sai c a h c sinh đ giúp cácỗ ọ ồ ể ỉ ữ ỗ ủ ọ ể
em t s a nh ng l i c a mình; k p th i đ ng viên, khích l nh ng c g ng dùự ử ữ ỗ ủ ị ờ ộ ệ ữ ố ắ
nh nh t c a h c sinh. ỏ ấ ủ ọ
Giáo viên đi u ch nh th i gian d y h c c a các môn h c khác đ tăng thêmề ỉ ờ ạ ọ ủ ọ ể
th i gian cho môn Ti ng Vi t.ờ ế ệ
Trang 8Tăng cường tích h p d y Ti ng Vi t trong các môn h c, các ho t đ ngợ ạ ế ệ ọ ạ ộ giáo d c. V n d ng các phụ ậ ụ ương pháp d y h c Ti ng Vi t v i t cách d y h cạ ọ ế ệ ớ ư ạ ọ ngôn ng th hai; tăng th i gian luy n đ c, luy n vi t cho h c sinh.ữ ứ ờ ệ ọ ệ ế ọ
Đ i v i công tác ph i h p v i các đoàn th và chính quy n đ a phố ớ ố ợ ớ ể ề ị ương Tăng cường s ph i h p v i chính quy n đ a phự ố ợ ớ ề ị ương, cha m h c sinhẹ ọ trong vi c huy đ ng h c sinh ra l p và xây d ng c s v t ch t cho cácệ ộ ọ ớ ự ơ ở ậ ấ
trường.
Ph i h p v i đ i thanh niên tình nguy n; Đoàn thanh niên c a buôn đố ợ ớ ộ ệ ủ ể giúp đ nhà trỡ ường trong vi c tăng cệ ường công tác sinh ho t Đ i Sao đ h cạ ộ ể ọ sinh được tham gia các ho t đ ng t p th t đó giúp các em t tin, m nh d nạ ộ ậ ể ừ ự ạ ạ
h n trong giao ti p, đ ng viên các em đi h c chuyên c n.ơ ế ộ ọ ầ
b.N i dung và cách th c th c hi n gi i phápộ ứ ự ệ ả
Các gi i pháp trong công tác qu n lý, ch đ o nâng cao ch t lả ả ỉ ạ ấ ượng đ c,ọ
vi t c a HSDTTS: C n ki m tra, th ng kê c th s h c sinh đ c, vi t y u:ế ủ ầ ể ố ụ ể ố ọ ọ ế ế Vào đ u năm h c sau khi phân công chuyên môn, lãnh đ o nhà trầ ọ ạ ường đi
d gi trên l p, n m b t ch t lự ờ ớ ắ ắ ấ ượng s b đ c , vi t c a h c sinh; t th cơ ộ ọ ế ủ ọ ừ ự
ti n d gi đ t xu t trên l p ngay t đ u năm h c ch đ o b ph n chuyênễ ự ờ ộ ấ ớ ừ ầ ọ ỉ ạ ộ ậ môn phát phi u cho giáo viên ch nhi m thông kê s h c sinh đ c vi t y u:ế ủ ệ ố ọ ọ ế ế
Th ng kê s h c sinh đoc, vi t y u/đi m trố ố ọ ế ế ể ường buôn Drai theo các
th t c t, m c sau:ứ ự ộ ụ
+ Kh i/l p/T ng s h c sinh/ T ng s HSDTTS/ N HSDTTS/ s hsố ớ ổ ố ọ ổ ố ữ ố
đ c y u/s h c sinh vi t y u.ọ ế ố ọ ế ế
+ Sau khi n m b t s lắ ắ ố ượng c th h c sinh; yêu c u giáo viên chụ ể ọ ầ ủ nhi m l p danh sách h c sinh đ c, vi t y u đ có bi n pháp giáo d c, ph iệ ậ ọ ọ ế ế ể ệ ụ ố
h p:ợ
STT/H và tên hs/năm sinh/Ch /Con ông/Con bà/ hoàn c nh giaọ ỗ ở ả đình( kinh t , s quan tâm chăm sóc c a b , m ).ế ự ủ ố ẹ
Trang 9 Khi đã th ng kê c th s h c sinh trên yêu c u b ph n chuyên mônố ụ ể ố ọ ầ ộ ậ
t p hu n l i các văn b n hậ ấ ạ ả ướng d n chuyên môn nghi p v , Hẫ ệ ụ ướng d n d yẫ ạ
h c sinh dân t c thi u sọ ộ ể ố
Đ c đi m c a giáo viên n m b t các văn b n ch đ o r t chung chung,ặ ể ủ ắ ắ ả ỉ ạ ấ
n u CBQL không chú ý c th hóa các văn b n thì vi c n m b t các yêu c uế ụ ể ả ệ ắ ắ ầ
v d y h c theo chu n ki n th c, kĩ năng t ng l p giáo viên không n m ch cề ạ ọ ẩ ế ứ ừ ớ ắ ắ
vì v y th c hi n nhi u lúc còn mang tính c m tính, hình th c; vì v y c n yêuậ ự ệ ề ả ứ ậ ầ
c u t p hu n tr ng tâm m t s văn b n sau đ giáo viên n m ch c yêu c uầ ậ ấ ọ ố ố ả ể ắ ắ ầ chu n ki n th c đ c, vi t/các kh i l p; giáo viên ph i ghi vào s tích lũyẩ ế ứ ọ ế ố ớ ả ổ chuyên môn:
Quy t đ nh s 16/2006/QĐ BGD ĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 c a Bế ị ố ủ ộ Giáo d c và Đào t o v vi c Ban hành chụ ạ ề ệ ương trình giáo d c ph thông.ụ ổ
Riêng v t c đ đ c (đ c thông), t c đ vi t (Vi t chính t ) căn c vàoề ố ộ ọ ọ ố ộ ế ế ả ứ các văn b n hả ướng d n chuyên môn c a B Giáo d c và Đà t o; tài li u chu nẫ ủ ộ ụ ạ ệ ẩ môn Ti ng Viêt t ng l p đ u có b ng xác đ nh m c đ c n đ t theo t ng giaiế ừ ớ ề ả ị ứ ộ ầ ạ ừ
đo n đ giáo viên xác đ nh rõ “ m c” c n đ t, c th nh sau:ạ ể ị ố ầ ạ ụ ể ư
Trang 10. Nh ng gi i pháp c th cho t ng phân môn:ữ ả ụ ể ừ
T ch c cho l p 1 d y Ti ng Vi t – Công ngh giáo d c, tăng kh năngổ ứ ớ ạ ế ệ ệ ụ ả
th c hành c a h c sinh đự ủ ọ ược đ c, vi t nhi u h n.ọ ế ề ơ
Phân môn H c v n: Là phân môn chi m nhi u th i lọ ầ ế ề ờ ượng nh t c a mônấ ủ
Ti ng Vi t. N u h c sinh không thu c đế ệ ế ọ ộ ược các ch cái, bi t ghép các v n thìữ ế ầ
h c sinh không th đ c, vi t cũng nh h c các môn h c khác đọ ể ọ ế ư ọ ọ ược. Vì v yậ trong công tác ch đ o, chúng tôi đ a ra m t s gi i pháp sau:ỉ ạ ư ộ ố ả
Nhà trường và giáo viên ch nhi m l p t o m i đi u ki n v th i gianủ ệ ớ ạ ọ ề ệ ề ờ
và tài li u, thi t b d y h c đ h c sinh đệ ế ị ạ ọ ể ọ ược th c hành các k năng đ c, vi t,ự ỹ ọ ế nghe, nói và phát tri n nhi u nh t hai k năng đ c, vi t.ể ề ấ ỹ ọ ế
Tăng th i lờ ượng d y h c phân môn H c v n t 2 ti t lên 3 ti t. S d ngạ ọ ọ ầ ừ ế ế ử ụ nhi u hình th c d y h c sinh đ ng đ t o h ng thú cho h c sinh trề ứ ạ ọ ộ ể ạ ứ ọ ước khi
bước vào bài h c m i: H i tho i t nhiên gi a giáo viên và h c sinh; vào bàiọ ớ ộ ạ ự ữ ọ
Trang 11b ng m t bài hát, m t câu chuy n nh , m t câu đ vui, t ch c nhi u trò ch iằ ộ ộ ệ ỏ ộ ố ổ ứ ề ơ
h c t p cho h c sinh tham gia,…ọ ậ ọ
S d ng tri t đ các đ dùng đử ụ ệ ể ồ ược c p phát trong d y h c, giáo viênấ ạ ọ tăng cường làm và s u t m các đ dùng d y h c đ n gi n, có s n đ aư ầ ồ ạ ọ ơ ả ẵ ở ị
phương
Rèn cho h c sinh đ c đúng, vi t đúng các âm, v n, ti ng d l n do nhọ ọ ế ầ ế ễ ẫ ả
hưởng c a cách phát âm đ a phủ ị ương: Ph âm đ u: b/v; d u thanh: h i/n ng;ụ ầ ấ ỏ ặ ngã/s c. Cho các em đ c liên t c các câu đ n gi n: B b bé, bé v bò bê,ắ ọ ụ ơ ả ố ế ẽ …
Đ vi c rènể ệ kỹ năng phát âm cho HSDTTS đ t hi u qu , trạ ệ ả ước h t giáoế viên ph i chu n v phát âm ti ng Vi t, n u giáo viên phát âm không chu n thìả ẩ ề ế ệ ế ẩ
s làm các em phát âm sai.ẽ
Vi c s a l i phát âm cho các em ph i đệ ử ỗ ả ược chú tr ng và th c hi n trongọ ự ệ
m i lúc, m i n i, trong t t c các gi h c, môn h c. Giáo viên đ ng l p ph iọ ọ ơ ấ ả ờ ọ ọ ứ ớ ả
t o không khí thân thi n, môi trạ ệ ường giao ti p thu n l i đ khuy n khích cácế ậ ợ ể ế
em phát huy kh năng s d ng ti ng Vi t trong giao ti p. T ch c các hìnhả ử ụ ế ệ ế ổ ứ
th c d y h c phong phú cho các em có nhi u c h i đứ ạ ọ ề ơ ộ ược đ c, vi t. Trong giọ ế ờ
h c, c n đ t nh ng câu h i g i m , ng n g n, đ a ra các tình hu ng giao ti pọ ầ ặ ữ ỏ ợ ở ắ ọ ư ố ế thu n l i giúp các em ch đ ng phát tri n v n ngôn ng ti ng Vi t. Đ c bi t,ậ ợ ủ ộ ể ố ữ ế ệ ặ ệ giáo viên ph i bi t đ ng viên, khuy n khích các em nói, khéo léo ch nh s a khiả ế ộ ế ỉ ử nghe các em phát âm sai ho c dùng t , đ t câu ch a đúngặ ừ ặ ư
Tăng cường s d ng các đ dùng tr c quan sinh đ ng, các hình th c d yử ụ ồ ự ộ ứ ạ
h c phát huy tính tích c c c a h c sinh. ọ ự ủ ọ
Không gi i nghĩa t b ng t đi n mà nên gi i nghĩa t b ng các hìnhả ừ ằ ừ ể ả ừ ằ
nh tr c quan, các v t th t ho c đ a các t vào trong văn c nh c th đ h c
sinh hi u để ược nghĩa c a t ủ ừ
S d ng ng li u ch a n i dung h p d n, s u t m các câu đ ng giao,ử ụ ữ ệ ứ ộ ấ ẫ ư ầ ồ
th đ giúp h c sinh d thu c, vi t đúng các ch cái. ơ ể ọ ễ ộ ế ữ