Sáng kiến này trình bày phương pháp chứng minh bất đẳng thức đại số bằng lượng giác hóa. Với phương pháp này, chúng ta có thể chứng minh một số bất đẳng thức một cách hiệu quả hơn bằng cách thay đổi hình thức của bài toán chứng minh bất đẳng thức đại số trở thành bài toán chứng minh bất đẳng thức lượng giác.
Trang 1CHƯƠNG I MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN 4
CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC 4
CHƯƠNG II MỐI TƯƠNG QUAN GIỮA CÁC 5
BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC 5
CHƯƠNG III CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ 6
BẰNG PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC 6
I D ẠNG 1: S Ử DỤNG HỆ THỨC SIN 2 X + COS 2 X = 1 6
II.D ẠNG 2: S Ử DỤNG ĐÁNH GIÁ 9
III D ẠNG 3: S Ử DỤNG CÔNG THỨC 11
IV D ẠNG 4: S Ử DỤNG CÔNG THỨC SIN 2 T = 14
14
V D ẠNG 5: Đ ỔI BIẾN SỐ ĐỐI VỚI BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC 15
VI M ỘT SỐ VÍ DỤ ĐẶC SẮC 17
KẾT LUẬN 22
TRONG TOÀN BỘ ĐỀ TÀI CHÚNG TÔI ĐÃ HỆ THỐNG LẠI MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ CÓ THỂ DÙNG PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC ĐỂ CHỨNG MINH CHÚNG TÔI ĐÃ PHÂN LOẠI CHÚNG THEO TỪNG DẠNG, TRÌNH BÀY CỤ THỂ PHƯƠNG PHÁP ĐỂ CHỨNG MINH VÀ CÓ NHỮNG VÍ DỤ MINH HỌA KÈM THEO MỖI PHƯƠNG PHÁP NHỮNG VÍ DỤ ĐÓ ĐƯỢC SẮP XẾP TỪ ĐƠN GIẢN ĐẾN PHỨC TẠP VỚI LỜI GIẢI KHÁ CHI TIẾT, ĐA DẠNG, BAO QUÁT MỌI KHÍA CẠNH LÍ THUYẾT VÀ DỄ HIỂU, CÓ THỂ GIÚP BẠN ĐỌC NẮM BẮT NHANH VÀ HIỆU QUẢ PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ SAU KHI ĐỌC ĐỀ TÀI, BẠN ĐỌC SẼ CÓ THÊM MỘT PHƯƠNG PHÁP MỚI ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC ĐẠI SỐ MỘT CÁCH HIỆU QUẢ HƠN 22
TUY NHIÊN VÌ TRONG THỜI GIAN NGẮN VÀ KIẾN THỨC CHƯA SÂU RỘNG NÊN CÓ NHỮNG BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC DÙNG LƯỢNG GIÁC HÓA ĐỂ CHỨNG MINH NHƯNG KHÔNG THEO MỘT PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ CỤ THỂ NÀO MÀ DỰA VÀO NHỮNG TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ NHỮNG YẾU TỐ TRONG BÀI TOÁN ĐỂ CHỨNG MINH KHÔNG ĐƯỢC CHÚNG TÔI TRÌNH BÀY CỤ THỂ VÀ CHI TIẾT TRONG ĐỀ TÀI NÀY CHÚNG TÔI RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ ĐÓNG GÓP, NHẬN XÉT CỦA BẠN ĐỌC VỀ NỘI DUNG ĐỀ TÀI 22
TÀI LIỆU THAM KHẢO 23
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
Trang 21 2
Trang 3Hi n nay, có r t nhi u phệ ấ ề ương pháp đ ch ng minh b t đ ng th c đ i sể ứ ấ ẳ ứ ạ ố
nh d ng các b t đ ng th c quen thu c nh b t đ ng th c Cauchy,ư ụ ấ ẳ ứ ộ ư ấ ẳ ứ Bunhiacopski,…, hay v n d ng đ nh lí v d u tam th c b c hai, kh o sát hàmậ ụ ị ề ấ ứ ậ ả
s ,…ố
Trong đ tài này, chúng tôi xin trình bày m t cách nhìn khác v b t đ ngề ộ ề ấ ẳ
th c đ i s , đó là cách nhìn dứ ạ ố ưới góc đ lộ ượng giác. Phương pháp này được g iọ
là phương pháp lượng giác hóa. V i phớ ương pháp này, chúng ta có th ch ngể ứ minh m t s b t đ ng th c m t cách hi u qu h n b ng cách thay đ i hình th cộ ố ấ ẳ ứ ộ ệ ả ơ ằ ổ ứ
c a bài toán ch ng minh b t đ ng th c đ i s tr thành bài toán ch ng minh b tủ ứ ấ ẳ ứ ạ ố ở ứ ấ
đ ng th c lẳ ứ ượng giác
Đ tài đề ược chia làm 3 chương:
Chương I: M t s tính ch t c b n c a hàm lộ ố ấ ơ ả ủ ượng giác
Chương II: M i tố ương quan gi a các bi u th c đ i s và bi u th cữ ể ứ ạ ố ể ứ
Trang 4Vi c sai sót và h n ch trong quá trình th c hi n đ tài là đi u không thệ ạ ế ự ệ ề ề ể tránh kh i. Vì v y, chúng tôi r t mong nh n đỏ ậ ấ ậ ược s ph n h i và góp ý chânự ả ồ thành c a đ c gi Xin chân thành c m n.ủ ộ ả ả ơ
Qui Nh n, ngày 6 tháng 11 năm 2009ơ Nhóm th c hi n đ tàiự ệ ề
Trang 5CH ƯƠ NG I MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
4. V i m i s th c x, có m t s a ớ ỗ ố ự ộ ố sao cho x = tana
5. V i m i x, y th a xớ ọ ỏ 2 + y2 = 1 thì t n t i a ồ ạ [0;2 ] sao cho x = cosa và y = sinaπ
Trang 6đ i s và bi u th c lạ ố ể ứ ượng giác tương ng.ứ
Bi u th c đ i sể ứ ạ ố Bi u th c lể ứ ượng giác
tương ngứ Công th c lứ ượng giác
x2 – y2 cos2t – sin2t cos2t – sin2t = cos2t
Trang 7th c đ i s nh m giúp đ c gi có th đ nh hứ ạ ố ằ ộ ả ể ị ướng được phương pháp ch ng minh b t ứ ấ
đ ng th c đ i s hi u qu h n.ẳ ứ ạ ố ệ ả ơ
I. D
ạ ng 1 : Sử dụng hệ thức sin 2 x + cos 2 x = 1
1. Phương pháp
a. N u bài toán có xế 2 + y2 = 1 thì ta đ t x = sinu và y = cosu, v i uặ ớ [0;2 ]π
b. N u bài toán có xế 2 + y2 = r2 (r > 0) thì ta đ t x = rsinu và y = rcosu, v i uặ ớ [0;2 ]π
c. N u hai bi n tham gia có ràng bu c aế ế ộ 2x2 + b2y2 = c2, a, b, c > 0, ta đ t ặ
x = sinu và y = cosu , u [0;2 ]π
2. Ví d minh h a ụ ọ
Ví d 1ụ (Đ thi đ i h c năm 1972 – Kh i A)ề ạ ọ ố
Cho 4 s th c u, v, x, y sao cho u ố ự 2 + v 2 = x 2 + y 2 = 1. Ch ng minh r ng ứ ằ
≤ u(y – x) + v(x + y) ≤
Nhìn vào gi thi t “4 s th c u, v, x, y” r i l i “uả ế ố ự ồ ạ 2 + v2 = x2 + y2 = 1”, chúng ta liên
tưởng r t nhanh đ n b t đ ng th c lấ ế ấ ẳ ứ ượng giác “l i h i” : sinợ ạ 2A + cos2A = 1. Và n y raả
ý đ nh chuy n bài toán này qua lị ể ượng giác
Cách 1: Đ t u = cos , v = sin v i ặ α α ớ α [0;2 ]π
x = cos , y = sin v i β β ớ β [0;2 ]π
Trang 8Khi đó P = u(y – x) + v(x + y) = cos (sin – cos ) + sin (cos + sin )α β β α β β
= (sin cos + cos sin ) – (cos cos – sin sin )α β α β α β α β
= sin( + ) – cos( + ) = α β α β sin
V n v i ý nghĩ đ a v lẫ ớ ư ề ượng giác nh ng ta ti n thêm m t bư ế ộ ước. Nhìn trong P ta th yấ
u và v đ ng riêng l , ta đ t chúng dứ ẻ ặ ướ ại d ng lượng giác m t cách riêng l , còn x và y ộ ẻ
đ ng v i nhau, có s “g n bó” h n b i các d u + và . Ta n y ra ý nghĩ: c đ s ứ ớ ự ắ ơ ở ấ ả ứ ể ự
“g n bó” y mà chuy n qua lắ ấ ể ượng giác
N u ta đ t ế ặ và ta có ngay sin2α + cos2α = 1
Cách 2: Đ t u = cos , v = sin v i ặ β β ớ β [0;2 ]π
, v i αớ [0;2 ]π
Ta c n ch ng minh ầ ứ ≤ u(y – x) + v(x + y) ≤
Hay
Chuy n qua lể ượng giác ta ph i ch ng minhả ứ
1 ≤ cos sin + sin cos ≤ 1β α β α
1 ≤ sin( + ) ≤ 1 (hi n nhiên)α β ể
V y đ ng th c đã đậ ẳ ứ ược ch ng minh.ứ
Ví d 2 [2]ụ Cho a 2 + b 2 – 2a – 4b + 4 = 0. Ch ng minh r ng ứ ằ
Nh n xét: Nhi u bài toán ta ch a th y ngay y u t đ chuy n v d ng lậ ề ư ấ ế ố ể ể ề ạ ượng giác,
c n qua m t quá trình bi n đ i và đ t n ph thích h p m i có th chuy n v d ng ầ ộ ế ổ ặ ẩ ụ ợ ớ ể ể ề ạ
lượng giác thu n l i cho quá trình gi i.ậ ợ ả
Trang 9Ch ng minh r ng a ứ ằ 2 + b2 + 2(b – a) ≥ 1
Nh n xét: Khác v i các ví d trên, đ gi i quy t ví d này ta c n bi n đ i b t đ ng ậ ớ ụ ể ả ế ụ ầ ế ổ ấ ẳ
th c c n ch ng minh v d ng lứ ầ ứ ề ạ ượng giác quen thu c.ộ
a2 + b2 + 2(b – a) ≥ 1 (a – 1)2 + (b + 1)2 1
Trang 14Ví d 4 [3]ụ Cho các s th c x,y không đ ng th i b ng 0. Ch ng minh r ng ố ự ồ ờ ằ ứ ằ
T gi thi t, ta có 6ừ ả ế
v i A, B, C là 3 góc c a m t tam giácớ ủ ộ
Trang 15N u bài toán có ch a bi u th c d ng ế ứ ể ứ ạ thì đ t x = tant, v i xặ ớ
N u bài toán có ch a bi u th c d ng ế ứ ể ứ ạ thì đ t x = tant,v i xặ ớ
Trang 16b) N u ế thì t n t i ồ ạ ABC v i ớ
Trang 17c) N u ế thì t n t i ồ ạ ABC v i ớ
Trang 18Nh n xét: + Đ ng th c liên quan : tanậ ẳ ứ tan tan tan tan tan
Nh n xét: V i a, b, c > 0 th a a + b + c = abc làm ta liên tậ ớ ỏ ưởng đ n công th c ế ứ
tanA + tanB + tanC = tanAtanBtanC trong đó A, B, C là 3 góc c a tam giác nh n ABC.ủ ọ
Đ t a = tanA, b = tanB, c = tanC trong đó A, B, C là 3 góc c a tam giác nh n ABC.ặ ủ ọ
Tương t ự = sinB ; = sinC
(1) sinA + sinB + sinC luôn đúng v i m i tam giác ABC)ớ ọ
Trang 19p2 + m2cos2β + sin2β + n2(cos2α + sin2α) ≥ 2mncos + 2npcos – 2mncos( + )β α α β
p2 + m2 + n2 ≥ 2mpcos + 2npcos + 2mncos (Vì + + = 180β α γ α β γ 0)
Trang 20D th y các s ễ ấ ố ; … ; là n nghi m c a đa th c b c n sauệ ủ ứ ậ
Do đó t ng các nghi m này làổ ệ
Trang 21Bài 1[2] Cho a 2 + b 2 = c 2 + d 2 = 1. Ch ng minh r ng ứ ằ
Bài 7[2] Ch ng minh r ng ứ ằ v i m i a, b ớ ọ
Bài 8[2] Ch ng minh r ng v i m i c p s th c x, y ta đ u có ứ ằ ớ ọ ặ ố ự ề
Bài 9 [6] Cho 3 s th c x, y, z sao cho xyz > 0 và 3 s th c a, b, c sao cho ố ự ố ự
Trang 22a) xyz b) xy + yz + zx ≤ Bài 11[8] Cho x + y + z = xyz và x, y, z > 0. Ch ng minh r ng ứ ằ
Bài 12[8] Cho xy + yz + zx = 1 v i x, y, z > 0. Ch ng minh r ng ớ ứ ằ
Bài 13 (Đ thi toán Olyimpic 304,l n th 152009) ề ầ ứ
Ch ng minh v i m i a, b, c > 0 ta có ứ ớ ọ
Bài 14[8] Ch ng minh r ng v i m i x,y th a mãn ứ ằ ớ ọ ỏ ta có
Trang 23Trong toàn b đ tài chúng tôi đã h th ng l i m t s b t đ ng th c đ i s ộ ề ệ ố ạ ộ ố ấ ẳ ứ ạ ố
có th dùng phể ương pháp lượng giác đ ch ng minh. Chúng tôi đã phân lo i chúng ể ứ ạtheo t ng d ng, trình bày c th phừ ạ ụ ể ương pháp đ ch ng minh và có nh ng ví d minh ể ứ ữ ụ
h a kèm theo m i phọ ỗ ương pháp. Nh ng ví d đó đữ ụ ượ ắc s p x p t đ n gi n đ n ph cế ừ ơ ả ế ứ
t p v i l i gi i khá chi ti t, đa d ng, bao quát m i khía c nh lí thuy t và d hi u, có ạ ớ ờ ả ế ạ ọ ạ ế ễ ể
th giúp b n đ c n m b t nhanh và hi u qu phể ạ ọ ắ ắ ệ ả ương pháp lượng giác trong ch ng ứminh b t đ ng th c đ i s Sau khi đ c đ tài, b n đ c s có thêm m t phấ ẳ ứ ạ ố ọ ề ạ ọ ẽ ộ ương pháp
m i đ ch ng minh m t s bài toán b t đ ng th c đ i s m t cách hi u qu h n.ớ ể ứ ộ ố ấ ẳ ứ ạ ố ộ ệ ả ơ
Tuy nhiên vì trong th i gian ng n và ki n th c ch a sâu r ng nên có nh ng ờ ắ ế ứ ư ộ ữbài toán b t đ ng th c dùng lấ ẳ ứ ượng giác hóa đ ch ng minh nh ng không theo m t ể ứ ư ộ
phương pháp đ t n ph c th nào mà d a vào nh ng tính ch t đ c bi t c a các hàmặ ẩ ụ ụ ể ự ữ ấ ặ ệ ủ
s lố ượng giác và nh ng y u t trong bài toán đ ch ng minh không đữ ế ố ể ứ ược chúng tôi trình bày c th và chi ti t trong đ tài này. Chúng tôi r t mong nh n đụ ể ế ề ấ ậ ượ ực s đóng góp, nh n xét c a b n đ c v n i dung đ tài.ậ ủ ạ ọ ề ộ ề
Trang 24TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
[1] Lê H ng Đ c(ch biên), Đào Thi n Kh i, Lê Bích Ng c, Lê H u Trí, ồ ứ ủ ệ ả ọ ữ
Các ph ươ ng pháp gi i –B ng ph ả ằ ươ ng pháp l ượ ng giác hóa , NXB Hà N i, ộ 2006.
[2] Lê H ng Đ c(ch biên), Đào Thi n Kh i, Lê Bích Ng c, ồ ứ ủ ệ ả ọ Ph ươ ng pháp
gi i toán L ả ượ ng giác hóa, Hàm s l ố ượ ng giác, H th c l ệ ứ ượ , NXB ĐHSP, ng