Sáng kiến được sử dụng để dạy học tích hợp với các môn học văn học, sinh học, toán học, địa lí, vật lí, công nghệ, giáo dục công dân trên cơ sở quy trình xây dựng một chủ đề tích hợp liên môn, đồng thời áp dụng vào giảng dạy trong chương trình Hóa học lớp 10.
Trang 1DANH M C CÁC CH CÁI VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
Trang 2BÁO CÁO K T QU Ế Ả
Trang 3NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N Ứ Ứ Ụ Ế
1. L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
D y h c t ng môn h c riêng r nh hi n nay có tác d ng cung c p ki n th cạ ọ ừ ọ ẽ ư ệ ụ ấ ế ứ khoa h c logic, ch t ch , có h th ng c a t ng lĩnh v c và t o đi u ki n phân hóaọ ặ ẽ ệ ố ủ ừ ự ạ ề ệ theo đ nh hị ướng ngh nghi p c a h c sinh.ề ệ ủ ọ
Tuy nhiên, đi u này cũng n y sinh nh ng b t c p nh khó phát tri n năng l cề ả ữ ấ ậ ư ể ự
h c sinh và d n đ n tâm lý giáo viên nào cũng cho môn c a mình là quan tr ng, mônọ ẫ ế ủ ọ nào cũng mu n đ a nhi u ki n th c vào sách giáo khoa d n đ n quá t i đ i v i h cố ư ề ế ứ ẫ ế ả ố ớ ọ sinh. Tích h p và d y h c tích h p s góp ph n kh c ph c nh ng b t c p trên.ợ ạ ọ ợ ẽ ầ ắ ụ ữ ấ ậ
Trước đây, các môn khoa h c t nhiên nghiên c u theo t duy phân tích, m iọ ự ứ ư ỗ khoa h c nghiên c u m t d ng v t ch t, m t hình th c v n đ ng c a v t ch t trongọ ứ ộ ạ ậ ấ ộ ứ ậ ộ ủ ậ ấ
t nhiên. Nh ng b n thân gi i t nhiên là m t th th ng nh t, mự ư ả ớ ự ộ ể ố ấ ọ ự ậi s v t, hi n tệ ượ ngtrong t nhiên và xã h i đ u ít nhi u có m i liên h v i nhau; nhi u s v t, hi nự ộ ề ề ố ệ ớ ề ự ậ ệ
tượng có nh ng đi m tữ ể ương đ ng và cùng m t ngu n c i…ồ ộ ồ ộ Đ nh n bi t và gi iể ậ ế ả quy t các s v t, hi n tế ự ậ ệ ượng y, c n huy đ ng t ng h p các ki n th c và kĩ năng tấ ầ ộ ổ ợ ế ứ ừ nhi u lĩnh v c khác nhau. ề ự
Nh v y, d y h c tích h p s giúp ngư ậ ạ ọ ợ ẽ ườ ọi h c ti p c n t t h n v i b n ch t c aế ậ ố ơ ớ ả ấ ủ
t nhiên và xã h i.ự ộ
Ngoài ra trong quá trình phát tri n c a khoa h c và giáo d c, nhi u ki nể ủ ọ ụ ề ế
th c, kĩ năng ch a ho c ch a c n thi t tr thành m t môn h c trong nhà trứ ư ặ ư ầ ế ở ộ ọ ường,
nh ng l i r t c n chu n b cho h c sinh đ các em có th đ i m t v i nh ngư ạ ấ ầ ẩ ị ọ ể ể ố ặ ớ ữ thách th c c a cu c s ng; do đó c n tích h p giáo d c các ki n th c và kĩ năng đóứ ủ ộ ố ầ ợ ụ ế ứ thông qua các môn h c.ọ
Khi th c hi n d y h c tích h p, các ki n th c g n nhau, liên quan v i nhau sự ệ ạ ọ ợ ế ứ ầ ớ ẽ
được nh p vào cùng m t môn h c nên s đ u môn h c s gi m b t, tránh đậ ộ ọ ố ầ ọ ẽ ả ớ ược sự trùng l p không c n thi t v n i dung gi a các môn h c…ặ ầ ế ề ộ ữ ọ
Do v y, có th kh ng đ nh tích h p là phậ ể ẳ ị ợ ương th c t t nh t đ d y h c phátứ ố ấ ể ạ ọ tri n năng l c.ể ự
Đ a ch tác gi sáng ki n: Trị ỉ ả ế ường THPT Tam Đ o 2ả
S đi n tho i: 0966148221. E_mail:lethivan.gvtamdao2@vinhphuc.edu.vnố ệ ạ
3
Trang 44. CH Đ U T T O RA SÁNG KI NỦ Ầ Ư Ạ Ế
Tác gi cùng v i s h tr c a Trả ớ ự ỗ ợ ủ ường THPT Tam Đ o 2 v c s v t ch t ả ề ơ ở ậ ấ
k thu t trong quá trình vi t sáng ki n và d y th c nghi m sáng ki n. ỹ ậ ế ế ạ ự ệ ế
5. LĨNH V C ÁP D NG SÁNG KI NỰ Ụ Ế
Phương pháp d y h c: Sáng ki n đạ ọ ế ược s d ng đ d y h c tích h p v i cácử ụ ể ạ ọ ợ ớ môn h c ọ văn h c, sinh h c, toán h c, đ a lí, v t lí, công ngh , giáo d c công dânọ ọ ọ ị ậ ệ ụ trên
c s quy trình xây d ng m t ch đ tích h p liên môn, đ ng th i áp d ng vàoơ ở ự ộ ủ ề ợ ồ ờ ụ
gi ng d y trong chả ạ ương trình Hóa h c l p 10.ọ ớ
6. NGÀY SÁNG KI N ĐẾ ƯỢC ÁP D NG L N Đ U HO C ÁP D NG THỤ Ầ Ầ Ặ Ụ Ử
Ngày 02 tháng 03 năm 2017, ti t h c môn Hóa h c t i l p 10A1.ế ọ ọ ạ ớ
7. MÔ T B N CH T C A SÁNG KI NẢ Ả Ấ Ủ Ế
7.1. V n i dung c a sáng ki nề ộ ủ ế
7.1.1. Nh ng đi u ki n cho vi c nghiên c u ữ ề ệ ệ ứ
Tôi l a ch n trự ọ ường THPT Tam Đ o 2 vì trả ường có nh ng đi u ki n thu n l iữ ề ệ ậ ợ cho vi c nghiên c u:ệ ứ
+ Lãnh đ o nhà trạ ường luôn quan tâm, sát sao chuyên môn, n l c trong b iỗ ự ố
c nh đ i m i căn b n toàn di n ngành giáo d c.ả ổ ớ ả ệ ụ
+ Nhà trường có khá đ c s v t ch t, thi t b d y h c c n thi t. ủ ơ ở ậ ấ ế ị ạ ọ ầ ế
+ Giáo viên: Hi n đang d y l p 10, là giáo viên hoàn thành xu t s c nhi m vệ ạ ớ ấ ắ ệ ụ trong nhi u năm, có lòng nhi t tình và trách nhi m cao trong công tác gi ng d y và giáoề ệ ệ ả ạ
d c h c sinh.ụ ọ
+ H c sinh: H c sinh đọ ọ ược ch n tham gia nghiên c u đ u tích c c ch đ ng,ọ ứ ề ự ủ ộ thành tích h c t p c a năm trọ ậ ủ ướ ở ức m c trung bình, khá tr lên.ở
7.1.2. Các b ướ c th c hi n gi i pháp ự ệ ả
Bước 1: Xác đ nh m c tiêu bài h c theo chu n ki n th c, kĩ năng, thái đ , đ nhị ụ ọ ẩ ế ứ ộ ị
hướng phát tri n năng l c và các n i dung liên môn có liên quan đ n bài h c.ể ự ộ ế ọ
Trang 5 Hóa h c l p 8 (Bài 20 – T kh i c a ch t khí) ọ ớ ỉ ố ủ ấ
Bi t công th c tính t kh i c a ch t khí.ế ứ ỉ ố ủ ấ
Hóa h c l p 9 (Bài 1 – Tính ch t hóa h c c a oxit – phân lo i oxit) ọ ớ ấ ọ ủ ạ
Bi t tính ch t hóa h c c a oxit axit.ế ấ ọ ủ
+ Phân bi t đệ ược H2S, SO2 và các ch t khí khác.ấ
+ Rèn luy n t duy linh ho t, có h th ng ki n th c.ệ ư ạ ệ ố ế ứ
+ V n d ng lý thuy t vào gi i các bài toán c th ậ ụ ế ả ụ ể
Trang 6+ Gi i thích v n đ b o v môi trả ấ ề ả ệ ường đ c bi t là môi trặ ệ ường không khí.
Rèn luy n cho HS tính c n th n, chính xác, tính nghiêm túc khoa h cệ ẩ ậ ọ
HS bi t đế ược SO2 là ch t khí đ c, có nh ng tác h i đ i v i môi trấ ộ ữ ạ ố ớ ường và con
ngườ ừi t đó có nh ng bi n pháp b o v ữ ệ ả ệ
Yêu thích các môn h c, th y đọ ấ ượ ực s liên h và b sung cho nhau c a các mônệ ổ ủ
+ Giá ng nghi m, ng nghi m, nút cao su, ng hút nh gi t, k p g ố ệ ố ệ ố ỏ ọ ẹ ỗ
+ Hóa ch t: Cu, Hấ 2SO4 đ c ặ, dung d ch nị ước Br2, dung d ch KMnOị 4
ng d ng CNTT: dùng powerpoint Ứ ụ đ trình chi u các hình nh, thíể ế ả nghi m minhệ
ho n i dung ki n th c t ng ph n c n truy n đ t cho h c sinh.ạ ộ ế ứ ừ ầ ầ ề ạ ọ
Trang 7 Nêu và gi i thích các tính ch t v t lí c a l u hu nh đioxit?ả ấ ậ ủ ư ỳ
B ng s hi u bi t c a b n thân, em hãy cho bi t khí l u hu nh đioxit gây nhằ ự ể ế ủ ả ế ư ỳ ả
hưởng nh th nào v i môi trư ế ớ ường xung quanh. T đó nêu m t s bi n pháp làm gi mừ ộ ố ệ ả
+ Tìm ki m, khai thác các thông tin c n thi t trên internet.ế ầ ế
+ Thi t k bài gi ng đi n t ế ế ả ệ ử
+ S d ng ph n m m Microsoft Office PowerPoint ử ụ ầ ề
+ S d ng ph n m m violet.ử ụ ầ ề
Chu n b c a h c sinh ẩ ị ủ ọ
+ Xem l i ki n th c v bài liên k t c ng hóa tr (Hóa h c l p 10), TCHH c aạ ế ứ ề ế ộ ị ọ ớ ủ oxit axit (Hóa h c l p 9), T kh i (Hóa h c l p 8)ọ ớ ỉ ố ọ ớ
+ Chu n b At – lát Đ a lý.ẩ ị ị
+ Tìm hi u v hi n tề ề ệ ượng ô nhi m môi trễ ường do khói b i xe gây ra, ô nhi mụ ễ
Trang 8c. Bài m iớ
Trang 910oC, 20ở oC 1 lit nước hòa tan
được 40 th tích khí SOể 2.Khí SO2
HS th o lu nả ậ
Nhóm trưởng lên trình bày: Khí l uư
hu nh đioxit làỳ
ch t khí khôngấ màu, mùi x c, r tố ấ
đ c, hít th ph iộ ở ả không khí có SO2 gây viêm đườ ng
hô h p c p. ấ ấ+ SO2 n ng h nặ ơ không khí (dSO2/kk
=64/29 >1), do đó thu khí SO2 b ngằ cách đ y khôngẩ khí ng a bình.ử+ SO2 tan nhi uề trong nước (do phân t SOử 2 là phân t phân c c,ử ự H2O cũng là dung môi phân c c)ự
I. L U HU NH ĐIOXIT.Ư Ỳ
Các tên g i khác c a SOọ ủ 2
N ng h n không khí (dặ ơ SO2/kk
=64/29)
Tan nhi u trong nề ước
R t đ c.ấ ộ
Trang 10d. C ng c :ủ ố
GV: Tìm hi u m t s cách x lí khí SOể ộ ố ử 2?
HS: Chu n b s n nhà liên h ki n th c công ngh tr l i.ẩ ị ẵ ở ệ ế ứ ệ ả ờ
+ X lí b ng nử ằ ước là phương pháp đ n gi n đơ ả ược áp d ng s m nh t đ lo i b SOụ ớ ấ ể ạ ỏ 2 trong khí th i.ả
SO2 + H2O H2SO3
+ X lí b ng vôi s a là phử ằ ữ ương pháp được áp d ng r ng rãi trong công nghi p vì hi uụ ộ ệ ệ
qu x lí cao, nguyên li u r ti n và có s n m i n i.ả ử ệ ẻ ề ẵ ở ọ ơ
Chu n b trẩ ị ước ph n ti p theo: L U HU NH TRI OXITầ ế Ư Ỳ
Bước 4: Ti n hành ki m tra đánh giáế ể
S d ng phi u tr l i tr c nghi m khách quan (th i gian 10 phút, thang đi m 10)ử ụ ế ả ờ ắ ệ ờ ể
Câu 1 Cho ph n ng hóa h cả ứ ọ
SO2 + Cl2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
Câu nào sau đây di n t đúng tính ch t các ch t ph n ng ?ễ ả ấ ấ ả ứ
A. SO2 là ch t oxi hóa, Clấ 2 là ch t kh ấ ử B. SO2 là ch t kh , Hấ ử 2O là ch t oxi hóa.ấ
C. Cl2 là ch t oxi hóa, Hấ 2O là ch t kh ấ ử D. Cl2 là ch t oxi hóa, SOấ 2 là ch t kh ấ ử
Câu 2 S c 1 lụ ượng d khí SOư 2 vào dung d ch Hị 2S, s có hi n tẽ ệ ượng gì x y ra ả
A. Không có hi n t ng gì.ệ ượ C. Dung d ch b v n đ cị ị ẩ ụ màu vàng
B. Dung d ch chuy n sang màu vàng.ị ể D. Dung d ch m t màu.ị ấ
Câu 3 Trong công nghi p, khí SOệ 2 được đi u ch b ng cách đ t các ch t sau:ề ế ằ ố ấ
A. H2S và pirit s t.ắ C. S và H2S
B. S và pirit s t.ắ D. FeSO4 và Na2SO4
Câu 4 Ghép c u hình electron v i nguyên t thích h p:ấ ớ ử ợ
C uấ hình electron Nguyên tử
1. 1s22s22p63s23p5 a. F
2. 1s22s22p4 b. Cl
3. 1s22s22p5 c. O
Trang 114. 1s22s22p63s23p4 d. S
A. 1d, 2b, 3c, 4a. C. 1b, 2c, 3a, 4d
B. 1a, 2d, 3b, 4c D. 1c, 2a, 3d, 4b
Câu 5. Đ phân bi t SOể ệ 2 và CO2 người ta thường dùng thu c th nào?ố ử
A. H tinh b t. ồ ộ B. N c vôi trong. ướ C. Dung d ch brom.ị D. N c clo.ướCâu 6. Cho V lít SO2 (dktc) tác d ng h t v i dung d ch Brom dụ ế ớ ị ư. Thêm ti p vào dungế
d ch sau ph n ng BaClị ả ứ 2 d thu dư ược 2,33g k t t a th tích là:ế ủ ể
A. 2,24 lít B. 0,224 lít. C. 1,12 lít. D. 0,112 lít.Câu 7. Dãy ch t g m nh ng ch t v a th hi n tính oxi hóa, v a th hi n tính kh là:ấ ồ ữ ấ ừ ể ệ ừ ể ệ ử
A. H2S, SO2 B. SO2, H2SO4 C. F2, SO2 D. S, SO2
Câu 8. D n 1,12 lít khí SOẫ 2 vào 100 ml dung d ch NaOH 1M, dung d ch thu đị ị ược có
ch a (Na = 23, S = 32, O = 16, H = 1)ứ
A. NaHSO3. B. NaHSO3 và Na2SO3.C. Na2SO3 và NaOH. D. Na2SO3
Câu 9. Cho s đ sau: X ơ ồ S Y H2SO4 X. X, Y l n lầ ượt là
A. H2S; SO2. B. SO2; H2S. C. FeS; SO3. D. A và B
Trang 12Qu ng pirit s t FeSặ ắ 2
Trang 1313
Trang 14Khi ti n hành d y d án tích h p cho l p th c nghi m là 10A1 và d y giáo ánế ạ ự ợ ớ ự ệ ạ bình thường l p 10A3, tôi ti n hành bài ki m tra đánh giá 15 phút thu đở ớ ế ể ược k t quế ả
1 Lê Th Lan Anhị 8 1 Nguy n Tu n Anễ ấ 9
2 Nguy n Ng c Ánhễ ọ 8 2 Đ Th Hi n Anhỗ ị ề 9
3 Nguy n Th Ánhễ ị 7 3 Nguy n Ti n Anhễ ế 7
4 Nguy n Th Thu Changễ ị 7 4 Nguy n Gia Bìnhễ 7
5 Dương Th Chinhị 5 5 Đ ng Ti n Dũngặ ế 7
6 Di p Th Dungệ ị 7 6 Tr ng Th H ng Duyênươ ị ươ 7
10 Tr n Th Mai H nhầ ị ạ 7 10 Nguy n Thúy H ngễ ằ 7
11 Chu Th H ngị ằ 7 11 Kh ng Th Hi nổ ị ề 9
12 Nguy n Th H ngễ ị ằ 5 12 Nguy n Th Hi nễ ị ề 9
13 Ph m Minh Hi uạ ế 7 13 Nguy n Minh Hi uễ ế 7
15 Nguy n H u Kh iễ ữ ả 6 15 Hoàng Th Thu Hị ường 7
16 Nguy n H u Khangễ ữ 7 16 Lương Văn L iợ 8
17 Nguy n Th M Linhễ ị ỹ 7 17 Bùi Th Kim Ngânị 9
18 Nguy n Th Thùy Linhễ ị 6 18 Lương Tr ng Nghĩaọ 10
Trang 1519 Nguy n Trà Myễ 7 19 Lăng Minh Phú 7
20 Viên Th Ng cị ọ 7 20 Hoàng Th Phị ương 6
21 Nguy n Th Nhungễ ị 5 21 Lương Văn Quang 7
22 Ph m Th M Ninhạ ị ỹ 7 22 Nguy n Đình Quangễ 7
23 Đ Th Ki u Oanhỗ ị ề 7 23 Nguy n Văn Qu ngễ ả 7
25 Lăng Th Phị ương 6 25 Tr n Phú Quânầ 9
26 Tr n Th Phầ ị ươngA 7 26 Tr n Anh QuânAầ 8
27 Tr n Th Phầ ị ươngB 8 27 Tr n Anh QuânBầ 7
28 Lý Th Qu nhị ỳ 7 28 Nguy n Th Nh Qu nhễ ị ư ỳ 7
29 Hoàng Th Senị 8 29 Lương Văn Thanh 6
30 Đ Ng c S nỗ ọ ơ 6 30 Bùi Th Th yị ủ 7
31 Tr n Văn S nầ ơ 7 31 Đường Th Ng c Thúyị ọ 7
32 Kh ng Th Tâmổ ị 7 32 Nguy n Th Trangễ ị 7
33 Vũ Phúc Th nhị 5 33 Hoàng Văn Trường 7
34 Ph m Minh Ti nạ ế 7 34 Nguy n Ng c Tùngễ ọ 7
35 Lương Th Thu Trangị 6 35 Đ ng Th Tuy tặ ị ế 7
36 Ôn Thu Trang 7 36 Nguy n Qu c Vi tễ ố ệ 7
37 Nguy n Th Trâmễ ị 7 37 Đào Qu c Vố ương 8
38 Đ Anh Tu nỗ ấ 5
39 Tr n Lê Vănầ 7
40 Đường Th Vânị 6
15
Trang 16Nh v y t l h c sinh khá, gi i l p 10A1 là l p d y b ng giáo án tích h p là 90%ư ậ ỉ ệ ọ ỏ ở ớ ớ ạ ằ ợ
và cao h n h n l p 10A3 d y theo giáo án truy n th ng.ơ ẳ ớ ạ ề ố
7.2. V kh năng áp d ng c a sáng ki nề ả ụ ủ ế
T ch c d y h c theo ch đ tích h pổ ứ ạ ọ ủ ề ợ là m t n i dung quan tr ng trong đ i m iộ ộ ọ ổ ớ căn b n, toàn di n ngành Giáo d c đả ệ ụ ược B Giáo d c và Đào t o t p hu n cho giáoộ ụ ạ ậ ấ viên c t cán c a các S Giáo d c. Vì v y theo ý ki n tác gi sáng ki n kinh nghi m cóố ủ ở ụ ậ ế ả ế ệ
kh năng áp d ng cao, có giá tr th c ti n. Qua sáng ki n “Tích h p ki n th c liên mônả ụ ị ự ễ ế ợ ế ứ vào gi ng d y ả ạ Ti t 69 Bài 45: L u hu nh đi oxit ế ư ỳ ” môn Hóa h c l p 10 – Ban nângọ ớ cao’’ tác gi mong mu n m i giáo viên trung h c ph thông bi t đả ố ọ ọ ổ ế ược quy trình xây
d ng m t ch đ tích h p liên môn trong m t ti t d y h c, thi t k đự ộ ủ ề ợ ộ ế ạ ọ ế ế ược các ho tạ
đ ng d y h c liên môn theo đ nh hộ ạ ọ ị ướng năng l c. Bi t đự ế ược cách th c ti n hành cácứ ế
phương pháp d y h c tích c c và các kĩ thu t d y h c phù h p. T đó m i giáo viênạ ọ ự ậ ạ ọ ợ ừ ỗ
có th v n d ng vào môn h c c a mình đ xây d ng để ậ ụ ọ ủ ể ự ược các chuyên đ c th ápề ụ ể
d ng vào gi ng d y th c t ụ ả ạ ự ế
8. NH NG THÔNG TIN C N ĐỮ Ầ ƯỢC B O M T (n u có) Ả Ậ ế
9. CÁC ĐI U KI N C N THI T Đ ÁP D NG SÁNG KI NỀ Ệ Ầ Ế Ể Ụ Ế
Đ i v i lãnh đ o c p c s : C n quan tâm, sát sao trố ớ ạ ấ ơ ở ầ ước nh ng v n đ đ i m iữ ấ ề ổ ớ
c a ngành giáo d c; trang b đ y đ các phủ ụ ị ầ ủ ương ti n, thi t b , đ dùng d y h c…đệ ế ị ồ ạ ọ ể giáo viên tích c c lĩnh h i và áp d ng nh ng đ i m i c v hình th c và n i dung d yự ộ ụ ữ ổ ớ ả ề ứ ộ ạ
Trang 17hình thành h c sinh năng l c tìm ki m, qu n lí, t ch c s d ng ki n th c đ gi iở ọ ự ế ả ổ ứ ử ụ ế ứ ể ả quy t v n đ trong tình hu ng có ý nghĩa.ế ấ ề ố
Đ i v i giáo viên: ố ớ Trước h t giáo viên c n ph i n m v ng n i dung chế ầ ả ắ ữ ộ ươ ngtrình; các đ n v ki n th c Hóa h c cơ ị ế ứ ọ ơ ả b n, nâng cao và ph n liên h th c t , liênầ ệ ự ế môn. Ch đ ng tìm hi u và lĩnh h i nh ng v n đ m i nh m đáp ng yêu c u v giáoủ ộ ể ộ ữ ấ ề ớ ằ ứ ầ ề
d c trong tình hình m i c a đ t nụ ớ ủ ấ ước. Đ ng th i ồ ờ đ d y h c ể ạ ọ tích h p ki n th c liênợ ế ứ môn thì giáo viên ph i n l cả ỗ ự h n r tơ ấ nhi u so v i d y h c theo ề ớ ạ ọ đ n v ki n th c c aơ ị ế ứ ủ
m t môn đ cộ ộ l pậ , giáo viên ph i có trình đ tin h c nh t đ nh. ả ộ ọ ấ ị
Giáo viên c n có th i gian đ tìm hi u ki n th c liên môn t đó xây d ng n iầ ờ ể ể ế ứ ừ ự ộ dung, ch đ tích h p và đ nh hủ ề ợ ị ướng các ho t đ ng.ạ ộ
Khi th c hi n d y h c tích h p liên môn, giáo viên c n ph i xác đ nh rõ m cự ệ ạ ọ ợ ầ ả ị ụ tiêu nào trong bài h c là quan tr ng, tránh tham lam ki n th c liên môn mà không làmọ ọ ế ứ
rõ được ki n th c tr ng tâm c a môn h c chính.ế ứ ọ ủ ọ
Giáo viên ph i bi t phân tích n i dung môn h c đ thi t k các ho t đ ng, saoả ế ộ ọ ể ế ế ạ ộ cho khi th c hi n h c sinh ph i v n d ng ki n th c k năng các ph m vi r ng khácự ệ ọ ả ậ ụ ế ứ ỹ ở ạ ộ nhau, ng v i các m c đ tích h p nêu trên, tứ ớ ứ ộ ợ ương thích v i các b i c nh c a quá trìnhớ ố ả ủ
d y h c.ạ ọ
Giáo viên ph i có đ u óc c i m , h p tác, s n sàng ti p nh n thông tin, ki nả ầ ở ở ợ ẵ ế ậ ế
th c t các môn h c khác ho c ki n th c m i c a xã h i và khoa h c Giáo viên ứ ừ ọ ặ ế ứ ớ ủ ộ ọ ở
trường ph thông hi n nay ch y u đào t o đ gi ng d y các môn h c riêng r , vi cổ ệ ủ ế ạ ể ả ạ ọ ẽ ệ
b i dồ ưỡng nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v cũng ch y u liên quan đ n mônộ ệ ụ ủ ế ế
h c mà h ph trách. Chính vì v y, đa s giáo viên có tâm lý coi tr ng chuyên mônọ ọ ụ ậ ố ọ mình, không c i m và ít h p tác v i giáo viên các môn khác.ở ở ợ ớ
Đ i v i h c sinh: Trong quá trình h c t p, h c sinh ph i tham gia vào các ho tố ớ ọ ọ ậ ọ ả ạ
đ ng mà giáo viên t ch c, đ ng th i ph i huy đ ng và s d ng ki n th c nhi u mônộ ổ ứ ồ ờ ả ộ ử ụ ế ứ ề
h c đ th c hi n các nhi m v mà giáo viên đ a ra th hi n tính sáng t o và năng l cọ ể ự ệ ệ ụ ư ể ệ ạ ự
t duy c a b n thân. Ngoài ra h c sinh c n có s k t h p gi a n m v ng ki n th c líư ủ ả ọ ầ ự ế ợ ữ ắ ữ ế ứ thuy t v i vi c th c hành, liên h th c t đ có th v n d ng ki n th c liên môn vàoế ớ ệ ự ệ ự ế ể ể ậ ụ ế ứ