Sáng kiến “Xây dựng và sử dụng sơ đồ trong dạy học phần Địa lí tự nhiên Việt Nam – chương trình Địa lí 12” và áp dụng vào thực tiễn dạy học tại trường THPT Nguyễn Viết Xuân. Qua việc thiết kế và sử dụng sơ đồ trong dạy học môn Địa lí, tôi muốn giúp học sinh nắm vững kiến thức môn học, thúc đẩy ham muốn học tập của học sinh, tăng cường khả năng vận dụng kiến thức vào đời sống để giải quyết các vấn đề thực tiễn.
Trang 1“Ph ươ ng pháp giáo d c ph thông ph i phát huy tính tích c c, t giác, ch ụ ổ ả ự ự ủ
đ ng, sáng t o c a h c sinh, phù h p v i đ c đi m c a t ng l p h c, môn ộ ạ ủ ọ ợ ớ ặ ể ủ ừ ớ ọ
h c; b i d ọ ồ ưỡ ng ph ươ ng pháp t h c, kh năng làm vi c theo nhóm; rèn ự ọ ả ệ luy n kĩ năng v n d ng ki n th c vào th c ti n; tác đ ng đ n tình c m, ệ ậ ụ ế ứ ự ễ ộ ế ả đem l i ni m vui, h ng thú h c t p cho h c sinh” ạ ề ứ ọ ậ ọ Do đó, vi c d y h cệ ạ ọ không ch d ng l i ỉ ừ ạ ở nhi m vệ ụ truy n th ki n th c mà quan tr ng h n làề ụ ế ứ ọ ơ
d y cho h c sinh phạ ọ ương pháp t h c, t chi m lĩnh ki n th c.ự ọ ự ế ế ứ
Nh chúng ta đã bi t, Đ a lí là m t môn khoa h c t ng h p v a mangư ế ị ộ ọ ổ ợ ừ tính xã h i, v a mang tính t nhiên: nó nghiên c u nh ng v n đ ph c t pộ ừ ự ứ ữ ấ ề ứ ạ trong không gian lãnh th , trong đó các thành ph n g n bó ch t ch v iổ ầ ắ ặ ẽ ớ nhau, tác đ ng l n nhau. Vì v y trong quá trình h c t p b môn Đ a lí, h cộ ẫ ậ ọ ậ ộ ị ọ sinh luôn ph i tìm hi u m i liên h gi a các s v t, hi n tả ể ố ệ ữ ự ậ ệ ượng trong quá trình phát tri n và bi n đ i không ng ng c a chúng. Vi c h c t p b mônể ế ổ ừ ủ ệ ọ ậ ộ
Đ a lí góp ph n cho h c sinh nh n th c đúng đ n v vai trò c a t nhiên vàị ầ ọ ậ ứ ắ ề ủ ự con người trong các ho t đ ng kinh t xã h i trên lãnh th ạ ộ ế ộ ổ
Tuy nhiên, qua th c t gi ng d y t i tr ng THPT 10 năm qua, tôi nh nự ế ả ạ ạ ườ ậ
Trang 2các hi n tệ ượng đ a líị ; đ c bi t là kh năng phân tích, t ng h p, so sánh cònặ ệ ả ổ ợ
y u.ế
H c sinh thọ ường chia s r ng các em g p r t nhi u khó khăn trong vi cẻ ằ ặ ấ ề ệ ghi nh ki n th c: m t ph n vì bài dài, lớ ế ứ ộ ầ ượng ki n th c thông tin trong m iế ứ ỗ bài là r t nhi u; m t ph n vì các em có quá ít th i gian trong đi u ki n l chấ ề ộ ầ ờ ề ệ ị
h c t p, thi c , ho t đ ng ngo i khóa dày đ c. Ngay c khi h c thu c t ngọ ậ ử ạ ộ ạ ặ ả ọ ộ ừ bài theo nhi m v giáo viên giao sau m i ti t h c, thì đ n khi ki m tra đánhệ ụ ỗ ế ọ ế ể giá nhi u bài trong các đ thi t ng h p (nh thi h c k , thi kh o sát chuyênề ề ổ ợ ư ọ ỳ ả
đ , thi h c sinh gi i…) các em l i b quên r t nhi u ki n th c, đúng là “h cề ọ ỏ ạ ị ấ ề ế ứ ọ sau quên trước”, h c bài này thì quên bài kia. Th c t cho th y, ngay c m tọ ự ế ấ ả ộ
s h c sinh chăm ch nh ng k t qu h c t p v n th p vì các em thố ọ ỉ ư ế ả ọ ậ ẫ ấ ường h cọ bài nào bi t bài đ y, không bi t liên k t các ki n th c v i nhau, không bi tế ấ ế ế ế ứ ớ ế
v n d ng ki n th c đã h c ph n trậ ụ ế ứ ọ ầ ước vào ph n sau. Ph n l n h c sinh khiầ ầ ớ ọ
đ c sách ho c nghe gi ng trên l p không bi t cách t ghi chép đ l u thôngọ ặ ả ớ ế ự ể ư tin, l u ki n th c tr ng tâm vào trí nh c a mình.ư ế ứ ọ ớ ủ
Trong chương trình sách giáo khoa môn Đ a lí ị hi n nay, các lo i s đệ ạ ơ ồ
đượ thi t k và đ a vào khá nhi u bài h c khác nhau, nh m t kênh hình bênc ế ế ư ề ọ ư ộ
c nh tranh nh/bi u đ đ giáo viên và h c sinh có th s d ng trong quáạ ả ể ồ ể ọ ể ử ụ trình khai thác ki n th c m i.ế ứ ớ Tuy nhiên, vi c khai thác và s d ng các s đệ ử ụ ơ ồ
đó còn h n ch , ạ ế hi u qu s d ngệ ả ử ụ ch a cao. ư
Xu t phát t nh ng lý do trên cùng v i quan đi m cho r ng có th sấ ừ ữ ớ ể ằ ể ử
d ng s đ t duy vào d y h c nh m t công c , phụ ơ ồ ư ạ ọ ư ộ ụ ương ti n giúp quá trìnhệ
d y h c tr nên phong phú, sinh đ ng h n; tôi ạ ọ ở ộ ơ m nh d n đ a ra sáng ki nạ ạ ư ế
“Xây d ng và s d ng s đ trong d y h c ph n Đ a lí t nhiên Vi t Nam ự ử ụ ơ ồ ạ ọ ầ ị ự ệ – ch ươ ng trình Đ a lí 12” ị và áp d ng vào th c ti n d y h c t i trụ ự ễ ạ ọ ạ ường THPT Nguy n Vi t Xuân. ễ ế Qua vi c thi t k và s d ng s đ trong d y h c mônệ ế ế ử ụ ơ ồ ạ ọ
Đ a lí, tôi muôn giúp hoc sinh năm v ng kiên th c môn hoc, thúc đ y hamị ́ ̣ ́ ữ ́ ứ ̣ ẩ
mu n h c t p c a h c sinh, tăng cố ọ ậ ủ ọ ường kh năng v n d ng ki n th c vào đ iả ậ ụ ế ứ ờ
s ng đ gi i quy t các v n đ th c ti n.ố ể ả ế ấ ề ự ễ
2
Trang 3Trên th c t đã có m t s tài li u, báo cáo chuyên đ ho c sáng ki n c aự ế ộ ố ệ ề ặ ế ủ các nhà s ph m h c và đ ng nghi p t i các đ a phư ạ ọ ồ ệ ạ ị ương khác nhau nghiên c uứ
v phề ương pháp s d ng s đ trong gi ng d y b môn Đ a lí các c p h cử ụ ơ ồ ả ạ ộ ị ở ấ ọ khác nhau. Ví d : ụ
+ “S d ng s đ t duy trong d y h c đ a lí l p 12” ử ụ ơ ồ ư ạ ọ ị ớ – lu n văn th c sĩậ ạ Khoa h c giáo d c c a Nguy n Đinh Tu n.ọ ụ ủ ễ ấ
+ “Xây d ng và s d ng s đ trong d y h c đ a lí” ự ử ụ ơ ồ ạ ọ ị – Bùi Văn Ti n,ế
trường THPT Buôn Mê Thu t.ộ
Tuy nhiên, các đ tài, bài vi t trên ch y u đ c p đ n nh ng đ nhề ế ủ ế ề ậ ế ữ ị
hướng s d ng s đ trong quá trình d y h c chung c a c m t kh i, nên cònử ụ ơ ồ ạ ọ ủ ả ộ ố mang tính lí lu n, hàn lâm và chung chung, s lậ ố ượng ví d minh h a ch aụ ọ ư nhi u, và ch a có bài vi t nào đi sâu vào riêng ch đ “Đ a lí t nhiên Vi tề ư ế ủ ề ị ự ệ Nam” c a chủ ương trình Đ a lí l p ị ớ 12. Ban thân tôi xin đ̉ ược tiên hanh nghiêń ̀
c u môt cach cu thê v vi c thi t k và s d ng s đ trong d y h c môn Đ aứ ̣ ́ ̣ ̉ ề ệ ế ế ử ụ ơ ồ ạ ọ ị
lí 12 ch đ Đ a líủ ề ị t nhiên. Trong toàn b chự ộ ương trình Đ a lí 12, tôi l a ch nị ự ọ
ch đ này vì đ a lí t nhiên là m t ph n khó c a b môn Đ a lí nói chungủ ề ị ự ộ ầ ủ ộ ị nh mằ phát huy năng l c t duy cho h c sinh. ự ư ọ
2. Tên sáng ki nế
“Xây d ng và s d ng s đ trong d y h c ph n Đ a lí t nhiên Vi t ự ử ụ ơ ồ ạ ọ ầ ị ự ệ Nam, ch ươ ng trình Đ a lí 12” ị
3. Tác giả sáng ki n ế
H và tên:ọ Tr ng Th Dungươ ị
Đ a ch : Tr ng THPT Nguy n Vi t Xuân Vĩnh T ng Vĩnh Phúc.ị ỉ ườ ễ ế ườ
S đi n tho i: 0986131269ố ệ ạ
Trang 46. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ uụ ầ ầ ho c áp d ng thặ ụ ử
Ngày 28/9/2018
7. Mô t b n ch t c a sáng ki nả ả ấ ủ ế
7.1. N i dung c a sáng ki nộ ủ ế
N i dung c a sáng ki n độ ủ ế ược th hi n theo s đ sau:ể ệ ơ ồ
7.1.1. Các lo i s đ dùng trong gi ng d y b môn Đ a lí ạ ơ ồ ả ạ ộ ị
Xét v đ c đi m c u trúc, có th chia các lo i s đ dùng trong gi ngề ặ ể ấ ể ạ ơ ồ ả
d y Đ a lí trạ ị ở ường PTTH thành các d ng: ạ
S đ c u trúc: là lo i s đ th hi n các thành ph n, y u t trong m tơ ồ ấ ạ ơ ồ ể ệ ầ ế ố ộ
ch nh th và m i quan h gi a chúng.ỉ ể ố ệ ữ
4
Trang 5Ví d : S đ c c u ngành công nghi p Vi t Namụ ơ ồ ơ ấ ệ ở ệ
S đ quá trình: là lo i s đ th hi n v trí các thành ph n, các y u tơ ồ ạ ơ ồ ể ệ ị ầ ế ố
Trang 6 S đ logic: là lo i s đ bi u hi n m i quan h v n i dung bên trongơ ồ ạ ơ ồ ể ệ ố ệ ề ộ
c a các s v thi n tủ ự ậ ệ ượng đ a lí.ị
Ví d : S đ v s ô nhi m không khíụ ơ ồ ề ự ễ
S đ t duy hay Mind Map (MM) là m t hình th c ghi chép s d ng tơ ồ ư ộ ứ ử ụ ừ khóa, ch s , màu s c và hình nh ho c có th là âm thanh đ m r ng và đàoữ ố ắ ả ặ ể ể ở ộ sâu các ý tưởng, n i dung c n th hi n. gi a b n đ là m t ý tộ ầ ể ệ Ở ữ ả ồ ộ ưởng hay hình nh trung tâm, ý tả ưởng hay hình nh trung tâm này s đả ẽ ược phát tri nể
b ng các nhánh tằ ượng tr ng cho nh ng ý tư ữ ưởng và đ u đề ược n i v i ý trungố ớ tâm. Các nhánh chính l i đạ ược phân thành nh ng nhánh nh nh m nghiên c uữ ỏ ằ ứ
ch đ m c đ sâu h n. Nh ng nhánh nh này l i ti p t c đủ ề ở ứ ộ ơ ữ ỏ ạ ế ụ ược phân thành nhi u nhánh nh h n, nh m nghiên c u v n đ m c đ sâu h n n a. Nhề ỏ ơ ằ ứ ấ ề ở ứ ộ ơ ữ ờ
6
Trang 7s k t n i gi a các nhánh, các ý tự ế ố ữ ưởng cũng có s liên k t d a trên m i liênự ế ự ố
h c a b n thân chúng, đi u này khi n MM có th bao quát đệ ủ ả ề ế ể ược các ý tưở ngtrên m t ph m vi sâu r ng mà m t b n li t kê ý tộ ạ ộ ộ ả ệ ưởng thông thường không
th làm để ược
Ví d : S đ t duy bài “Sóng, th y tri u, dòng bi n”ụ ơ ồ ư ủ ề ể
Phân theo m c đích s d ng, có th chia s đ thành các lo i nh sau:ụ ử ụ ể ơ ồ ạ ư
S đ dùng đ ch ng minh hay gi i thích m t s v t/hi n t ng/m iơ ồ ể ứ ả ộ ự ậ ệ ượ ố quan h đ a lí nào đó. ệ ị
S đ t ng h p dùng đ ôn t p, t ng k t hay h th ng ki n th c m tơ ồ ổ ợ ể ậ ổ ế ệ ố ế ứ ộ bài/m t chộ ương/ m t ch đ nào đó.ộ ủ ề
S đ ki m tra đ đánh giá năng l c ti p thu, hi u bi t c a h c sinhơ ồ ể ể ự ế ể ế ủ ọ
đ ng th i giúp giáo viên k p th i đi u ch nh n i dung truy n đ t.ồ ờ ị ờ ề ỉ ộ ề ạ
Trong ph m vi c a đ tài này, tôi t p trung tr ng tâm vào hai lo i sạ ủ ề ậ ọ ạ ơ
đ là s đ c u trúc – thồ ơ ồ ấ ường được dùng trong quá trình gi ng d y ki n th cả ạ ế ứ
m i trên l p, và s đ t duy – thớ ớ ơ ồ ư ường được dùng trong quá trình c ng c ,ủ ố
t ng k t ki n th c cu i bài và quá trình h c sinh ôn t p nhà.ổ ế ế ứ ố ọ ậ ở
7.1.2. Yêu c u và k thu t xây d ng s đ ầ ỹ ậ ự ơ ồ
M i s đ s d ng trong quá trình d y h c Đ a lí c n đ m b o:ỗ ơ ồ ử ụ ạ ọ ị ầ ả ả
7
Trang 8 Tính khoa h cọ : n i dung s đ ph i bám sát n i dung c a bài h c, các m iộ ơ ồ ả ộ ủ ọ ố quan h ph i là b n ch t, khách quan ch không ph i do ng i xây d ng s pệ ả ả ấ ứ ả ườ ự ắ
đ t.ặ
Tính s ph m: s đ ph i có tính khái quát hóa cao, qua s đ h c sinhư ạ ơ ồ ả ơ ồ ọ
có th nh n th y ngay các m i quan h khách quan, bi n ch ng.ể ậ ấ ố ệ ệ ứ
Tính th m mĩ: b c c c a s đ ph i h p lí, cân đ i, n i b t tr ng tâmẩ ố ụ ủ ơ ồ ả ợ ố ổ ậ ọ
và các nhóm ki n th c, có th dùng màu s c đ làm rõ và dùng hình nh đế ứ ể ắ ể ả ể minh h a b sung thêm cho ki n th c trong s đ ọ ổ ế ứ ơ ồ
Khi thi t k s đế ế ơ ồ, giáo viên c n ầ nghiên c u n i dung chứ ộ ương trình
gi ng d y, l a ch n ra nh ng bài, nh ng ph n có kh năng áp d ng phả ạ ự ọ ữ ữ ầ ả ụ ươ ngpháp s đ có hi u qu nh t. Ti p theo giáo viên phân tích n i dung bài d y,ơ ồ ệ ả ấ ế ộ ạ tìm ra nh ng khái ni m c b n, khái ni m g c c n truy n đ t, hình thành.ữ ệ ơ ả ệ ố ầ ề ạ
Vi c xây d ng s đ có th khái quát qua nh ng bệ ự ơ ồ ể ữ ước sau:
Bước 1: Ch n ki n th c c b n, t i thi u và v a đ , mã hóa các ki nọ ế ứ ơ ả ố ể ừ ủ ế
th c đó m t cách ng n g n, cô đ ng, ứ ộ ắ ọ ọ xúc tích nh ng ph i ph n ánh đư ả ả ược n iộ dung c n thi t (có th s d ng hình tầ ế ể ử ụ ượng tr ng).ư
Bước 2: Thi t l p s đ v i nh ng n i dung đã l a ch n bế ậ ơ ồ ớ ữ ộ ự ọ ở ước 1
Bước 3: Hoàn thi n, ki m tra l i t t c các công vi c đã th c hi n.ệ ể ạ ấ ả ệ ự ệ
Đi u ch nh s đ phù h p v i n i dung bài h c đ m b o tính th m mĩ và kháiề ỉ ơ ồ ợ ớ ộ ọ ả ả ẩ quát
Đ i v i s đ c u trúc: thông thố ớ ơ ồ ấ ường c u t o g m có các đ nh và cácấ ạ ồ ỉ
c nh. Đ nh có th là m t khái ni m, m t thu t ng , m t đ a danh trên lạ ỉ ể ộ ệ ộ ậ ữ ộ ị ược đồ (ho c b n đ ), ho c th m chí là kí hi u tặ ả ồ ặ ậ ệ ượng hình/tượng tr ng. C nh là cácư ạ
đường/đo n th ng (có hạ ẳ ướng ho c vô hặ ướng) n i các đ nh v i nhau, ho cố ỉ ớ ặ
bi u hi n tể ệ ượng tr ng hình dáng c a s v t, hi n tư ủ ự ậ ệ ượng. Trong khi thi t kế ế
ph i hình thành rõ m ch chính, m ch nhánh c a s đ , m i quan h nhân ả ạ ạ ủ ơ ồ ố ệ quả,
m i quan h tác đ ng ho c s liên k t các đ n v ki n th c trên s đ ố ệ ộ ặ ự ế ơ ị ế ứ ơ ồ
Đ i v i s đ t duy: đây là lo i s đ đòi h i tính t duy và sáng t oố ớ ơ ồ ư ạ ơ ồ ỏ ư ạ cao h n so v i s đ c u trúc. ơ ớ ơ ồ ấ
8
Trang 9 Cách v s đ t duy: Có th v s đ t duy b ng tay ho c b ngẽ ơ ồ ư ể ẽ ơ ồ ư ằ ặ ằ
ph n m m trên máy vi tính. N u v b ng tay thì giáo viên ch c n các t gi yầ ề ế ẽ ằ ỉ ầ ờ ấ (kh to nh tùy ý và tùy n i dung mu n th hi n)/ho c b ng vi t trên l p,ổ ỏ ộ ố ể ệ ặ ả ế ớ
m t h p bút màu/ph n màu, k t h p v i trí sáng t o c a mình. N u v b ngộ ộ ấ ế ợ ớ ạ ủ ế ẽ ằ
ph n m m trên máy vi tính, giáo viên có th s d ng các ph n m mầ ề ể ử ụ ầ ề MindMapping (Freemind, ConceptdrawMM profestional 8.0.1, Edraw MM, Mind Manager, iMindMap,…) v i các hình nh trung tâm có s n trong thớ ả ẵ ư
vi n hình nh c a ph n m m ho c tìm ki m thông tin qua Internet. ệ ả ủ ầ ề ặ ế
Các bước v s đ t duy:ẽ ơ ồ ư
+ Bước 1: xác đ nh th t rõ ch đ c th ho c m c tiêu b n đang hị ậ ủ ề ụ ể ặ ụ ạ ướ ng
đ n đ gi i quy t. Đ t t gi y n m ngang v m c tiêu tr ng tâm c a s đế ể ả ế ặ ờ ấ ằ ẽ ụ ọ ủ ơ ồ
t duy ngay gi a trang đi u này s giúp b n đư ữ ề ẽ ạ ượ ực t do di n đ t và không bễ ạ ị
bó bu c b i khuôn kh ch t h p c a trang gi y. V m t hình nh gi a trangộ ở ổ ậ ẹ ủ ấ ẽ ộ ả ữ
gi y đ bi u th m c tiêu c a b n (không nh t thi t hình v ph i đ p mà chấ ể ể ị ụ ủ ạ ấ ế ẽ ả ẹ ỉ
c n d nhìn, quan tr ng là b n s d ng hình nh này làm đi m b t đ u c aầ ễ ọ ạ ử ụ ả ể ắ ầ ủ
s đ t duy, b i hình nh s kh i đ ng não b ng cách kích ho t trí tơ ồ ư ở ả ẽ ở ộ ằ ạ ưở ng
tượng và nâng cao kh năng ghi nh ). Dùng màu s c ngay t đ u đ th hi nả ớ ắ ừ ầ ể ể ệ
s nh n m nh, k t c u, b c c, sáng t o nh m g i tính tr c quan và kh cự ấ ạ ế ấ ố ụ ạ ằ ợ ự ắ
h a hình nh vào não (c g ng dùng ít nh t ba màu và t o ra h th ng mã màuọ ả ố ắ ấ ạ ệ ố riêng c a b n).ủ ạ
+ Bước 2: V m t lo t đẽ ộ ạ ường liên k t đ m, t a ra t trung tâm c a hìnhế ậ ỏ ừ ủ
nh. Đây là các nhánh chính c a s đ t duy gi ng nh các cành l n c a cây,
có tác d ng tri n khai ý tụ ể ưởng c a b n. Hãy nh liên k t th t ch t ch cácủ ạ ớ ế ậ ặ ẽ nhánh chính này v i hình nh trung tâm vì não và trí nh ho t đ ng nh liênớ ả ớ ạ ộ ờ
tưởng. V đẽ ường liên k t d ng cong đ thu hút m t và giúp não d ghi nh ế ạ ể ắ ễ ớ
Có th dùng màu đ th hi n th b c, ch đ ho c nh n m nh nh ng đi mể ể ể ệ ứ ậ ủ ề ặ ấ ạ ữ ể nào đó
+ Bước 3: Vi t lên m i nhánh m t t then ch t giúp b n liên tế ỗ ộ ừ ố ạ ưởng đ nế
ch đ Đây là các ý chính (và ý ch đ ) c a b n, các ý này bao g m nh ngủ ề ủ ề ủ ạ ồ ữ
m c nh : tình hu ng, c m tụ ư ố ả ưởng, s ki n, ch n l a. Vi c s d ng t thenự ệ ọ ự ệ ử ụ ừ
ch t trên m i liên k t cho phép chúng ta th y rõ b n ch t c a v n đ đangố ỗ ế ấ ả ấ ủ ấ ề
9
Trang 10xem xét, đ ng th i giúp liên tồ ờ ưởng được in sâu trong não. S d ng c m t vàử ụ ụ ừ câu s h n ch tác d ng này và gây r i r m cho trí nh Thêm m t vài nhánhẽ ạ ế ụ ố ắ ớ ộ
tr ng vào s đ t duy, b não s c n t duy đ b sung thông tin vào cácố ơ ồ ư ộ ẽ ầ ư ể ổ nhánh này
+ Bước 4: T o ra nhánh c p hai và c p ba cho nh ng ý liên tạ ấ ấ ữ ưởng và ý
ph C p hai liên k t v i các nhánh chính, c p ba liên k t v i các nhánh c aụ ấ ế ớ ấ ế ớ ủ
c p hai … Toàn b quá trình này đấ ộ ượ ạc t o thành hoàn toàn nh các liên tờ ưởng. Các t b n ch n cho m i nhánh có th là các đ tài nêu câu h i: Ai, cái gì, ừ ạ ọ ỗ ể ề ỏ ở đâu, t i sao, b ng cách nào…. Các đạ ằ ường phân nhánh ph i liên k t v i nhauả ế ớ
nh m đ m b o cho s đ t duy có c u trúc c b n.ằ ả ả ơ ồ ư ấ ơ ả
+ Bước 5: V b sung m t s hình nh đi kèm v i các nhánh đ n v ki nẽ ổ ộ ố ả ớ ơ ị ế
th c, v a nh n m nh nh ng n i dung c n tr ng tâm, v a kích thích trí nh vàứ ừ ấ ạ ữ ộ ầ ọ ừ ớ
s tự ưởng tượng c a não b ủ ộ
Các nguyên t c khi v s đ t duy:ắ ẽ ơ ồ ư
+ S d ng hình nh, màu s c m i n i trong s đ t duy đ kích thíchử ụ ả ắ ở ọ ơ ơ ồ ư ể
t t c các quy trình c a v não, hay thu hút s chú ý c a m t và h tr trí nh ấ ả ủ ỏ ự ủ ắ ỗ ợ ớ Tuy nhiên, hình nh, màu s c, đả ắ ường nét, c ch , ki u ch ph i hài hòa dỡ ữ ể ữ ả ễ nhìn, tránh r i m t, đ ng th i th hi n đố ắ ồ ờ ể ệ ược tính phân c p.ấ
+ Các ki n th c c p l n (ý l n, ý ch đ ) c n s d ng c ch to h n cácế ứ ấ ớ ớ ủ ề ầ ử ụ ỡ ữ ơ
ki n th c c p nh (ý ph , ý di n gi i chi ti t). Nên dùng ch in, t o c m giácế ứ ấ ỏ ụ ễ ả ế ữ ạ ả
nh nh ch p, rõ ràng, d đ c và toàn di n h n. M i dòng ph i có m t tư ả ụ ễ ọ ệ ơ ỗ ả ộ ừ khóa nói lên đ c đi m b n ch t, quan tr ng nh t c a n i dung ý đó.ặ ể ả ấ ọ ấ ủ ộ
+ Các đ n v ki n th c cùng c p, các nhánh s đ cùng c p ph i có ki uơ ị ế ứ ấ ơ ồ ấ ả ể
ch , c ch và màu s c đ ng nh t nh m th hi n đữ ỡ ữ ắ ồ ấ ằ ể ệ ược m i liên h gi aố ệ ữ chúng, đ ng th i không làm cho s đ không b r i r m.ồ ờ ơ ồ ị ố ắ
+ Vì t duy s phát sinh ý tư ẽ ưởng nhanh h n b n vi t ra gi y, nên t t nh tơ ạ ế ấ ố ấ
là không đ có quãng ng ng. N u ng ng l i, có l b n s th y cây vi t ho cể ừ ế ừ ạ ẽ ạ ẽ ấ ế ặ bút chì c a mình ng p ng ng trên gi y. Ngay khi nh n bi t đi u này, b n hãyủ ậ ừ ấ ậ ế ề ạ
tr l i và ti p t c. Đ ng b n tâm t i th t hay b c c vì trong nhi u trở ạ ế ụ ừ ậ ớ ứ ự ố ụ ề ườ ng
h p, chúng s t hình thành. ợ ẽ ự
10
Trang 11 Ý nghĩa c a s đ t duy: s đ t duy là m t k thu t hình h a, v i sủ ơ ồ ư ơ ồ ư ộ ỹ ậ ọ ớ ự
k t h p gi a t ng , hình nh, đế ợ ữ ừ ữ ả ường nét, màu s c phù h p, tắ ợ ương thích v iớ
c u trúc, ho t đ ng và ch c năng c a não b S đ t duy ho t đ ng d aấ ạ ộ ứ ủ ộ ơ ồ ư ạ ộ ự trên hai nguyên t c ch ch t là tắ ủ ố ưởng tượng và liên k t. Não b c a conế ộ ủ
ngườ ấi r t nh y c m v i h nh nh nên nó chính là b máy phân tích và liên k tạ ả ớ ỉ ả ộ ế các ý tưởng b ng s liên k t t duy logic. M i thông tin t n t i trong não bằ ự ế ư ọ ồ ạ ộ
c a con ngủ ườ ềi đ u c n có các m i n i liên k t đ có th đầ ố ố ế ể ể ược tìm th y và sấ ử
d ng. Khi có m t thông tin m i đụ ộ ớ ược đ a vào, đ đư ể ượ ưc l u tr và t n t i,ữ ồ ạ chúng c n k t n i v i các thông tin cũ đã t n t i trầ ế ố ớ ồ ạ ước đó. S đ t duy có cácơ ồ ư nhánh r và gi a các nhánh r đó có liên k t v i nhau, m i nhánh đẽ ữ ẽ ế ớ ỗ ược thêm vào s đ t duy đ u đơ ồ ư ề ược liên k t v i nhánh trế ớ ước. Đi u này kích thích bề ộ não hình thành liên k t gi a các ý tế ữ ưởng. Vi c s d ng các t khóa, ch s ,ệ ử ụ ừ ữ ố màu s c và hình nh trong s đ t duy đã k t h p ho t đ ng c a c hai bánắ ả ơ ồ ư ế ợ ạ ộ ủ ả
c u não trái và ph i trong vi c ghi nh S đ t duy liên quan m t thi t v iầ ả ệ ớ ơ ồ ư ậ ế ớ các ch c năng c a t duy và có th đứ ủ ư ể ược dùng trong h u h t m i ho t đ ngầ ế ọ ạ ộ liên quan đ n t duy, ghi nh , ho ch đ nh hay sáng t o trong kinh doanh, lên ýế ư ớ ạ ị ạ
tưởng và đ c bi t là trong lĩnh v c t h c v i đ y đ các ch c năng h u hi uặ ệ ự ự ọ ớ ầ ủ ứ ữ ệ cho vi c nghe và ghi gi ng, đ n vi c ôn t p c ng c đ kh c ghi đào sâu ki nệ ả ế ệ ậ ủ ố ể ắ ế
th c.ứ
7.1.3. M t s nguyên t c khi s d ng ph ộ ố ắ ử ụ ươ ng pháp s đ trong d y ơ ồ ạ
h c Đ a lí ọ ị
Khi thi t k s đ ph c v gi ng d y ph i th ng nh t đ c 3 thành t cế ế ơ ồ ụ ụ ả ạ ả ố ấ ượ ố ơ
b n c a quá trình d y h c là: m c tiêu n i dung ph ng pháp d y h c. Logicả ủ ạ ọ ụ ộ ươ ạ ọ
c a m i quan h gi a 3 thành t này là d a vào n i dung SGK đã đủ ố ệ ữ ố ự ộ ược biên
so n, giáo viên ph i phân tích n i dung và căn c vào đ i t ng c th đ xácạ ả ộ ứ ố ượ ụ ể ể
đ nh nh ng m c tiêu mà h c sinh ph i đ t đị ữ ụ ọ ả ạ ược sau khi h c m t bài ho c m tọ ộ ặ ộ
ch ng. Th ng nh t gi a m c tiêu n i dung – phươ ố ấ ữ ụ ộ ương pháp d y h c trong thi tạ ọ ế
k s đ ph i tr l i các câu h i sau: ế ơ ồ ả ả ờ ỏ
+ Thi t k s đ đ làm gì? ế ế ơ ồ ể
+ S đ đơ ồ ược thi t k nh th nào?ế ế ư ế
11
Trang 12+ Vi c thi t k s đ liên quan đ n vi c s d ng s đ nh th nào?ệ ế ế ơ ồ ế ệ ử ụ ơ ồ ư ế
Th c hi n đ c nguyên t c này, chúng ta s thi t k đ c nh ng s đ đ tự ệ ượ ắ ẽ ế ế ượ ữ ơ ồ ạ yêu c u c a n i dung bài h c, đ m b o m c đích và cách s d ng s đ ầ ủ ộ ọ ả ả ụ ử ụ ơ ồ
B n thân s đ là m t phả ơ ồ ộ ương ti n tr c quan, do đó vi c thi t k s đệ ự ệ ế ế ơ ồ trong d y h c ph i đ m b o tính tr c quan. Tính tr c quan s giúp h c sinh hìnhạ ọ ả ả ả ự ự ẽ ọ thành các hình nh tri giác và bi u t ng m t cách rõ ràng, chính xác, ghi nh lâuả ể ượ ộ ớ dài, t duy nh y bén. ư ạ
Gi i quy t m i quan h gi a toàn th và b ph n trong thi t k s đ Doả ế ố ệ ữ ể ộ ậ ế ế ơ ồ
đó ph i tr l i đả ả ờ ược các câu h i sau: ỏ
+ Thi t k s đ d y h c cho h th ng nào? ế ế ơ ồ ạ ọ ệ ố
+ Có bao nhiêu y u t thu c h th ng? Đó là nh ng y u t nào?ế ố ộ ệ ố ữ ế ố
+ Các y u t trong h th ng liên h v i nhau nh th nào?ế ố ệ ố ệ ớ ư ế
Tr l i các câu h i này, chúng ta s xác đ nh đả ờ ỏ ẽ ị ược n i dung trung tâm, cácộ nhánh c p 1, c p 2,… và m i quan h c a chúng.ấ ấ ố ệ ủ
Ph i luôn đ cao vai trò ho t đ ng ch đ ng, tích c c c a h c sinh.ả ề ạ ộ ủ ộ ự ủ ọ Giáo viên luôn t o đi u ki n t i đa cho h c sinh t mình làm vi c v i các sạ ề ệ ố ọ ự ệ ớ ơ
7.1.4.1. Thi t k s đ cho bài 2, ti t 2: “V trí đ a lí, ph m vi lãnh th ” ế ế ơ ồ ế ị ị ạ ổ
S d ng s đ c u trúc bài h c (khi b t đ u vào bài m i)ử ụ ơ ồ ấ ọ ắ ầ ớ
Trang 13Giáo viên dùng s đ này đ khái quát hóa n i dung bài h c, giúp đ nhơ ồ ể ộ ọ ị
hướng cho h c sinh các nhi m v , m c tiêu mà bài h c c n đ t đọ ệ ụ ụ ọ ầ ạ ược
S d ng s đ trong quá trình d y bài m i: s đ lát c t ngang các bử ụ ơ ồ ạ ớ ơ ồ ắ ộ
ph n vùng bi n nậ ể ước ta (gi ng d y m c 2.b)ả ạ ụ
13
Trang 14 S d ng s đ t ng k t bài h c (cu i gi d y)ử ụ ơ ồ ổ ế ọ ố ờ ạ
Cách 1: Giáo viên cung c p s đ cho h c sinh v i đ y đ n i dung nhấ ơ ồ ọ ớ ầ ủ ộ ư
dưới đây, đ h c sinh c ng c l i toàn b n i dung tr ng tâm c a bài h c.ể ọ ủ ố ạ ộ ộ ọ ủ ọ
C u n i gi a các ầ ố ữ
l c đ a, đ i d ụ ị ạ ươ ng
Múi giờ
Đ i v i t nhiênố ớ ự
Quy đ nh tính ch t nhi t đ i ị ấ ệ ớ
Giao l u thu n l i v i các ư ậ ợ ớ
n ướ c trong khu v c và trên th ự ế
Đ ườ ng biên gi i ớ
Đ c ặ quy n kinh ề tế
Trên đ t ấ
li n: ề
đ ườ ng biên gi i ớ
Trên
bi n: rìa ể lãnh h i ả
Trang 15 Cách 2: Giáo viên đ a ra s đ tr ng và các t khóa g i ý, yêu c u h cư ơ ồ ố ừ ợ ầ ọ sinh ch n các t khóa cho vào m i ô c a s đ cho h p lí. Các t khóa s pọ ừ ỗ ủ ơ ồ ợ ừ ắ
+ C u n i gi a các l c đ a và đ i dầ ố ữ ụ ị ạ ương l n.ớ
+ Giao l u buôn bán v i các nư ớ ước
+ Th m l c đ aề ụ ị
+ Tài nguyên khoáng s n và sinh v t phong phú….ả ậ
S d ng s đ t duy trong vi c ôn t p bài h c (h c sinh làm vào vử ụ ơ ồ ư ệ ậ ọ ọ ở ghi, giáo viên ki m tra đánh giá)ể
15
Trang 177.1.4.2. Thi t k s đ cho bài 6+7, ti t 4+5: “Đ t n ế ế ơ ồ ế ấ ướ c nhi u đ i núi” ề ồ
S d ng s đ c u trúc bài h c (khi b t đ u vào bài m i)ử ụ ơ ồ ấ ọ ắ ầ ớ
Giáo viên dùng s đ này đ khái quát hóa n i dung bài h c, giúp đ nhơ ồ ể ộ ọ ị
hướng cho h c sinh các nhi m v , m c tiêu mà bài h c c n đ t đọ ệ ụ ụ ọ ầ ạ ược
S d ng s đ trong quá trình d y bài m iử ụ ơ ồ ạ ớ
D y m c 2.a, giáo viên có th t ch c ho t đ ng th o lu n nhóm, ho cạ ụ ể ổ ứ ạ ộ ả ậ ặ
k thu t d y h c m nh ghép, yêu c u h c sinh tìm hi u đ c đi m các vùngỹ ậ ạ ọ ả ầ ọ ể ặ ể núi nước ta đ hoàn thi n n i dung s đ sau.ể ệ ộ ơ ồ
Trang 18 D y m c 2.b, giáo viên có th t ch c ho t đ ng cá nhân ho c theoạ ụ ể ổ ứ ạ ộ ặ nhóm nh , cho h c sinh tìm hi u đ c đi m các đ ng b ng nỏ ọ ể ặ ể ồ ằ ở ước ta, t đó rútừ
ra s khác bi t gi a đ ng b ng châu th sông v i đ ng b ng duyên h i vàự ệ ữ ồ ằ ổ ớ ồ ằ ả
gi a hai đ ng b ng châu th sông v i nhauữ ồ ằ ổ ớ b ng cách hoàn thi nằ ệ s đ sau.ơ ồ
S d ng s đ t ng k t bài h c (cu i gi d yử ụ ơ ồ ổ ế ọ ố ờ ạ ti t th 2 bài 7ế ứ )
Cách 1: Giáo viên cung c p s đ cho h c sinh v i đ y đ n i dung nhấ ơ ồ ọ ớ ầ ủ ộ ư
dưới đây, đ h c sinh c ng c l i toàn b n i dung tr ng tâm c a bài h c.ể ọ ủ ố ạ ộ ộ ọ ủ ọ
Cách 2: Giáo viên đ a ra s đ tr ng và các t khóa g i ý, yêu c u h cư ơ ồ ố ừ ợ ầ ọ sinh ch n các t khóa cho vào m i ô c a s đ cho h p lí.ọ ừ ỗ ủ ơ ồ ợ
Ngu n g c: do tr m tích bi n ồ ố ầ ể
Hình thái: h p ngang, b chia c t ẹ ị ắ thành các đ ng b ng nh ồ ằ ỏ
Ngu n g c: do tr m tích bi n ồ ố ầ ể
Hình thái: h p ngang, b chia c t ẹ ị ắ thành các đ ng b ng nh ồ ằ ỏ
Trang 19 Đ a hình c a mi n nhi t đ i m gió mùa ị ủ ề ệ ớ ẩ
Đ a hình ch u tác đ ng m nh m c a con ng ị ị ộ ạ ẽ ủ ườ i
Đ i núi chi m ph n l n, ch y u là đ i núi th p ồ ế ầ ớ ủ ế ồ ấ
C u trúc khá đa d ng ấ ạ
Đ a hình c a mi n nhi t đ i m gió mùa ị ủ ề ệ ớ ẩ
Đ a hình ch u tác đ ng m nh m c a con ng ị ị ộ ạ ẽ ủ ườ i
H n chạ ế
Đ a hình ị chia c t ắ Thiên tai
Th m nhế ạ
Khoáng s n ả
R ng, đ t ừ ấ
tr ng ồ Th y năng ủ Du l ch ị
H n chạ ế
Đ a hình ị chia c t ắ Thiên tai
Th m nhế ạ
C s phát tri n ơ ở ể
n n nông nghi p ề ệ nhi t đ i ệ ớ
Các ngu n l i ồ ợ khác
Phát tri n GTVT ể
T p trung các ậ thành ph , KCN ố
Các ngu n l i ồ ợ khác
Phát tri n GTVT ể
T p trung các ậ thành ph , KCN ố
H n chạ ế
Thiên tai
Núi Đông B c ắ Tây B c ắ Tr ườ ng S n B c ơ ắ Tr ườ ng S n Nam ơ
Núi Đông B c ắ Tây B c ắ Tr ườ ng S n B c ơ ắ Tr ườ ng S n Nam ơ
Bán bình nguyên
Đ i trung duồ
Đ ng b ngồ ằ
Đ ng b ng sông ồ ằ
H ng ồ
Đ ng b ng sông C u ồ ằ ử Long
Đ ng b ng duyên ồ ằ
h i mi n Trung ả ề
Đ ng b ngồ ằ
Đ ng b ng sông ồ ằ
H ng ồ Đ ng b ng sông C u ồ ằ ử Long
Đ ng b ng duyên ồ ằ
h i mi n Trung ả ề
Trang 20 S d ng s đ t duy trong vi c ôn t p bài h c (h c sinh làm vào vử ụ ơ ồ ư ệ ậ ọ ọ ở ghi, giáo viên ki m tra đánh giá)ể
7.1.4.3. Thi t k s đ cho bài ế ế ơ ồ 8, ti t 6 “ ế Thiên nhiên ch u nh h ị ả ưở ng sâu
s c c a bi n ắ ủ ể ”
S d ng s đ c u trúc bài h c (khi b t đ u vào bài m i)ử ụ ơ ồ ấ ọ ắ ầ ớ
Giáo viên dùng s đ này đ khái quát hóa n i dung bài h c, giúp đ nhơ ồ ể ộ ọ ị
hướng cho h c sinh các nhi m v , m c tiêu mà bài h c c n đ t đọ ệ ụ ụ ọ ầ ạ ược
20
Trang 21 S d ng s đ t duy trong quá trình d y bài m i, t ng k t ôn t p toànử ụ ơ ồ ư ạ ớ ổ ế ậ bài
Giáo viên có th s d ng kĩ thu t d y h c m nh ghép ho c th o lu nể ử ụ ậ ạ ọ ả ặ ả ậ theo nhóm đ h c sinh tìm hi u các n i dung m i c a bài h c. Chia l p thànhể ọ ể ộ ớ ủ ọ ớ
4 nhóm, m i nhóm đỗ ược quy n ch n 1 m nh ghép trong s 4 m nh ghép sauề ọ ả ố ả
Sau khi các nhóm l a ch n các nh ghép theo t ng ô s thì s l n lự ọ ả ừ ố ẽ ầ ượ t
hi n lên b c tranh c a m i m nh ghép có n i dung tệ ứ ủ ỗ ả ộ ương ng v i nhi m vứ ớ ệ ụ
Trang 22 Nhóm có b c tranh m nh ghép s 1: tìm hi u v đ c đi m chung c aứ ở ả ố ể ề ặ ể ủ
22
BI N ĐÔNG Ể
Trang 237.1.4.4. Thi t k s đ cho bài 9, 10 “ ế ế ơ ồ Thiên nhiên nhi t đ i m gió ệ ớ ẩ mùa”
S d ng s đ c u trúc bài h c (khi b t đ u vào bài m i)ử ụ ơ ồ ấ ọ ắ ầ ớ
Bài này h c sinh h c trong hai ti t, do đó ngay t khi m đ u vào ti t 1,ọ ọ ế ừ ở ầ ế giáo viên nên cung c p cho h c sinh m t s đ khái quát n i dung c a c haiấ ọ ộ ơ ồ ộ ủ ả
ti t, đ h c sinh th y đế ể ọ ấ ược logic m i quan h gi a các đ n v ki n th c trongố ệ ữ ơ ị ế ứ hai bài, tránh b r i r c khi chuy n ti p, và nh n m nh t m quan tr ng c aị ờ ạ ể ế ấ ạ ầ ọ ủ
n i dung ti t 1 – ph n khí h u, b i khí h u chi ph i nh hộ ở ế ầ ậ ở ậ ố ả ưởng t i t t cớ ấ ả các thành ph n t nhiên khác s tìm hi u ti t 2.ầ ự ẽ ể ở ế
S d ng s đ trong quá trình d y bài m i (m c 1.c. gió mùa)ử ụ ơ ồ ạ ớ ụ
N i dung ph n 1.c “gió mùa” là n i dung khó và tr ng tâm c a ti t 1 bàiộ ầ ộ ọ ủ ế này. Giáo viên có th t ch c h c t p dể ổ ứ ọ ậ ưới hình th c nhóm ho c c p đôi ho c cáứ ặ ặ ặ nhân, h ng d n các em khai thác các b n đ gió mùa mùa đông và b n đ gióướ ẫ ả ồ ả ồ