Nội dung của đề tài gồm Thực trạng kiểm tra, đánh giá trong dạy học lịch sử lớp 12 ở trường THPT Ba Đình. Cách thức cải tiến bằng việc sử dụng Niên biểu trong đổi mới kiểm tra. Một số dạng câu hỏi khai thác Niên biểu lịch sử trong kiểm tra, đánh giá.
Trang 1PH N I/ Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
Ngh quy t H i ngh Trung ị ế ộ ị ương 8 khóa XI v đ i m i căn b n, toànề ổ ớ ả
di n giáo d c và đào t o nêu rõ: “ệ ụ ạ Đ i m i căn b n hình th c và ph ổ ớ ả ứ ươ ng pháp thi, ki m tra và đánh giá k t qu giáo d c, đào t o, b o đ m trung th c, ể ế ả ụ ạ ả ả ự khách quan. Vi c thi, ki m tra và đánh giá k t qu giáo d c, đào t o c n t ng ệ ể ế ả ụ ạ ầ ừ
b ướ c theo các tiêu chí tiên ti n đ ế ượ c xã h i và c ng đ ng giáo d c th gi i ộ ộ ồ ụ ế ớ tin c y và công nh n. Ph i h p s d ng k t qu đánh giá trong quá trình h c ậ ậ ố ợ ử ụ ế ả ọ
v i đánh giá cu i k , cu i năm h c; đánh giá c a ng ớ ố ỳ ố ọ ủ ườ ạ i d y v i t đánh giá ớ ự
c a ng ủ ườ ọ i h c; đánh giá c a nhà tr ủ ườ ng v i đánh giá c a gia đình và c a xã ớ ủ ủ
h i ộ ”. Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a vi c tăng cọ ủ ệ ường đ i m i ki mổ ớ ể tra đánh giá, thúc đ y đ i m i phẩ ổ ớ ương pháp d y h c, trong nh ng nămạ ọ ữ qua, B GD & ĐT đã t p trung ch đ o đ i m i các ho t đ ng này nh m t oộ ậ ỉ ạ ổ ớ ạ ộ ằ ạ
ra s chuy n bi n c b n v t ch c ho t đ ng d y h c, góp ph n nâng caoự ể ế ơ ả ề ổ ứ ạ ộ ạ ọ ầ
ch t lấ ượng giáo d c trong các trụ ường trung h c.ọ
Th c hi n ch trự ệ ủ ương chung c a B GD &ĐT và nh ng hủ ộ ữ ướng d nẫ
c a S GD &ĐT Thanh Hóa v đ i m i ki m tra, đánh giá trong d y h c l chủ ở ề ổ ớ ể ạ ọ ị
s Trong nh ng năm qua trử ữ ở ường THPT Ba Đình tôi đã m nh d n áp d ngạ ạ ụ các cách th c đ i m i ki m tra, đánh giá đ nh m thúc đ y ch t lứ ổ ớ ể ể ằ ẩ ấ ượng d yạ
h c b môn. M t trong nh ng cách th c đó là chúng tôi s d ng ọ ộ ộ ữ ứ ử ụ Niên bi u ể
l ch s ị ử v i các s ki n có s n đ h c sinh t tra, dò tìm, t đó có rút ra nh ngớ ự ệ ẵ ể ọ ự ừ ữ
nh n xét, đánh giá v m t s ki n, hi n tậ ề ộ ự ệ ệ ượng l ch s , quy lu t l ch s , ho cị ử ậ ị ử ặ
m t nhân v t l ch s ộ ậ ị ử
Qua quá trình s d ng ử ụ Niên bi u l ch s , ể ị ử tôi đã đúc rút được nh ng kinhữ nghi m khi áp d ng vào ki m tra, đánh giá cũng nh quá trình đ i m iệ ụ ể ư ổ ớ
phương pháp d y h c. Trong khuôn kh sáng ki n kinh nghi m tôi xin nêu raạ ọ ổ ế ệ
nh ng kinh nghi m đó, v i mong mu n đữ ệ ớ ố ược trao đ i nhi u h n n a v iổ ề ơ ữ ớ
đ ng nghi p và b n đ c.ồ ệ ạ ọ
Trang 2PH N II/ GI I QUY T V N ĐẦ Ả Ế Ấ Ề
1. Th c tr ng ki m tra, đánh giá trong d y h c l ch s l p 12 trự ạ ể ạ ọ ị ử ớ ở ường THPT Ba Đình
Xu t phát t th c t d y h c và ki m tra môn l ch s trấ ừ ự ế ạ ọ ể ị ử ở ường THPT
Ba Đình, tôi nh n th y trong các ti t ki m tra đ nh k , m c dù tôi quy đ nhậ ấ ế ể ị ỳ ặ ị
h c sinh không đọ ượ ử ục s d ng tài li u trong khi làm bài. Nh ng s h c sinh việ ư ố ọ
ph m r t nhi u. Bên c nh đó, tôi ti n hành đi u tra 526 h c sinh l p 12 ạ ấ ề ạ ế ề ọ ớ ở
trường THPT Ba Đình, có t i 90% h c sinh tr l i vi c các em ng i h c mônớ ọ ả ờ ệ ạ ọ
l ch s là do môn l ch s khó h c, khó nh và nhi u s li u, ngày tháng, thi cị ử ị ử ọ ớ ề ố ệ ử
n ng n Đ c bi t vi c h c sinh l a ch n môn l ch s đ thi THPT Qu c giaặ ề ặ ệ ệ ọ ự ọ ị ử ể ố
là r t ít: 19/526 h c sinh (chi m 3%).ấ ọ ế
Tình tr ng đó, xu t phát t nh ng nguyên nhân sau: ạ ấ ừ ữ
Trước h t, t ho t đ ng đ i m i phế ừ ạ ộ ổ ớ ương pháp d y h c l ch s ạ ọ ị ử ở
trường trung h c ph thông ch a mang l i hi u qu cao. Truy n th tri th cọ ổ ư ạ ệ ả ề ụ ứ
m t chi u v n là phộ ề ẫ ương pháp d y h c ch đ o c a nhi u giáo viên. S giáoạ ọ ủ ạ ủ ề ố viên thường xuyên ch đ ng, sáng t o trong vi c ph i h p các phủ ộ ạ ệ ố ợ ương pháp
d y h c cũng nh s d ng các phạ ọ ư ử ụ ương pháp d y h c phát huy tính tích c c,ạ ọ ự
t l c và sáng t o c a h c sinh còn ch a nhi u. D y h c v n n ng v truy nự ự ạ ủ ọ ư ề ạ ọ ẫ ặ ề ề
th ki n th c lí thuy t, s li u, s ki n, giáo viên ch a có cách truy n thụ ế ứ ế ố ệ ự ệ ư ề ụ
ki n th c sinh đ ng, thế ứ ộ ường là yêu c u h c sinh ghi nh các con s khô khan,ầ ọ ớ ố
mà ch a bi t làm cho h c sinh th y đư ế ọ ấ ược m i quan h logic c a các con s ,ố ệ ủ ố các s ki n l ch s trong m t không gian, th i gian l ch s nh t đ nh.ự ệ ị ử ộ ờ ị ử ấ ị
Vi c rèn luy n k năng s ng, k năng gi i quy t các tình hu ng th cệ ệ ỹ ố ỹ ả ế ố ự
ti n cho h c sinh thông qua kh năng v n d ng tri th c t ng h p ch a th cễ ọ ả ậ ụ ứ ổ ợ ư ự
s đự ược quan tâm.
Ho t đ ng ki m tra, đánh giá ch a b o đ m yêu c u khách quan, chínhạ ộ ể ư ả ả ầ xác, công b ng, vi c ki m tra ch y u chú ý đ n yêu c u tái hi n ki n th c,ằ ệ ể ủ ế ế ầ ệ ế ứ ghi nh do đó h c sinh nhàm chán, ng i h c. ớ ọ ạ ọ
Trang 3Khâu biên so n đ ki m tra ch a đạ ề ể ư ược giáo viên v n d ng đúng quyậ ụ trình, còn n ng v ki n th c hàn lâm, sách v , áp đ t tính ch quan c aặ ề ế ứ ở ặ ủ ủ
ngườ ại d y. Ho t đ ng ki m tra đánh giá ngay trong quá trình t ch c ho tạ ộ ể ổ ứ ạ
đ ng d y h c trên l p ch a độ ạ ọ ớ ư ược quan tâm th c hi n m t cách khoa h c vàự ệ ộ ọ
hi u qu ệ ả
T nh ng h n ch đó d n đ n tâm lý h c sinh, ph huynh r t “s ” mônừ ữ ạ ế ẫ ế ọ ụ ấ ợ
l ch s , do đó c m tình v b môn b suy gi m theo, v th môn l ch s cácị ử ả ề ộ ị ả ị ế ị ử ở nhà trường không được chú tr ng. ọ
2. Cách th c c i ti n b ng vi c s d ng ứ ả ế ằ ệ ử ụ Niên bi u ể trong đ i m i ki mổ ớ ể tra, đánh giá môn l ch s ị ử
2.1. Thay đ i t duy, nh n th c c a giáo viên v đ i m i ki m tra, đánhổ ư ậ ứ ủ ề ổ ớ ể giá môn l ch s ị ử
Trước yêu c u đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c Vi t Nam hi n nayầ ổ ớ ả ệ ụ ệ ệ
“đ i m i ki m tra, đánh giá đ ổ ớ ể ượ c xác đ nh là khâu đ t phá trong đ i m i giáo ị ộ ổ ớ
d c ụ ”. Đ i v i môn l ch s giáo viên ph i n m v ng quan đi m vi c ki m tra,ố ớ ị ử ả ắ ữ ể ệ ể đánh giá h c sinh đ đ m b o các m c đ : nh n bi t, thông hi u, v n d ngọ ể ả ả ứ ộ ậ ế ể ậ ụ
th p, v n d ng cao. Do đó, đòi h i giáo viên đ u t biên so n đ ki m traấ ậ ụ ỏ ầ ư ạ ề ể
ph i chú ý đ n t l % các m c đ trong đ ra, (VD: 30% nh n bi t, 30%ả ế ỉ ệ ứ ộ ề ậ ế thông hi u, 20% v n d ng th p, 20% v n d ng cao). Trong đó, c n chú tr ngể ậ ụ ấ ậ ụ ầ ọ
ki m tra, đánh giá năng l c c a h c sinh, ki m tra xem các em đã đ t để ự ủ ọ ể ạ ược kĩ năng gì trong quá trình h c t p cũng nh năng l c ng d ng nh ng ki n th cọ ậ ư ự ứ ụ ữ ế ứ
đã h c vào th c ti n cu c s ng ra sao. T o đi u ki n đ h c sinh đọ ự ễ ộ ố ạ ề ệ ể ọ ược bày tỏ quan đi m, nh n th c, thái đ , tình c m c a b n thân trể ậ ứ ộ ả ủ ả ước nh ng s ki n,ữ ự ệ
hi n tệ ượng, nhân v t l ch s Bên c nh đó, đ a ra các gi i pháp đ gi i quy tậ ị ử ạ ư ả ể ả ế
nh ng v n đ c a th c ti n xã h i và cu c s ng hàng ngày.ữ ấ ề ủ ự ễ ộ ộ ố
M t khác, m t trong nh ng yêu c u đ i m i ki m tra, đánh giá môn l chặ ộ ữ ầ ổ ớ ể ị
s đang đử ược quan tâm đó là thay đ i d n cách th c ki m tra theo hổ ầ ứ ể ướ ng
“đóng”, áp đ t m t chi u (ch quan tâm đ n ki n th c trong sách giáo khoa,ặ ộ ề ỉ ế ế ứ đòi h i h c sinh n m v ng ki n th c sách v ) nh trỏ ọ ắ ữ ế ứ ở ư ước đây sang cách th cứ
ra đ ki m tra, đánh giá theo hề ể ướng “m ” (chú ý nhi u h n đ n ki m tra,ở ề ơ ế ể đánh giá năng l c c a h c sinh). ự ủ ọ
Trang 42. 2. Các bước ti n hành.ế
Bước 1: L p ậ Niên bi u l ch s ể ị ử
Tôi l a ch n các s ki n chính, tiêu bi u, c b n trong SGK đ ti nự ọ ự ệ ể ơ ả ể ế hành l p m t ậ ộ Niên bi u l ch s ể ị ử v các s ki n tề ự ệ ương ng v i các m c th iứ ớ ố ờ gian (ph l c kèm theoụ ụ ).
Sau đó, đ u năm h c tôi poto cho m i h c sinh m t b n và coi đây làầ ọ ỗ ọ ộ ả
m t trong nh ng tài li u h c t p, cho phép các em s d ng trong ki m tra,ộ ữ ệ ọ ậ ử ụ ể đánh giá nh t p ư ậ Atlat c a môn Đ a lý ho c ủ ị ặ B ng tu n hoàn các nguyên t ả ầ ố
c a môn Hóa h c. ủ ọ
Khi h c sinh có đọ ượ Niên bi u l ch sc ể ị ử trong tay các em không còn lo
s ph i h c thu c, ghi nh các s ki n, ngày tháng n a. Nhi m v này đã cóợ ả ọ ộ ớ ự ệ ữ ệ ụ
trong Niên bi u l ch s ể ị ử, khi c n đ n các s ki n, ngày tháng các em có thầ ế ự ệ ể đem ra tra c u. Nh v y, đây chúng tôi đã gi i quy t đứ ư ậ ở ả ế ược m t v n đ thenộ ấ ề
ch t mà h c sinh “ng i” h c môn l ch s ố ọ ạ ọ ị ử
Bước 2: T ch c ra đ ki m tra, đánh giá d a trên ổ ứ ề ể ự Niên bi u l ch s ể ị ử
V nguyên t cề ắ : M c dù h c sinh đã có b ng ặ ọ ả Niên bi u l ch s ể ị ử trong
tay, nh ng giáo viên ph i gi v ng nguyên t c khi biên so n câu h i đ m b oư ả ữ ữ ắ ạ ỏ ả ả các m c đ : nh n bi t, thông hi u, v n d ng th p, v n d ng cao. Tuy nhiên,ứ ộ ậ ế ể ậ ụ ấ ậ ụ
tr t t các m c đ trong câu h i có th không tuân th theo quy lu t nào.ậ ự ứ ộ ỏ ể ủ ậ
Đ ng th i ph i tồ ờ ả ương ng v i t l đi m các m c đ , trên c s đó xâyứ ớ ỉ ệ ể ở ứ ộ ơ ở
d ng ma tr n phù h p. ự ậ ợ
V kĩ thu t ra đề ậ ề: Có th m i câu h i là m t m c đ yêu c u ki nể ở ỗ ỏ ộ ứ ộ ầ ế
th c. Nh ng cũng có th trong m t câu có nhi u yêu c u m c đ ki n th cứ ư ể ộ ề ầ ứ ộ ế ứ khác nhau. Vi c s d ng ệ ử ụ Niên bi u l ch s ể ị ử ph i có hi u qu , tránh vi c traả ệ ả ệ
c u s ki n, ngày tháng nhàm chán, khô khan. Mà t nh ng s ki n, ngàyứ ự ệ ừ ữ ự ệ tháng đó, giáo viên ph i yêu c u h c sinh tìm th y đả ầ ọ ấ ược m i quan h , tínhố ệ logic, ho c liên quan đ n nhân v t l ch s , hi n tặ ế ậ ị ử ệ ượng l ch s , s phát tri nị ử ự ể
c a l ch s , đ kích thích t duy phân tích, so sánh, khám phá và kh năng v nủ ị ử ể ư ả ậ
d ng c a các em ụ ủ
V ti n hành ki m traề ế ể : H c sinh đọ ược phép s d ng ử ụ Niên bi u l ch ể ị
sử trong quá trình làm bài. Chúng ta c n l u ý cho h c sinh là: b ng ầ ư ọ ả Niên bi u ể
Trang 5l ch s ị ử do giáo viên cung c p đ u năm, không có s s a ch a, t y xóa, ho cấ ầ ự ử ữ ẩ ặ
đi n thêm, vi t thêm các ký hi u, ký t khác.ề ế ệ ự
3. M t s d ng câu h i khai thác ộ ố ạ ỏ Niên bi u l ch s ể ị ử trong ki m tra, đánhể giá
3.1. D ng câu h i đi n s ki n tạ ỏ ề ự ệ ương ng v i các m c th i gian:ứ ớ ố ờ
Đây là d ng câu h i: ạ ỏ
+V 1: Yêu c u h c sinh tìm trong ế ầ ọ Niên bi u l ch s ể ị ử s ki n tự ệ ương ng v iứ ớ các m c th i gian.ố ờ
+V 2: Yêu c u h c sinh tìm ra quy lu t, hi n tế ầ ọ ậ ệ ượng, nhân v t l ch s g nậ ị ử ắ
li n v i các s ki n đó.ề ớ ự ệ
+V 3: Yêu c u h c sinh v n d ng.ế ầ ọ ậ ụ
Ví d : ụ V L ch s Vi t Nam ề ị ử ệ
a. Hoàn thành s ki n t ự ệ ươ ng ng v i các m c th i gian sau: ứ ớ ố ờ
Tháng 6/1925
T ngày 6/1 đ n 8/2/1930 ừ ế
T ngày 10 đ n 19/5/1941 ừ ế
b. Nh ng s ki n l ch s trên có liên quan tr c ti p đ n nhân v t l ch s nào? ữ ự ệ ị ử ự ế ế ậ ị ử
Hi n nay các tr ệ ở ườ ng THPT có nh ng phong trào thi đua gì liên quan đ n ữ ế nhân v t l ch s đó? V i trách nhi m c a m t h c sinh, b n thân em đã có ậ ị ử ớ ệ ủ ộ ọ ả
nh ng hành đ ng gì đ h ữ ộ ể ưở ng ng phong trào thi đua đó? ứ
3.2. D ng câu h i đi n các m c th i gian tạ ỏ ề ố ờ ương ng v i s ki n ứ ớ ự ệ
Đây là d ng câu h iạ ỏ :
+V 1: Yêu c u h c sinh tìm trong ế ầ ọ Niên bi u l ch s ể ị ử các m c th i gian tố ờ ươ ng
ng v i s ki n
+V 2: Yêu c u h c sinh tìm ra m i quan h logic gi a các s ki n đó.ế ầ ọ ố ệ ữ ự ệ
+V 3: Yêu c u h c sinh thông hi u m t s ki n tiêu bi u.ế ầ ọ ể ộ ự ệ ể
Ví d : ụ Cho b ng th ng kê sau: ả ố
Nh t đ u hàng Đ ng minh ậ ầ ồ
H i ngh toàn qu c c a Đ ng ộ ị ố ủ ả
Đ i h i qu c dân Tân Trào ạ ộ ố
Trang 6Cách m ng tháng Tám thành công ạ
N ướ c Vi t Nam dân ch C ng hòa thành l p ệ ủ ộ ậ
a. S d ử ụ ng b ng Niên bi u l ch s đ đi n th i gian t ả ể ị ử ể ề ờ ươ ng ng v i các s ứ ớ ự
ki n l ch s trên ệ ị ử
b. Làm rõ m i quan h c a các s ki n l ch s đó ố ệ ủ ự ệ ị ử
c. Theo em đâu là s ki n nhân dân ta góp ph n vào th ng l i ch nghĩa phát ự ệ ầ ắ ợ ủ xít trong Chi n tranh th gi i th hai. Nêu ý nghĩa c a s ki n đó ế ế ớ ứ ủ ự ệ
3.3. D ng câu h i s p x p l i các m c th i gian tạ ỏ ắ ế ạ ố ờ ương ng v i các sứ ớ ự
ki n ệ
Đây là d ng câu h i: ạ ỏ Giáo viên cung c p m t b ng bi u, trong đó các m cấ ộ ả ể ố
th i gian và s ki n s p x p l n x n.ờ ự ệ ắ ế ộ ộ
+V 1: Yêu c u h c sinh tìm trong ế ầ ọ Niên bi u l ch s ể ị ử đ s p x p l i cho đúng.ể ắ ế ạ +V 2: Yêu c u h c sinh tìm ra n i dung (ho c hi n tế ầ ọ ộ ặ ệ ượng l ch s , quy lu tị ử ậ
l ch s ) g n li n v i các s ki n đó.ị ử ắ ề ớ ự ệ
+V 3: Yêu c u h c sinh thông hi u v 1 s ki n nào đó.ế ầ ọ ể ề ự ệ
Ví d 1ụ :
a. D a vào ự Niên bi u l ch s ể ị ử hãy s p x p l i các s ki n l ch s sao cho đúngắ ế ạ ự ệ ị ử
v i các m c th i gian:ớ ố ờ
Ngày 4/4/1949 M đ u chi n tranh l nh ở ầ ế ạ
T ngày 25/4 đ n 26/6/1945 ừ ế Thành l p t ch c Hi p ậ ổ ứ ệ ướ c Vacsava
Tháng 5/1955 Thành l p kh i quân s NATO ậ ố ự
Ngày 12/3/1947 Chi n tranh l nh k t thúc ế ạ ế
Tháng 12/1989 H i ngh Ianta ộ ị
b. Nh ng s ki n l ch s trên th hi n v n i dung gì c a l ch s th gi i ữ ự ệ ị ử ể ệ ề ộ ủ ị ử ế ớ
hi n đ i. Trình bày hoàn c nh, n i dung c a s ki n thi t l p tr t t th gi i ệ ạ ả ộ ủ ự ệ ế ậ ậ ự ế ớ
m i sau chi n tranh th gi i th hai ớ ế ế ớ ứ
Ví d 2ụ :
a. D a vào ự Niên bi u l ch s ể ị ử hãy s p x p l i các s ki n l ch s sao cho đúngắ ế ạ ự ệ ị ử
v i các m c th i gian:ớ ố ờ
Ngày 17/8/1945 Lào tuyên b đ c l p ố ộ ậ
Ngày 2/9/1945 Indonexia tuyên b đ c l p ố ộ ậ
Trang 7Ngày 12/10/1945 Vi t Nam tuyên b đ c l p ệ ố ộ ậ
Ngày 1/10/1949 Cách m ng Trung Qu c th ng l i ạ ố ắ ợ
Ngày 26/1/1950 Ấ n Đ giành đ c l p hoàn toàn ộ ộ ậ
b. Nh ng s ki n l ch s trên có đi m gì gi ng nhau? S ki n nào đánh d u ữ ự ệ ị ử ể ố ự ệ ấ
ra đ i nhà n ờ ướ c côngnông đ u tiên Đông Nam Á? Trình bày m t s nét v ầ ở ộ ố ề
s ra đ i c a nhà n ự ờ ủ ướ c đó.
3.4 D ng câu h i tìm trong ạ ỏ Niên bi u l ch s ể ị ử đ quy các s ki n l ch sể ự ệ ị ử
v các nhóm s ki n s p x p l i các m c th i gian tề ự ệ ắ ế ạ ố ờ ương ng v i các sứ ớ ự
ki n ệ
Đây là d ng câu h i: ạ ỏ
+V 1: Yêu c u h c sinh tìm trong ế ầ ọ Niên bi u l ch s ể ị ử nh ng s ki n, nhóm sữ ự ệ ự
ki n liên quan v i nhau đ quy v m t ch đệ ớ ể ề ộ ủ ề
+V 2: Yêu c u h c sinh thông hi u và v n d ng 1 s ki n nào đó.ế ầ ọ ể ậ ụ ự ệ
VD: D a vào Niêu bi u l ch s ự ể ị ử
a. Tìm ra các s ki n th hi n th ng l i v ngo i giao c a nhân dân ta trong ự ệ ể ệ ắ ợ ề ạ ủ
2 cu c kháng chi n ch ng Pháp và ch ng Mĩ. ộ ế ố ố
b. Đâu là s ki n th hi n th ng l i to l n c a nhân dân 2 mi n Nam – B c? ự ệ ể ệ ắ ợ ớ ủ ề ắ Nêu ý nghĩa c a s ki n đó ủ ự ệ
4. Ti n hành th c nghi m.ế ự ệ
Qua quá trình d y h c, chúng tôi đã ti n hành th c nghi m l p 12A và l yạ ọ ế ự ệ ở ớ ấ
l p 12D làm đ i ch ng. Đây là hai l p có sĩ s ngang nhau, đ u là nh ng l pớ ố ứ ớ ố ề ữ ớ không theo đ nh hị ướng kh i C.ố
Cách th c th c nghi m:ứ ự ệ
+ L p 12A: Đ i m i phớ ổ ớ ương pháp d y h c, đ i m i ki m tra, đánh giáạ ọ ổ ớ ể
b ng cách s d ng ằ ử ụ Niên bi u l ch s ể ị ử.
+L p 12D: Đ i m i phớ ổ ớ ương pháp d y h c, ki m tra theo l i truy nạ ọ ể ố ề
th ng (không s d ng ố ử ụ Niên bi u l ch s ể ị ử, câu h i ra ch y u theo hỏ ủ ế ướ ng
“lu n” m c đ nh n bi t và thông hi u).ậ ở ứ ộ ậ ế ể
K t qu th c nghi m:ế ả ự ệ
+K t qu l y phi u đi u tra: 90% h c sinh c a l p 12A tr l i hài lòng v iế ả ấ ế ề ọ ủ ớ ả ờ ớ cách ki m tra m i và không còn ng i h c môn l ch s Ngể ớ ạ ọ ị ử ượ ạc l i 70% h cọ
Trang 8sinh l p 12D tr l i ng i h c môn l ch s và không hài lòng v i cách ki m traớ ả ờ ạ ọ ị ử ớ ể truy n th ng.ề ố
+ B ng k t qu đi m s /1 bài ki m tra 1 ti t:ả ế ả ể ố ể ế
Đ i tố ượng Lớ
p
Sĩ
số
Đi mể
0 > 3.5 3.5 > 5 5 > 6.5 6.5 > 8.0 8.0 10
Th c ự
nghi m ệ
12A 45 2 4.4 5 11.2 6 13.4 18 40.0 14 31.0
Đ i ch ng ố ứ 12D 45 5 11.2 7 15.5 16 35.5 12 26.6 5 11.2
+K t qu th hi n b ng bi u đ :ế ả ể ệ ằ ể ồ
4.4%
11.2%
13.4%
40%
31%
11.2%
15.5%
35.5%
26.6%
11.2%
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
12A 12D
T k t qu trên, chúng tôi rút ra m t s nh n xét sau:ừ ế ả ộ ố ậ
+ Ph đi m c a l p 12A tăng d n và t p trung nhi u nh t h c sinh đ tổ ể ủ ớ ầ ậ ề ấ ở ọ ạ
đi m khá (chi m 40%), gi m h c sinh gi i (31%).ể ế ả ở ọ ỏ
+ Ph đi m c a l p 12D tăng d n và t p trung nhi u nh t t l h c sinh đ tổ ể ủ ớ ầ ậ ề ấ ở ỉ ệ ọ ạ
đi m trung bình (35.5%) và gi m d n h c sinh khá (26.6), gi i (11.2).ể ả ầ ở ọ ỏ
Trang 9> Nh v y, s d ng ư ậ ử ụ Niên bi u l ch s ể ị ử trong đ i m i ki m tra, đánh giá là cóổ ớ ể tính kh thi.ả
PH N III/ K T LU N VÀ Đ XU TẦ Ế Ậ Ề Ấ
Trước th c tr ng d y và h c l ch s hi n nay, thì vi c đ i m i ki mự ạ ạ ọ ị ử ệ ệ ổ ớ ể tra, đánh giá là khâu quan tr ng, góp ph n thúc đ y ch t lọ ầ ẩ ấ ượng b môn, nângộ cao v th c a môn l ch s trong h th ng giáo d c ph thông. Trong đó quáị ế ủ ị ử ệ ố ụ ổ trình th c hi n đ i m i v ki m tra, đánh giá b ng cách s d ng ự ệ ổ ớ ề ể ằ ử ụ Niên bi u ể
l ch s ị ử, tôi nh n th y đây là cách làm có nhi u tác d ng. Đ c bi t, nó thúcậ ấ ề ụ ặ ệ
đ y giáo viên ph i đ i m i phẩ ả ổ ớ ương pháp d y h c, áp d ng các phạ ọ ụ ương pháp
d y h c m i, ti n b , s d ng phạ ọ ớ ế ộ ử ụ ương ti n hi n đ i, tăng cệ ệ ạ ường v n d ng,ậ ụ liên h th c ti n, phát hi n, b i dệ ự ễ ệ ồ ưỡng các kĩ năng c a h c sinh Bên c nhủ ọ ạ
đó, đ i v i h c sinh s góp ph n làm gi m áp l c c a vi c ghi nh m t cáchố ớ ọ ẽ ầ ả ự ủ ệ ớ ộ máy móc, tăng kh năng sáng t o, kh năng phân tích, t duy logic, kĩ năngả ạ ả ư
v n d ng ậ ụ
Qua sáng ki n kinh nghi m này tôi xin m nh d n đ xu t v i B GD &ế ệ ạ ạ ề ấ ớ ộ
ĐT, S GD & ĐT Thanh Hóa c n t ch c biên so n ở ầ ổ ứ ạ Niên bi u l ch s ể ị ử đ phátể hành th ng nh t trong c nố ấ ả ước, coi đây là tài li u h c t p c a h c sinh, choệ ọ ậ ủ ọ phép h c sinh đọ ược s d ng ử ụ Niên bi u l ch s ể ị ử trong các k thi có tính ch tỳ ấ
Qu c gia.ố
Trong quá trình áp d ng sáng ki n cũng nh trình bày sáng ki n, tôiụ ế ư ế không th tránh kh i nh ng thi u sót, ho c ch a nhìn nh n h t các góc c nhể ỏ ữ ế ặ ư ậ ế ạ
c a v n đ R t mong s góp ý c a đ ng nghi p và b n đ c.ủ ấ ề ấ ự ủ ồ ệ ạ ọ
Trang 10Xin chân thành c m n! ả ơ
XÁC NH N C A TH TR Ậ Ủ Ủ ƯỞ NG
Đ N V Ơ Ị
Nguy n Tu n Anh ễ ấ
Thanh Hóa, ngày 20 tháng 05 năm 2015
Tôi xin cam đoan đây là SKKN c a mình vi t,ủ ế không sao chép n i dung c a ngộ ủ ười khác
Tác giả
Lê Hoàng Tu n ấ
PH L C Ụ Ụ
NIÊN BI U L CH S VI T NAMỂ Ị Ử Ệ
18/6/1919 Nguy n Ái Qu c g i b n yêu sách đ n H i ngh Véc xaiễ ố ử ả ế ộ ị 7/1920 Nguy n Ái Qu c đ c b n Lu n cễ ố ọ ả ậ ương c a Lêninủ
12/1920 Nguy n Ái Qu c tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Phápễ ố ậ ả ộ ả 6/1925 H i Vi t Nam Cách m ng thanh niên thành l pộ ệ ạ ậ
25/12/1927 Vi t Nam Qu c dân Đ ng thành l pệ ố ả ậ
17/6/1929 Tân Vi t Cách m ng Đ ng thành l pệ ạ ả ậ
8/1929 Đông Dương C ng s n Đ ng thành l pộ ả ả ậ
9/1929 An Nam C ng s n Đ ng thành l pộ ả ả ậ
T 6/1>8/2/1930ừ H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Namộ ị ậ ả ộ ả ệ
9/2/1930 Kh i nghĩa Yên Báiở
12/9/1930 Cu c bi u tình c a nông dân H ng Nguyên Ngh Anộ ể ủ ư ệ 10/1930 H i ngh l n th nh t BCHTW lâm th i c a Đ ng ộ ị ầ ứ ấ ờ ủ ả
3/1935 Đ i h i l n th nh t c a Đ ng C ng s n Đông Dạ ộ ầ ứ ấ ủ ả ộ ả ương 7/1936 H i ngh BCH TW Đ ng c ng s n Đông Dộ ị ả ộ ả ương
11/1939 H i ngh BCH TW Đ ng c ng s n Đông Dộ ị ả ộ ả ương
11/1940 H i ngh BCH TW Đ ng c ng s n Đông Dộ ị ả ộ ả ương
T 10>19/5/1941ừ H i ngh BCH TW Đ ng l n th 8 ộ ị ả ầ ứ