Đề tài Tổng hợp các dạng bài tập về ancol đối với bộ môn hóa học thì thường có hai dạng bài tập là bài tập định tính và bài tập định lượng .Với hai dạng bài tập này thì có thể dùng phương pháp trắc nghiệm khách quan hoặc phương pháp tự luận để học sinh làm quen. Để giúp học sinh có kiến thức tổng hợp về ancol là một trong những loại hợp chất quan trọng trong trương trình hóa học 11.
Trang 13 D NG 3: Ạ Ph n ả ứ ng tách
n ướ 15 c
4. D NG 4 Ạ : Ph n ng v i Cu(OH) ả ứ ớ 2 Ph n ng OXH không hoàn toàn b ng ả ứ ằ CuO.24
5 D NG 5 Ạ : Bài t p v đ r ậ ề ộ ượ u – Hi u ệ
su t ấ 31
tài 38
Trang 2D K T LU N VÀ NH NG KI N NGH ĐẾ Ậ Ữ Ế Ị Ề XU TẤ 38
1 . Tên đ tài ề : T NG H PỔ Ợ CÁC D NG BÀI T P V ANCOLẠ Ậ Ề
2 . Lý do ch n đ tài ọ ề :
Trong s nghi p đ i m i đ t nự ệ ổ ớ ấ ước, n n giáo d c qu c dân c n ph i có nh ngề ụ ố ầ ả ữ
đ i m i phù h p v i s phát tri n c a n n kinh t xó h i, ngh quy t trung ổ ớ ợ ớ ự ể ủ ề ế ộ ị ế ươ ng
Đ ng l n th IV đó ch ra “ giáo d c và đào t o là đ ng l c thúc đ y, là đi uả ầ ứ ỉ ụ ạ ộ ự ẩ ề
ki n c b n đ m b o vi c th c hi n m c tiêu kinh t xã h i, xây d ng và b oệ ơ ả ả ả ệ ự ệ ụ ế ộ ự ả
v đ t nệ ấ ước ”
Đ th c hi n quan đi m trên, H i ngh l n th IV c a ban ch p hành trungể ự ệ ể ộ ị ầ ứ ủ ấ
ng Đ ng khóa VII v vi c ti p t c đ i m i s nghi p giáo d c và đào t o ch
ra: “ Đ i m i phổ ớ ương pháp d y và h c t t c các c p h c, các b c h c, k t h pạ ọ ở ấ ả ấ ọ ậ ọ ế ợ
t t h c v i hành, h c t p v i lao đ ng s n xu t, th c nghi m v i nghiên c u khoaố ọ ớ ọ ậ ớ ộ ả ấ ự ệ ớ ứ
h c, g n nhà trọ ắ ường và xã h i, áp d ng phộ ụ ương pháp giáo d c hi n đ i đ b iụ ệ ạ ể ồ
dưỡng cho h c sinh năng l c sáng t o, năng l c gi i quy t v n đ , do đó đ t raọ ự ạ ự ả ế ấ ề ặ
Trang 3nhi m v cho ngành giáo d c ph i đ i m i phệ ụ ụ ả ổ ớ ương pháp d y h c đ đào t o conạ ọ ể ạ
người có đ kh năng s ng và làm vi c theo yêu c u c a cu c cách m ng l n c aủ ả ố ệ ầ ủ ộ ạ ớ ủ
th i đ i: Cách m ng truy n thông, công ngh thông tin, cách m ng công ngh , m tờ ạ ạ ề ệ ạ ệ ộ trong nh ng s đ i m i giáo d c là đ i m i phữ ự ổ ớ ụ ổ ớ ương pháp d y h c theo hạ ọ ướ ng
ho t đ ng hóa ngạ ộ ườ ọi h c, trong vi c t ch c quá trình lĩnh h i tri th c l y h cệ ổ ứ ộ ứ ấ ọ sinh làm trung tâm, theo hướng này giáo viên đóng vai trò t ch c và đi u khi nổ ứ ề ể
h c sinh chi m lĩnh tri th c, t l c ho t đ ng tìm tòi đ dành ki n th c m i.ọ ế ứ ự ự ạ ộ ể ế ứ ớ
Trong s đ i m i này không ph i chúng ta lo i b các phự ổ ớ ả ạ ỏ ương pháp truy nề
th ng mà c n tìm ra nh ng y u t tích c c, sáng t o trong t ng phố ầ ữ ế ố ự ạ ừ ương pháp để
th a k và phát tri n nh ng phừ ế ể ữ ương pháp đó, c n s d ng sáng t o các phầ ử ụ ạ ươ ngpháp d y h c phù h p, trong d y h c hóa h c vi c tăng cạ ọ ợ ạ ọ ọ ệ ường s d ng phử ụ ươ ngpháp nghiên c u k t h p v i thí nghi m hóa h c cũng là phứ ế ợ ớ ệ ọ ương hướng đ i m iổ ớ
phương pháp d y h c theo hạ ọ ướng tích c c hóa ngự ườ ọi h c. Đ th c hi n t t m cể ự ệ ố ụ tiêu giáo d c, ngụ ười giáo viên c n có s hi u bi t và n m b t ch c ch n nh ng sầ ự ể ế ắ ắ ắ ắ ữ ự thay đ i v n i dung và phổ ề ộ ương pháp gi ng d y cũng nh nh ng yêu c u trongả ạ ư ữ ầ công tác đ i m i phổ ớ ương pháp – đó chính là l y h c sinh làm trung tâm, phát huyấ ọ tính tích c c h c t p c a h c sinh. H c sinh t tìm tòi ki n th c, v n d ng nh ngự ọ ậ ủ ọ ọ ự ế ứ ậ ụ ữ
ki n th c đó h c vào quá trình gi i các bài t p, vào th c t đ i s ng.ế ứ ọ ả ậ ự ế ờ ố
Đ i v i b môn hóa h c thì đây là m t môn khoa h c th c nghi m, h c sinh c nố ớ ộ ọ ộ ọ ự ệ ọ ầ nghiên c u các ki n th c trên c s các thí nghi m bi u di n, thí nghi m th c hànhứ ế ứ ơ ở ệ ể ễ ệ ự v.v. Qua đó h c sinh ph i bi t t ng h p ki n th c đ ng th i v n d ng các ki nọ ả ế ổ ợ ế ứ ồ ờ ậ ụ ế
th c đã h c vào gi i các d ng bài t p là m t v n đ h t s c quan tr ng. Thông quaứ ọ ả ạ ậ ộ ấ ề ế ứ ọ
vi c gi i các bài t p y nh m giúp h c sinh cũng c các ki n th c đã h c m t cáchệ ả ậ ấ ằ ọ ố ế ứ ọ ộ
có h th ng, đ ng th i phân lo i đệ ố ồ ờ ạ ược các d ng toán, các d ng bài t p m t cáchạ ạ ậ ộ
v ng ch c .ữ ắ
Đ i v i b môn hóa h c thì thố ớ ộ ọ ường có hai d ng bài t p là bài t p đ nh tính vàạ ậ ậ ị bài t p đ nh lậ ị ượng .V i hai d ng bài t p này thì có th dùng phớ ạ ậ ể ương pháp tr cắ nghi m khách quan ho c phệ ặ ương pháp t lu n đ h c sinh làm quen. Đ giúp h cự ậ ể ọ ể ọ sinh có ki n th c t ng h p v ancol là m t trong nh ng lo i h p ch t quan tr ngế ứ ổ ợ ề ộ ữ ạ ợ ấ ọ trong trương trình hóa h c 11 tôi xin gi i thi u đ tài : “ ọ ớ ệ ề T ng h p các d ng bài ổ ợ ạ
t p v ancol” ậ ề
Trang 4QUÁ TR Ì NH TH C HI N Đ TÀI Ự Ệ Ề
I Tình tr ng th c t khi ch a th c hi n ạ ự ế ư ự ệ
Khi th c hi n vi c ôn t p trên l p cho các em tôi th y r t khó và v t v m iự ệ ệ ậ ớ ấ ấ ấ ả ớ
có th chuy n t i để ể ả ược h t lế ượng ki n th c c a bài luy n t p cũng nh ôn t p,ế ứ ủ ệ ậ ư ậ
h c sinh cũng th y ki n th c n ng, v i th i gian ít i không th làm t t c các bàiọ ấ ế ứ ặ ớ ờ ỏ ể ấ ả
t p.ậ
V i hình th c thi tr c nghi m nh hi n nay, vi c gi i nhanh bài t p hóa h cớ ứ ắ ệ ư ệ ệ ả ậ ọ
là yêu c u hàng đ u c a h c sinh, yêu c u tìm ra cách gi i toán hóa m t cáchầ ầ ủ ọ ầ ả ộ nhanh nh t, đi b ng con đấ ằ ường ng n nh t không nh ng giúp h c sinh ti t ki mắ ấ ữ ọ ế ệ
th i gian mà còn rèn luy n đờ ệ ượ ưc t duy và năng l c phát hi n v n đ c a h c sinhự ệ ấ ề ủ ọ
*) K t qu ki m tra trế ả ể ước khi th c hi n đ tài:ự ệ ề
Lo iạ
gi iỏ(910)
Lo iạ khá(7 8)
Lo iạ TB(5 6)
Lo iạ
y uế(1 4)
II. Các bi n pháp th c hi n: ệ ự ệ
Đ th c hi n đ tài, tôi th c hi n các bể ự ệ ề ự ệ ướ ụ ểc c th sau:
+ Ch n bài phù h p v i phọ ợ ớ ương pháp gi ng d y (t d đ n khó)ả ạ ừ ễ ế
+ S d ng phử ụ ương pháp theo ti n trình t ng bế ừ ước sao cho phù h p tâm lý, nh nợ ậ
th c, không gây bi n đ ng trong quá trình ti p thu c a h c sinh. S d ngứ ế ộ ế ủ ọ ử ụ
phương pháp trên c s k t h p v i các phơ ở ế ợ ớ ương pháp khác nh so sánh, khaiư thác, phát v n nh m thúc đ y s sáng t o c a t ng h c sinh. ấ ằ ẩ ự ạ ủ ừ ọ
+ S đ hoá ki n th c ph i g n, d hi u, d nh ph n ánh đơ ồ ế ứ ả ọ ễ ể ễ ớ ả ược b n ch t vàả ấ
m i liên h c a h th ng ki n th c, t đó d khái quát, d tái hi n ki n th c cũ.ố ệ ủ ệ ố ế ứ ừ ễ ễ ệ ế ứ+ Ôn t p cho h c sinh nh ng ki n th c v ancol: đ ng đ ng, đ ng phân, danhậ ọ ữ ế ứ ề ồ ẳ ồ pháp, tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c, đi u ch ấ ậ ấ ọ ề ế
Trang 5I.C s lí thuy t c a ph ơ ở ế ủ ươ ng pháp:
1. Công th c chung c a ancol ứ ủ :
Ancol không no ch b n khi nhóm – OH liên k t v i nguyên t C no. N u nhóm – ỉ ề ế ớ ử ế
OH liên k t v i C không no th ancol kh ng b n và b chuy n húa thành anđehit ế ớ ỡ ụ ề ị ể
Trang 6Các ancol có nhi t đ sôi cao h n các hiđcacbon có cùng phân t kh i ho c đ ngệ ộ ơ ử ố ặ ồ phân ete c a nó là do gi a các phân t ancol ủ ữ ử có liên k t hiđro ế Ảnh hưởng đ n đế ộ tan
C1 đ n Cế 3 tan vô h n trong nạ ước v cú li n ki t H v i nỡ ờ ế ớ ước
Đ rộ ượu: = (Vancol nguyên ch tấ / Vdd ancol). 100
4. Tính ch t hóa h c ấ ọ :
4.1. Ph n ng th nguyên t hiđro c a nhóm OH: ả ứ ế ử ủ
a) Tính ch t chung c a ancol: ph n ng v i kim lo i ki m ấ ủ ả ứ ớ ạ ề
ancol b c I ậ +CuO t,o anđehit ancol b c II ậ +CuO t,o xeton
ancol b c III ậ +CuO t,o khó b oxi hoáị
Trang 75.2. Ph ươ ng pháp sinh hoá: t tinh b t, đ ng ….ừ ộ ườ
h p này ph i gi nguyên v trí nhóm – OH đ u m ch và ch t o ancol b c 1ợ ả ữ ị ầ ạ ỉ ạ ậ
+ Đ ng phân v trí nhóm ch c: V i nh ng m ch C đó t o đồ ị ứ ớ ữ ạ ạ ượ ởc trên, di chuy nể nhóm – OH vào trong m ch đ t o ancol b c II, b c III, ta s thu đạ ể ạ ậ ậ ẽ ược các đ ngồ phân v trí nhóm ch c.ị ứ
* L u ý ư : Khi đ t cháy m t ancol (A):ố ộ
N u: ế n H O2 >n CO2 (A) là ancol no: CnH2n+2Ox và n ancol =n H O2 −n CO2
N u: ế n H O2 =n CO2 (A) là ancol ch a no (có m t liên k t đ): Cư ộ ế nH2nOx
N u:ế n H O2 <n CO2 (A) là ancol ch a no có ít nh t 2 liên k t đ tr lên ư ấ ế ở
CTTQ:CnH2n+22kOx (v i k≥2) khi đó nớ ancol = (nCO2 – nH2O)/(k1)
Trang 8CH3 CH3
CH3 CH2 CH CH3 ;
OH
Câu 2. Cho s đ chuy n hóa:ơ ồ ể
But – 1 – en HCl A NaOH B H SO , 170 o C
đăc 4
Tên c a E làủ
Câu 3. S ancol b c I là đ ng phân c u t o cố ậ ồ ấ ạ ủa nhau có công th c phân t Cứ ử 5H12O là
S mol Hố 2O = s mol COố 2 + s mol X = 0,2 ố
S nguyên t C = s mol COố ử ố 2/ s mol X = 3ố
Trang 9Câu 6. Ancol no đa ch c m ch h X có CTTN là (CHứ ạ ở 3O)n. Công th c Phân t c a Xứ ử ủ là
Câu 8. (CĐA 07) Có bao nhiêu ancol b c 2, no, đ n ch c, m ch h là đ ng phânậ ơ ứ ạ ở ồ
c u t o c a nhau mà phân t c a chúng có ph n trăm kh i lấ ạ ủ ử ủ ầ ố ượng C b ng 68,18%? ằ
1.2. Bài t p không có l i gi i ậ ờ ả :
Câu 1. Công th c dãy đ ng đ ng c a ancol etylic làứ ồ ẳ ủ
A. CnH2n + 1OH B. CnH2n + 2O C. R – OH. D. T t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 2. S l ng các đ ng phân ancol có công th c phân t Cố ượ ồ ứ ử 5H12O là :
A. 6. B. 7 C. 8 D. 9
Câu 3: M t r u no đ n ch c A có % oxi theo kh i l ng là 34,78% .Tìm công th cộ ượ ơ ứ ố ượ ứ phân t c a rử ủ ượu A
Trang 10Câu 4. Đ t cháy hoàn toàn m t r u đ n ch c A r i d n toàn b s n ph m cháy điố ộ ượ ơ ứ ồ ẫ ộ ả ẩ qua b nh đ ng nỡ ự ước vôi trong d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 14,2 gam đ ng th iồ ờ
su t hi n 20 gam k t t a .Công th c phân t c a rấ ệ ế ủ ứ ử ủ ượu A
A. C3H7OH B. C2H5OH C. C4H9OH D. C5H11OH
Câu 5. Đ t cháy hoàn toàn m t r u (ancol) đa ch c, m ch h X, thu đ c Hố ộ ượ ứ ạ ở ượ 2O và
CO2 v i t l s mol tớ ỉ ệ ố ương ng là 3:2. ứ Công th c phân t c a X làứ ử ủ
A. C3H8O2. B. C4H10O2. C. C2H6O. D. C2H6O2
Câu 6. Đ t cháy hoàn toàn 2,3 gam m t r u A thu đ c 3,3 gam COố ộ ượ ượ 2 và 1,8 gam
H2O. Xác đ nh công th c phân tị ứ ử
A. C3H8O B. C3H8O2 C. C3H8O3 D. đáp án khác
Câu 7. Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 r u no đ n ch c liên ti p nhau trong dãyố ỗ ợ ượ ơ ứ ế
đ ng đ ng ta thu đồ ẳ ược 4,5 gam H2O và 3,36 lít CO2 (đktc).Xác đ nh CTPT hai rị ượu
A. CH4O và C3H8O C. C2H6O và C3H8O
B. C2H6O và CH4O D. C4H10O và C3H8O
Câu 8. Đ t cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A c n 3,5 mol Oố ầ 2. Công th c phân t c a A làứ ử ủ
Câu 9. Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no A m ch h c n ít nh t 0,25 mol Oố ạ ở ầ ấ 2. Công th c phân t c a ancol A là ứ ử ủ
A. C2H6O2. B. C3H8O2 C. C3H8O3 D. C2H6O
Câu 10. Đ tố cháy hoàn toàn m tộ ancol đa ch c,ứ m chạ hở X, thu được H2O và CO2
v iớ tỉ lệ s mol tố ương ng là 3 : 2. ứ Công th c phân t c a X làứ ử ủ
A. C2H6O2 B. C2H6O C. C3H8O2 D. C4H10O2
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương n
ứ g là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X b nằ g 1,5 lần thể tích khí CO2
thu được (ở cùng điều ki n)ệ Công thức phân tử của X là
A. C3H8O3 B. C3H4O C. C3H8O2. D. C3H8O
Câu 12. H p ch t X ( ch a C, H, O) có M< 170 đvC. Đ t cháy hoàn toàn 0,486 gamợ ấ ứ ố
X sinh ra 405,2 ml CO2 (đktc) và 0,27 gam H2O. Công th c phân t c a X là:ứ ử ủ
Trang 11Câu 13. Cho h nỗ h pợ X g m haiồ ancol đa ch c,ứ m chạ h ,ở thu cộ cùng dóy đ ngồ
đ ng.ẳ Đ tố cháy hoàn toàn h n hỗ ợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ l ệ mol tương ngứ
là 3 : 4. Hai ancol đó là
A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B. C2H5OH và C4H9OH
C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Câu 14. Khi đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p hai ancol no, đ n ch c, m ch h thuố ỗ ợ ơ ứ ạ ở
được V lít khí CO2 ( đktc) và a gam Hở 2O. Bi u th c liên h gi a m, a và V làể ứ ệ ữ
Câu 15. T l COỉ ệ 2 và h i Hơ 2O (T) bi n đ i nh th nào khi đ t cháy hoàn toàn cácế ổ ư ế ố
rượu thu c dóy đ ng đ ng c a rộ ồ ẳ ủ ượu etylic
A. C3H8O và C5H10O B. CH4O và C3H6O
C. C2H6O và C4H8O D. C4H10O và C6H12O
Câu 18. Đ t cháy m t ancol đ c s mol n c g p đôi s mol COố ộ ượ ố ướ ấ ố 2. Ancol đã cho là
A. Ancol no, đ n ch c ơ ứ C. Ancol ch a no ư B. Ancol đa ch c ứ D. CH3OH
Câu 19. Đ t cháy hoàn toàn 1,52 gam m t r u X thu đ c 1,344 lít COố ộ ượ ượ 2 (đktc) và 1,44 gam H2O. Công th c phân t c a X là:ứ ử ủ
A. C3H8O2 B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C3H8O3
Câu 20. Đ t cháy hoàn toàn a gam h n h p 2 r u thu c dãy đ ng đ ng c a r uố ỗ ợ ượ ộ ồ ẳ ủ ượ etylic thì thu được 1,364 gam CO2 và 0,828 gam H2O .V y a có giá tr là ậ ị
A. 0,47 gam . B. 0,407 gam . C. 0,74 gam D. 0,704 gam
Câu 21. M t h n h p ( X ) g m 3 r u đ n ch c thu c cùng m t dãy đ ngộ ỗ ợ ồ ượ ơ ứ ộ ộ ồ
đ ng .Đ t cháy m gam h n h p X thì thu đẳ ố ỗ ợ ược 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O.V yậ các rượu trên thu c dãy đ ng đ ng c a ộ ồ ẳ ủ
Trang 12A. rượu no . B. r u không no ượ C. r u th m ượ ơ D. K t quế ả khác
Câu 22. M t h n h p X g m m t r u đ n ch c no và m t r u hai ch c no (c 2ộ ỗ ợ ồ ộ ượ ơ ứ ộ ượ ứ ả
rượu này đ u có cùng s cacbon và trong h n h p có s mol b ng nhau). Khi đ tề ố ỗ ợ ố ằ ố 0,02 mol X thì thu được 1,76 gam CO2. Công th c c a 2 rứ ủ ượu là:
A. C2H5OH, C2H4(OH)2. C. C4H9OH, C4H8(OH)2.
B. C5H11OH, C5H10(OH)2. D. C6H13OH, C6H12(OH)2.
Câu 23. Đ t 11gam ch t h u c X đ c 26,4g COố ấ ữ ơ ượ 2 và 5,4 g H2O. Bi t Mế X< 150. Công th c phân t c a X là ứ ử ủ
+) Trong ph n ng th c a ancol đ n ch c v i Na/ K ta luôn có: ả ứ ế ủ ơ ứ ớ n Na = 2n H2
+) Đ gi i nhanh bài t p d ng này nên áp d ng các ph ể ả ậ ạ ụ ươ ng pháp nh : Đ nh lu t ư ị ậ
b o toàn kh i l ả ố ượ ng, ph ươ ng pháp tăng gi m kh i l ả ố ượ ng, ph ươ ng pháp trung
b nh ỡ
kh i lố ượng mu i – kh i lố ố ượng ancol
s mol Hố linh đ ng ộ = s mol Naố ph n ng ả ứ = 22
+) Trong bài t p t ng h p gi a đ t cháy và nhóm ch c ph n ng trong ancolậ ổ ợ ữ ố ứ ả ứ
S mol OH = s mol Hố ố linh đ ngộ = s molOố ph n ngả ứ
2.1. Bài t p có l i gi i ậ ờ ả :
N u ế đa ch c ứ
Trang 13Câu 1. Cho 0,15 mol ancol tác d ng v i Na d thu đ c 3,36 lít Hụ ớ ư ượ 2 ĐKTC. Sở ố nhóm ch c ancol làứ
Câu 2. Khi cho 1 ancol tác d ng v i kim lo i m nh v a đ ho c d N u th tíchụ ớ ạ ạ ừ ủ ặ ư ế ể
H2 sinh ra b ng ½ th tích h i rằ ể ơ ượu đo cùng đi u ki n thì đó là ancol nào sau đây?ở ề ệ
Câu 4. Cho 7,6 g h n h p 2 ancol đ n ch c tác d ng h t v i Na. Sau ph n ng thuỗ ợ ơ ứ ụ ế ớ ả ứ
được 10,9 g ch t r n và V lít Hấ ắ 2 ĐKTC. Giá tr c a V làở ị ủ
Câu 5. Đ t cháy hoàn toàn 3,075g h n h p 2 ancol no, đ n ch c và cho s n ph mố ỗ ợ ơ ứ ả ẩ
l n lầ ượt đi qua bình 1 đ ng Hự 2SO4 đ c và bình 2 đ ng KOH r n. Tính kh i lặ ự ắ ố ượ ng
Trang 14các bình tăng lên bi t r ng n u cho lế ằ ế ượng rượu trên tác d ng v i Na d th y bay raụ ớ ư ấ 0,672 lít H2 đktc. ở
Câu 6. Cho 18,0 g h n h p hai ancol g m m t ancol no đ n ch c và m t ancol đ nỗ ợ ồ ộ ơ ứ ộ ơ
ch c có m t liên k t đôi trong phân t có s mol b ng nhau tác d ng h t v i Na thuứ ộ ế ử ố ằ ụ ế ớ
được 4,48 lít H2 đktc. Xác đ nh CTCT hai ancol. ở ị
A. CH3CH2OH và CH2=CHCH2OH B. CH3CH2CH2OH và CH2=CHCH2OH
C. CH3OH và CH2=CHCH2OH D. Ph ng án khác. ươ
Hướng d nẫ
Đ t CTPT chung c a hai ancol là ặ ủ ROH.
Ta có: 2ROH + 2Na 2→ RONa + H2
Theo (2) S mol h n h p ancol = 2 n ố ỗ ợ H2 = 2. 22, 44, 48= 0,04 mol
M = 0, 418 = 45 Nh v y trong 2 ancol ph i có 1 ancol có phân t kh i nh h n 45 ư ậ ả ử ố ỏ ơ ancol đó là CH3OH. Ancol còn l i có CTPT là Cạ xH2x1OH (có 1 liên k t đôi trongế phân t ). Do hai ancol có s mol b ng nhau nên kh i lử ố ằ ố ượng mol trung bình c a 2ủ ancol là trung bình c ng c a phân t kh i c a 2 ancol. ộ ủ ử ố ủ
Do đó ancol còn l i có phân t kh i là: 45. 2 32 =58 ạ ử ố 14x +16 = 58 x = 3
V y ancol còn l i là Cậ ạ 3H5OH ng v i CTCT CHứ ớ 2=CHCH2OH Đáp án C
Trang 15Câu 7. (ĐH A 07) Cho 15,6 gam h n h p hai ancol (r u) đ n ch c, k ti p nhauỗ ợ ượ ơ ứ ế ế trong dãy đ ng đ ng tác d ng h t v i 9,2 gam Na, thu đồ ẳ ụ ế ớ ược 24,5 gam ch t r n. Haiấ ắ ancol đó là
A. CH3OH và C2H5OH B. C3H7OH và C4H9OH
C. C2H5OH và C3H7OH D. C3H5OH và C4H7OH
Hướng d nẫ
Đ t công th c phân t chung c a 2 ancol là ặ ứ ử ủ ROH
Ta có ROH + Na RONa + 1/2 H2
Theo đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng m ancol + m Na = m ch t r n ấ ắ + m H2
(vì đ bài cho ancol tác d ng h t v i Na nên Na có th ph n ng v a h t ho c cònề ụ ế ớ ể ả ứ ừ ế ặ
d , do đó ch t r n có th là mu i natri ancolat ho c h n h p g m natri ancolat vàư ấ ắ ể ố ặ ỗ ợ ồ natri d )ư
m H2 = 15,6 + 9,2 24,5 = 0,3 gam s mol Hố 2 = 0,32 = 0,15 mol
Theo phương trình s mol rố ượu là 0,15. 2 = 0,3 mol
V y ậ M ancol = 15,60,3 = 52 R + 17 = 52 R= 35
Do hai ancol là đ ng đ ng liên ti p nên hai ancol đó là ồ ẳ ế
C2H5OH (M =46) và C3H7OH (M = 60) Đáp án C
Câu 8 : H n h p X g m 3 ancol Cỗ ợ ồ 2H5OH, C4H8(OH)2, C6H11(OH)3. Cho m gam h nỗ
h p X tác d ng v i Na d thu đợ ụ ớ ư ược 8,064 lít hiđro (đktc). Đ t m gam h n h p X thu ố ỗ ợ
được 33,12 gam H2O. Th tích Oể 2 (đktc) c n đ đ t 12 gam h n h p X là: ầ ể ố ỗ ợ
A. 15,68 lít B. 16,55 lít C. 17,89 lít D. 19,53 lít
Hướng d nẫ
S mol Oố trong ancol = s mol nhóm –OH = 2 s mol Hố ố 2 = 2.(8,064/22,4) = 0,72 mol
S mol Cố trong ancol = 2 s mol Oố trong ancol = 1,44 mol = s mol COố 2
S mol Hố trong ancol = 2 s mol Hố 2O = 2.(33,12/18) = 3,68 mol
Trang 16s mol Oố 2 c n dùng đ t cháy 12 gam X = 12*2/32,48 = 0,7389 mol ầ ố Vo2= 16,55 l
2.2. Bài t p không có l i gi i ậ ờ ả :
Câu 1. Cho 9,2g m t ancol no, đ n ch c X tác d ng v i Na d thu đ c 2,24 lítộ ơ ứ ụ ớ ư ượ (đktc) H2. CTPT c a ancol X làủ
A. CH4O B. C2H6O C . C3H8O D. C4H10O
Câu 2. Cho 3,35g hh X g m 2 ancol no, đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ngồ ơ ứ ế ế ồ ẳ
ph n ng v i Na d thu đả ứ ớ ư ược 0,56 lit H2 (đktc). CTCT thu g n c a 2 ancol đó làọ ủ
A. C2H6O, C3H8O B. C3H8O, C4H10O C. C4H10O, C5H12O D. C5H12O, C6H14O
Câu 3. Cho 6,44 g h n h p 2 ancol tác d ng h t v i K th y thoát ra 1,792 lít Hỗ ợ ụ ế ớ ấ 2 (ở đktc) và thu được m gam mu i kaliancollát. Giá tr c a m là?ố ị ủ
A. 11,56 B. 12,25. C.15,22 D. 12,52
Câu 4. L y 18,8 gam h n h p X g m Cấ ỗ ợ ồ 2H5OH và m t ancol A no, đ n ch c tácộ ơ ứ
d ng v i Na d thu đụ ớ ư ược 5,6 lít H2 (đktc). Công th c phân t c a A là:ứ ử ủ
A. C3H7OH B. CH3OH C. C4H9OH D. C5H11OH
Câu 5. Cho natri kim lo i tác d ng v i 1,06gam h n h p hai r u đ ng đ ng liênạ ụ ớ ỗ ợ ượ ồ ẳ
ti p c a rế ủ ượu metylic th y thoát ra 224ml hiđro (đo đktc). Xác đ nh công th c phânấ ở ị ứ
t m i rử ỗ ượu
A. CH3OH và C2H5OH B.C2H5OH và C3H7OH
C. C4H9OH và C5H11OH D. K t qu khácế ả
Câu 6. Đ t cháy hoàn toàn m t l ng h n h p 2 ancol no đ n ch c X, Y là đ ngố ộ ượ ỗ ợ ơ ứ ồ
đ ng liên ti p thu đẳ ế ược 11,2 lít CO2 cũng v i lớ ượng h n h p trên cho ph n ng v iỗ ợ ả ứ ớ
Na d thì thu đư ược 2,24 lít H2 ( đktc). Công th c phân t c a 2 ancol trên làở ứ ử ủ
A. C2H6O; C3H8O. B. CH4O; C3H8O
C. C4H10O; C3H8O D. C2H6O ; CH4O
Câu 7. Ancol A tác d ng v i Na d cho s mol Hụ ớ ư ố 2 b ng s mol A đã dùng. Đ t cháyằ ố ố hoàn toàn A được mCO2 = 1,833mH2O. A có c u t o thu g n làấ ạ ọ
A. C2H4(OH)2 B. C3H6(OH)2 C. C3H5(OH)3 D. C4H8(OH)2
Câu 8. Đ t cháy hoàn toàn h n h p M g m hai r u (ancol) X và Y là đ ng đ ng kố ỗ ợ ồ ượ ồ ẳ ế
ti p c a nhau, thu đế ủ ược 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O. M t khác, cho 0,25 mol h nặ ỗ
Trang 17h p M tác d ng v i Na (d ), thu đợ ụ ớ ư ược ch a đ n 0,15 mol Hư ế 2. Công th c phân t c aứ ử ủ
Câu 11: Trong phân t ch t h u c X ph n trăm kh i l ng cacbon, hiđro l n l tử ấ ữ ơ ầ ố ượ ầ ượ
b ng 38,71% và 9,68%, còn l i là oxi. Khi X tác d ng v i natri d thu đằ ạ ụ ớ ư ượ ốc s mol
H2 b ng s mol X ph n ng. ằ ố ả ứ Công th c phân t c a X làứ ử ủ
A. C4H10O2 B. C3H8O2 C. C2H2O4 D. C2H6O2
Câu 12: H p ch t X trong phân t ch có m t lo i nhóm ch c, có ph n trăm kh iợ ấ ử ỉ ộ ạ ứ ầ ố
lượng cacbon, hiđro l n lầ ượ ằt b ng 55,81% và 6,98%, còn l i là oxi. T kh i h i c aạ ỉ ố ơ ủ
X so v i không khí g n b ng 2,9655. Khi cho 4,3 gam X tác d ng v i natri d thuớ ầ ằ ụ ớ ư
được 1,12 lít khí H2 (đktc) và X hòa tan được Cu(OH)2.
Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
C. CH2=CHCH2COOH D. CH3CH=CHCOOH
Câu 13: Cho 30,4 gam h n h p g m glixerol và m t r u đ n ch c, no A ph n ngỗ ợ ồ ộ ượ ơ ứ ả ứ
v i Na thì thu đớ ược 8,96 lít khí (đktc). N u cho h n h p trên tác d ng v i Cu(OH)ế ỗ ợ ụ ớ 2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2. Công th c c a A là ứ ủ
Câu 14: Cho 14(g) h n h p A g m phenol và etanol tác d ng v i Na d thu đ cỗ ợ ồ ụ ớ ư ượ 2,24 lít H2 (đktc). % kh i l ng m i ch t t ng ng trong A?ố ượ ỗ ấ ươ ứ
Trang 18* Tách n ướ ạ c t o anken : xúc tác H2SO4 đ c tặ ở o ≥ 170oC
S n ph m chính đả ẩ ược xác đ nh theo quy t c Zaixep. ị ắ
Quy t c Zaixep ắ : Nhóm OH u tiên tách ra cùng v i H cacbon b c cao h n bênư ớ ở ậ ơ
c nh đ t o thành liên k t đôi C=C mang nhi u nhóm ankyl h n. ạ ể ạ ế ề ơ
N u m t ancol tách nế ộ ước cho ra anken duy nh t ấ ancol đó là ancol no đ n ch cơ ứ
có s C ≥ 2ố
N u m t h n h p 2 ancol tách nế ộ ỗ ợ ước cho ra m t anken duy nh t ộ ấ trong h n h pỗ ợ
2 ancol ph i có ancol metylic (CHả 3OH) ho c 2 ancol là đ ng phân c a nhau.ặ ồ ủ
Ancol b c bao nhiêu, tách nậ ước cho ra t i đa b y nhiêu anken ố ấ khi tách nướ c
m t ancol cho m t anken duy nh t thì ancol đó là ancol b c 1 ho c ancol có c uộ ộ ấ ậ ặ ấ
t o đ i x ng cao.ạ ố ứ
Trong ph n ng tách nả ứ ướ ạc t o anken ta luôn có:
* Tách n ướ ạ c t o ete: xúc tác H2SO4 đ c tặ ở o = 140oC
Tách nướ ừc t n phân t ancol cho ra ử ( 1)
Trang 19Ancol b c bao nhiêu, tách nậ ước cho ra t i đa b y nhiêu ankenố ấ
→ ancol b c 2 không đ i x ngậ ố ứ
CH3CHOH CH2CH2CH3 CH3(CH3)C(OH)CH2CH3 CH3COHCH(CH3)CH3
Câu 2: Ch ra ch t tách n c t o 1 anken duy nh t:ỉ ấ ướ ạ ấ
Câu 3 (ĐH08A): Khi tách n c t r u (ancol) 3metylbutanol2 ướ ừ ượ
(hay 3metylbutan2ol), s n ph m chính thu đả ẩ ược là
A. 3metylbuten1 (hay 3metylbut1en). B.2metylbuten2 (hay 2metylbut2en).
C. 3metylbuten2 (hay 3metylbut2en). D. 2metylbuten3 (hay 2metylbut3en)
Hướng d n:ẫ
S n ph m chính đả ẩ ược xác đ nh theo quy t c Zaixep. ị ắ
Quy t c Zaixep ắ : Nhóm OH u tiên tách ra cùng v i H cacbon b c cao h n bênư ớ ở ậ ơ
c nh đ t o thành liên k t đôi C=C mang nhi u nhóm ankyl h n. ạ ể ạ ế ề ơ
Câu 4. (CĐ A07) Khi th c hi n ph n ng tách n c đ i v i r u (ancol) X, chự ệ ả ứ ướ ố ớ ượ ỉ thu được m t anken duy nh t. Oxi hoá hoàn toàn m t lộ ấ ộ ượng ch t X thu đấ ược 5,6 lít
CO2 ( đktc) và 5,4 gam nở ước. Có bao nhiêu công th c c u t o phù h p v i X? ứ ấ ạ ợ ớ
2C2H5OH Al2O3, ZnO + 2H2O
450 o CH2=CH CH=CH2 + 2H2
Trang 20Hướng d nẫ
Vì lo i nạ ước thu được anken nên X là ancol no, đ n ch c ơ ứ
Đ t CTPT c a X là Cặ ủ nH2n+2O
Đ t cháy 1 mol X thu đố ược n mol CO2 và (n+1) mol H2O
Theo đ : S mol COề ố 2 là 5,6 : 22,4 = 0,25 mol
S mol Hố 2O là 5,4 : 18 = 0,3 mol n = 5
V y CTPT là Cậ 5H12O
X có 4 CTCT phù h p là CHợ 3CH2CH2CH2CH2OH CH3CH2CHOHCH2CH3
CH3CH(CH3)CH2CH2OH CH3CH2CH(CH3)CH2OH
Câu 5. Chia m t l ng h n h p hai ancol no, đ n ch c thành hai ph n b ng nhau:ộ ượ ỗ ợ ơ ứ ầ ằ
Ph n 1 đem đ t cháy hoàn toàn thu đầ ố ược 2,24 l CO2 (đktc)
Ph n 2 đem tách nầ ước hoàn toàn thu được h n h p hai anken. ỗ ợ
Đ t cháy hoàn toàn hai anken thu đố ược bao nhiêu gam nước?
O2 n CO2 + n H2O (3)
Ta có : S mol Hố 2O (3) = n. S mol anken = ố n. S mol ancol (1) = s mol COố ố 2 (1)
S mol Hố 2O = 2, 2422, 4= 0,1 mol Kh i lố ượng H2O = 18. 0,1 =1,8 gam → Đáp án B Câu 6: (ĐHA 10)M t h n h p g m Cộ ỗ ợ ồ 2H5OH và ankanol X. Đ t cháy cùng s molố ố
m i ancol thì lỗ ượng H2O sinh ra t ancol này b ng 5/3 lừ ằ ượng H2O sinh ra t ancolừ kia. N u đun nóng h n h p trên v i Hế ỗ ợ ớ 2SO4 đ c 170ặ ở 0C thì ch thi đỉ ược 2 anken. X
có công th c c u t o là: ứ ấ ạ
C. CH3CH2CH2CH2OH D. CH3CH2CH2CH2CH2OH
Hướng d nẫ
Trang 21theo bài ra X t o 1 anken => X là ancol b c 1 ho c đ i x ng và Mạ ậ ặ ố ứ X > M(C2H5OH)
Câu 8: Đun h n h p X g m 2 ancol M và N no đ n ch c đ ng đ ng k ti p nhauỗ ợ ồ ơ ứ ồ ẳ ế ế
v i Hớ 2SO4 đ c nhi t đ thích h p thu đặ ở ệ ộ ợ ược h n h p 2 ch t h u c có t kh i soỗ ợ ấ ữ ơ ỉ ố
v i X b ng 0,66. Hai ancol M và N l n lớ ằ ầ ượt là
Hướng d nẫ theo bài ra => ch t h u c là anken Cấ ữ ơ nH2n => n = 2,5
Câu 9: Tách n c hoàn toàn t hh Y g m r u A, B ta đ c hôc h p X g m cácướ ừ ồ ượ ượ ợ ồ olefin. N u đ t cháy hoàn toàn Y thì thu đế ố ược 0,66g CO2. Khi đ t cháy hoàn toàn Xố thì t ng kh i lổ ố ượng CO2 và H2O là
Hướng d nẫ nCO2(X) = nCO2(Y) = 0,015
đ t X cóố : nCO2 = nH2O = 0,015 => m = 0,93
Câu 10: Hai ch t X, Y b n ch a 3 nguyên t C, H, O. Khi đ t cháy 1 l ng b t kấ ề ứ ố ố ượ ấ ỳ
m i ch t đ u thu đỗ ấ ề ược CO2 và H2O có t l mCOỉ ệ 2:mH2O = 44 :27. T X đi u ch Yừ ề ế theo s đơ ồ : X H 2 O X’ [O];ddKMnO4 Y . X, Y l n lầ ượt là :
Hướng d nẫ
=> nCO2:nH2O = 2:3 => X, Y đ u có d ng: Cề ạ 2H6Ox => x=1 và 2
Trang 22: (ĐHB11): Chia h n h p g m hai r u đ n ch c X và Y (phân t kh i c aỗ ợ ồ ượ ơ ứ ử ố ủ
X nh h n c a Y) là đ ng đ ng k ti p thành hai ph n b ng nhau:ỏ ơ ủ ồ ẳ ế ế ầ ằ
Đ t cháy hoàn toàn ph n 1 thu đố ầ ược 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
Đun nóng ph n 2 v i Hầ ớ 2SO4 đ c 140ặ ở 0C t o thành 1,25 gam h n h p ba ete.ạ ỗ ợ Hóa h i hoàn toàn h n h p ba ete trên, thu đơ ỗ ợ ược th tích b ng th tích c a 0,42 gamể ằ ể ủ
N2 (trong cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t). Hi u su t c a ph n ng t o ete c a X,ề ệ ệ ộ ấ ệ ấ ủ ả ứ ạ ủ
Y l n lầ ượt là:
Hướng d nẫ
nCO2 = 0,25 ; nH2O = 0,35 ; nN2 = 0,015 = n ete
Ta th y nHấ 2O > nCO2 → rượu no, đ n n rơ → ượu = 0,35 – 0,25 = 0,1
C trung bình = nCO
V 2 rỡ ượu liên ti p s mol 2 rế → ố ượu = nhau và = 0,1/2 = 0,05
Trong p ete hóa thì s mol rứ ố ượu = 2 l n s mol ete ầ ố
+ Gi s ch Cả ử ỉ 2H5OH t o ete m ete thu đạ → ược = 0,015(2.46 18) = 1,11g
+Gi s ch Cả ử ỉ 3H7OH t o ete m ete thu đạ → ược = 0,015(2.60 – 18) = 1,53
D a vào kh i lự ố ượng ete thu được th c t và gi s , áp dung quy t c đự ế ả ử ắ ườ ngchéo tính đượ ỉ ệc t l C2H5OH/C3H7OH = 2/1 hi u su t t o ete l n l→ ệ ấ ạ ầ ượ ủt c a 2 rượ u