Mục tiêu của đề tài là Khảo sát và đánh giá thực trạng dạy và học từ vựng tiếng Anh lớp 10 ở trường THPT Trần Hưng Đạo huyện Tam Dương. Đề xuất một số biện pháp dạy và học giúp nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh cơ bản cho học sinh lớp 10 THPT, đặc biệt là học sinh yếu kém.
Trang 1Chương III: M T S BI N PHÁP D Y VÀ H C NH MỘ Ố Ệ Ạ Ọ Ằ
NÂNG CAO V N T V NG TI NG ANH CHO H C SINHỐ Ừ Ự Ế Ọ
L P 10 TRỚ ƯỜNG THPT TR N H NG Đ OẦ Ư Ạ 9
1. S d ng các phử ụ ương ti n tr gi ng( Visual aids)ệ ợ ả 915
Chương IV: K T QU Đ T ĐẾ Ả Ạ ƯỢC
Chương V: PH L C( T ng h p phi u đi u tra h c sinh)Ụ Ụ ổ ợ ế ề ọ 20
8. Nh ng thông tin c n b o m t(n u có)ữ ầ ả ậ ế 21
Trang 210. Đánh giá l i ích thu đợ ược ho c d ki n có th thu đặ ự ế ể ược do áp
11. Danh sách nh ng t ch c, cá nhân đã tham gia áp d ng thữ ổ ứ ụ ử
ho c áp d ng sáng ki n l n đ u.ạ ụ ế ầ ầ 22
Trang 3ngườ ọi h c c n ph i có v n t v ng phong phú và đa d ng. Do đó , xây d ngầ ả ố ừ ự ạ ự
v n t v ng c b n cho h c sinh nói chung và đ c bi t h c sinh y u kém nóiố ừ ự ơ ả ọ ặ ệ ọ ế riêng luôn là m t nhu c u thi t y u đ i v i công tác d y và h c ti ng Anh ộ ầ ế ế ố ớ ạ ọ ế ở
trường ph thông. Tuy nhiên trên th c t , v n t v ng ti ng Anh c a h cổ ự ế ố ừ ự ế ủ ọ sinh trung h c ph thông v n còn nghèo nàn, ch a đáp ng đọ ổ ẫ ư ứ ược yêu c u c aầ ủ
b c h c. Nhi u h c sinh không có đậ ọ ề ọ ược v n t v ng c b n nh t sau nhi uố ừ ự ơ ả ấ ề năm h c Ti ng Anh b c ti u h c và trung h c c s Có r t nhi u nguyênọ ế ở ậ ể ọ ọ ơ ở ấ ề nhân d n đ n tình tr ng này, trong đó nguyên nhân ch y u là giáo viên vàẫ ế ạ ủ ế
h c sinh ch a có phọ ư ương pháp d y và h c thích h p. B i v y tôi đã ch n đạ ọ ợ ở ậ ọ ề tài này v i mong mu n tìm tòi, nghiên c u và đ a ra m t s bi n pháp nh mớ ố ứ ư ộ ố ệ ằ góp ph n giúp cho giáo viên gi ng d y t v ng m t cách hi u qu nh t; đ ngầ ả ạ ừ ự ộ ệ ả ấ ồ
th i giúp cho h c sinh l p 10, đ c bi t là h c sinh y u kém có th tích lũy choờ ọ ớ ặ ệ ọ ế ể
b n thân v n t v ng c b n, đáp ng yêu c u c a b c h c. N u đ tài thànhả ố ừ ự ơ ả ứ ầ ủ ậ ọ ế ề công s không ch là c s cho giáo viên d y t t h n mà còn giúp cho h c sinhẽ ỉ ơ ở ạ ố ơ ọ
s d ng v n t v ng có hi u qu h n. ử ụ ố ừ ự ệ ả ơ
1.2. M c tiêu c a đ tài:ụ ủ ề
1.2.1. Kh o sát và đánh giá th c tr ng d y và h c t v ng ti ng Anh l p 10 ả ự ạ ạ ọ ừ ự ế ớ ở
trường THPT Tr n H ng Đ o huy n Tam Dầ ư ạ ệ ương
1.2.2. Đ xu t m t s bi n pháp d y và h c giúp nâng cao v n t v ng ti ngề ấ ộ ố ệ ạ ọ ố ừ ự ế Anh c b n cho h c sinh l p 10 THPT, đ c bi t là h c sinh y u kém.ơ ả ọ ớ ặ ệ ọ ế
Trang 42. Tên sáng ki n: ế M T S BI N PHÁP D Y VÀ H C NH M NÂNG CAO V N Ộ Ố Ệ Ạ Ọ Ằ Ố
T V NG TI NG ANH C B N CHO H C SINH Y U KÉM L P 10 TR Ừ Ự Ế Ơ Ả Ọ Ế Ớ ƯỜ NG THPT TR N H NG Đ O Ầ Ư Ạ
3. Tên tác gi :ả
Đào Th Hị ường – giáo viên Ti ng Anh Trế ường THPT Tr n H ng Đ oầ ư ạ
4. Ch đ u t t o ra sáng ki n:ủ ầ ư ạ ế
Đào Th Hị ường – giáo viên Ti ng Anh Trế ường THPT Tr n H ng Đ oầ ư ạ
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ự ụ ế Môn Ti ng Anh l p 10ế ớ
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u: ụ ầ ầ Tháng 11/ 2019
Có r t nhi u đ nh nghĩa khác nhau v t v ng. M i nhà ngôn ng h cấ ề ị ề ừ ự ỗ ữ ọ
l i đ a ra m t đ nh nghĩa riêng v t v ng d a trên tiêu chí mà h cho là quanạ ư ộ ị ề ừ ự ự ọ
tr ng nh t v m t ngôn ng , ng nghĩa, t v ng. Trong cu n sách c a mìnhọ ấ ề ặ ữ ữ ừ ự ố ủ mang tên “ A Course in Language Teaching” , Penny Ur đã đ nh nghĩa t v ngị ừ ự
là “ nh ng t thu c ti ng nữ ừ ộ ế ước ngoài mà chúng ta d y cho ngạ ườ ọi h c”. Tuy nhiên, ông cũng ch p nh n ý ki n r ng “ t v ng không ch là m t t đ n lấ ậ ế ằ ừ ự ỉ ộ ừ ơ ẻ
mà cũng có th là t ghép c a hai hay ba t khác ho c là nh ng thành ng baoể ừ ủ ừ ặ ữ ữ
g m nhi u t ”. Pyles và Algeo đã nói r ng “ S th t thì t v ng là tr ng tâmồ ề ừ ằ ự ậ ừ ự ọ
c a ngôn ng v i d ng âm thanh và ng nghĩa c a nó, cái mà đan xen v iủ ữ ớ ạ ữ ủ ớ nhau cho phép chúng ta giao ti p v i ngế ớ ười khác”
Trong cu n sách “ A Course in TEFL Theory and Practice II”, Nguy nố ễ Bàng và Nguy n Bá Ng c cho r ng “ T v ng c a m t ngôn ng là t t cễ ọ ằ ừ ự ủ ộ ữ ấ ả
nh ng t đ n, t ghép, các thành ng đữ ừ ơ ừ ữ ược s d ng đ chuy n t i và ti pử ụ ể ể ả ế
nh n thông tin thông qua hình th c nói và vi t”.ậ ứ ế
Trang 5I.2. T m quan tr ng c a t v ng:ầ ọ ủ ừ ự
T v ng thừ ự ường được coi là b ph n c u thành quan tr ng nh t c aộ ậ ấ ọ ấ ủ
m t ngôn ng Wilkins, m t nhà ngôn ng h c ng d ng n i ti ng ngộ ữ ộ ữ ọ ứ ụ ổ ế ười Anh
đã nh n m nh t m quan tr ng c a t v ng khi nói r ng “ N u không có ngấ ạ ầ ọ ủ ừ ự ằ ế ữ pháp, r t ít thông tin đấ ược chuy n t i, nh ng n u không có t v ng thì chúngể ả ư ế ừ ự
ta s không th chuy n t i đẽ ể ể ả ược đi u gì”. Pyles và Algeo cũng ng h ý ki nề ủ ộ ế này v i nh n đ nh “ Khi chúng ta đ c p đ n ngôn ng , đi u đ u tiên chúngớ ậ ị ề ậ ế ữ ề ầ
ta nghĩ đ n là t v ng. Nh có t v ng, chúng ta có th t o nên câu, bài h iế ừ ự ờ ừ ự ể ạ ộ tho i và các hình th c giao ti p khác b ng ngôn ng T nh ng ý ki n này,ạ ứ ế ằ ữ ừ ữ ế chúng ta có th k t lu n r ng t v ng là y u t quy t đ nh trong vi c giaoể ế ậ ằ ừ ự ế ố ế ị ệ
ti p b ng ngôn ng T t c nh ng đi u này đúng v i ngế ằ ữ ấ ả ữ ề ớ ườ ọi h c ngo i ng ạ ữ
N u ngế ườ ọi h c có v n t v ng ti ng Anh phong phú, anh ta có th làm choố ừ ự ế ể
người khác hi u mình cũng nh hi u để ư ể ược người khác nói gì m t cách dộ ễ dàng. Ngượ ạc l i, n u nh v n t v ng c a m t ngế ư ố ừ ự ủ ộ ười nghèo nàn, ch c ch nắ ắ anh ta s g p khó khăn trong vi c giao ti p. Và nh v y, trong vi c h c ti ngẽ ặ ệ ế ư ậ ệ ọ ế Anh, t v ng là m t y u t b t bu c ph i đừ ự ộ ế ố ắ ộ ả ược xây d ng đ i v i t t cự ố ớ ấ ả
nh ng ngữ ườ ọi h c ngo i ng ạ ữ
I.3. Các lo i t v ng:ạ ừ ự
Nhìn chung, t lo i có th đừ ạ ể ược phân lo i b ng nhi u cách: V m tạ ằ ề ề ặ
ng nghĩa, t v ng đữ ừ ự ược phân làm hai lo i là “nh ng t bi u đ t ý nghĩa” vàạ ữ ừ ể ạ
“nh ng t ch c năng”. Ph n l n t v ng là t bi u đ t ý nghĩa, chúng g i tênữ ừ ứ ầ ớ ừ ự ừ ể ạ ọ
nh ng đ v t, hành đ ng, ch t lữ ồ ậ ộ ấ ượng và mang ý nghĩa t thân. Chúng có thự ể
là danh t , tính t , đ ng t , tr ng t Nh ng t ch c năng là nh ng t chừ ừ ộ ừ ạ ừ ữ ừ ứ ữ ừ ỉ mang ý nghĩa v m t ng pháp, chúng ch có nghĩa khi đi cùng v i nh ng tề ặ ữ ỉ ớ ữ ừ khác. Chúng là nh ng quán t , m o t và gi i t V m t ng pháp, t v ngữ ừ ạ ừ ớ ừ ề ặ ữ ừ ự
được phân chia thành danh t , đ ng t , tính t và tr ng t Tuy nhiên, v m từ ộ ừ ừ ạ ừ ề ặ
h c thu t, t v ng c a ngọ ậ ừ ự ủ ườ ọi h c ngo i ng đạ ữ ược phân chia thành hai lo i làạ
Trang 6ngườ ọi h c có th hi u và phát âm đúng, s d ng m t cách có hi u qu trongể ể ử ụ ộ ệ ả khi nói và vi t. Nhóm t b đ ng là nh ng t mà ngế ừ ị ộ ữ ừ ườ ọi h c có th nh n ra vàể ậ
hi u khi chúng xu t hi n trong văn c nh nh ng l i không th t mình sể ấ ệ ả ư ạ ể ự ử
d ng đụ ược. M t giáo viên d y ngo i ng nên bi t nh ng cách phân lo i trên.ộ ạ ạ ữ ế ữ ạ
Nh ng đi u quan tr ng nh t là làm th nào đ giúp h c sinh m r ng v n tư ề ọ ấ ế ể ọ ở ộ ố ừ
v ng, tăng cự ường nh ng t ch đ ng.ữ ừ ủ ộ
Trang 7CHƯƠNG II: C S TH C TI NƠ Ở Ự Ễ
Đ ph c v cho vi c nghiên c u đ tài, tôi đã th c hi n vi c phátể ụ ụ ệ ứ ề ự ệ ệ phi u đi u tra cho 180 h c sinh l p 10 trế ề ọ ớ ường THPT Tr n H ng Đ o, huy nầ ư ạ ệ Tam Dương đ l y ý ki n c a các em v nh ng v n đ có liên quan đ n vi cể ấ ế ủ ề ữ ấ ề ế ệ
d y và h c t v ng. Sau khi s d ng phạ ọ ừ ự ử ụ ương pháp toán th ng kê và s lí số ử ố
li u, tôi đã rút ra đệ ược m t s nh n xét nh sau:ộ ố ậ ư
II.1. V GIÁO VIÊNỀ :
Qua quá trình quan sát và ph ng v n 5 giáo viên d y môn ti ng Anh , tôiỏ ấ ạ ế
đã ghi nh n đậ ược m t s v n đ sau:ộ ố ấ ề
1 S l ố ượ ng t trong m t bài gi ng: ừ ộ ả
V i th i lớ ờ ượng gi h c hi n nay, các giáo viên đ u cho r ng s lờ ọ ệ ề ằ ố ượ ng
t v ng trong m t bài gi ng là quá nhi u, h không có đ th i gian đ hừ ự ộ ả ề ọ ủ ờ ể ướ ng
d n, chuy n t i đ n h c sinh đ y đ các khía c nh c a t , nh ng m i liên hẫ ể ả ế ọ ầ ủ ạ ủ ừ ữ ố ệ
n i t i trong t , các t đ ng nghĩa, trái nghĩa…., luy n cho h c sinh cách phátộ ạ ừ ừ ồ ệ ọ
âm, cách s d ng. Đi u này gây không ít khó khăn cho h c sinh trong vi cử ụ ề ọ ệ
h c t v ng.ọ ừ ự
2 Ph ươ ng pháp d y t v ng: ạ ừ ự
Đây là ph n quan tr ng có ý nghĩa quy t đ nh đ n ch t lầ ọ ế ị ế ấ ượng d y vàạ
h c c a c giáo viên và h c sinh. Tuy nhiên, qua kh o sát tôi th y r ng cácọ ủ ả ọ ả ấ ằ
phương pháp c a giáo viên v n còn nghèo nàn. Phủ ẫ ương pháp ch y u mà giáoủ ế viên s d ng là d ch t ti ng Anh sang ti ng Vi t. Do v y vi c h c sinh c mử ụ ị ừ ế ế ệ ậ ệ ọ ả
th y nhàm chán trong vi c h c t v ng là đi u không th tránh kh i. Đi uấ ệ ọ ừ ự ề ể ỏ ề này có nh hả ưởng không t t đ n kh năng ti p thu t m i c a h c sinh. Cácố ế ả ế ừ ớ ủ ọ
em có th nh t khi giáo viên d ch nghĩa ti ng Vi t c a nó nh ng l i quên điể ớ ừ ị ế ệ ủ ư ạ nhanh chóng và không bi t t đó đế ừ ượ ử ục s d ng và phát âm nh th nào, h cư ế ọ sinh l i không đạ ược luy n t p và s d ng t m i thệ ậ ử ụ ừ ớ ường xuyên do đó từ
Trang 8v ng c a h c sinh d n d n tr thành nh ng t ch t và khi g p l i t đó h cự ủ ọ ầ ầ ở ữ ừ ế ặ ạ ừ ọ sinh l i coi đó nh là nh ng t hoàn toàn m i.ạ ư ữ ừ ớ
3 Nh ng khía c nh th ữ ạ ườ ng đ ượ c giáo viên chú ý trong quá trình d y t ạ ừ
v ng: ự
Trong các khía c nh c a t nh nghĩa c a t , cách s d ng t , hìnhạ ủ ừ ư ủ ừ ử ụ ừ
th c c a t thì cách s d ng t là quan tr ng nh t. Tuy nhiên, trong quá trìnhứ ủ ừ ử ụ ừ ọ ấ
d y t v ng giáo viên ch y u ch chú tr ng vào vi c d y nghĩa c a t đangạ ừ ự ủ ế ỉ ọ ệ ạ ủ ừ
đượ ử ục s d ng trong bài h c mà ít quan tâm nghĩa c a t trong nh ng văn c nhọ ủ ừ ữ ả khác hay giáo viên thường ch d y cho h c sinh nghĩa bi u v t mà quên điỉ ạ ọ ể ậ
m t nét nghĩa khác cũng r t quan tr ng đó là nghĩa bi u c m c a t Cách d yộ ấ ọ ể ả ủ ừ ạ này đã gây nên r t nhi u khó khăn trong h c sinh trong quá trình h c t v ng.ấ ề ọ ọ ừ ự
H c sinh không th phát âm t m t cách chính xác, không bi t cách s d ngọ ể ừ ộ ế ử ụ
t trong nh ng văn c nh khác ngoài văn c nh đã đừ ữ ả ả ược h c trong bài.ọ ở
4 Nh ng ph ữ ươ ng ti n th ệ ườ ng đ ượ c s d ng trong quá trình d y t ử ụ ạ ừ
v ng: ự
Trong quá trình d y t v ng, có r t nhi u phạ ừ ự ấ ề ương ti n tr gi ng có thệ ợ ả ể giúp giáo viên d y có hi u qu Tuy nhiên hi n nay giáo viên ch s d ng m tạ ệ ả ệ ỉ ử ụ ộ
s tranh , nh hay đài cassettes. M c dù v y vi c s d ng nh ng phố ả ặ ậ ệ ử ụ ữ ương ti nệ
tr gi ng này là không thợ ả ường xuyên
II.2. V H C SINH:Ề Ọ
1 V vi c h c t v ng: ề ệ ọ ừ ự
H n n a s h c sinh đơ ử ố ọ ược đi u tra có ý ki n cho r ng vi c h c tề ế ằ ệ ọ ừ
v ng r t khó khăn. Các em g p nhi u tr ng i trong vi c ti p thu và v nự ấ ặ ề ở ạ ệ ế ậ
d ng t m i h c. Các h c sinh đụ ừ ớ ọ ọ ược h i cũng cho r ng s lỏ ằ ố ượng t m iừ ớ trong m t bài hi n nay là quá nhi u, các em ph i ch u áp l c ph i nh quáộ ệ ề ả ị ự ả ớ nhi u t trong m t bài h c. R t ít em trong s h c sinh l p 10 c a trề ừ ộ ọ ấ ố ọ ớ ủ ường cho
Trang 9r ng vi c h c t v ng là d dàng, các em này không ph i ch u nhi u áp l cằ ệ ọ ừ ự ễ ả ị ề ự trong khi h c.ọ
2 V cách h c: ề ọ
Theo s li u thu đố ệ ược, tôi nh n th y ph n l n h c sinh h c t v ngậ ấ ầ ớ ọ ọ ừ ự theo c hai cách: H c t riêng l cũng nh đ t t vào câu c th Tuy nhiênả ọ ừ ẻ ư ặ ừ ụ ể
s h c sinh ch h c t b ng cách h c riêng l chi m t l khá l n, tố ọ ỉ ọ ừ ằ ọ ẻ ế ỷ ệ ớ ương ngứ
v i 58,3%. Đi u này th hi n các em ch a nh n th c rõ, ch a tìm đớ ề ể ệ ư ậ ứ ư ược cách
h c phù h p đ đ t đọ ợ ể ạ ược hi u qu cao. Hi n nhiên đây là m t y u t gâyệ ả ể ộ ế ố
c n tr l n đ n kh năng h c và hi u qu h c t c a h c sinh.ả ở ớ ế ả ọ ệ ả ọ ừ ủ ọ
3 V th i gian h c t m i c a m t bài: ề ờ ọ ừ ớ ủ ộ
V i s lớ ố ượng t trong m t bài nhi u nh hi n nay, ph n l n h c sinhừ ộ ề ư ệ ầ ớ ọ
đ u có ý th c dành th i gian đ tìm hi u, ghi nh và luy n t p t C th , sề ứ ờ ể ể ớ ệ ậ ừ ụ ể ố
h c sinh dành h n 60 phút đ h c t m i c a m t bài là 18 em, chi m t lọ ơ ể ọ ừ ớ ủ ộ ế ỷ ệ 10% trong t ng s h c sinh đổ ố ọ ược đi u tra. S các em dành kho ng 60 phút đề ố ả ể
h c t m i là 52 em chi m 28,9%. Tuy nhiên, bên c nh nh ng em có ý th cọ ừ ớ ế ạ ữ ứ
đ u t th i gian và công s c cho vi c h c t v n còn m t s em không h cầ ư ờ ứ ệ ọ ừ ẫ ộ ố ọ
t m i c a bài, s h c sinh này g m 30 em, chi m 16,7%.ừ ớ ủ ố ọ ồ ế
Trang 10CHƯƠNG III: M T S BI N PHÁP D Y VÀ H C NH M NÂNGỘ Ố Ệ Ạ Ọ Ằ CAO V N T V NG TI NG ANH C B N CHO H C SINH Y UỐ Ừ Ự Ế Ơ Ả Ọ Ế KÉM L P 10 TRỚ ƯỜNG THPT TR N H NG Đ OẦ Ư Ạ
Sau khi nghiên c u lý lu n vi c d y và h c t v ng, đ ng th i căn cứ ậ ệ ạ ọ ừ ự ồ ờ ứ vào k t qu kh o sát th c t vi c d y và h c t v ng trế ả ả ự ế ệ ạ ọ ừ ự ở ường THPT Tr nầ
H ng Đ o, tôi xin đ xu t m t s bi n pháp nh m nâng cao v n t v ng choư ạ ề ấ ộ ố ệ ằ ố ừ ự các em h c sinh l p 10 nh sau:ọ ớ ư
III.1. Đ I V I GIÁO VIÊN:Ố Ớ
1 S d ng các phử ụ ương ti n tr gi ng (Visual aids):ệ ợ ả
Mu n s d ng các phố ử ụ ương ti n tr gi ng đ t hi u qu cao trong vi cệ ợ ả ạ ệ ả ệ
d y h c nh m phát huy tính tích c c sáng t o c a h c sinh giáo viên c n:ạ ọ ằ ự ạ ủ ọ ầ
Trước h t ph i ch n nh ng phế ả ọ ữ ương ti n tr gi ng mà b n thân chúngệ ợ ả ả
ph i ch a đ ng nh ng câu h i, nh ng bài t p nghiên c u , các t li u đả ứ ự ữ ỏ ữ ậ ứ ư ệ ể phân tích và trình bày các thông tin ki n th c m t cách nêu v n đ ; đ ng th iế ứ ộ ấ ề ồ ờ thi t l p m i liên h bên trong và bên ngoài c a các phế ậ ố ệ ủ ương ti n đó v i ki nệ ớ ế
th c k năng, k x o đã có c a h c sinh, v i các phứ ỹ ỹ ả ủ ọ ớ ương án có th ti n hànhể ế
đượ ủc c a công tác t l p và sáng t o c a h c sinh trong các giai đo n sau.ự ậ ạ ủ ọ ạ
S d ng ph i h p các lo i phử ụ ố ợ ạ ương ti n d y h c khác nhau trong m tệ ạ ọ ộ
gi h c nh m huy đ ng nhi u c quan c m giác tham gia vào quá trình nh nờ ọ ằ ộ ề ơ ả ậ
th c. Đi u này s góp ph n phát huy tính tích c c ho t đ ng nh n th c c aứ ề ẽ ầ ự ạ ộ ậ ứ ủ
h c sinh. Khi s d ng ph i h p c n chú ý t p trung vào nh ng đi m b n ch tọ ử ụ ố ợ ầ ậ ữ ể ả ấ
nh t, có tác d ng m nh nh t khi nó di n t đúng n i dung chính c a bài h c,ấ ụ ạ ấ ễ ả ộ ủ ọ
đ ng th i ph i s d ng t p h p thành b phồ ờ ả ử ụ ậ ợ ộ ương ti n d y h c t i u.ệ ạ ọ ố ư
C n ph i h p m t cách khéo léo, chính xác l i nói c a giáo viên mangầ ố ợ ộ ờ ủ tính ch t kh i g i hấ ơ ọ ướng d n h c sinh v i vi c bi u di n các phẫ ọ ớ ệ ể ễ ương ti nệ
d y h c ho c h c sinh ti n hành quan sát, s d ng tr c ti p các phạ ọ ặ ọ ế ử ụ ự ế ương ti nệ
tr c quan.ự
Trang 11Đi u ki n t t nh t, thích h p nh t đ ti n hành m t cách có hi u quề ệ ố ấ ợ ấ ể ế ộ ệ ả
nh t các phấ ương ti n d y h c đ phát huy tính tích c c, sáng t o c a h cệ ạ ọ ể ự ạ ủ ọ sinh là ph i có đ y đ các d ng c d y h c, trong đi u ki n có th nhàả ầ ủ ụ ụ ạ ọ ề ệ ể
trường nên đ u t xây d ng h th ng phòng h c b môn.ầ ư ự ệ ố ọ ộ
1.1 S d ng b ng:ử ụ ả
1.1.1. D y nghĩa c a t b ng vi c s d ng b ng: ạ ủ ừ ằ ệ ử ụ ả
Vi c s d ng b ng là m t trong nh ng k thu t h u ích nh t mà giáoệ ử ụ ả ộ ữ ỹ ậ ữ ấ viên có th s d ng đ gi i thi u t m i cho h c sinh b i nó đóng vai tròể ử ụ ể ớ ệ ừ ớ ọ ở quan tr ng đ i v i s thành công c a m t bài gi ng. Giáo viên có th v lênọ ố ớ ự ủ ộ ả ể ẽ
b ng nh ng b c tranh nh hình que, hình m t…ả ữ ứ ư ặ
a. S d ng hình que ( Stick figures): ử ụ
B ng cách v m t hình que c b n v i nh ng đằ ẽ ộ ơ ả ớ ữ ường nét đ n gi n, giáoơ ả viên có th d dàng ch ra nghĩa c a t cho h c sinh. H n n a qua vi c sể ễ ỉ ủ ừ ọ ơ ữ ệ ử
d ng hình que giáo viên còn kích thích đụ ược h ng thú h c t p c a h c sinh.ứ ọ ậ ủ ọ
Ví d : Đ d y nghĩa c a đ ng t “to run”, giáo viên có th v m t hìnhụ ể ạ ủ ộ ừ ể ẽ ộ
người đang ch y r i nói:ạ ồ
Trang 12Nh ví d trên, chúng ta th y nh vi c s d ng hình que giáo viênư ụ ấ ờ ệ ử ụ không ch d y cho h c sinh t m i mà còn gi i thi u cho các em nh ng c uỉ ạ ọ ừ ớ ớ ệ ữ ấ trúc ng pháp ho c m t câu tr n v n có ch a t c n d y.ữ ặ ộ ọ ẹ ứ ừ ầ ạ
b. S d ng cách v khuôn m t (faces):ử ụ ẽ ặ
Vi c d y nghĩa c a t b ng cách v khuôn m t v i t ng tr ng thái khácệ ạ ủ ừ ằ ẽ ặ ớ ừ ạ nhau là m t cách r t đ n gi n và hi u qu , đ c bi t là trong vi c di n tộ ấ ơ ả ệ ả ặ ệ ệ ễ ả nghĩa c a t thu c v tình c m. Hình khuôn m t thủ ừ ộ ề ả ặ ường có hình tròn ho cặ hình qu tr ng.Trên khuôn m t đôi m t và mi ng là nh ng chi ti t có t mả ứ ặ ắ ệ ữ ế ầ quan tr ng r t l n trong vi c bi u đ t.ọ ấ ớ ệ ể ạ
Giáo viên cũng có th th hi n gi i tính, tu i tác b ng cách thay đ iể ể ệ ớ ổ ằ ổ
ki u tóc theo t ng khuôn m t.ể ừ ặ
c. V đ v t( Objects): ẽ ồ ậ
Giáo viên nên v nh ng đ v t ph bi n, thân thu c trong cu c s ngẽ ữ ồ ậ ổ ế ộ ộ ố
h ng ngày lên b ng đ giúp h c sinh nh n bi t. B n v không c n ph i chínhằ ả ể ọ ậ ế ả ẽ ầ ả xác nh ng nó ph i đ y đ , rõ ràng đ h c sinh có th nh n ra đó là v t gì.ư ả ầ ủ ể ọ ể ậ ậ Chính vì v y, giáo viên c n ph i t p v vài l n trậ ầ ả ậ ẽ ầ ước khi gi ng đ có th vả ể ể ẽ
nh ng hình d hi u nh t và nhanh nh t.ữ ễ ể ấ ấ
d. S d ng bi u đ ( Word field diagram): ử ụ ể ồ
Vi c s d ng bi u đ là m t cách r t hi u qu đ d y cho h c sinhệ ử ụ ể ồ ộ ấ ệ ả ể ạ ọ
nh ng t có liên quan t i nhau qua m t ch đ nh t đ nh. Nó giúp cho h cữ ừ ớ ộ ủ ề ấ ị ọ sinh nh t nhanh h n.ớ ừ ơ