Kết luận của đề tài này giúp các em tiếp cận giờ học đọc – hiểu tích cực và hiệu quả hơn. Các em hứng thú hơn trong bài học, nhiệt tình tham gia các hoạt động tổ chức dạy học của GV. Từ đó khơi dậy ở các em niềm yêu thích với các giờ học đọc – hiểu nói riêng, các giờ học Ngữ văn nói chung, tạo không khí học tập sôi nổi cho môn học.
Trang 2BÁO CÁO K T QU NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NẾ Ả Ứ Ứ Ụ Ế
I. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề.
Nh ng năm g n đây, vi c d y h c Ng văn trong nhà trữ ầ ệ ạ ọ ữ ường ph thông đã có nhi uổ ề chuy n bi n, th hi n rõ nh t là yêu c u chuy n t d y h c n i dung sang d y h c phátể ế ể ệ ấ ầ ể ừ ạ ọ ộ ạ ọ tri n ph m ch t và năng l c. T vi c th y cô ch y u gi ng văn, nói cho h c sinh nghe cáiể ẩ ấ ự ừ ệ ầ ủ ế ả ọ hay, cái đ p c a tác ph m theo nh n th c và c m th c a mình chuy n sang t ch c,ẹ ủ ẩ ậ ứ ả ụ ủ ể ổ ứ
hướng d n cho h c sinh bi t cách ti p nh n, t tìm hi u cái hay, cái đ p c a tác ph mẫ ọ ế ế ậ ự ể ẹ ủ ẩ
b ng nh ng hi u bi t và c m nh n c a các em, tránh khuôn m u gò bó. Cùng v i đó là yêuằ ữ ể ế ả ậ ủ ẫ ớ
c u đ i m i cách ki m tra cũng ph i theo hầ ổ ớ ể ả ướng đánh giá năng l c; xác đ nh đúng khự ị ả năng v n d ng, t o ra s n ph m (đ c, vi t, nói và nghe) c a ngậ ụ ạ ả ẩ ọ ế ủ ườ ọi h c; … Nh ng yêu c uữ ầ
m i này ớ mang tính đ t phá c a công cu c đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c Vi t Namộ ủ ộ ổ ớ ả ệ ụ ệ theo Ngh quy t 29 (2013) c a Đ ng và Ngh quy t 88 (2014) c a Qu c h i. Đây ị ế ủ ả ị ế ủ ố ộ th c s làự ự
m t thách th c v i m i giáo viên.ộ ứ ớ ọ
Nh n th c đậ ứ ược yêu c u và thách th c trên trong vi cầ ứ ệ nâng cao ch t lấ ượng d y h cạ ọ môn Ng văn trữ ở ường THPT, tôi luôn trăn trở làm th nào đ có đế ể ược nh ng gi h c t t,ữ ờ ọ ố phát huy được tính tích c c, ch đ ng, sáng t oự ủ ộ ạ c a h c sinhủ ọ , giúp các em hình thành, b iồ
dưỡng nh ng ph m ch t và năng l cữ ẩ ấ ự c n thi t ầ ế trong quá trình h c t p cũng nh ng d ngọ ậ ư ứ ụ vào th c t cu c s ng sau này. Đi u đó đã thôi thúc tôi suy nghĩ đ đ a ra phự ế ộ ố ề ể ư ương pháp
Trang 3phù h p trong t ng bài d y, đ c bi t ph n d y đ c hi u văn b n văn h c ợ ừ ạ ặ ệ ở ầ ạ ọ ể ả ọ v i nh ng thớ ữ ể
lo i c b n nh : Th , truy n, k ch, kí, ạ ơ ả ư ơ ệ ị là ph n ki n th c chi m dung lầ ế ứ ế ượng l n nh tớ ấ
c a môn h c, cũng là ủ ọ ho t đ ng có tính ch t ạ ộ ấ b n l đ các em rèn năng ả ề ể l c ự t o l p vănạ ậ
b nả là năng l c đ c thù b mônự ặ ộ Trong chuyên đ nàyề , tôi xin đ xu t k ho ch t ch cề ấ ế ạ ổ ứ
m t bài d y c th theo yêu c u phát tri n ph m ch t và năng l c ngộ ạ ụ ể ầ ể ẩ ấ ự ườ ọi h c trong chươ ngtrình Ng văn 11 hi n hành,ữ ệ v i mong mu nớ ố có th đáp ng để ứ ược ph n nào đ nh hầ ị ướ nggiáo d cụ hi n nayệ V i nh n th c nh trên, tôi quy t đ nh xây d ng chuyên đ ớ ậ ứ ư ế ị ự ề D y đ c – ạ ọ
hi u văn b n văn h c theo yêu c u phát tri n ph m ch t và năng l c ng ể ả ọ ầ ể ẩ ấ ự ườ ọ i h c qua tác ph m “Chi u t i” c a H Chí Minh ẩ ề ố ủ ồ
II. TÊN SÁNG KI N Ế
D y đ c – hi u văn b n văn h c theo yêu c u phát tri n ph m ch t và năng l c ạ ọ ể ả ọ ầ ể ẩ ấ ự
ng ườ ọ i h c qua tác ph m “Chi u t i” c a H Chí Minh ẩ ề ố ủ ồ
III. TÁC GI SÁNG KI N. Ả Ế
Ph m H ng Dạ ồ ương, Giáo viên Ng văn trữ ường THPT Yên L cạ
IV. CH Đ U T SÁNG T O RA SÁNG KI NỦ Ầ Ư Ạ Ế
Ph m H ng Dạ ồ ương, Giáo viên Ng văn trữ ường THPT Yên L cạ
Trang 4VII. MÔ T B N CH T C A SÁNG KI N Ả Ả Ấ Ủ Ế
Chương 1
C S LÍ LU N VÀ TH C TI N C A V N Đ Ơ Ở Ậ Ự Ễ Ủ Ấ Ề
I. C s lí lu n ơ ở ậ
1. D y h c phát tri n ph m ch t và năng l c.ạ ọ ể ẩ ấ ự
1. 1. Ph m ch t và yêu c u phát tri n ph m ch t trong d y h c ẩ ấ ầ ể ẩ ấ ạ ọ
1.1.1. Khái ni m ph m ch t.ệ ẩ ấ
Trong ti ng Vi t, ph m ch t đế ệ ẩ ấ ược hi u là “ể cái làm nên giá tr c a ng ị ủ ườ i hay v t ậ ”.
Tâm lí h c phân bi t ph m ch t tâm lí – “nh ng đ c đi m thu c tâm lí, nói lên m t đ cọ ệ ẩ ấ ữ ặ ể ộ ặ ứ (theo nghĩa r ng) c a m t nhân cách” v i ph m ch t trí tu “nh ng đ c đi m b o đ mộ ủ ộ ớ ẩ ấ ệ ữ ặ ể ả ả cho ho t đ ng nh n th c c a m t ngạ ộ ậ ứ ủ ộ ườ ạ ếi đ t k t qu t t, bao g m nh ng ph m ch t c aả ố ồ ữ ẩ ấ ủ tri giác (óc quan sát), c a trí nh (nh nhanh, chính xác…), c a tủ ớ ớ ủ ưởng tượng, t duy, ngônư
ng , và chú ý. Trí thông minh là hi u qu t ng h p c a ph m ch t, trí tu ”. Nh v y, đ tữ ệ ả ổ ợ ủ ẩ ấ ệ ư ậ ặ trong s đ i sánh v i năng l c, khái ni m ự ố ớ ự ệ ph m ch t ẩ ấ nêu trong các văn ki n c a Đ ng vàệ ủ ả Nhà nước v đ i m i CT, SGK GDPT ề ổ ớ có nghĩa là đ o đ c ạ ứ Yêu c u “phát tri n toàn di nầ ể ệ
c v ph m ch t và năng l c” là s ti p n i truy n th ng xây d ng con ngả ề ẩ ấ ự ự ế ố ề ố ự ười toàn di nệ
có đ c có tài, v a h ng v a chuyên c a dân t c.ứ ừ ồ ừ ủ ộ
Trong giáo d c cũng nh trong đ i s ng, ph m ch t (đ c) đụ ư ờ ố ẩ ấ ứ ược đánh giá b ngằ hành vi, còn năng l c (tài) đự ược đánh giá b ng hi u qu c a hành đ ng.ằ ệ ả ủ ộ
1.1.2 Yêu c u c n đ t v ph m ch t trong ch ầ ầ ạ ề ẩ ấ ươ ng trình GDPT m i và căn ớ
c xác đ nh các yêu c u c n đ t v ph m ch t c a ng ứ ị ầ ầ ạ ề ẩ ấ ủ ườ ọ i h c
Chương trình GDPT các nước phương Tây thường không quy đ nh chu n vị ẩ ề
ph m ch t c a h c sinh, m c dù r t đ cao và chú tr ng giáo d c các giá tr tinh th n. Líẩ ấ ủ ọ ặ ấ ề ọ ụ ị ầ
do là chương trình ch quy đ nh nh ng chu n có th đo lỉ ị ữ ẩ ể ường được
Trong khi đó, h u h t chầ ế ương trình GDPT các nước châu Á đ u quy đ nhề ị
Trang 5Chương trình c a Nh t B n xác đ nh nhi m v giáo d c đ o đ c nh mủ ậ ả ị ệ ụ ụ ạ ứ ằ 6 m c tiêuụ
và 3 tr ng đi m:ọ ể
Sáu m c tiêu là:ụ (I) Tôn tr ng nhân ph m, lòng yêu quý cu c s ng; (II) K th a,ọ ẩ ộ ố ế ừ phát tri n văn hóa truy n th ng và sáng t o văn hóa giàu tính cá nhân; (III) N l c hìnhể ề ố ạ ỗ ự thành, phát tri n m t xã h i đ t nể ộ ộ ấ ước dân ch ; (IV) Có đóng góp cho s phát tri n m t thủ ự ể ộ ế
gi i hòa bình; (V) Có th t quy t đ nh m t cách đ c l p; (VI) Có ý th c đ o đ c: k lu t,ớ ể ự ế ị ộ ộ ậ ứ ạ ứ ỷ ậ
t ki m ch , tinh th n t p th ự ề ế ầ ậ ể
Ba tr ng đi m là:ọ ể (I) S tôn tr ng cu c s ng; (II) Quan h cá nhân và c ng đ ng;ự ọ ộ ố ệ ộ ồ (III) Ý th c v tr t t d c.ứ ề ậ ự ọ
Chương trình GDPT m i c a nớ ủ ước ta đã tham kh o nh ng kinh nghi m nói trên, xácả ữ ệ
đ nh m c tiêu hình thành và phát tri n cho HS nh ng ph m ch t ch y u sau:ị ụ ể ữ ẩ ấ ủ ế yêu nướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
Nh ng ph m ch t này đữ ẩ ấ ược nêu trong các văn ki n c a Đ ng v xây d ng văn hóa,ệ ủ ả ề ự con gười Vi t Nam (c th là Ngh quy t s 03NQ/TW ngày 16/7/1998 v xây d ng vàệ ụ ể ị ế ố ề ự phát tri n n n văn hóa Vi t Nam tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c (ể ề ệ ế ậ ả ắ ộ th ng g i là Nghườ ọ ị quy t Trung ế ương 5 khóa VIII); Ngh quy t s 33NQ/TW ngày 9/6/2014 v xây d ng vàị ế ố ề ự phát tri n văn hóa, con ngể ười Vi t Nam đáp ng yêu c u phát tri n b n v ng đ t nệ ứ ầ ể ề ữ ấ ước)
Có th th y nh ng ph m ch t ch y u c n hình thành, phát tri n cho h c sinh nêuể ấ ữ ẩ ấ ủ ế ầ ể ọ trong d th o chự ả ương trình GDPT m i (ớ yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách ỉ ự nhi m ệ ) phù h p v i yêu c u xây d ng con ngợ ớ ầ ự ười Vi t Nam đã đệ ược đ c p đ y đ trongề ậ ầ ủ hai Ngh quy t c a BCH Trung ị ế ủ ương Đ ng C ng s n Vi t Nam.ả ộ ả ệ
1.2. Năng l c và d y h c phát tri n năng l c ự ạ ọ ể ự
1.2.1. Khái ni m năng l c ệ ự
Trong ti ng Vi t cũng nh ti ng Anh, t ế ệ ư ế ừ năng l c ự đượ ử ục s d ng v i nhi u nghĩa cớ ề ụ
th , g n v i các lĩnh v c khác nhau, trong nh ng tình hu ng và ng c nh riêng bi t.ể ắ ớ ự ữ ố ữ ả ệ Ti pế thu quan ni m v năng l c c a các nệ ề ự ủ ước phát tri n, ể Ch ươ ng trình giáo d c ph thông ụ ổ c aủ
Vi t Nam(2018) xác đ nh: ệ ị
Năng l c ự là thu c tính cá nhân độ ược hình thành, phát tri n nh ng t ch t s n có vàể ữ ố ấ ẵ quá trình h c t p, rèn luy n, cho phép con ngọ ậ ệ ười huy đ ng t ng h p các ki n th c, kĩ năngộ ổ ợ ế ứ
và các thu c tính cá nhân khác nh h ng thú, ni m tin, ý chí . . . th c hi n thành công m tộ ư ứ ề ự ệ ộ
lo i ho t đ ng nh t đ nh, đ t k t qu mong mu n trong nh ng đi u ki n c th ”. Có haiạ ạ ộ ấ ị ạ ế ả ố ữ ề ệ ụ ể
lo i năng l c ạ ự c b nơ ả :
Trang 6 Năng l c c t lõi ự ố là năng l c c b n, thi t y u mà b t kì ai cũng c n ph i có đự ơ ả ế ế ấ ầ ả ể
s ng, h c t p và làm vi c hi u qu ố ọ ậ ệ ệ ả
Năng l c đ c bi t ự ặ ệ là nh ng năng khi u v trí tu , văn ngh , th thao, kĩ năngữ ế ề ệ ệ ể
s ngố , . . . nh t ch t s n có m i ngờ ố ấ ẵ ở ỗ ười.
Trong đó, năng l c c t lõi g m ự ố ồ năng l c chung ự và năng l c đ c thù ự ặ được hình thành
và phát tri n trong quá trình h c t p nói chung và trong quá trình h c t ng môn chuyên bi tể ọ ậ ọ ừ ệ nói riêng
1.2.2. D y h c đ nh h ạ ọ ị ướ ng n i dung và d y h c phát tri n ộ ạ ọ ể ph m ch t và ẩ ấ năng l c ự
D y h c đ nh h ạ ọ ị ướ ng n i dung ộ hay còn g i làọ Ch ươ ng trình theo n i dung ộ là lo iạ
chương trình t p trung xác đ nh và nêu ra m t danh m c đ tài, ch đ c a m t lĩnh v cậ ị ộ ụ ề ủ ề ủ ộ ự môn h c nào đó. T p trung tr l i câu h i: H c sinh c n bi t nh ng gì? ọ ậ ả ờ ỏ ọ ầ ế ữ T đó, vi c d yừ ệ ạ
h c ph thông thọ ổ ường mang tính “hàn lâm”, n ng v lí thuy t, ít chú ý đ n các giai đo nặ ề ế ế ạ phát tri n, nhu c u, h ng thú và đi u ki n c a ngể ầ ứ ề ệ ủ ườ ọi h c.
D y h c phát tri n ạ ọ ể ph m ch t và ẩ ấ năng l c ự hay còn g i làọ Ch ng trình theo k t ươ ế
qu đ u ra ả ầ nh NIER ( 1999 ) đã xác đ nh “ là cách ti p c n nêu rõ k t qu , nh ng khư ị ế ậ ế ả ữ ả năng ho c kĩ năng mà h c sinh mong mu n đ t đặ ọ ố ạ ược vào cu i m i giai đo n h c t p trongố ỗ ạ ọ ậ nhà trường m t môn h c c th ”. ở ộ ọ ụ ể T p trungậ tr l i câu h i: Chúng ta mu n h c sinhả ờ ỏ ố ọ
bi t và có th làm đế ể ược nh ng gì? ữ Tùy vào t ng qu c gia mà ch n chừ ố ọ ương trình n i dungộ hay chương trình theo k t qu đ u ra.ế ả ầ
So sánh ta th y ấ có s khác bi t. ự ệ Thi t k ch ế ế ươ ng trình n i dung ộ thường b t đ u tắ ầ ừ
m c tiêu giáo d c sau đó xác đ nh các lĩnh v c môn h c, chu n ki n th c và kĩ năng,ụ ụ ị ự ọ ẩ ế ứ
phương pháp d y h c và cu i cùng là đánh giá. ạ ọ ố Thi t k ch ế ế ươ ng trình năng l c ự trước h tế
c n xác đ nh các năng l c c n trang b và phát tri n cho h c sinh. ầ ị ự ầ ị ể ọ M c tiêu cu i cùng c aụ ố ủ
d y h c phát tri n ạ ọ ể ph m ch t và ẩ ấ năng l c là ự hình thành và phát tri n nh ng ph m ch t vàể ữ ầ ấ năng l c c n có đ s ng t t h n, làm vi c hi u qu h n, đáp ng đự ầ ể ố ố ơ ệ ệ ả ơ ứ ược nh ng yêu c uữ ầ
c a xã h i đang thay đ i t ng ngày. T tủ ộ ổ ừ ư ưởng này ch ph i cách l a ch n n i dung d yỉ ố ự ọ ộ ạ
h c và phọ ương pháp d y h c theo hạ ọ ướng h c sinh ch đ ng tham gia ki n t o n i dungọ ủ ộ ế ạ ộ
ki n th c, v n d ng tr th c vào cu c s ng ế ứ ậ ụ ị ứ ộ ố hướng t i ớ t h c đ có th h c su t đ i.ự ọ ể ể ọ ố ờ
Trang 72. Ph ươ ng pháp d y h c ng văn theo yêu c u phát tri n ạ ọ ữ ầ ể ph m ch t và ẩ ấ năng
l c ự
2.1. Ph ươ ng pháp d y h c ạ ọ
Ph ươ ng pháp d y h c ạ ọ , theo chúng tôi, là cách th c ho t đ ng c a giáo viên khi th cứ ạ ộ ủ ự
hi n d y h c ; quy đ nh mô hình ho t đ ng c a giáo viên nh m giúp h c sinh chi m lĩnhệ ạ ọ ị ạ ộ ủ ằ ọ ế
đ i tố ượng và đ t đạ ược m c tiêu bài h c. Có th d n ra m t s phụ ọ ể ẫ ộ ố ương pháp d y h cạ ọ chung cho nhi u môn h c nh : thuy t trình; h i đáp; làm m u; th o lu n; trò ch i; luy nề ọ ư ế ỏ ẫ ả ậ ơ ệ
t pậ , . . . V i môn Ng văn, xu t phát t b n ch t c a chớ ữ ấ ừ ả ấ ủ ương trình phát tri n năng l c, cóể ự
th xác đ nh m t s phể ị ộ ố ương pháp d y h c đ c thù sau đây:ạ ọ ặ
Phương pháp d y đ c đúng và đ c di n c m. ạ ọ ọ ễ ả
Phương pháp d y đ c hi u.ạ ọ ể
Phương pháp d y vi t ( vi t đúng và vi t hay )ạ ế ế ế
Phương pháp d y vi t đo n văn và văn b n.ạ ế ạ ả
Phương pháp d y nói và nghe. ạ
Trên đây là m t s nét c b n v phộ ố ơ ả ề ương pháp d y h c xét trong m i quan h v iạ ọ ố ệ ớ quan đi m, bi n pháp, kĩ thu t, phể ệ ậ ương ti n và hình th c d y h c. V n đ là, giáo viên sauệ ứ ạ ọ ấ ề khi n m đắ ược b n ch t c a m i khái ni m c n v n d ng vào th c t d y h c c a mìnhả ấ ủ ỗ ệ ầ ậ ụ ự ế ạ ọ ủ
m t cách linh ho t vì b n thân các thu t ng , khái ni m y cũng r t tộ ạ ả ậ ữ ệ ấ ấ ương đ i, không ph iố ả lúc nào cũng r ch ròi minh b c, vì th tu vào b i c nh c th mà đ nh danh cho phù h p.ạ ạ ế ỳ ố ả ụ ể ị ợ
2.2. Yêu c u c a ph ầ ủ ươ ng pháp d y h c Ng văn theo h ạ ọ ữ ướ ng phát tri n ph m ể ẩ
ch t và năng l c ấ ự ng ườ i h c ọ
D y h c Ng văn theo đ nh hạ ọ ữ ị ướng phát tri n ph m ch t và năng l c ngể ẩ ấ ự ườ ọi h c c nầ đáp ng đứ ược m t s yêu c u c b n và m t s phộ ố ầ ơ ả ộ ố ương pháp d y h c đ c thù c a mônạ ọ ặ ủ học. Theo đ nh hị ướng chung c a Chủ ương trình Ng văn (2018), có th nêu lên m y yêuữ ể ấ
c u chính sau đây:ầ
2.2.1. M t s yêu c u c b n ộ ố ầ ơ ả
a. Phát huy tính tích c c c a ng ự ủ ườ ọ i h c.
Hình thành cho h c sinh ý th c t h c. ọ ứ ự ọ Giáo viên c n kh i g i, v n d ng kinhầ ơ ợ ậ ụ nghi m và v n hi u bi t đã có c a h c sinh v v n đ đang h c, t đó t ch c cho các emệ ố ể ế ủ ọ ề ấ ề ọ ừ ổ ứ tìm hi u, khám phá đ t mình b sung, đi u ch nh, hoàn thi n nh ng hi u bi t y. C nể ể ự ổ ề ỉ ệ ữ ể ế ấ ầ khuy n khích h c sinh trao đ i và tranh lu n, đ t câu h i cho mình và cho ngế ọ ổ ậ ặ ỏ ười khác khi
Trang 8đ c, vi t, nói và nghe. Bên c nh vi c phát huy tính tích c c c a ngọ ế ạ ệ ự ủ ườ ọi h c, trong d y h cạ ọ giáo viên c n chú ý tính chu n m c c a ngầ ẩ ự ủ ười th y c v tri th c và kĩ năng s ph m. ầ ả ề ứ ư ạ
b. D y h c tích h p và phân hoá ạ ọ ợ
D y h c tích h p đòi h i giáo viên Ng văn trạ ọ ợ ỏ ữ ước h t ph i th y đế ả ấ ược m i liên hố ệ
n i môn (đ c, vi t, nói và nghe) ộ ọ ế và yêu c u giáo d c liên môn (L ch s , Đ a lí, Giáo d cầ ụ ị ử ị ụ công dân, Ngh thu t )ệ ậ
D y h c phân hoá có th th c hi n b ng nhi u cách: n u các câu h i, bài t p theoạ ọ ể ự ệ ằ ề ế ỏ ậ nhi u m c đ khác nhau; yêu c u t t c m i h c sinh đ u làm vi c và l a ch n v n đề ứ ộ ầ ấ ả ọ ọ ề ệ ự ọ ấ ể phù h p v i mình; khuy n khích s m nh d n, t tin trong trao đ i. tranh lu n và th hi n,ợ ớ ế ự ạ ạ ự ổ ậ ể ệ
đ ng viên và khen ng i k p th i các h c sinh có ý tộ ợ ị ờ ọ ưởng sáng t o, m i m , đ c đáo trongạ ớ ẻ ộ
đ c, vi t, nói và nghọ ế e . trung h c ph thông d y các chuyên đ h c t p cũng nh m đ tỞ ọ ổ ạ ể ọ ậ ằ ạ
được m c tiêu phân hoá và góp ph n đ nh hụ ầ ị ướng ngh nghi p. ề ệ
c.Đa d ng hoá các ph ạ ươ ng pháp, hình th c và ph ứ ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ
Theo đ nh hị ướng này, giáo viên c n tránh máy móc r p khuôn , không tuy t đ i hoáầ ậ ệ ổ
m t phộ ương pháp trong d y d c, vi t hay nói và nghe mà bi t v n d ng các phạ ọ ế ế ậ ụ ương pháp phù h p v i đ i tợ ớ ố ượng, b i c nh, n i dung và m c đích c a gi h c. C n m r ng khôngố ả ộ ụ ủ ờ ọ ầ ở ộ gian d y và h c , không ch gi i h n trong ph m vi l p h c mà còn có th th vi n , sânạ ọ ỉ ớ ạ ạ ớ ọ ể ở ư ệ
trường , nhà b o tàng , khu tri n lãmả ể , … Có th cho h c sinh đi tham quan, dã ngo i, yêuể ọ ạ
c u các em ghi chép, ch p hình, quay phimầ ụ , … nh ng gì quan sát, tr i nghi m và vi t báoữ ả ệ ế cáo, thuy t minhế ,
2.2.2. Các ph ươ ng pháp d y h c đ c thù c a môn h c ạ ọ ặ ủ ọ
Phương pháp d y h c đ cạ ọ ọ
Phương pháp d y h c vi tạ ọ ế
Phương pháp d y nói và nghe ạ
II.C s th c t ơ ở ự ế
1. Th c tr ng d y h c Ng văn trong nhà tr ự ạ ạ ọ ữ ườ ng ph thông hi n nay ổ ệ
Nói đ n phế ương pháp d y h c ng văn nhà trạ ọ ữ ở ường ph thông hi n nay không thổ ệ ể không nh c t i các hi n tắ ớ ệ ượng r t ph bi n trong các gi h c văn hi n nay: ấ ổ ế ờ ọ ệ
D y h c đ c chép.ạ ọ ọ
D y nh i nhét.ạ ồ
D y h c văn nh nhà nghiên c u văn h c.ạ ọ ư ứ ọ
Trang 9Nh ng cách h c này khi n h c sinh h c th đ ng, thi u sáng t o khi n h c sinhữ ọ ế ọ ọ ụ ộ ế ạ ế ọ không bi t t h c, d n m t s h p tác c n thi t gi a trò và th y, gi a trò v i trò, vi c h cế ự ọ ầ ấ ự ợ ầ ế ữ ầ ữ ớ ệ ọ thi u h ng thú, đam mê. K t qu c a vi c h c th đ ng là h c t p thi u c m h ng, thi uế ứ ế ả ủ ệ ọ ụ ộ ọ ậ ế ả ứ ế
l a, thi u ni m ham mê, mà thi u nh ng đ ng c n i t i y vi c h c t p thử ế ề ế ữ ộ ơ ộ ạ ấ ệ ọ ậ ường là ít có
bi t nói; h c văn không thi t th c. Đó là m t v n đ r ng l n, ngoài t m ki m soát c aế ọ ế ự ộ ấ ề ộ ớ ầ ể ủ nhà trường và b môn mà chúng ta ph i ch p nh n.ộ ả ấ ậ
V phía ngề ười th y, xã h i ta có thói quen t duy theo ki u giáo đi u. C h i đ iầ ộ ư ể ề ơ ộ ố tho i th y – trò còn h n ch , ch y u th y nói trò nghe, ít ho c th m chí không có thóiạ ầ ạ ế ủ ế ầ ặ ậ quen ph n bi n. Đi u này nh hả ệ ề ả ưởng tr c ti p đ n nhà trự ế ế ường v i n p t duy cũ. V yớ ế ư ậ
n u không thay đ i xã h i khó mà thay đ i giáo d c.ế ổ ộ ổ ụ
2.2. V nguyên nhân ch quan. (ph ề ủ ươ ng pháp d y h c văn) ạ ọ
Trước h t là phế ương pháp d y h c cũ, ch d a vào gi ng, bình, di n gi ng. Giáo ánạ ọ ỉ ự ả ễ ả
so n ra là đ cho GV “gi ng”, bi u di n trên l p. Giáo viên nào tham gi ng thì thạ ể ả ể ễ ớ ả ườ ng
“cháy” giáo án. Đây là quan ni m không còn phù h p vì văn h c sáng tác ra cho ngệ ợ ọ ườ ọ i đ c
đ c, do đó môn h c tác ph m văn h c ph i là môn d y HS đ c văn, giúp HS hình thành kĩọ ọ ẩ ọ ả ạ ọ năng đ c văn, trọ ưởng thành thành người đ c có văn hoá, ch không ph i là ngọ ứ ả ười bi tế
thưởng th c vi c gi ng bài c a th y. Chính vì v y sai l m th hai là môn h c văn hi nứ ệ ả ủ ầ ậ ầ ứ ọ ệ nay thi u khái ni m khoa h c v đ c văn. ế ệ ọ ề ọ
V thi c đây b đ thi c a B Đ i h c và Trung h c chuyên nghi p trề ử Ở ộ ề ủ ộ ạ ọ ọ ệ ước đây
và c a B Giáo d c và Đào t o sau này cũng nh ph n l n cách ra đ trong các kì thi tuy nủ ộ ụ ạ ư ầ ớ ề ể sinh Đ i h c và Cao đ ng có vai trò tiêu c c trong vi c t o ra m t l i làm văn thiên v h cạ ọ ẳ ự ệ ạ ộ ố ề ọ thu c, sao chép và thi u s c sáng t o c a HS. Cũng vì áp l c thi c , thành tích mà ngộ ế ứ ạ ủ ự ử ườ i
th y thiên v phầ ề ương pháp d y h c theo l i cung c p ki n th c áp đ t, HS ph i h c thu cạ ọ ố ấ ế ứ ặ ả ọ ộ
ki n gi i c a th y. Trong khi đó, vi c h c t p th c ch t không ph i là h c thu c mà là tế ả ủ ầ ệ ọ ậ ự ấ ả ọ ộ ự
bi n đ i tri th c c a mình trên c s các tác đ ng c a bên ngoài và c a ho t đ ng c aế ổ ứ ủ ơ ở ộ ủ ủ ạ ộ ủ
ngườ ọ Do đó vi c áp đ t ki n th c ch có tác d ng t m th i, h c xong là quên ngay,i h c. ệ ặ ế ứ ỉ ụ ạ ờ ọ
Trang 10không đ l i d u n trong tâm kh m ngể ạ ấ ấ ả ườ ọi h c, không tr thành ki n th c h u c c a m tở ế ứ ữ ơ ủ ộ
b óc bi t suy nghĩ và phát tri n. Nh th độ ế ể ư ế ương nhiên ch a xem HS là ch th c a ho tư ủ ể ủ ạ
đ ng h c văn, ch a trao cho các em tính ch đ ng trong h c t p.ộ ọ ư ủ ộ ọ ậ
V d y h c làm văn ngh lu n ch y u là ngh lu n văn h c, d y làm văn theo đề ạ ọ ị ậ ủ ế ị ậ ọ ạ ề
s n và văn m u c a b đ , h u nh không chú tr ng d y văn nghi lu n xã h i. Đi u nàyẵ ẫ ủ ộ ề ầ ư ọ ạ ậ ộ ề
th hi n n i b t nh t trong các l p luy n và trong các ho t đ ng ôn luy n chu n b choể ệ ổ ậ ấ ớ ệ ạ ộ ệ ẩ ị các kì thi, nh m h c đ thi.ằ ọ ể
D y ti ng Vi t thì n ng v d y lí thuy t, ít th c hành, trau d i ng c m. Ch m bàiạ ế ệ ặ ề ạ ế ự ồ ữ ả ấ làm văn ph n nhi u qua loa, ch c t cho đi m là chính. Ph n nhi u coi nh khâu ch a bàiầ ề ỉ ố ể ầ ề ẹ ữ
và hướng d n HS t s a bài đ nâng cao kĩ năng làm văn. D y ng văn m i ch nh m m cẫ ự ử ể ạ ữ ớ ỉ ằ ụ tiêu trước m t là thi c mà ch a hắ ử ư ướng t i m c tiêu lâu dài là d y kĩ năng, d y ph m ch t,ớ ụ ạ ạ ẩ ấ
Trang 11D Y Đ C – HI U VĂN B N VĂN H C THEO YÊU C U PHÁT TRI N PH MẠ Ọ Ể Ả Ọ Ầ Ể Ẩ
CH T VÀ NĂNG L C NGẤ Ự ƯỜI H CỌ
I. Văn b n văn h c trong ch ả ọ ươ ng trình, sách giáo khoa Ng văn ữ
Trong ph m vi chuyên đ này, chúng ta cùng tìm hi u khái ni m Văn b n văn h c làạ ề ể ệ ả ọ
nh ng văn b n ngh thu t ngôn t , đó ngôn ng đữ ả ệ ậ ừ ở ữ ược s d ng m t cách ngh thu t,ử ụ ộ ệ ậ giàu tính th m mĩ, tính hình tẩ ượng, tính bi u c m, tính đa nghĩa, tính sáng t o, … th hi nể ả ạ ể ệ phong cách ngh thu t c a ngệ ậ ủ ười vi t. V i cách hi u này, ta th y có nhi u ki u văn b nế ớ ể ấ ề ể ả văn h c trong chọ ương trình ph thông nh : th , truy n, k ch, kí, phú, cáo, hát nói, văn t ,ổ ư ơ ệ ị ế
… Song có 4 ki u văn b n văn h c l n trong chể ả ọ ớ ương trình Ng văn trung h c ph thôngữ ọ ổ
hi n hành: th , truy n, k ch (k ch b n văn h c), kí. Trong m i ki u văn b n này l i có cácệ ơ ệ ị ị ả ọ ỗ ể ả ạ
ti u lo i. Th có th cách lu t, th t do, th dân gian, th trung đ i và th hi n đ i, thể ạ ơ ơ ậ ơ ự ơ ơ ạ ơ ệ ạ ơ
ch Hán và th ch Nôm, trữ ơ ữ ường ca, … Ki u văn b n truy n có: truy n dân gian (truy nể ả ệ ệ ề thuy t, c tích, truy n cế ổ ệ ười, …), truy n trung đ i, truy n hi n đ i, truy n ng n và ti uệ ạ ệ ệ ạ ệ ắ ể thuy t, truy n hi n th c và truy n lãng m n, …ế ệ ệ ự ệ ạ
Khác v i nh ng văn b n văn h c t n t i trong đ i s ng, các văn b n văn h c trongớ ữ ả ọ ồ ạ ờ ố ả ọ
chương trình ng văn đã đữ ược x lí v phử ề ương di n s ph m đ đ m b o m c tiêu giáoệ ư ạ ể ả ả ụ
d c. Nhi u văn b n th c ch t ch là nh ng trích đo n t tác ph m văn h c, trong đó cóụ ề ả ự ấ ỉ ữ ạ ừ ẩ ọ
m t s văn b n đã độ ố ả ược tác gi chả ương trình, sách giáo khoa đ t tên đ đ m b o tínhặ ể ả ả
th ng nh t chung c a các bài h c cũng nh đ nh hố ấ ủ ọ ư ị ướng cho giáo viên và h c sinh trong quáọ trình d y h c. Tính ch t s ph m th hi n rõ nh t mô hình các bài đ c hi u mà trong đóạ ọ ấ ư ạ ể ệ ấ ở ọ ể văn b n văn h c ả ọ là m t thành t , bao g m: K t qu c n đ t; Thông tin chung ộ ố ồ ế ả ầ ạ v tác gi vàề ả tác ph mẩ (hoàn c nh ra đ i, xu t x ); Văn b n đ c hi u; Chú gi iả ờ ấ ứ ả ọ ể ả ; Câu h i / Bài t p hỏ ậ ướ ng
d n đ c hi u; Ghi nh ; Luy n t pẫ ọ ể ớ ệ ậ Riêng sách giáo khoa Ng văn trung h c ph thông Nângữ ọ ổ cao còn có ph n ầ Tri th c đ c hi u ứ ọ ể đượ ặ ởc đ t cu i m i bài h cố ỗ ọ
Trong mô hình c a bài đ c hi u , văn b n và vi c đ c hi u văn b n là trung tâm .ủ ọ ể ả ệ ọ ể ả
Ph n ầ K t qu c n đ t ế ả ầ ạ giúp giáo viên và h c sinh xác đ nh đọ ị ược m c tiêu c a gi h c , cóụ ủ ờ ọ tác d ng đ nh hụ ị ướng cho các ho t đ ng ti p theo , đ ng th i là m t trong nh ng c s c aạ ộ ế ồ ờ ộ ữ ơ ở ủ
vi c đánh giá k t qu d y và h c. Ph n Khái lệ ế ả ạ ọ ầ ược v tác gi và tác ph m ề ả ẩ (Ti u d n) ể ẫ v aừ
là bước đ m chu n b cho vi c đ c hi u , v a có tác d ng cung c p nh ng tri th c đ cệ ẩ ị ệ ọ ể ừ ụ ấ ữ ứ ọ
hi u đ h c sinh s d ng trong quá trình đ c. K đó là văn b n văn h c và chú thích, chúể ể ọ ử ụ ọ ế ả ọ
gi i nh ng t khó ho c nh ng đi n tích, đi n cả ữ ừ ặ ữ ể ể ố, Nh ng chú gi i này là c s giúp h cữ ả ơ ở ọ
Trang 12sinh hi u nghĩa hi n ngôn và hàm ngôn c a văn b n. Đây cũng là m t d ng tri th c đ cể ể ủ ả ộ ạ ứ ọ
hi u mà giáo viên c n ph i hể ầ ả ướng d n h c sinh tìm hi u và v n d ng vào quá trình đ cẫ ọ ể ậ ụ ọ
hi u văn b n, Ph n ể ả ầ H ướ ng d n ẫ đ c hi u ọ ể ti p đó ch y u đế ủ ế ược biên so n dạ ướ ại d ng các câu h i, bài t p đ g i ý h c sinh đ c hi u văn b n. m t s bài, vi c hỏ ậ ể ợ ọ ọ ể ả Ở ộ ố ệ ướng d n đ cẫ ọ
hi u không ch là các câu h i, bài t p mà còn có nh ng d n gi i v cách đ c hi u văn b nể ỉ ỏ ậ ữ ẫ ả ề ọ ể ả theo đ c tr ng th lo i. Ph n ặ ư ể ạ ầ Ghi nh ớ có ch c năng giúp giáo viên và h c sinh ch t nh ngứ ọ ố ữ
n i dung tr ng tâm c a bài h c. ộ ọ ủ ọ Ph n ầ Luy n t p ệ ậ hướng d n h c sinh th c hành, c ng cẫ ọ ự ủ ố
k t qu đ c hi u thông qua vi c làm các bài t p t i l p và nhà. Nhìn chung, mô hình bài h cế ả ọ ể ệ ậ ạ ớ ọ
đ c hi u trong sách giáo khoa Ng văn đãọ ể ữ được xây d ng theo các quy lu t nh n th c, tâm lí,ự ậ ậ ứ giáo d c và ti p nh n văn h c. Nh ng mô hình này không hàm nghĩa tri t tiêu tính sáng t oụ ế ậ ọ ư ệ ạ
c a giáo viên trong quá trình thi t k bài h c, không c đ nh m t ti n trình c n ph i l p l iủ ế ế ọ ố ị ộ ế ầ ả ặ ạ
t t c các bài h c. Tu vào b i c nh d y h c, đ i t ng h c sinh, v trí bài h c, giáo
viên có th đi u ch nh ti n trình và n i dung bài h c đ giúp h c sinh đ t để ề ỉ ế ộ ọ ể ọ ạ ược m c tiêu bàiụ
h c m t cách ch t lọ ộ ấ ượng nh t .ấ
II . Yêu c u d y đ c hi u văn b n văn h c ầ ạ ọ ể ả ọ
Vi c d y h c tác ph m, đo n trích văn h c, xét v th c ch t không ph i là gi ngệ ạ ọ ẩ ạ ọ ề ự ấ ả ả văn, mà chính là d yạ đ c văn ọ Đ c văn là quá trình ho t đ ng tâm lí nh m n m b t ý nghĩaọ ạ ộ ằ ắ ắ
c a văn b n, vì th đó là ho t đ ng đ c hi u văn b n. ủ ả ế ạ ộ ọ ể ả
Lí thuy t ti p nh n cho bi t, văn b n văn h c ch là m t c u trúc m i g i, nó chế ế ậ ế ả ọ ỉ ộ ấ ờ ọ ỉ cung c p cài bi u đ t, còn cái đấ ể ạ ược bi u đ t thì b tr ng ho c đ m h cho ngể ạ ỏ ố ặ ể ơ ồ ườ ọ ự i đ c txác đ nh. Nh th ho t đ ng đ c do ngị ư ế ạ ộ ọ ườ ọi đ c làm ch , ph i phát huy tính tích c c, chủ ả ự ủ
đ ng, sáng t o, d a vào ng c nh trong văn b n và hoàn c nh phát ngôn (vi t) mà tìm ra ýộ ạ ự ữ ả ả ả ế nghĩa. Ho t đ ng tìm ý nghĩa này v th c ch t là m t quá trình ki n t o ý nghĩa, m t quáạ ộ ề ự ấ ộ ế ạ ộ trình ho t đ ng đ y nh ng th và sai, lo i b cái sai, d n d n xác l p cái đúng. Đ c hi uạ ộ ầ ữ ử ạ ỏ ầ ầ ậ ọ ể văn b n đòi h i ph i có tr c giác, tr c c m, d đoán cái ý nghĩa văn b n bi u đ t, sau đóả ỏ ả ự ự ả ự ả ể ạ phân tích ki m ch ng.ể ứ
1 . Yêu c u d y đ c hi u văn b n văn h cầ ạ ọ ể ả ọ
1.1. Bám sát văn b n đ c hi u , tránh d y h c văn b ng “ th b n ” ả ọ ể ạ ọ ằ ế ả
D y đ c hi uạ ọ ể văn b n văn h c làả ọ l y văn b n và ho t đ ng đ c hi u văn b n c aấ ả ạ ộ ọ ể ả ủ
h c sinh làm trung tâm. N u trong mô hình gi ng văn, giáo viên c m th văn r i gi ng l iọ ế ả ả ụ ồ ả ạ cho h c sinh nghe v tác ph m, t c là cho h c sinh ti p xúc v i “ ọ ề ẩ ứ ọ ế ớ th b n ” ế ả (văn b n đãả
được ti p nh n c a giáo viên) thì trong d y đ c hi u , h c sinh ph i làm vi c tr c ti p v iế ậ ủ ạ ọ ể ọ ả ệ ự ế ớ
Trang 13văn b n c a nhà văn dả ủ ướ ự ưới s h ng d n, h tr c a giáo viên. Nh v y, văn b n và vi cẫ ỗ ợ ủ ư ậ ả ệ
đ c hi u văn b n c a m i h c sinh là căn c quan tr ng nh t và là yêu c u b t bu c đọ ể ả ủ ỗ ọ ứ ọ ấ ầ ắ ộ ể
m i h c sinh có th tr thành b n đ c sáng t o c a các nhà văn. ỗ ọ ể ở ạ ọ ạ ủ
1.2. Chú tr ng nh ng đ c tr ng chung và riêng v th lo i c a văn b n văn ọ ữ ặ ư ề ể ạ ủ ả
h c ọ
Văn b n văn h c là lo i văn b n có đ c đi m n i tr i v tình hình tả ọ ạ ả ặ ể ổ ộ ề ượng, tính đa nghĩa, tính truy n c m, tính đ c đáo g n li n v i h th ng ngôn ng giàu tính ngh thu t.ề ả ộ ắ ề ớ ệ ố ữ ệ ậ Bên c nh nh ng đ c tính chung, m i văn b n văn h c l i có nh ng đ c đi m riêng vạ ữ ặ ỗ ả ọ ạ ữ ặ ể ề
phương di n th lo i. M i th lo i (th , truy n, k ch, kí), th m chí m i th tài (th th tệ ể ạ ỗ ể ạ ơ ệ ị ậ ỗ ể ơ ấ ngôn bát cú , th ng ngôn t tuy t, th t do; truy n ng n, ti u thuy t; b k ch, hài k ch,ơ ụ ứ ệ ơ ự ệ ắ ể ế ị ị ị
k ch l ch s ; bút kí, tu bút, ) cũng có nh ng y u t đ c thù. Vì th , d y đ c hi u b t cị ị ử ỳ ữ ế ố ặ ế ạ ọ ể ấ ứ
lo i / ki u văn b n nào, giáo viên đ u ph i quan tâm đ n đ c đi m riêng c a lo i / ki uạ ể ả ề ả ế ặ ể ủ ạ ể văn b n đó, n u không s khó hả ế ẽ ướng d n h c sinh ti p nh n tác ph m m t cách hi u qu ẫ ọ ế ậ ẩ ộ ệ ả Thông qua nh ng văn b n c th đữ ả ụ ể ượ ắc s p x p theo tr c th lo i, giáo viên không ch giúpế ụ ể ạ ỉ
h c sinh khám phá cái hay, cái đ p c a t ng văn b n mà còn ph i giúp các em hình thànhọ ẹ ủ ừ ả ả
và phát tri n phể ương pháp đ c văn đ sau này m i h c sinh có th t đ c đọ ể ỗ ọ ể ự ọ ược nh ng vănữ
b n tả ương t ự
1.3 . G n vi c t ch c ho t đ ng d y h c đ c hi u v i đ i m i đánh giá theo ắ ệ ổ ứ ạ ộ ạ ọ ọ ể ớ ổ ớ
đ n ị h h ướ ng phát tri n ể ph m ch t và ẩ ấ năng l c h c sinh ự ọ
D y h c theo đ nh hạ ọ ị ướng phát tri nể ph m ch t vàẩ ấ năng l c là yêu c u quan tr ngự ầ ọ
và n i b t c a đ i m i giáo d c ph thông hi n nay và nh ng năm ti p theo, nh t là khiổ ậ ủ ổ ớ ụ ổ ệ ữ ế ấ
chương trình , sách giáo khoa Ng văn m i đữ ớ ược tri n khai. Theo đó, phể ương pháp d yạ
h c đ c hi u theo đ nh họ ọ ể ị ướng phát tri n năng l c h c sinh là phể ự ọ ương pháp t ch c ho tổ ứ ạ
đ ng h c, m i ho t đ ng độ ọ ỗ ạ ộ ược th c hi n thông qua m t m t s nhi m v h c t p, m iự ệ ộ ộ ố ệ ụ ọ ậ ỗ nhi m v h c t p đệ ụ ọ ậ ược thi t k và chuy n giao b ng các kĩ thu t d y h c v i s h trế ế ể ằ ậ ạ ọ ớ ự ỗ ợ
c a các phủ ương ti n d y h c. Đ ng th i v i vi c t ch c ho t đ ng đ c hi u văn b n vănệ ạ ọ ồ ờ ớ ệ ổ ứ ạ ộ ọ ể ả
h c h c sinh, giáo viên cũng c n đ i m i vi c ki m tra, đánh giá ọ ở ọ ầ ổ ớ ệ ể và đ i m i thi c cũngổ ớ ử
c n ph i ầ ả theo đ nh hị ướng phát tri n năng l c. Nghĩa là d y h c và ki m tra, đánh giá ph iể ự ạ ọ ể ả cùng hướng v m t phía là các năng l c Ng văn c n đề ộ ự ữ ầ ược hình thành và phát tri n h cể ở ọ sinh qua các gi h c đ c hi u. Vi c ki m tra, đánh giá h c sinh ph i ti n hành song songờ ọ ọ ể ệ ể ọ ả ế
v i vi c d y h c, th m chí đánh giá chính là m t phớ ệ ạ ọ ậ ộ ương th c d y h c. Vì th , c d yứ ạ ọ ế ả ạ
h c và đánh giá đ u ph i đọ ề ả ược xác l p trên m t h tiêu chí chung là các k t qu đ u ra vậ ộ ệ ế ả ầ ề năng l c c a h c sinh. ự ủ ọ
Trang 142. D y h c đ c hi u các ki u văn b n văn h c ạ ọ ọ ể ể ả ọ
2.1. D y đ c hi u văn b n truy n ạ ọ ể ả ệ
Văn b n truy n là văn b n t s đả ệ ả ự ự ược sáng tác theo l i h c u. M i văn b n truy nố ư ấ ỗ ả ệ
là sáng t o ngh thu t ngôn t đ c đáo c a ngạ ệ ậ ừ ộ ủ ười ngh sĩ. Tuy nhên, xét chung v thệ ề ể
lo i, văn b n truy n thạ ả ệ ường có nh ng d u hi u đ c tr ng, n i b t sau: có c t truy n, cóữ ấ ệ ặ ư ổ ậ ố ệ nhân v t, có ngậ ườ ểi k chuy n, có l i tr n thu t. Riêng v i truy n ng n, còn có tình hu ngệ ờ ầ ậ ớ ệ ắ ố truy n.ệ
D y đ c hi u văn b n truy n c n ph i bám sát nh ng y u t ch đ o này bênạ ọ ể ả ệ ầ ả ữ ế ố ủ ạ
c nh nh ng đ c đi m riêng v thi pháp,phong cách ngh thu t c a nhà văn,đ c s c nghạ ữ ặ ể ề ệ ậ ủ ặ ắ ệ thu t c a t ng tác ph m, …D y đ c hi u truy n,trậ ủ ừ ẩ ạ ọ ể ệ ước tiên ph i giúp h c sinh đ c vănả ọ ọ
b n truy n và n m đả ệ ắ ượ ốc c t truy n cũng nh h th ng nhân v t.K đó,tùy theo đ c tr ngệ ư ệ ố ậ ế ặ ư
n i tr i c a truy n và ý đ s ph m c a giáo viên mà hổ ộ ủ ệ ồ ư ạ ủ ướng d n h c sinh đ c hi u ýẫ ọ ọ ể nghĩa c a truy n theo di n bi n c t truy n,b c c,k t c u,b i c nh (không gian,th i gianủ ệ ễ ế ố ệ ố ụ ế ấ ố ả ờ ngh thu t ), nhân v t, tình hu ng ho c m ch k c a ngệ ậ ậ ố ặ ạ ể ủ ườ ẫi d n truy n, … Có gi đ cệ ờ ọ
hi u truy n ch nể ệ ỉ ương theo m t trong các con độ ường trên nh ng cũng có gi h c c n k tư ờ ọ ầ ế
h p nhi u cách th c đ c hi u thì h c sinh m i c m nh n đợ ề ứ ọ ể ọ ớ ả ậ ược ý nghĩa sâu s c và nh ngắ ữ
đi m đ c đáo và hình th c ngh thu t c a tác ph m truy n.ể ộ ứ ệ ậ ủ ẩ ệ
T đ c tr ng chung c a ho t đ ng d y h c đ c hi u văn b n văn h c, k t h pừ ặ ư ủ ạ ộ ạ ọ ọ ể ả ọ ế ợ
v i đ c tính riêng c a th lo i truy n, có th xác đ nh nh ng ho t đ ng d y h c đ c hi uớ ặ ủ ể ạ ệ ể ị ữ ạ ộ ạ ọ ọ ể
c a văn b n truy n nh sau:ủ ả ệ ư
Ho t đ ng: T o tâm th , b i c nh đ c hi u truy n.ạ ộ ạ ế ố ả ọ ể ệ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u tri th c đ c (chú ý tri th c v th lo i truy n nói chungạ ộ ể ứ ọ ứ ề ể ạ ệ
và đ c đi m riêng c a văn b n truy n đặ ể ủ ả ệ ược d y…)ạ
Ho t đ ng 3: Đ c hi u văn b n truy n (Đ c văn b n và xác đ nh c t truy n, hạ ộ ọ ể ả ệ ọ ả ị ố ệ ệ
th ng nhân v t. Đ c hi u ý nghĩa c a truy n qua m t/m t s y u t hình th c ngh thu tố ậ ọ ể ủ ệ ộ ộ ố ế ố ứ ệ ậ (c t truy n, b c c, k t c u, không gian, th i gian ngh thu t, nhân v t, tình hu ng, m chố ệ ố ụ ế ấ ờ ệ ậ ậ ố ạ
k c a ngể ủ ườ ẫi d n chuy n, )ệ
Ho t đ ng: C ng c và v n d ng k t qu đ c truy n vào th c ti nạ ộ ủ ố ậ ụ ế ả ọ ệ ự ễ
2.2. D y đ c hi u văn b n th ạ ọ ể ả ơ
Cũng nh truy n, th là s n ph m c a t duy hình tư ệ ơ ả ẩ ủ ư ượng và h c u ngh thu t. Tuyư ấ ệ ậ nhiên, n u truy n ph n ánh hi n th c đ i s ng và bi u hi n t tế ệ ả ệ ự ờ ố ể ệ ư ưởng ngh thu t c aệ ậ ủ
người vi t thông qua vi c k m t câu chuy n v con ngế ệ ể ộ ệ ề ười, th n linh, đ v t ho c loàiầ ồ ậ ặ
Trang 15v t, … thì th l i ch n giãi bày nh ng cung b c tình c m, c m xúc làm n i dung vàậ ơ ạ ọ ữ ậ ả ả ộ
phương th c bi u đ t t tứ ể ạ ư ưởng c a ngủ ười vi t. Nhân v t trong th là nhân v t tr tình,ế ậ ơ ậ ữ không hi n di n v i ngo i hình, trang ph c, đi u b , c ch , … mà ch y u đệ ệ ớ ạ ụ ệ ộ ử ỉ ủ ế ược kh cắ
h a b ng c m xúc, suy nghĩ. Ngôn ng th giàu nh c tính, dù là th trung đ i hay hi n đ i,ọ ằ ả ữ ơ ạ ơ ạ ệ ạ
th cách lu t hay t do, … thì ngôn ng th đ u đã đơ ậ ự ữ ơ ề ược cách đi u hóa đ t o nên nh ngệ ể ạ ữ câu, kh , đo n giàu s c bi u c m nh t, có kh năng rung đ ng trái tim ngổ ạ ứ ể ả ấ ả ộ ườ ọi đ c, mang
l i khoái c m th m mĩ lành m nh.ạ ả ẩ ạ
M i tác ph m th cũng nh m i tác ph m văn chỗ ẩ ơ ư ỗ ẩ ương là m t sinh th ngh thu tộ ể ệ ậ
đ c thù. Nh ng t u chung l i, nh c đ n th là nh c đ n nh ng y u t căn b n: n i dungặ ư ự ạ ắ ế ơ ắ ế ữ ế ố ả ộ
tr tình, nhân v t tr tình, t th , ngôn t th , nh c tính trong th , bi u tữ ậ ữ ứ ơ ừ ơ ạ ơ ể ượng th , … D yơ ạ
đ c hi u văn b n th ph i bám sát nh ng y u t chung v th lo i cùng v i vi c chú ýọ ể ả ơ ả ữ ế ố ề ể ạ ớ ệ
nh ng đ c tính riêng c a m i bài. Do văn b n th đữ ặ ủ ỗ ả ơ ượ ổc t ch c ti ng, ch m rãi, có khiứ ế ậ ngân nga đ hình nh, nh p đi u, âm hể ả ị ệ ưởng c a văn b n th m ra và đ ng lai thành nủ ả ơ ở ọ ấ
tượng trong tâm trí. Đ c văn b n th không ch có nhi m v tọ ả ơ ỉ ệ ụ ượng thanh các con ch màữ còn tượng hình lên trong “n i quan’’ c a ngộ ủ ườ ọi đ c th gi i hình tế ớ ượng và ch th trủ ể ữ tìnhngười phát ngôn, b c b ch, th l , giãi bày, … trong th Ti p đó, giáo viên c nộ ạ ổ ộ ơ ế ầ
hướng d n h c sinh đ c kĩ t ng kh th , câu th , phân tích, c t nghĩa t ng hình nh th ,ẫ ọ ọ ừ ổ ơ ơ ắ ừ ả ơ
t ng , bi n pháp ngh thu t, …tiêu bi u đ phát hi n ý th , tình th và c m nh n đừ ữ ệ ệ ậ ể ể ệ ơ ơ ả ậ ượ ccái hay, cái đ c đáo trong cách giãi bày tâm t c a tác gi Trong quá trình đ c hi u ý nghĩaộ ư ủ ả ọ ể
c a văn b n th , c n có các cách th c kh i g i h c sinh leien tủ ả ơ ầ ứ ơ ợ ọ ưởng, tưởng tượng, k t n iế ố
v i th c ti n và kinh nghi m c a b n thân đ lí gi i và đ ng c m v i nhân v t tr tình.ớ ự ễ ệ ủ ả ể ả ồ ả ớ ậ ữ Trên c s đó, k t h p các tri th c ngoài văn b n (tác gi , hoàn c nh ra đ i c a tác ph m,ơ ở ế ợ ứ ả ả ả ờ ủ ẩ
…), rút ra nh n đ nh ‘v tình c m, thái đ , t tậ ị ề ả ộ ư ưởng c a ngủ ười vi t. Cũng nh d y đ cế ư ạ ọ
hi u truy n, tùy theo đ c tr ng ngh thu t c a văn b n th và ý đ s ph m c a giáoể ệ ặ ư ệ ậ ủ ả ơ ồ ư ạ ủ viên, “đường vào th ’’ có th “men’’theo m t ho c m t s “l i đi’’ nh b c c, c u t , thiơ ể ộ ặ ộ ố ố ư ố ụ ấ ừ
lu t, đi m nhìn c a nhân v t tr tình, …ậ ể ủ ậ ữ
T đ c tr ng chung c a ho t đ ng d y h c đ c hi u văn b n h c, k t h p v i đ cừ ặ ư ủ ạ ộ ạ ọ ọ ể ả ọ ế ợ ớ ặ tính riêng v th lo i c a th , có th xác đ nh nh ng ho t đ ng d y h c đ c hi u văn b nề ể ạ ủ ơ ể ị ữ ạ ộ ạ ọ ọ ể ả
nh sau:ư
Ho t đ ng 1: T o tâm th đ c hi u th ạ ộ ạ ế ọ ể ơ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u tri th c đ c (chú ý tri th v th nói chung văn b n th đạ ộ ể ứ ọ ứ ề ơ ả ơ ượ c
d y nói riêng, …)ạ
Trang 16Ho t đ ng 3: Đ c hi u văn b n th : đ c văn b n và c m nh n chung v gi ng đi uạ ộ ọ ể ả ơ ọ ả ả ậ ề ọ ệ
th ; đ c hi u ý nghĩa c a th qua m t/m t s y u t hình th c ngh thu t (b c c, c uơ ọ ể ủ ơ ộ ộ ố ế ố ứ ệ ậ ố ụ ấ
t , thi lu t, đi m nhìn c a nhân v t tr tình, ) g n li n v i vi c phân tích ngôn t , hìnhừ ậ ể ủ ậ ữ ắ ề ớ ệ ừ
nh, bi u t ng, các bi n pháp ngh thu t, … và s huy đ ng v n s ng, tr i nghi m cá
nhân, liên tưởng, tưởng tượng c a h c sinh đ các em có đủ ọ ể ược s th u c m v i ngự ấ ả ớ ườ i
vi t)ế
Ho t đ ng 4: C ng c và v n d ng k t qu đ c hi u văn b n th ạ ộ ủ ố ậ ụ ế ả ọ ể ả ơ
2.3. D y đ c hi u văn b n k ch (k ch b n văn h c) ạ ọ ể ả ị ị ả ọ
Văn b n k ch đây là k ch b n văn h c văn b n ngh thu t ngôn t K ch là tênả ị ở ị ả ọ ả ệ ậ ừ ị
g i v th lo i, trong đó có các th lo i: bi k ch, hài k ch, k ch l ch s , … Tuy m i th lo iọ ề ể ạ ể ạ ị ị ị ị ử ỗ ể ạ
k ch có s khác nhau v đ c tr ng ngh thu t nh ng văn b n k ch nói chung đ u có m tị ự ề ặ ư ệ ậ ư ả ị ề ộ
s đ c đi m n i b t sau: K ch l a ch n nh ng xung đ t, mâu thu n trong đ i s ng làm đ iố ặ ể ổ ậ ị ự ọ ữ ộ ẫ ờ ố ố
tượng miêu t , do đó, k ch tính là đ c tr ng n i b t nh t c a k ch. Xung đ t k ch đả ị ặ ư ổ ậ ấ ủ ị ộ ị ượ ụ c c
th hóa b ng hành đ ng k ch (nh ng hành đ ng đ i ngh ch). Hành đ ng k ch để ằ ộ ị ữ ộ ố ị ộ ị ược th cự
hi n b i các nhân v t k ch. Nhân v t k ch đệ ở ậ ị ậ ị ược xây d ng b i chính ngôn ng c a hự ở ữ ủ ọ (không có ngôn ng ngữ ườ ểi k chuy n) bao g m: đ i tho i, đ c tho i và bàng tho i (l iệ ồ ố ạ ộ ạ ạ ờ nhân v t nói riêng v i khán giá). Ngoài ra, c n chú ý nh ng l i hậ ớ ầ ữ ờ ướng d n ghi chú trên k chẫ ị
b n đ hình dung ra b i c nh và nhân v t.ả ể ố ả ậ
T đ c tr ng c a k ch, vi c d y đ c hi u văn b n k ch đòi h i giáo viên ph i giúpừ ặ ư ủ ị ệ ạ ọ ể ả ị ỏ ả
h c sinh nh n di n và phân tích các mâu thu n, xung đ t gi a các nhân v t (hi u theoọ ậ ệ ẫ ộ ữ ậ ể nghĩa r ng) độ ược nhà văn xây d ng trong tác ph m đ qua đó hi u đự ẩ ể ể ượ ư ưởc t t ng c a tácủ
gi , đ ng th i th y đả ồ ờ ấ ược đ c tr ng n i b t c a k ch. Cũng nh th , truy n, m t trongặ ư ổ ậ ủ ị ư ơ ệ ộ
nh ng bữ ước đ u tiên c a quy trình d y đ c k ch là giáo viên t ch c, hầ ủ ạ ọ ị ổ ứ ướng d n h c sinhẫ ọ
đ c văn b n. M c đích c a vi c đ c văn b n và phát tri n các mâu thu n, xung đ t. Doọ ả ụ ủ ệ ọ ả ể ẫ ộ
k ch ch y u đị ủ ế ược xây d ng trên n n các l i tho i c a các nhân v t nên trong khâu đ cự ề ờ ạ ủ ậ ọ
k ch b n, giáo viên c n t n d ng l i tho i. K đó, giáo viên hị ả ầ ậ ụ ờ ạ ế ướng d n h c sinh xác đ nhẫ ọ ị
nh ng xung đ t chính, nh ng mâu thu n căn b n trong văn b n k ch trữ ộ ữ ẫ ả ả ị ước khi t ch c h cổ ứ ọ sinh phân tích, c t nghĩa. Nh đã đ c p, xung đ t k ch th c ch t là xung đ t gi a các nhânắ ư ề ậ ộ ị ự ấ ộ ữ
v t ho c các l c lậ ặ ự ượng được nhà văn xây d ng trong văn b n k ch, cho nên hự ả ị ướng d n h cẫ ọ sinh phân tích xung đ t k ch đ ng nghĩa v i vi c phân tích mâu thu n gay g t, căng th ngộ ị ồ ớ ệ ẫ ắ ẳ
gi a các nhân v t ho c các l c lữ ậ ặ ự ượng đ i l p đố ậ ược th hi n ch y u qua h th ng l iể ệ ủ ế ệ ố ờ tho i (đ i tho i, đ c tho i, bàng tho i).Trong quá trình đ c hi u văn b n k ch, giáo viênạ ố ạ ộ ạ ạ ọ ể ả ị
Trang 17cũng nên l u ý h c sinh khai thác ý nghĩa nhan đ v k ch, đánh giá s thay đ i c a nhânư ọ ề ở ị ự ổ ủ
ho t đ ng d y h c đ c hi u văn b n k t h p v i đ c tr ng th lo i, chúng ta có th xácạ ộ ạ ọ ọ ể ả ế ợ ớ ặ ư ể ạ ể
đ nh nh ng ho t đ ng d y h c đ c hi u văn b n k ch nh sau: ị ữ ạ ộ ạ ọ ọ ể ả ị ư
Ho t đ ng 1: T o tâm th đ c hi u k ch b n văn h c.ạ ộ ạ ế ọ ể ị ả ọ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u tri th c đ c hi u (tri th c chung v th lo i k ch và tri th cạ ộ ể ứ ọ ể ứ ề ể ạ ị ứ riêng v văn b n k ch đề ả ị ược tìm hi u)ể
Ho t đ ng 3: Đ c hi u văn b n k ch. G m có các ho t đ ngạ ộ ọ ể ả ị ồ ạ ộ
Ho t đ ng 4: C ng c và v n d ng k t qu c a ho t đ ng đ c hi u.ạ ộ ủ ố ậ ụ ế ả ủ ạ ộ ọ ể
2.4. D y đ c hi u văn b n kí ạ ọ ể ả
Kí là m t lo i th văn h c g m nhi u th : bút kí, kí s , h i kí, tùy bút, phóng s , duộ ạ ể ọ ồ ề ể ự ồ ự
kí, … Nghĩa g c c a kí là ghi chép. Kí miêu t , ph n ánh hi n th c khách quan theo quanố ủ ả ả ệ ự
đi m tôn tr ng s th t đ i s ng, không h c u theo ki u c a truy n, th , k ch. V i th kí,ể ọ ư ậ ờ ố ư ấ ể ủ ệ ơ ị ớ ể nhà văn ph i đ m b o tính xác th c c a hi n th c đả ả ả ự ủ ệ ự ược ph n ánh, t c là con ngả ứ ười, sự
v t, s vi c đậ ự ệ ược ph n ánh ph i có th t, đ a ch rõ ràng. Vì v y, đ c hi u kí, trả ả ậ ị ỉ ậ ọ ể ước h tế
ph i xác đ nh đả ị ược s v t, s vi c, con ngự ậ ự ệ ười mà nhà văn ph n ánh trong tác ph m.ả ẩ
Ngườ ọi đ c thường căn c vào nhan đ , các t đ nh danh, g i tên s v t hi n tớ ề ừ ị ọ ự ậ ệ ượng ho cặ con ngườ ặi l p đi l p l i trong văn b n.ặ ạ ả
M c dù không ch trặ ủ ương h c u, song kí cũng không bê nguyên hi n th c. Nhà vănư ấ ệ ự
v n dùng trí tẫ ưởng tượng, liên tưởng và các th pháp ngh thu t đ các hình tủ ệ ậ ể ượng đ iờ
s ng hi n lên chân th c và s ng đ ng nh t, v a nh sinh th ngoài đ i l i v a nh nh ngố ệ ự ố ộ ấ ừ ư ể ờ ạ ừ ư ữ
Trang 18tính cách văn h c giàu ch t ngh thu t. Vì v y, khi đ c hi u văn b n kí c n đ c bi t chú ýọ ấ ệ ậ ậ ọ ể ả ầ ặ ệ các th pháp ngh thu t mà nhà văn s d ng đ th y s đ c đáo đ c s c c a bút pháp kí,ủ ệ ậ ử ụ ể ấ ự ộ ặ ắ ủ
th y đấ ược cái nhìn ch quan đ c đáo c a tác gi kí hay chính là cái tôi c a ngủ ộ ủ ả ủ ười vi t. Tế ừ
đó hình thành và phát tri n kĩ năng đ c hi u văn b n kí theo đ c tr ng th lo i.ể ọ ể ả ặ ư ể ạ
Đ c hi u kí cũng nh đ c hi u các văn b n văn h c khác, c n th y đọ ể ư ọ ể ả ọ ầ ấ ược quan ni mệ nhân sinh, cách nhìn đ i, nhìn ngờ ườ ủi c a tác gi , th y đả ấ ược c m xúc c a nhà văn trả ủ ướ c
th i cu c v i nh ng cung b c c m xúc phong phú, sâu sa. Đây cũng là yêu c u chung c aờ ộ ớ ữ ậ ả ầ ủ
ho t đ ng đ c hi u văn b n văn h c, ngạ ộ ọ ể ả ọ ườ ọi đ c ph i “đ c” đả ọ ược nh ng hàm ý sâu sa bênữ trong v ngôn t ỏ ừ
Vì kí g n bó v i hi n th c nên đ c kí ph i có v n s ng, kinh nghi m d i dào, m tắ ớ ệ ự ọ ả ố ố ệ ồ ộ
m t đ hi u hình tặ ể ể ượng m t khác còn có kh năng liên h , so sánh, v n d ng vào th cặ ả ệ ậ ụ ự
ti n, th y đễ ấ ược giá tr c a văn b n kí trong đ i s ng nhân sinh.ị ủ ả ờ ố
T đó, có th khái quát các ho t đ ng đ c hi u văn b n kí nh sau:ừ ể ạ ộ ọ ể ả ư
Ho t đ ng 1: T o tâm th đ c hi u văn b n kí.ạ ộ ạ ế ọ ể ả
Ho t đ ng 2: Tìm hi u tri th c đ c hi u (tri th c v tác gi , tác ph m, th lo i kíạ ộ ể ứ ọ ể ứ ề ả ẩ ể ạ
và tri th c riêng v văn b n kí đứ ề ả ược tìm hi u)ể
Ho t đ ng 3: Đ c hi u văn b n kí. G m có các ho t đ ngạ ộ ọ ể ả ồ ạ ộ
Ho t đ ng 4: C ng c và v n d ng k t qu c a ho t đ ng đ c hi u.ạ ộ ủ ố ậ ụ ế ả ủ ạ ộ ọ ể
3. Ý tưởng t ch c ho t đ ng d y đ c – hi u m t s văn b n văn h c theo thổ ứ ạ ộ ạ ọ ể ộ ố ả ọ ể
Cho h c sinh xem video m tọ ộ
đo n phim “Ch D u”.ạ ị ậ
+Hiêu đ̉ ượ nh ng nét c b nc ữ ơ ả
v tác gi Tô Hoài và tácề ả
ph mầ “V ch ng A Ph ’’ợ ồ ủ
Trang 19HĐ 2: Tìm hi u nhân v t M quaể ậ ị hình th c ho t đ ng nhóm và cácứ ạ ộ phi u h c t p, xây d ng s đ tế ọ ậ ự ơ ồ ư duy.
HĐ 3: Tìm hi u nhân v t A Phể ậ ủ qua hình th c đóng vai và kĩ thu tứ ậ
đ ng não.ộ
HĐ 4: Tìm hi u giá tr n i dungể ị ộ
và ngh thu t c a tác ph m quaệ ậ ủ ẩ
kĩ thu t tia ch p, kĩ thu t đ ngậ ớ ậ ộ não k t h p ho t đ ng nhóm vàế ợ ạ ộ
+ Hiêu đ̉ ược tính cách, s ph nố ậ
c a nhân v t A Ph ủ ậ ủ+ H t c l c h u trong phongủ ụ ạ ậ
t c t p quán c a ngụ ậ ủ ười dân
mi n núi Tây B c trề ắ ước cách
m ng.ạ+ T ng k t giá tr n i dung vàổ ế ị ộ ngh thu t c a tác ph m.ệ ậ ủ ẩ
+ HS biêt s d ng nh ng ki ń ử ụ ữ ế
th c, kĩ năng đã h c đ gi iứ ọ ể ả quy t các v n đ , các tìnhế ấ ề
hu ng di n ra trong cu c s ng.ố ễ ộ ố+ HS biêt nghiên c u, sáng t o,́ ứ ạ tìm ra cái m i theo s hi u bi tớ ự ể ế
c a mình, tìm phủ ương pháp
gi i quy t v n đ và đ a raả ế ấ ề ư
nh ng phữ ương án gi i quy tả ế khác nhau góp ph n hình thànhầ năng l c h c t p, năng l c giaoự ọ ậ ự
ti p…ế
Lam quen v i cac hoat đông̀ ớ ́ ̣ ̣ trai nghiêm sang tao trong đoc̉ ̣ ́ ̣ ̣ hiêu văn ban.̉ ̉
Biêt cach đoc hiêu truyên ngăń ́ ̣ ̉ ̣ ́
hi n đ i theo đăc tr ng thê loai.ệ ạ ̣ ư ̉ ̣
Vân dung kiên th c đa hoc đệ ̣ ́ ứ ̃ ̣ ̉ giai quyêt vân đê đăt ra trong̉ ́ ́ ̀ ̣
HĐ 3: Tìm hi u giá tr nghể ị ệ thu t c a bài th b ng hình th cậ ủ ơ ằ ứ
c p đôi và kĩ thu t đ ng não.ặ ậ ộ
Giúp HS c m nh n đả ậ ượ òng c lnhân ái đ n m c quên mình vàế ứ tinh th n l c quan cách m ngầ ạ ạ luôn luôn hướng v s s ngề ự ố ánh sáng tương lai c a Bácủ Sự
k t h p gi a chi n sĩ và thi sĩế ợ ữ ế Bài th làơ s k t h p hài hòaự ế ợ
gi a màu s c c đi n và hi nữ ắ ổ ể ệ