Thực trạng vấn đề nghiên cứu là: Nội dung kiến thức trong sách giáo khoa còn chưa đủ cho việc ôn thi THPT Quốc gia và ôn thi học sinh giỏi. Bản thân mỗi học sinh chưa có khả năng tự hệ thống hóa kiến thức sau mỗi chương học. Việc tự đọc, tìm tòi tài liệu của học sinh còn hạn chế. Nội dung kiến thức nằm rải rác trong các tài liệu tham khảo.
Trang 17.2.1. Ph n I: H th ng ki n th c lí thuy tầ ệ ố ế ứ ế 47.2.2. Ph n II: Các d ng bài t p c b n v di truy n qu n thầ ạ ậ ơ ả ề ề ầ ể 6
I. CTTQ tính s KG khác nhau trong qu n th và s ki u giao ph i đ i sauố ầ ể ố ể ố ở ờ 6
III. Qu n th t ph i (t th ph n ho c giao ph i g n)ầ ể ự ố ự ụ ấ ặ ố ầ 8
7.2.3. Ph n III: Câu h i và bài t p v n d ngầ ỏ ậ ậ ụ 17
II. Câu h i tr c nghi m trong đ thi đ i h cỏ ắ ệ ề ạ ọ 307.3. Đi m khác bi t, tính m i c a gi i phápể ệ ớ ủ ả 39
8. Nh ng thông tin c n đữ ầ ược b o m t (n u có)ả ậ ế 39
9. Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki nề ệ ầ ế ể ụ ế 39
10. Đánh giá l i ích thu đợ ược ho c d ki n có th thu đặ ự ế ể ược do áp d ng sáng ụ
ki n theo ý ki n c a tác gi và theo ý ki n c a t ch c, cá nhân đã tham gia áp ế ế ủ ả ế ủ ổ ứ
d ng sáng ki n l n đ uụ ế ầ ầ
40
10.1. Đánh giá l i ích thu đợ ược ho c d ki n có th thu đặ ự ế ể ược do áp d ng sáng ụ
10.2. Đánh giá l i ích thu đợ ược ho c d ki n có th thu đặ ự ế ể ược do áp d ng sáng ụ
11. Danh sách nh ng t ch c/cá nhân đã tham gia áp d ng th ho c áp d ng ữ ổ ứ ụ ử ặ ụ
PH L C M T S S N PH M C A H C SINHỤ Ụ Ộ Ố Ả Ẩ Ủ Ọ 44
Trang 3BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi uờ ớ ệ
Trong nh ng năm g n đây, các đ thi THPT Qu c gia, đ thi ch n h c sinhữ ầ ở ề ố ề ọ ọ
gi i thỏ ường xuyên có các d ng bài t p v di truy n qu n th , đây là m t ph n khôngạ ậ ề ề ầ ể ộ ầ
th thi u trong m i đ thi. ể ế ỗ ề
Hi n nay trong sách giáo khoa ph thông, sách giáo khoa chuyên vi t v ph n này m iệ ổ ế ề ầ ớ
ch đ c p đ n ph n ki n th c lí thuy t, ch a chia thành các d ng bài t p. Trong m tỉ ề ậ ế ầ ế ứ ế ư ạ ậ ộ
s tài li u tham kh o nh : Bài t p di truy n hay và khó Vũ Đ c L u; Phố ệ ả ư ậ ề ứ ư ương pháp
gi i bài t p sinh h c Nguy n Văn Sang, Nguy n Th o Nguyên, Nguy n Th Vân; Diả ậ ọ ễ ễ ả ễ ị truy n h c – Hoàng Tr ng Phán; Di truy n qu n th Đ Lê Thăng… cũng đã đ a raề ọ ọ ề ầ ể ỗ ư các công th c đ gi i các th lo i này. Tuy nhiên, trong quá trình gi ng d y ôn thiứ ể ả ể ạ ả ạ THPT Qu c gia, ôn thi h c sinh gi i, h c sinh v n g p nhi u khó khăn khi ti p c n n iố ọ ỏ ọ ẫ ặ ề ế ậ ộ dung này. Chính vì v y đ thu n l i cho các em h c sinh trong vi c ng d ng ki nậ ể ậ ợ ọ ệ ứ ụ ế
th c đứ ược h c vào gi i quy t các câu h i và bài t p tr c nghi m liên quan đ n diọ ả ế ỏ ậ ắ ệ ế truy n qu n th , tôi s u t m và biên so n chuyên đ “ề ầ ể ư ầ ạ ề H th ng ki n th c ph n diệ ố ế ứ ầ truy n qu n th ” ề ầ ể làm tài li u d y cho h c sinh ôn thi THPT Qu c gia và ôn thi h cệ ạ ọ ố ọ sinh gi i.ỏ
V i mong mu n t ng h p l i ki n th c ph n di truy n qu n th đ phù h p v iớ ố ổ ợ ạ ế ứ ầ ề ầ ể ể ợ ớ
đ i tố ượng h c sinh thi THPT Qu c Gia, ôn thi h c sinh gi i, tôi xây d ng chuyên đọ ố ọ ỏ ự ề
g m 3 ph n:ồ ầ
Ph n 1 – H th ng ki n th c lý thuy t.ầ ệ ố ế ứ ế
Ph n 2 – Các d ng bài t p c b n v di truy n qu n th ầ ạ ậ ơ ả ề ề ầ ể
Ph n 3 – Câu h i và bài t p v n d ng.ầ ỏ ậ ậ ụ
Tuy nhiên, do th i gian so n th o ng n, trình đ còn h n ch , cho nên chuyênờ ạ ả ắ ộ ạ ế
đ không tránh kh i sai sót. ề ỏ Tôi r t mong nh n đấ ậ ượ ực s góp ý t n tình c a các th y côậ ủ ầ giáo và các b n đ ng nghi p đ chuyên đ này hoàn thi n h n.ạ ồ ệ ể ề ệ ơ
2. Tên sáng ki nế
“H th ng ki n th c ph n di truy n qu n th ”ệ ố ế ứ ầ ề ầ ể
3. Tác gi sáng ki nả ế
H và tên: Nguy n Th Thu Họ ễ ị ương
Đ a ch tác gi sáng ki n: Giáo viên trị ỉ ả ế ường THPT Yên L c 2.ạ
Trang 4 S đi n tho i: 0970375027. E_mail: binhhuong7682@gmail.comố ệ ạ
4. Ch đ u t t o ra sáng ki nủ ầ ư ạ ế
Tác gi sáng ki n: Nguy n Th Thu Hả ế ễ ị ương
Đ a ch tác gi sáng ki n: Giáo viên trị ỉ ả ế ường THPT Yên L c 2.ạ
S đi n tho i: 0970375027. E_mail: binhhuong7682@gmail.comố ệ ạ
Quá trình d y h c bao g m hai m t liên quan ch t ch : ho t đ ng d y c a th yạ ọ ồ ặ ặ ẽ ạ ộ ạ ủ ầ
và ho t đ ng h c c a trò. Đ h c sinh có th hi u rõ b n ch t, n i dung v n đ thìạ ộ ọ ủ ể ọ ể ể ả ấ ộ ấ ề
vi c h th ng hóa các ki n th c là m t công vi c r t quan tr ng.ệ ệ ố ế ứ ộ ệ ấ ọ
7.1.2. Th c tr ng v n đ nghiên c u:ự ạ ấ ề ứ
N i dung ki n th c trong sách giáo khoa còn ch a đ cho vi c ôn thi THPTộ ế ứ ư ủ ệ
Qu c gia và ôn thi h c sinh gi i.ố ọ ỏ
B n thân m i h c sinh ch a có kh năng t h th ng hóa ki n th c sau m iả ỗ ọ ư ả ự ệ ố ế ứ ỗ
chương h c. Vi c t đ c, tìm tòi tài li u c a h c sinh còn h n ch ọ ệ ự ọ ệ ủ ọ ạ ế
N i dung ki n th c n m r i rác trong các tài li u tham kh o.ộ ế ứ ằ ả ệ ả
7.2. N i dung c a gi i phápộ ủ ả
7.2.1. PH N I: H TH NG KI N TH C LÝ THUY TẦ Ệ Ố Ế Ứ Ế
I. C u trúc di truy n qu n th :ấ ề ầ ể
1. Khái ni m:ệ
Qu n th là 1 t p h p các cá th cùng loài, cùng s ng trong không gian và th i gianầ ể ậ ợ ể ố ờ xác đ nh, có kh năng sinh s n t o ra th h m i đ duy trì nòi gi ng.ị ả ả ạ ế ệ ớ ể ố
2. Các đ c tr ng di truy n c a qu n th :ặ ư ề ủ ầ ể
a. V n gen c a qu n th :ố ủ ầ ể
KN: Là t p h p t t c các alen c a t t c các gen có trong qu n th t i 1 th i đi mậ ợ ấ ả ủ ấ ả ầ ể ạ ờ ể xác đ nh.ị
M i qu n th có 1 v n gen đ c tr ng bi u hi n t n s alen và t n s KG c a qu nỗ ầ ể ố ặ ư ể ệ ở ầ ố ầ ố ủ ầ
th ể
b. T n s alen và t n s ki u gen c a qu n th :ầ ố ầ ố ể ủ ầ ể
Trang 5 VD: Trong qu n th đ u Hà Lan, gen quy đ nh màu hoa ch có 2 alen: A quy đ nh hoaầ ể ậ ị ỉ ị
Công th c tính t n s alen c a 1 gen nào đó đứ ầ ố ủ ược tính b ng t l gi a s lằ ỉ ệ ữ ố ượng alen
đó trên t ng s alen c a các lo i alen khác nhau c a gen đó trong qu n th t i m t th iổ ố ủ ạ ủ ầ ể ạ ộ ờ
Công th c tính t n s KG nào đó trong qu n th đứ ầ ố ầ ể ược tính b ng t l gi a s cá thằ ỉ ệ ữ ố ể
có ki u gen đó trên t ng s cá th có trong qu n th ể ổ ố ể ầ ể
Công th c t ng quát: T n s các KG c a qu n th : dAA : hAa : raa = 1 s tínhứ ổ ầ ố ủ ầ ể ẽ
đượ ầ ốc t n s alen nh sau:ư
KN: T th ph n là quá trình th ph n x y ra trên cùng m t cây nên t bào sinh d cự ụ ấ ụ ấ ả ộ ế ụ
đ c và t bào sinh d c cái có cùng ki u gen.ự ế ụ ể
C u trúc di truy n (thành ph n ki u gen) c a qu n th t th ph n bi n đ i theoấ ề ầ ể ủ ầ ể ự ụ ấ ế ổ
hướ :ng
+ Tăng d n t n s ki u gen đ ng h pầ ầ ố ể ồ ợ
+ Gi m d n t n s ki u gen d h pả ầ ầ ố ể ị ợ
+ T n s alen không thay đ i.ầ ố ổ
K t qu : qu n th phân hóa thành các dòng thu n có ki u gen khác nhau.ế ả ầ ể ầ ể
2. Giao ph i c n huy t (giao ph i g n):ố ậ ế ố ầ
KN: là hi n tệ ượng các cá th có cùng quan h huy t th ng giao ph i v i nhau.ể ệ ế ố ố ớ
C u trúc di truy n c a qu n th bi n đ i theo hấ ề ủ ầ ể ế ổ ướng:
Trang 6+ Tăng d n t n s ki u gen đ ng h pầ ầ ố ể ồ ợ
+ Gi m d n t n s ki u gen d h pả ầ ầ ố ể ị ợ
+ T n s alen không thay đ i.ầ ố ổ
3. H u qu c a t th ph n và giao ph i g nậ ả ủ ự ụ ấ ố ầ :
Gây hi n tệ ượng thoái hóa gi ng vì tăng t l các ố ỷ ệ ki u ể gen đ ng h p ồ ợ l n tính tr ngặ → ạ
N i dung: Trong 1 qu n th l n, ng u ph i, n u không có các y u t làm thay đ iộ ầ ể ớ ẫ ố ế ế ố ổ
t n s alen thì thành ph n KG c a qu n th s duy trì không đ i t th h này sangầ ố ầ ủ ầ ể ẽ ổ ừ ế ệ
t n s alen có th tính đầ ố ể ượ ầ ốc t n s KG và KH c a qu n th ủ ầ ể
Chú ý: Trường h p ợ m tộ gen g m 3 alenồ : a1, a2, a3 v i các t n s tớ ầ ố ương ng p, q,ứ r.
C u trúc di truy n c a qu n th tr ng thái cân b ng làấ ề ủ ầ ể ở ạ ằ : (p+q+r)2=1
7.2.2. PH N II: CÁC D NG BÀI T P C B N V DI TRUY N QU N THẦ Ạ Ậ Ơ Ả Ề Ề Ầ Ể
I. CTTQ tính s KG khác nhau trong qu n th và s ki u giao ph i đ i sau:ố ầ ể ố ể ố ở ờ
1. Gen trên NST thường:
Trang 7 M t gen có n alen ộ S KG t i đa trong qu n th : ố ố ầ ể
2
1
n n
+ S KG đ ng h p: nố ồ ợ
+ S KG d h p: ố ị ợ
2
1
n n
+ S ki u giao ph i b ng x + Cố ể ố ằ x2 (x là s ki u gen)ố ể
x+ Các gen cùng n m trên 1 NST ằ S KG t i đa trong qu n th :ố ố ầ ể
2. Gen trên đo n không tạ ương đ ng c a NST X:ồ ủ
+ n+ S ki u giao ph i = s ki u gen XX x s ki u gen XY = n ố ể ố ố ể ố ể x
2
1
n n
+ S ki u giao ph i nố ể ố 2 x
Gen 1 có n alen, gen 2 có m alen. Các gen cùng n m trên đo n tằ ạ ương đ ng c a NSTồ ủ
+ Gi i XY: (nxm)(nxm)= nớ 2m2
S KG t i đa trong qu n th : nố ố ầ ể 2m2 +
Trang 8Gi i thíchả : Coi m i t h p c a 2 gen là 1 alen c a gen M (gi đ nh) ỗ ổ ợ ủ ủ ả ị S t h p c aố ổ ợ ủ gen 1 và gen 2 là s alen c a gen M, ố ủ lúc này n = n1xn2, ta tính s ki u genố ể , s ki u giaoố ể
ph i ố gi ng nh v i 1 gen g m nhi u alenố ư ớ ồ ề
Ví d : ụ Xét 2 gen, gen 1 g m 2 alen A, a; gen 2 có 3 alen Bồ 1, B2, B3. Ta có:
* N u c 2 gen đ u n m trên 2 NST th ế ả ề ằ ườ ng khác nhau:
S ki u gen = nố ể 1(n1 +1):2 x n2(n2 +1):2 = 2x6=12
* N u c 2 gen đ u n m trên cùng 1 NST th ế ả ề ằ ườ : ng
S ki u gen = nố ể 1.n2 (n1.n2 + 1):2= 6.7:2 = 21
* N u c 2 gen n m trên NST gi i tính X không có alen trên Y: ế ả ằ ớ
S ki u gen gi i XX: nố ể ớ 1.n2 (n1.n2 + 1):2 = 6.7:2 = 21
S ki u gen c a gi i XY: nố ể ủ ớ 1 . n2 = 6
T ng s ki u gen trong qu n thổ ố ể ầ ể = 21+6 = 27
S ki u giao ph i = s ki u gen XX ố ể ố ố ể x s ki u gen XY ố ể = 21x6 =126
S ki u gen gi i XX: 1ố ể ớ
S ki u gen gi i XY: nố ể ớ 1 . n2 = 6
+ t ng s ki u gen : nổ ố ể 1 . n2 + 1 = 7
+ S ki u giao ph i: nố ể ố 1 . n2 = 6
* N u gen n m trên vùng t ế ằ ươ ng đ ng gi a X và Y ồ ữ
S ki u gen gi i XX: 6x7:2 = 21ố ể ớ
S ki u gen gi i XY: 6x6 = 36ố ể ớ
1332
1332
14
II. Tính t n s alen:ầ ố
N u qu n th ban đ u có c u trúc di truy n là: x AA + y Aa + z aa = 1 thì ế ầ ể ầ ấ ề
Trang 9T n s alen a = q = 1 – 0,6 = 0,4ầ ố
III. Qu n th t ph i (t th ph n ho c giao ph i g n):ầ ể ự ố ự ụ ấ ặ ố ầ
D ng ạ
1 : Cho thành ph n ki u gen c a th h P (th h xu t phát) 100% d h pầ ể ủ ế ệ ế ệ ấ ị ợ
Aa, qua n th h t ph i tìm thành pế ệ ự ố h n ki u gen c a th h Fầ ể ủ ế ệ n
21
* Ví d : ụ Qu n th ban đ u 100% cá th có ki u gen d h p Aa. Sau 3 th h t thầ ể ầ ể ể ị ợ ế ệ ự ụ
ph n thành ph n ki u gen c a qu n th nh th nào?ấ ầ ể ủ ầ ể ư ế
H ướ ng d n: ẫ
;8
12
13
aa AA
D ng 2ạ : Cho thành ph n ki u gen c a th h P: ầ ể ủ ế ệ x AA + y Aa + z aa = 1, qua n thế
h t ph i tìm thành ph n ki u gen c a th h Fệ ự ố ầ ể ủ ế ệ n
Trang 10+ T n s ki u gen đ ng h p AA trong qu n th Fầ ố ể ồ ợ ầ ể n là
2
)2
11( n
y x
AA
+ T n s ki u gen d h p Aa trong qu n th Fầ ố ể ị ợ ầ ể n là
n
y Aa
2
+ T n s ki u gen đ ng h p aa trong qu n th Fầ ố ể ồ ợ ầ ể n là
2
)2
11( n
y z
4,0
3
Aa
275,0675,005,01
675,02
05,04,05,0
* Ví d : ụ M t qu n th có t l các ki u gen th h xu t phát (P) là: 0,5 AA + 0,4 Aaộ ầ ể ỉ ệ ể ở ế ệ ấ + 0,1 aa = 1. Ki u gen AA không có kh năng sinh s n. N u b t bu c t th ph n thì ể ả ả ế ắ ộ ự ụ ấ ở
th h sau t l ki u gen c u qu n th s nh th nào?ế ệ ỉ ệ ể ả ầ ể ẽ ư ế
4,02
4,08,02,0
4,02
8,0
AA
aa
Aa
Trang 11* Chú ý: Khi làm bài t p c n ki m tra xem đ đã cho c u trúc di truy n đó b ng 1 ậ ầ ể ề ấ ề ằ
ch a, n u ch a s ph i chuy n v t ng b ng 1 r i m i áp d ng công th c đã h c ư ế ư ẽ ả ể ề ổ ằ ồ ớ ụ ứ ọ
IV. Qu n th ng u ph iầ ể ẫ ố
D ng 1ạ : T c u trúc di truy n qu n th xác đ nh qu n th đã đ t tr ng thái cânừ ấ ề ầ ể ị ầ ể ạ ạ
b ng hay ch a, qua bao nhiêu th h qu n th đ t tr ng thái cân b ng.ằ ư ế ệ ầ ể ạ ạ ằ
* Cách gi i 1ả :
G i p là t n s tọ ầ ố ương đ i c a alenố ủ
G i q là t n s tọ ầ ố ương đ i c a alen aố ủ
N u qu n th ban đ u đã cho nghi m đúng công th c đ nh lu t (t c trùng công th cế ầ ể ầ ệ ứ ị ậ ứ ứ
đ nh lu t) ị ậ qu n th cân b ngầ ể ằ
N u qu n th ban đ u đã cho không nghi m đúng công th c đ nh lu t (t c khôngế ầ ể ầ ệ ứ ị ậ ứ trùng công th c đ nh lu t) ứ ị ậ qu n th không cân b ngầ ể ằ
* Ví d : ụ Các qu n th sau, qu n th nào đã đ t tr ng thái cân b ngầ ể ầ ể ạ ạ ằ ?
G i p là t n s tọ ầ ố ương đ i c a alen Aố ủ
G i q là t n s tọ ầ ố ương đ i c a alen aố ủ
Qu n th đ t tr ng thái cân b ng khi tho mãnầ ể ạ ạ ằ ả : p2AA + 2pqAa + q2 aa = 1
Trang 12và khi đó có đượ :c 2 2 2
2
2 pq
q p
G i p là t n s tọ ầ ố ương đ i c a alen Aố ủ
G i q là t n s tọ ầ ố ương đ i c a alen aố ủ
Ta có : p = 0,7 + 0,1 = 0,8 ; q = 0,1 + 0,1 = 0,2
Qu n th đ t tr ng thái cân b ng khi tho mãnầ ể ạ ạ ằ ả : p2AA + 2pqAa + q2 aa = 1
T c là 0,8ứ 2 AA + 2.0,8.0,2Aa + 0,22 aa ≠ 0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa qu n th khôngầ ể cân b ngằ
D ng 2:ạ T s lừ ố ượng ki u hình đã cho xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n thể ị ấ ề ủ ầ ể
(cho s lố ượng t t c ấ ảki u hình có tronể g qu n th ).ầ ể
Cách gi iả : Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th nh sauị ấ ề ủ ầ ể ư
T l ki u gen đ ng h p tr i = s lỷ ệ ể ồ ợ ộ ố ượng cá th do ki u gen đ ng h p tr i quyể ể ồ ợ ộ
a. C u trúc di truy n c a qu n th nói trên có tr ng thái cân b ng không?ấ ề ủ ầ ể ở ạ ằ
b. Qu n th đ t tr ng thái cân b ng v i đi u ki n nào?ầ ể ạ ạ ằ ớ ề ệ
c. Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th khi đ t tr ng thái cân b ng?ị ấ ề ủ ầ ể ạ ạ ằ
Trang 13C u trúc di truy n c a qu n th nh sau: 0,41 AA + 0,58 aa + 0,01 aa = 1ấ ề ủ ầ ể ư
C u trúc này cho th y qu n th không tr ng thái cân b ng vì: ấ ấ ầ ể ở ạ ằ 2
2
58,001,041,
b. Đi u ki n đ qu n th đ t tr ng thái cân b ng di truy n khi quá trình ng u ph iề ệ ể ầ ể ạ ạ ằ ề ẫ ố
di n ra thì ngay th h ti p theo qu n th đã đat s cân b ng di truy n.ễ ở ế ệ ế ầ ể ự ằ ề
c. T n s alen A làầ ố : 0,7
2
58,041,
Cách gi iả :
N u bi t t l ki u hình tr i ế ế ỷ ệ ể ộ ki u hình l n = 100% t l ki u hình tr iể ặ ỷ ệ ể ộ
T l ki u gen đ ng l n = S cá th do ki u gen l n quy đ nh/ T ng s cá th c aỷ ệ ể ồ ặ ố ể ể ặ ị ổ ố ể ủ
qu n th ầ ể
+ T t l ki u gen đ ng l n (qừ ỷ ệ ể ồ ặ 2aa) T n s tầ ố ương đ i c a alen l n (qa) ố ủ ặ T n sầ ố
tương đ i c a alen tr i (pA).ố ủ ộ
+ Áp d ng công th c đ nh lu t pụ ứ ị ậ 2 AA + 2pq Aa + q2 aa = 1 c u trúc di truy n qu nấ ề ầ
th ể
* Ví d :ụ Qu n th ng u ph i có thành ph n ki u gen đ t tr ng thái cân b ng v i 2ầ ể ẫ ố ầ ể ạ ạ ằ ớ
lo i ki u hình là hoa đ (do alen B tr i hoàn toàn quy đ nh) và hoa tr ng (do alen b quyạ ể ỏ ộ ị ắ
đ nh). T l hoa đ 84%. Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th ?ị ỷ ệ ỏ ị ấ ề ủ ầ ể
G i: pọ (IA); q (IB), r (IO) l n lầ ượt là t n s tầ ố ương đ i các alen Iố A, IB, IO
Ta có: p + q + r = 1 Qu n th cân b ng khi: pầ ể ằ 2 + 2pq + 2pr+ 2qr + q2 + r2 = 1
Trang 14* Ví d : ụ Gi thi t trong m t qu n th ngả ế ộ ầ ể ườ ầ ố ủi, t n s c a các nhóm máu là:
Nhóm A = 0,45 Nhóm B = 0,21
Nhóm AB = 0,3 Nhóm O = 0,004
Xác đ nh t n s tị ầ ố ương đ i c a các alen quy đ nh nhóm máu và c u trúc di truy n c aố ủ ị ấ ề ủ
qu n th ? (Gi s qu n th đang đ t tr ng thái cân b ng Hacđi – Vanbec)ầ ể ả ử ầ ể ạ ạ ằ
D ng 5ạ : Tính t n s alen và t n s ki u gen c a gen n m trên NST X.ầ ố ầ ố ể ủ ằ
gi i XY: T n s ki u gen: XỞ ớ ầ ố ể AY = pA
T n s ki u gen : Xầ ố ể aY = qa
gi i XX: pAỞ ớ = T n s ki u gen Xầ ố ể AXA +
T l ki u gen gi i XX: pỷ ệ ể ở ớ 2 XAXA + 2pq XAXa + q2 XaXa = 1
T l ki u gen gi i XY: pXỷ ệ ể ở ớ AY + q XaY = 1
Chú ý:
+ N u qế u n th có t n s các alen ph n và b ng nhầ ể ầ ố ở ầ ♂ ♀ ằ au thì: Trong c qu n thả ầ ể
do t l đ c : cái = 1: 1ỉ ệ ự tr ng thái cân b ng ta có: Ở ạ ằ
H ướ ng d n: ẫ
B nh mù màu do gen đ t bi n l n n m trên ph n không tệ ộ ế ặ ằ ầ ương đ ng c a NST X quyồ ủ
đ nh, d ng bài này có đ c đi m:ị ạ ặ ể
Trang 15 Ở♂ T n s ki u gen: ầ ố ể XAY = t n s c a alen A = ầ ố ủ 0,96
5048
T n s ki u genầ ố ể XaY = t n s c a alen a = 1 0,96 = 0,04ầ ố ủ
: Khi bi t t n s các alen, t l các ki u gen tính theo công th c c b n: Ở ♀ ế ầ ố ỉ ệ ể ở ♀ ứ ơ ả
p2 XAXA + 2pq XAXa + q2
XaXa = 0,9216 XAXA + 0,0768 XAXa + 0,0016 XaXa+ T n s ph n mang gen gây b nh tr ng thái d h p: ầ ố ụ ữ ệ ở ạ ị ợ 0,0768
D ng 6ạ : S cân b ng c a qu n th khi có s khác nhau v t n s alen gi i đ cự ằ ủ ầ ể ự ề ầ ố ở ớ ự
và gi i cái. (Xét gen trên NST thớ ường)
S cân b ng s đ t đự ằ ẽ ạ ược ngay th hế ệ F2 (N u là qu n th ng u ph i)ế ầ ể ẫ ố
C u trúc di truy n c a qu n thấ ề ủ ầ ể cân b ng là pằ 2AA + 2pqAa + q2aa = 1
* Ví d : ụ T n s tầ ố ư ng đ i c a A ph n đ c trong qu n th là 0,8. T n s tơ ố ủ ở ầ ự ầ ể ầ ố ươ ng
đ i c a a ph n đ c trong qu n th là 0,2. T n s tố ủ ở ầ ự ầ ể ầ ố ư ng đ i c a A ph n cáiơ ố ủ ở ầ trong qu n th là 0,4. T n s tầ ể ầ ố ương đ i c a a ph n cái trong qu n th là 0,6.ố ủ ở ầ ầ ể
a. Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th th h th nh t.ị ấ ề ủ ầ ể ở ế ệ ứ ấ
b. Khi qu n th đ t tr ng thái cân b ng di truy n thì có c u trúc nhầ ể ạ ạ ằ ề ấ ư th nào?ế
H ướ ng d n: ẫ
a. Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th th h th nh t: b ng s t h p l iị ấ ề ủ ầ ể ở ế ệ ứ ấ ằ ự ổ ợ ạ các lo i giao t và ạ ử ♂ ♀
T n s alen c a ph n đ c: A = 0,8; a = 0,2ầ ố ủ ầ ự
T n s alen c a ph n cái: A = 0,4; a = 0,6ầ ố ủ ầ
C u trúc di truy n c a qu n th ban đ u là: ấ ề ủ ầ ể ầ
(0,8 A : 0,2 a) x (0,4 A : 0,6 a) = 0,32 AA + 0,56 Aa + 0,12aa = 1♂ ♀
b. T n s các alen chung c a qu n th : (đi u ki n ban đ u đ qu n th cân b ng)ầ ố ủ ầ ể ề ệ ầ ể ầ ể ằ
A = p = ( A + A ) : 2 = 0,6♂ ♀
a = q = ( a + a ) : 2 = 0,4♂ ♀
Trang 16 C u trúc di truy n c a qu n th khi cân b ng là: 0,36AA+ 0,48Aa+ 0,16 aa = 1ấ ề ủ ầ ể ằ
D ng 7ạ : Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th trong trị ấ ề ủ ầ ể ường h p nhi uợ ề
c p gen phân li đ c l p.ặ ộ ậ
* Ví d : ụ M t qu n th giao ph i có t n s tộ ầ ể ố ầ ố ương đ i c a các alen nh sau: A = 0,8; aố ủ ư
= 0,2; B = 0,6; b = 0,4 các c p gen phân li đ c l p. Hãy xác đ nh c u trúc di truy n c aặ ộ ậ ị ấ ề ủ
D ng 8ạ : Qu n th ch u tác đ ng c a ch n l c t nhiênầ ể ị ộ ủ ọ ọ ự
Dưới tác đ ng c a ch n l c t nhiên, s khác bi t v kh năng s ng sót và kh năngộ ủ ọ ọ ự ự ệ ề ả ố ả sinh s n c a các cá th có ki u gen khác nhau cũng nh s khác bi t v kh năng s ngả ủ ể ể ư ự ệ ề ả ố sót và kh năng th tinh c a các lo i giao t có th làm thay đ i t n s alen, t n sả ụ ủ ạ ử ể ổ ầ ố ầ ố
ki u gen trong qu n th ể ầ ể
* Ví dụ: M t qu n th ng u ph i có thành ph n ki u gen th h xu t phát ( P) là:ộ ầ ể ẫ ố ầ ể ở ế ệ ấ 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa = 1. Nh ng cá th mang ki u gen aa không có kh năngữ ể ể ả sinh s n. Hãy xác đ nh t n s tả ị ầ ố ương đ i c a các alen và thành ph n ki u gen Fố ủ ầ ể ở 1, F2
T n s tầ ố ương đ i c a A là p = 0,835; t n s tố ủ ầ ố ương đ i c a a là q = 0,165.ố ủ
Thành ph n ki u gen và t n s các alen Fầ ể ầ ố ở 1 là:
(0,835)2 AA + 2. 0,835.0,165 Aa + (0,165)2 aa = 1
0,697 AA + 0,276 Aa + 0,027 aa = 1. p
Ti p t c tính tế ụ ương t , Fự ở 1, t l cá th có kh năng sinh s n là:ỉ ệ ể ả ả
Trang 170,697 AA + 0,276 Aa = 0,973 0,716 AA + 0,284 Aa = 1. ↔
T n s tầ ố ương đ i c a các alen là: pố ủ (A) = 0,858; q(a) = 0,142.
Thành ph n ki u gen và t n s các alen Fầ ể ầ ố ở 2 là:
(0,858)2 AA + 2. 0,858.0,142 Aa + (0,142)2 aa = 1
0,736 AA + 0,244 Aa + 0,02 aa = 1. p
* Chú ý: Khi làm bài t p c n ki m tra xem đ đã cho c u trúc di truy n đó b ng 1 ậ ầ ể ề ấ ề ằ
ch a, n u ch a s ph i chuy n v t ng b ng 1 r i m i áp d ng công th c đã h c ư ế ư ẽ ả ể ề ổ ằ ồ ớ ụ ứ ọ
D ng 9ạ : Qu n th ch u tác đ ng c a đ t bi n.ầ ể ị ộ ủ ộ ế
Áp l c c a đ t bi n ph thu c vào t n s đ t bi n và tính ch t đ t bi n.ự ủ ộ ế ụ ộ ầ ố ộ ế ấ ộ ế
N u đ t bi n x y ra m t chi u: (A ế ộ ế ả ộ ề a ho c a ặ A) thì d n đ n s tăng t n s c aẫ ế ự ầ ố ủ
m t alen tộ ương ng v i m c gi m t n s c a alen còn l i.ứ ớ ứ ả ầ ố ủ ạ
Ch ng h n nh : Qu n th ban đ u (P) có t n s tẳ ạ ư ầ ể ầ ầ ố ương đ i c a A là pố ủ o , t n s alen aầ ố
là qo . Đ t bi n alen A thành alen a v i t n s đ t bi n = u.ộ ế ớ ầ ố ộ ế
t n s tầ ố ương đ i c a các alen Fố ủ ở 1 là:
p(A) = po po .u = po .(1u); q(a) = 1 p(A) = qo + po .u.
t n s tầ ố ương đ i c a các alen Fố ủ ở n là:
p(A) = po .(1u)n = po .eun ; q(a) = 1 p(A) . ( e ~ 2,71)
Trường h p đ t bi n ngh ch, alen a thành alen A, ta cũng có công th c tính tợ ộ ế ị ứ ương t ự
N u đ t bi n x y ra theo c hai chi u( thu n và ngh ch). ế ộ ế ả ả ề ậ ị
A a v i t n s u, a ớ ầ ố v i t n s v. Ta có t n s tớ ầ ố ầ ố ương đ i c a alen A là:ố ủ
p(A) = po + ∆p ; q(a) = 1 p(A) . Trong đó : ∆p = qo .v po .u.
* Ví d :ụ Xét gen có 2; alen A v i t n s pớ ầ ố 0 ; alen a v i t n s qớ ầ ố 0 th h ban đ u.ở ế ệ ầ Bi tế
r ng sau m i th h t n s đ t bi n thu n Aằ ỗ ế ệ ầ ố ộ ế ậ a là u = 105 . Xác đ nh xem sau baoị nhiêu th h thì t n s alen A gi m đi m t n a so v i ban đ u.ế ệ ầ ố ả ộ ử ớ ầ
: X y ra hi n tả ệ ượng dòng gen (di – nh p gen ).ậ
Dòng gen là s di chuy n các alen ra ho c vào qu n th do s di chuy n c a các cá thự ể ặ ầ ể ự ể ủ ể
h u th ho c các giao t c a chúngữ ụ ặ ử ủ làm thay đ i c u trúc di truy n c a các qu nổ ấ ề ủ ầ
th ể
*Ví dụ: Qu n th 1 có c u trúc di truy n ban đ u là 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01aa = 1;ầ ể ấ ề ầ
qu n th 2 có 0,2 AA + 0,3 Aa + 0,5aa = 1. Ng u nhiên, m t s cá th có ki u hình tr iầ ể ẫ ộ ố ể ể ộ
c a qu n th 2 di chuy n sang nh p vào qu n th 1. Sau làn sóng di nh p đó, ngủ ầ ể ể ậ ầ ể ậ ười ta
th y s cá th có ngu n g c t qu n th 1 chi m 20% t ng s cá th c a qu n th 2 .ấ ố ể ồ ố ừ ầ ể ế ổ ố ể ủ ầ ể
Trang 18Xác đ nh c u trúc di truy n c a qu n th 2 sau khi di nh p. ị ấ ề ủ ầ ể ậ
H ướ ng d n ẫ :
Ng u nhiên, m t s cá th có ki u hình tr i c a qu n th 2 di chuy n sang nh p vàoẫ ộ ố ể ể ộ ủ ầ ể ể ậ
qu n th 1ầ ể t l ki u gen trong các cá th di nh p là: 0,2 AA : 0,3 Aa = 0,4 AA : 0,6ỉ ệ ể ể ậ Aa
c u trúc di truy n c a qu n th 2 sau khi di nh p là:ấ ề ủ ầ ể ậ
(0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01aa ). 80% + (0,4 AA + 0,6 Aa) 20% = 1
0,728 AA + 0,264 Aa + 0,008 aa = 1
↔
7.2.3. PH N III: CÂU H I VÀ BÀI T P V N D NGẦ Ỏ Ậ Ậ Ụ
I. Câu h i t lu n:ỏ ự ậ
Bài 1 (V n d ng) ậ ụ : 1 qu n th ng u ph i, xét 2 gen, gen th nh t có 3 alen, n m trênỞ ầ ể ẫ ố ứ ấ ằ
đo n không tạ ương đ ng c a NST gi i tính X, gen th 2 có 5 alen, n m trên NSTồ ủ ớ ứ ằ
thường. Trong trường h p không x y ra đ t bi n s lo i ki u gen t i đa v c 2 genợ ả ộ ế ố ạ ể ố ề ả trên đượ ạc t o ra trong qu n th này là bao nhiêu? ầ ể
H ướ ng d n: ẫ
S ki u gen c a gen th nh t là: ố ể ủ ứ ấ 3 9
2
1332
1 n
n n
S ki u gen c a gen th 2 là: ố ể ủ ứ 15
2
1552
1
n n
V y s ki u gen t i đa v c 2 gen này là: 9 x 15 = 135ậ ố ể ố ề ả
Bài 2 (V n d ng) ậ ụ : (Trích: Câu 4 đ thi GVG THPT năm h c 2012 2013 t nh Vĩnh ề ọ ỉ Phúc)
m t loài đ ng v t xét locut 1 g m 2 alen, locut 2 g m 3 alen, locut 3 g m 2 alen,
locut 4 g m 3 alen. Hãy xác đ nh s ki u giao ph i khác nhau có th có loài trong cácồ ị ố ể ố ể ở
trường h p sau:ợ
a. Trường h p 1: Các locut n m trên các c p nhi m s c th thợ ằ ặ ễ ắ ể ường khác nhau
b. Trường h p 2: Locut 1 và locut 2 cùng n m trên m t c p nhi m s c th thợ ằ ộ ặ ễ ắ ể ường, locut 3 và locut 4 cùng n m trên nhi m s c th gi i tính X không có alen tằ ễ ắ ể ớ ương ngứ trên Y.
H ướ ng d n: ẫ
a. Trường h p 1: ợ
S lo i ki u gen khác nhau trong qu n thố ạ ể ầ ể
3242
1332
1222
13
Trang 19 S lo i ki u gen c a hai gi i trong qu n thố ạ ể ủ ớ ầ ể
Gi i XX: ớ
2
) 1 3 2 ( 3
2
) 1 3 2 ( 3
2x x = 441
Gi i XY: ớ
2
) 1 3 2 ( 3
x2x3 = 126
S lo i ki u gen c a hai gi i trong qu n th : 441+126=567ố ạ ể ủ ớ ầ ể
S ki u giao ph i: 441 x 126 = 55.566ố ể ố
Bài 3 (V n d ng) ậ ụ : Trong qu n th c a 1 loài thú, xét 2 locut, locut 1 có 3 alen là Aầ ể ủ 1, A2,
A3; locut 2 có 2 alen là B và b. C 2 locut đ u n m trên đo n không tả ề ằ ạ ương đ ng c aồ ủ NST gi i tính X và các alen c a 2 locut này liên k t không hoàn toàn. ớ ủ ế Bi t r ng khôngế ằ
x y ra đ t bi n, tính theo lí thuy t, s ki u gen t i đa v 2 locut trên trong qu n th làả ộ ế ế ố ể ố ề ầ ể bao nhiêu?
H ướ ng d n ẫ :
S ki u gen t i đa v 2 locut này là: ố ể ố ề 2 3 27
2
132322
nm nm
Bài 4 (V n d ng) ậ ụ : Trong qu n th c a m t loài đ ng v t l ng b i, xét m t locut cóầ ể ủ ộ ộ ậ ưỡ ộ ộ
3 alen n m trên vùng tằ ương đ ng c a NST gi i tính X và Y. Bi t r ng không x y raồ ủ ớ ế ằ ả
đ t bi n, theo lí thuy t, s lo i ki u gen t i đa v locut trên trong qu n th là baoộ ế ế ố ạ ể ố ề ầ ể nhiêu?
H ướ ng d n: ẫ
S lo i ki u gen t i đa v locut trên là: ố ạ ể ố ề 3 15
2
1332
n n
Bài 5 (V n d ng) ậ ụ : (Trích: Câu 11 đ thi HSG qu c gia năm 2007) ề ố
1 qu n th sinh v t ng u ph i, xét 3 locut trên NST th ng, m i locut đ u có 2 alen
khác nhau. Hãy xác đ nh s ki u gen khác nhau có th có trong qu n th 2 trị ố ể ể ầ ể ở ườ ng
h p:ợ
a. T t c các locut đ u phân li đ c l pấ ả ề ộ ậ
b. T t c các locut đ u liên k t v i nhauấ ả ề ế ớ
H ướ ng d n: ẫ
S ki u gen t i đa là: ố ể ố 3 3 3 27
2
12
12
1 x m m x k k x x n
n
2
12222222
1 x x x x nmk
Trang 20T n s alen a = q = 1 – 0,7 = 0,3ầ ố
Bài 7 (Hi u) ể : Xét m t qu n th có 2 alen (A, a). Qu n th kh i đ u có s l ng cá thộ ầ ể ầ ể ở ầ ố ượ ể
tương ng v i t ng lo i ki u gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. T n s tứ ớ ừ ạ ể ầ ố ương đ i c a m iố ủ ỗ alen trong qu n th này?ầ ể
H ướ ng d n: ẫ
T ng s cá th trong qu n th kh i đ u là: 65 + 26 + 169 = 260ổ ố ể ầ ể ở ầ
T n s KG:ầ ố
25,0
260
65
AA
1,
Bài 8 (Hi u) ể : Khi th ng kê s l ng cá th c a m t qu n th sóc, ng i ta thu đ cố ố ượ ể ủ ộ ầ ể ườ ượ
s li u: 105AA: 15Aa: 30aa. Xác đ nh t n s tố ệ ị ầ ố ương đ i c a m i alen trong qu n th ?ố ủ ỗ ầ ể
H ướ ng d n: ẫ
Tương t bài 7, ta có t n s tự ầ ố ương đ i c a m i alen trong qu n th : A = 0,75; a =ố ủ ỗ ầ ể 0,25
Bài 9 (V n d ng) ậ ụ : C u trúc di truy n c a qu n th ban đ u : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aaấ ề ủ ầ ể ầ
= 1. Sau 2 th h t ph i thì c u trúc di truy n c a qu n th s là bao nhiêu?ế ệ ự ố ấ ề ủ ầ ể ẽ
15,06
,
0
1
aa
C u trúc di truy n c a qu n th là: 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1ấ ề ủ ầ ể
Bài 10 (V n d ng) ậ ụ : (Trích: Câu 9 đ HSG sinh 12 năm 2009 t nh Vĩnh Phúc) ề ỉ
M t qu n th th c v t t th ph n có t l ki u gen th h P: 0,45AA : 0,30Aa :ộ ầ ể ự ậ ự ụ ấ ỉ ệ ể ở ế ệ 0,25aa. Bi t r ng cây có ki u gen aa không có kh năng k t h t. Theo lí thuy t, t lế ằ ể ả ế ạ ế ỉ ệ cây không k t h t th h Fế ạ ở ế ệ 1 là bao nhiêu?
H ướ ng d n: ẫ
Trang 21 Vì cây có ki u gen aa không có kh năng k t h t nên c u trúc c a qu n th P thamể ả ế ạ ấ ủ ầ ể gia sinh s n là: 0,45 AA + 0,3 Aa + 0 aa = 0,45 + 0,30 = 0,75 ả
Tương t bài 10, ta có ự t l các lo i ki u gen thu đỉ ệ ạ ể ượ ởc F1 là: 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
Bài 12 (V n d ng) ậ ụ : Cho P: 0,4 AABb : 0,4 AaBb : 0,2 aabb. Hãy tính t l ki u genỉ ệ ể
Áp d ng công th c tính ki u gen c a qu n th t th , v i n = 3 th h , ta có: ụ ứ ể ủ ầ ể ự ụ ớ ế ệ
+ Aa x Aa, t th qua 3 th h thì t l c a t ng ki u gen là: ự ụ ế ệ ỉ ệ ủ ừ ể
7 = 640161
Bài 13 (V n d ng) ậ ụ : ( Trích: Casio Vinh Phuc 2009)̃ ́
Trang 22M t qu n th có c u trúc di truy n c a th h xu t phát là: 100% AaBb.ộ ầ ể ấ ề ủ ế ệ ấ
a. Tính t l ki u gen AaBb sau 5 th h t ph i.ỉ ệ ể ế ệ ự ố
b. Tính t l ki u gen AaBb sau 5 th h ng u ph i. ỉ ệ ể ế ệ ẫ ố
1 5
Do đó t l ki u gen AaBb = ỉ ệ ể
1024
132
132
1. Ngay sau m t th h ng u ph i,ộ ế ệ ẫ ố quân thê đã cân b ng nên đó chính là t l ki u gen AaBb sau 5 th h ng u ph i.̀ ̉ ằ ỉ ệ ể ế ệ ẫ ố
Cách 2: Xét Aa cho f(a) = f(A) = 0,5. Sau ng u ph i QT đ t cân b ng v i Aa = 0,5.ẫ ố ạ ằ ớ
Tương t tính cho Bb = 0,5. ự
Do đó t l ki u gen AaBb sau 5 th h ng u ph i là 0,5 x 0,5 = 0,25ỉ ệ ể ế ệ ẫ ố
Bai 14 ̀ (Hi u) ể : m t loài th c v t, gen A quy đ nh hoa đ là tr i hoàn toàn v i alen aỞ ộ ự ậ ị ỏ ộ ớ quy đ nh hoa tr ng. Qu n th nào dị ắ ầ ể ưới đây tr ng thái cân b ng Hacdy Vanbec? ở ạ ằ
Qu n th 1: 100% cây cho hoa đ ầ ể ỏ
Qu n th 2: 100% cây cho hoa tr ng.ầ ể ắ
Qu n th 3: 25% cây cho hoa tr ng.ầ ể ắ
H ướ ng d n: ẫ
Qu n th 1: 100% cây cho hoa đ Có th x y ra kh năng:ầ ể ỏ ể ả ả
+ T t c các cây hoa đ đ u có ki u gen AA. Khi đó p = 1 và q = 0. V y qu n th cânấ ả ỏ ề ể ậ ầ ể
b ng vì th a mãn bi u th c pằ ỏ ể ứ 2AA + 2pqAa + q2aa = 1
+ T t c các cây hoa đ đ u có ki u gen Aa. Khi đó p = 0,5 và q = 0,5. V y qu n thấ ả ỏ ề ể ậ ầ ể không cân b ng vì pằ 2AA + 2pqAa + q2aa 1
+ Các cây hoa đ có ki u gen AA và Aa. Nh v y q ỏ ể ư ậ 0; V y ph i có qậ ả 2aa khi qu nầ
th cân b ng. Nghĩa là qu n th không cân b ng.ể ằ ầ ể ằ
Qu n th 2: 100% cây cho hoa tr ng. T t c các cây hoa tr ng đ u có ki u gen aa.ầ ể ắ ấ ả ắ ề ể Khi đó p = 0 và q = 1. V y qu n th cân b ng vì th a mãn bi u th c pậ ầ ể ằ ỏ ể ứ 2AA + 2pqAa +
Trang 23Câu 15 (Hi u) ể : ng i, b nh b ch t ng do gen d n m trên nhi m s c th th ngỞ ườ ệ ạ ạ ằ ễ ắ ể ườ gây ra. Nh ng ngữ ườ ại b ch t ng trong qu n th cân b ng đạ ầ ể ằ ược g p v i t n s 0,04%.ặ ớ ầ ố
C u trúc di truy n c a qu n th ngấ ề ủ ầ ể ười nói trên s là bao nhiêu?ẽ
Câu 16 (Hi u) ể : M t qu n th có c u trúc di truy n 0,5AA: 0,5Aa. N u bi t alen A làộ ầ ể ấ ề ế ế
tr i không hoàn toàn so v i alen a thì t l cá th mang ki u hình l n c a qu n th nóiộ ớ ỉ ệ ể ể ặ ủ ầ ể trên khi đ t tr ng thái cân b ng s là bao nhiêu?ạ ạ ằ ẽ
H ướ ng d n: ẫ
Qu n th có c u trúc di truy n: 0,5AA: 0,5Aa = 1, có p = 0,75; q = 0,25ầ ể ấ ề
T l cá th mang ki u hình l n c a qu n th nói trên khi đ t tr ng thái cân b ng sỉ ệ ể ể ặ ủ ầ ể ạ ạ ằ ẽ là: q2 = 6,25%
Bài 17 (V n d ng) ậ ụ : T n s tầ ố ư ng đ i c a gen A ph n đ c là 0,6. Qua ng u ph iơ ố ủ ở ầ ự ẫ ố
qu n th đã đ t đầ ể ạ ược tr ng thái cân b ng di truy n v i c u trúc sau: 0,49AA +ạ ằ ề ớ ấ 0,42Aa + 0,09aa = 1
a. Xác đ nh t n s tị ầ ố ư ng đ i c a các alen A và a ph n cái c a qu n th ban đ u.ơ ố ủ ở ầ ủ ầ ể ầ
b. Quá trình ng u ph i di n ra qu n th ban đ u thì c u trúc di truy n c a qu nẫ ố ễ ở ầ ể ầ ấ ề ủ ầ
th nhể ư th nào? ế
H ướ ng d n: ẫ
a. T n s các alen ph n : A= 0,6 ; a= 0,4ầ ố ở ầ ♂
T n s các alen khi qu n th cân b ng: A = p = ầ ố ầ ể ằ 0,49 = 0,7 ; a = q = 0,09= 0,3
T n s các alen ph n là : A = 2A A = 0,7.2 0,6 = 0,8 ; a = 1 0,8 = 0,2ầ ố ở ầ ♀ ♂
b. C u trúc di truy n c a qu n th ban đ u là :ấ ề ủ ầ ể ầ
(0,6 A : 0,4 a) x (0,8 A : 0,2 a) = 0,48 AA : 0,44 Aa : 0,08 aa♂ ♀
C u trúc di truy n c a qu n th ban đ u là: 0,48 AA + 0,44 Aa + 0,08aa = 1ấ ề ủ ầ ể ầ
Bài 18 (Hi u) ể : Trong m t qu n th 200 ng i, 17 ng i có nhóm máu A, 52 ng i cóộ ầ ể ườ ườ ườ nhóm máu B, 3 người có nhóm máu AB và 128 người nhóm máu O. N u tr ng tháiế ở ạ cân b ng thì t n s m i alen là bao nhiêu? ằ ầ ố ỗ
H ướ ng d n: ẫ
G i p, q, r l n lọ ầ ượt là t n s alen Iầ ố A, IB, IO
C u trúc di truy n c a qu n th khi cân b ng: ấ ề ủ ầ ể ằ (p + q + r)2 = 1
Ta có: r2 = t n s các cá th có nhóm máu O = 128 : 200 ầ ố ể r = 0,8
p2 + 2pr = t n s nhóm máu A = 17: 200 = 0,085ầ ố p =
Vì p + q + r = 1 nên q = t n s alen Iầ ố B =