Mục đích nghiên cứu đề tài Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả ôn thi THPT quốc gia môn Giáo dục công dân trong chủ đề dạy học công dân với pháp luật là Tìm ra các giải pháp phù hợp để nâng cao hiệu quả ôn thi THPT QG môn GDCD cho học sinh lớp 12.
Trang 1BÁO CÁO K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi u ờ ớ ệ
1.1. Lí do ch n đ tài ọ ề
Năm 2019 là năm th ba B Giáo d c và Đào t o đ a môn GDCD vào thiứ ộ ụ ạ ư THPTQG đ xét t t nghi p và đ i h c v i hình th c thi là 100% tr c nghi m kháchể ố ệ ạ ọ ớ ứ ắ ệ quan. N i dung thi năm đ u tiên n m toàn b chộ ầ ằ ở ộ ương trình l p 12, hai năm ti pớ ế theo n i dung thi ch y u là l p 12, n i dung l p 11 ch t p trung chuyên đ “côngộ ủ ế ớ ộ ớ ỉ ậ ở ề dân v i kinh t ”.ớ ế
Môn giáo d c công dân n m trong t h p các môn thi khoa h c xã h i, đây làụ ằ ổ ợ ọ ộ môn h c g n li n v i th c ti n cu c s ng, ki n th c lí thuy t không nhi u nh ngọ ắ ề ớ ự ễ ộ ố ế ứ ế ề ư đòi h i h c sinh ph i hi u đỏ ọ ả ể ược ki n th c và v n d ng đế ứ ậ ụ ược ki n th c đ gi iế ứ ể ả quy t tình hu ng thì m i d đế ố ớ ễ ược đi m cao. ể
Đ thi THPT QG năm 2019 có ít câu h i v n d ng h n so v i năm 2018. Cácề ỏ ậ ụ ơ ớ câu h i v n d ng cao t p trung vào m t s chuyên đ nh : Th c hi n pháp lu t,ỏ ậ ụ ậ ộ ố ề ư ự ệ ậ Quy n bình đ ng c a công dân trong m t s lĩnh v c c aề ẳ ủ ộ ố ự ủ đ i s ngờ ố xã h i, Côngộ dân v i các quy n t do c b n và công dân v i các quy n dân ch Tuy nhiên, đớ ề ự ơ ả ớ ề ủ ề thi v n đ m b o 70% câu h i d và trung bình đ h c sinh xét t t nghi p. M t sẫ ả ả ỏ ễ ể ọ ố ệ ộ ố chuyên đ không có câu h i xu t hi n trong đ thi nh : L p 12 có 2 chuyên đ Phápề ỏ ấ ệ ề ư ớ ề
lu t và đ i s ng, Quy n bình đ ng gi a các dân t c, tôn giáo và l p 11 có 1 chuyênậ ờ ố ề ẳ ữ ộ ớ
đ : Công dân v i các v n đ chính trề ớ ấ ề ị xã h i. ộ
Môn giáo d c công dân là môn h c m i đụ ọ ớ ược đ a vào thi THPT QG nên ngânư hàng câu h i còn ít, kinh nghi m ôn thi c a giáo viên ch a nhi u. Hi u qu ôn thiỏ ệ ủ ư ề ệ ả
gi a các trữ ường trong t nh cũng nh c nỉ ư ả ước còn có s chênh l ch khá l n. Th iự ệ ớ ờ
lượng ôn thi và n i dung ôn gi a các trộ ữ ường cũng không có s th ng nh t. ự ố ấ
Đ i v i trố ớ ường h c n i tôi đang công tác, đa s h c sinh có l c h c trungọ ơ ố ọ ự ọ bình nên vi c ôn t p t t môn GDCD s giúp các em d dàng đ t t ng s đi m caoệ ậ ố ẽ ễ ạ ổ ố ể
đ xét t t nghi p. Tuy nhiên, tâm lí c a đa s h c sinh v n coi đây là môn ph , cóể ố ệ ủ ố ọ ẫ ụ xét đ i h c nh ng đa s là nh ng kh i thi và ngành thi mà h c sinh ít l a ch n nênạ ọ ư ố ữ ố ọ ự ọ các em ch a có ý th c h c, ch a t p trung th i gian cho vi c ôn luy n. Đa s h cư ứ ọ ư ậ ờ ệ ệ ố ọ
Trang 2sinh ch h c trên l p theo yêu c u c a giáo viên mà không ch u ôn luy n nhà,ỉ ọ ớ ầ ủ ị ệ ở không s u t m các đ thi trên m ng đ t gi i cũng nh không ch đ ng tìm hi uư ầ ề ạ ể ự ả ư ủ ộ ể các văn b n pháp lu t và tình hu ng pháp lu t m i liên quan ả ậ ố ậ ớ
đ n n i dung bài h c. Đi u đó cũng gây khó khăn cho giáo viên trong vi c đ m b oế ộ ọ ề ệ ả ả
ch t lấ ượng h c t p và ôn thi b môn.ọ ậ ộ
B n thân là giáo viên d y môn Giáo d c công dân đã có 3 năm kinh nghi mả ạ ụ ệ
ôn thi cho h c sinh l p 12 tôi nh n th y đ thi THPT QG trong nh ng năm g n đâyọ ớ ậ ấ ề ữ ầ
ch y u t p trung vào l p 12 nên tôi đã dành th i lủ ế ậ ớ ờ ượng ôn thi cho h c sinh ch y uọ ủ ế
t p trung vào chậ ương trình l p 12. Trong quá trình ôn thi cũng có nh ng thu n l i vàớ ữ ậ ợ khó khăn. D a vào k t qu thi c a h c sinh và kinh nghi m ôn thi c a mình tôi xinự ế ả ủ ọ ệ ủ
được chia s v i đ ng nghi p sáng ki n kinh nghi m ẻ ớ ồ ệ ế ệ M t s gi i pháp nh m ộ ố ả ằ nâng cao hi u qu ôn thi THPT qu c gia môn Giáo d c công dân trong ch đ ệ ả ố ụ ủ ề
d y h c ạ ọ “ công dân v i pháp lu t” ớ ậ
1.2. M c đích nghiên c u ụ ứ
Tìm ra các gi i pháp phù h p đ nâng cao hi u qu ôn thi THPT QG mônả ợ ể ệ ả GDCD cho h c sinh l p 12.ọ ớ
1.3. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Nghiên c u c s lý lu n, c s th c ti n c a đ tài.ứ ơ ở ậ ơ ở ự ễ ủ ề
Đ a ra m t s ví d thi t th c đ đ i m i phư ộ ố ụ ế ự ể ổ ớ ương pháp ôn thi THPT QG. Nêu m t s kinh nghi m nh m nâng cao hi u qu ôn thi THPT QG cho HS l pộ ố ệ ằ ệ ả ớ 12
1.4. Đôi t́ ượ ng va khach thê nghiên c ù ́ ̉ ứ
H c sinh các l p 12A6, 12A7 và 12A8 trọ ớ ương THPT Đ ng Đ u.̀ ồ ậ
1.5. Pham vi nghiên c ú ̣ ư
M t s bài h c trong chộ ố ọ ương trình SGK môn GDCD l p 12 ớ
1.6. Ph ươ ng phap nghiên c ú ứ
a. Ph ươ ng pháp nghiên c u tài li u ứ ệ
Đ c các tài li u, các bài báo, m t s sáng ki n kinh nghi m khác v phọ ệ ộ ố ế ệ ề ươ ngpháp ôn thi THPT QG
Ra đ thi th cho HS bám sát c u trúc đ thi THPT QG chính th c.ề ử ấ ề ứ
Trang 31.7.8. Nh ng thông tin c n đữ ầ ược b o m tả ậ
1.7.9. Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki nề ệ ầ ế ể ụ ế
1.7.10. Đánh giá l i ích thu đợ ược ho c d ki n có th thu đặ ự ế ể ược do áp d ng sángụ
ki n theo ý ki n c a tác gi và theo ý ki n c a t ch c, cá nhân đã tham gia ápế ế ủ ả ế ủ ổ ứ
d ng sáng ki n l n đ u, kê ca ap dung th ụ ế ầ ầ ̉ ̉ ́ ̣ ử
1.7.11. Danh sách nh ng t ch c/cá nhân đã tham gia áp d ng th ho c áp d ng sángữ ổ ứ ụ ử ặ ụ
ki n l n đ u.ế ầ ầ
2. Tên sáng ki nế
M t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu ôn thi THPT qu c gia môn Giáo ộ ố ả ằ ệ ả ố
d c công dân trong ch đ d y h c “Công dân v i pháp lu t” ụ ủ ề ạ ọ ớ ậ
3. Tác gi sáng ki nả ế
H và tên: Lê Th Lanọ ị
Đ a ch tác gi sáng ki n: Trị ỉ ả ế ường THPT Đ ng Đ u, Yên L c, Vĩnh Phúcồ ậ ạ
S đi n tho i: 0374140712ố ệ ạ
E_mail: lethilan.c3dongdau@vinhphuc.edu.vn
4. Ch đ u t t o ra sáng ki nủ ầ ư ạ ế
Ch đ u t t o ra sáng ki n đ ng th i là tác gi sáng ki nủ ầ ư ạ ế ồ ờ ả ế
Trang 4Năm 2017 là năm đ u tiên B Giáo d c và Đào t o th c hi n đ i m i hìnhầ ộ ụ ạ ự ệ ổ ớ
th c thi THPT QGứ v i m c đích đ xét t t nghi p và đ i h c. Ch có môn Ng vănớ ụ ể ố ệ ạ ọ ỉ ữ thi t lu n, các môn còn l i thi theo hình th c tr c nghi m. ự ậ ạ ứ ắ ệ Thí sinh s thiẽ 4 bài tr cắ nghi m g m Toán, Ngo i ng , Khoa h c t nhiên (t h p V t lý, Hóa h c, Sinhệ ồ ạ ữ ọ ự ổ ợ ậ ọ
h c) và Khoa h c xã h i (t h p L ch s , Đ a lý, Giáo d c công dân) đ i v i thí sinhọ ọ ộ ổ ợ ị ử ị ụ ố ớ
Môn GDCD là môn h c l n đ u tiên đọ ầ ầ ược đ a vào thi đ xét t t nghi p vàư ể ố ệ
đ i h c nên b n thân giáo viên d y b môn v n còn lúng túng trong vi c xây d ngạ ọ ả ạ ộ ẫ ệ ự chuyên đ và t ch c ôn thi cho h c sinh. Đa s GV còn ch a có s th ng nh t về ổ ứ ọ ố ư ự ố ấ ề
n i dung chộ ương trình, v phề ương pháp và cách ti n hành ôn thi sao cho có hi uế ệ
qu Bên c nh đó, tâm lí h c sinh v n coi môn GDCD là môn ph , môn h c dả ạ ọ ẫ ụ ọ ễ
được đi m cao, nên các em còn ch quan, ch a chú tr ng vào vi c ôn luy n. Vìể ủ ư ọ ệ ệ
v y, đ nâng cao hi u qu ôn thi THPT QG cho h c sinh, giáo viên ph i rút kinhậ ể ệ ả ọ ả nghi m trong quá trình ôn thi đ có nh ng phệ ể ữ ương pháp, cách th c phù h p nh tứ ợ ấ
nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng và hi u qu ôn t p cho h c sinh.ệ ả ậ ọ
7.1.1.2. C s th c ti n ơ ở ự ễ
7.1.1.2.1. N i dung ch ộ ươ ng trình ôn thi THPT QG môn GDCD l p 12 ớ
N i dung chộ ương trình l p 12, bao g m có các ch đ sau:ớ ồ ủ ề
Trang 5+ Bài 1: Pháp lu t và đ i s ngậ ờ ố
+ Bài 2: Th c hi n pháp lu tự ệ ậ
+ Bài 3: Công dân bình đ ng trẳ ước pháp lu tậ
+ Bài 4: Quy n bình đ ng c a công dân trong m t s lĩnh v c c a đ i s ng xã h iề ẳ ủ ộ ố ự ủ ờ ố ộ+ Bài 5: Quy n bình đ ng gi a các dân t c, tôn giáoề ẳ ữ ộ
+ Bài 6: Công dân v i các quy n t do c b nớ ề ự ơ ả
+ Bài 7: Công dân v i các quy n dân chớ ề ủ
+ Bài 8: Pháp lu t v i s phát tri n c a công dânậ ớ ự ể ủ
+ Bài 9: Pháp lu t v i s phát tri n b n v ng c a đ t nậ ớ ự ể ề ữ ủ ấ ước
T t c n i dung chấ ả ộ ương trình l p 12 đ u n m trong n i dung thi THPT QG,ớ ề ằ ộ
tr nh ng ph n gi m t i và đ c thêm theo phân ph i chừ ữ ầ ả ả ọ ố ương trình c a B giáo d củ ộ ụ Tuy nhiên, trong nh ng năm đã t ch c thi, đ thi ch y u t p trung vào các chuyênữ ổ ứ ề ủ ế ậ
đ : Th c hi n pháp lu t, Quy n bình đ ng c a công dân trong m t s lĩnh v c c aề ự ệ ậ ề ẳ ủ ộ ố ự ủ
đ i s ng xã h i, công dân v i các quy n t do, dân chờ ố ộ ớ ề ự ủ. Nh ng cũng không vì thư ế
mà giáo viên ôn t cho HS, đ đ m b o cho HS đ t k t qu t t, GV ph i giúp cácủ ể ả ả ạ ế ả ố ả
em n m đắ ược ki n th c c b n t t c các n i dung đã h c, t p trung nhi u th iế ứ ơ ả ấ ả ộ ọ ậ ề ờ gian h n vào nh ng ch đ có nhi u câu h i trong đ thi.ơ ữ ủ ề ề ỏ ề
Ngoài ki n th c c b n trong sách giáo khoa, n i dung thi THPT Qu c giaế ứ ơ ả ộ ố môn GDCD còn có nh ng câu h i v n d ng liên quan đ n th c ti n cu c s ng vàữ ỏ ậ ụ ế ự ễ ộ ố
ki n th c pháp lu t c b n hi n hành. Vì v y, đòi h i HS ph i n m ch c ki n th cế ứ ậ ơ ả ệ ậ ỏ ả ắ ắ ế ứ
c b n sách giáo khoa và các quy đ nh c a pháp lu t hi n hành. Đ ng th i tích c cơ ả ị ủ ậ ệ ồ ờ ự tìm hi u nh ng tình hu ng pháp lu t qua các phể ữ ố ậ ương ti n thông tin đ i chúng đệ ạ ể
gi i quy t t t nh ng câu h i v n d ng.ả ế ố ữ ỏ ậ ụ
7.1.1.2.2. Th c tr ng vi c ôn thi THPT QG tr ự ạ ệ ướ c khi th c hi n đ tài tr ự ệ ề ở ườ ng THPT Đ ng Đ u ồ ậ
a. Thu n l i ậ ợ
Trang 6* Vê phia nha tr̀ ́ ̀ ươ : ng̀
Ban giam hiêu nhà tŕ ̣ ường luôn t o m i đi u ki n v c s v t ch t và tàiạ ọ ề ệ ề ơ ở ậ ấ
li u tham kh o cho giáo viên và h c sinh trong quá trình ôn thi.ệ ả ọ
Nhà trường t o đi u ki n đ t ch c cho giáo viên tham gia h i th o chuyênạ ề ệ ể ổ ứ ộ ả
đ ôn thi THPT QG và có ch đ khen thề ế ộ ưởng đ i v i giáo viên có báo cáo chuyênố ớ
đ c p c m và c p t nh đ t ch t lề ấ ụ ấ ỉ ạ ấ ượng t t.ố
Nhà trường luôn quan tâm, đ ng viên và khen thộ ưởng k p th i đ i v i nh ngị ờ ố ớ ữ
h c sinh có k t qu cao trong các kì thi kh o sát. Đ ng th i ch đ o giáo viên cóọ ế ả ả ồ ờ ỉ ạ kinh nghi m ph đ o cho nh ng h c sinh y u kém trong quá trình ôn thi.ệ ụ ạ ữ ọ ế
Đoàn thanh niên thường xuyên t ch c các bu i ngo i khóa đ h c sinh l pổ ứ ổ ạ ể ọ ớ
12 trao đ i v phổ ề ương pháp h c t p và đ nh họ ậ ị ướng ngh nghi p cho các em.ề ệ
* Vê phia giao viêǹ ́ ́ :
Có trình đ chuyên môn đ t chu n.ộ ạ ẩ
Có lòng nhiêt tinh, yêu nghê, tich c c đôi m i pḥ ̀ ̀ ́ ự ̉ ớ ương phap day hoc.́ ̣ ̣
Thương xuyên câp nhât kiên th c, thông tin, s kiên hăng ngay liên quan đêǹ ̣ ̣ ́ ứ ự ̣ ̀ ̀ ́ nôi dung bai hoc và c p nh t đ thi c a các tṛ ̀ ̣ ậ ậ ề ủ ường trong và ngoài t nh đ h c sinhỉ ể ọ tham kh o.ả
Tich c c trao đôi chuyên môn v i đông nghiêp trong tŕ ự ̉ ớ ̀ ̣ ường và các đ ngồ ngi p trong t nh.ệ ỉ
Được tham gia cac buôi tâp huân vê kĩ thu t ra đ , xây d ng các chuyên đ́ ̉ ̣ ́ ̀ ậ ề ự ề
d y h c do S giáo d c và đào t o t ch c.ạ ọ ở ụ ạ ổ ứ
* Vê phia hoc sinh̀ ́ ̣ :
Đoàn k t, có tinh th n giúp đ l n nhau trong hoc tâp.ế ầ ỡ ẫ ̣ ̣
Ngoan ngoan, lê phep, vâng l i thây cô giao.̃ ̃ ́ ờ ̀ ́
b. Khó khăn
Đ i v i HS l p 12 nói chung và h c sinh l p 12 trố ớ ớ ọ ớ ường THPT X nói riêng, áp
l c thi c khi n nhi u em r i vào tình tr ng lo âu, không có k ho ch và phân bự ử ế ề ơ ạ ế ạ ố
th i gian h c t p, ngh ng i h p lí. Tâm lí c a đa s h c sinh ch t p trung vàoờ ọ ậ ỉ ơ ợ ủ ố ọ ỉ ậ
nh ng môn xét đ i h c, còn nh ng môn không thi ho c ch đ xét t t nghi p các emữ ạ ọ ữ ặ ỉ ể ố ệ
Trang 7ch h c đ đ đi m t t nghi p. Nhi u em còn h c hành ch nh m ng, t tỉ ọ ể ủ ể ố ệ ề ọ ể ả ư ưở ng
nước đ n chân m i nh y nên k t qu h c t p và thi c không cao. ế ớ ả ế ả ọ ậ ử
Ph n l n h c sinh trong trầ ớ ọ ường đ u là ề con em gia đình làm nông ho c buônặ bán nên ph huynh ch a sát sao vi c h c và đ nh hụ ư ệ ọ ị ướng ngh nghi p cho các em,ề ệ nhi u ph huynh phó m c cho giáo viênề ụ ặ
Bên c nh đó, n i dung chạ ộ ương trình thi trong 2 năm tr l i đây là toàn bở ạ ộ
chương trình THPT, nh ng đ thi chính th c l i ch t p trung vào l p 11 và l p 12,ư ề ứ ạ ỉ ậ ớ ớ trong đó có nh ng ch đ không có câu h i trong đ thi nên d n đ n tình tr ng h cữ ủ ề ỏ ề ẫ ế ạ ọ sinh h c t , b qua nh ng bài không xu t hi n trong đ thi.ọ ủ ỏ ữ ấ ệ ề
Không ch v i h c sinh mà ngay c v i giáo viên cũng g p nhi u lúng túng vàỉ ớ ọ ả ớ ặ ề
lo l ng trong quá trình ôn thi cho các em vì ắ môn h c m i đọ ớ ược đ a vào thi THPTư
QG. B n thân giáo viên môn GDCD cũng ch a n m ch c kĩ thu t ra đ và xác đ nhả ư ắ ắ ậ ề ị
c p đ nh n th c trong đ thi nên ch a ch ra đấ ộ ậ ứ ề ư ỉ ược kinh nghi m và kĩ thu t làm bàiệ ậ thi cho h c sinh. Khi môn thi m i đọ ớ ược đ a vào thi THPT QG, giáo viên cũng ch aư ư
đượ ậc t p hu n nhi u v kĩ thu t ra đ và phấ ề ề ậ ề ương pháp t ch c ôn thi đ t. Ngoài ra,ổ ứ ạ
vi c trao đ i kinh nghi m ôn thi gi a các trệ ổ ệ ữ ường cũng ch a đư ược tri n khai r ngể ộ rãi. Công tác t ch c h i th o nâng cao ch t lổ ứ ộ ả ấ ượng ôn thi THPT QG cũng ch aư
đượ ởc s ph bi n trong năm đ u tiên.ổ ế ầ
Trong quá trình ôn thi, đa s giáo viên ra đ ch a sát v i c u trúc đ thi c aố ề ư ớ ấ ề ủ
B Vi c xác đ nh c p đ nh n th c gi a nh n bi t và thông hi u, gi a v n d ngộ ệ ị ấ ộ ậ ứ ữ ậ ế ể ữ ậ ụ
th p và v n d ng cao ch a chu n, GV còn lúng túng khâu ra đ Chính vì v yấ ậ ụ ư ẩ ở ề ậ
vi c ôn luy n cho h c sinh cũng không đi đúng hệ ệ ọ ướng nên hi u qu ôn thi ch a cao.ệ ả ư
Th i gian ôn thi cũng là v n đ , ờ ấ ề m i trỗ ường có cách phân chia s ti t h cố ế ọ chuyên đ khác nhau. Có trề ường ôn t l p 10, cũng có trừ ớ ường l p 12 m i th c hi nớ ớ ự ệ
vi c h c chuyên đ ho c kì 2 m i b t đ u ôn. Chính vì v y, k t qu thi gi a cácệ ọ ề ặ ớ ắ ầ ậ ế ả ữ
trường có s chênh l ch đáng k , nên khó xác đ nh, so sánh đự ệ ể ị ược hi u qu ôn thiệ ả
c a t ng trủ ừ ường. Trong quá trình d y h c giáo viên ạ ọ cũng ch a k t h p nhu nư ế ợ ầ nhuy n gi aễ ữ vi cệ h c và ônọ thi nên còn lúng túng v th i gian.ề ờ
Hình th c thi môn GDCD là 100% tr c nghi m nên tâm lí c a đa s h c sinhứ ắ ệ ủ ố ọ không h c thu c, không h c kĩ ki n th c c b n, vì v y, khi g p nh ng câu h iọ ộ ọ ế ứ ơ ả ậ ặ ữ ỏ
Trang 8liên quan đ n khái ni m ho c chu n ki n th c sách giáo khoa là các em lúng túng vàế ệ ặ ẩ ế ứ dùng bi n pháp đoán mò.ệ
7.1.1.2.3 Cách th c giáo viên th ứ ườ ng s d ng đ ôn thi ử ụ ể THPT QG tr ướ c khi
th c hi n đ tài tr ự ệ ề ở ườ ng THPT Đ ng Đ u ồ ậ
7.1.1.2.3.1. H th ng ki n th c c b n ệ ố ế ứ ơ ả
Khi môn GDCD m i đớ ược đ a vào thi THPT QG, GV trư ường tôi thường cho
HS h c kĩ ki n th c c b n các gi h c chính khóa. các bu i h c chuyên đ ,ọ ế ứ ơ ả ở ờ ọ Ở ổ ọ ề
GV cho HS h th ng l i ki n th c c b n và tr ng tâm sách giáo khoa thu c chuyênệ ố ạ ế ứ ơ ả ọ ộ
đ gi ng d y nh ng không có ki n th c m r ng, nâng cao nên khi g p nh ng bàiề ả ạ ư ế ứ ở ộ ặ ữ
t p v n d ng, liên quan đ n ki n th c xã h i, pháp lu t HS thậ ậ ụ ế ế ứ ộ ậ ường b lúng túngị trong vi c ch n đáp án. ệ ọ
Thông thường, GV dành ít th i gian cho ph n ôn luy n ki n th c c b n.ờ ầ ệ ế ứ ơ ả Các phương pháp t ng h p ki n th c cũng ch a phát huy đổ ợ ế ứ ư ược kh năng t ng h p,ả ổ ợ ghi nh ki n th c c a HS, đa s giáo viên ch cho h c sinh ghi l i n i dung chínhớ ế ứ ủ ố ỉ ọ ạ ộ
c a bài h c mà không đ a ra đủ ọ ư ược các ví d , các d ng bài t p c th thu c n iụ ạ ậ ụ ể ộ ộ dung ki n th c đó. Vì v y, HS d quên ngay sau khi ôn và khi g p các câu h i liênế ứ ậ ễ ặ ỏ quan đ n t ng đ n v ki n th c HS cũng khó nh l i n i dung ki n th c thu c câuế ừ ơ ị ế ứ ớ ạ ộ ế ứ ộ
h i đang làm.ỏ
7.1.1.2.3.2. Luy n đ tr c nghi m ệ ề ắ ệ
Sau khi cho HS h th ng l i ki n th c, GV thệ ố ạ ế ứ ường cho HS luy n đ tr cệ ề ắ nghi m và ch a đ ngay cho h c sinh mà không phân lo i thành các d ng bài t p vàệ ữ ề ọ ạ ạ ậ
phương pháp, kĩ thu t đ c tr ng đ gi i các d ng bài t p đó. Vì v y, khi g p cácậ ặ ư ể ả ạ ậ ậ ặ
d ng bài t p tạ ậ ương t , h c sinh không có kinh nghi m và kĩ năng đ gi i quy t t tự ọ ệ ể ả ế ố
nh ng câu h i, tình hu ng mình đã t ng g p trữ ỏ ố ừ ặ ước đó
V i hình th c thi là 100% tr c nghi m nên giáo viên không đ a câu h i tớ ứ ắ ệ ư ỏ ự
lu n vào ph n ôn t p khi n HS b th đ ng trong vi c ch n đáp án cho trậ ầ ậ ế ị ụ ộ ệ ọ ước. Có
nh ng bài t p, n u cho trữ ậ ế ước đáp án thì có th các em có th ch n đúng, nh ng khiể ể ọ ư cho bài t p t lu n thì h u nh các em không làm đậ ự ậ ầ ư ược vì không nh chính xác n iớ ộ dung ki n th c c b n.ế ứ ơ ả
Ví dụ: V i d ng câu h i v n d ng: ớ ạ ỏ ậ ụ
Trang 9+ Tr c nghi mắ ệ : Giám đ c công ti X là ông H đã l i d ng ch c v , quy n h n đ ố ợ ụ ứ ụ ề ạ ể chi m đo t 1 t đ ng ti n công qu Hành vi c a ông H thu c lo i vi ph m pháp ế ạ ỷ ồ ề ỹ ủ ộ ạ ạ
lu t nào d ậ ướ i đây?
A. Hình s và dân s ự ự B. Hình s và k lu t ự ỉ ậ
C. Dân s và k lu t ự ỉ ậ D. Hình s và hành chính ự
+ T lu nự ậ : Giám đ c công ti X là ông H đã l i d ng ch c v , quy n h n đ chi m ố ợ ụ ứ ụ ề ạ ể ế
đo t 1 t đ ng ti n công qu Hành vi c a ông H thu c lo i vi ph m pháp lu t ạ ỷ ồ ề ỹ ủ ộ ạ ạ ậ nào? Ông ph i ch u trách nhi m pháp lí nào? ả ị ệ
V i d ng câu h i nh này, n u là câu h i tr c nghi m thì HS s d dàngớ ạ ỏ ư ế ỏ ắ ệ ẽ ễ
ch n đọ ược đáp án đúng. Nh ng khi chuy n câu h i này thành d ng câu h i t lu nư ể ỏ ạ ỏ ự ậ thì đòi h i h c sinh ph i nh và phân bi t đỏ ọ ả ớ ệ ược các lo i vi ph m pháp lu t và tráchạ ạ ậ nhi m pháp lí tệ ương ng.Vì v y, vi c không cho HS ôn t p câu h i t lu n s làmứ ậ ệ ậ ỏ ự ậ ẽ cho HS l i, không ghi nh ki n th c c b n, trong khi vi c gi i h u h t các d ngỉ ạ ớ ế ứ ơ ả ệ ả ầ ế ạ bài t p đ u đòi h i HS ph i n m ch c ki n th c c b n.ậ ề ỏ ả ắ ắ ế ứ ơ ả
HS ch a chính xác và hi u qu ôn thi ch a cao.ư ệ ả ư
Ngoài ra, đ thi môn GDCD còn liên quan đ n ki n th c xã h i và pháp lu tề ế ế ứ ộ ậ ngoài SGK nên n u GV ra đ không ch t ch s d n đ n vi c tranh cãi đáp ánế ề ặ ẽ ẽ ẫ ế ệ đúng. Chính vì v y, đ đánh giá đúng ch t lậ ể ấ ượng h c t p c a HS đòi h i GV ph iọ ậ ủ ỏ ả
ra đ chính xác v kĩ thu t, n i dung, chu n v m t pháp lí và bám sát c u trúc đề ề ậ ộ ẩ ề ặ ấ ề thi THPT QG đã công b Tuy nhiên vi c ra 1 đ ki m tra tr c nghi m hoàn toànố ệ ề ể ắ ệ
m i, ch a xu t hi n trong đ thi l n nào đòi h i GV ph i đ u t r t nhi u v th iớ ư ấ ệ ề ầ ỏ ả ầ ư ấ ề ề ờ gian, công s c và quan tr ng là ph i có kinh nghi m và n m ch c v kĩ thu t ra đ ứ ọ ả ệ ắ ắ ề ậ ề
Trang 10Nh ng th c tr ng trên cho th y r ng c n có nh ng bi n pháp c th , ápữ ự ạ ấ ằ ầ ữ ệ ụ ể
d ng tri t đ trong gi ôn thi thì m i có th đ t đụ ệ ể ờ ớ ể ạ ược k t qu cao trong k thiế ả ỳ THPT QG và cũng ph n nào đó giúp h c sinh có thêm ầ ọ h ng thú v i b môn GDCDứ ớ ộ
7.1.2. M t s ộ ố gi i ả pháp nh m nâng cao hi u qu ằ ệ ả ôn thi THPT QG môn GDCD
Ôn thi THPT QG đ t đạ ược k t qu cao không ch là mong mu n riêng c aế ả ỉ ố ủ
h c sinh và ph huynh mà còn là tâm huy t c a c giáo viên. Chính vì v y, phọ ụ ế ủ ả ậ ươ ngpháp ôn t p phù h p th t s r t quan tr ng. V i tinh th n đ i m i phậ ợ ậ ự ấ ọ ớ ầ ổ ớ ương pháp
ki m tra, đánh giá nên yêu c u c n ph i đ i m i phể ầ ầ ả ổ ớ ương pháp ôn t p.ậ
Môn GDCD v c b n đ ki m tra ki n th c văn hóa xã h i và nh ng hi uề ơ ả ể ể ế ứ ộ ữ ể
bi t c b n v pháp lu t c a h c sinh khi còn ng i trên gh nhà trế ơ ả ề ậ ủ ọ ồ ế ường. Chính vì
th các câu h i s xuyên sâu vào s v n d ng bài h c trên l p vào trong cu c s ngế ỏ ẽ ự ậ ụ ọ ớ ộ ố
th c t ự ế
Dưới đây là m t s kinh nghi m c a tôi trong quá trình gi ng d y nh m giúpộ ố ệ ủ ả ạ ằ
vi c ôn thi môn GDCD trong k thi THPT qu c gia đ t hi u qu cao:ệ ỳ ố ạ ệ ả
7.1.2.1. M t s yêu c u trong quá trình ôn thi THPT QG cho h c sinhộ ố ầ ọ
* V phía giáo viên: ề
N m ch c chu n ki n th c, kĩ năng và các văn b n pháp lu t liên quan đ nắ ắ ẩ ế ứ ả ậ ế
n i dung chộ ương trình GDCD l p 12.ớ
Ch đ ng tìm hi u, ti p c n ủ ộ ể ế ậ các phương pháp và cách th c ra đ , ứ ề bám sát
c u trúc đ thi THPT QG m i nh tấ ề ớ ấ N m rõ nh ng ch đ o c a c p trên đ ắ ữ ỉ ạ ủ ấ ể tác
đ ng đ n tâm lí ộ ế h c sinh và cung c p cho các em nh ng hi u bi t đ u tiên v cáchọ ấ ữ ể ế ầ ề
th c ứ ra đ thi.ề
V n d ng các phậ ụ ương pháp d y h c phát huy tính tích c c, ch đ ng, sángạ ọ ự ủ ộ
t o c a h c sinh.ạ ủ ọ
S u t m đ thi c a B , S và các trư ầ ề ủ ộ ở ường khác đ h c sinh tham kh o. Đ ngể ọ ả ồ
th i, b n thân giáo viên ph i n m ch c v kĩ thu t ra đ Bên c nh nh ng câu h iờ ả ả ắ ắ ề ậ ề ạ ữ ỏ
s u t m, GV ch đ ng ra nh ng tình hu ng liên quan đ n nh ng thông tin, s ki nư ầ ủ ộ ữ ố ế ữ ự ệ pháp lu t m i c p nh t đ t o h ng thú h c t p cho h c sinh. Tuy nhi n, ph i đ mậ ớ ậ ậ ể ạ ứ ọ ậ ọ ệ ả ả
b o chính xác v n i dung và kĩ thu t ra đ ả ề ộ ậ ề
Trang 11N i dung ôn t p và ki n th c đ gi i quy t tình hu ng không n m ngoàiộ ậ ế ứ ể ả ế ố ằ
ki n th c c b n sách giáo khoa. Không nên cho nh ng tình hu ng pháp lu t quá l tế ứ ơ ả ữ ố ậ ắ léo ho c đi sâu vào ki n th c pháp lu t mà các em ch a đặ ế ứ ậ ư ược h c.ọ
Ki m tra, đánh giá h c sinh theo tinh th n đ i m i, k t h p đa d ng cácể ọ ầ ổ ớ ế ợ ạ hình th c ki m tra, đánh giá h c sinh.ứ ể ọ
* V phía h c sinh: ề ọ
N m ch c ki n th c c b n trong sách giáo khoa.ắ ắ ế ứ ơ ả
N m đắ ượ ấc c u trúc đ , cách th c đ i m i đ thi THPT qu c gia.ề ứ ổ ớ ề ố
T h c, t gi i đ theo đ nh hự ọ ự ả ề ị ướng c a giáo viên.ủ
Thường xuyên theo dõi các thông tin xã h i các kênh truy n thông đ trangộ ở ề ể
b nh ng ki n th c xã h i cho các tình hu ng pháp lu t nh ng câu h i v n d ng.ị ữ ế ứ ộ ố ậ ở ữ ỏ ậ ụ
N m ch c ki n th c pháp lu t liên quan đ n n i dung chắ ắ ế ứ ậ ế ộ ương trình môn h c.ọ
7.1.2.2. Ph ươ ng pháp và cách th c ti n hành ôn thi ứ ế
D a vào các văn b n hự ả ướng d n c a S giáo d c và Đào t o Vĩnh Phúc trongẫ ủ ở ụ ạ
vi c xây d ng chuyên đ ôn thi THPT QG và d a và kinh nghi m c a b n thânệ ự ề ự ệ ủ ả trong quá trình ôn thi cho HS, tôi th c hi n ôn thi cho HS theo các bự ệ ướ ơ ảc c b n sau:
ti n truy n thông đ i chúng v các s vi c x y ra h ng ngày trong đ i s ng xã h i.ệ ề ạ ề ự ệ ả ằ ờ ố ộ
Vì v y, đ đ t đậ ể ạ ược đi m cao, GV ph i đ m b o vi c d y và ôn t p sao cho HSể ả ả ả ệ ạ ậ
n m ch c ki n th c c b n trong sách giáo khoa.ắ ắ ế ứ ơ ả
Đ i v i các gi h c chính khóa theo phân ph i chố ớ ờ ọ ố ương trình, HS ph i đả ượ c
h c đ y đ ki n th c c b n trong SGK theo chu n ki n th c, kĩ năng. Nh ng n iọ ầ ủ ế ứ ơ ả ẩ ế ứ ữ ộ dung gi m t i theo phân ph i chả ả ố ương trình c a B giáo d c, HS có th đ c thêm ủ ộ ụ ể ọ ở nhà
Trang 12Đ i v i các gi h c chuyên đ , HS ph i h th ng đố ớ ờ ọ ề ả ệ ố ược ki n th c c b n đãế ứ ơ ả
được h c chính khóa. GV có th s d ng phọ ể ử ụ ương pháp h th ng ki n th c và kĩệ ố ế ứ thu t s đ t duy đ giúp HS h th ng l i ki n th c đã h c.ậ ơ ồ ư ể ệ ố ạ ế ứ ọ
Ví dụ: Khi ôn t p chuyên đ “ậ ề Quy n bình đ ng gi a các dân t c, tôn giáo ề ẳ ữ ộ ” đ HSể
d nh n i dung chính, GV có th h th ng ki n th c b ng s đ t duy trên khễ ớ ộ ể ệ ố ế ứ ằ ơ ồ ư ổ
gi y to:ấ
GV cũng có th dùng phể ương pháp làm vi c nhóm đ các nhóm t v s đệ ể ự ẽ ơ ồ
t duy h th ng ki n th c bài h c ho c đánh giá m c hi u bi t c a HS trong t ngư ệ ố ế ứ ọ ặ ứ ể ế ủ ừ
đ n v ki n th c.ơ ị ế ứ
Trang 13Bên c nh ki n th c c b n, GV cũng có th cung c p cho HS nh ng ki nạ ế ứ ơ ả ể ấ ữ ế
th c m r ng, nâng cao tùy theo chuyên đ đ h c sinh có th v n d ng đ làm t tứ ở ộ ề ể ọ ể ậ ụ ể ố
nh ng câu h i liên h và v n d ng.ữ ỏ ệ ậ ụ
Ví dụ: Khi d y bài 9 “ạ pháp lu t v i s phát tri n b n v ng c a đ t n ậ ớ ự ể ề ữ ủ ấ ướ ” ở c
đi m a m c 2: ể ụ M t s n i dung c b n c a pháp lu t v phát tri n kinh t ộ ố ộ ơ ả ủ ậ ề ể ế đ h cể ọ sinh hi u rõ h n v quy n và nghĩa v kinh doanh, GV có th cung c p cho HS m tể ơ ề ề ụ ể ấ ộ
s văn b n pháp lu t liên quan đ HS có th v n d ng đ gi i quy t t t tình hu ngố ả ậ ể ể ậ ụ ể ả ế ố ố trong th c ti n.ự ễ
* Danh m c hàng hóa, d ch v c m kinh doanhụ ị ụ ấ
Đi u 6 Lu t đ u t và Lu t s a đ i, b sung c a Lu t đ u t 2014 quy đ nhề ậ ầ ư ậ ử ổ ổ ủ ậ ầ ư ị danh m c hàng hóa, ngành, ngh c m đ u t kinh doanh nh sau:ụ ề ấ ầ ư ư
+ Kinh doanh các ch t ma túy theo quy đ nh t i Ph l c 1 c a Lu t đ u t ;ấ ị ạ ụ ụ ủ ậ ầ ư + Kinh doanh các lo i hóa ch t, khoáng v t quy đ nh t i Ph l c 2 c a Lu tạ ấ ậ ị ạ ụ ụ ủ ậ
đ u t ;ầ ư
+ Kinh doanh m u v t các lo i th c v t, đ ng v t hoang dã theo quy đ nh t iẫ ậ ạ ự ậ ộ ậ ị ạ
Ph l c 1 c a Công ụ ụ ủ ước v buôn bán qu c t các loài th c v t, đ ng v t hoang dãề ố ế ự ậ ộ ậ nguy c p; m u v t các lo i đ ng v t, th c v t hoang dã nguy c p, quý hi m Nhómấ ẫ ậ ạ ộ ậ ự ậ ấ ế
I có ngu n g c t t nhiên theo quy đ nh t i Ph l c 3 c a Lu t đ u t ;ồ ố ừ ự ị ạ ụ ụ ủ ậ ầ ư
+ Kinh doanh m i dâm;ạ
+ Mua, bán người, mô, b ph n c th ngộ ậ ơ ể ười;
+ Ho t đ ng kinh doanh liên quan đ n sinh s n vô tính trên ngạ ộ ế ả ười
+ Kinh doanh pháo nổ
* Các trường h p không ph i đăng ký kinh doanhợ ả
Căn c kho n 2 Đi u 66ứ ả ề Ngh đ nh 78/2015/NĐCPị ị , các trường h p này baoợ
g m:ồ
H gia đình s n xu t nông, lâm, ng nghi p, làm mu i;ộ ả ấ ư ệ ố
Nh ng ngữ ười bán hàng rong, quà v t;ặ
Nh ng ngữ ười buôn chuy n (mua hàng hóa t n i khác v theo t ng chuy nế ừ ơ ề ừ ế
đ bán cho ngể ười mua buôn ho c ngặ ười bán l );ẻ
Nh ng ngữ ười kinh doanh l u đ ng (bán hàng tích h p trên nh ng phư ộ ợ ữ ươ ng
ti n di chuy n nh xe đ y, xe máy, xe t i nh …);ệ ể ư ẩ ả ỏ
Trang 14 Nh ng ngữ ười làm d ch v có thu nh p th p.ị ụ ậ ấ
Tuy nhiên n u kinh doanh các ngành, ngh có đi u ki n, nh ng đ i tế ề ề ệ ữ ố ượ ngnêu trên v n ph i đăng ký kinh doanh theo quy đ nh.ẫ ả ị
7.1.2.2.2. H th ng các d ng bài t p đ c tr ng theo chuyên đ ệ ố ạ ậ ặ ư ề
M i chuyên đ có các d ng bài t p đ c tr ng khác nhau, nh ng theo kinhỗ ề ạ ậ ặ ư ư nghi m c a tôi thì đ thi THPT QG môn GDCD đệ ủ ề ược phân chia thành các c p đấ ộ
nh n th c r t rõ ràng, vi c phân bi t các c p đ nh n th c cũng d a vào đ c tr ngậ ứ ấ ệ ệ ấ ộ ậ ứ ự ặ ư
c a t ng d ng câu h i nên tôi h th ng các d ng bài t p cho h c sinh theo c p đủ ừ ạ ỏ ệ ố ạ ậ ọ ấ ộ
nh n th c: nh n bi t, thông hi u, v n d ng và v n d ng cao. ậ ứ ậ ế ể ậ ụ ậ ụ
Ví dụ: Khi d y chuyên đ “ạ ề Quy n bình đ ng c a công dân trong m t s lĩnh v c ề ẳ ủ ộ ố ự
c a đ i s ng xã h i ủ ờ ố ộ ” tôi h th ng các d ng bài t p theo các c p đ nh n th c vàệ ố ạ ậ ấ ộ ậ ứ
hướng d n HS cách làm bài theo t ng c p đ ẫ ừ ấ ộ
+, Câu h i nh n bi tỏ ậ ế : Theo quy đ nh c a pháp lu t, vi c giao k t h p đ ng lao ị ủ ậ ệ ế ợ ồ
đ ng ph i tuân theo nguyên t c tr c ti p gi a ng ộ ả ắ ự ế ữ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng và ộ
A. chính quy n s t i ề ở ạ B. văn phòng t pháp ư
C. ng i lao đ ng ườ ộ D. c quan dân c ơ ử
HS ph i nh đả ớ ược nguyên t c trong giao k t h p đ ng lao đ ng đ tr l i câu ắ ế ợ ồ ộ ể ả ờ
h i.ỏ
D ng câu h i nh n bi t thạ ỏ ậ ế ường tái hi n l i các khái ni m, n i dung ki n ệ ạ ệ ộ ế
th c đã h c. Câu h i d ng đ n gi n, ng n g n, d hi u.ứ ọ ỏ ở ạ ơ ả ắ ọ ễ ể
+, Câu h i thông hi uỏ ể : Quy n bình đ ng c a công dân trong lao đ ng ề ẳ ủ ộ không thể
hi n n i dung nào sau đây? ệ ở ộ
A. Giao k t h p đ ng lao đ ng ế ợ ồ ộ B. Th c hi n quy n lao đ ng ự ệ ề ộ
C. T do tìm ki m vi c làm ự ế ệ D. Quy t đ nh l i nhu n th ng niên ế ị ợ ậ ườ
HS ph i hi u đả ể ược n i dung quy n bình đ ng trong lao đ ng đ phân bi tộ ề ẳ ộ ể ệ
được v i các quy n khác.ớ ề
Câu h i thông hi u có đ khó h n câu h i nh n bi t, HS c n hi u đỏ ể ộ ơ ỏ ậ ế ầ ể ược ki nế
th c đã h c.ứ ọ
+, Câu h i v n d ng: ỏ ậ ụ Ch A gi u ch ị ấ ồng th ch p ngôi nhà cùa hai v ch ng ch ế ấ ợ ồ ị
đ l y ti n góp v n cùng b n m c a hàng kinh doanh. Phát hi n s vi c, ch ng ể ấ ề ố ạ ở ử ệ ự ệ ồ
Trang 15ch A là anh ị S đã đánh và ép ch ph i ch m d t vi c kinh doanh v i b n. B c xúc, ị ả ấ ứ ệ ớ ạ ứ
ch b v nhà m đ sinh s ng. Ch A và anh S cùng vi ph m quy n bình đ ng trong ị ỏ ề ẹ ẻ ố ị ạ ề ẳ lĩnh v c nào sau đây? ự
A. Hôn nhân và gia đình B. Tài chính và th ng m i ươ ạ
C. H p tác và đ u t ợ ầ ư D. Sàn xu t và kinh doanh ấ
d ng câu h i v n d ng, th ng xu t hi n m t đ n hai nhân v t c th ,
HS bi t v n d ng ki n th c đã h c trên l p đ gi i quy t tình hu ng tế ậ ụ ế ứ ọ ớ ể ả ế ố ương t sáchự giáo khoa ho c tình hu ng GV đã gi ng trên l p.ặ ố ả ớ
+, Câu h i v n d ng cao: ỏ ậ ụ Ông S là giám đ c; anh B, anh D, ch A là nhân viên và ố ị
ch Q là nhân viên t p s cùng làm vi c t i công ty X. Anh D t cáo vi c anh B đe ị ậ ự ệ ạ ố ệ
d a ch A làm ch A đ t ng t b vi c tr ọ ị ị ộ ộ ỏ ệ ốn đi bi t tích. Vì th ệ ế, cán b c quan ch c ộ ơ ứ năng đ n g p ông ế ặ S đ xác minh s vi c. Cho r ng anh D c t ể ự ệ ằ ố ình h th p uy tín ạ ấ
c a mình, ông ủ S đã kí quy t đ nh sa th i anh và phân công ch Q t m th i đ m nh n ế ị ả ị ạ ờ ả ậ
ph n vi c c a anh D. Nh ng ai sau đây vi ph m quy n bình đ ng trong lao đ ng? ầ ệ ủ ữ ạ ề ẳ ộ
A. Ch A và ông S ị B. Ông S và ch Q ị
C. Ông S, ch A và ch Q ị ị D. Ch A, ông ị S và anh B.
d ng câu h i này, th ng xu t hi n r t nhi u nhân v t. Đó là nh ng tình
hu ng HS s g p ngoài xã h i, không gi ng v i nh ng tình hu ng đã h c ho c đãố ẽ ặ ộ ố ớ ữ ố ọ ặ trình bày trong SGK đòi h i HS không ch ph i n m ch c ki n th c c b n mà cònỏ ỉ ả ắ ắ ế ứ ơ ả
ph i hi u bi t v ki n th c xã h i, pháp lu t hi n hành m i gi i quy t đả ể ế ề ế ứ ộ ậ ệ ớ ả ế ược
Khi cho bài t p ôn luy n GV ph i đ m b o HS đậ ệ ả ả ả ược ti p c n v i đ y đế ậ ớ ầ ủ các d ng bài t p theo c u trúc đ thi THPT qu c gia. GV nên s u t p các d ng bàiạ ậ ấ ề ố ư ậ ạ
t p các đ thi c a B , c a S đã t ng thi đ đ m b o chính xác v n i dung và kĩậ ở ề ủ ộ ủ ở ừ ể ả ả ề ộ thu t ra đ GV nên k t h p c bài t p tr c nghi m và t lu n đ h c sinh v a ghiậ ề ế ợ ả ậ ắ ệ ự ậ ể ọ ừ
nh đớ ược ki n th c c b n v a rèn luy n đế ứ ơ ả ừ ệ ược cách làm đ tr c nghi m. ề ắ ệ
Ví dụ: Khi d y chuyên đ : “ạ ề Công dân v i các quy n dân ch ớ ề ủ” đ HS không thể ụ
đ ng trong vi c ch n đáp án có s n, GV nên cho câu h i t lu n đ HS ghi nhộ ệ ọ ẵ ỏ ự ậ ể ớ
ki n th c đã h c. ế ứ ọ
Câu 1: Phân bi t quy n khi u n i và t cáo. Cho ví d đ phân bi t quy n khi u ệ ề ế ạ ố ụ ể ệ ề ế
n i và t cáo ạ ố
Trang 16Đ tr l i câu h i này HS ph i nh và hi u để ả ờ ỏ ả ớ ể ược quy n khi u n i và quy nề ế ạ ề
t cáo.ố
Câu 2: T i m t đi m b u c đ i bi u H i đ ng nhân dân các c p, sau khi đ c l p ạ ộ ể ầ ử ạ ể ộ ồ ấ ộ ậ
vi t phi u b u, anh Q nh ch B và đ ế ế ầ ờ ị ượ c ch B đ ng ý b giúp phi u b u c a anh ị ồ ỏ ế ầ ủ vào hòm phi u. Anh Q vi ph m nguyên t c b u c nào ế ạ ắ ầ ử ?
Đ tr l i câu h i này HS ph i nh để ả ờ ỏ ả ớ ược nguyên t c b u c và v n d ngắ ầ ử ậ ụ nguyên t c đó vào gi i quy t tình hu ng c th ắ ả ế ố ụ ể
Nguyên t c b u c là: Ph thông, bình đ ng, tr c ti p, b phi u kín. Nhắ ầ ử ổ ẳ ự ế ỏ ế ư
v y, anh Q đã vi ph m nguyên t c tr c ti p và b phi u kín.ậ ạ ắ ự ế ỏ ế
N u HS gi i quy t đúng tình hu ng này thì khi g p nh ng câu h i tr cế ả ế ố ặ ữ ỏ ắ nghi m cho s n các phệ ẵ ương án l a ch n, HS s d dàng ch n ngay đự ọ ẽ ễ ọ ược đáp án đúng mà không c n ph i lo i tr các đáp án sai.ầ ả ạ ừ
7.1.2.2.3. H th ng các ph ệ ố ươ ng pháp c b n, đ c tr ng đ gi i các d ng bài t p ơ ả ặ ư ể ả ạ ậ
theo chuyên đề
Sau khi gi i thi u cho HS các d ng bài t p đ c tr ng, GV hớ ệ ạ ậ ặ ư ướng d n choẫ
h c sinh phọ ương pháp và kĩ thu t gi i các d ng bài t p đó. Tùy vào t ng chuyên đậ ả ạ ậ ừ ề
mà HS có phương pháp gi i khác nhau.ả
Ví d :ụ Khi d y chuyên đ “ạ ề Th c hi n pháp lu t ự ệ ậ ” HS d b nh m l n gi a các hìnhễ ị ầ ẫ ữ
th c th c hi n pháp lu t và các lo i vi ph m pháp lu t. Giáo viên l y nh ng ví dứ ự ệ ậ ạ ạ ậ ấ ữ ụ
đ c tr ng đ phân bi t cho HS.ặ ư ể ệ
Câu 1: H c h t l p 12, b n A không thi đ i h c mà nhà ph giúp b m kinh ọ ế ớ ạ ạ ọ ở ụ ố ẹ doanh. B n A đã th c hi n pháp lu t theo hình th c nào d ạ ự ệ ậ ứ ướ i đây?
A. S d ng pháp lu t ử ụ ậ B. Thi hành pháp lu t ậ
C. Tuân th pháp lu t ủ ậ D. Áp d ng pháp lu t ụ ậ
Câu 2: Công dân thi hành pháp lu t khi th c hi n hành vi nào sau đây? ậ ự ệ
A. Hi n máu nhân đ o ế ạ B. B o v T qu c ả ệ ổ ố
C. B o tr ng i khuy t t t ả ợ ườ ế ậ D. Thay đ i quy n nhân thân ổ ề
Câu 3: C s kinh doanh c a bà A th ơ ở ủ ườ ng xuyên x ch t th i ch a qua x lí ra môi ả ấ ả ư ử
tr ườ ng. Bà A đã vi ph m pháp lu t theo hình th c nào d ạ ậ ứ ướ i đây?
A. S d ng pháp lu t ử ụ ậ B. Thi hành pháp lu t ậ
Trang 17C. Tuân th pháp lu t ủ ậ D. Áp d ng pháp lu t ụ ậ
Câu 4: Tòa án nhân dân huy n X ra quy t đ nh thu n tình li hôn cho anh A và ch B ệ ế ị ậ ị Tòa án nhân dân huy n X đã th c hi n pháp lu t theo hình th c nào d ệ ự ệ ậ ứ ướ i đây?
A. S d ng pháp lu t ử ụ ậ B. Thi hành pháp lu t ậ
C. Tuân th pháp lu t ủ ậ D. Áp d ng pháp lu t ụ ậ
Đ tr l i để ả ờ ược nh ng câu h i trên, trữ ỏ ước h t HS ph i xác đ nh đế ả ị ượ ừc t khóa trong câu h i và nh n bi t đỏ ậ ế ược các hình th c th c hi n pháp lu tứ ự ệ ậ
+ Câu 1: Vi c b n A không thi đ i h c mà nhà kinh doanh là vi c cá nhân đệ ạ ạ ọ ở ệ ượ clàm theo quy đ nh c a pháp lu t, nên đáp án đúng là A.ị ủ ậ
+ Câu 2: Thi hành pháp lu t là cá nhân ph i làm nh ng gì pháp lu t quy đ nh ph iậ ả ữ ậ ị ả làm nên đáp án đúng là B
+ Câu 3: Vi c làm c a bà A là không đệ ủ ược làm theo quy đ nh c a pháp lu t nên đápị ủ ậ
án đúng là C
+ Câu 4: Ch có c quan có th m quy n m i có quy n ra quy t đ nh áp d ng phápỉ ơ ẩ ề ớ ề ế ị ụ
lu t nên vi c làm c a Tòa án nhân dân huy n X là áp d ng pháp lu t.ậ ệ ủ ệ ụ ậ
Nh v y, vi c giáo viên l y các ví d đi n hình và hư ậ ệ ấ ụ ể ướng d n HS cách gi iẫ ả
s giúp HS d dàng ghi nh ki n th c và gi i các d ng bài t p tẽ ễ ớ ế ứ ả ạ ậ ương t nh v y.ự ư ậ
7.1.2.2.4. H th ng các ví d , bài t p c th cùng l i gi i minh h a cho t ng ệ ố ụ ậ ụ ể ờ ả ọ ừ
chuyên đề
Sau khi hướng d n h c sinh cách gi i t ng d ng bài t p theo chuyên đ , giáoẫ ọ ả ừ ạ ậ ề viên cho HS h th ng các câu h i luy n t p theo c u trúc đ thi THPT qu c gia. Sệ ố ỏ ệ ậ ấ ề ố ố
lượng câu h i tùy thu c vào t ng chuyên đ S lỏ ộ ừ ề ố ượng câu h i thu c các c p đỏ ộ ấ ộ
nh n th c cũng tùy theo t ng chuyên đ GV nên k t h p c câu h i t lu n và tr cậ ứ ừ ề ế ợ ả ỏ ự ậ ắ nghi m đ HS v a c ng c ki n th c đã h c, v a v n d ng ki n th c đã h c đệ ể ừ ủ ố ế ứ ọ ừ ậ ụ ế ứ ọ ể làm bài t p tr c nghi m.ậ ắ ệ
Ví dụ: Khi d y chuyên đ “ạ ề Công dân v i các quy n t do c b n ớ ề ự ơ ả ” GV cho HS hệ
th ng các ví d , bài t p thu c đ y đ các c p đ nh n th c đ HS luy n t p cùngố ụ ậ ộ ầ ủ ấ ộ ậ ứ ể ệ ậ
l i gi i minh h a.ờ ả ọ
Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
+ Câu h i nh n bi t: ỏ ậ ế
Trang 18Câu 1: Vi c khám xét ch c a ng i nào đó không đ c ti n hành tùy ti n mà ệ ỗ ở ủ ườ ượ ế ệ
ph i tuân theo đúng trình t , th t c do ả ự ủ ụ
A. pháp lu t quy đ nh ậ ị B. cá nhân đ xu t ề ấ
C. c quan phê duy t ơ ệ D. t p th yêu c u ậ ể ầ
L i gi i ờ ả : Trong khái ni m ệ quy n b t kh v ch c a công dân ề ấ ả ề ỗ ở ủ có n i dung “…ộ
Vi c khám xét ch c a công dân không đệ ỗ ở ủ ược ti n hành tùy ti n mà ph i tuân theoế ệ ả đúng trình t , th t c do pháp lu t quy đ nh” đáp án đúng: Aự ủ ụ ậ ị →
Câu 2: Theo quy đ nh c a pháp lu t, th tín, đi n tho i, đi n tín c a cá nhân đ ị ủ ậ ư ệ ạ ệ ủ ượ c
A. b o đ m an toàn và bí m t ả ả ậ B. niêm phong và c t tr ấ ữ.
C. phát hành và l u gi ư ữ D. ph bi n r ng rãi và công khai ổ ế ộ
L i gi i ờ ả : Trong khái ni m quy n đệ ề ược b o đ m an toàn và bí m t th tín, đi nả ả ậ ư ệ tho i, đi n tín có n i dung “…Th tín, đi n tho i, đi n tín c a cá nhân đạ ệ ộ ư ệ ạ ệ ủ ược đ mả
b o an toàn và bí m t” đáp án đúng: Aả ậ →
+ Câu h i thông hi u: ỏ ể
Câu 1 : Theo quy đ nh c a pháp lu t, công dân vi ph m quy n b t kh xâm ph m v ị ủ ậ ạ ề ấ ả ạ ề thân th c a ng ể ủ ườ i khác trong tr ườ ng h p ti n hành vi c b t gi m t ng ợ ế ệ ắ ữ ộ ườ i nào đó đang
A. truy lùng t i ph m ộ ạ B. ph m t i qu tang ạ ộ ả
C. kh ng ch con tin ố ế D. c p gi t tài s n ướ ậ ả
L i gi i ờ ả : Công dân vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a ngạ ề ấ ả ạ ề ể ủ ười khác khi b t, giam, gi ngắ ữ ười trái pháp lu t. Các hành vi đáp án B, C, D đ u là nh ngậ ở ề ữ hành vi vi ph m pháp lu t đạ ậ ược phép b t gi đáp án đúng: Aắ ữ→
Câu 2: Công dân xâm ph m quy n đ ạ ề ượ c pháp lu t b o h v tính m ng, s c kh e ậ ả ộ ề ạ ứ ỏ
c a ng ủ ườ i khác khi th c hi n hành vi nào d ự ệ ướ i đây?
A. B t đ i t ng b truy nã ắ ố ượ ị B. Tr n áp b ng b o l c ấ ằ ạ ự
C. Đi u tra t i ph m ề ộ ạ D. Theo dõi con tin.
L i gi i ờ ả : Công dân xâm ph mạ quy n đề ược pháp lu t b o h v tính m ng, s cậ ả ộ ề ạ ứ
kh e c a ngỏ ủ ười khác khi c ý ho c vô ý làm t n h i đ n s c kh e ngố ặ ổ ạ ế ứ ỏ ười khác→ đáp án đúng: B
Trang 19+ Câu h i v n d ng: ỏ ậ ụ Bi t ng ế ườ i yêu mình là anh A nghi n ma túy, ch B cùng gia ệ ị đình đã ch đ ng c tuy t và kiên quy t ngăn c n không cho anh A đ n nhà. Sau ủ ộ ự ệ ế ả ế nhi u l n tìm g p đ u b ng ề ầ ặ ề ị ườ i yêu t ch i, mu n níu kéo tình c m, anh A đ t nh p ừ ố ố ả ộ ậ vào phòng riêng c a ch B đ l i lá th có n i dung đe d a s t sát n u không ủ ị ể ạ ư ộ ọ ẽ ự ế
c ướ ượ i đ c ch làm v Anh A đã vi ph m quy n nào d ị ợ ạ ề ướ i đây c a công dân? ủ
A. Đ m b o bí m t th tín, đi n tín ả ả ậ ư ệ B. B t kh xâm ph m v ch ấ ả ạ ề ỗ ở.
C. Đ m b o an toàn tính m ng ả ả ạ D. B t kh xâm ph m v thân th ấ ả ạ ề ể.
L i gi i ờ ả : Anh A t ý đ t nh p vào ch c a ch B khi ch a đự ộ ậ ỗ ở ủ ị ư ược ch B cho phépị đáp án đúng: B
→
+ Câu h i v n d ng caoỏ ậ ụ : Bà A là giám đ c, bà T là phó giám đ c, ông M và ch H ố ố ị
là nhân viên, anh B là b o v cùng làm vi c t i công ty X. Trong m t cu c h p, ông ả ệ ệ ạ ộ ộ ọ
M nêu ý ki n trái chi u nên đã b bà A yêu c u d ng phát bi u. M c dù v y, ông M ế ề ị ầ ừ ể ặ ậ
v n kiên quy t trình bày quan đi m cùa mình. Th y v y, bà T ép ông M d ng l i và ẫ ế ể ấ ậ ừ ờ
ch đ o anh B đu i ông ra ngoài. Có m t trong cu c h p, ch H đã dùng đi n tho i ỉ ạ ổ ặ ộ ọ ị ệ ạ quay l i toàn b s vi c và chia s v i nhi u ng ạ ộ ự ệ ẻ ớ ề ườ i. Nh ng ai sau đây đã vi ph m ữ ạ quy n t do ngôn lu n c a công dân? ề ự ậ ủ
A. Bà A và ch H ị B. Bà T, bà A và anh B.
C. Bà T, ch H và anh B ị D. Bà A và bà T.
L i gi i ờ ả : Anh B là b o v , Vi c anh B làm theo ch đ o c a giám đ c đuu i ông Mả ệ ệ ỉ ạ ủ ố ổ
ra ngoài không vi ph m quy n t do ngôn lu n c a công dân nên lo i đáp án B và C.ạ ề ự ậ ủ ạ
Vi c ch H quay vi deo và chia s v i nhi u ngệ ị ẻ ớ ề ười không vi ph m quy n t do ngônạ ề ự
lu n nên lo i đáp án A v y D là đáp án đúng ậ ạ → ậ
Câu h i t lu n ỏ ự ậ
Câu 1: Theo em, có ph i trong m i tr ả ọ ườ ng h p công an đ u có quy n b t ng ợ ề ề ắ ườ i không? Vì sao?
Tr l i:ả ờ
Không ph i trong m i trả ọ ường h p công an đ u có quy n b t ngợ ề ề ắ ười
Vì:
+ Không m t ai, dù cộ ở ương v nào có quy n t ý b t và giam, gi ngị ề ự ắ ữ ười vì
nh ng lí do không chính đáng ho c do nghi ng không có căn c T ti n b t vàữ ặ ờ ứ ự ệ ắ
Trang 20giam, gi ngữ ười trái pháp lu t là xâm ph m đ n quy n b t kh xâm ph m v thânậ ạ ế ề ấ ả ạ ề
th c a công dân, là hành vi trái pháp lu t.ể ủ ậ
+ Trong m t s trộ ố ường h p c n thi t ph i b t, giam, gi ngợ ầ ế ả ắ ữ ườ ể ữi đ gi gìn tr tậ
t , an ninh, đ đi u tra t i ph m, đ ngăn ch n t i ph m thì nh ng cán b nhàự ể ề ộ ạ ể ặ ộ ạ ữ ộ
nước có th m quy n thu c C quan đi u tra, Vi n Ki m sát, Tòa án và m t s cẩ ề ộ ơ ề ệ ể ộ ố ơ quan khác được quy n b t và giam, gi ngề ắ ữ ười, nh ng ph i theo đúng trình t vàư ả ự
th t c do pháp lu t quy đ nh.ủ ụ ậ ị
Câu 2: Anh K nghi ng gia đình ông B tàng tr ma túy nên đã báo v i công an xã X ờ ữ ớ
Do v i đi công tác, anh T phó công an xã ộ yêu c u ầ anh S công an viên và anh C
tr ưở ng thôn đ n khám xét nhà ông ế B. Vì cố tình ngăn c n, ả ông B bị anh S và anh C cùng kh ng ố chế r i gi i ồ ả ông về giam giữ t i ạ tr ụ sở công an xã. Hai ngày sau, khi anh T trở về thì ông B m i ớ đ ượ trả l i c ạ tự do. Trong tình hu ng này nh ng ai đã ố ữ vi
ph m ạ quy n ề b t ấ khả xâm ph m ạ về thân thể c a ủ công dân?
Tr l i:ả ờ Hành vi vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân là hànhạ ề ấ ả ạ ề ể ủ
vi b t, giam, gi ngắ ữ ười trái pháp lu t.ậ
+ Anh S và anh C đã giam gi ngữ ười khi ch a có quy t đ nh c a c quan có th mư ế ị ủ ơ ẩ quy n và giam gi quá 12 gi ề ữ ờ
+ Anh T có vi ph m pháp lu t nh ng không vi ph m quy n b t kh xâm ph m vạ ậ ư ạ ề ấ ả ạ ề thân th c a công dân.ể ủ
V y ch có anh S và anh C vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a côngậ ỉ ạ ề ấ ả ạ ề ể ủ dân
Vi c gi i quy t đúng các tình hu ng trong câu h i t lu n không ch giúp HSệ ả ế ố ỏ ự ậ ỉ ghi nh ki n th c c b n mà còn giúp HS đ dàng ch n đáp án đúng trong câu h iớ ế ứ ơ ả ễ ọ ỏ
tr c nghi m nh ng tình hu ng tắ ệ ở ữ ố ương t ự
Các câu h i, bài t p trên ch là nh ng ví d đi n hình. Trong quá trình ôn luy nỏ ậ ỉ ữ ụ ể ệ cho HS, GV có th s u t m các đ thi liên quan đ n n i dung chuyên đ c a cácể ư ầ ề ế ộ ề ủ
trường khác tùy thu c vào th i lộ ờ ượng, đ i tố ượng h c sinh và s ti t ôn thi c a t ngọ ố ế ủ ừ
trường
7.1.2.2.5. Bài t p t gi i nhà ậ ự ả ở
Trang 21GV có th cho đa d ng các d ng bài t p đ h c sinh ôn luy n nhà đ c ngể ạ ạ ậ ể ọ ệ ở ể ủ
c ki n th c c b n, ho c có th s u t m đ thi c a các trố ế ứ ơ ả ặ ể ư ầ ề ủ ường đ h c sinh tể ọ ự
gi i.ả
Ví d : Bài t p t gi i c a chuyên đ “công dân v i các quy n t do c b n” ụ ậ ự ả ủ ề ớ ề ự ơ ả
Câu 1. L a ch n đáp án đúng đ đi n vào nh ng ch tr ng d i đây sao cho phù h p.ự ọ ể ề ữ ỗ ố ướ ợ
– M i chúng ta ph i bi t tôn tr ng ch c a ng ỗ ả ế ọ ỗ ở ủ ườ i khác, đ ng th i bi t t ồ ờ ế ự (1) ch c a mình và (2) ng ỗ ở ủ ườ i khác khi h xâm h i ch m t ọ ạ ỗ ở ộ cách trái phép.
1. A. b o vả ệ B. ng hủ ộ C. t cáoố D. tôn tr ngọ
2. A. b o vả ệ B. ng hủ ộ C. t cáoố D. tôn tr ngọ
– Các quy n t do c b n c a công dân đ c ghi nh n trong Hi n pháp và lu t quy ề ự ơ ả ủ ượ ậ ế ậ
đ nh m i quan h c b n gi a Nhà n ị ố ệ ơ ả ữ ướ c và (3)
4. A. Toà án B. Chính phủ C. Qu c h iố ộ D. công an
5. A. ban đêm B. qu tang.ả C nghiêm
tr ng.ọ D. nguy hi m.ể
– Công dân có quy n b t kh xâm ph m v (6) Vi c b t gi ng ề ấ ả ạ ề ệ ắ ữ ườ i
ph i theo đúng quy đ nh c a pháp lu t ả ị ủ ậ
6 A thân
th ể B. lương tâm ph mẩC nhân D. danh dự
– Quy n đ ề ượ c pháp lu t b o h v tính m ng, s c kho , danh d và nhân ph m là ậ ả ộ ề ạ ứ ẻ ự ẩ quy n (7) c a công dân và quan tr ng nh t vì nó g n li n v i m i con ề ủ ọ ấ ắ ề ớ ỗ
ng ườ i, giúp công dân có th s ng t do và an toàn ể ố ự
7. A. c b nơ ả B. c sơ ở C. th c ch tự ấ D. b n ch tả ấ
– M i vi c làm xâm h i đ n tính m ng, s c kho , danh d và nhân ph m c a ọ ệ ạ ế ạ ứ ẻ ự ẩ ủ
ng ườ i khác đ u b pháp lu t (8) nghiêm kh c ề ị ậ ắ
8. A. c nh cáoả B. tr ng ph từ ạ C. phê phán D. phê bình
Trang 22– Trong cu c s ng, chúng ta ph i bi t (9) tính m ng, s c kho , danh d ộ ố ả ế ạ ứ ẻ ự
và nhân ph m c a ng ẩ ủ ườ i khác. Đ ng th i ph i bi t (10) quy n c a mình ồ ờ ả ế ề ủ
9. A. b o vả ệ B. tìm hi uể C. yêu thương D. tôn tr ngọ
10. A. tìm hi uể B. yêu thương C b o vả ệ D. tôn tr ngọ
– M i hành vi xâm ph m đ n danh d và nhân ph m c a công dân đ u v a trái v i ọ ạ ế ự ẩ ủ ề ừ ớ (11) xã h i, v a vi ph m pháp lu t ộ ừ ạ ậ
11. A. d lu nư ậ B. đ o đ cạ ứ C. chu n m cẩ ự D. lương tâm
– Quy n b t kh xâm ph m v ch là m t trong nh ng quy n (12) c a ề ấ ả ạ ề ỗ ở ộ ữ ề ủ công dân đ ượ c quy đ nh trong hi n pháp c a Nhà n ị ế ủ ướ c ta.
12 A cơ
b nả B. c sơ ở C. th c ch tự ấ D. B n ch tả ấ
– Không ai đ ượ ự c t ý vào vào ch c a ng ỗ ở ủ ườ i khác n u không đ ế ượ c ng ườ i khác
đ ng ý, tr tr ồ ừ ườ ng h p (13) cho phép ợ
13. A. toà án B. pháp lu tậ C. c nh sátả D. công an
– Th tín, đi n tho i, đi n tín c a công dân là (14) dùng đ thăm h i, trao ư ệ ạ ệ ủ ể ỏ
đ i tin t c ho c cùng nhau bàn b c công vi c s n xu t kinh doanh. ổ ứ ặ ạ ệ ả ấ
14. A. đ ng l cộ ự B. c sơ ở C. phương ti nệ D. m c tiêuụ
– Quy n t do ngôn lu n có ý nghĩa quan tr ng trong vi c giúp công dân ề ự ậ ọ ệ (15) ch đ ng và tích c c vào các ho t đ ng c a Nhà n ủ ộ ự ạ ộ ủ ướ c và xã h i ộ
15. A. góp ý B. giúp đỡ C. tham gia D. ki n nghế ị
– Th tín, đi n tho i, đi n tín là ph ư ệ ạ ệ ươ ng ti n sinh ho t thu c v đ i s ng ệ ạ ộ ề ờ ố (16) c a m i con ng ủ ỗ ườ i, thu c v bí m t (17) c a m i cá nhân ộ ề ậ ủ ỗ
16. A. v t ch tậ ấ B. tinh th nầ C. tâm h nồ D. văn hoá
17. A. đ i tờ ư B. riêng bi tệ C. bi t l pệ ậ D. riêng tư
– Đ th c hi n quy n t do (18) , công dân có th vi t th cho đ i bi u ể ự ệ ề ự ể ế ư ạ ể
Qu c h i đ đ đ t nguy n v ng c a mình ố ộ ể ề ạ ệ ọ ủ
18. A. thân thể B. ngôn lu nậ C. tín ngưỡng D. h i h pộ ọ
Trang 23– Đ b o đ m các quy n t do c b n, Nhà n ể ả ả ề ự ơ ả ướ c ta (19) pháp lu t và ậ (20) nghiêm kh c các hành vi xâm ph m đ n các quy n c b n c a công ắ ạ ế ề ơ ả ủ dân.
19. A. ban hành B. th c hi nự ệ C. áp d ngụ D. đ xu tề ấ
20. A. góp ý B. tr ng trừ ị C. nh c nhắ ở D. c nh cáoảCâu 2. Hãy n i m i thông tin c t A v i nh ng thông tin t ng ng c t B saoố ỗ ở ộ ớ ữ ươ ứ ở ộ cho phù h p.ợ
c. Nh ng ngữ ười làm nhi m v chuy n th khôngệ ụ ể ư
đượ ể ấc đ m t th , đi n tín c a nhân dân.ư ệ ủ
4. Quy n đề ược b o đ m an toànả ả
và bí m t th tín, đi n tho i,ậ ư ệ ạ
đi n tínệ
d. Không được t ti n bóc m , thu gi th ,ự ệ ở ữ ư
đi n tín c a ngệ ủ ười khác
5. Quy n t do ngôn lu n ề ự ậ e. Không ai đượ ực t ý vào ch c a ngỗ ở ủ ười khác
n u không đế ược người đó đ ng ý.ồ
g. Cán b có th m quy n độ ẩ ề ược khám xét ch ỗ ở
ph i theo đúng trình t , th t c nh t đ nh.ả ự ủ ụ ấ ị
h. Không ai được phép xúc ph m ngạ ười khác để
h uy tín và gây thi t h i v danh d c a ngạ ệ ạ ề ự ủ ườ ikhác.
i. Không ai được có hành vi c ý ho c vô ý làmố ặ
t n h i đ n tính m ng, s c kho c a ngổ ạ ế ạ ứ ẻ ủ ườ ikhác.
k. Trong th i h n 12 gi , n u l nh b t kh nờ ạ ờ ế ệ ắ ẩ
c p không đấ ược Vi n ki m sát phê chu n thìệ ể ẩ
ngườ ị ắi b b t ph i đả ược tr t do ngay. ả ự
l. Không ai b b t n u không có quy t đ nh c aị ắ ế ế ị ủ Toà án
Hướng d n làm bài – Đáp án ẫ
Trang 24 Câu h i nh n bi t thu c ki n th c bài 2 “th c hi n pháp lu t”: ỏ ậ ế ộ ế ứ ự ệ ậ S d ng pháp ử ụ
lu t là vi c các cá nhân, t ch c s d ng đúng các quy n cùa mình, làm nh ng gi ậ ệ ổ ứ ử ụ ề ữ
A. đ c chăm sóc s c kh e ượ ứ ỏ B. t do kinh doanh ngo i t ự ạ ệ
C. đ c cung c p thông tin ượ ấ D. tham gia ho t đ ng văn hóa ạ ộ
Đ tr l i để ả ờ ược câu h i này HS ph i hi u đỏ ả ể ược n i dung quy n độ ề ược phát tri nể
c a công dân đ lo i tr đáp án không thu c n i dung đã h c.ủ ể ạ ừ ộ ộ ọ
Đ i v i nh ng câu h i v n d ng cao có nhi u nhân v t, n u h c sinh khôngố ớ ữ ỏ ậ ụ ề ậ ế ọ
n m ch c ki n th c c b n và không có kinh nghi m làm s d b r i và m t nhi uắ ắ ế ứ ơ ả ệ ẽ ễ ị ố ấ ề
th i gian. nh ng câu h i này HS nên đ c câu h i trờ Ở ữ ỏ ọ ỏ ước, r i đ c n i dung tìnhồ ọ ộ
hu ng sau, tránh đ ph n d n làm cho b nhi u, ch ch n và g ch chân nh ng nhânố ể ầ ẫ ị ễ ỉ ọ ạ ữ
v t mà câu h i đ c p đ n.ậ ỏ ề ậ ế
Trang 25Ví dụ: Tình hu ng v n d ng cao thu c n i dung ki n th c bài 6 “Công dân v i ố ậ ụ ộ ộ ế ứ ớ các quy n t do c b n”: ề ự ơ ả Nghi ng cháu A l y tr m đ ch i t i siêu th X, n i ờ ấ ộ ồ ơ ạ ị ơ mình làm qu n lí, nên ông M đã chi đ o nhân viên b o v là anh D b t gi cháu ả ạ ả ệ ắ ữ Sau m t ngày tìm ki m, b cháu A là ông B phát hi n con b b đói t i nhà kho c a ộ ế ố ệ ị ỏ ạ ủ siêu th X nên đã đ n tìm g p và hành hung làm cho anh D b đa ch n th ị ế ặ ị ấ ươ ng
Nh ng ai sau đây vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân? ữ ạ ề ấ ả ạ ề ể ủ
C. Ông M và anh D D. Ông M, anh D và ông B
Đ tr l i câu h i này HS ph i n m để ả ờ ỏ ả ắ ược d u hi u vi ph m quy n b t khấ ệ ạ ề ấ ả xâm ph m v thân th c a công dân là ạ ề ể ủ b t, giam, gi ắ ữ người trái pháp lu t. Trong đóậ
có d u hi u: Không ai đấ ệ ược b t, giam, gi ngắ ữ ười vì nh ng lí do không chính đángữ
ho c do ặ nghi ngờ không có căn c T đó HS ch n đứ ừ ọ ược nh ng nhân v t vi ph mữ ậ ạ quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân là ông M và anh D. Ông B cũngề ấ ả ạ ề ể ủ
vi ph m pháp lu t nh ng vi ph m quy n đạ ậ ư ạ ề ược pháp lu t b o đ m an toàn v tínhậ ả ả ề
m ng ch không vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th mà n i dung câuạ ứ ạ ề ấ ả ạ ề ể ộ
h i đ c p đ n.ỏ ề ậ ế
Nh v y, đ tr l i đúng các câu h i trong đ thi t t c các c p đ nh nư ậ ể ả ờ ỏ ề ở ấ ả ấ ộ ậ
th c thì trứ ước h t HS ph i n m ch c ki n th c c b n trong SGK. Bên c nh đó,ế ả ắ ắ ế ứ ơ ả ạ
HS ph i có nh ng kĩ năng khác nh : nh n di n d ng câu h i, xác đ nh đả ữ ư ậ ệ ạ ỏ ị ượ ừ c tkhóa, phân b th i gian h p lí…ố ờ ợ
7.1.2.3.2. Xác đ nh đúng t "khóa" trong câu h i ị ừ ỏ
Đ không m t nhi u quá nhi u th i gian cho vi c đ c đ và đ tr l i nhanhể ấ ề ề ờ ệ ọ ề ể ả ờ
và chính xác các câu h i thì đi u quan tr ng là HS ph i xác đ nh đỏ ề ọ ả ị ượ ừc t khóa trong câu h i. T khóa trong m i câu h i chính là m u ch t đ h c sinh gi i quy t v nỏ ừ ỗ ỏ ấ ố ể ọ ả ế ấ
đ Th m chí, trong trề ậ ường h p h c sinh không thu c chi ti t n i dung ki n th cợ ọ ộ ế ộ ế ứ thu c câu h i, thì vi c xác đ nh đúng t khóa cũng s giúp HS d dàng lo i trộ ỏ ệ ị ừ ẽ ễ ạ ừ
Trang 26A. s d ng pháp lu t ử ụ ậ B. thi hành pháp lu t ậ
C. giáo d c pháp lu t ụ ậ D. t v n pháp lu t ư ấ ậ
Trước h t đ làm đế ể ược câu h i này HS ph i phân bi t đỏ ả ệ ược các hình th cứ
th c hi n pháp lu t, sau đó xác đ nh t khóa trong câu h i đ ch n đáp án đúng. Cự ệ ậ ị ừ ỏ ể ọ ụ
th , có 4 hình th c th c hi n pháp lu t:ể ứ ự ệ ậ
+ S d ng pháp lu t: Cá nhân, t ch c đử ụ ậ ổ ứ ược làm nh ng gì pháp lu t cho phépữ ậ làm. T khóa là “ừ đ ượ c làm”
+ Thi hành pháp lu t: Cá nhân, t ch c ch đ ng làm nh ng gì pháp lu t quyậ ổ ứ ủ ộ ữ ậ
đ nh ph i làm. T khóa là “ị ả ừ ph i làm ả ”
+ Tuân th pháp lu t: Cá nhân, t ch c không đủ ậ ổ ứ ược làm nh ng gì pháp lu tữ ậ
c m. T khóa là “ấ ừ không đ ượ c làm”
+ Áp d ng pháp lu t: Cán b , c quan nhà nụ ậ ộ ơ ước có th m quy n ra quy t đ nhẩ ề ế ị
áp d ng pháp lu t.ụ ậ
T vi c xác đ nh t khóa HS ch n ngay đừ ệ ị ừ ọ ược đáp án đúng là đáp án B.
Ví d 2ụ : Trong câu h i v n d ng cao thu c n i dung ki n th c bài 4 “Quy n ỏ ậ ụ ộ ộ ế ứ ề bình đ ng c a công dân trong m t s lĩnh v c c a đ i s ng xã h i” ẳ ủ ộ ố ự ủ ờ ố ộ : Ông A và ông B cùng n p h s đăng kí ộ ồ ơ kinh doanh. Bi t h s c ế ồ ơ ủa mình ch a đ đi u ki n ư ủ ề ệ theo quy đ nh, ông A nh ch T đ a cho ông D là ị ờ ị ư lãnh đ o c quan ch c năng 50 ạ ơ ứ tri u đ ng và đ ệ ồ ượ ông D c p phép kinh doanh cho ông A. Th y ông A đ c ấ ấ ượ c c p ấ phép kinh doanh trong khi h s cùa mình đ đi u ki n nh ng l i ch a đ ồ ơ ủ ề ệ ư ạ ư ượ c c p ấ phép, ông B tung tin ông A chuyên bán hàng gi Nh ng ai sau đây ả ữ vi ph m quy n ạ ề bình đ ng trong kinh doanh ẳ ?
A. ng A, ông D và ch T Ổ ị B. Ông A và ông B.
C. Ông A và ông D D. Ông D, ch T và ông B ị
T khóa trong câu h i này là “ừ ỏ vi ph m quy n bình đ ng trong kinh doanh ạ ề ẳ ”.
HS ph i tìm ra nh ng nhân v t vi ph m quy n bình đ ng trong kinh doanh d a vàoả ữ ậ ạ ề ẳ ự
n i dung ki n th c đã h c v quy n bình đ ng trong kinh doanh.ộ ế ứ ọ ề ề ẳ
Ông A vi ph m quy n bình đ ng trong kinh doanh vì h kinh doanh ch a đạ ề ẳ ồ ư ủ
đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ệ ị ủ ậ
Trang 27Ông D vi ph m quy n bình đ ng trong kinh doanh vì đã l i d ng ch c v ,ạ ề ẳ ợ ụ ứ ụ quy n h n nh n h i l đ c p phép kinh doanh cho cá nhân không có đ đi u ki nề ạ ậ ố ộ ể ấ ủ ề ệ kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Ch T và ông B có vi ph m PL nh ng không vi ph m quy n bình đ ng trongị ạ ư ạ ề ẳ kinh doanh
Nh v y, M i khi đ c câu h i xong, đi u đ u tiên là HS ph i tìm đư ậ ỗ ọ ỏ ề ầ ả ượ ừ c tkhóa c a câu h i và d a vào n i dung ki n th c đã h c đ xác đ nh đáp án đúng.ủ ỏ ự ộ ế ứ ọ ể ị
Đi u đó giúp thí sinh đ nh hề ị ướng được câu h i liên quan đ n v n đ gì và đáp án sỏ ế ấ ề ẽ
g n li n v i t khóa y.ắ ề ớ ừ ấ
7.1.2.3.3. Dùng ph ươ ng pháp lo i tr ạ ừ
Trong quá trình làm bài thi GDCD, khi ch a xác đ nh đư ị ược m t đáp án đúngộ thì phương pháp lo i tr cũng là m t cách h u hi u đ tìm ra câu tr l i đúng.ạ ừ ộ ữ ệ ể ả ờ
M i câu h i có 4 đáp án và ch có m t đáp án đúng, các đáp án cũng thỗ ỏ ỉ ộ ườ ngkhông khác nhau nhi u l m v m t n i dung. Tuy nhiên v n có c s đ h c sinhề ắ ề ặ ộ ẫ ơ ở ể ọ dùng phương án lo i tr b ng "m o". Thay vì đi tìm đáp án đúng, HS căn c vào n iạ ừ ằ ẹ ứ ộ dung câu h i đ tìm phỏ ể ương án sai, r i lo i tr d n.ồ ạ ừ ầ
Khi không còn đ c s đ lo i tr n a thì hãy dùng cách ph ng đoán, nh nủ ơ ở ể ạ ừ ữ ỏ ậ
th y phấ ương án nào kh thi h n và đ tin c y h n thì khoanh vào phi u tr l i, đóả ơ ủ ậ ơ ế ả ờ
là cách cu i cùng đ HS l a ch n.ố ể ự ọ
Ví d 1 ụ : Trong câu h i thông hi u thu c n i dung ki n th c bài 7 “Công dân ỏ ể ộ ộ ế ứ
v i các quy n dân ch ” ớ ề ủ : Theo quy đ nh c a pháp lu t, t i th i đi m t ch c b u ị ủ ậ ạ ờ ể ổ ứ ầ
c , c tri ử ử không vi ph m nguyên t c b u c khi ạ ắ ầ ử
A. đ c l p l a ch n ng c viên. ộ ậ ự ọ ứ ử B. y quy n th c hi n nghĩa v b u c ủ ề ự ệ ụ ầ ử
C. đ ng lo t sao chép phi u b u ồ ạ ế ầ D. công khai n i dung đã vi t vào phi u ộ ế ế
b u ầ
HS c n nh đầ ớ ược nguyên t c b u c là: ph thông, bình đ ng, tr c ti p và bắ ầ ử ổ ẳ ự ế ỏ phi u kín. ế
+ Phương án B vi ph m nguyên t c tr c ti p.ạ ắ ự ế
+ Phương án C và D vi ph m nguyên t c b phi u kín.ạ ắ ỏ ế
V y đáp án đúng là phậ ương án A
Trang 287.1.2.3.4. Phân b th i gian h p lí và không đ ổ ờ ợ ượ c b tr ng đáp án ỏ ố
Đ thi THPT qu c gia đề ố ược s p x p t d đ n khó theo các c p đ nh nắ ế ừ ễ ế ấ ộ ậ
th c: nh n bi t, thông hi u, v n d ng th p và v n d ng cao. Đ thi năm 2019 đứ ậ ế ể ậ ụ ấ ậ ụ ề ượ cchia theo t l 3:3:2:2. Trong đó, 12 câu đ u c p đ nh n bi t, 12 câu ti p theo làỉ ệ ầ ở ấ ộ ậ ế ế câu h i thông hi u, t câu 25 đ n câu 32 c p đ v n d ng th p, 8 câu cu i cùngỏ ể ừ ế ở ấ ộ ậ ụ ấ ố
c p đ v n d ng cao. Thông th ng, HS s làm t d đ n khó. Tuy nhiên
nh ng câu h i nh n bi t và thông hi u n u HS không nh ki n th c c b n thìữ ỏ ậ ế ể ế ớ ế ứ ơ ả cũng khó ch n đọ ược đáp án đúng. Đ c bi t, nh ng câu h i v n d ng cao là nh ngặ ệ ữ ỏ ậ ụ ữ câu h i xu t hi n r t nhi u nhân v t, n u HS không có kĩ năng làm bài thì s m tỏ ấ ệ ấ ề ậ ế ẽ ấ khá nhi u th i gian cho vi c đ c đ Vì v y, GV nên đ nh hề ờ ệ ọ ề ậ ị ướng cho HS không nên
t p trung quá lâu vào m t câu h i. Tuân th quy t c “d trậ ộ ỏ ủ ắ ễ ước, khó sau. Câu nào
ch c ch n đúng thì HS tô ngay vào phi u tr l i tr c nghi m. Câu nào không bi tắ ắ ế ả ờ ắ ệ ế
ho c ch a ch c ch n thì suy nghĩ, tr l i sau vì bài thi tr c nghi m các câu h i đ uặ ư ắ ắ ả ờ ắ ệ ỏ ề
có thang đi m nh nhau ch không gi ng nh bài thi t lu n. Chính vì v y câu h iể ư ứ ố ư ự ậ ậ ỏ khó hay d cũng đ u có chung ph đi m, nên hãy làm câu d trễ ề ổ ể ễ ước, đ đ m b oể ả ả
đ t t i đa s đi m. Chú ý phân b th i gian đ không b sót câu h i nào, n u khôngạ ố ố ể ổ ờ ể ỏ ỏ ế
bi t chính xác đáp án thì hãy dùng ph ng đoán. Tuy t đ i không nên b tr ng đáp ánế ỏ ệ ố ỏ ố
vì đó cũng là m t c h i dành cho thí sinh.ộ ơ ộ
Sau khi đã khoanh h t các câu h i vào phi u tr l i tr c nghi m, HS rà soátế ỏ ế ả ờ ắ ệ
l i m t l n n a xem có b xót câu nào không. Chú ý đ n th i gian làm bài đ phânạ ộ ầ ữ ỏ ế ờ ể
b th i gian h p lí cho vi c tr l i các câu h i.ố ờ ợ ệ ả ờ ỏ
7.1.2.4. Ph ươ ng pháp ki m tra, đánh giá ể
7.1.2.4.1. Bám sát c u trúc đ thi THPT qu c gia ấ ề ố
Các đ thi tham kh oề ả THPT qu c gia ố mà B giáo d c đã công b trộ ụ ố ước đó là căn c quan tr ng đ GV đ nh hứ ọ ể ị ướng vi c ôn t p cho h c sinh.ệ ậ ọ
Đ thi tham kh o thi THPT QG môn GDCD năm 2019 có 90% n iề ả ộ dung ki nế
th c thu c chứ ộ ương trình l p 12. Các câu h i nh n bi t và thông hi u không n mớ ỏ ậ ế ể ằ ngoài ki n th c sách giáo khoa. Các câu h i v n d ng là nh ng tình hu ng pháp lu tế ứ ỏ ậ ụ ữ ố ậ
có liên quan t i th c t cu c s ng nh : t n n xã h i, tham ô, tham nhũng, t ch cớ ự ế ộ ố ư ệ ạ ộ ổ ứ đánh b c H c sinh có th d a vào c u trúc đ thi tham kh o đ ôn t p, chu n bạ ọ ể ự ấ ề ả ể ậ ẩ ị
Trang 29ki n th c cho k thi s p t i. H i th o c p c m và c p t nh v xây d ng chuyên đế ứ ỳ ắ ớ ộ ả ấ ụ ấ ỉ ề ự ề
ôn thi THPT QG đ h c h i l n nhau v kinh nghi m ôn thi và cách ra đ thi.ể ọ ỏ ẫ ề ệ ề
Trong quá trình ôn thi, HS c n so sánh c u trúc đ thi các năm đ th y đầ ấ ề ể ấ ượ c
s thay đ i trong cách ra đ T đó linh ho t trong vi c ôn t p, tránh vi c ôn tự ổ ề ừ ạ ệ ậ ệ ủ
ho c không ôn nh ng câu đã t ng thi.ặ ữ ừ
c u trúc đ thi chính th c THPT qu c gia năm h c 2018, các câu h i d i
5 Công dân v i các quy n t do c b nớ ề ự ơ ả 2 2 2 3 9
6 Công dân v i các quy n dân chớ ề ủ 1 1 1 3 6
7 Pháp lu t v i s phát tri n c a côngậ ớ ự ể ủ