Mục tiêu của đề tài là Biết được đặc điểm cơ bản của dân số và phân bố dân cư nước ta. Biết được chiến lược phát triển dân số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động ở nước ta. Giải thích được tại sao nước ta đông dân, tăng nhanh và phân bố không đều. Phân tích được ảnh hưởng của các đặc điểm dân số đến kinh tế - xã hội. Chứng minh được các đặc điểm nguồn lao động nước ta (số lượng, chất lượng…). Trình bày được sự chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta.
Trang 1* CÂU H I TR C NGHI M PH N KI N TH C Ỏ Ắ Ệ Ầ Ế Ứ 14
* CÂU H I TR C NGHI M B NG S LI U, BI U Đ Ỏ Ắ Ệ Ả Ố Ệ Ể Ồ 27
** M t s công th c tính toán th ộ ố ứ ườ ng g p trong các b ng s li u, bi u ặ ả ố ệ ể
đ ph n dân s ồ ầ ố
27
** Cách nh n d ng các d ng bi u đ ậ ạ ạ ể ồ 28
** Bài t p v n d ng ậ ậ ụ 28
Trang 27.2. V KH NĂNG ÁP D NG C A SÁNG KI N: Ề Ả Ụ Ủ Ế
43 Sáng ki n kinh nghi m s đ ế ệ ẽ ượ c áp d ng đ gi ng d y Đ a lí 12 ph n Đ a lí ụ ể ả ạ ị ầ ị dân c , ôn thi THPTQG cho h c sinh các kh i C, D l p 12 theo hình th c thi ư ọ ố ớ ứ
ki n theo ý ki n c a tác gi : ế ế ủ ả
45
Nh v y, t k t qu kh o sát trên cho th y m t s ph ư ậ ừ ế ả ả ấ ộ ố ươ ng pháp ôn t p và ậ làm bài thi tr c nghi m n i dung làm ph n đ a lí dân c mà sáng ki n đ a ra đã ắ ệ ở ộ ầ ị ư ế ư đem l i k t qu t t trong vi c nâng cao ch t l ạ ế ả ố ệ ấ ượ ng c a h c sinh: t t c các h c ủ ọ ấ ả ọ sinh đ u đ t đi m t trung bình tr lên, giúp các em thoát đi m li t môn Đ a lí, t ề ạ ể ừ ở ể ệ ị ự tin h n tr ơ ướ c kì thi THPTQg s p t i. ắ ớ
45 10.2. Đánh giá l i ích thu đ ợ ượ c ho c d ki n có th thu đ ặ ự ế ể ượ c do áp d ng sáng ụ
ki n theo ý ki n c a t ch c, cá nhân: ế ế ủ ổ ứ
45 Sáng ki n kinh nghi m này chính là chuyên đ tôi làm trong h i th o chuyên ế ệ ề ộ ả
đ ôn thi THPTQG năm h c 2019 – 2020 đã đ ề ọ ượ ổ c t ch c c p c m và c p t nh ứ ấ ụ ấ ỉ trong tháng 11 năm 2019. Chuyên đ đ ề ượ c đánh giá cao x p th 2 toàn t nh môn Đ a ế ứ ỉ ị Lí.
45
11. Danh sách nh ng t ch c/cá nhân đã tham gia áp d ng th ho c áp d ng sáng ữ ổ ứ ụ ử ặ ụ
ki n l n đ u: ế ầ ầ
45 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
45
Trang 4BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L I GI I THI U. Ờ Ớ Ệ
T năm h c 2016 – 2017, B Giáo d c và đào t o đã thay đ i hình th c thi THPTQGừ ọ ộ ụ ạ ổ ứ
t t lu n sang tr c nghi m h u h t các bài thi (tr môn Ng Văn). Theo đó, môn Đ a lí làừ ự ậ ắ ệ ở ầ ế ừ ữ ị
m t môn thi tr c nghi m thu c bài thi Khoa h c xã h i. ộ ắ ệ ộ ọ ộ M t trong nh ng v n đ r t quanộ ữ ấ ề ấ
tr ng đ h c sinh đ t đi m cao môn Đ a lí trong kì thi THPTQG là ph i n m th t ch c toànọ ể ọ ạ ể ị ả ắ ậ ắ
b h th ng ki n th c lí thuy t c b n, sau đó là ki n th c lí thuy t m r ng và nâng cao.ộ ệ ố ế ứ ế ơ ả ế ứ ế ở ộ Trên c s đó, h c sinh bi t cách v n d ng đ gi i quy t các câu h i tr c nghi m và các bàiơ ở ọ ế ậ ụ ể ả ế ỏ ắ ệ
th c lí thuy t c b n – nâng cao, h th ng l i các câu h i lí thuy t, câu h i kĩ năng theo cácứ ế ơ ả ệ ố ạ ỏ ế ỏ
m c đ nh n bi t, thông hi u, v n d ng và v n d ng cao. ứ ộ ậ ế ể ậ ụ ậ ụ
S li u v dân s luôn thay đ i theo th i gian, v i mong mu n c p nh t s li u m iố ệ ề ố ổ ờ ớ ố ậ ậ ố ệ ớ
nh t đ b xung s li u trong quá trình d y h c, v a làm bài t p đ h c sinh rèn luy n kĩấ ể ổ ố ệ ạ ọ ừ ậ ể ọ ệ năng, tính toán x lí s li u. Đ ng th i, là ngu n t li u ph n ánh đúng nh t th c tr ng dânử ố ệ ồ ờ ồ ư ệ ả ấ ự ạ
s nố ước ta hi n nay. Vì v y t t c các b ng s li u, bi u đ trong chuyên đ tôi đã c pệ ậ ấ ả ả ố ệ ể ồ ề ậ
nh t s li u m i nh t đ n năm 2017, theo Niên giám th ng kê, T ng c c th ng kê Vi tậ ố ệ ớ ấ ế ố ổ ụ ố ệ Nam năm 2018
Trang 5 V i sáng ki n kinh nghi m này, tôi mong mu n s là t li u đ giáo viên gi ng d yớ ế ệ ố ẽ ư ệ ể ả ạ môn Đ a lí có th s d ng làm t li u đ d y h c và luy n t p các ki n th c ôn thiị ể ử ụ ư ệ ể ạ ọ ệ ậ ế ứ THPTQG ph n đ a lí dân c ầ ị ư
2. TÊN SÁNG KI N: Ế
H th ng câu h i tr c nghi m ki n th c và kĩ năng th c hành đ a lí dân c Vi t Nam.ệ ố ỏ ắ ệ ế ứ ự ị ư ệ
3. TÁC GI SÁNG KI N:Ả Ế
H và tên: B Th H ng Anhọ ế ị ồ
Đ a ch tác gi sáng ki n: Trị ỉ ả ế ường THPT Yên L c 2, Huy n Yên L c, t nh Vĩnh Phúc.ạ ệ ạ ỉ
S đi n tho i: 0964755068. Email: honganhdia@gmail.comố ệ ạ
4. CH Đ U T T O RA SÁNG KI N: Ủ Ầ Ư Ạ Ế B Th H ng Anhế ị ồ
5. LĨNH V C ÁP D NG SÁNG KI N: Ự Ụ Ế Ôn thi THPTQG ph n Đ a lí dân c bài 16, 17, 18ầ ị ư sách giáo khoa Đ a lí 12.ị
Bi t đế ược đ c đi m c b n c a dân s và phân b dân c nặ ể ơ ả ủ ố ố ư ước ta
Bi t đế ược chi n lế ược phát tri n dân s và s d ng có hi u qu ngu n lao đ ng ể ố ử ụ ệ ả ồ ộ ở
nước ta
Gi i thích đả ượ ạc t i sao nước ta đông dân, tăng nhanh và phân b không đ u.ố ề
Phân tích đượ ảc nh hưởng c a các đ c đi m dân s đ n kinh t xã h i.ủ ặ ể ố ế ế ộ
Ch ng minh đứ ược các đ c đi m ngu n lao đ ng nặ ể ồ ộ ước ta (s lố ượng, ch t lấ ượng…)
Trình bày đượ ực s chuy n d ch c c u lao đ ng nể ị ơ ấ ộ ước ta
Trình bày được phương hướng gi i quy t vi c làm, s d ng h p lí ngu n lao đ ng.ả ế ệ ử ụ ợ ồ ộ
Gi i thích đả ượ ạc t i sao vi c làm là m t v n đ kinh t xã h i l n.ệ ộ ấ ề ế ộ ớ
Trình bày được đ c đi m đô th hóa nặ ể ị ở ước ta
Phân tích đượ ảc nh hưởng c a đô th hóa t i phát tri n kinh t xã h i.ủ ị ớ ể ế ộ
Ch ng minh đứ ượ ực s phân b m ng lố ạ ưới đô th nị ước ta
* Kĩ năng
Bi t nh n d ng các bi u đ thế ậ ạ ể ồ ường g p trong bài thi THPTQG môn Đ a lí ph n dânặ ị ầ cư
Bi t l a ch n d ng bi u đ phù h p v i yêu c u c a câu h iế ự ọ ạ ể ồ ợ ớ ầ ủ ỏ
Phân bi t đệ ược kh năng th hi n n i dung đ a lí c a m i d ng bi u đả ể ệ ộ ị ủ ỗ ạ ể ồ
Bi t m t s công th c tính toán thế ộ ố ứ ường g p trong đ a lí ph c v cho yêu c u c a câuặ ị ụ ụ ầ ủ
h iỏ
Bi t tính toán, x lí các s li u trong b ng s li u th ng kêế ử ố ệ ả ố ệ ố
Có kĩ năng tìm ra đáp án nhanh nh t v i m t s d ng câu h i bi u đ và b ng sấ ớ ộ ố ạ ỏ ở ể ồ ả ố
li u th ng kêệ ố
Trang 6 Khai thác ki n th c t các b ng s li u và bi u đ đi kèm trên các trang Atlat Đ a líế ứ ừ ả ố ệ ể ồ ị
Vi t Nam ph n dân c ệ ầ ư
Kĩ năng tr l i các câu h i tr c nghi m đ a lí dân c ả ờ ỏ ắ ệ ị ư
* Thái độ
H c sinh có thái đ nghiêm túc trong h c t p, nghiên c u và h p tácọ ộ ọ ậ ứ ợ
* Đ nh hị ướng các năng l c đự ược hình thành
Năng l c chung: Gi i quy t v n đ ; h p tác; giao ti p; s d ng công ngh thông tin;ự ả ế ấ ề ợ ế ử ụ ệ
t h c.ự ọ
Năng l c chuyên bi t thu c b môn Đ a lí: Năng l c t duy t ng h p theo lãnh th ;ự ệ ộ ộ ị ự ư ổ ợ ổ
s d ng bi u đ , b n đ , tranh nh; phân tích s li u th ng kê.ử ụ ể ồ ả ồ ả ố ệ ố
b. PHƯƠNG PHÁP D Y H C.Ạ Ọ
Phát v n, đàm tho i g i m , thuy t trình.ấ ạ ợ ở ế
Phương pháp m nh ghép, th o lu n nhóm.ả ả ậ
Đ i v i b ng s li u, bi u đ , s d ng m t s phố ớ ả ố ệ ể ồ ử ụ ộ ố ương pháp tính toán, s lí s li u,ử ố ệ
nh n d ng bi u đ nh tính s l n tăng gi m, tính h n kém, tính t l %, tính bán kính hìnhậ ạ ể ồ ư ố ầ ả ơ ỉ ệ
v , tính t c đ tăng trẽ ố ộ ưởng, tính t l gia tăng dân s t nhiên, t l gia tăng dân s c gi i,ỉ ệ ố ự ỉ ệ ố ơ ớ tính t s gi i tính, t l gi i tính ỉ ố ớ ỉ ệ ớ
c. C U TRÚC SÁNG KI N.Ấ Ế
Ki n th c c b n ph n đ a lí dân cế ứ ơ ả ầ ị ư
Câu h i tr c nghi m ph n ki n th c phân lo i theo m c đ nh n th c.ỏ ắ ệ ầ ế ứ ạ ứ ộ ậ ứ
Câu h i tr c nghi m ph n bi u đ , b ng s li u th ng kê, phân lo i theo m c đỏ ắ ệ ầ ể ồ ả ố ệ ố ạ ứ ộ
nước ta
Bi t đế ượ cchi n lế ược phát tri n dân s vàể ố
và phân bố không đ u.ề
gi m, nh ngả ư dân s nố ước ta
v n ti p t cẫ ế ụ tăng
Trang 7 Trình bày đượ c
phương hướ ng
gi i quy t vi cả ế ệ làm, s d ngử ụ
h p lí ngu n laoợ ồ
đ ng.ộ
Trình bày đượ c
đ c đi m đô thặ ể ị hóa nở ước ta
đô th hóa t iị ớ phát tri n kinhể
và nh hả ưở ng
c a đô th hóaủ ị
đ n phát tri nế ể kinh t xã h i.ế ộ
v n đ liênấ ề quan đ n vi cế ệ làm
Hi u để ượ c
c c u dân sơ ấ ố vàng là gì, thu n l i vàậ ợ khó khăn c aủ
c c u dân sơ ấ ố vàng
Đ a lí (bi u đị ể ồ
c t, bi u độ ể ồ tròn, bi u để ồ
Bi t tính toán,ế
x lí các s li uử ố ệ trong b ng sả ố
li u th ng kêệ ố
L a ch nự ọ
được bi u để ồ phù h p v i câuợ ớ
h i.ỏ
Gi i thíchả
được đ c đi mặ ể các đ i tố ượ ng
Đ nh h ị ướ ng năng l c đ ự ượ c hình thành
Năng l c chung: Gi i quy t v n đ ; h p tác; giao ti p; s d ng công ngh thông tin; tự ả ế ấ ề ợ ế ử ụ ệ ự
h c.ọ
Năng l c chuyên bi t thu c b môn Đ a lí: Năng l c t duy t ng h p theo lãnh th ; sự ệ ộ ộ ị ự ư ổ ợ ổ ử
d ng bi u đ , b n đ , tranh nh; phân tích s li u th ng kê.ụ ể ồ ả ồ ả ố ệ ố
e. N I DUNG.Ộ
* KI N TH C C B NẾ Ứ Ơ Ả
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B DÂN C NẶ Ể Ố Ố Ư Ở ƯỚC TA
1. Đông dân, có nhi u thành ph n dân t cề ầ ộ
Trang 8 Năm 2006 nước ta có s dân là 84,16 tri u ngố ệ ười => V i quy mô dân s đó, nớ ố ước ta
đ ng th 3 trong khu v c Đông Nam Á (sau Inđônêxia và Philippin), đ ng th 13 trong sứ ứ ự ứ ứ ố
h n 200 qu c gia và vùng lãnh th trên th gi i.ơ ố ổ ế ớ
Ch t lấ ượng cu c s ng ch m độ ố ậ ượ ảc c i thi nệ
GDP bình quân đ u ngầ ười th pấ
Các v n đ phát tri n y t , văn hoá, giáo d c còn g p nhi u khó khăn ấ ề ể ế ụ ặ ề
. Đ i v i tài nguyên môi trố ớ ường
Suy gi m các ngu n tài nguyên thiên nhiênả ồ
Ô nhi m môi trễ ường
Không gian c trú ch t h pư ậ ẹ
b) Có nhi u thành ph n dân t cề ầ ộ
Nước ta có 54 dân t c sinh s ng, trong đó dân t c Kinh chi m t l l n nh t là 86,2%ộ ố ộ ế ỉ ệ ớ ấ dân s c nố ả ước; còn l i 53 dân t c khác ch chi m 13,8% dân s c nạ ộ ỉ ế ố ả ước.
Ngoài ra, nước ta còn có kho ng 3,2 tri u ngả ệ ười Vi t đang sinh s ng nệ ố ở ước ngoài,
ch y u Hoa Kì, Ôxtrâylia và 1 s nủ ế ở ố ước châu Âu…
Ph n l n các Vi t ki u đ u hầ ớ ệ ề ề ướng v T qu c và đang đóng góp công s c cho xâyề ổ ố ứ
d ng, phát tri n kinh t xã h i quê hự ể ế ộ ở ương
Trang 9 T năm 1921 – 2005 t c đ tăng dân s c a nừ ố ộ ố ủ ước ta khác nhau,
+ Giai đo n 19211960, t l gia tăng dân s trung bình là 1,85%ạ ỉ ệ ố
+ Giai đo n 19651975, t l gia tăng dân s trung bình là 3,0%ạ ỉ ệ ố
+ Giai đo n 19891999, t l gia tăng dân s trung bình là 1,7%ạ ỉ ệ ố
+ Giai đo n 20002005, t l gia tăng dân s trung bình là 1,32% (Trung bình c a th ạ ỉ ệ ố ủ ế
gi i 1,2%), năm 2017 là 0,81%.ớ
=> Nguyên nhân là do k t qu c a vi c th c hi n t t chính sách dân s k ho chế ả ủ ệ ự ệ ố ố ế ạ hóa gia đình. Tuy nhiên, v n còn gi m ch m, trung bình m i năm dân s nẫ ả ậ ỗ ố ước ta v n tăngẫ thêm h n 1 tri u ngơ ệ ười
Đánh giá m t khó khăn: ặ
+ Dân s tăng nhanh đã t o nên s c ép r t l n đ i v i quá trình phát tri n kinh t –ố ạ ứ ấ ớ ố ớ ể ế
xã h i c a đ t nộ ủ ấ ước, đ i v i vi c b o v tài nguyên thiên nhiên, môi trố ớ ệ ả ệ ường
+ Và nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng c a m i thành viên trong xã h i.ộ ố ủ ỗ ộ
b) C c u dân s tr ơ ấ ố ẻ
Vi t Nam có k t c u dân s tr và hi n nay đang có s bi n đ i nhanh chóng v tệ ế ấ ố ẻ ệ ự ế ổ ề ỉ
tr ng gi a các nhóm tu i. C c u dân s nọ ữ ổ ơ ấ ố ước ta đã đ t “c c u dân s vàng”. Năm 2005,ạ ơ ấ ố
c c u dân s theo nhóm tu i nơ ấ ố ổ ở ước ta nh sau:ư
+ Nhóm dướ ộ ổi đ tu i lao đ ng t 0 – 14 tu i: chi m 27%ộ ừ ổ ế
+ Nhóm trong đ tu i lao đ ng t 15 – 59 tu i: chi m 64%ộ ổ ộ ừ ổ ế
+ Nhóm ngoài đ tu i lao đ ng t 60 tu i tr lên: chi m 9%ộ ổ ộ ừ ổ ở ế
3. Phân b dân c ch a h p líố ư ư ợ
Năm 2006, m t đ dân s trung bình c a nậ ộ ố ủ ước ta là 254 người/km2 thu c lo i cao soộ ạ
v i th gi i nh ng dân c phân b không đ u gi a các vùng.ớ ế ớ ư ư ố ề ữ
* Phân b dân c không đ u gi a đ ng b ng v i trung du mi n núi ố ư ề ữ ồ ằ ớ ề
Các vùng đ ng b ng ch chi m kho ng 1/4 di n tích lãnh th nh ng l i t p trung t iồ ằ ỉ ế ả ệ ổ ư ạ ậ ớ 75% dân s c nố ả ước nên m t đ dân s cao, ví d nh đ ng b ng sông H ng m t đ dân sậ ộ ố ụ ư ồ ằ ồ ậ ộ ố
là 1225 người/km2 (năm 2006), đ ng b ng sông C u Long là 429 ngồ ằ ử ười/km2.
Trong khi đó trung du mi n núi chi m 3/4 di n tích đ t nề ế ệ ấ ước nh ng ch chi mư ỉ ế kho ng 25% dân s c nả ố ả ước nên m t đ dân s th p h n nhi u, ví d nh Đông B c làậ ộ ố ấ ơ ề ụ ư ắ
148 người/km2, Tây B c là 69 ngắ ười/km2, Tây Nguyên là 89 người/km2.
Dân c phân b không đ u gi a các đ ng b ng v i nhau.ư ố ề ữ ồ ằ ớ
Dân c phân b không đ u gi a các vùng trung du mi n núi.ư ố ề ữ ề
* S phân b dân c không đ u gi a thành th và nông thôn: ự ố ư ề ữ ị Dân c nư ước ta phân
b ch y u nông thôn. Năm 2005, t l dân nông thôn chi m 73,1% dân s c nố ủ ế ở ỉ ệ ế ố ả ước, còn dân thành th chi m t tr ng nh (26,9%).ị ế ỉ ọ ỏ
* H u qu c a s phân b dân c ch a h p lí: ậ ả ủ ự ố ư ư ợ Dân c phân b không đ u làm như ố ề ả
hưởng r t l n đ n vi c s d ng h p lí s c lao đ ng và khai thác tài nguyên thiên nhiên ấ ớ ế ệ ử ụ ợ ứ ộ ở
m i vùng.ỗ
4. Chi n lế ược phát tri n dân s h p lí và s d ng có hi u qu ngu n lao đ ngể ố ợ ử ụ ệ ả ồ ộ
c a nủ ước ta
Trang 10 Ti p t c th c hi n các gi i pháp ki m ch t c đ tăng dân s thông qua vi c đ yế ụ ự ệ ả ề ế ố ộ ố ệ ẩ
m nh tuyên truy n các ch trạ ề ủ ương chính sách, pháp lu t v dân s k ho ch hóa gia đình.ậ ề ố ế ạ
Xây d ng các chính sách chuy n c phù h p đ thúc đ y s phân b l i dân c , laoự ể ư ợ ể ẩ ự ố ạ ư
đ ng gi a các vùng nh m gi m b t m c đ t p trung dân c quá cao 1 s vùng và bộ ữ ằ ả ớ ứ ộ ậ ư ở ố ổ sung lao đ ng cho các vùng trung du mi n núi.ộ ề
Xây d ng quy ho ch và đ ra các chính sách thích h p đ đáp ng xu th chuy n d chự ạ ề ợ ể ứ ế ể ị
c c u dân s nông thôn và thành th ơ ấ ố ị
Xác đ nh vi c xu t kh u lao đ ng là 1 chị ệ ấ ẩ ộ ương trình l n, đ ng th i có các gi i phápớ ồ ờ ả
m nh và chính sách c th đ m r ng th trạ ụ ể ể ở ộ ị ường xu t kh u lao đ ng. Vi c đ i m iấ ẩ ộ ệ ổ ớ
phương th c đào t o ngứ ạ ười lao đ ng xu t kh u có tay ngh cao, có tác phong công nghi pộ ấ ẩ ề ệ
1. Đ c đi m ngu n lao đ ng nặ ể ồ ộ ước ta
a) S lố ượng lao đ ngộ :
Nước ta có ngu n lao đ ng d i dào. Năm 2005, dân s ho t đ ng kinh t c a nồ ộ ồ ố ạ ộ ế ủ ước ta
là 42,53 tri u ngệ ười, chi m 51,2% t ng s dân.ế ổ ố
Ngu n lao đ ng nồ ộ ước ta tăng nhanh, trung bình m i năm nỗ ước ta có thêm kho ng h nả ơ
1 tri u lao đ ng m i b sung vào ngu n lao đ ng xã h i.ệ ộ ớ ổ ồ ộ ộ
Người lao đ ng Vi t Nam c n cù, sáng t o, có kinh nghi m s n xu t phong phú g nộ ệ ầ ạ ệ ả ấ ắ
v i truy n th ng c a dân t c, nh t là trong s n xu t nông lân ng nghi p và ti u th côngớ ề ố ủ ộ ấ ả ấ ư ệ ể ủ nghi p… đệ ược tích lu t lâu đ i qua nhi u th h ỹ ừ ờ ề ế ệ
b) Ch t lấ ượng lao đ ng:ộ
Ch t lấ ượng ngu n lao đ ng c a nồ ộ ủ ước ta ngày càng được nâng cao nh nh ng thànhờ ữ
t u trong phát tri n văn hoá, giáo d c và y t ự ể ụ ế
+ Năm 2005, s lao đ ng có vi c làm đã qua đào t o nố ộ ệ ạ ở ước ta chi m 25%, còn sế ố lao đ ng có vi c làm ch a qua đào t o (lao đ ng ph thông) chi m 75%.ộ ệ ư ạ ộ ổ ế
H n ch : So v i yêu c u ng d ng ngày càng nhi u nh ng thành t u khoa h c kĩạ ế ớ ầ ứ ụ ề ữ ự ọ thu t tiên ti n vào quá trình s n xu t nh hi n nay thì l c lậ ế ả ấ ư ệ ự ượng lao đ ng có trình đ cao ộ ộ ở
nước ta v n còn ít, đ c bi t là đ i ngũ cán b qu n lí, công nhân kĩ thu t lành ngh cònẫ ặ ệ ộ ộ ả ậ ề thi u nhi u.ế ề
c) Ngu n lao đ ng nồ ộ ước ta phân b không đ u:ố ề
Lao đ ng nộ ước ta phân b không đ u:ố ề
+ Ph n l n lao đ ng nầ ớ ộ ước ta, nh t là lao đ ng có trình đ chuyên môn kĩ thu t caoấ ộ ộ ậ
t p trung ch y u các vùng đ ng b ng và các đô th l n trong nh Hà N i, H i Phòng,ậ ủ ế ở ồ ằ ị ớ ư ộ ả thành ph H Chí Minh, Đà N ng, C n Th …ố ồ ẵ ầ ơ
. Đi u này t o thu n l i đ nề ạ ậ ợ ể ước ta phát tri n các ngành đòi h i trình đ công nghể ỏ ộ ệ cao, kĩ thu t tinh x o. ậ ả
Trang 11. Tuy nhiên, m c đ t p trung lao đ ng quá cao cũng gây khó khăn cho vi c b trí,ứ ộ ậ ộ ệ ố
s p x p gi i quy t vi c làm và gây lãng phí ngu n lao đ ng. ắ ế ả ế ệ ồ ộ
+ trung du, mi n núi và các vùng nông thôn: n i còn nhi u ti m năng đ phátỞ ề ơ ề ề ể tri n kinh t thì l i thi u lao đ ng c v s lể ế ạ ế ộ ả ề ố ượng l n ch t lẫ ấ ượng, gây khó khăn cho quá trình phát tri n kinh t (đ c bi t là phát tri n kinh t theo hể ế ặ ệ ể ế ướng công nghi p hóa – hi n đ iệ ệ ạ hóa)
2. C c u lao đ ng.ơ ấ ộ
a) C c u lao đ ng theo các ngành kinh t ơ ấ ộ ế
Lao đ ng nộ ước ta t p trung ch y u trong khu v c nông lâm ng nghi p nh ng hi nậ ủ ế ự ư ệ ư ệ nay c c u s d ng lao đ ng theo các ngành kinh t nơ ấ ử ụ ộ ế ở ước ta đang có s chuy n d ch theoự ể ị
hướng: Gi m t tr ng lao đ ng trong khu v c nông lâm ng nghi p, tăng t tr ng lao đ ngả ỉ ọ ộ ự ư ệ ỉ ọ ộ trong khu v c công nghi p – xây d ng và d ch v ự ệ ự ị ụ
+ T 2000 2005 t tr ng lao đ ng trong khu v c nông lâm ng nghi p gi m từ ỉ ọ ộ ự ư ệ ả ừ 65,1% xu ng còn 57,3%; lao đ ng trong khu v c công nghi p – xây d ng tăng t 13,1% lênố ộ ự ệ ự ừ 18,2% còn lao đ ng trong khu v c d ch v d ch v tăng t 21,8% lên 24,5%. ộ ự ị ụ ị ụ ừ
S chuy n d ch này là do tác đ ng c a cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t và quá trìnhự ể ị ộ ủ ộ ạ ọ ậ
đ i m i n n kinh t ổ ớ ề ế
+ Tuy nhiên, s phân công lao đ ng xã h i theo ngành còn ch m chuy n bi n.ự ộ ộ ậ ể ế
b) C c u lao đ ng theo thành ph n kinh t ơ ấ ộ ầ ế
Hi n nay nệ ở ước ta đang có quá trình chuy n d ch lao đ ng t thành ph n kinh t Nhàể ị ộ ừ ầ ế
nước sang khu v c ngoài Nhà nự ước và khu v c có v n đ u t nự ố ầ ư ước ngoài.
+ S chuy n d ch này phù h p v i s chuy n d ch n n kinh t nự ể ị ợ ớ ự ể ị ề ế ước ta sang kinh tế
th trị ường. T tr ng lao đ ng khu v c nhà nỉ ọ ộ ự ước chi m 9,5% năm 2005, t tr ng lao đ ng khuế ỉ ọ ộ
v c ngoài nhà nự ước chi m 88,9% năm 2005, t tr ng lao đ ng khu v c có v n đ u t nế ỉ ọ ộ ự ố ầ ư ướ cngoài tăng nhanh t 0,6% năm 2000 lên 1,6% năm 2005.ừ
c) C c u lao đ ng theo thành th và nông thônơ ấ ộ ị
Do dân c nư ước ta ch y u sinh s ng nông thôn nên lao đ ng nông thôn chi m tủ ế ố ở ộ ế ỉ
tr ng l n, năm 2005 chi m 75% t ng lao đ ng trong khi đó lao đ ng thành th ch chi mọ ớ ế ổ ộ ộ ị ỉ ế 25%.
* Vi c s d ng lao đ ng n ệ ử ụ ộ ướ c ta ch a h p lí: ư ợ
Ph n l n lao đ ng nông thôn là lao đ ng nông nghi p ho c lao đ ng nông lâm ngầ ớ ộ ộ ệ ặ ộ ư nghi p, s n xu t th công nên năng su t th p. ệ ả ấ ủ ấ ấ
Đi u này làm cho năng su t lao đ ng xã h i c a nề ấ ộ ộ ủ ước ta th p so v i th gi i, ấ ớ ế ớ
Ph n l n ngầ ớ ười lao đ ng có thu nh p th p nên làm cho quá trình phân công lao đ ngộ ậ ấ ộ
xã h i ch m chuy n bi n. ộ ậ ể ế
M t khác, qu th i gian lao đ ng nặ ỹ ờ ộ ở ước ta ch a đư ượ ử ục s d ng tri t đ , nh t là th iệ ể ấ ờ gian nông nhàn trong s n xu t nông nghi p nông thôn và th i gian lãng phí các xí nghi pả ấ ệ ở ờ ở ệ
qu c doanh. ố
3. V n đ vi c làm và phấ ề ệ ương hướng gi i quy t vi c làm.ả ế ệ
a) Vi c làm là 1 v n đ kinh t xã h i l n đ t ra nệ ấ ề ế ộ ớ ặ ở ước ta hi n nay.ệ
Trang 12 Hi n nay, nh s đa d ng hoá các thành ph n kinh t , các ngành s n xu t, d ch v đãệ ờ ự ạ ầ ế ả ấ ị ụ
t o ra m i năm g n 1 tri u vi c làm m i cho ngạ ỗ ầ ệ ệ ớ ười lao đ ng nộ ở ước ta.
Nước ta là nước đông dân, ngu n lao đ ng d i dào (chi m h n 50% t ng dân), trungồ ộ ồ ế ơ ổ bình m i năm nỗ ước ta có thêm h n 1 tri u lao đ ng m i ơ ệ ộ ớ
N n kinh t tuy có nhi u chuy n bi n tích c c nh ng còn ch m phát tri n, ch a đề ế ề ể ế ự ư ậ ể ư ủ
t o ra vi c làm cho s lao đ ng tăng thêm hàng năm.ạ ệ ố ộ
T l th t nghi p thi u vi c làm còn cao, Năm 2005:ỉ ệ ấ ệ ế ệ
+ Trung bình c nả ước, t l th t nghi p là 2,1%; t l thi u vi c làm là 8,1%. ỉ ệ ấ ệ ỉ ệ ế ệ
+ khu v c thành th , t l th t nghi p là 5,3%, t l thi u vi c làm là 4,5%. Ở ự ị ỉ ệ ấ ệ ỉ ệ ế ệ
+ Còn nông thôn t l th t nghi p là 1,1%; t l thi u vi c làm là 9,3%.ở ỉ ệ ấ ệ ỉ ệ ế ệ
Các lí do khác: Trình đ lao đ ng còn h n ch , vi c đào t o ch a đáp ng đ nhuộ ộ ạ ế ệ ạ ư ứ ủ
c u…ầ
b) Phương hướng gi i quy t vi c làm:ả ế ệ
Phân b l i dân c và ngu n lao đ ng gi a các vùng trong c nố ạ ư ồ ộ ữ ả ước đ v a t o thêmể ừ ạ
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng, v a khai thác có hi u qu ti m năng c a m i vùng. ộ ừ ệ ả ề ủ ỗ
Th c hi n t t chính sách dân s , s c kho sinh s n, nh t là vùng nông thôn, vùngự ệ ố ố ứ ẻ ả ấ ở
a. Quá trình đô th hóa nị ở ước ta di n ra ch m ch p, trình đ đô th hóa th p.ễ ậ ạ ộ ị ấ
T th k III tr ừ ế ỉ ướ c Công nguyên, đô th đ u tiên xu t hi n nị ầ ấ ệ ở ước ta là thành C Loa ổ + Trong su t th i kì phong ki n, 1 s đô th c a Vi t Nam đố ờ ế ố ị ủ ệ ược hình thành nh ngở ữ
n i có v trí đ a lí thu n l i, ch y u v i ch c năng hành chính, thơ ị ị ậ ợ ủ ế ớ ứ ương m i và quân s nhạ ự ư thành Thăng Long, các đô th Phú Xuân, H i An, Đà N ng, Ph Hi n.ị ộ ẵ ố ế
Th i kì Pháp thu c ờ ộ , công nghi p ch a phát tri n nên các đô th không có c s đ mệ ư ể ị ơ ở ể ở
r ng, các đô th thộ ị ường có quy mô nh v i ch c năng ch y u là hành chính, quân s ỏ ớ ứ ủ ế ự
+ Đ n nh ng năm 30 c a th k XX m i có 1 s đô th l n đế ữ ủ ế ỉ ớ ố ị ớ ược hình thành, tiêu bi uể
nh Hà N i, H i Phòng, Nam Đ nh…ư ộ ả ị
T sau cách m ng tháng 8 năm 1945 đ n năm 1954 ừ ạ ế , quá trình đô th hóa di n ra ch m,ị ễ ậ các đô th không có s phát tri n.ị ự ể
Trang 13 T năm 1954 đ n năm 1975, đô th nừ ế ị ở ước ta phát tri n theo 2 xu hể ướng khác nhau: + mi n Nam, các đô th đỞ ề ị ược phát tri n theo hể ướng d n dân đ ph c v chi nồ ể ụ ụ ế tranh.
+ mi n B c, quá trình đô th hóa g n li n v i quá trình công nghi p hóa trên c sỞ ề ắ ị ắ ề ớ ệ ơ ở
m ng lạ ưới đô th đã có t trị ừ ước.
+ Tuy nhiên, trong th i gian t 1965 – 1972 do chi n tranh di n ra ác li t, nhi u đô thờ ừ ế ễ ệ ề ị
b b n phá nên quá trình đô th hóa ch ng l i.ị ắ ị ữ ạ
T năm 1975 đ n nay ừ ế , quá trình đô th hóa có nh ng chuy n bi n khá tích c c, đô thị ữ ể ế ự ị
được m r ng và phát tri n nhanh h n, đ c bi t là các đô th l n. ở ộ ể ơ ặ ệ ị ớ
+ Tuy nhiên, c s h t ng (h th ng giao thông, đi n, nơ ở ạ ầ ệ ố ệ ước, các công trình phúc l iợ
xã h i) c a các đô th nộ ủ ị ở ước ta v n còn m c đ th p so v i các nẫ ở ứ ộ ấ ớ ước trong khu v c vàự trên th gi i.ế ớ
b. T l dân thành th tăng. ỉ ệ ị
Trong nh ng năm qua, nữ ước ta đã th c hi n quá trình đô th hóa nên h th ng các đôự ệ ị ệ ố
th đị ược phát tri n và m r ng cùng v i s phát tri n c a công nghi p và d ch vể ở ộ ớ ự ể ủ ệ ị ụ
+ T năm 1990 – 2005:ừ
. S dân thành th nố ị ở ước ta tăng t 12,9 tri u ngừ ệ ười lên 22,3 tri u ngệ ười,
. T l dân thành th tăng t 19,5% lên 26,9%. ỉ ệ ị ừ
Tuy nhiên, t l dân thành th còn th p so v i các nỉ ệ ị ấ ớ ước trong khu v c.ự
c. Phân b đô th không đ u gi a các vùng.ố ị ề ữ
Các đô th nị ở ước ta phân b không đ u gi a các vùng c v s lố ề ữ ả ề ố ượng l n quy mô.ẫ
V s l ề ố ượ ng đô th : ị Vùng có s lố ượng đô th l n nh t nị ớ ấ ước ta là trung du mi n núiề
B c B v i 167 đô th (năm 2006).ắ ộ ớ ị
+ Vùng có s lố ượng đô th đ ng th 2 nị ứ ứ ở ước ta là đ ng b ng sông C u Long v i 133ồ ằ ử ớ
đô th ị
+ Ti p đ n là đ ng b ng sông H ng v i 118 đô th ế ế ồ ằ ồ ớ ị
+ Vùng có s lố ượng đô th nh nh t là Đông Nam B , ch có 50 đô th ị ỏ ấ ộ ỉ ị
V s l ề ố ượ ng dân thành th : ị
+ Vùng có t l dân thành th l n nh t c nỉ ệ ị ớ ấ ả ước là Đông Nam B , chi m 30,4%.ộ ế
+ Vùng có t l dân thành th l n th 2 là đ ng b ng sông H ng, chi m 19,9%. ỉ ệ ị ớ ứ ồ ằ ồ ế
+ Vùng có t l dân thành th l n th 3 là đ ng b ng sông C u Long, chi m 15,8%. ỉ ệ ị ớ ứ ồ ằ ử ế + Vùng có t l dân thành th nh nh t c nỉ ệ ị ỏ ấ ả ước là Tây Nguyên, chi m 6%.ế
2. M ng lạ ưới đô th ị
D a vào các tiêu chí ch y u nh : s dân, ch c năng, m t đ dân s , t l dân phiự ủ ế ư ố ứ ậ ộ ố ỉ ệ nông nghi p… ệ
M ng lạ ưới đô th c a nị ủ ước ta được chia thành 6 lo i, g m: đô th đ c bi t, đô th lo iạ ồ ị ặ ệ ị ạ
1, lo i 2, lo i 3, lo i 4, lo i 5. ạ ạ ạ ạ
Nước ta có 2 đô th đ c bi t là Hà N i và thành ph H Chí Minh.ị ặ ệ ộ ố ồ
Trang 14 D a vào c p qu n lí, nự ấ ả ước ta có các đô th tr c thu c Trung ị ự ộ ương và các đô th tr cị ự thu c t nh. ộ ỉ
Nước ta có 5 đô th tr c thu c Trung ị ự ộ ương là Hà N i, H i Phòng, Đà N ng, thànhộ ả ẵ
ph H Chí Minh và C n Th ố ồ ầ ơ
3. nh hẢ ưởng c a quá trình đô th hóa đ n s phát tri n kinh t xã h i.ủ ị ế ự ể ế ộ
* Tích c c ự :
Đô th hóa có tác đ ng m nh t i quá trình chuy n d ch c c u kinh t c a nị ộ ạ ớ ể ị ơ ấ ế ủ ước ta
Các đô th đã có nh hị ả ưởng r t l n đ n s phát tri n kinh t xã h i c a các đ aấ ớ ế ự ể ế ộ ủ ị
phương, các vùng trong nước.
+ Năm 2005, khu v c đô th đóng góp 70,4% GDP c nự ị ả ước; 84% GDP công nghi p –ệ xây d ng; 87% GDP d ch v và 80% ngân sách Nhà nự ị ụ ước
Các thành ph , th xã là các th trố ị ị ường tiêu th s n ph m hàng hóa l n và đa d ng, ụ ả ẩ ớ ạ + Là n i s d ng đông đ o l c lơ ử ụ ả ự ượng lao đ ng có trình đ chuyên môn kĩ thu t. ộ ộ ậ
+ Có c s v t ch t kĩ thu t hi n đ i, có s c hút đ i v i đ u t trong và ngoài nơ ở ậ ấ ậ ệ ạ ứ ố ớ ầ ư ướ c,
đ t đó t o ra đ ng l c cho s tăng trể ừ ạ ộ ự ự ưởng và phát tri n kinh t ể ế
Các đô th còn là n i có kh năng t o ra nhi u vi c làm và tăng thu nh p cho ngị ơ ả ạ ề ệ ậ ườ ilao đ ng.ộ
* H n ch ạ ế: quá trình đô th hóa n u không th c s g n v i qúa trình công nghi p hóaị ế ự ự ắ ớ ệ
s gây ra nh ng h u qu nh v n đ ô nhi m môi trẽ ữ ậ ả ư ấ ề ễ ường, các v n đ an ninh tr t t xãấ ề ậ ự
h i… c n ph i có k ho ch kh c ph c.ộ ầ ả ế ạ ắ ụ
=============================================
* CÂU H I TR C NGHI M PH N KI N TH C.Ỏ Ắ Ệ Ầ Ế Ứ
B NG MÔ T 4 M C Đ NH N TH C TRONG CÂU H I TR C NGHI MẢ Ả Ứ Ộ Ậ Ứ Ỏ Ắ Ệ
(Theo GS. Boleslaw Niemierko)
Nh n bi tậ ế H c sinh nh các khái ni m c b n, có th nêu lên ho c nh n ra chúngkhi đọ ược yêu c uớ ầ ệ ơ ả ể ặ ậ
Thông hi uể H c sinh hi u các khái ni m c b n và có th v n d ng chúng, khichúng đọ ược th hi n theo cách tể ể ệ ệ ơ ảương t nh cách giáo viên đã gi ngự ư ể ậ ụ ả
ho c nh các ví d tiêu bi u v chúng trên l p h c.ặ ư ụ ể ề ớ ọ
V n d ngậ ụ H c sinh có th hi u đhi u”, t o ra đọể ạ ượ ựể c s liên k t logic gi a các khái ni m c b n và có thể ược khái ni m m t c p đ cao h n “thôngế ệữ ở ộ ấ ệ ộ ơ ả ơ ể
v n d ng chúng đ t ch c l i các thông tin đã đậ ụ ể ổ ứ ạ ược trình bày gi ng v iố ớ bài gi ng c a giáo viên ho c trong sách giáo khoa.ả ủ ặ
V n d ngậ ụ
cao H c sinh có th s d ng các ki n th c v môn h c ch đ đ gi iọ ể ử ụ ế ứ ề ọ ủ ề ể ả
quy t các v n đ m i, không gi ng v i nh ng đi u đã đế ấ ề ớ ố ớ ữ ề ược h c, ho cọ ặ trình bày trong sách giáo khoa, nh ng m c đ phù h p nhi m v , v iư ở ứ ộ ợ ệ ụ ớ
k năng và ki n th c đỹ ế ứ ược gi ng d y phù h p v i m c đ nh n th cả ạ ợ ớ ứ ộ ậ ứ này. Đây là nh ng v n đ , nhi m v gi ng v i các tình hu ng mà H cữ ấ ề ệ ụ ố ớ ố ọ
Trang 15sinh s g p ph i ngoài xã h i.ẽ ặ ả ộ
Bài 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B DÂN C NẶ Ể Ố Ố Ư ƯỚC TA
Nh n bi tậ ế
Câu 1. Đi m nào sau đây th hi n n c ta dân đông.ể ể ệ ướ
A. Đ ng th ba khu v c Đông Nam Á và th 13 trên th gi i.ứ ứ ự ứ ế ớ
B. Nước ta có dân s đông và có ngu n lao đ ng d i dào.ố ồ ộ ồ
C. Dân s là ngu n l c quan tr ng đ phát tri n kinh t đ t nố ồ ự ọ ể ể ế ấ ước
Hướng d n tr l i:ẫ ả ờ Ngoài ra, nước ta còn có kho ng 3,2 tri u ngả ệ ười Vi t đang sinhệ
s ng nố ở ước ngoài, ch y u Hoa Kì, Ôxtrâylia và 1 s nủ ế ở ố ước châu Âu…(Sgk Đ a líị 12 trang 67)
=> Ch n đáp ánọ B
Câu 3. Trung bình m i năm dân s n c ta tăng kho ngỗ ố ướ ả
A. 70 v n ngạ ười. B. 80 v n ngạ ười. C. 90 v n ngạ ười. D. 1 tri u ngệ ười
Hướng d n tr l i:ẫ ả ờ Tuy nhiên, v n còn gi m ch m, trung bình m i năm dân s nẫ ả ậ ỗ ố ước
ta v n tăng thêm h n 1 tri u ngẫ ơ ệ ười.…(Sgk Đ a líị 12 trang 68)
=> Ch n đáp ánọ D
Câu 4. Vùng nào sau đây có m t đ dân s cao nh t n c ta?ậ ộ ố ấ ướ
A. Đông Nam B ộ B. Đ ng b ng sông H ng.ồ ằ ồ
C. Đ ng b ng sông C u Long. D. B c Trung B ồ ằ ử ắ ộ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ B ng s li u 16.2 sgả ố ệ k Đ a líị 12 trang 69
Trang 16A. Đông B c B. Duyên h i Nam Trung B ắ ả ộ
C. Tây B c. D. B c Trung B ắ ắ ộ
Hướng d n tr l i:ẫ ả ờ B ng s li u 16.2 sgả ố ệ k Đ a líị 12 trang 69 => Ch n đáp ánọ C
Câu 7. S phân b dân c ch a h p lí làm nh h ng r t l n đ n vi cự ố ư ư ợ ả ưở ấ ớ ế ệ
A. s d ng lao đ ng, khai thác tài nguyên.ử ụ ộ
B. khai thác tài nguyên nâng cao dân trí
C. nâng cao dân trí đào t o nhân l c.ạ ự
D. đào t o nhân l c, khai thác tài nguyên.ạ ự
Hướng d n tr l i:ẫ ả ờ Dân c phân b không đ u làm nh hư ố ề ả ưởng r t l n đ n vi c sấ ớ ế ệ ử
d ng lao đ ng và khai thác tài nguyên thiên nhiên m i vùng.…ụ ộ ở ỗ (Sgk Đ a líị 12 trang 71)
=> Ch n đáp ánọ A
Thông hi uể
Câu 8. Nh n xét nào sau đây ậ không còn đúng v i dân c Vi t Nam hi n nayớ ư ệ ệ
A. đông dân, có nhi u dân t c. B. dân s còn tăng nhanh.ề ộ ố
C. c c u dân s tr D. phân b dân c ch a h p lí.ơ ấ ố ẻ ố ư ư ợ
Hướng d n tr l i:ẫ ả ờ Hi u để ược đ c đi m dân s nặ ể ố ước ta hi n nay đang chuy n ti p ệ ể ế
t tr sang già đ tr l i. ừ ẻ ể ả ờ => Ch n đáp ánọ C
Câu 9. Thu n l i c a dân s đông đ i v i phát tri n kinh t đ t n c làậ ợ ủ ố ố ớ ể ế ấ ướ
A. ngu n lao đ ng d i dào, th trồ ộ ồ ị ường tiêu th r ng l n.ụ ộ ớ
B. ngu n lao đ ng tr nhi u, th trồ ộ ẻ ề ị ường tiêu th r ng l n.ụ ộ ớ
C. lao đ ng có trình đ cao nhi u, kh năng huy đ ng lao đ ng l n.ộ ộ ề ả ộ ộ ớ
D. s ngố ười ph thu c ít, s ngụ ộ ố ười trong đ tu i lao đ ng nhi u.ộ ổ ộ ề
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Phân tích được thu n l i c a đông dân đ n phát tri n kinh t ậ ợ ủ ế ể ế
nh ngu n lao đ ng đông d i dào, th trư ồ ộ ồ ị ường tiêu th r ng, tr , sang t o, ti p thu nhanh ụ ộ ẻ ạ ếkhoa h c….ọ => Ch n đáp ánọ A
Câu 10. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i dân c và dân t c n c ta?ớ ư ộ ướ
A. Các dân t c luôn đoàn k t bên nhau.ộ ế
B. Các dân t c luôn phát huy truy n th ng s n xu t.ộ ề ố ả ấ
C. S phát tri n kinh t xã h i gi a các vùng còn chênh l ch.ự ể ế ộ ữ ệ
D. M c s ng c a các dân t c ít ngứ ố ủ ộ ười đã m c cao.ở ứ
Hướng d n tr l i:ẫ ả ờ V n d ng ki n th c: Trình đ phát tri n kinh t xã h i gi a ậ ụ ế ứ ộ ể ế ộ ữcác vùng nở ước ta còn có s chênh l ch đáng k , m c s ng c a 1 b ph n dân t c ít ngự ệ ể ứ ố ủ ộ ậ ộ ười còn th p.…ấ (Sgk Đ a líị 12 trang 67)
=> Ch n đáp ánọ D
Câu 11. Phát bi u nào sau đây ể không đúng khi nói v dân s n c ta?ề ố ướ
A. Dân s nố ước ta tăng nhanh B. Vi t Nam là m t nệ ộ ước đông dân
C. Ph n l n dân s thành th D. C c u dân s chuy n sang già.ầ ớ ố ở ị ơ ấ ố ể
Trang 17Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Dân c nư ước ta phân b ch y u nông thôn. Năm 2005, t lố ủ ế ở ỉ ệ dân nông thôn chi m 73,1% dân s c nế ố ả ước, còn dân thành th chi m t tr ng nh (26,9%)ị ế ỉ ọ ỏ …(B ng 16.3 sgk Đ a líả ị 12 trang 71).
=> Ch n đáp ánọ C
Câu 12. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i s phân b dân c n c ta?ớ ự ố ư ướ
A. Phân b dân c ch a h p lí gi a các vùng.ố ư ư ợ ữ
B. Trung du, mi n núi nhi u tài nguyên nh ng dân c ít.ề ề ư ư
C. Đ ng b ng có tài nguyên h n ch nh ng dân c đông.ồ ằ ạ ế ư ư
D. M t đ dân c mi n núi cao h n m t đ dân c trung bình c nậ ộ ư ề ơ ậ ộ ư ả ước
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ V n d ng b ng 16.2, Atlat đ a lí trang 15,ậ ụ ả ị phân b dân c khôngố ư
đ u gi a đ ng b ng v i trung du mi n núi. Các vùng đ ng b ng ch chi m kho ng 1/4 di nề ữ ồ ằ ớ ề ồ ằ ỉ ế ả ệ tích lãnh th nh ng l i t p trung t i 75% dân s c nổ ư ạ ậ ớ ố ả ước. Trong khi đó trung du mi n núiề chi m 3/4 di n tích đ t nế ệ ấ ước nh ng ch chi m kho ng 25% dân s c nư ỉ ế ả ố ả ướ (Sgk Đ a líc ị 12 trang 69)
=> Ch n đáp ánọ D
Câu 13. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i dân s nông thôn và thành th n c ta?ớ ố ị ướ
A. Dân s nông thôn nhi u h n thành th ố ề ơ ị
B. Dân s thành th đông h n dân nông thôn.ố ị ơ
C. Dân thành th tăng nhanh h n dân nông thôn.ị ơ
D. C dân thành th và dân nông thôn đ u tăng.ả ị ề
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Dân c nư ước ta phân b ch y u nông thôn. Năm 2005, t lố ủ ế ở ỉ ệ dân nông thôn chi m 73,1% dân s c nế ố ả ước, còn dân thành th chi m t tr ng nh (26,9%)ị ế ỉ ọ ỏ …(B ng 16.3 sgk Đ a líả ị 12 trang 71)
=> Ch n đáp ánọ B
Câu 14. Phát bi u nào sau đây ể không đúng khi nói v phân b dân c n c ta?ề ố ư ướ
A. Dân c phân b không đ ng đ u trên ph m vi c nư ố ồ ề ạ ả ước
B. Dân c phân b ch y u đ ng b ng và ven bi n.ư ố ủ ế ở ồ ằ ể
C. M t đ dân c đ i núi và cao nguyên cao nh t.ậ ộ ư ở ồ ấ
D. Ph n l n dân c sinh s ng nông thôn.ầ ớ ư ố ở
Hướng d n tr l i:ẫ ả ờ V n d ng b ng 16.2, Atlat đ a lí trang 15,ậ ụ ả ị phân b dân c khôngố ư
đ u gi a đ ng b ng v i trung du mi n núi. Các vùng đ ng b ng ch chi m kho ng 1/4 di nề ữ ồ ằ ớ ề ồ ằ ỉ ế ả ệ tích lãnh th nh ng l i t p trung t i 75% dân s c nổ ư ạ ậ ớ ố ả ước. Trong khi đó trung du mi n núiề chi m 3/4 di n tích đ t nế ệ ấ ước nh ng ch chi m kho ng 25% dân s c nư ỉ ế ả ố ả ướ (Sgk Đ a líc ị 12 trang 69)
=> Ch n đáp ánọ C
Câu 15. Do dân s đông và tăng nhanh nên Vi t Nam có nhi u thu n l i trong vi c ố ệ ề ậ ợ ệ
A. c i thi n ch t lả ệ ấ ượng cu c s ng.ộ ố
B. m r ng th trở ộ ị ường tiêu thụ
C. gi i quy t đả ế ược nhi u vi c làm.ề ệ
Trang 18D. khai thác và s d ng tài nguyên hi u qu h n.ử ụ ệ ả ơ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Phân tích được thu n l i c a đông dân nh ngu n lao đ ng d i ậ ợ ủ ư ồ ộ ồdào, th trị ường r ng, ti p thu nhanh khoa h c => Ch n đáp án B.ộ ế ọ ọ
V n d ngậ ụ
Câu 16. N i dung nào sau đây c a chi n l c phát tri n dân s h p lí và s d ng có ộ ủ ế ượ ể ố ợ ử ụ
hi u qu ngu n lao đ ng c a nệ ả ồ ộ ủ ước ta liên quan tr c ti p đ n dân s thành thự ế ế ố ị
A. ti p t c th c hi n các gi i pháp ki m ch t c đ tăng dân s ế ụ ự ệ ả ề ế ố ộ ố
B. thúc đ y s phân b dân c , lao đ ng gi a các vùng.ẩ ự ố ư ộ ữ
C. xây d ng chính sách đáp ng chuy n d ch c c u nông thôn và thành th ự ứ ể ị ơ ấ ị
D. đ a xu t kh u lao đ ng thành m t chư ấ ẩ ộ ộ ương trình l n.ớ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ V n d ng ki n th c cậ ụ ế ứ hi n lế ược phát tri n dân s h p lí và sể ố ợ ử
d ng có hi u qu ngu n lao đ ng c a nụ ệ ả ồ ộ ủ ước ta. Xây d ng quy ho ch và đ ra các chính sáchự ạ ề thích h p đ đáp ng xu th chuy n d ch c c u dân s nông thôn và thành th …ợ ể ứ ế ể ị ơ ấ ố ị (Sgk Đ a líị
12 trang 71)
=> Ch n đáp ánọ C
Câu 17. N i dung nào sau đây c a chi n l c phát tri n dân s h p lí và s d ng có ộ ủ ế ượ ể ố ợ ử ụ
hi u qu ngu n lao đ ng c a nệ ả ồ ộ ủ ước ta liên quan tr c ti p đ n kh c ph c s phân b dân c ự ế ế ắ ụ ự ố ư
ch a h p líư ợ
A. ti p t c th c hi n các gi i pháp ki m ch t c đô tăng dân s ế ụ ự ệ ả ề ế ố ố
B. thúc đ y s phân b dân c , lao đ ng gi a các vùng.ẩ ự ố ư ộ ữ
C. xây d ng chính sách đáp ng chuy n d ch c c u nông thôn và thành th ự ứ ể ị ơ ấ ị
D. đ a xu t kh u lao đ ng thành m t chư ấ ẩ ộ ộ ương trình l n.ớ
Hướng d n tr l i:ẫ ả ờ Phân tích ki n th c chi n lế ứ ế ược phát tri n dân s h p lí và sể ố ợ ử
d ng có hi u qu ngu n lao đ ng c a nụ ệ ả ồ ộ ủ ước ta. Xây d ng các chính sách chuy n c phù h pự ể ư ợ
đ thúc đ y s phân b l i dân c , lao đ ng gi a các vùng nh m gi m b t m c đ t pể ẩ ự ố ạ ư ộ ữ ằ ả ớ ứ ộ ậ trung dân c quá cao 1 s vùng và b sung lao đ ng cho các vùng trung du mi n núi.…ư ở ố ổ ộ ề (Sgk
Đ a líị 12 trang 71)
=> Ch n đáp ánọ B
Câu 18. Khó khăn nào sau đây không ph i do dân s đông gây ra?ả ố
A.Tr ng i cho phát tri n kinh t ở ạ ể ế
B. Tr ng i cho nâng cao đ i s ng nhân dân.ở ạ ờ ố
C. Tr ng i cho b o v môi trở ạ ả ệ ường
D. Tr ng i cho b o v qu c phòng.ở ạ ả ệ ố
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Phân tích được khó khăn c a dân s đông đ i v i kinh t :ủ ố ố ớ ế Đ i ố
v i kinh t , xã h i, môi trớ ế ộ ường đ tìm đáp án. =>ể Ch n đáp ánọ D
=> Ch n đáp ánọ D
Câu 19. Nguyên nhân bao trùm nh t làm cho t l gia tăng t nhiên c a dân s n c ta ấ ỉ ệ ự ủ ố ướ
gi m là do th c hi n t tả ự ệ ố
A. công tác k ho ch hóa gia đình.ế ạ
B. chính sách dân s và k ho ch hóa gia đình.ố ế ạ
Trang 19C. Các ho t đ ng giáo d c dân s ạ ộ ụ ố
D. Các ho t đ ng v ki m soát s gia tăng t nhiên.ạ ộ ề ể ự ự
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ V n d ng ki n th c đã h c đ gi i thích t i sao t l gia tăng dânậ ụ ế ứ ọ ể ả ạ ỉ ệ
s nố ước ta gi m nh th c hi n t t công tác dân s KHHGĐ, nâng cao m c s ng c a ngả ư ự ệ ố ố ứ ố ủ ười dân
=> Ch n đáp ánọ B
Câu 20. Nguyên nhân ch y u làm cho t tr ng dân s thành th n c ta ngày càng tăng ủ ế ỉ ọ ố ị ướlà
A. quá trình công nghi p hóa và đô th hóa.ệ ị
B. phân b l i dân c gi a các vùng.ố ạ ư ữ
C. ngành nông lâm ng nghi p phát tri n.ư ệ ể
D. đ i s ng nhân dân thành th nâng cao.ờ ố ị
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ V n d ng ki n th c đã h c đ gi i thích t i sao t tr ng dân ậ ụ ế ứ ọ ể ả ạ ỉ ọthành th tăng nh công nghi p hóa đ t nị ư ệ ấ ước, m r ng ranh gi i đô th ở ộ ớ ị
=> Ch n đáp ánọ A
V n d ng cao.ậ ụ
Câu 21. H u qu c a gia tăng dân s nhanh v m t môi tr ng làậ ả ủ ố ề ặ ườ
A. làm gi m t c đ phát tri n kinh tả ố ộ ể ế
B. ch t lấ ượng cu c s ng ch m độ ố ậ ượ ảc c i thi n.ệ
C. không đ m b o s phát tri n b n v ng.ả ả ự ể ề ữ
D. t l thi u vi c làm và th t nghi p cao.ỉ ệ ế ệ ấ ệ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Hi u để ược các h u qu dân s đông đ i v i m t môi trậ ả ố ố ớ ặ ường như suy gi m các ngu n tài nguyên thiên nhiên, ô nhi m môi trả ồ ễ ường, không gian c trú ch t h p.ư ậ ẹ
=> Ch n đáp ánọ C
Câu 22. Bi u hi n rõ r t v s c ép c a gia tăng dân s nhanh đ n ch t l ng cu c ể ệ ệ ề ứ ủ ố ế ấ ượ ộ
s ng khía c nh thu nh p làố ở ạ ậ
A. ô nhi m môi trễ ường B. gi m t c đ phát tri n kinh tả ố ộ ể ế
C. gi m GDP bình quân đ u ngả ầ ười. D. c n ki t tài nguyên.ạ ệ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Hi u để ược các h u qu dân s đông đ i v i ch t lậ ả ố ố ớ ấ ượng cu c ộ
s ng ố ch t lấ ượng cu c s ng ch m độ ố ậ ượ ảc c i thi n, GDP bình quân đ u ngệ ầ ười th p, các v n ấ ấ
đ phát tri n y t , văn hoá, giáo d c còn g p nhi u khó khăn ề ể ế ụ ặ ề
C. S ngố ười trong đ tu i sinh đ nhi u.ộ ổ ẻ ề
D. Chênh l ch t s gi i tính ngày càng tăng.ệ ỉ ố ớ
Trang 20Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Gi i thích đả ượ t l gia tăng dân s gi m nh ng quy mô dân s c ỉ ệ ố ả ư ố
v n tăng do đông dân, t l gia tăng dân s v n m c dẫ ỉ ệ ố ẫ ở ứ ương
=> Ch n đáp ánọ D
Câu 24. Phát bi u nào sau đây không đúng v t i sao ph i phân b l i dân c và lao ể ề ạ ả ố ạ ư
đ ng gi a các vùng?ộ ữ
A. đ s d ng h p lí tài nguyên.ể ử ụ ợ
B. đ nâng cao ch t lể ấ ượng cu c s ng.ộ ố
C. đ m b o các v n đ v môi trả ả ấ ề ề ường
D. đi u ch nh t l gia tăng dân s ề ỉ ỉ ệ ố
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Ph i phân b l i dân c và lao đ ng gi a các vùng đ s d ng ả ố ạ ư ộ ữ ể ử ụ
h p lí tài nguyên, nâng cao ch t lợ ấ ượng cu c s ng, đ m b o các v n đ môi trộ ố ả ả ấ ề ườ => Ch nng ọ đáp án D
Câu 25. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v thu n l i c a Vi t Nam đang trong th iề ậ ợ ủ ệ ờ
kì dân s vàngố
A. tăng kh năng tích lũyả
B. s tr em ít nên có đi u ki n đ u t , nâng cao ch t lố ẻ ề ệ ầ ư ấ ượng giáo d c.ụ
C. s l ng ng i già nhi u nên ph i đ u t nhi u cho y t , phúc l i xã h iố ượ ườ ề ả ầ ư ề ế ợ ộ
D. ngu n lao đ ng d i dào th trồ ộ ồ ị ường tiêu th r ng, có kh năng thu hút v n đ u t ụ ộ ả ố ầ ư
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Bi t đế ược dân s vàng nghĩa là s ngố ố ười trong đ tu i lao đ ng ộ ổ ộ
g p đôi s ngấ ố ười ph thu c, s tr em ít, s ngụ ộ ố ẻ ố ười già ch a cao.ư
=> Ch n đáp ánọ C
BÀI 17 LAO Đ NG VÀ VI C LÀMỘ Ệ
Nh n bi tậ ế
Câu 1. Đ c đi m nào sau đây ặ ể đúng v i ng i lao đ ng n c ta?ớ ườ ộ ướ
A. C n cù, sáng t o; có kinh nghi m s n xu t nông nghi p, ti u th công nghi p.ầ ạ ệ ả ấ ệ ể ủ ệ
B. Sáng t o, thông minh, có kinh nghi m trong ho t đ ng thạ ệ ạ ộ ương m i.ạ
C. Thông minh, c n cù, có kinh nghi m trong ho t đ ng d ch v ầ ệ ạ ộ ị ụ
D. C n cù, sáng t o; có kinh nghi m trong s n xu t công nghi p, nông nghi p.ầ ạ ệ ả ấ ệ ệ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Người lao đ ng Vi t Nam c n cù, sáng t o, có kinh nghi m s nộ ệ ầ ạ ệ ả
xu t phong phú g n v i truy n th ng c a dân t c, nh t là trong s n xu t nông lân ngấ ắ ớ ề ố ủ ộ ấ ả ấ ư nghi p và ti u th công nghi p… đệ ể ủ ệ ược tích lu t lâu đ i qua nhi u th h ỹ ừ ờ ề ế ệ …(Sgk Đ a líị
12 trang 73)
=> Ch n đáp ánọ A
Câu 2. Ng i lao đ ng n c taườ ộ ướ
A. thông minh, sáng t o. ạ B. c n cù, sáng t o.ầ ạ
C. có kinh nghi m phòng ch ng thiên tai. D. có kinh nghi m v thệ ố ệ ề ương m i.ạ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Người lao đ ng Vi t Nam c n cù, sáng t o, có kinh nghi m s nộ ệ ầ ạ ệ ả
xu t phong phú g n v i truy n th ng c a dân t c, nh t là trong s n xu t nông lân ngấ ắ ớ ề ố ủ ộ ấ ả ấ ư
Trang 21nghi p và ti u th công nghi p… đệ ể ủ ệ ược tích lu t lâu đ i qua nhi u th h ỹ ừ ờ ề ế ệ …(Sgk Đ a líị
12 trang 73)
=> Ch n đáp ánọ B
Câu 3. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i lao đ ng n c ta hi n nay?ớ ộ ướ ệ
A. Ph n l n là lao đ ng ph thông, thu nh p th p.ầ ớ ộ ổ ậ ấ
B. Quá trình phân công lao đ ng xã h i ch m chuy n bi n.ộ ộ ẩ ể ế
C. Qu th i gian lao đ ng nhi u xí nghi p qu c doanh ch a đỹ ờ ộ ở ề ệ ố ư ượ ử ục s d ng tri t đ ệ ể
D. Năng su t lao đ ng xã h i ngày càng tăng và đã ngang b ng th gi i.ấ ộ ộ ằ ế ớ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Ph n l n lao đ ng nông thôn là lao đ ng nông nghi p ho c laoầ ớ ộ ộ ệ ặ
đ ng nông lâm ng nghi p, s n xu t th công nên năng su t th p. Đi u này làm cho năngộ ư ệ ả ấ ủ ấ ấ ề
su t lao đ ng xã h i c a nấ ộ ộ ủ ước ta th p so v i th gi i….(ấ ớ ế ớ Sgk Đ a líị 12 trang 75)
=> Ch n đáp ánọ D
Thông hi uể
Câu 4. Nh n xét nào sau đây ậ không đúng v i đ c đi m lao đ ng n c ta hi n nay?ớ ặ ể ộ ướ ệ
A. Ch t lấ ượng lao đ ng ngày càng độ ược nâng lên
B. L c lự ượng lao đ ng có trình đ cao còn ít.ộ ộ
C. Đ i ngũ cán b qu n lí còn thi u nhi u.ộ ộ ả ế ề
D. Đ i ngũ công nhân k thu t lành ngh đông đ o.ộ ỹ ậ ề ả
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Hi u để ượ ố ược s l ng và ch t lấ ượng lao đ ng nộ ước ta đ tr l i.ể ả ờ
=> Ch n đáp án D.ọ
Câu 5. Đ c tính nào sau đây ặ không đúng hoàn toàn đ i v i lao đ ng n c ta?ố ớ ộ ướ
A. Có kh năng ti p thu, v n d ng khoa h c k thu t nhanh.ả ế ậ ụ ọ ỹ ậ
B. C n cù sáng t o, có kinh nghi m s n xu t g n v i truy n th ng dân t c.ầ ạ ệ ả ấ ắ ớ ề ố ộ
C. Có ý th c t giác và tinh th n trách nhi m r t cao.ứ ự ầ ệ ấ
D. Có kinh nghi m s n xu t nông lâm ng nghi p đệ ả ấ ư ệ ược tích lũy t lâu.ừ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Hi u để ượ ố ược s l ng và ch t lấ ượng lao đ ng nộ ước ta đ tr l i.ể ả ờ
=> Ch n đáp án C.ọ
Câu 6. Nh n xét nào sau đây ậ đúng v i s thay đ i c c u lao đ ng có vi c làm phân ớ ự ổ ơ ấ ộ ệtheo trình đ chuyên môn c a nộ ủ ước ta trong th i gian g n đây?ờ ầ
A. T tr ng lao đ ng đã qua đào t o tăng, qua đào t o tăng.ỉ ọ ộ ạ ạ
B. T tr ng lao đ ng ch a qua đào t o gi m, qua đào t o tăng.ỉ ọ ộ ư ạ ả ạ
C. T tr ng lao đ ng đã qua đào t o gi m, ch a qua đào t o tăng.ỉ ọ ộ ạ ả ư ạ
D. T tr ng lao đ ng ch a qua đào t o gi m, đã qua đào t o gi m.ỉ ọ ộ ư ạ ả ạ ả
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Nh n xét b ng 17.1 sgk Đ a lí 12 trang 73. Ch n đáp án B.ậ ả ị ọ
Câu 7. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i đ c đi m lao đ ng có vi c làm phân theoớ ặ ể ộ ệ trình đ chuyên môn c a nộ ủ ước ta trong th i gian g n đây?ờ ầ
A. T tr ng lao đ ng đã qua đào t o tăng.ỉ ọ ộ ạ
B. T tr ng lao đ ng ch a qua đào t o gi m.ỉ ọ ộ ư ạ ả
Trang 22C. T tr ng lao đ ng đã qua đào t o gi m.ỉ ọ ộ ạ ả
D. T tr ng lao đ ng đã và ch a qua đào t o tăng.ỉ ọ ộ ư ạ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Nh n xét b ng 17.1 sgk Đ a lí 12 trang 73. Ch n đáp án C.ậ ả ị ọCâu 8. C c u lao đ ng theo các ngành kinh t c a n c ta đang có s chuy n d ch ơ ấ ộ ế ủ ướ ự ể ịtheo hướng
A. gi m t tr ng lao đ ng khu v c nông – lâm – ng nghi p.ả ỉ ọ ộ ự ư ệ
B. gi m t tr ng lao đ ng khu v c công nghi p – xây d ng.ả ỉ ọ ộ ự ệ ự
C. tăng t tr ng lao đ ng khu v c ngoài nhà nỉ ọ ộ ự ước
D. tăng t tr ng lao đ ng khu v c có v n đ u t nỉ ọ ộ ự ố ầ ư ước ngoài
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Nh n xét b ng 17.2 sgk Đ a lí 12 trang 74. Ch n đáp án A.ậ ả ị ọCâu 9. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i s thay đ i c c u lao đ ng theo thành ớ ự ổ ơ ấ ộ
ph n kinh t c a nầ ế ủ ước ta t khi Đ i m i đ n nay?ừ ổ ớ ế
A. Thành ph n kinh t Nhà nầ ế ước tăng
B. Thành ph n kinh t ngoài Nhà nầ ế ước gi m.ả
C. Thành ph n kinh t có v n đ u t nầ ế ố ầ ư ước ngoài tăng nhanh
D. Thành ph n kinh t Nhà nầ ế ước và ngoài Nhà nước đ u tăng.ề
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Nh n xét b ng 17.3 sgk Đ a lí 12 trang 74. Ch n đáp án D.ậ ả ị ọCâu 10. Phát bi u nào sau đây ể đúng v i s thay đ i c c u lao đ ng phân theo thành ớ ự ổ ơ ấ ộ
th , nông thôn nị ước ta trong nhi u năm tr l i đây?ề ở ạ
A. T tr ng lao đ ng nông thôn tăng, thành th gi m.ỉ ọ ộ ở ở ị ả
B. T tr ng lao đ ng thành th gi m, nông thôn gi m.ỉ ọ ộ ở ị ả ở ả
C. T tr ng lao đ ng nông thôn gi m, thành th tăng.ỉ ọ ộ ở ả ở ị
A. t d ch v sang công nghi p – xây d ng.ừ ị ụ ệ ự
B. t thành th v nông thôn.ừ ị ề
C. t nông – lâm – ng nghi p sang công nghi p – xây d ng.ừ ư ệ ệ ự
D. t công nghi p xây d ng sang d ch v ừ ệ ự ị ụ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Nh n xét b ng 17.4 sgk Đ a lí 12 trang 75 v n d ng th c ti n ậ ả ị ậ ụ ự ễ
nước ta đang t nừ ước nông nghi p sang nệ ước công nghi p. Ch n đáp án C.ệ ọ
Trang 23Câu 13. L c l ng lao đ ng có kĩ thu t c a n c ta t p trung ch y u ự ượ ộ ậ ủ ướ ậ ủ ế ở
A. nông thôn. B. các đô th l n. ị ớ
C. vùng duyên h i. D. các làng ngh truy n th ng.ả ề ề ố
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ V n d ng ki n th c ch t lậ ụ ế ứ ấ ượng lao đ ng sgk Đ a lí 12 trang 73 ộ ị
đ tìm đáp án. Ch n đáp án B.ể ọ
V n d ngậ ụ
Câu 14. S thay đ i c c u lao đ ng theo ngành kinh t c a n c ta hi n nay ch y u ự ổ ơ ấ ộ ế ủ ướ ệ ủ ế
là do tác đ ng c aộ ủ
A. vi c th c hi n k ho ch hoá gia đình.ệ ự ệ ế ạ
B. s n xu t nông – lâm – ng nghi p c n nhi u lao đ ng.ả ấ ư ệ ầ ề ộ
C. chuy n d ch c c u kinh t theo công nghi p hoá, hi n đ i hoá.ể ị ơ ấ ế ệ ệ ạ
D. s phân b l i dân c , lao đ ng gi a các vùng.ự ố ạ ư ộ ữ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Nước ta đang th c hi n chuy n d ch c c u kinh t theo hự ệ ể ị ơ ấ ế ướng công nghi p hóa kéo theo s chuy n d ch c c u lao đ ng. => Ch n đáp án C.ệ ự ể ị ơ ấ ộ ọ
Câu 15. Xu h ng thay đ i c c u dân s thành th và nông thôn phù h p v i quá trình ướ ổ ơ ấ ố ị ợ ớcông nghi p hoá, hi n đ i hoá nệ ệ ạ ở ước ta được th hi n ể ệ ở
A. gi m t tr ng dân s nông thôn, t tr ng dân s thành th không đ i.ả ỉ ọ ố ỉ ọ ố ị ổ
B. tăng t tr ng dân s thành th , t tr ng dân s nông thôn không đ i.ỉ ọ ố ị ỉ ọ ố ổ
C. tăng t tr ng dân s thành th , t tr ng dân s nông thôn gi m.ỉ ọ ố ị ỉ ọ ố ả
D. t tr ng dân s thành th gi m, t tr ng dân s nông thôn tăng.ỉ ọ ố ị ả ỉ ọ ố
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Nước ta đang th c hi n chuy n d ch c c u kinh t theo hự ệ ể ị ơ ấ ế ướng công nghi p hóa kéo theo s chuy n d ch c c u lao đ ng theo thành th và nông thôn, tăng tệ ự ể ị ơ ấ ộ ị ỉ
l dân thành th , gi m t l dân nông thôn. => Ch n đáp án C.ệ ị ả ỉ ệ ọ
Câu 16. Đ c đi m c a s phân b l c l ng lao đ ng, đ c bi t là lao đ ng có kĩ thu tặ ể ủ ự ố ự ượ ộ ặ ệ ộ ậ trong giai đo n hi n nay nạ ệ ở ước ta là
A. phân b t p trung vùng nông thôn và mi n núi nh m th c hi n công nghi p hoá.ố ậ ở ề ằ ự ệ ệ
B. phân b đ ng đ u c nông thôn và thành th đ phát tri n kinh t c nố ồ ề ở ả ị ể ể ế ả ước
C. phân b t p trung khu v c đ ng b ng, nh t là đô th l n có s dân đông.ố ậ ở ự ồ ằ ấ ở ị ớ ố
D. phân b t p trung các vùng biên gi i đ phát tri n d ch v và thố ậ ở ớ ể ể ị ụ ương m i.ạ
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Phân tích được lao đ ng có kĩ thu t t p trung nhi u nh t đ ng ộ ậ ậ ề ấ ở ồ
b ng, các đô th l n => Ch n đáp án C.ằ ị ớ ọ
Câu 17. Khó khăn l n nh t do s t p trung lao đ ng đông đ o các đô th l n n c ớ ấ ự ậ ộ ả ở ị ớ ở ướ
ta gây ra là
A. gi i quy t vi c làm. B. khai thác tài nguyên thiên nhiên.ả ế ệ
C. đ m b o phúc l i xã h i. D. b o v môi trả ả ợ ộ ả ệ ường
Hướng d n tr l i: ẫ ả ờ Gi i thích đả ược khó khăn l n nh t các đô th dân s quá đông ớ ấ ở ị ố
d n đ n vi c làm là v n đ l n nh t, sau đó m i đ n các v n đ khác nh môi trẫ ế ệ ấ ề ớ ấ ớ ế ấ ề ư ường, tài nguyên…. => Ch n đáp án A.ọ
Câu 18. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i v n đ vi c làm hi n nay n c ta?ớ ấ ề ệ ệ ở ướ