Mục tiêu của đề tài là tìm ra phương pháp, phân loại bài tập tốt nhất nhằm tạo cho học sinh niềm say mê yêu thích môn học này và giúp học sinh việc phân loại các dạng bài tập và hướng dẫn cách giải đơn giản và nhanh nhất, chính xác nhất là rất cần thiết cho hình thức thi chọn học sinh giỏi Vật lí hiện nay.
Trang 1B i dồ ưỡng h c sinh gi i nói chung và b i dọ ỏ ồ ưỡng h c sinh gi i môn v tọ ỏ ậ
lí nói riêng cho các k thi tuy n h c sinh gi i là v n đ luôn đỳ ể ọ ỏ ấ ề ược các c pấ
qu n lý, các giáo viên tr c ti p gi ng d y quan tâm, trăn tr Đây là công vi cả ự ế ả ạ ở ệ hàng năm, khó khăn thường nhi u h n thu n l i, nh ng r t có ý nghĩa đ i v iề ơ ậ ợ ư ấ ố ớ các trường THPT. K t qu thi h c sinh gi i s lế ả ọ ỏ ố ượng và ch t lấ ượng là m tộ trong các tiêu chí quan tr ng, ph n ánh năng l c, ch t lọ ả ự ấ ượng d y và h c c aạ ọ ủ các trường, c a giáo viên và h c sinh.ủ ọ
Th c tr ng trình đ nh n th c c a h c sinh THPT ch a cao, đ c bi t làự ạ ộ ậ ứ ủ ọ ư ặ ệ
đ i v i h c sinh vùng nông thôn, trung du phân ph i th i gian cho h c t p cònố ớ ọ ố ờ ọ ậ
ít so v i lớ ượng ki n th c c a SGK và thi u th n sách tham kh o nên vi cế ứ ủ ế ố ả ệ
nh n d ng và phân lo i, t ng h p các d ng bài toán đ xác đ nh đậ ạ ạ ổ ợ ạ ể ị ược cách
gi i c a bài toán là h t s c khó khăn đ i v i ph n l n h c sinh.ả ủ ế ứ ố ớ ầ ớ ọ
Trong quá trình d y h c ạ ọ chuyên đ ề và b i dồ ưỡng HSG v t lý 11ậ , 12 khi
d y ạ ph n “C m ng đi n t ”,ầ ả ứ ệ ừ tôi nh n th y các em đ u g p khó khăn trongậ ấ ề ặ khi làm bài t p ph n này. Đa s các em ch có th làm đậ ầ ố ỉ ể ược các bài toán cơ
b n, mang tính ch t v n d ng công th c tr ít khi hi u rõ đả ấ ậ ụ ứ ứ ể ược hi n tệ ượng,
b n ch t và làm đả ấ ược nh ng bài toán mang tích ch t ph c t p.ữ ấ ứ ạ
Trong quá trình d y h c và b i dạ ọ ồ ưỡng h c sinh khá gi i, đ gi i đọ ỏ ể ả ượ ccác bài toán v ph n này đòi h i các em ph i có tính v n d ng caoề ầ ỏ ả ậ ụ Chính vì
th , ngế ười giáo viên ph i làm th nào đ tìm ra phả ế ể ương pháp, phân lo i bàiạ
t p t t nh t nh m t o cho h c sinh ni m say mê yêu thích môn h c này vàậ ố ấ ằ ạ ọ ề ọ giúp h c sinh vi c phân lo i các d ng bài t p và họ ệ ạ ạ ậ ướng d n cách gi i đ nẫ ả ơ
gi n và nhanh nh t, chính xác nh t là r t c n thi t cho hình th c thi ch n h cả ấ ấ ấ ầ ế ứ ọ ọ sinh gi i V t lí hi n nay. Vi c làm này r t có l i cho h c sinh trong th i gianỏ ậ ệ ệ ấ ợ ọ ờ
ng n n m đắ ắ ược các d ng bài t p, n m đạ ậ ắ ược phương pháp gi i và t đó cóả ừ
1
Trang 2th phát tri n hể ể ướng tìm tòi l i gi i m i cho các d ng bài tờ ả ớ ạ ương t ự Đ gi iể ả quy t v n đ trên tôi bế ấ ề ước vào nghiên c u đ tàiứ ề “CHUYÊN Đ C M NGỀ Ả Ứ
ĐI N T B I DỆ Ừ Ồ ƯỠNG H C SINH GI I L P 11, 12”.Ọ Ỏ Ớ
2. Tên sáng ki n:ế “CHUYÊN Đ C M NG ĐI N T B I DỀ Ả Ứ Ệ Ừ Ồ ƯỠNG
H C SINH GI I L P 11, 12”.Ọ Ỏ Ớ
3. Tác gi sáng ki n:ả ế
H và tên: ọ Nguy n Văn Tu n.ễ ấ
Đ a ch tác gi sáng ki n: ị ỉ ả ế Trường THPT Đ ng Đ u.ồ ậ
S đi n tho i: ố ệ ạ 0965.761.978. E_mail: nguyentuan.ly@gmail.com
4. Ch đ u t t o ra sáng ki n: Nguy n Văn Tu nủ ầ ư ạ ế ễ ấ
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ự ụ ế Ôn thi h c sinh gi i V t lý l p 11, 12 c p ọ ỏ ậ ớ ấ
t nh.ỉ
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u: ụ ầ ầ 15/8/2019
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
I M T S KI N TH C V LÝ THUY TỘ Ố Ế Ứ Ề Ế
1. T thông qua di n tích S đ t trong t trừ Φ ệ ặ ừ ường đ u ề B được tính b iở công th cứ
cos
Trang 3 Đi u ki n: Khi có ề ệ s bi n thiên t thông ự ế ừ qua di n tích gi i h n b i m tệ ớ ạ ở ộ
m ch đi n kín ạ ệ thì trong m ch xu t hi n dòng đi n c m ng.ạ ấ ệ ệ ả ứ
Đ nh lu t Lenx : Dòng đi n c m ng có chi u sao cho t trị ậ ơ ệ ả ứ ề ừ ường do nó sinh
ra ch ng l i s bi n thiên c a t thông sinh ra nó.ố ạ ự ế ủ ừ
3. Đ nh lu t Faraday v c m ng đi n tị ậ ề ả ứ ệ ừ
Đ l n c a su t đi n đ ng c m ng trong m ch đi n t l thu n v i t cộ ớ ủ ấ ệ ộ ả ứ ạ ệ ỷ ệ ậ ớ ố
đ bi n thiên c a t thông qua m ch.ộ ế ủ ừ ạ
Bi u th c: ể ứ
t
e c
Trong đó:
Δ : là đ bi n thiên t thông trong th i gian Δt;Φ ộ ế ừ ờ
ec: là su t đi n đ ng c m ng c a khung dây.ấ ệ ộ ả ứ ủ
4. Su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trên đo n dây chuy n đ ng trongấ ệ ộ ả ứ ấ ệ ạ ể ộ
t trừ ường đ uề
Ec = Bl.v.sinα
Trong đó:
B là c m ng t c a t trả ứ ừ ủ ừ ường đ u (T);ề
l là chi u dài c a đo n dây (m);ề ủ ạ
v là t c đ chuy n đ ng c a đo n dây (m/s);ố ộ ể ộ ủ ạ
v B;
Quy t c bàn tay ph i: Đ t bàn tay ph i h ng các đắ ả ặ ả ứ ường s c t , ngón cáiứ ừ choãi ra 90o hướng theo chi u chuy n đ ng c a đo n dây, khi đó đo n dâyề ể ộ ủ ạ ạ
d n đóng vai trò nh m t ngu n đi n, chi u t c tay đ n b n ngón tay chẫ ư ộ ồ ệ ề ừ ổ ế ố ỉ chi u t c c âm sang c c dề ừ ự ự ương c a ngu n đi n đó.ủ ồ ệ
5. T c mự ả
Đ t c m c a m t ng dây: ộ ự ả ủ ộ ố S
l
N I
L 4 10 7 2
3
Trang 4I là cường đ dòng đi n ch y trong ng dây (A).ộ ệ ạ ố
là t thông qua ti t di n ng dây (Wb)
L là h s t c m (H).ệ ố ự ả
Su t đi n đ ng t c m: ấ ệ ộ ự ả
t L
1. Bài t p xác đ nh chi u c a dòng đi n c m ngậ ị ề ủ ệ ả ứ
1.1. Phương pháp gi i bài t p:ả ậ
* Áp d ng đ nh lu t Lenx v chi u dòng đi n c m ng:ụ ị ậ ơ ề ề ệ ả ứ
G i: ọ B là c m ng t c a t trả ứ ừ ủ ừ ường ban đ u;ầ
c
B là c m ng t c a t trả ứ ừ ủ ừ ường do dòng đi n c m ng sinh ra.ệ ả ứ
N u ế tăng thì c m ng t ả ứ ừ B c ngược chi u v i chi u c a c m ng tề ớ ề ủ ả ứ ừ
B
N u ế gi m thì c m ng t ả ả ứ ừ B c cùng chi u v i chi u c a c m ng tề ớ ề ủ ả ứ ừ
B
* Các bước xác đ nh chi u dòng đi n c m ng:ị ề ệ ả ứ
Xác đ nh chi u c a t trị ề ủ ừ ường ban đ u ầ B
Xét t thông ừ (s đố ường s c t ) qua ti t di n khung dây tăng hay gi m.ứ ừ ế ệ ả
D a vào đ nh lu t Lenx đ xác đ nh chi u c a ự ị ậ ơ ể ị ề ủ B c
Áp d ng quy t c đinh c đ xác đ nh chi u c a dòng đi n c m ng.ụ ắ ố ể ị ề ủ ệ ả ứ
1.2. Ví d :ụ
4
Trang 5Ví d 1: ụ Cho h th ng nh hình v : Nam châm chuy n đ ng lên phía trênệ ố ư ẽ ể ộ theo phương th ng đ ng, xác đ nh chi u dòng đi n c m ng trong vòng dây.ẳ ứ ị ề ệ ả ứ
Dưới tác d ng c a l c t , vòng dây có th chuy n đ ng theo chi u nào?ụ ủ ự ừ ể ể ộ ề
Gi i: ả
T trừ ường do nam châm sinh ra đi qua vòng dây s t o ra m t tẽ ạ ộ ừ
thông qua vòng dây
Khi nam châm ra xa vòng dây, s đố ường s c qua ti t di n vòngứ ế ệ
dây là gi m. Do đó, t thông qua vòng dây có đ l n gi m d n vàả ừ ộ ớ ả ầ
trong vòng dây xu t hi n dòng đi n c m ng Iấ ệ ệ ả ứ c
Áp d ng đ nh lu t Lenx ta th y: Iụ ị ậ ơ ấ c sinh ra t trừ ường có c m ng t ả ứ ừ B c cùng chi u v i ề ớ B
Theo quy t c đinh c, ta suy ra đòng đi n Iắ ố ệ c có chi u nh hình v ề ư ẽ
Dòng đi n c m ng Ic khi n vòng dây có tác d ng nh m t nam châm màệ ả ứ ế ụ ư ộ
m t trên là m t Nam, m t dặ ặ ặ ưới là m t B c. Do đó, vòng dây b nam châm hút.ặ ắ ị
V y vòng dây có th chuy n đ ng lên phía trên.ậ ể ể ộ
1.3. Bài t p c ng c :ậ ủ ố
Bài 1. M t thí nghi m đ c b trí nh hình v ộ ệ ượ ố ư ẽ
Hãy xác đ nh chi u dòng đi n c m ng trong m ch C ị ề ệ ả ứ ạ
khi con ch y bi n tr đi xu ng.ạ ế ở ố
Bài 2. M t nam châm đ a l i g n vòng dây nh hìnhộ ư ạ ầ ư
v H i dòng đi n c m ng trong vòng dây có chi uẽ ỏ ệ ả ứ ề
nh th nào và vòng dây s chuy n đ ng v phíaư ế ẽ ể ộ ề
nào?
Bài 3. M t vòng dây kim lo i treo trên s i dây m nhộ ạ ợ ả
song song v i m t c t c a m t cu n dây. Cu n dâyớ ặ ắ ủ ộ ộ ộ
Trang 6được m c vào m ch đi n nh hình v Khi khóa K đóng thì trong vòng kimắ ạ ệ ư ẽ
lo i xu t hi n dòng đi n c m ng có chi u nh th nào và vòng kim lo iạ ấ ệ ệ ả ứ ề ư ế ạ chuy n đ ng ra sao?ể ộ
2. Bài t p xác đ nh su t đi n đ ng c m ng và cậ ị ấ ệ ộ ả ứ ường đ dòng đi n c mộ ệ ả ng
ứ
2.1 Phương pháp gi i bài t p:ả ậ
Áp d ng công th c tính t thông: ụ ứ ừ NB S cos T đó tính Δ ừ Φ
Áp d ng đ nh lu t Faraday đ tính su t đi n đ ng c m ng.ụ ị ậ ể ấ ệ ộ ả ứ
K t h p v i công th c đ nh lu t Ohm cho toàn m ch đ tìm cế ợ ớ ứ ị ậ ạ ể ường đ dòngộ
đi n c m ng.ệ ả ứ
2.2 Ví d :ụ
Cu n dây độ ược đ t trong t trặ ừ ường đ u, m t ph ng cu n dây vuông góc v iề ặ ẳ ộ ớ các đường c m ng t Lúc đ u c m ng t c a t trả ứ ừ ầ ả ứ ừ ủ ừ ường có giá tr 0,2T.ị
Cu n dây có đi n tr là r = 2,1 Tìm su t đi n đ ng c m ng trung bìnhộ ệ ở Ω ấ ệ ộ ả ứ trong cu n dây và dòng đi n ch y trong cu n dây n u trong kho ng th i gianộ ệ ạ ộ ế ả ờ 0,1s:
a) c m ng t c a t trả ứ ừ ủ ừ ường tăng đ u đ n lênề ặ
Trang 7 Su t đi n đ ng c m ng: ấ ệ ộ ả ứ 6 , 28
1 , 0
10 28 , 6 100
t N
Dòng đi n ch y trong cu n dây là: ệ ạ ộ 3
1 , 2
28 , 6
10 28 , 6 100
t N
Dòng đi n ch y trong cu n dây là: ệ ạ ộ 3
1 , 2
28 , 6
r
e
Ví d 2: ụ M t dây d n chi u dài ộ ẫ ề l = 2m, đi n tr R = 4ệ ở Ω
được u n thành m t hình vuông. Các ngu n Eố ộ ồ 1 = 10V, E2 =
8V, r1 = r2 = 0, được m c vào các c nh hình vuông nhắ ạ ư
hình. M ch đạ ược đ t trong m t t trặ ộ ừ ường đ u ề B vuông
góc v i m t ph ng hình vuông và hớ ặ ẳ ướng ra sau hình v , Bẽ
tăng theo th i gian theo quy lu t B = kt, k = 16T/s. Tínhờ ậ
cường đ dòng đi n ch y trong m ch.ộ ệ ạ ạ
Gi i: ả
Do B tăng nên trong m ch s xu t hi n m t su t đi n đ ng Eạ ẽ ấ ệ ộ ấ ệ ộ c; dòng
đi n c m ng do Eệ ả ứ c sinh ra ph i có chi u sao cho t trả ề ừ ường do nó sinh ra
ngược chi u v i t trề ớ ừ ường ngoài B
Su t đi n đ ng c m ng Eấ ệ ộ ả ứ c được bi u di n nh hình v :ể ễ ư ẽ
) ( 4 4
.
.
2
V
l k
E
S k t
t k S t
B S t
BS t
Trang 8Vì trong m ch: Eạ c + E2 > E1 nên dòng đi n trong m ch s có chi uệ ạ ẽ ề
ngược kim đ ng h Cồ ồ ường đ dòng đi n trong m ch có giá tr :ộ ệ ạ ị
5 , 0
1 2
R
E E E
Ví d 3: ụ Cu n dây kim lo i (có đi n tr su t = 2.10ộ ạ ệ ở ấ ρ 8Ωm), N = 1000 vòng,
đường kính d = 10cm, ti t di n dây S = 0,2mmế ệ 2 có tr c song song v i ụ ớ B c aủ
t trừ ường đ u. T c đ bi n thiên c a t trề ố ộ ế ủ ừ ường là 0,2T/s. L y = 3,2.ấ π
a) N i hai d u cu n dây v i t đi n có đi n dung C = 1μF. Tính đi n tích c aố ầ ộ ớ ụ ệ ệ ệ ủ
1 , 0 2 , 3 1000
4
.
t
B d N S t
B N t
S B N t N
a) N i hai đ u cu n dây v i t đi n thì hi u đi n th gi a hai b n t b ngố ầ ộ ớ ụ ệ ệ ệ ế ữ ả ụ ằ
su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trên cu n dây: U = eấ ệ ộ ả ứ ấ ệ ộ c = 1,6 (V). Đi n tíchệ
c a t là:ủ ụ
q = C.U = 106.1,6 = 1,6.106 (C) = 1,6 (μC)b) N i hai đ u cu n dây v i nhau, ta đố ầ ộ ớ ược m t m ch đi n kín.ộ ạ ệ
Đi n tr c a cu n dây là:ệ ở ủ ộ
32 10
2 , 0
1 , 0 2 , 3 1000 10 2
S
d N S
l
Cường đ dòng đi n c m ng xu t hi n trên cu n dây là:ộ ệ ả ứ ấ ệ ộ
8
Trang 905 , 0 32
6 , 1
n i ti p trong vòng dây v trí xuyên tâm đ i. Cho B thay đ i theo th i gian Bố ế ở ị ố ổ ờ
= kt, k = 0,6T/s. Tính hi u đi n th và đi n tích c a m i t ệ ệ ế ệ ủ ỗ ụ
Gi i: ả
Su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trên m i n a vòng dây đấ ệ ộ ả ứ ấ ệ ỗ ử ược bi uể
di n nh hình v ễ ư ẽ
3 , 0 2
2
2 2
.
2
1
S k t
t k S t
B S t
S B t
E
G i hi u đi n th hai đ u m i t là Uọ ệ ệ ế ầ ỗ ụ 1, U2
Ta có: UMQ + UQP = UMN + UNP
) ( 6 , 0
2 1 2
1
2 1 2
1
V E
E
U
U
U E E
V U
4 , 0 2
Trang 10Bài 1. Vòng dây tròn bán kính r = 10cm, đi n tr R = 0,2 đ t nghiêng gócệ ở Ω ặ 30º v i ớ B, B = 0,02T nh hình. Xác đ nh su t đi n đ ng c m ng, đ l n vàư ị ấ ệ ộ ả ứ ộ ớ chi u dòng đi n c m ng trong vòng n u trong th i gian Δt = 0,01s, tề ệ ả ứ ế ờ ừ
trường:
a) Gi m đ u t B xu ng đ n không.ả ề ừ ố ế
b) Tăng đ u t không lên B.ề ừ
Bài 2. Trong hình v Oc là m t thanh cách đi n có th quay quanh tr c đi quaẽ ộ ệ ể ụ
O và vuông góc v i m t ph ng c a hình v T iớ ặ ẳ ủ ẽ ạ
đ u c c a thanh đó có g n m t thanh kim lo iầ ủ ắ ộ ạ
m nh ab. Cho bi t ac = cb, ab = Oc = R và =ả ế α
60º. Khi h nói trên quay đ u quanh O v i t c đệ ề ớ ố ộ
góc (theo chi u kim đ ng h ) ngω ề ồ ồ ười ta đ t vàoặ
h m t t trệ ộ ừ ường đ u, vecto c m ng t ề ả ứ ừ B có
hướng vuông góc v i m t ph ng hình v vàớ ặ ẳ ẽ
hướng ra phía sau. Hãy tìm bi u th c c a hi u đi n th U gi a hai đ u a và b.ể ứ ủ ệ ệ ế ữ ầBài 3. Cu n dây có N = 100 vòng, di n tích m i vòng S = 300cmộ ệ ỗ 2 có tr c songụ song v i ớ B c a t trủ ừ ường đ u, B = 0,2T. Quay đ u cu n dây đ sau Δt = 0,5s,ề ề ộ ể
tr c c a nó vuông góc v i ụ ủ ớ B. Tính su t đi n đ ng c m ng trung bình trongấ ệ ộ ả ứ
O α
Bài 2
Trang 11góc v i ớ B. Tìm cường đ trung bình trong vòng và đi n lộ ệ ượng qua ti t di nế ệ vòng dây n u trong th i gian Δt = 0,5s, góc ế ờ n; B thay đ i t 60º đ n 90º.ổ ừ ế
Bài 7. Trên hai c nh AB và CD c a m t khung dây d n hìnhạ ủ ộ ẫ
vuông c nh a = 0,5m, đi n tr t ng c ng R = 4ạ ệ ở ổ ộ Ω, người ta m cắ
hai ngu n đi n Eồ ệ 1 = 10V, E2 = 8V; đi n tr trong c a hai ngu nệ ở ủ ồ
b ng không nh hình v bên. M ch đi n đằ ư ẽ ạ ệ ược đ t trong m t tặ ộ ừ
trường đ u có vect c m ng t ề ơ ả ứ ừ Bur vuông góc v i m t khung dâyớ ặ
và hướng ra sau hình v , đ l n c a B tăng theo th i gian theoẽ ộ ớ ủ ờ
quy lu t ậ B 16t = Tính cường đ dòng đi n trong m ch?ộ ệ ạ
Hướng d n gi iẫ ả
Vì c m ng t tăng B nên t thông qua m ch tăng và trong m ch su t hi nả ứ ừ ừ ạ ạ ấ ệ
su t đi n đ ng c m ng Eấ ệ ộ ả ứ C, dòng đi n c m ng sinh ra có chi u sao cho tệ ả ứ ề ừ
trường do nó sinh ra ngược chi u v i t trề ớ ừ ường ngoài Bur và do đó, dòng điên
3.1. Phương pháp gi i bài t p:ả ậ
Áp d ng công th c v su t đi n đ ng t o b i đo n dây chuy n đ ng trongụ ứ ề ấ ệ ộ ạ ở ạ ể ộ
t trừ ường
K t h p v i công th c c a các đ nh lu t v dòng đi n không đ i đ tính cácế ợ ớ ứ ủ ị ậ ề ệ ổ ể
đ i lạ ượng đi n.ệ
ur
B
Trang 12 K t h p v i các đ nh lu t Newton đ tính các đ i lế ợ ớ ị ậ ể ạ ượng c h c.ơ ọ
5 , 0
α
β L
v
Trang 132
1 cos
mgL
0
cos cos
sin sin
.
l B
c
cos cos cos
2
l B
E c
Su t đi n đ ng c m ng Ec đ t giá tr c c đ i khi cos = 1, t c là = 0 (vấ ệ ộ ả ứ ạ ị ự ạ α ứ α ị trí dây treo có phương th ng đ ng). Khi đó:ẳ ứ
04 , 0 cos
1 2
B vuông góc khung dây, hướng t trên xu ng,ừ ố
B = 0,1 T. Đi n tr ampe k và hai thanh rayệ ở ế
không đáng k Thanh MN có th trể ể ượt trên
hai đường ray
a) Tìm s ch c a me k và l c đi n t đ tố ỉ ủ ế ự ệ ừ ặ
lên MN khi MN được gi đ ng yên.ữ ứ
b) Tìm s ch c a ampe k và l c đi n t đ t lên MN khi MN chuy nố ỉ ủ ế ự ệ ừ ặ ể
đ ng đ u sang ph i v i v = 3 m/s.ộ ề ả ớ
c) Mu n ampe k ch 0, MN ph i chuy n đ ng v hố ế ỉ ả ể ộ ề ướng nào v i v n t cớ ậ ố bao nhiêu?
Gi i: ả
a) Khi thanh MN được gi đ ng yên:ữ ứ
S ch c a ampe k b ng cố ỉ ủ ế ằ ường đ dòng đi n quaộ ệ
đo n dây MN:ạ
13
N
M A
E, r
B
F I
Trang 145 , 0 1 , 0 9 , 2
5 , 1
r R
E
L c t tác d ng lên đo n dây d n MN:ự ừ ụ ạ ẫ
05 , 0 90 sin
3 , 0 5 , 1
r R
E E
L c t tác d ng lên đo n dây MN:ự ừ ụ ạ
06 , 0 90 sin
l
I
L c t tác d ng lên đo n dây d n MN có chi u nh hình v ự ừ ụ ạ ẫ ề ư ẽ
c) Đ ampe k ch s 0, trên thanh MN ph i xu tể ế ỉ ố ả ấ
hi n m t su t đi n đ ng c m ng Eệ ộ ấ ệ ộ ả ứ c xung đ i v iố ớ
E, có đ l n Eộ ớ c = E
Trên hình v , theo quy t c bàn tay ph i, ta xácẽ ắ ả
đ nh đị ược: thanh MN ph i chuy n đ ng sang trái.ả ể ộ
Trang 15Ví d 4: ụ Cho h th ng nh hình, thanh d n AB = ệ ố ư ẫ l
kh i lố ượng m trượt th ng đ ng trên hai ray, ẳ ứ B n mằ
ngang. Do tr ng l c và l c đi n t , AB trọ ự ự ệ ừ ượ ềt đ u v iớ
v n t c v.ậ ố
a) Tính v, chi u và đ l n dòng đi n c m ng Iề ộ ớ ệ ả ứ C
b) Khi các ray h p v i m t ngang góc , AB s trợ ớ ặ α ẽ ượ ớ ậ ốt v i v n t c bao nhiêu?
IC là bao nhiêu?
Gi i: ả
a) Khi h th ng đệ ố ược đ t th ng đ ng nh hình v :ặ ẳ ứ ư ẽ
Ban đ u, do tác d ng c a tr ng l c ầ ụ ủ ọ ự P , thanh AB sẽ
trượt xu ng. Lúc đó, t thông qua m ch ABCD tăng,ố ừ ạ
xu t hi n m t su t đi n đ ng c m ng Eấ ệ ộ ấ ệ ộ ả ứ c và dòng
đi n c m ng có cệ ả ứ ường đ Iộ c. Thanh AB có dòng đi nệ
Ic đi qua s ch u tác d ng c a l c t ẽ ị ụ ủ ự ừ F c a t trủ ừ ườ ng
v l B mg l B I P
Trang 16 T c đ chuy n đ ng đ u c a thanh AB là: ố ộ ể ộ ề ủ 2 2
l B
mgR v
Cường đ dòng đi n c m ng trong m ch: ộ ệ ả ứ ạ
l B
mg R
v Bl
I c
.
b) Khi các thanh ray được đ t nghiêng góc so v i m t ph ng ngang:ặ α ớ ặ ẳ
Khi các ray h p v i m t ngang góc , hi n tợ ớ ặ α ệ ượng x y ra tả ương t nh trên,ự ư
ch khác hỉ ướng v n t c c a thanh AB.ậ ố ủ
Cường đ dòng đi n c m ng:ộ ệ ả ứ
R
v l B R
l B
mgR v
Cường đ dòng đi n c m ng trongộ ệ ả ứ
m ch: ạ
l B
mg R
v Bl
I c
.
sin
Ví d 5: ụ M t thanh kim lo i MN n m ngang có kh i lộ ạ ằ ố ượng m có th trể ượ tkhông ma sát d c theo hai thanh ray song song, các thanh ray h p v i phọ ợ ớ ươ ng
m t ph ng ngang m t góc ặ ẳ ộ α. Đ u dầ ướ ủi c a hai ray n i v i m t t đi n Cố ớ ộ ụ ệ (hình v ). H th ng đ t trong m t t trẽ ệ ố ặ ộ ừ ường th ng đ ng hẳ ứ ướng lên. Kho ngả cách gi a hai ray là ữ l. B qua đi n tr c a m ch. Tính gia t c chuy n đ ngỏ ệ ở ủ ạ ố ể ộ
Trang 17Gi i: ả
Xét trong kho ng th i gian ả ờ Δt r t ng n, thanh MN có v n t c v (coi nhấ ắ ậ ố ư không đ i), gia t c a.ổ ố
Khi thanh MN trượt trên hai thanh ray c t các đắ ường s c t , trên thanh MNứ ừ
xu t hi n m t su t đi n đ ng c m ng:ấ ệ ộ ấ ệ ộ ả ứ
cos
; sin
l B
e c
Khi đó, t đụ ược tích đi n: q = C.u = C.ệ e c = B.C.l.v.cos α
Thanh MN chuy n đ ng có gia t c nên su t đi n đ ng c m ng trên thanhể ộ ố ấ ệ ộ ả ứ
MN thay đ i theo th i gian, t c là đi n tích c a t có s thay đ i. Nh v yổ ờ ứ ệ ủ ụ ự ổ ư ậ trong m ch xu t hi n dòng chuy n d i các đi n tích gi a hai b n t , t c làạ ấ ệ ể ờ ệ ữ ả ụ ứ
xu t hi n dòng đi n. Cấ ệ ệ ường đ dòng đi n trong m ch:ộ ệ ạ
cos
cos cos
.
t
v l
BC t
v l C
thanh MN trên hai thanh ray L c t do tự ừ ừ
trường tác d ng lên thanh MN có chi u nhụ ề ư
hình v ẽ
Phân tích l c: tr ng l c ự ọ ự P, l c t ự ừ F
Theo đ nh lu t II Newton, ta có:ị ậ
a m F
Chi u các vect lên tr c Ox, ta đế ơ ụ ược:
mg.sin – B.I.l.cos = m.aα α
2 2 2
2 2 2
cos
sin
cos sin
.
l B C m
mg a
ma a
l C B mg
Trang 183.3. Bài t p c ng c :ậ ủ ố
Câu 1: HSG Vĩnh Phúc năm 2011 – 2012: Hai thanh ray có đi n tr khôngệ ở đáng k để ược ghép song song v i nhau, cách nhau m t kho ng l trên m tớ ộ ả ặ
ph ng n m ngang. Hai đ u c a hai thanh đẳ ằ ầ ủ ược n i v i nhau b ng đi n tr R.ố ớ ằ ệ ở
M t thanh kim lo i có chi u dài cũng b ng l, kh i lộ ạ ề ằ ố ượng m, đi n tr r, đ tệ ở ặ vuông góc và ti p xúc v i hai thanh. H th ng đ t trong m t t trế ớ ệ ố ặ ộ ừ ường đ u ề Bur
có phương th ng đ ng nh hình v bên. ẳ ứ ư ẽ
1. Kéo cho thanh chuy n đ ng đ u v i v n t c v.ể ộ ề ớ ậ ố
a. Tìm cường đ dòng đi n qua thanh và hi u đi n th gi a hai đ uộ ệ ệ ệ ế ữ ầ thanh.
b. Tìm l c kéo n u h s ma sát gi a thanh v i ray là ự ế ệ ố ữ ớ μ
2. Ban đ u thanh đ ng yên. B qua đi n tr c a thanh và ma sát gi a thanhầ ứ ỏ ệ ở ủ ữ
v i ray. Thay đi n tr R b ng m t t đi n C đã đớ ệ ở ằ ộ ụ ệ ược tích đi n đ n hi u đi nệ ế ệ ệ
th Uế 0. Th cho thanh t do, khi t phóng đi n s làm thanh chuy n đ ngả ự ụ ệ ẽ ể ộ nhanh d n. Sau m t th i gian, t c đ c a thanh s đ t đ n m t giá tr n đ nhầ ộ ờ ố ộ ủ ẽ ạ ế ộ ị ổ ị
vgh. Tìm vgh? Coi năng lượng h đệ ược b o toàn. ả
Hi u đi n th hai đ u thanh: U=I.R=ệ ệ ế ầ BlvR
Trang 192. Khi thanh chuy n đ ng n đ nh thì gia t c c a nó b ng 0 ể ộ ổ ị ố ủ ằ
cường đ dòng đi n trong m ch b ng 0 ộ ệ ạ ằ
hi u đi n th trên t b ng su t đi n đ ng c m ng: U = E = Blvệ ệ ế ụ ằ ấ ệ ộ ả ứ gh
Câu 2: M t khung dây d n hình tròn đ ng tâm Oộ ẫ ồ
đ t trong t trặ ừ ường đ u B = 0,005T, đề ường s cứ
t vuông góc v i m t ph ng khung dây. Thanhừ ớ ặ ẳ
kim lo i OM dài = 50cm, quay quanh đi m Oạ ℓ ể
và đ u M c a thanh luôn luôn ti p xúc v iầ ủ ế ớ
khung dây. Đi m C c a khung dây để ủ ược n i v i đ u O c a thanh kim lo iố ớ ầ ủ ạ qua m t ampe k Chi u quay c a thanh kim lo i OM và chi u c a độ ế ề ủ ạ ề ủ ườ ng
s c t nh hình v bên.ứ ừ ư ẽ
a. Hãy ch ra chi u dòng đi n c m ng qua các dây d n C1M và C2M?ỉ ề ệ ả ứ ẫ
b. S i dây d n làm khung làm khung có ti t di n nh nhau và có đi nợ ẫ ế ệ ư ệ
tr R = 0,05ở Ω. H i khi thanh kim lo i OM quay t đi m 1 đ n đi m 2 thì sỏ ạ ừ ể ế ể ố
ch c a ampe k thay đ i theo th nào? H i s ch c a ampe k khi đ u Mỉ ủ ế ổ ế ỏ ố ỉ ủ ế ầ
c a thanh đi qua đi m D? Cho bi t thanh OM quay đ u v i t c đ góc là 2ủ ể ế ề ớ ố ộ vòng/giây
M
D C
2 1
2 1
Trang 20 Theo quy t c bàn tay ph i ta xác đ nh đắ ả ị ược đ u O c a thanh là c c âm, đ uầ ủ ự ầ
M là c c dự ương c a ngu n đi n đó. Do đó các dòng đi n iủ ồ ệ ệ 1, i2 có chi u nh đãề ư
ch trên hình v bên.ỉ ẽ
b
Gi s thanh OM quay đả ử ược m t góc nh là ộ ỏ ∆α. Khi đó thanh OM đã quét
được m t di n tích b ng hình MOM’ (nh hình v ). Vì ộ ệ ằ ư ẽ ∆α nh nên cung trònỏ MM’ cũng nh Do đó ta có th coi hình MOM’ là hình tam giác. Di n tích c aỏ ể ệ ủ
Khi đ u M c a thanh kim lo i g n đi m 1 thì ầ ủ ạ ầ ể β r t nh , g n đi m 2 thìấ ỏ ầ ể
2 π − β cũng r t nh , khi đó i r t l n. Do tính ch t đ i x ng c a khung dây nênấ ỏ ấ ớ ấ ố ứ ủ
ta có th suy lu n ra r ng khi đ u M ti n l i g n D thì i gi m d n, ra xa D thìể ậ ằ ầ ế ạ ầ ả ầ
20
Trang 21i tăng d n. V y khi M đ n đúng đi m D thì i c c ti u. Khi đó ầ ậ ế ể ự ể β = π. Do đó ta có:
a. Hãy tính c m ng t và năng lả ứ ừ ượng tù trường trong ng dây?ố
b. Tính t thông qua ng dây?ừ ố
c. bây gi ng t ng dây kh i ngu n đi n. Hãy tính su t đi n đ ng c mờ ắ ố ỏ ồ ệ ấ ệ ộ ả
ng trong ng dây. Coi r ng t thông qua ng dây gi m đ u t giá tr ban đ u
được u n thành khung ph ng ABCD n m trongố ẳ ằ
21
A B
Trang 22m t ph ng n m ngang, c nh AB và CD đ dài, song song nhau, cách nhauặ ẳ ằ ạ ủ
m t kho ng ộ ả l = 50 cm. Khung được đ t trong m t t trặ ộ ừ ường đ u có c m ngề ả ứ
t B = 0,5 T, đừ ường s c t hứ ừ ướng vuông góc v i m t ph ng c a khung nhớ ặ ẳ ủ ư hình v bên. Thanh kim lo i MN có đi n tr R= 0,5 ẽ ạ ệ ở có th trể ượt không ma sát d c theo hai c nh AB và CD.ọ ạ
1. Hãy tính công su t c c n thi t đ kéo thanh MN tr t đ u v i t c đấ ơ ầ ế ể ượ ề ớ ố ộ v=2 m/s d c theo các thanh AB và CD. So sánh công su t này v i công su tọ ấ ớ ấ
t a nhi t trên thanh MN.ỏ ệ
2. Thanh MN đang tr t đ u thì ng ng tác d ng l c. Sau đó thanh còn cóượ ề ừ ụ ự
th trể ượt thêm được đo n đạ ường bao nhiêu n u kh i lế ố ượng c a thanh là m =ủ
R
v l B BIl
Thay các giá tr đã cho ta đị ược: P 0 W,5
Công su t t a nhi t trên thanh MN: ấ ỏ ệ 2 2 2 2
R
v l B R I
P n
22
Trang 23 V y công su t c b ng công su t t a nhi t trên MNậ ấ ơ ằ ấ ỏ ệ
Sau khi ng ng tác d ng l c, thanh ch còn ch u tác d ng c a l c t Đ l nừ ụ ự ỉ ị ụ ủ ự ừ ộ ớ
trung bình c a l c này là: ủ ự .
2 2
2 2
R
v l B F
Gi s sau đó thanh trả ử ượ ượt đ c thêm đo n đạ ường S thì công c a l c t này ủ ự ừlà:
2
2 2
S R
v l B S F A
Đ ng năng c a thanh ngay trộ ủ ước khi ng ng tác d ng l c là: ừ ụ ự
2
1mv2
W đ
Theo đ nh lu t b o toàn NL, đ n khi thanh d ng l i thì toàn b đ ng năngị ậ ả ế ừ ạ ộ ộ
này được chuy n thành công c a l c t (l c c n) nên: ể ủ ự ừ ự ả .
2 2
R
v l B mv
T đó suy ra: ừ 2 2 0 , 08 (m) 8cm.
l B
mvR S
Câu 5: Hai dây d n th ng song song, đi n trẫ ẳ ệ ở
không đáng k , đ t trong m t ph ng n m ngang,ể ặ ặ ẳ ằ
m t đ u n i vào ngu n đi n ộ ầ ố ồ ệ E 0 ( E 0 = 3 V, r 0 =
1,5 ), Ω đ u kia n i v i đi n tr ầ ố ớ ệ ở R = 1 Ω thông
qua m t khóa K. M t thanh kim lo i MN có chi u dài ộ ộ ạ ề l = 20 cm, đi n tr ệ ở r =
1 Ω, chuy n đ ng d c theo hai dây d n nói trên v i v n t c không đ i ể ộ ọ ẫ ớ ậ ố ổ v = 20
m/s và luôn vuông góc v i hai dây d n này. M ch đi n đ t trong t trớ ẫ ạ ệ ặ ừ ườ ng
đ u có c m ng t hề ả ứ ừ ướng th ng đ ng và đ l n ẳ ứ ộ ớ B = 0,5T nh hình v bên.ư ẽ
Trang 24b) Cho kh i lố ượng c a thanh là ủ m = 30 g, h s ma sát gi a thanh v i haiệ ố ữ ớ
dây là μ = 0,1. Tìm l c kéo n m ngang c n tác d ng lên thanh ự ằ ầ ụ MN đ làm choể
nó chuy n đ ng đ u v i v n t c nh trên?ể ộ ề ớ ậ ố ư
2. Khóa K đóng. Tìm hi u đi n th gi a hai đi m ệ ệ ế ữ ể MN.
.Suy ra: UMN = E0 + I.r0 = 2,4V.
1.b. L c kéo n m ngang c n tác d ng lên thanh đ làm cho nó chuy n đ ngự ằ ầ ụ ể ể ộ
đ uề
Fk = BIl + μmg = 0,07 N
2. Khi khóa K đóng: Hai ngu n E và Eồ 0 m c song song, m ch ngoài là đi n trắ ạ ệ ở
R. Gi s dòng đi n trong các nhánh nh hình v , Áp d ng đ nh lu t Ôm taả ử ệ ư ẽ ụ ị ậ có:
; ; và I 1 +I 2 = I
Thay s và gi i ra ta đố ả ượ Uc: MN = 1,5V và I MN = I 2 =0,5A
M E
0 ,r
0
ur
B