Mục tiêu của đề tài là Hình thành kĩ năng sử dụng các phương pháp dạy học khác nhau trong các tiết dạy của giáo viên. Tạo hứng thú cho học sinh trong hoạt động học tập. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang
A. PH N M Đ UẦ Ở Ầ 2
B. PH N N I DUNGẦ Ộ
I Th c tr ng đ tàiự ạ ề ……… 3
II.N i dung chính đ tàiộ ề
1. K ho ch th c hi n đ tài 4ế ạ ự ệ ề
2. M c đích nghiên c u … 4ụ ứ
3. Đ i tố ượng nghiên c u 4ứ
4. Phương pháp nghiên c u 4ứ
5 N i dung đ tàiộ ề :
5.1 Đi u tra trề ước khi th c hi n đ tài 45ự ệ ề 5.2 Nh ng bi n pháp c b n khi th c hi n đ tàiữ ệ ơ ả ự ệ ề
a. Xác đ nh rõ m t s yêu c u khi ph i h p các PPDH 5ị ộ ố ầ ố ợ
b. S d ng ph i h p các PPDH khác nhau đ nâng cao ử ụ ố ợ ể
hi u qu d y h c m t s bài công ngh 10 THPTệ ả ạ ọ ộ ố ệ
Bài 13 : ng d ng công ngh vi sinh trong s n xu t Ứ ụ ệ ả ấ
phân bón……… 59 Bài 12 : Đ c đi m, tính ch t, kic thu t s d ng m t s lo i ặ ể ấ ậ ử ụ ộ ố ạ
phân bón thôngthường 1012
c. M t s slide – hình nh d y bài 12, bài 13 13ộ ố ả ạ 14
III. K t qu thu đế ả ượ 15c
C. K t lu n và đ xu tế ậ ề ấ 16
17
Trang 2A. PH N M Đ U.Ầ Ở Ầ
Phương pháp d y h c (PPDH) là gìạ ọ ? PPDH là cách th c ho t đ ng vàứ ạ ộ giao l u c a th y gây nên ho t đ ng, giao l u c n thi t c a trò nh m đ tư ủ ầ ạ ộ ư ầ ế ủ ằ ạ
được m c tiêu d y h c. Phụ ạ ọ ương pháp d y h c có m i quan h h u c v i nạ ọ ố ệ ữ ơ ớ ộ dung d y h c, m i quan h này g n bó ch t ch không tách r i nhau.ạ ọ ố ệ ắ ặ ẽ ờ
Bi t r ng mế ằ ỗi PPDH có nh ng u, nhữ ư ược đi m riêng. Không có PPDHể nào là v n năng. Ch a th kh ng đ nh PPDH nào là t i u h n c Vi c sạ ư ể ẳ ị ố ư ơ ả ệ ử
d ng m t phụ ộ ương pháp d y h c đ n đi u gây cho h c sinh s nhàm chán.ạ ọ ơ ệ ọ ự
Vì v y, trong th c ti n d y h c các PPDH khác nhau luôn đậ ự ễ ạ ọ ược ph iố
k t h p, đan xen vào nhau m t cách linh ho t, sáng t o trong các bài d y.ế ợ ộ ạ ạ ạ
Vi c s d ng ph i h p các PPDH khác nhau s gây h ng thú h c t p cho h cệ ử ụ ố ợ ẽ ứ ọ ậ ọ sinh, h c sinh t p trung cao đ , say mê, khát khao tìm hi u n i dung ki n th cọ ậ ộ ể ộ ế ứ
và gi h c nh nhàng, tho i mái, có hi u qu cao.ờ ọ ẹ ả ệ ả
Đ th c hi n m i m t nhi m v d y h c thể ự ệ ỗ ộ ệ ụ ạ ọ ường có các phương pháp
đ c tr ng: Ch ng h n khi hình thành ki n th c m i thặ ư ẳ ạ ế ứ ớ ường dùng phươ ng pháp nh quan sát, h i đáp, truy n đ t. N u là c ng c ki n th c thì dùngư ỏ ề ạ ế ủ ố ế ứ
phương pháp th c hành, đóng vai mang l i hi u qu cao. Còn hình thành kĩự ạ ệ ả năng cho h c sinh phọ ương pháp hi u qu h n c là phệ ả ơ ả ương pháp nêu v n đ ,ấ ề
đi u tra, th o lu n. Vì th đ th c hi n t t các m c tiêu d y h c khác nhauề ả ậ ế ể ự ệ ố ụ ạ ọ
c n s d ng ph i h p các PPDH khác nhau, đ phát huy u đi m và kh cầ ử ụ ố ợ ể ư ể ắ
ph c nhụ ược đi m c a t ng PPDH riêng r ể ủ ừ ẽ
Ph i h p các PPDH khác nhau đ có th giúp h c sinh : h c t p v iố ợ ể ể ọ ọ ậ ớ
ni m say mê, h ng thú, khát khao tìm tòi ki n th c. Lĩnh h i ki n th c trongề ứ ế ứ ộ ế ứ
Trang 3các ho t đ ng tích c c. ch đ ng, sáng t o, theo phạ ộ ự ủ ộ ạ ương pháp khoa h c. H cọ ọ trong tương tác, hình thành các quan h h p tác, thân thi n, cùng nhau gi iệ ợ ệ ả quy t các nhi m v h c t p.ế ệ ụ ọ ậ
T ý nghĩ trên tôi m nh d n đ a ra m t vài kinh nghi m ừ ạ ạ ư ộ ệ “S D NG Ử Ụ
PH I H P CÁC PPDH Đ NÂNG CAO HI U QU D Y H C M T S BÀI Ố Ợ Ể Ệ Ả Ạ Ọ Ộ Ố MÔN CÔNG NGH 10 THPT” Ệ
B. N I DUNG.Ộ
I. Th c tr ng đ tài: ự ạ ề
1. M t vài nét v tr ộ ề ườ ng THPT Phú Xuyên A:
Trường THPT Phú Xuyên A n m trung tâm Huy n Phú Xuyên, phía namằ ở ệ Thành ph Hà N i. Năm h c 2014 2015 t ng s cán b , giáo viên là 115,ố ộ ọ ổ ố ộ trong đó đa s là các đ ng chí giáo viên tr có chuyên môn v ng vàng năngố ồ ẻ ữ
đ ng nhi t tình trong công tác. Ban Giám hi u và các t ch c Đoàn th , tộ ệ ệ ổ ứ ể ổ chuyên môn đoàn k t, sáng t o trong công vi c.ế ạ ệ
V phía h c sinh ề ọ : t ng s 1849 h c sinh, đổ ố ọ ược chia làm 44 l p( Kh i 12: 15ớ ố
l p; Kh i 11: 15 l p; Kh i 10: 14 l p)ớ ố ớ ố ớ
K t qu trong năm h c 2014 – 2015 có:ế ả ọ
+ 12 h c sinh gi i c p Thành ph ( 4 gi i nhì, 4 gi i ba, 4 gi i khuy n khích)ọ ỏ ấ ố ả ả ả ế + X p lo i H nh ki m khá, t t 88,6%; X p lo i h c l c gi i, khá 71,23%ế ạ ạ ể ố ế ạ ọ ự ỏ
V c s v t ch t ph c v cho d y và h c: ề ơ ở ậ ấ ụ ụ ạ ọ Nhà trường có 30 phòng h cọ
thường xuyên s d ng, m t nhà đa năng, hai phòng nghe nhìn, hai phòng th cử ụ ộ ự hành tin, các phòng thí nghi m b môn, th vi n, khu đi u hành Các đi uệ ộ ư ệ ề ề
ki n khác đáp ng đ cho vi c d y và h c, t t c n m trong m t khuôn viênệ ứ ủ ệ ạ ọ ấ ả ằ ộ
g n gàng, xanh, s ch đ p.ọ ạ ẹ
2. Th c tr ng giáo viên: ự ạ
Qua các ti t d y trên l p và d gi đ ng nghi p trế ạ ớ ự ờ ồ ệ ở ường tôi nh n th yậ ấ các th y cô giáo v n còn nh ng h n ch sau đây d n đ n chúng ta không thầ ẫ ữ ạ ế ẫ ế ể
th c hi n m t gi lên l p thành công:ự ệ ộ ờ ớ
Th nh t ứ ấ : Gi h c không thành công, giáo viên thờ ọ ường cho là ý th cứ
h c t p c a h c sinh ch a t t, các em nói chuy n riêng, không chú ý, mà b nọ ậ ủ ọ ư ố ệ ả
Trang 4thân giáo viên không suy nghĩ là mình đã có các PPDH hi u qu đ lôi cu nệ ả ể ố
h c sinh tham gia ho t đ ng h c t p hay ch a?ọ ạ ộ ọ ậ ư
Th hai ứ : D n d t, nêu v n đ vào bài có th có cũng đẫ ắ ấ ề ể ược, không cũng được. Đa s giáo viên coi nh vi c đ t v n đ vào bài m i, d n đ nố ẹ ệ ặ ấ ề ớ ẫ ế
h c sinh s không bi t qua bu i h c này giúp các em gi i quy t v n đ gì, thìọ ẽ ế ổ ọ ả ế ấ ề các em s không bao gi h ng thú v i h c t p.ẽ ờ ứ ớ ọ ậ
3. Th c tr ng h c sinh ự ạ ọ
H c sinh v n quen phọ ẫ ương pháp “ th y đ c, h c trò chép”.ầ ọ ọ
Tính nhút nhát: Đa s h c sinh s sai không giám phát bi u. D n đ nố ọ ợ ể ẫ ế
đa s h c sinh r t ít phát bi u xây d ng bài.ố ọ ấ ể ự
M t s h c sinh lộ ố ọ ườ ưi t duy, suy nghĩ khi h c trên l p.ọ ớ
H c sinh ít ho c không ch u quan sát hình nh đ tìm ki n th c.ọ ặ ị ả ể ế ứ
II. N i dung chính c a đ tài: ộ ủ ề
1. K ho ch th c hi n đ tài ế ạ ự ệ ề
Đ th c hi n đ tài này tôi đã xây d ng k ho ch theo t ng bể ự ệ ề ự ế ạ ừ ước như sau:
Trao đ i trổ ước nhóm chuyên môn, t chuyên môn v ý tổ ề ưởng th cự
hi n đ tài, tìm thêm nh ng góp ý t đ ng nghi p, sau đó đăng kí th c hi nệ ề ữ ừ ồ ệ ự ệ
đ tài v i H i đ ng khoa h c nhà trề ớ ộ ồ ọ ường
Nghiên c u th t kĩ nh ng tài li u s s d ng trong quá trình th c hi nứ ậ ữ ệ ẽ ử ụ ự ệ
đ tài nh : SGK, sách giáo viên, hề ư ướng d n chu n v ki n th c và kĩ năngẫ ẩ ề ế ứ môn Công ngh 10, hệ ướng d n gi m t i công ngh l p 10 ẫ ả ả ệ ớ
Tìm thêm nh ng t li u c n thi t t : sách báo, m ng Internet, đ ngữ ư ệ ầ ế ừ ạ ồ nghi p So n giáo án chi ti t, t p trung vào vi c khai thác và làm rõ các m cệ ạ ế ậ ệ ụ tiêu bài h c đ l a ch n, ph i h p các PPDH phù h p.ọ ể ự ọ ố ợ ợ
Kh o sát ch t lả ấ ượng h c t p ban đ u c a h c sinh, thăm dò s yêuọ ậ ầ ủ ọ ự thích c a h c sinh đ i v i môn h c. Áp d ng ph i h p các phủ ọ ố ớ ọ ụ ố ợ ương pháp d yạ
h c trong t ng bài gi ng c thọ ừ ả ụ ể
Ki m tra đánh giá, nh n xét v hi u qu c a đ tài, rút kinh nghi m.ể ậ ề ệ ả ủ ề ệ
2. M c đích nghiên c u: ụ ứ
Hình thành kĩ năng s d ng các PPDH khác nhau trong các ti t d yử ụ ế ạ
c a giáo viên.ủ
Trang 5 T o h ng thú cho h c sinh trong ho t đ ng h c t p.ạ ứ ọ ạ ộ ọ ậ
3. Đ i t ố ượ ng, th i gian nghiên c u: ờ ứ
Các ti t d y trên l p, ti t d gi d y c a đ ng nghi p.ế ạ ớ ế ự ờ ạ ủ ồ ệ
Th i gian nghiên c u : h c kì I năm h c 2014 2015.ờ ứ ọ ọ
4. Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ
Nghiên c u lí thuy t, áp d ng vào th c ti n gi ng d y.ứ ế ụ ự ễ ả ạ
Th ng kê.ố
T ng k t kinh nghi m.ổ ế ệ
Ki m tra s ti p thu h c sinh b ng phi u thăm dò, k t qu các bàiể ự ế ọ ằ ế ế ả
ki m tra.ể
5. N i dung đ tài: ộ ề
5.1) Đi u tra tr ề ướ c khi th c hi n đ tài: ự ệ ề
Năm h c 2014 – 2015 tôi đọ ược phân công gi ng d y Công ngh kh iả ạ ệ ố 10( 3 l p) và Sinh h c kh i 11( 3 l p), Sinh h c kh i 12 (3 l p) tôi đã l aớ ọ ố ớ ọ ố ớ ự
ch n 3 l p kh i 10 đ th c hi n đ tài này. Sau khi d y xong v i cách d yọ ớ ố ể ự ệ ề ạ ớ ạ truy n th ng, tôi đã cho làm bài ki m tra kh o sát ch t lề ố ể ả ấ ượng h c t p c a cácọ ậ ủ
em và thu được k t qu nh sau:ế ả ư
Ch tấ
Lượn
g
L pớ
T ngổ 135 14(10,4%) 29(21,5%) 70(51,9%) 18(13,3%) 4(2,9%)
V i k t qu trên tôi nh n th y: s h c sinh đ t đi m khá và gi i ch cóớ ế ả ậ ấ ố ọ ạ ể ỏ ỉ
43 em đ t t l 31,9%, đây là m t t l th p so v i ch tiêu b môn đ ra đ uạ ỉ ệ ộ ỉ ệ ấ ớ ỉ ộ ề ầ
Trang 6năm h c. Trong các ti t h c s h c sinh t p trung vào bài và tham gia phátọ ế ọ ố ọ ậ
bi u ý ki n xây d ng bài ch có m t s em, nh ng em khác s t p trung vàoể ế ự ỉ ở ộ ố ữ ự ậ bài không cao th hi n ch a th c s yêu thích môn h c. ể ệ ư ự ự ọ M t trong nh ng ộ ữ nguyên nhân c a k t qu trên là vi c s d ng PPDH ch a h p lí nên ủ ế ả ệ ử ụ ư ợ
ch a h p d n và lôi cu n đ ư ấ ẫ ố ượ c h c sinh trong vi c tích c c, ch đ ng ọ ệ ự ủ ộ lĩnh h i ki n th c ộ ế ứ
5.2) Nh ng ph ữ ươ ng pháp c b n khi th c hi n đ tài: ơ ả ự ệ ề
a. Xác đ nh rõ m t s yêu c u khi ph i h p các PHDH : ị ộ ố ầ ố ợ
L a ch n các PPDH ph i tự ọ ả ương thích v i n i dung bài h c ớ ộ ọ
Có kh năng cao nh t đ i v i vi c th c hi n m c tiêu d y h c.ả ấ ố ớ ệ ự ệ ụ ạ ọ
L a ch n, ph i h p các PPDH c n chú ý đ n h ng thú h c sinh,ự ọ ố ợ ầ ế ứ ọ thói quen h c sinh.ọ
L a ch n, ph i h p các PPDH phù h p v i đi u ki n d y h c.ự ọ ố ợ ợ ớ ề ệ ạ ọ
Tuân th nguyên t c: Phát huy t i đa tính tích c c, ch đ ng c aủ ắ ố ự ủ ộ ủ
h c sinh. T o đi u ki n cho h c sinh làm vi c càng nhi u càngọ ạ ề ệ ọ ệ ề
t t, h c sinh không b nhàm chán mà đố ọ ị ược lôi cu n vào vi c tìmố ệ
ki m ki n th c.ế ế ứ
b. S d ng ph i h p các PPDH khác nhau đ nâng cao hi u qu d y h c ử ụ ố ợ ể ệ ả ạ ọ
m t s bài công ngh 10 THPT: ộ ố ệ
Bài 13: NG D NG CÔNG NGH VI SINH TRONG S N XU T PHÂNỨ Ụ Ệ Ả Ấ BÓN
B ướ c 1: xác đ nh m c tiêu bài h c th t rõ: ị ụ ọ ậ
Sau khi h c xong bài này h c sinh có kh năng.ọ ọ ả
Ki n th cế ứ :
Nêu được khái ni m công ngh sinh h c.ệ ệ ọ
Trình bày được đ c đi m và cách s d ng m t s lo i phân bón vi sinhặ ể ử ụ ộ ố ạ
v t.ậ
Nêu được các bứơc trong nguyên lí s n xu t phân vi sinh v t.ả ấ ậ
Kĩ năng:
Rèn luy n cho h c sinh các kĩ năng sau:ệ ọ
Rèn luy n kh năng th o lu n nhóm, trình bày, đánh giá thông quaệ ả ả ậ phi u h c t p.ế ọ ậ
Rèn luy n kh năng quan sát, so sánh, phân tích, khái quát hóa.ệ ả
Trang 7Thái đ :ộ
Tuyên truy n nh ng h nông dân t s n xu t phân vi sinh h u c ề ữ ộ ự ả ấ ữ ơ
Phân lo i rác th i sinh ho t nhà đ b o v môi trạ ả ạ ở ể ả ệ ường, là nguyên li uệ
s n xu t phân vi sinh v t.ả ấ ậ
Ý th c v phát tri n n n nông nghi p s nh, d a trên ng d ng côngứ ề ể ề ệ ạ ự ứ ụ ngh vi sinh.ệ
B ướ c 2: Chu n b : ẩ ị
Các hình nh, video liên quan đ n n i dung bài d y.ả ế ộ ạ
+ video bài hát “Ngày Mùa”
+ Video “ quy trình phân h u c vi sinh”ủ ữ ơ
+ Hình nh : s a chua, rả ữ ượu, phân vi sinh v t, các s đ tác d ng các lo iậ ơ ồ ụ ạ phân vi sinh…
Máy chi u, máy tính xách tay.ế
Phi u h c t p.ế ọ ậ
M u v t ( phân bón vi sinh v t)ẫ ậ ậ
B ướ c 3: Ph i h p các PPDH khác nhau: ố ợ
*Ph i h p các PPDH ph n( M bài) : ố ợ ở ầ ở
PPDH Tr c quan, thính giác: Quan sát video nh c bài hát “ Ngàyự ạ Mùa” c a tác gi Văn Cao.ủ ả
Ngày mùa vui thôn trang, lúa reo nh hát m ng.ư ừ Lúa không lo gi c vặ ề khi mùa vàng thôn quê.
Ngày mùa vui thôn xóm,
đ y đ ng giáo v i gầ ồ ớ ươ m, súng tì tay anh đ ng,ứ
em ng ng li m trông sang.ừ ề Lúa lúa vàng, đ ng lúa bát ngát tr i.ồ ờ Bao tay li m t ng nhánh lúa th m r i.ề ừ ơ ơ Ngày vui quân du kích đ ng im trông lúa d p d n.ứ ậ ờ
Người người qua gánh lúa, nón nghiêng nghiêng cười ai (Ngày) mùa vui thôn trang, cũng nh trên cánh đ ng.ư ồ
Nh công n già H ,ớ ơ ồ khi mùa vàng quê hương.
Ngày mùa quân du kích
đ t t ng gánh trặ ừ ước sân, dân làng vui nh t t,ư ế qua mùa này không lo.
Gánh thóc vàng t ng l p gánh v ừ ớ ề
Trang 8Gánh thóc vàng t ng s m n ng trên đê.ừ ớ ắ Ngày vui quân du kích đ ng im trông lúa d p d nứ ậ ờ
R i r i sang xóm khác, nh lúc ai nhìn theo.ồ ờ ớ
PPDH Đ t v n đ : “ặ ấ ề Nh ng ngày mùa b i thu, không th thi u ữ ộ ể ế
đ ượ c vai trò c a phân bón. Phân bón giúp tăng năng su t cây ủ ấ
tr ng, đ c bi t phân bón vi sinh không nh ng giúp tăng năng ồ ặ ệ ữ
su t cây tr ng mà còn làm tăng đ phì nhiêu c a đ t, t o ra các ấ ồ ộ ủ ấ ạ
s n ph m nông s n s ch. Do đó chúng ta ph i tăng c ả ẩ ả ạ ả ườ ng s ử
d ng, tăng c ụ ườ ng công ngh s n xu t nh th nào cho hi u ệ ả ấ ư ế ệ
qu Cô trò chúng ta cùng nghiên c u n i dung ti t h c này” ả ứ ộ ế ọ
Hi u qu đ t đ ệ ả ạ ượ c: không khí l p h c nh nhàng, tho i mái khi nghe ớ ọ ẹ ả
nh c; Nghe nh c, quan sát, đ t v n đ gây h ng thú, kích thích s tò ạ ạ ặ ấ ề ứ ự
mò, khám phá ki n th c c a h c sinh ế ứ ủ ọ
*Ph i h p các PPDH n i dung( Công Ngh Vi Sinh): ố ợ ở ộ ệ
PPDH Tr c quan: Slide hình nh s a chua, men tiêu hóa, bia, phânự ả ữ bón vi sinh…
PPDH v n đáp : Thông qua các câu h i sauấ ỏ
Đ t o ra các s n ph m trên, đ u có s tham gia c a nhân t nào?ể ạ ả ẩ ề ự ủ ố Quá trình t o ra các s n ph m có giá tr ph c v đ i s ng, phátạ ả ẩ ị ụ ụ ờ ố tri n kinh t xã h i t vi c khai thác ho t đ ng s ng vi sinh v t,ể ế ộ ừ ệ ạ ộ ố ậ
g i là công ngh vi sinh.ọ ệ Công ngh vi sinh là gì?ệ
Hi u qu đ t đ ệ ả ạ ượ c: Gây h ng thú khi quan sát, t duy liên h s n ứ ư ệ ả
ph m th t, đ t câu h i kích thích suy nghĩ sau khi quan sát t đó h c ẩ ậ ặ ỏ ừ ọ sinh tìm ra ki n th c ế ứ
* Ph i h p các PPDH n i dung (M t S Lo i Phân bón Vi Sinh V t ố ợ ở ộ ộ ố ạ ậ
Th ườ ng Dùng):
PPDH đ t v n đ : ặ ấ ề
ng d ng công ngh vi sinh đã s n xu t ra các lo i phân vi sinhỨ ụ ệ ả ấ ạ nào?
PPDH ho t đ ng nhóm b ng phi u h c t p – Tr c quan b ng cácạ ộ ằ ế ọ ậ ự ằ slide:
1. Chia nhóm h c t p: 4 nhóm.ọ ậ
2. Nhi m v :ệ ụ Nhóm 1: Tìm hi u khái ni m, thành ph n, kĩ thu t s d ng phânể ệ ầ ậ ử ụ
vi sinh v t c đ nh đ m.ậ ố ị ạ
Đ c đi mặ ể Phân vi sinh v t c đ nh đ mậ ố ị ạ
Khái ni mệ
Trang 9Thành ph nầ
Kĩ thu t s d ngậ ử ụ
Nhóm 2: Đi m khác nhau phân Nitragin và phân Azogin.ể Phân N i vi khu nơ ở ẩ Đ i tố ượng s d ng ử ụ
Nitragin
Azogin
Nhóm 3: Tìm hi u khái ni m, thành ph n, kĩ thu t s d ng phânể ệ ầ ậ ử ụ
vi sinh v t chuy n hóa lân.ậ ể
Đ c đi mặ ể Phân vi sinh v t chuy n hóa lân.ậ ể
Khái ni mệ
Thành ph nầ
Kĩ thu t s d ngậ ử ụ
Nhóm 4: Tìm hi u khái ni m, thành ph n, kĩ thu t s d ng phânể ệ ầ ậ ử ụ
vi sinh v t phân gi i ch t h u c ậ ả ấ ữ ơ
Đ c đi mặ ể Phân vi sinh v t phân gi i ch t h u c ậ ả ấ ữ ơ
Khái ni mệ
Thành ph nầ
Kĩ thu t s d ngậ ử ụ
3. Th i gian: 5 phút.ờ
4. Đ i di n t ng nhóm trình bàyạ ệ ừ
PPDH Nêu v n đ nh m kh c sâu ki n th c, liên h th c t :ấ ề ằ ắ ế ứ ệ ự ế
Bác An : tôi r t thích bón lo i phân vi sinh v t có ch a c 3 ch ngấ ạ ậ ứ ả ủ
vi sinh v t c đ nh đ m, chuy n hóa lân, phân gi i ch t h u c ậ ố ị ạ ể ả ấ ữ ơ Không bi t có lo i phân vi sinh này không? ế ạ
Bác Giang có th c m c v cách bón phân h u c vi sinh nh sau:ắ ắ ề ữ ơ ư Tôi tr n phân h u c vi sinh v i tro b p, r i bón có độ ữ ơ ớ ế ồ ược không?
Đ t nhà tôi b chua, tôi có bón phân h u c vi sinh có đấ ị ữ ơ ược
không?
PPDH khen g i ( cho đi m n u h c sinh tr t t )ợ ể ế ọ ả ố
Hi u qu đ t đ ệ ả ạ ượ c: H c trong t ọ ươ ng tác, hình thành quan h h p tác, ệ ợ thân thi n, cùng nhau gi i quy t v n đ , thích thú khi có đi m th ệ ả ế ấ ề ể ưở ng.
*Ph i h p các PPDH n i dung ( Nguyên Lí S n Xu t Phân Vi Sinh): ố ợ ở ộ ả ấ
PPDH v n đáp nêu v n đ : thông qua h th ng câu h iấ ấ ề ệ ố ỏ
Các lo i phân VSV trên đ u có các thành ph n nào? ạ ề ầ
Phân VSV có 2 thành ph n chính là VSV và ch t n n, V y các lo iầ ấ ề ậ ạ phân VSV này đượ ảc s n xu t nh th nào?ấ ư ế
Trang 10 PPDH tr c quan v n đáp: Quan sát slide quy trình s n xu t phânự ấ ả ấ
vi sinh.
K tên các bể ước trong quy trình s n xu t phân vi sinh”?ả ấ
PPDH Nêu v n đ tr c quan – v n đáp:ấ ề ự ấ
Bà con nông dân b ng quy trình th công có th t s n xu t phân ằ ủ ể ự ả ấ
vi sinh đ ượ c không ?
Cho HS xem : Video Quy trình phân h u c vi sinh. ủ ữ ơ
Nguyên li u phân h u c vi sinh?ệ ủ ữ ơ
Hi u qu đ t đ ệ ả ạ ượ c: H c sinh h ng thú, tích c c quan sát, th o lu n, ọ ứ ự ả ậ phân tích.
* Ph i h p các PPDH ph n (C ng c ): ố ợ ở ầ ủ ố
PPDH Trò ch i ô ch : tìm ra ch “ơ ữ ữ Vi Sinh” : B ng h th ng 6ằ ệ ố câu h i đ tìm ra 6 ô ch hàng ngang, t đó tìm ra t hàng d c.ỏ ể ữ ừ ừ ọ
Ph n thầ ưởng cho câu tr l i đúng là các món quà nh đả ờ ỏ ượ c chu n b trẩ ị ước
Hi u qu đ t đ ệ ả ạ ượ c: H c sinh h ng thú ọ ứ “h c mà ch i” ọ ơ
Bài 12: Đ C ĐI M, TÍNH CH T, KĨ THU T S D NG M T S LO IẶ Ể Ấ Ậ Ử Ụ Ộ Ố Ạ PHÂN BÓN THÔNG THƯỜNG
B ướ c 1: xác đ nh m c tiêu bài h c th t rõ: ị ụ ọ ậ
Ki n th cế ứ :
Phân bi t đệ ược 3 lo i phân : phân hóa h c, phân h u c , phân vi sinhạ ọ ữ ơ
v t. cho đậ ược ví d ụ
Trình bày được đ c đi m, tính ch t c a phân bón hóa h c, phân h u c ,ặ ể ấ ủ ọ ữ ơ phân vi sinh v t.ậ
Nêu được kĩ thu t s d ng các lo i phân bón thông thậ ử ụ ạ ường
kĩ năng:
Rèn luy n cho h c sinh các kĩ năng sau:ệ ọ
Rèn luy n kh năng th o lu n nhóm, trình bày, đánh giá thông quaệ ả ả ậ phi u h c t p.ế ọ ậ