Mục tiêu của đề tài là Dạy cho học sinh nhận biết về cấu tạo của bài toán có lời văn. Đọc hiểu - phân tích - tóm tắt bài toán. Giải toán đơn về thêm (bớt) bằng một phép tính cộng (trừ). Trình bày bài giải gồm câu lời giải + phép tính + đáp số. Tìm lời giải phù hợp cho bài toán bằng nhiều cách khác nhau.
Trang 1Tác gi : Hoàng Th Vui ả ị
Tr ườ ng : Ti u h c Kh ể ọ ươ ng Đình
Trang 3A PH N M Đ UẦ Ở Ầ 1
II. M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ 2III. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ 2
Trang 5A PH N M Đ UẦ Ở Ầ
I. LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
Môn Toán l p 1 m đớ ở ường cho tr đi vào th gi i k di u c a toán h c,ẻ ế ớ ỳ ệ ủ ọ
r i mai đây các em l n lên tr thành anh hùng, nhà giáo, nhà khoa h c, nhà th ,ồ ớ ở ọ ơ
tr thành nh ng ngở ữ ười lao đ ng sáng t o trên m i lĩnh v c đ i s ng và s nộ ạ ọ ự ờ ố ả
xu t, trên tay có máy tính xách tay, nh ng không bao gi các em quên đấ ư ờ ượ c
nh ng ngày đ u tiên đ n trữ ầ ế ường h c đ m và t p vi t 1, 2, 3 h c các phép tínhọ ế ậ ế ọ
c ng, tr các em không th quên độ ừ ể ược vì đó là k ni m đ p đ nh t c a đ iỉ ệ ẹ ẽ ấ ủ ờ
người và h n th n a nh ng con s , nh ng phép tính đ n gi n y c n thi t choơ ế ữ ữ ố ữ ơ ả ấ ầ ế
su t cu c đ i c a các em.ố ộ ờ ủ
Đó cũng là vinh d và trách nhi m c a ngự ệ ủ ười giáo viên nói chung và giáo viên l p 1 nói riêng. Ngớ ười th y giáo t khi chu n b cho ti t d y đ u tiên đ nầ ừ ẩ ị ế ạ ầ ế khi ngh h u không lúc nào d t n i trăn tr v nh ng đi u mình d y và nh t làỉ ư ứ ổ ở ề ữ ề ạ ấ môn Toán l p 1 là m t b ph n c a chớ ộ ộ ậ ủ ương trình môn Toán ti u h c. Chở ể ọ ươ ngtrình nó k th a và phát tri n nh ng thành t u v d y Toán l p 1, nên nó có vaiế ừ ể ữ ự ề ạ ớ trò vô cùng quan tr ng không th thi u trong m i c p h c.ọ ể ế ỗ ấ ọ
D y h c môn Toán l p 1 nh m giúp h c sinh:ạ ọ ở ớ ằ ọ
a. Bước đ u có m t s ki n th c c b n, đ n gi n, thi t th c v phépầ ộ ố ế ứ ơ ả ơ ả ế ự ề
đ m, v các s t nhiên trong ph m vi 100, v đ dài và đo đ dài trong ph mế ề ố ự ạ ề ộ ộ ạ
vi 20, v tu n l và ngày trong tu n, v gi đúng trên m t đ ng h ; v m t sề ầ ễ ầ ề ờ ặ ồ ồ ề ộ ố hình h c (Đo n th ng, đi m, hình vuông, hình tam giác, hình tròn); v bài toánọ ạ ẳ ể ề
có l i văn.ờ
b. Hình thành và rèn luy n các kĩ năng th c hành đ c, vi t, đ m, so sánhệ ự ọ ế ế các s trong ph m vi 100; c ng tr và không nh trong ph m vi 100; đo và ố ạ ộ ừ ớ ạ ướ c
lượng đ dài đo n th ng (v i các s đo là s t nhiên trong ph m vi 20 cm).ộ ạ ẳ ớ ố ố ự ạ
Nh n bi t hình vuông, hình tam giác, hình tròn, đo n th ng, đi m, v đi m,ậ ế ạ ẳ ể ẽ ể
đo n th ng). Gi i m t s d ng bài toán đ n v c ng tr bạ ẳ ả ộ ố ạ ơ ề ộ ừ ước đ u bi t bi uầ ế ể
đ t b ng l i, b ng kí hi u m t s n i dung đ n gi n c a bài h c và bài th cạ ằ ờ ằ ệ ộ ố ộ ơ ả ủ ọ ự
Trang 6hành, t p so sánh, phân tích, t ng h p, tr u tậ ổ ợ ừ ượng hoá, khái quát hoá trong ph mạ
vi c a nh ng n i dung có nhi u quan h v i đ i s ng th c t c a h c sinh.ủ ữ ộ ề ệ ớ ờ ố ự ế ủ ọ
c. Chăm ch , t tin, c n th n ham hi u bi t và h c sinh có h ng thú h cỉ ự ẩ ậ ể ế ọ ứ ọ toán
Là m t ngộ ười giáo viên tr c ti p d y l p 1 và đ c bi t là d y môn Toán,ự ế ạ ớ ặ ệ ạ
Th c hi n chự ệ ương trình đ i m i giáo d c toán h c l p 1 nói riêng ti u h c nóiổ ớ ụ ọ ớ ở ể ọ chung. Tôi r t trăn tr và suy nghĩ nhi u đ h c sinh làm sao làm đấ ở ề ể ọ ược các phép tính c ng, tr mà vi c gi i toán có l i văn thì càng khó h n đ i v i h c sinh l pộ ừ ệ ả ờ ơ ố ớ ọ ớ
1 nên tôi đi sâu v nghiên c u ề ứ “M t s bi n pháp nâng cao ch t l ộ ố ệ ấ ượ ng gi i ả toán có l i văn l p 1” ờ ớ
II. M C ĐÍCH NGHIÊN C U:Ụ Ứ
Nghiên c u d y gi i toán có l i văn ứ ạ ả ờ
D y cho h c sinh nh n bi t v c u t o c a bài toán có l i văn.ạ ọ ậ ế ề ấ ạ ủ ờ
v Đ c hi u phân tích tóm t t bài toán.ọ ể ắ
v Gi i toán đ n v thêm (b t) b ng m t phép tính c ng (tr ).ả ơ ề ớ ằ ộ ộ ừ
v Trình bày bài gi i g m câu l i gi i + phép tính + đáp s ả ồ ờ ả ố
v Tìm l i gi i phù h p cho bài toán b ng nhi u cách khác nhau.ờ ả ợ ằ ề
III. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
Là nh ng bài t p thu c m ch ki n th c ữ ậ ộ ạ ế ứ “gi i toán có l i vănả ờ ” trong chươ ngtrình môn Toán l p 1 Ti u h c.ớ ở ể ọ
IV. PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
Trong chương trình Toán l p 1ớ
Gi i toán có l i văn cho h c sinh l p 1ả ờ ọ ớ
T ti t 81 cho đ n ti t 108.ừ ế ế ế
V. NHI M V NGHIÊN C UỆ Ụ Ứ
Trang 7Gi i toán có l i văn là m t trong b n m ch ki n th c trong chả ờ ộ ố ạ ế ứ ương trình môn toán l p 1 (s và phép tính, đ i lớ ố ạ ượng và đo đ i lạ ượng, y u t hình h c,ế ố ọ
gi i toán có l i văn). Nghiên c u d y gi i toán có l i văn nh m giúp h c sinh:ả ờ ứ ạ ả ờ ằ ọ Nh n bi t th nào là m t bài toán có l i văn.ậ ế ế ộ ờ
Bi t gi i và trình bày bài gi i các bài toán đ n b ng m t phép tính c ngế ả ả ơ ằ ộ ộ
ho c m t phép tính tr ặ ộ ừ
Bước đ u phát tri n t duy, rèn luy n phầ ể ư ệ ương pháp gi i toán và kh năngả ả
di n đ t đúng.ễ ạ
VI. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Đ nghiên c u và th c nghi m đ tài này tôi căn c vào các tài li u chu nể ứ ự ệ ề ứ ệ ẩ
T ng h p lý lu n thông qua các tài li u, sách giáo khoa.ổ ợ ậ ệ
Đánh giá quá trình d y toán Lo i bài gi i toán có l i văn t nh ng nămạ ạ ả ờ ừ ữ
trước và nh ng năm g n đây.ữ ầ
Ti n hành kh o sát ch t lế ả ấ ượng h c sinh.ọ
Đúc rút kinh nghi m qua quá trình nghiên c u. ệ ứ
VII. TH I GIAN TH C HI NỜ Ự Ệ
T tháng 9 2018 đ n tháng 4ừ ế – 2019
Trang 8
N I DUNGỘ
I. C S LÝ LU NƠ Ở Ậ
Kh năng gi i toán có l i văn chính là ph n ánh năng l c v n d ng ki nả ả ờ ả ự ậ ụ ế
th c c a h c sinh. H c sinh hi u v m t n i dung ki n th c toán h c v n d ngứ ủ ọ ọ ể ề ặ ộ ế ứ ọ ậ ụ vào gi i toán k t h p v i kíên th c Ti ng Vi t đ gi i quy t v n đ trong toánả ế ợ ớ ứ ế ệ ể ả ế ấ ề
h c. T ngôn ng thông thọ ừ ữ ường trong các đ toán đ a ra cho h c sinh đ c hi uề ư ọ ọ ể
bi t hế ướng gi i đ a ra phép tính kèm câu tr l i và đáp s c a bài toán.ả ư ả ờ ố ủ
Gi i toán có l i văn góp ph n c ng c ki n th c toán, rèn luy n k năngả ờ ầ ủ ố ế ứ ệ ỹ
di n đ t, tích c c góp ph n phát tri n t duy cho h c sinh ti u h c. ễ ạ ự ầ ể ư ọ ể ọ
Đó là nguyên nhân chính mà tôi ch n đ tài nghiên c u: ọ ề ứ M t s bi n pháp ộ ố ệ nâng cao ch t l ấ ượ ng gi i toán có l i văn cho h c sinh l p 1 ả ờ ọ ớ
II. C S TH C TI NƠ Ở Ự Ễ
Đ i v i tr là h c sinh l p 1, môn toán tuy có d nh ng đ h c sinh đ c ố ớ ẻ ọ ớ ễ ư ể ọ ọ
hi u bài toán có l i văn qu không d dàng, v l i vi c vi t lên m t câu l i gi iể ờ ả ễ ả ạ ệ ế ộ ờ ả phù h p v i câu h i c a bài toán cũng là v n đ không đ n gi n. B i v y n iợ ớ ỏ ủ ấ ề ơ ả ở ậ ỗ băn khoăn c a giáo viên là hoàn toàn chính đáng.ủ
V y làm th nào đ giáo viên nói h c sinh hi u, h c sinh th c hành di nậ ế ể ọ ể ọ ự ễ
đ t đúng yêu c u c a bài toán.ạ ầ ủ
Đó là m c đích chính c a đ tài này.ụ ủ ề
III. TH C TR NGỰ Ạ
Trang 9Trong quá trình gi ng d y Ti u h c, đ c bi t d y l p 1, tôi nh n th y h uả ạ ở ể ọ ặ ệ ạ ớ ậ ấ ầ
nh giáo viên nào cũng phàn nàn khi d y đ n ph n gi i toán có l i văn l p 1.ư ạ ế ầ ả ờ ở ớ
h c sinh r t lúng túng khi nêu câu l i gi i, th m chí nêu sai câu l i gi i, vi t saiọ ấ ờ ả ậ ờ ả ế phép tính, vi t sai đáp s Nh ng ti t đ u tiên c a gi i toán có l i văn m i l pế ố ữ ế ầ ủ ả ờ ỗ ớ
ch có kho ng 20% s h c sinh bi t nêu l i gi i, vi t đúng phép tính và đáp s ỉ ả ố ọ ế ờ ả ế ố
S còn l i là r t m h , các em ch nêu theo quán tính ho c nêu mi ng thì đố ạ ấ ơ ồ ỉ ặ ệ ượ c
nh ng khi vi t các em l i r t lung túng, làm sai, m t s em làm đúng nh ng khiư ế ạ ấ ộ ố ư
cô h i l i l i không bi t đ tr l i. Ch ng t các em ch a n m đỏ ạ ạ ế ể ả ờ ứ ỏ ư ắ ược m t cáchộ
ch c ch n cách gi i bài toán có l i văn. Giáo viên ph i m t r t nhi u công s cắ ắ ả ờ ả ấ ấ ề ứ khi d y đ n ph n này. ạ ế ầ
K t qu đi u tra năm h c 20172018ế ả ề ọ
IV. NGUYÊN NHÂN
1. Nguyên nhân t phía giáo viên:ừ
Giáo viên ch a chu n b t t cho các em khi d y nh ng bài trư ẩ ị ố ạ ữ ước. Nh ng bàiữ nhìn hình v vi t phép tính thích h p, đ i v i nh ng bài này h u nh h c sinhẽ ế ợ ố ớ ữ ầ ư ọ
đ u làm đề ược nên giáo viên t ra ch quan, ít nh n m nh ho c không chú ý l mỏ ủ ấ ạ ặ ắ
mà ch t p trung vào d y kĩ năng đ t tính, tính toán c a h c sinh mà quên m tỉ ậ ạ ặ ủ ọ ấ
r ng đó là nh ng bài toán làm bằ ữ ước đ m, bệ ước kh i đ u c a d ng toán có l iở ầ ủ ạ ờ văn sau này. Đ i v i giáo viên d y l p 1 khi d y d ng bài nhìn hình v vi tố ớ ạ ớ ạ ạ ẽ ế phép tính thích h p, c n cho h c sinh quan sát tranh t p nêu bài toán và thợ ầ ọ ậ ườ ngxuyên rèn cho h c sinh thói quen nhìn hình v nêu bài toán. Có th t p choọ ẽ ể ậ
nh ng em h c sinh gi i t p nêu câu tr l i c nh v y trong m t kho ng th iữ ọ ỏ ậ ả ờ ứ ư ậ ộ ả ờ gian chu n b nh th thì đ n lúc h c đ n ph n bài toán có l i văn h c sinh sẩ ị ư ế ế ọ ế ầ ờ ọ ẽ không ng ngàng và các em s d dàng ti p thu, hi u và gi i đúng.ỡ ẽ ễ ế ể ả
TT
sĩ
số
HS vi tế đúng câu
l i gi iờ ả
HS vi tế đúng phép tính
Trang 102. Nguyên nhân t phía h c sinh:ừ ọ
Do h c sinh m i b t đ u làm quen v i d ng toán này l n đ u, t duy c aọ ớ ắ ầ ớ ạ ầ ầ ư ủ các em còn mang tính tr c quan là ch y u. M t khác giai đo n này các emự ủ ế ặ ở ạ
ch a đ c thông vi t th o, các em đ c còn đánh v n nên khi đ c xong bài toánư ọ ế ạ ọ ầ ọ
r i nh ng các em không hi u bài toán nói gì, th m chí có nh ng em đ c đi đ cồ ư ể ậ ữ ọ ọ
l i nhi u l n nh ng v n ch a hi u bài toán. Vì v y h c sinh không làm đúngạ ề ầ ư ẫ ư ể ậ ọ cũng là đi u d hi u. V y làm th nào đ h c sinh n m đề ễ ể ậ ế ể ọ ắ ược cách gi i m tả ộ cách ch c ch n chính xác?ắ ắ
III. GI I PHÁP TH C HI NẢ Ự Ệ
M c đ 1ứ ộ : Ngay t đ u h c k I các bài toán đừ ầ ọ ỳ ược gi i thi u m c đớ ệ ở ứ ộ nhìn hình v vi t phép tính. M c đích cho h c sinh hi u bài toán qua hình v ,ẽ ế ụ ọ ể ẽ suy nghĩ ch n phép tính thích h p.ọ ợ
Thông thường sau m i phép tính ph n luy n t p có m t hình v g m 5 ôỗ ở ầ ệ ậ ộ ẽ ồ vuông cho h c sinh ch n ghi phép tính và k t qu phù h p v i hình v Ban đ uọ ọ ế ả ợ ớ ẽ ầ
đ giúp h c sinh d th c hi n sách giáo khoa ghi s n các s và k t qu :ể ọ ễ ự ệ ẵ ố ế ả
VD: Bài 5 trang 46
a)
Trang 11Ch yêu c u h c sinh vi t d u c ng vào ô tr ng đ có: 1 + 2 = 3ỉ ầ ọ ế ấ ộ ố ể
b) Đ n câu này nâng d n m c đ h c sinh ph i vi t c phép tính và k t qu ế ầ ứ ộ ọ ả ế ả ế ả
Trang 122 + 7 = 9
Đ n bài 3 trang 85ế
H c sinh quan sát và c n hi u đọ ầ ể ược:
Lúc đ u trên cành có 10 qu Sau đó r ng 2 qu Còn l i trên cành 8 qu ầ ả ụ ả ạ ả
10 2 = 8
đây giáo viên c n đ ng viên các em di n d t trình bày mi ng ghi đúng phép
tính
T duy toán h c đư ọ ược hình thành trên c s t duy ngôn ng c a h c sinh.ơ ở ư ữ ủ ọ
Khi d y bài này c n hạ ầ ướng d n h c sinh di n đ t trình bày đ ng viên các emẫ ọ ễ ạ ộ
vi t đế ược nhi u phép tính đ tăng cề ể ường kh năng di n đ t cho h c sinh. ả ễ ạ ọ
M c đ 2:ứ ộ Đ n cu i h c kì I h c sinh đã đế ố ọ ọ ược làm quen v i tóm t t b ng l i:ớ ắ ằ ờ Bài 3 trang 87
b ng l i, ch n phép tính thích h p nh ng ch a c n vi t l i gi i.ằ ờ ọ ợ ư ư ầ ế ờ ả
Tuy không yêu c u cao, tránh tình tr ng quá t i v i h c sinh, nh ng có thầ ạ ả ớ ọ ư ể
đ ng viên h c sinh khá gi i làm nhi u cách, có nhi u cách di n đ t t m t hìnhộ ọ ỏ ề ề ễ ạ ừ ộ
v hay m t tình hu ng sách giáo khoa. ẽ ộ ố
M c đ 3:ứ ộ Gi i thi u bài toán có l i văn b ng cách cho h c sinh ti p c n v iớ ệ ờ ằ ọ ế ậ ớ
m t đ bài toán ch a hoàn ch nh kèm theo hình v và yêu c u hoàn thi n (ti tộ ề ư ỉ ẽ ầ ệ ế
Trang 1381 bài toán có l i văn). T duy h c sinh t hình nh phát tri n thành ngôn ng ,ờ ư ọ ừ ả ể ữ thành ch vi t. Gi i toán có l i văn ban đ u đữ ế ả ờ ầ ược th c hi n b ng phép tínhự ệ ằ
c ng là phù h p v i t duy c a h c sinh.ộ ợ ớ ư ủ ọ
C u trúc m t đ toán g m 2 ph n: ph n cho bi t và ph n h i, ph n choấ ộ ề ồ ầ ầ ế ầ ỏ ầ
bi t g m có 2 y u t ế ồ ế ố
M c đ 4:ứ ộ Đ hình thành cách gi i bài toán có l i văn, sách giáo khoa đã nêuể ả ờ
m t bài toán, ph n tóm t t đ toán và gi i bài toán hoàn ch nh đ h c sinh làmộ ầ ắ ề ả ỉ ể ọ quen. (Bài toán trang 117)
Giáo viên c n cho h c sinh n m v ng đ toán, thông qua vi c tóm t t đầ ọ ắ ữ ề ệ ắ ề toán. Bi t tóm t t đ toán là yêu c u đ u tiên đ gi i bài toán có l i văn.ế ắ ề ầ ầ ể ả ờ
Bài gi i g m 3 ph n: câu l i gi i, phép tính và đáp s ả ồ ầ ờ ả ố
Chú ý r ng tóm t t không n m trong l i gi i c a bài toán, nh ng ph n tóm t tằ ắ ằ ờ ả ủ ư ầ ắ
c n đầ ược luy n k đ h c sinh n m đệ ỹ ể ọ ắ ược bài toán đ y đ , chính xác. Câu l iầ ủ ờ
gi i trong bài gi i không yêu c u m i h c sinh ph i theo m u nh nhau, t oả ả ầ ọ ọ ả ẫ ư ạ
đi u ki n cho h c sinh di n đ t câu tr l i theo ý hi u c a mình. Quy ề ệ ọ ễ ạ ả ờ ể ủ ước vi tế
đ n v c a phép tính trong bài gi i h c sinh c n nh đ th c hi n khi trình bàyơ ị ủ ả ọ ầ ớ ể ự ệ bài gi i. ả
Bài toán gi i b ng phép tính tr đả ằ ừ ược gi i thi u khi h c sinh đã thành th oớ ệ ọ ạ
gi i bài toán có l i văn b ng phép tính c ng. Giáo viên ch hả ờ ằ ộ ỉ ướng d n cách làmẫ
tương t , thay th phép tính cho phù h p v i bài toán.ự ế ợ ớ
l p 1, h c sinh ch gi i toán v thêm, b t v i 1 phép tính c ng ho c tr ,Ở ớ ọ ỉ ả ề ớ ớ ộ ặ ừ
m i h c sinh bình thọ ọ ường đ u có th hoàn thành nhi m v h c t p m t cáchề ể ệ ụ ọ ậ ộ
nh nhàng n u đẹ ế ược giáo viên hướng d n c th ẫ ụ ể
Giáo viên d y cho h c sinh gi i bài toán có l i văn c n th c hi n t t cácạ ọ ả ờ ầ ự ệ ố
Trang 14 Trình bày bài gi iả
Ki m tra l i gi i và đáp sể ờ ả ố
Khi gi i bài toán có l i văn giáo viên l u ý cho h c sinh hi u rõ nh ngả ờ ư ọ ể ữ
đi u đã cho, yêu c u ph i tìm, bi t chuy n d ch ngôn ng thông thề ầ ả ế ể ị ữ ường thành ngôn ng toán h c, đó là phép tính thích h p.ữ ọ ợ
Ví d , có m t s qu cam, khi đụ ộ ố ả ược cho thêm ho c mua thêm nghĩa là thêmặ vào, ph i làm tính c ng; n u đem cho hay đem bán thì ph i làm tính tr , ả ộ ế ả ừ
Giáo viên hãy cho h c sinh t p ra đ toán phù h p v i m t phép tính đã cho,ọ ậ ề ợ ớ ộ
đ các em t p t duy ngể ậ ư ược, t p phát tri n ngôn ng , t p ng d ng ki n th cậ ể ữ ậ ứ ụ ế ứ vào các tình hu ng th c ti n.ố ự ễ
ch n h n, t duy và ngôn ng c a h c sinh s phát tri n h n.ắ ơ ư ữ ủ ọ ẽ ể ơ
* Tìm ra đi m y u c a h c sinh: ể ế ủ ọ
H c sinh bi t gi i toán có l i văn nh ng k t qu ch a cao.ọ ế ả ờ ư ế ả ư
S h c sinh vi t đúng câu l i gi i đ t t l th p. ố ọ ế ờ ả ạ ỷ ệ ấ
L i gi i c a bài toán ch a sát v i câu h i c a bài toán.ờ ả ủ ư ớ ỏ ủ
Trang 15* Quá trình nghiên c u và th c nghi m:ứ ự ệ
Trong ph m vi 27 ti t d y t ti t 81 đ n ti t 108 tôi đ c bi t chú ý vào 1 s ti tạ ế ạ ừ ế ế ế ặ ệ ố ế chính sau đây:
Ti t 81ế Bài toán có l i vănờ
Có b n, có thêm b n đang đi t i. H i có t t c bao nhiêu b n?ạ ạ ớ ỏ ấ ả ạ
HS quan sát tranh và tr l i câu h i ả ờ ỏ
T đó h c sinh xác đ nh đừ ọ ị ược ph n còn thi u trong bài t p trang116:ầ ế ậ ở
Có 1 con gà m và 7con gà con. H i ẹ ỏ có t t c bao nhiêu con gà?ấ ả
K t h p gi a vi c quan sát tranh và tr l i câu h i g i ý c a giáo viên, h cế ợ ữ ệ ả ờ ỏ ợ ủ ọ sinh hoàn thành bài toán 4 trang 116:
Có 4 con chim đ u trên cành, có thêm ậ 2 con chim bay đ n. H i ế ỏ có t t c baoấ ả nhiêu con chim?
Ti t 82ế Gi i toán có l i văn. ả ờ
Giáo viên nêu bài toán. H c sinh đ c bài toánọ ọ
Đây là bài toán gì? Bài toán có l i văn.ờ
Thông tin cho bi t là gì?ế Có 5 con gà, mua thêm 4 con gà
Câu h i là gì? H i nhà An có t t c m y con gà? ỏ ỏ ấ ả ấ
D a vào tranh v và tóm t t m u, G đ a ra cách gi i bài toán m u: ự ẽ ắ ẫ ư ả ẫ
Bài gi iả