Mục tiêu của đề tài là Giúp học sinh nhận dạng được các PT, HPT, BPT, HBPT chứa tham số có thể ứng dụng đạo hàm để giải. Bồi dưỡng cho học sinh về phương pháp, kỹ năng giải toán. Qua đó học sinh nâng cao khả năng tư duy, sáng tạo tìm tòi của học sinh. Nâng cao khả năng tự học, tự bồi dưỡng và khả năng giải toán.
Trang 1SỞ GIÁO D C & ĐÀO T O THANH HÓAỤ Ạ
SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ
GI I CÁC BÀI TOÁN PT, HPT, BPT, HBPT CH A Ả Ứ
THAM S B NG PH Ố Ằ ƯƠ NG PHÁP NG D NG Đ O Ứ Ụ Ạ HÀM DÙNG Đ B I D Ể Ồ ƯỠ NG H C SINH KHÁ, GI I Ọ Ỏ
Người th c hi nự ệ : Cao Th H ngị ằ
Ch c vứ ụ : Giáo viênSKKN thu c lĩnh v cộ ự : Toán
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang
Trang 4I. M Đ UỞ Ầ
1.1. Lí do ch n đ tàiọ ề
Đ o hàm, m t trong nh ng n i dung vô cùng quan tr ng c a chạ ộ ữ ộ ọ ủ ươ ngtrình toán THPT. Nó v a là đ i từ ố ượng, nh ng h n th nó v a là công c h uư ơ ế ừ ụ ữ
hi u đ gi i quy t nhi u v n đ ph c t p c a toán THPT. Trong đó có vi cệ ể ả ế ề ấ ề ứ ạ ủ ệ
ng d ng đ o hàm đ gi i các bài toán PT, HPT, BPT, HBPT ch a tham s
V v n đ này, cũng đã có r t nhi u tài li u, sáng ki n kinh nghi mề ấ ề ấ ề ệ ế ệ
đ c p t i. Tuy nhiên tài li u vi t chuyên sâu, h th ng v nh ng ngề ậ ớ ệ ế ệ ố ề ữ ứ
d ng c a đ o hàm đ gi i các bài toán PT, HPT, BPT, HBPT ch a tham sụ ủ ạ ể ả ứ ố không nhi u và h c sinh thề ọ ường g p khó khăn, lúng túng trong vi c nh nặ ệ ậ
di n, gi i quy t d ng toán.ệ ả ế ạ
Chính vì v y tôi ch n đ tài SKKN là: “ậ ọ ề Gi i các bài toán PT, HPT, ả BPT, HBPT ch a tham s b ng ph ứ ố ằ ươ ng pháp ng d ng đ o hàm dùng đ ứ ụ ạ ể
b i d ồ ưỡ ng h c sinh khá, gi i ọ ỏ ”.
1.2. M c đích, nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
Giúp h c sinh nh n d ng đọ ậ ạ ược các PT, HPT, BPT, HBPT ch a tham sứ ố
có th ng d ng đ o hàm đ gi i. ể ứ ụ ạ ể ả
B i dồ ưỡng cho h c sinh v phọ ề ương pháp, k năng gi i toán. Qua đóỹ ả
h c sinh nâng cao kh năng t duy, sáng t o tìm tòi c a h c sinh.ọ ả ư ạ ủ ọ
Nâng cao kh năng t h c, t b i dả ự ọ ự ồ ưỡng và kh năng gi i toán.ả ả
1.3. Ph m vi và đ i tạ ố ượng nghiên c uứ
Các d ng toán gi i PT, HPT, BPT, HBPT ch a tham s trong chạ ả ứ ố ươ ngtrình toán ph thông, đ c bi t là trong các k thi tuy n sinh đ i h c, cao đ ng,ổ ặ ệ ỳ ể ạ ọ ẳ
kì thi THPT Qu c gia và kì thi ch n h c sinh gi i c p t nh.ố ọ ọ ỏ ấ ỉ
Phân lo i các d ng toán thạ ạ ường g p và phặ ương pháp gi i m i d ng.ả ỗ ạ
1.4. Phương pháp nghiên c uứ
Trình bày cho h c sinh nh ng ki n th c c b n liên quan đ n d ng toánọ ữ ế ứ ơ ả ế ạ
có th ng d ng đ o hàm đ gi i. Thông qua nh ng ví d c th v i cáchể ứ ụ ạ ể ả ữ ụ ụ ể ớ
gi i rõ ràng, chi ti t làm cho h c sinh th y đả ế ọ ấ ược nh ng th m nh c a vi c sữ ế ạ ủ ệ ử
d ng phụ ương pháp trên
Các ví d minh h a trong đ tài này đụ ọ ề ược ch n l c t nh ng tài li uọ ọ ừ ữ ệ tham kh o v đ thi đ i h c và đ thi h c sinh gi i nh ng năm qua và cóả ề ề ạ ọ ề ọ ỏ ữ
nh ng nh n xét chi ti t t ng cách gi i.ữ ậ ế ừ ả
Tham kh o tr c ti p ý ki n c a giáo viên và h c sinh đ t đó đánh giáả ự ế ế ủ ọ ể ừ
được tính u vi t c a phư ệ ủ ương pháp này
1.5 Nh ng đi m m i c a sáng ki n kinh nghi mữ ể ớ ủ ế ệ
Trang 5 H th ng m t cách logic d hi u nh t v nh ng ng d ng c a đ oệ ố ộ ễ ể ấ ề ữ ứ ụ ủ ạ hàm đ gi i các bài toán PT, HPT, BPT, HBPT ch a tham s ể ả ứ ố
Đ a ra phư ương pháp gi i g m hai d ng cùng v i các bả ồ ạ ớ ước rõ ràng, cụ
th đ h c sinh n m b t, v n d ng linh ho t các ví d và bài t p. Giúp h cể ể ọ ắ ắ ậ ụ ạ ụ ậ ọ sinh hình thành m t t duy thu t toán và ý th c phân tích nh n d ng bài toán.ộ ư ậ ứ ậ ạ Ngoài vi c s d ng đ o hàm thì còn ph i áp d ng linh ho t các m nh đệ ử ụ ạ ả ụ ạ ệ ề (ph n ki n th c v n d ng) đ gi i.ầ ế ứ ậ ụ ể ả
t giác, tích c c t ch c, t đi u khi n ho t đ ng h c nh m th c hi n t tự ự ổ ứ ự ề ể ạ ộ ọ ằ ự ệ ố các nhi m v đã đệ ụ ược đ ra.ề
Trong quá trình d y h c ngạ ọ ười th y ph i kh i g i đ t m i h c sinhầ ả ơ ợ ể ự ỗ ọ phát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng sáng t o phù h p v i đ c tr ng mônự ự ủ ộ ạ ợ ớ ặ ư
h c. Tăng kh năng h p tác, rèn luy n kĩ năng v n d ng ki n th c vào th cọ ả ợ ệ ậ ụ ế ứ ự
ti n, đem l i ni m vui h ng thú h c t p cho m i h c sinh.ễ ạ ề ứ ọ ậ ỗ ọ
Cho hàm s ố y = f (x) liên t c trên t p Dụ ậ
MĐ1: S nghi m c a phố ệ ủ ương trình f(x) =g(x) b ng s giao đi m c a haiằ ố ể ủ
MĐ7: Cho hàm s ố y = f(x) đ n đi u trên t p ơ ệ ậ D Khi đó
1 Trong m c 2.1 ụ 2: Tác gi ả tham kh o t TLTK s [ ả ừ ố 1] ;[2].
Trang 6f(u) = f(v)⟺ u = v (v i m i ớ ọ u, v ∈ D)
2.2. Th c tr ng v n đự ạ ấ ề
Trong quá trình gi ng d y, tôi nh n th y ng d ng c a đ o hàm trongả ạ ậ ấ ứ ụ ủ ạ
gi i các bài toán c p THPT là r t đa d ng, đ c bi t là trong gi i các PT, HPT,ả ấ ấ ạ ặ ệ ả BPT, HBPT ch a tham s ứ ố
Đ o hàm là ph n ki n th c m i v i h c sinh, g n li n v i toán h cạ ầ ế ứ ớ ớ ọ ắ ề ớ ọ
hi n đ i, h c sinh b t đ u đệ ạ ọ ắ ầ ược làm quen cu iở ố chương trình l p 11. Trongớ khi đó t c p Trung h c c s đ n c p THPT h c sinh đã đừ ấ ọ ơ ở ế ấ ọ ược ti p xúc v iế ớ
r t nhi u bài toán v gi i PT, HPT, BPT, HBPT (có tham s và không có thamấ ề ề ả ố
s ) và đã quen s d ng các phố ử ụ ương pháp gi i toán đ i s kinh đi n đ gi i.ả ạ ố ể ể ả
H c sinh không nh n di n đọ ậ ệ ược các d ng toán và ch a đạ ư ược hướ ng
d n m t cách h th ng phẫ ộ ệ ố ương pháp đ gi i quy t bài toán tr n v n.ể ả ế ọ ẹ
2.3. Gi i pháp và t ch c th c hi nả ổ ứ ự ệ
2.3.1. Ph ươ ng pháp gi i ả 2:
D ng1ạ : Tìm giá tr tham s ị ố m đ PT, BPT có nghi m (ho c có nghi mể ệ ặ ệ
th a mãn đi u ki n nào đó). V i d ng toán này ta có th th c hi n theo cácỏ ề ệ ớ ạ ể ự ệ
Bước 6: T b ng bi n thiên rút ra k t lu n bài toán.ừ ả ế ế ậ
D ng 2ạ : Trường h p các PT, BPT ch a các bi u th c ph c t p, ta có thợ ứ ể ứ ứ ạ ể xem xét đ t n ph đ đ n gi n chúng. ặ ẩ ụ ể ơ ả
Bước 1: Đ t ặ là m t bi u th c trong PT, BPT)ộ ể ứ
Bước 2: T đi u ki n ràng bu c c a n s xừ ề ệ ộ ủ ẩ ố ∈D, tìm đi u ki n c a nề ệ ủ ẩ
s ố t, ví d ụ t ∈K (chú ý là ph i tìm đả ược đi u ki n ch t c a ề ệ ặ ủ t)
Bước 3: Đ a PT, BPT n s ư ẩ ố xv PT, BPT n sề ẩ ốt ta đ ượ f(t) = h(m)c
(ho c ặ f(t)≥ h(m), ho c ặ f(t) ≤ h(m)).
Bước 4: L p b ng bi n thiên c a hàm s ậ ả ế ủ ố f(t) trên t p ậ K.
Bước 5: T b ng bi n thiên rút ra k t lu n bài toán.ừ ả ế ế ậ
2 T D ng 1 cho đ n h t B ừ ạ ế ế ướ c 5 c a Dang 2. Tác gi ủ ả tham kh o ả có ch n l c ọ ọ t TLTK s [ ừ ố 1] ;[2].
Trang 72.3.2. M t s ví d minh ho ộ ố ụ ạ3.
Ví d 1: (Câu X.2. đ thi THPT Qu c gia năm 2016)ụ ề ố
Xét các s th c x, y th a mãn Tìm m đ đúng v i m i x,y th a mãn (*)ố ự ỏ ể ớ ọ ỏ
3 Ví d 1 đ ụ ượ c tham kh o nguyên văn t ả ừ TLTK s [ ố 5].
4 Ví d 2: Tác gi ụ ả tham kh o t TLTK s [ ả ừ ố 3];[4].
Trang 8nên
B ng bi n thiên:ả ế
S nghi m c a phố ệ ủ ương trình đã cho b ng s giao đi m c a đ th hàmằ ố ể ủ ồ ị
số y=f(x) và đường th ng ẳ y=m. D a vào b ng bi n thiên ta th y đ phự ả ế ấ ể ươ ngtrình có
nghi m thì ệ
Nh n xét: ậ
Bài toán trên có th gi i b ng ph ể ả ằ ươ ng pháp thông th ườ ng là đ t n ph ặ ẩ ụ
, sau đó chuy n v bài toán tìm đi u ki n c a tham s đ ế ề ề ệ ủ ố ể
ph ươ ng trình có nghi m tho mãn đi u ki n cho tr ệ ả ề ệ ướ c. Tuy nhiên v i cách ớ
đ t n ph đó n u không dùng đ o hàm thì th ặ ẩ ụ ế ạ ườ ng ph i v n d ng đ nh lý ả ậ ụ ị
đ o v d u c a tam th c b c hai. Đ nh lý này trong ch ả ề ấ ủ ứ ậ ị ươ ng trình sách giáo khoa m i đã gi m t i. Vì v y ph ớ ả ả ậ ươ ng pháp dùng đ o hàm là s l a ch n ạ ự ự ọ thích h p nh t cho bài toán này ợ ấ
Trang 9Trong các ví d trên, chúng ta th y m t đi m chung là trong các PT, bi n ụ ấ ộ ể ế
m đã đ ượ c cô l p cho nên b ậ ướ c 1 (trong ph ươ ng pháp gi i) không ph i làm ả ả
Nh ng trên th c t có r t nhi u PT mà bi n m ch a đ ư ự ế ấ ề ế ư ượ c cô l p. Khi đó ta ậ
ph i th c hi n b ả ự ệ ướ c 1 m t cách khéo léo đ cô l p bi n ộ ể ậ ế m (có nhi u m c đ ) ề ứ ộ thì m i có th ti n hành các b ớ ể ế ướ c ti p theo đ ế ượ c. Ta xét ví d sau: ụ
Trang 10Ví du 46: (Câu11.2 kh i B năm 2007)ố
Ch ng minh r ng v i m i giá tr dứ ằ ớ ọ ị ương c a tham s ủ ố m phương trình sau
Yêu c u bài toán có đúng m t nghi m thu c kho ng ầ ộ ệ ộ ả
Th t v y ta có: Do đó ậ ậ g(x) đ ng bi n trên m t khác ồ ế ặ g (x) là hàm số
liên t c và nên v i, phụ ớ ương trình g(x) = m có đúng m t nghi m thu c kho ng ộ ệ ộ ả
V y v i m i giá tr dậ ớ ọ ị ương c a tham s m phủ ố ương trình đã cho có hai nghi m th c phân bi t ệ ự ệ
Nh n xét: ậ
M t s bài toán sau quá trình bi n đ i (cô l p ộ ố ế ổ ậ m) thì hàm s ố f(x) nh n ậ
đ ượ ươ c t ng đ i ph c t p (Vi c tính đ o hàm và xét d u đ o hàm t ố ứ ạ ệ ạ ấ ạ ươ ng đ i ố khó khăn). Khi đó đ có th gi i quy t bài toán theo h ế ể ả ế ướ ng dùng đ o hàm ạ
m t cách đ n gi n ng n g n h n, ta c n xem xét đ t n ph m t cách thích ộ ơ ả ắ ọ ơ ầ ặ ẩ ụ ộ
h p đ chuy n sang xét hàm s khác đ n gi n h n v i bi n v a đ t. Ta xét ví ợ ể ể ố ơ ả ơ ớ ế ừ ặ
d sau: ụ
Ví d 5ụ 7: (Câu III.2 đ thi h c sinh gi i t nh Thanh hóa 20162017)ề ọ ỏ ỉ
Tìm các giá tr c a tham s ị ủ ố m đ h b t phể ệ ấ ươ ng trình sau có nghi m ệ
6 Ví d 4: Tác gi ụ ả tham kh o ả nguyên văn t TLTK s [ ừ ố 5].
7 Ví d 5: Tác gi ụ ả tham kh o ả nguyên văn t TLTK s [ ừ ố 6].
Trang 11B t phấ ương trình (2) bi u th theo là ể ị
−
+ + Khi đó (1) tr thành ở − 3t2 + 2t=m (2)Xét hàm s ố f t( )= −3t2+2t trên n a đo n ử ạ [0;1)
Ta có
1 '( ) 6 2; '( ) 0
1
8 Ví d 6: Tác gi ụ ả tham kh o ả nguyên văn t TLTK s [ ừ ố 5].
Trang 12Do đó phương trình đã cho có nghi m th c (th a mãn ệ ự ỏ x 1) khi và ch khiỉ
phương trình (2) có nghi m ệ
1 [0;1) 1
Đ i v i các bài toán ch a tham s : Khi đ t n ph ta ph i ch n đi u ố ớ ứ ố ặ ẩ ụ ả ọ ề
ki n nghiêm ng t cho n ph Khi đó ta m i xét đ ệ ặ ẩ ụ ớ ượ c m t hàm s xác đ nh ộ ố ị trên m t mi n xác đ nh c a nó. T đó m i tìm đ ộ ề ị ủ ừ ớ ượ c đi u ki n đ tham s ề ệ ể ố
th a mãn yêu c u đã cho c a đ bài ỏ ầ ủ ề
Vi c l a ch n n ph nh trên cũng không b t bu c, ta có th đ t nh ệ ự ọ ẩ ụ ư ắ ộ ể ặ ư sau:
Đ t ặ 4
1
x t
Trang 13Phương trình đã cho có nghi m ệ x khi và ch khi phỉ ương trình (*) có nghi m t thu c ệ ộ ��0; 2��� [0; 2 ]min ( )f t m max ( )[0; 2 ] f t
Ta có
2 2
; max ( ) [0; 2] f t = f(0) 1 =
V y giá tr c n tìm là: ậ ị ầ 2 1 − m 1
Nh n xét: ậ
Trong bài này ta đã linh ho t trong vi c đánh giá, nh n xét đ tìm ra ạ ệ ậ ể
t p giá tr c a bi n t. Cánh làm này trong m t s tình hu ng nên đ ậ ị ủ ế ộ ố ố ượ c phát huy vì nó có th nhanh g n h n vi c dùng đ o hàm kh o sát hàm s Tuy ể ọ ơ ệ ạ ả ố nhiên cũng gi ng nh nh n xét trong ví d 2, cách làm này không ph i lúc nào ố ư ậ ụ ả cũng th c hi n đ ự ệ ượ c. Vì v y cách dùng đ o hàm v n là t ng quát nh t ậ ạ ẫ ổ ấ
Đ i v i các bài toán v H PT ch a tham s thì b ố ớ ề ệ ứ ố ướ c đ u ta ph i v n ầ ả ậ
d ng các ph ụ ươ ng pháp c b n đ gi i H PT (nh ph ơ ả ể ả ệ ư ươ ng pháp: Bi n đ i ế ố
t ươ ng đ ươ ng; th ; đ t n ph ; dùng hàm s ; đánh giá ). R i sau đó cũng ế ặ ẩ ụ ố ồ quy v các bài toán PT có ch a tham s nh trên. Ta xét ví d sau: ề ứ ố ư ụ
Ví d 8ụ 10: ( Câu V kh i D năm 2011)ố
Tìm m đ h phể ệ ương trình sau có nghi m: ệ
3 2 2
Trang 141 4
Trang 15B ng bi n thiên:ả ế
Suy ra giá tr c n tìm là: ị ầ
2 3 2
Đi u ki n xác đ nhề ệ ị
x y
Suy ra hàm sốf(t) ngh ch bi n trên [2;2] (3)ị ế
Ta có x và y 2 cùng thu c đo n [2;2] và f(x) = f(y 2) nên k t h p (3)ộ ạ ế ợsuy ra x = y 2
Thay vào (2) ta có phương trình 3 4 −x2 − 4x2 =m(4)
Do đó h phệ ương trình đã cho có nghi m khi và ch khi phệ ỉ ương trình (4)
có nghi m x thu c đo n [2;2].ệ ộ ạ
11 Ví d 9: Tác gi ụ ả tham kh o ả nguyên văn t TLTK s [ ừ ố 6].
Trang 16V y h phậ ệ ương trình đã cho có nghi m khi và ch khi ệ ỉ − 16 6.m
Đ i v i các bài toán v BPT ch a tham s thì ph ố ớ ề ứ ố ươ ng pháp c b n cũng ơ ả
t ươ ng t nh các bài toán vê PT ch a tham s nh trên. Tuy nhiên ta c n bám ự ư ứ ố ư ầ sát và v n d ng các m nh đ : MĐ3, MĐ4, MĐ5, MĐ6 trong ph n ki n th c ậ ụ ệ ề ầ ế ứ
Ta có b ng bi n thiên ả ế :
12 Ví d 10: Tác gi ụ ả tham kh o ả nguyên văn t TLTK s [ ừ ố 6].
Trang 17T đó suy ra b t ph ừ ấ ươ ng trình nghi m đúng v i m i ệ ớ ọ
c n s linh ho t trong cách gi i ầ ự ạ ả
Trang 18Ví d 11ụ 13: (HSG Ngh An năm h c 2010 – 2011)ệ ọ
Tìm t t c các giá tr c a tham s m đ b t phấ ả ị ủ ố ể ấ ương trình:
(m+ 2) x m− x+ 1 có nghi m thu c đo n [2;2]ệ ộ ạ
x m x
+
− (1)
V i ớ x (1;2]. Ta có bpt (*)
2 1 1
x m x
+
۳
− (2)Xét hàm s ố
2 1 ( )
−
−
+ 5
T b ng bi n thiên suy ra:ừ ả ế
13 Ví d 11: Tác gi ụ ả tham kh o ả nguyên văn t TLTK s [ ừ ố 6].
Trang 19Bpt (*) có nghi m thu c đo n [2:2] ệ ộ ạ ho c bpt (1) có nghi m thu cặ ệ ộ
[− 2;1) ho c bpt (2) có nghi m thu c ặ ệ ộ (1;2] 2 2 2
5
m m
−
V y ậ m� �(− ;2 2 2 − �[5; + �)
là t t c các giá tr c n tìm.ấ ả ị ầ
Đ i v i các bài toán v H b t ph ố ớ ề ệ ấ ươ ng trình ch a tham s thì thông ứ ố
th ườ ng tr ng h s có m t B t PT không ch a tham s và có th gi i ọ ệ ẽ ộ ấ ứ ố ể ả
đ ượ c. R i sau đó cũng quy v các bài toán B t PT ch a tham s Ta xét ví ồ ề ấ ứ ố
d sau: ụ
Trang 20Do đó: H b t phệ ấ ương trình có nghi m ệ �x3 + 3mx+ 2 0 � có nghi mệ
Xét
2 2 ( )
Trang 21T b ng bi n thiên suy ra: ừ ả ế min (0;4] g x( ) =g( )1 = 3
V y ậ m 3là giá tr c n tìmị ầ
Trang 222.3.3. Bài t p tậ ương t :ự
BÀI T P 1Ậ : Cho phương trình: log23x+ log23x+ − 1 2m− = 1 0 (1) (m là tham
s ). Tìm m đ ph ng trình (1) có ít nh t m t nghi m thu c đo n ố ể ươ ấ ộ ệ ộ ạ
Sau khi được rèn luy n h th ng ki n th c trên, đa s các em h c sinhệ ệ ố ế ứ ố ọ
đ u t ra m nh d n, t tin và linh ho t h n r t nhi u trong vi c dùng đ oề ỏ ạ ạ ự ạ ơ ấ ề ệ ạ hàm đ gi i các bài toán PT, HPT, BPT, HBPT ch a tham s Bên c nh đó,ể ả ứ ố ạ
nh ng em h c sinh khá, gi i khác cũng nhanh chóng n m b t đữ ọ ỏ ắ ắ ược phươ ng
Trang 23Nhi u h c sinh t ra r t h ng thú v i ng d ng này c a đ o hàm. B i vìề ọ ỏ ấ ứ ớ ứ ụ ủ ạ ở
phương pháp này không ch nhanh g n, hi u qu mà nó còn có tính t ng h pỉ ọ ệ ả ổ ợ
r t cao, đó là dùng đ o hàm đ tìm c c tr , dùng đ o hàm tìm giá tr l n nh t,ấ ạ ể ự ị ạ ị ớ ấ giá tr nh nh t c a hàm s , kh o sát và l p b ng bi n thiên c a hàm s , vàị ỏ ấ ủ ố ả ậ ả ế ủ ố
đó cũng là nh ng bài toán h t s c quen thu c và c b n v ng d ng c a đ oữ ế ứ ộ ơ ả ề ứ ụ ủ ạ hàm trong phân môn Gi i tích 12.ả
III. K T LU N, KI N NGHẾ Ậ Ế Ị
3.1. K t lu n:ế ậ
Các ki n th c v đ o hàm đ gi i các bài toán PT, HPT, BPT, HBPTế ứ ề ạ ể ả
ch a tham s là m t yêu c u quan tr ng c v ki n th c l n kĩ năng đ i v iứ ố ộ ầ ọ ả ề ế ứ ẫ ố ớ các h c sinh ôn thi đ i h c và các h c sinh trong đ i tuy n HSG các c p. Khiọ ạ ọ ọ ộ ể ấ
d y ch đ này giáo viên c n chú ý ngoài vi c hình thành cho h c sinh m t tạ ủ ề ầ ệ ọ ộ ư duy thu t toán thì còn c n làm cho h c sinh có ý th c phân tích nh n d ng bàiậ ầ ọ ứ ậ ạ toán, thói quen đ t ra nhu c u gi i quy t bài toán theo nhi u hặ ầ ả ế ề ướng khác nhau
và cu i cùng ph i bi t t ng h p l i b ng các đánh giá, nh n xét sâu s c. Tố ả ế ổ ợ ạ ằ ậ ắ ừ
đó rút ra nh ng k t lu n súc tích nh t.ữ ế ậ ấ
Cái hay c a cách gi i này là ngoài vi c s d ng đ o hàm thì còn ph iủ ả ệ ử ụ ạ ả
v n d ng linh ho t các m nh đ (ph n ki n th c v n d ng). Đ ng th i v iậ ụ ạ ệ ề ầ ế ứ ậ ụ ồ ờ ớ
phương pháp m i này (cũng n m trong xu th ra đ h c sinh gi i hi n nay làớ ằ ế ề ọ ỏ ệ tăng cường ng d ng đ o hàm, hàm s vào gi i toán) h c sinh đã hoàn toànứ ụ ạ ố ả ọ
r b đủ ỏ ược các phương pháp đ i s kinh đi n trạ ố ể ước đây.
Do trình đ b n thân còn h n ch nên ph n n i dung chính c a đ tàiộ ả ạ ế ầ ộ ủ ề này ch a th khai thác h t t t c các khía c nh c a vi c ng d ng đ o hàmư ể ế ấ ả ạ ủ ệ ứ ụ ạ
đ gi i các PT, HPT, BPT, HBPT ch a tham s Ngoài ra khi tri n khai ápể ả ứ ố ể
d ng các giáo viên có th s p x p l i các ví d theo m t trình t logic khác vàụ ể ắ ế ạ ụ ộ ự
b sung thêm các ví d ho c nh n xét m i đ bài gi ng đ t hi u qu caoổ ụ ặ ậ ớ ể ả ạ ệ ả
h n. Chính vì v y tác gi r t mong nh n đơ ậ ả ấ ậ ược s chia s và góp ý c a cácự ẻ ủ
b n đ ng nghi p.ạ ồ ệ
3.2. Ki n ngh :ế ị
Các nhà trường c n tri n khai các sáng ki n kinh nghi m đã đ t gi i c pầ ể ế ệ ạ ả ấ
t nh đ giáo viên có th áp d ng vào gi ng d y cho h c sinh. T đó đ a ra ỉ ể ể ụ ả ạ ọ ừ ư
được phương pháp hay hình thành cho h c sinh t duy tích c c trong vi c h cọ ư ự ệ ọ môn toán nói riêng và hi u qu h c t p nói chung.ệ ả ọ ậ