Thông qua đề tài phát huy khả năng tự tìm lời giải cho các bài tập liên quan đến các kiến thức ở chương III hình học lớp 10, phát huy tính tích cực, chủ động, tư duy sáng tạo cho học sinh.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HÓAỞ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG THPT TRI U S N 4 Ệ Ơ
SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ
PHÁT TRI N NĂNG L C T DUY CHO H C SINH Ể Ự Ư Ọ THÔNG QUA VI C KHAI THÁC CÁC TÍNH CH T HÌNH Ệ Ấ
H C Ọ Đ TÌM L I GI I CHO M T S BÀI Ể Ờ Ả Ộ Ố TOÁN T A Ọ
Đ TRONG M T PH NG Ộ Ặ Ẳ (CH ƯƠ NG III HÌNH H C 10) Ọ
Người th c hi n: Lê Th Hự ệ ị ương
Ch c v : Giáo viênứ ụ
SKKN môn: Toán
Trang 22.4. Hi u qu c a sáng ki n ệ ả ủ ế 19
Trang 31. M Đ UỞ Ầ
LÍ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
M t trong nh ng muc tiêu cu thê c a giáo d c phô thông hi n nay là:ộ ữ ̣ ̣ ̉ ủ ụ ̉ ệ
“T p trung phát tri n trí tu , th ch t, hình thành ph m ch t, năng l c công ậ ể ệ ể ấ ẩ ấ ự dân phát hi n và b i d ệ ồ ưỡ ng năng khi u, đ nh h ế ị ướ ng ngh nghi p cho h c ề ệ ọ sinh; Phát tri n kh năng sáng t o, t h c, khuy n h c t p su t đ i” ể ả ạ ự ọ ế ọ ậ ố ờ Để
th c hi n đự ệ ược m c tiêu trên thì vi c phát tri n năng l c t duy cho h c sinhụ ệ ể ự ư ọ
có vai trò h t s c quan tr ng. Do đó trong quá trình d y h c nói chung và d yế ứ ọ ạ ọ ạ
h c môn toán nói riêng ngọ ười giáo viên c n ph i h t s c coi tr ng v n đầ ả ế ứ ọ ấ ề này
Trong chương III hình h c l p 10 có m t ph n r t quan tr ng c a hìnhọ ớ ộ ầ ấ ọ ủ
h c ph thông đó là phọ ổ ương pháp t a đ trong m t ph ng, đây là ph n ti pọ ộ ặ ẳ ầ ế
n i c a hình h c ph ng c p THCS nh ng đố ủ ọ ẳ ở ấ ư ược nhìn dưới quan đi m đ iể ạ
s và gi i tích. Nh v y m i bài toán hình h c t a đ trong m t ph ng đ uố ả ư ậ ỗ ọ ọ ộ ặ ẳ ề mang b n ch t c a m t bài toán hình h c ph ng nào đó, khi gi i các d ng bàiả ấ ủ ộ ọ ẳ ả ạ
t p này thì kh năng t duy c a h c sinh đậ ả ư ủ ọ ược nâng lên r t nhi u. Tuy nhiênấ ề khi tìm l i gi i cho các bài toán hình h c t a đ h c sinh thờ ả ọ ọ ộ ọ ường không chú
tr ng đ n b n ch t hình h c c a bài toán y, khi c n gi i quy t bài toán cácọ ế ả ấ ọ ủ ấ ầ ả ế
em không bi t b t đ u t đâu, d a vào đâu đ suy lu n tìm l i gi i. Nguyênế ắ ầ ư ự ể ậ ờ ả nhân c a v n đ trên là m t ph n vì h c sinh ng i hình h c ph ng vì c nghĩủ ấ ề ộ ầ ọ ạ ọ ẳ ứ hình h c ph ng là khó nên “lọ ẳ ười” t duy, m t ph n vì giáo viên khi d y cũngư ộ ầ ạ không chú tr ng khai thác họ ướng d n cho h c sinh,ẫ ọ ch a phân tích tác kĩ cácư thao t duy đ tìm l i gi i cho các bài toán, các bài t p minh h a cũng đ nư ể ờ ả ậ ọ ơ
đi u, r i r c, thi u s c h p d n, đi u này không gây đệ ờ ạ ế ứ ấ ẫ ề ược h ng thú h c t pứ ọ ậ
và s sáng t o cho các em.ự ạ D n đ n k t qu h c t p c a h c sinh còn nhi uẫ ế ế ả ọ ậ ủ ọ ề
h n ch ạ ế
Vì v y, th c t yêu c u ph i trang b cho h c sinh các phậ ự ế ầ ả ị ọ ương pháp suy lu n gi i toán hình h c t a đ trong m t ph ng d a trên vi c k t h p cácậ ả ọ ọ ộ ặ ẳ ự ệ ế ợ tính ch t hình h c mà các em đã có THCS và các ki n th c mà các em đãấ ọ ở ế ứ
ti p thu đế ược khi h c ph n phọ ầ ương pháp t a đ trong m t ph ng nh m kíchọ ộ ặ ẳ ằ thích kh năng t duy sáng t o, tăng cả ư ạ ường h ng thú h c t p c a h c sinh.ứ ọ ậ ủ ọ
T đó phát huy kh năng t duy tích c c, ch đ ng gi i quy t v n đ , từ ả ư ự ủ ộ ả ế ấ ề ự mình có th suy lu n tìm ra phể ậ ương án t i u đ gi i quy t các yêu c u màố ư ể ả ế ầ
m i bài toán đ t ra và hình thành h c sinh năng l c gi i quy t các tìnhỗ ặ ở ọ ự ả ế
hu ng th c t . ố ự ế
T nh ng lí do trên tôi ch n đ tài ừ ữ ọ ề “Phát tri n năng l c t duy cho ể ự ư
h c sinh thông qua vi c khai thác các tính ch t hình h c đ tìm l i gi i ọ ệ ấ ọ ể ờ ả cho m t s bài toán t a đ trong m t ph ng (ch ộ ố ọ ộ ặ ẳ ươ ng III hình h c 10)’’ ọ
M C ĐÍCH NGHIÊN C U Ụ Ứ
Trang 4Thông qua đ tài phát huy kh năng t tìm l i gi i cho các bài t p liênề ả ự ờ ả ậ quan đ n các ki n th c chế ế ứ ở ương III hình h c l p 10, phát huy tính tích c c,ọ ớ ự
ch đ ng, t duy sáng t o cho h c sinh .ủ ộ ư ạ ọ
Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C U Ứ
+ Tìm hi u các thao tác t duy, các bể ư ước suy lu n đ tìm l i gi i cho m t bàiậ ể ờ ả ộ toán hình h c t a đ trong m t ph ng.ọ ọ ộ ặ ẳ
+ Xây d ng và đ nh hự ị ướng khai thác m t s tính ch t hình h c thu n tuý, k tộ ố ấ ọ ầ ế
h p v i các ki n th c c a hình h c gi i tích đ gi i quy t m t s bài t pợ ớ ế ứ ủ ọ ả ể ả ế ộ ố ậ
ph n phầ ương pháp t a đ trong m t ph ng.ọ ộ ặ ẳ
+ Th c nghi m s ph m nh m đánh giá tính kh thi và hi u qu c a đ tài.ự ệ ư ạ ằ ả ệ ả ủ ề
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
+ Phương pháp nghiên c u xây d ng c s lí thuy t.ứ ự ơ ở ế
+ Phương pháp nghiên c u đi u tra kh o sát th c t , thu th p thông tin.ứ ề ả ự ế ậ
+ Phương pháp th ng kê, x lí s li u.ố ử ố ệ
2. N I DUNGỘ SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ
2.1 C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi m ơ ở ậ ủ ế ệ
Trong h c t p môn Toán thì ho t đ ng ch đ o và thọ ậ ạ ộ ủ ạ ường xuyên c a h củ ọ sinh là ho t đ ng t duy gi i bài t p, thông qua đó hình thành k năng, k x oạ ộ ư ả ậ ỹ ỹ ả
đ ng th i rèn luy n phát tri n trí tu Vì v y, nó đồ ờ ệ ể ệ ậ ược quan tâm nhi u trongề
d y h c. Vi c hạ ọ ệ ướng d n cho h c sinh t h c, t nghiên c u, bi n quá trìnhẫ ọ ự ọ ự ứ ế đào t o thành quá trình t đào t o là m t v n đ c n thi t. Đ i v i môn toánạ ự ạ ộ ấ ề ầ ế ố ớ
vi c rèn luy n kh năng t duy trìu tệ ệ ả ư ượng, t duy logic, kh năng phân tíchư ả
t ng h p, d đoán, tổ ợ ự ương t hóa, khái quát hóa, bi t liên h , xâu chu i ki nự ế ệ ỗ ế
th c s góp ph n quy t đ nh trong vi c tìm ra l i gi i c a m t bài t p hìnhứ ẽ ầ ế ị ệ ờ ả ủ ộ ậ
h c nói chung và các bài t p ph n phọ ậ ầ ương pháp t a đ trong m t ph ng nóiọ ộ ặ ẳ riêng. Do đó trong quá trình hướng d n h c sinh làm bài t p giáo viên c nẫ ọ ậ ầ quan tâm đ n v n đ phát huy kh năng t duy đ c l p, đ nh hế ấ ề ả ư ộ ậ ị ướng tìm l iờ
gi i cho m i bài toán đ ng th i t o đi u ki n thu n l i đ phát huy tính tíchả ỗ ồ ờ ạ ề ệ ậ ợ ể
c c, t duy sáng t o cho các em. ự ư ạ
Các d ng bài t p ph n t a đ trong m t ph ng r t phong phú, nhi u bàiạ ậ ầ ọ ộ ặ ẳ ấ ề toán hay, xâu chu i đỗ ược nhi u m ng ki n th c, có nhi u v n đ đ h c sinhề ả ế ứ ề ấ ề ể ọ khai thác. Do v y khi d y h c ph n này giáo viên c n l u ý t o đi u ki n đậ ạ ọ ầ ầ ư ạ ề ệ ể
h c sinh phát huy tính tích c c, ch đ ng, kh năng t duy đ có th t mìnhọ ự ủ ộ ả ư ể ể ự tìm l i gi i cho các bài t p. T đó phát huy các em tính đ c l p, t ch , khờ ả ậ ừ ở ộ ậ ự ủ ả năng gi i quy t các tình hu ng mà th c t mà mình g p trong cu c s ng.ả ế ố ự ế ặ ộ ố
2.2. Th c tr ng c a v n đ tr ự ạ ủ ấ ề ướ c khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m ụ ế ệ
Khi d y xong chạ ương III hình h c 10 phọ ương pháp t a đ trong m tọ ộ ặ
ph ng tôi th y đa s h c sinh m i ch làm đẳ ấ ố ọ ớ ỉ ược m t s d ng bài t p đ nộ ố ạ ậ ơ
gi n; còn nh ng bài t p mang tính suy lu n, đòi h i kh năng v n d ng caoả ữ ậ ậ ỏ ả ậ ụ thì các em không t mình tìm đự ượ ờc l i gi i m c dù trả ặ ước đó khi giáo viên
ti n hành gi ng d y các ti t ch a bài t p các em t ra khá hi u bài. Trong khiế ả ạ ế ữ ậ ỏ ể
Trang 5đó, các bài toán liên quan đ n ph n này các đ thi đ i h c, trung h c phế ầ ở ề ạ ọ ọ ổ thông qu c gia, các đ thi h c sinh gi i trong nh ng năm g n đây l i đòi h iố ề ọ ỏ ữ ầ ạ ỏ tính suy lu n cao. Đ gi i đậ ể ả ược nh ng bài toán này h c sinh không ch ph iữ ọ ỉ ả
n m đắ ược các ki n th c c a hình h c gi i tích mà còn ph i phát hi n raế ứ ủ ọ ả ả ệ
“đi m nút” c a bài toán đó là các tính ch t hình h c thu n túy trung h c cể ủ ấ ọ ầ ở ọ ơ
s n ch a trong m i bài toán. Đi u này d n đ n k t qu làm bài c a h cở ẩ ứ ỗ ề ẫ ế ế ả ủ ọ sinh ch a đư ược nh mong mu n.ư ố
Khi d y các d ng bài t p ph n này, m t th c t thạ ạ ậ ầ ộ ự ế ường x y ra là nhi uả ề giáo viên đi theo l i mòn nh : Nêu d ng toán, phố ư ạ ương pháp gi i ch ch aả ứ ư phân tích cho h c sinh th y đọ ấ ược trong bài toán t i sao l i ph i đi tìm to đạ ạ ả ạ ộ
đi m này trể ước, đi m kia sau, u tiên để ư ường này trước, đường kia sau, tính
đ dài các đo n th ng , tính các góc đ làm gì? T i sao l i k thêm độ ạ ẳ ể ạ ạ ẻ ườ ng
th ng này, k v i m c đích gì? S dĩ có th c tr ng trên là vì giáo viên ch aẳ ẻ ớ ụ ở ự ạ ư
ch u th c hi n đ i m i phị ự ệ ổ ớ ương pháp d y h c ho c bi t nh ng ng i áp d ng,ạ ọ ặ ế ư ạ ụ thi u kiên nh n phân tích, gi i thích cho h c sinh. Đi u này làm h n ch khế ẫ ả ọ ề ạ ế ả năng t duy, ni m đam mê, h ng thú h c t p c a các em. Theo tôi vi c phânư ề ứ ọ ậ ủ ệ tích, đ nh hị ướng cho h c sinh cách ti p c n m t bài hình h c là r t c n thi t,ọ ế ậ ộ ọ ấ ầ ế đây là công vi c mà ngệ ười giáo viên ph i chú tr ng h n là cung c p cho cácả ọ ơ ấ
em m t l i gi i khô khanộ ờ ả .
K t qu th c tr ng trên.ế ả ự ạ
Trong các năm h c 20132014; 20142015 t l h c sinh l p 12 trọ ỉ ệ ọ ớ ườ ngTHPT Tri u S n 4 làm đệ ơ ược câu hình h c t a đ trong m t ph ng khi đi đ iọ ọ ộ ặ ẳ ạ
h c và THPT Qu c Gia không nhi u (đi u đó th hi n k t qu thi, sọ ố ề ề ể ệ ở ế ả ố
lượng h c sinh đ t đi m tám tr lên m i đ t kho ng 25% trên t ng s thíọ ạ ể ở ớ ạ ả ổ ố sinh d thi) ự
Năm h c 2014 2015 khi ch a áp d ng sáng ki n vào gi ng d y. Sau khiọ ư ụ ế ả ạ
d y xong chạ ương III hình h c l p 10 và t ch c ôn t p, rèn kĩ năng gi i bàiọ ớ ổ ứ ậ ả
t p trong các ti t d y t ch n và các bu i d y thêm trong nhà trậ ế ạ ự ọ ổ ạ ường. Tôi cho
h c sinh l p 10D3 gi i th m t s bài t p l y t đ thi th Đ i h c c a m tọ ớ ả ử ộ ố ậ ấ ừ ề ử ạ ọ ủ ộ
s trố ường THPT và các đ thi đ i h c năm 2014 . K t qu nh sauề ạ ọ ế ả ư :
T k t qu đó, ừ ế ả trong năm h c 2015 2016 ọ tôi đã ti n hành đ i m i d yế ổ ớ ạ
n i dung này t i l p 1ộ ạ ớ 0A3 (l p ớ 10A3 có ch t lấ ượng tương đương v i ớ l pớ 10D3)
2.3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ả ử ụ ể ả ế ấ ề
T ch c cho h c sinh hình thành k năng gi i toán thông qua m t ổ ứ ọ ỹ ả ộ số bu iổ
h c có s họ ự ướng d n c a giáo viên. Trong đó yêu c u kh năng l a ch n l iẫ ủ ầ ả ự ọ ờ
Trang 6ch c ki m tra đ thu th p thông tin v kh năng n m v ng ki n th c c a h cứ ể ể ậ ề ả ắ ữ ế ứ ủ ọ sinh; Cung c p h th ng các bài t p m r ng đ h c sinh t rèn luy n. N iấ ệ ố ậ ở ộ ể ọ ự ệ ộ dung c th là:ụ ể
2.3.1: T ch c cho h c sinh ôn t p c ng c l i m t s ki n th c c b n ổ ứ ọ ậ ủ ố ạ ộ ố ế ứ ơ ả
Trước khi hướng d n h c sinh khai thác các tính ch t hình h c ph ngẫ ọ ấ ọ ẳ
đ gi i bài toán phể ả ương pháp t a đ trong m t ph ng c n t ch c cho h cọ ộ ặ ẳ ầ ổ ứ ọ sinh ôn t p l i m t s tính ch t hình h c c b n mà các em đã đậ ạ ộ ố ấ ọ ơ ả ược h c ọ ở trung h c c s C th là tính ch t v các đọ ơ ở ụ ể ấ ề ường trong tam giác, các tính
ch t c a đấ ủ ường tròn t giác n i ti p, tính ch t c a hình thang, hình bình hành,ứ ộ ế ấ ủ hình ch nh t, hình thoi, hình vuông; các tính ch t c b n c a ph n véc tữ ậ ấ ơ ả ủ ầ ơ trong m t ph ng và ph n phặ ẳ ầ ương pháp t a đ trong m t ph ng.ọ ộ ặ ẳ
Ti p theo, hế ướng d n h c sinh tìm hi u và ch ng minh m t s tínhẫ ọ ể ứ ộ ố
ch t hình h c thu n túy thấ ọ ầ ường được khai thác trong các bài toán phươ ngpháp t a đ trong m t ph ng nh m m c đích c ng c , kh c sâu thêm kĩ năngọ ộ ặ ẳ ằ ụ ủ ố ắ
ch ng minh quan h vuông góc, quan h song song, s b ng nhau c a cácứ ệ ệ ự ằ ủ
đo n th ng, các góc ạ ẳ đ ng th i cũng đ các em có c s đ t duy, phát hi nồ ờ ể ơ ở ể ư ệ các tính ch t hình h c n ch a trong m i bài toán và v n d ng chúng trongấ ọ ẩ ứ ỗ ậ ụ quá trình tìm gi i. C th là m t s tính ch t sau:ả ụ ể ộ ố ấ
G iọ ; ; I G H l n l t là tâm đ ng tròn ngo i ti p, tr ng tâm, tr c tâm,ầ ượ ườ ạ ế ọ ự tâm đường tròn n i ti p tam giácộ ế ABC. Ta có các tính ch t sau:ấ
Tính ch t 1 ấ :
Cho tam giác ABC n i ti p độ ế ường tròn (C), A là đi m đ i x ng c a ' ể ố ứ ủ A qua I,
H ’ là giao đi m th hai c a ể ứ ủ AH v i ớ (C). Khi đó ta có các k t qu sau:ế ả
1. T giác ứ BHCA ’ là hình bình hành.
2. G i ọ M là trung đi m c a ể ủ BC, ta có uuurAH = 2IMuuur
3. Ba đi m ể I, G, H th ng hàng và ẳ IHuuur=3IGuur (đ nh lí le )ị Ơ
4. H ’ đ i x ng v i ố ứ ớ H qua BC
Ch ng minh ứ
1. Ta có: ᄋACA' = 90 0 (góc n i ti p ộ ế
ch n n a đắ ử ường tròn) BH / /AC'
(cùng vuông góc v iớ AC ).
Tương t ta cóự HC BA/ / '. T đó suy ừ
ra t giác ứ BHCA' là hình bình hành
3. Do G là tr ng tâm c a tam giác ọ ủ
ABC nên IA IB ICuur uur uur+ + = 3IGuur (1). M là
trung đi m c aể ủ BC nên IB ICur uur+ =2IMuur
Theo ch ng minh trên ứ uuurAH =2IMuuur
Trang 7IA IB IC IA AH IH+ + = + =
�uur uur uur uur uuur uuur (2)
T (1) và (2) ừ �IHuuur=3IGuur
4. BAHᄋ ' =BCHᄋ (cùng ph v i gócụ ớ ᄋABC)
Mà BAHᄋ ' =BCHᄋ ' (hai góc n i ti p cùng ch n cung ộ ế ắ BHᄋ ')
ᄋBCH BCH= ᄋ ' � ∆HCH'cân t i ạ C nên H ’ đ i x ng v i ố ứ ớ H qua B
Tính ch t 2 ấ :
Cho tam giác ABC. G i ọ D, E l n lầ ượt là chân các đường cao k t đ nh ẻ ừ ỉ B và
C lên các c nh ạ AB, AC. Các đi m ể I, H l n lầ ượt là tâm đường tròn ngo i ti pạ ế
và tr c tâm c a tam giácự ủ ABC, K là trung đi m c a ể ủ AH, M là trung đi m c aể ủ
5. T giác ứ AEHD n i ti p độ ế ường tròn đường kính AH �KE KD= Tương t , taự
có t giác ứ EDCB n i ti p độ ế ường tròn đường kính BC nên ME MD=
KM là trung tr c c a ự ủ ED
6. Cách 1: T giác ứ BEDC n i ti p nên: ộ ế ᄋABC ADE= ᄋ
Mà ᄋABC AAC=ᄋ ' (hai góc n i ti p cùng ch n cung ộ ế ắ ᄋAC)
Cách 2 : Qua A k ti p tuy n ẻ ế ế AJ v i đớ ường tròn. Khi
đó AJ ⊥ AA' M t khác ặ JAB ACBᄋ = ᄋ (cùng ch n cungắ ᄋAB)
Mà ᄋAED ACB= ᄋ � ᄋAED JAB= ᄋ AJ DE/ / T đó suy ra ừ
K
H
E
D I
C A
B
Trang 8+ DM là đường trung tuy n c a tam giác ế ủ DBC nên
2
BC
DM MB= = � ∆MBD cân t i ạ M �BDM CBDᄋ = ᄋ KDH BDMᄋ + ᄋ =ᄋBCA DBC+ᄋ = 90 0 � ᄋKDM = 90 0(1)
Tương t ta có ự KEMᄋ = 90 0(2)
T (1) và (2) suy ra t giác ừ ứ EKDM n i ti p độ ế ường tròn đường kính KM
Tính ch t 3: ấ
Cho tam giác ABC n i ti p độ ế ường tròn (C) tâm I, D là giao đi m c aể ủ
đường phân giác trong góc A v i đớ ường tròn (C). Khi đó ta có các tính ch t :ấ
7. V i ớ ∀M AB, M' là đi m đ i x ng v i qua để ố ứ ớ ường phân giác AD thì
V i m i ớ ỗ M AB mà M không trùng v i ớ A, qua M k ẻ
đường th ng vuông góc v i đẳ ớ ường phân giácAD c t, ắ AC
t i ạ M' Khi đó AD v a là đừ ường cao v a là đừ ường phân
giác c a ủ ∆AMM' �AD MM� 't i trung đi m c aạ ể ủ MM'nên
'
M là đi m đ i x ng v i ể ố ứ ớ M qua đường th ng ẳ AD
8. D là đi m chính gi a cung ể ữ BC nên ID BC⊥
(Tính ch t đấ ư ngờ kính đi qua đi mể chính gi aữ c a cung)ủ
Tính ch t 4: ấ Cho hình chữ nh t ậ ABCD. Khi đó n u ế MA MC⊥ thì MB MD⊥
Ch ng minh ứ
ABCD là hình ch nh t nên nó n i ti p đữ ậ ộ ế ường tròn
đường kính AC. Mà MA MC⊥ nên M cũng thu cộ
đường tròn này. M t khác đặ ường tròn đường kính
AC cũng chính là đường tròn đường kính DB nên
M nhìn BD dưới m t góc vuông hay ộ MB MD⊥
Tính ch t 5 ấ : Cho hình vuông ABCD . G i ọ M, N l n lầ ượt là trung đi m c aể ủ các c nh ạ AB, AD. Khi đó DM ⊥CN
M t bài toán hình h c t a độ ọ ọ ộ ph ng ẳ có th để ược gi i theo m t trong baả ộ
hướng chính sau: Gi i hoàn toàn theo quan đi m hình h c gi i tíchả ể ọ ả ; Gi i hoànả
I M'
D
C B
A M
C D
Trang 9toàn theo quan đi m hình h c ể ọ thu n túy ầ sau đó áp d ng vào tụ ọ độ; K t h pa ế ợ khai thác các y u t hình h c ph ng ế ố ọ ẳ và hình gi i tích đ gi i toánả ể ả
M i hỗ ướng gi i đ u có nh ng u th riêng cho t ng bài toán nh ng nóiả ề ữ ư ế ừ ư chung đ i v i các bài toán v phố ớ ề ương pháp t a đ trong m t ph ng trong đọ ộ ặ ẳ ề thi đ i h c và trung h c ph thông qu c gia nh ng năm g n đây thì gi i theoạ ọ ọ ổ ố ữ ầ ả
hướng th ba thứ ường hi u qu h n c ệ ả ơ ả
Quy trình tìm và trình bày l i gi i cho bài toán ờ ả hình h c ọ t a đ trong m tọ ộ ặ
ph ng theo hẳ ướng th ba thứ ường g m các bồ ước sau:
B ướ c 1: V hình ph ng bi u th cho bài toán (v hình càng chính xác càng dẽ ẳ ể ị ẽ ễ quan sát đ nh n ra “ đi m nút” c a bài toán). ể ậ ể ủ
B ướ c 2: Phân tích bài toán, tìm l i gi i:ờ ả
Quan sát hình v , xác đ nh gi thi t và yêu c u c a bài toán; Trên c sẽ ị ả ế ầ ủ ơ ở các d ki n c a bài toán phân tích các y u t hình ph ng c n thi t đ gi iữ ệ ủ ế ố ẳ ầ ế ể ả toán.
S p x p các đi m ch a bi t t a đ , các đắ ế ể ư ế ọ ộ ường c n tìm theo th t t nhi uầ ứ ự ừ ề
gi thi t đ n ít gi thi t. Xác đ nh xem nên u tiên tìm đi m nào? Đả ế ế ả ế ị ư ể ường nào
trước?
Phân tích các đi m, các để ường trên hình v : Liên h các đi m, các đẽ ệ ể ường đã
bi t v i nhau; liên h các đi m, các đế ớ ệ ể ường c n tìm v i các đi m đã bi t t aầ ớ ể ế ọ
đ ho c tìm độ ặ ược ngay t a đ v i các đi m khác, v i các đọ ộ ớ ể ớ ường mà gi thi tả ế cho, v i tính ch t các đớ ấ ường, các góc trong tam giác, trong đường tròn, trong
t giác (thứ ường là t giác n i ti p, hình thang, hình bình hành, hình ch nh t,ứ ộ ế ữ ậ hình vuông)…đ d đoán tính ch t hình h c n ch a trong bài toán, ti n hànhể ự ấ ọ ẩ ứ ế
ch ng minh tính ch t đã phát hi n r i d a vào tính ch t đó đ gi i quy t bàiứ ấ ệ ồ ự ấ ể ả ế toán.
L p s đ các bậ ơ ồ ước gi i bài toán.ả
B ướ c 3: Trình bày l i gi i.ờ ả
Ví d 1: ụ Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường th ng ẳ BC x y: − − = 4 0, các đi m ể H( ) ( )2;0 , I 3;0 l n lầ ượt là tr c ựtâm và tâm đường tròn ngo i ti p tam giác. Hãy l p phạ ế ậ ương trình c nh ạ AB,
bi t đi m ế ể B có hoành đ không l n h n 3.ộ ớ ơ
H ướ ng d n h c sinh tìm l i gi i ẫ ọ ờ ả
Cách 1:
B ướ c 1: Giáo viên h ướ ng d n h c sinh v hình ẫ ọ ẽ
B ướ c 2: Phân tích tìm l i gi i ờ ả
+ Đ u bài đã cho các đi m ầ ể H( ) ( )2;0 , I 3;0 và phương trình
đường th ng ẳ BC nên ta tìm m i liên h gi a ố ệ ữ H I, và BC ta s liên h đ n tínhẽ ệ ế
ch t ấ IM ⊥BC(v i ớ M là trung đi m c a ể ủ BC) tìm đượ ọc t a đ đi m ộ ể M.
M H
I
A
Trang 10+ M c tiêu bài toán là vi t phụ ế ương trình AB nên ta tìm m i liên h gi a cácố ệ ữ
đi m ể H I M A B, , , , Đã có t a đ các đi m ọ ộ ể H I M, , nên đ tìm ể A ta liên h đ nệ ế tính ch t ấ uuurAH =2uuurIM tìm đượ ọc t a đ đi m ộ ể A.
+ Ti p theo ta phân tích các d ki n liên quan đ n đi m ế ữ ệ ế ể B, ta nh n th yậ ấ
IA IB= và B BC. T đó ta tìm đừ ượ ọc t a đ đi m ộ ể B.
+ Sau khi tìm đượ A, B ta vi t đc ế ược phương trình AB.
B ướ c 3 : Trình bày l i gi i ờ ả
G i ọ M là trung đi m c a ể ủ BC �IM ⊥BC. Đường th ng ẳ IM đi qua I và có véc
t pháp tuy n ơ ế nr( )1;1 phương trình đường th ng ẳ IM: x y+ − = 3 0 t a đ ọ ộ
x
A y
l n lầ ượt là tr c tâm và tâm đự ường tròn ngo i ti p tam giác ạ ế
nên ta liên h ngay đ n tính ch t ba đi m ệ ế ấ ể I, G, H th ngẳ
hàng và IHuuur= 3IGuur v i ớ G là tr ng tâm c a tam giác ọ ủ ABC.
T đó tìm đừ ượ ọc t a đi m ể G. Sau khi tìm được đi m ể G, đã
bi t phế ương trình BC m t cách r t t nhiên ta quan tâmộ ấ ự
đ n trung đi m ế ể M c a ủ BC, tìm m i quan h gi a ố ệ ữ M v i các đi m, các đớ ể ườ ng
đã bi t, nh n th y ế ậ ấ IM ⊥BC tìm đượ ọc t a đ đi m ộ ể M. M c tiêu c a bàiụ ủ toán là vi t phế ương trình c nh ạ AB nên c n l u ý đ n các đi mầ ư ế ể A B; Nh nậ
th y tìm ngay đấ ượ A d a vào tính ch t c ự ấ uuurAG= 2GMuuuur, ti p theo ta tìm t a đế ọ ộ
đi m ể B, d a vào các điêu ki n ự ệ B BC IA IB; = và đi mể B có hoành đ khôngộ
l n h n 3. Khi đã tìm đớ ơ ượ ọc t a đ ộ A B; ta d vi t đễ ế ược phương trình đườ ng
th ngẳ AB
+ H c sinh t trình bày l i gi i theo quá trình phân tích b ọ ự ờ ả ở ướ c 2.
Nh n xét: ậ Đi m m u ch t c a bài toán là các tính ch t liên quan đ n ể ấ ố ủ ấ ế
tr ng tâm, tr c tâm, tâm đ ọ ự ườ ng tròn ngo i ti p tam giác; m i liên h gi a ạ ế ố ệ ữ
đ ườ ng kính và dây cung c a đ ủ ườ ng tròn Cũng v i m i liên h đó khi thay ớ ố ệ
đ i m t s gi thi t c a bài toán ta s đ ổ ộ ố ả ế ủ ẽ ượ c nh ng bài t p m i ữ ậ ớ
G H M I A
B
C D
M
C B
A
A'
Trang 11Ví d 2 ụ : Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho tam giác ABC có A( 2;1),
tr c tâm ự H (2; 1), BC = 2 5. Hãy l p phậ ương trình đường th ng ẳ BC bi tế trung
đi m ể M c a ủ BC n m trên đằ ường th ng ẳ d: x 2y 1= 0 và đi m ể M có tung độ
dương
B ướ c 1: Yêu c u h c sinh t v hình ầ ọ ự ẽ
B ướ c 2: Phân tích : Đường th ng ẳ BC đi qua đi m ể M
nh nậ uuurAH làm véc t pháp tuy n, ơ ế uuurAH đã bi t nên ta c nế ầ
tìm to đ đi m ạ ộ ể M. Đ u bài đã cho các đi m ầ ể A và H;
2 5
BC= do đó ta nghĩ đ n m i liên h gi a ế ố ệ ữ M và AH
đó là uuurAH = 2uuurIM (v i ớ I là tâm đường tròn ngo i ti p ạ ế ∆ABC)
và m i liên h v đ dài gi a ố ệ ề ộ ữ BC IA IM; ; đ tìm t a đ ể ọ ộ M
B ướ c 3: Trình bày l i gi i ờ ả
Do M� �d M a(2 + 1;a) (, a> 0) G iọ I là tâm đường tròn
ngo i ti p tam giác ạ ế ABC. Khi đó uuurAH =2IMuuur
Ta có uuurAH =( )4;2 ;AH = 2 5 và uuurAH = 2IMuuur�I a(2 − 1;a− 1)
IM = 5.Vì M là trung đi m c a ể ủ BC nên IM ⊥BC. Do đó:
th gi i quy t đ ể ả ế ượ c yêu c u c a bài toán m i ầ ủ ớ
Ví d 3: ụ Trong m t ph ng ặ ẳ t aọ đ Oxy,ộ cho tam giác ABC n i ti p độ ế ường tròn
có phương trình x2 + y2 −4x+4y− =2 0, đường th ng ẳ AC đi qua E( 2 ; 3 ). G iọ
H và K l n lầ ượt là chân đường cao k t đ nhẻ ừ ỉ B và C. Tìm t aọ đ các đ nh c aộ ỉ ủ
tam giác ABC, bi t phế ương trình đường th ng ẳ HK là 3x y 0 và A có hoành
đ âmộ , B có tung đ dộ ương
H ướ ng d n h c sinh tìm l i gi i ẫ ọ ờ ả
B ướ c 1: H ướ ng d n h c sinh v hình ẫ ọ ẽ
B ướ c 2: Phân tích: + Ta tìm được ngay t a đ tâm ọ ộ I và
bán kính r c a đủ ường tròn ngo i ti p tam giác.Trên c s ạ ế ở ở
gi thi t c a bài toán xác đ nh s tìm t a đ đi m ả ế ủ ị ẽ ọ ộ ể A trước
liên h đi m ệ ể A v i các đi m, các đớ ể ường đã bi t là đi mế ể I
và đường th ngẳ HK, ta tìm m i liên h gi a ố ệ ữ AI và HK. Dự
đoán AI vuông góc v i ớ HK và ti n hành ch ng minh (tính ch t 2). ế ứ ấ
I H M
A
A'
D
H K
A
Trang 12+ Sau khi ch ng minh đứ ược AI ⊥HK, vi t đế ược phương trình đường th ng ẳ AI
( )
A= C ��AI t a đ đi m ọ ộ ể A, sau khi tìm đượ ọc t a đô đi m ể A, vi t đế ược
phương trình đường th ng ẳ AC (AC đi qua A và E)�H HK= �AC BH, t ừ
đó suy ra B BH= ( )C
B ướ c 3: Trình bày l i gi i ờ ả
Đường tròn (C) có tâm là I(2;2) và bán kính R= 10
Ta có t giác ứ HKBC n i ti p nên ộ ế ᄋABC AHK= ᄋ (1)
G i ọ D là giao đi m th hai c a ể ứ ủ AI v i (C). Khi đó ớ
ᄋABC ADC= ᄋ (2). T (1) và (2) ta có ừ ᄋAHK ADC= ᄋ
M t khác ặ CAD ADCᄋ + ᄋ = 90 0.Suy ra CAD AHKᄋ + ᄋ = 90 0
V y ậ IA HK
Do đó phương trình AI là : x− 3y− = 8 0. Suy ra t a đ ọ ộ
đi m ể A là nghi m c a h phệ ủ ệ ương trình:
0 2 4 4
0 8
H là giao đi m c a để ủ ường th ng ẳ HK và AC nên H(1;3)
Đường th ng ẳ BH đi qua H và vuông góc v i ớ AC nên BH có phương trình :
Ví d 4 ụ : Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho tam giác ABC có tr c tâmự
H, phương trình đường th ng ẳ AH là 3x y 3 0, − + = trung đi m c a c nh ể ủ ạ B là
đi mể M( )3;0 G i ọ E và F l n lầ ượt là chân đường cao h tạ ừ C và B đ n ế AB và
AC, phương trình đường th ng ẳ EF là x 3y 7 0 − + = Tìm t a đ đi m ọ ộ ể A, bi t ế A
có hoành đ dộ ương.
H ướ ng d n h c sinh v hình ẫ ọ ẽ
Phân tích: + Đ u bài đã cho phầ ương trình EF và t a đ trung đi m đi mọ ộ ể ể
M c a ủ BC nên ta liên h ngay đ n tính ch t ệ ế ấ KM ⊥EF v i ớ K là trung đi m c a ể ủ
AH
Phương trình AH đã bi t t đó tìm đế ừ ượ ọc t a đ đi m ộ ể K
b n đi m ố ể E; F; K; M thu c độ ường tròn (C) đường kính
KM (tính ch t 2); Có t a đấ ọ ộ K và M ta vi t đế ược phương
trình đường tròn này t đó ta tìm đừ ượ ọc t a đ đi m ộ ể E
( )
K H
F E
A
B
E