Mục tiêu của đề tài là định hướng cho học sinh cách giải bài toán hình học tọa độ trong mặt phẳng từ việc nắm vững và vận dụng linh hoạt các tính chất của hình học phẳng giúp học sinh tư duy lôgic giải nhanh và hiệu quả các đề thi THPT Quốc gia và thi học sinh giỏi môn Toán bậc THPT. Việc đưa nội dung này nhằm khai thác các tính chất hình học phẳng để tìm tòi lời giải bài toán hình học toạ độ phẳng dựa trên việc chỉ ra bản chất hình học phẳng sẽ bổ trợ cho giải toán.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ Ở Ụ Ạ
TRƯỜNG THPT QU NG XẢ ƯƠNG III
SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ
TÊN Đ TÀI Ề
G “NÚT TH T ” CHO BÀI TOÁN HÌNH H C Ỡ Ắ Ọ
T A Đ PH NG TRONG CÁC Đ THI THPT QU C GIA Ọ Ộ Ẳ Ề Ố
VÀ THI H C SINH GI I TOÁN C P T NH B C THPT Ọ Ỏ Ấ Ỉ Ậ
Người th c hi n:Tr n Văn L cự ệ ầ ự
Ch c v : T trứ ụ ổ ưởng chuyên mônSKKN thu c lĩnh m c (môn): Toánộ ự
Trang 2
THANH HOÁ, NĂM 2016
Trang 3b n thân, đ ng nghi p và nhà trả ồ ệ ường
19
PH N III. K T LU N KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị
20 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
21
Trang 4
PH N I. Ầ M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Trong chương trình hình h c l p 10 có m t ph n r t quan tr ng c aọ ớ ộ ầ ấ ọ ủ hình h c ph thông đó là phọ ổ ương pháp to đ trong m t ph ng, đây là ph nạ ộ ặ ẳ ầ
ti p n i c a hình h c ph ng c p THCS nh ng đế ố ủ ọ ẳ ở ấ ư ược nhìn dưới quan đi mể
đ i s và gi i tích.Do đó trong các đ thi THPT Qu c gia và thi h c sinh gi iạ ố ả ề ố ọ ỏ
b c THPT đ u có m t bài toán phân lo i r t khó c a hình h c t a đ trongậ ề ộ ạ ấ ủ ọ ọ ộ
m t ph ng nh m khai thác m i liên h ràng bu c gi a hình h c t a đ trongặ ẳ ằ ố ệ ộ ữ ọ ọ ộ
ph ng d a trên b n ch t hình h c ph ng c a bài toán .Đó là tôi nghiên c u đẳ ự ả ấ ọ ẳ ủ ứ ề tài:G “nút th t” cho các bài toán hình h c t a đ ph ng trong các đ thiỡ ắ ọ ọ ộ ẳ ề THPT Qu c gia và thi HSG môn Toán c p T nh b c THPT.ố ấ ỉ ậ
2 . M c đích nghiên c uụ ứ
Đ nh hị ướng cho h c sinh cách gi i bài toán hình h c t a đ trong m tọ ả ọ ọ ộ ặ
ph ng t vi c n m v ng và v n d ng linh ho t các tính ch t c a hình h cẳ ừ ệ ắ ữ ậ ụ ạ ấ ủ ọ
ph ng giúp h c sinh t duy lôgic gi i nhanh và hi u qu các đ thi THPTẳ ọ ư ả ệ ả ề
Qu c gia và thi h c sinh gi i môn Toán b c THPT. Vi c đ a n i dung nàyố ọ ỏ ậ ệ ư ộ
nh m khai thác các tính ch t hình h c ph ng đ tìm tòi l i gi i bài toán hìnhằ ấ ọ ẳ ể ờ ả
h c to đ ph ng d a trên vi c ch ra b n ch t hình h c ph ng s b tr choọ ạ ộ ẳ ự ệ ỉ ả ấ ọ ẳ ẽ ổ ợ
gi i toán . Qua đó giúp h c sinh nh n th c đả ọ ậ ứ ượ ằc r ng: “M i bài toán hình h cỗ ọ
to đ trong m t ph ng luôn ch a đ ng m t bài toán hình ph ng tạ ộ ặ ẳ ứ ự ộ ẳ ươ ngng”giúp h c sinh n m v ng m i liên h m t thi t gi a hai v n đ c a b
môn hình h c ph ng. T đó giúp h c sinh nâng cao t duy trong vi c phân tíchọ ẳ ừ ọ ư ệ
b n ch t c a bài toán hình h c ph ng ch a đ ng trong các bài toán hình h cả ấ ủ ọ ẳ ứ ự ọ
to đ trong m t ph ng tạ ộ ặ ẳ ương ng thông qua 15 tính ch t và 12 bài t p minhứ ấ ậ
h a .ọ
3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
+ Phương pháp gi i bài t p hình h c t a đ trong m t ph ng thông quaả ậ ọ ọ ộ ặ ẳ
vi c v n d ng các tính ch t c a hình h c ph ng.ệ ậ ụ ấ ủ ọ ẳ
+Các bài t p hình h c t a đ trong m t ph ng t các đ thi HSG Toánậ ọ ọ ộ ặ ẳ ừ ề
c p t nh b c THPT và các đ thi Toán THPT Qu c gia.ấ ỉ ậ ề ố
4. Phương pháp nghiên c uứ
T vi c trang b m t s tính ch t c b n trong hình h c ph ng gi ngừ ệ ị ộ ố ấ ơ ả ọ ẳ ả
d y cho h c sinh gi i các bài toán hình h c to đ trong m t ph ng, ch raạ ọ ả ọ ạ ộ ặ ẳ ỉ
b n ch t và liên h v i các tính ch t c a hình ph ng tả ấ ệ ớ ấ ủ ẳ ương ng, t đó phânứ ừ tích ngượ ạc l i cho bài toán v a gi i.ừ ả
Trước h t c n chú ý chuy n bài toán to đ v bài toán hình ph ng trênế ầ ể ạ ộ ề ẳ
c s các d ki n bài toán đã cho.ơ ở ữ ệ
Trang 1
Trang 5Sau đó ta s phân tích tính ch t hình h c trên hình ph ng đ đ nh hẽ ấ ọ ẳ ể ị ướ ngtìm l i gi i bài toán.ờ ả
PH N II. N I DUNG Ầ Ộ
1. C s lý lu n c a đ tài:ơ ở ậ ủ ề
Trong phương pháp d y h c Toán ạ ọ ch a đ ng nh ng ch c năng khácứ ự ữ ứ nhau.Nh ng ch c năng đó là:ữ ứ
+Ch c năng d y h c: Bài t p toán nh m cũng c v n d ng nh ng triứ ạ ọ ậ ằ ố ậ ụ ữ
th c k năng k x o trong quá trình d y h c.ứ ỷ ỷ ả ạ ọ
+Ch c năng giáo d c: Bài t p toán nh m hình thành th gi i quan duyứ ụ ậ ằ ế ớ
v t bi n ch ng t o nên h ng thú sáng t o và ni m tin cho ngậ ệ ứ ạ ứ ạ ề ười lao đ ngộ
m i.ớ
+Ch c năng phát tri n: Bài t p toán nh m phát tri n năng l c t duyứ ể ậ ằ ể ự ư
đ c bi t rèn luy n nh ng thao tác trí tu ,nh ng ph m ch t c a t duy khoaặ ệ ệ ữ ệ ữ ẩ ấ ủ ư
h c.ọ
+Ch c năng ki m tra: Bài t p toán nh m đánh giá m c đ k t qu ,kĩứ ể ậ ằ ứ ộ ế ả năng đ c l p h c toán,kh năng ti p thu và v n d ng ki n th c h c sinh.ộ ậ ọ ả ế ậ ụ ế ứ ở ọ
2 . Th c tr ng v n đ trự ạ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m.ụ ế ệ
Trong nh ng năm g n đây bài toán hình h c to đ trong m t ph ng tữ ầ ọ ạ ộ ặ ẳ ừ các đ thi HSG Toán c p t nh b c THPT và các đ thi Toán THPT Qu c gia làề ấ ỉ ậ ề ố
m t bài toán mang tính phân lo i cao nên vi c gi i bài toán này r t khó khăn,ộ ạ ệ ả ấ
h c sinh thọ ường lúng túng và đ t ra câu h i: “ Ph i đ nh hặ ỏ ả ị ướng tìm l i gi iờ ả bài toán t đâu ?”. Đa s h c sinh b t c khi tìm l i gi i bài toán này vì khôngừ ố ọ ế ắ ờ ả
n m đắ ược b n ch t trong m i liên h gi a các tính ch t c a hình h c ph ngả ấ ố ệ ữ ấ ủ ọ ẳ
và phương pháp t a đ trong m t ph ng . Trọ ộ ặ ẳ ước th c tr ng đó c a h c sinh,ự ạ ủ ọ tôi th y c n thi t ph i hình thành cho h c sinh thói quen xem xét bài toán hìnhấ ầ ế ả ọ
h c to đ trong m t ph ng theo các tính ch t c a hình h c ph ng và b nọ ạ ộ ặ ẳ ấ ủ ọ ẳ ả
ch t hình h c ph ng c a bài toán. ấ ọ ẳ ủ
3. Các sáng ki n kinh nghi m ho c các gi i pháp đã s d ng đ gi i ế ệ ặ ả ử ụ ể ả
quy t v n đế ấ ề
Đ giúp h c sinh đ nh hể ọ ị ướng t t h n trong quá trình gi i toán hình h cố ơ ả ọ
to đ trong m t ph ng, giáo viên c n t o cho h c sinh thói quen xem xét bàiạ ộ ặ ẳ ầ ạ ọ toán dưới nhi u góc đ , khai thác các y u t đ c tr ng liên h các tính ch tề ộ ế ố ặ ư ệ ấ
c a hình h c ph ng . Trong đó vi c hình thành cho h c sinh kh năng t duyủ ọ ẳ ệ ọ ả ư theo các ki n th c hình h c ph ng là m t đi u c n thi t. Vi c tr i nghi mế ứ ọ ẳ ộ ề ầ ế ệ ả ệ qua quá trình gi i toán s giúp h c sinh hoàn thi n k năng đ nh hả ẽ ọ ệ ỹ ị ướng và
gi i toán. ả
Th c hi n theo các bự ệ ước sau:
1. T ch c cho h c sinh hình thành k năng gi i toán thông qua m tổ ứ ọ ỹ ả ộ (hay nhi u) bu i h c có s hề ổ ọ ự ướng d n c a giáo viênẫ ủ
Trang 2
Trang 62. T ch c rèn luy n kh năng đ nh hổ ứ ệ ả ị ướng gi i toán c a h c sinh.ả ủ ọ Trong đó yêu c u kh năng l a ch n l i gi i ng n g n trên c s phân tíchầ ả ự ọ ờ ả ắ ọ ơ ở bài toán hình h c ph ng tọ ẳ ương ng.ứ
3. T ch c ki m tra đ thu th p thông tin v kh năng n m v ng ki nổ ứ ể ể ậ ề ả ắ ữ ế
th c c a h c sinh.ứ ủ ọ
4. Trong m i bài toán hình h c to đ trong m t ph ng đ u yêu c uỗ ọ ạ ộ ặ ẳ ề ầ
h c sinh th c hi n phân tích b n ch t hình h c ph ng cũng nh đ a ra cácọ ự ệ ả ấ ọ ẳ ư ư
hướng khai thác m r ng cho bài toán. ở ộ
5. Cung c p h th ng các bài t p m r ng đ h c sinh t rèn luy n.ấ ệ ố ậ ở ộ ể ọ ự ệ
4. N i dung đ tàiộ ề
a) Các tính ch t quen thu c c a hình h c ph ng: ấ ộ ủ ọ ẳ
Tính ch t 1ấ : Cho ABC∆ có 3 đường cao AA’, BB’, CC’ đ ng quy t i H.ồ ạ
G i M, N, P là trung đi m c a 3 c nh BC, CA, AB và E, F, D là trung đi mọ ể ủ ạ ể
B B'
C C'
P PNên đường tròn (ABC)thành đường tròn
đi qua A’, B’, C’, M, N, P, E, F, D .Hay 9
đi m A’, B’, C’, M, N, P, E, F, D cùngể thu c độ ường tròn
Tính ch t 2:ấ Cho ABC∆ vuông t i A, đạ ường cao AH. G i P, Q l n lọ ầ ượt là trung đi m c a các đo n th ng BH, AH ể ủ ạ ẳ �AP CQ⊥
E H
B' C'
A'
N P
M B
A
C
Q
P H B
Trang 7+ Ta có PQ là đường trung bình c a ủ ∆AHB
H là tâm đường tròn n i ti p ộ ế ∆DEF
Tính ch t 4: ấ Cho ABC∆ cân t i A n i ti p đạ ộ ế ường tròn tâm I, G là tr ng tâmọ ABC
∆ G i D là trung đi m AB, E là tr ng tâm ọ ể ọ ∆ADC I là tr c tâmự DEG
F
A
Trang 8Tính đ dài ME, DE, DM theo c nh a c a hìnhộ ạ ủ
vuông ta ch ng minh đứ ược các ý còn l i.ạ
Tính ch t 6: ấ Cho hình ch nh t ABCD có AB = 2AD, M là m t đi m trênữ ậ ộ ể
AB sao cho AB = 4.AM �DM AC⊥ N u N ,K ,P là trung đi m AB, HCế ể ,DH�KN DK⊥
Trang 9Tính ch t 7: ấ Trong 1 hình thang cân có 2 đường chéo AD và BD vuông góc thì đ dài độ ường cao b ng đ dài đằ ộ ường trung bình EF và IA = AB
H ướ ng d n ch ng minh: ẫ ứ
+ NM = NI + IM
+ Do ABCD là hình thang cân, AC ⊥BD
t i I ạ �∆AIB, BIC∆ vuông cân IN, IM là các
đường cao tương ng đ ng th i là trung tuy n.ứ ồ ờ ế
Tính ch t 8:ấ Cho ABC∆ n i ti p độ ế ường tròn (O), BH và CK là 2 đường cao
c a ủ ∆ABC c t nhau t i I, G i M và N là trung đi m AI và BCắ ạ ọ ể
AO KH, MN KH⊥ ⊥
�
Ch ng minh: ứ
+ K ti p tuy n Axẻ ế ế
xAC ABCᄉ ᄉ sdACᄉ
2
�
+ Mà ABC AHKᄉ =ᄉ (do t giác KHCBứ
n i ti p) ộ ế �xAC AHKᄉ =ᄉ , mà 2 góc
này v trí so le trong ở ị Ax HKP .
+ L i có Axạ ⊥AO (do Ax là ti pế
tuy n) ế AO⊥HK
Tính ch t 9: ấ Cho ABC∆ n i ti p độ ế ường tròn (O), H là tr c tâm, AH c t (O)ự ắ
t i H’. G i I là tâm đạ ọ ường tròn ngo i ti p ạ ế ∆HBC O và I ,H và H’ đ iố
x ng nhau qua BC.ứ
Hai đường tròn (0) và (I) có cùng bán kính
Trang 6
H K
D D
I N
Trang 10Ch ng minh: ứ Tam giác HCH’ cân t i C doạ
BC v a là phân giác v a là đừ ừ ường cao nên H
và H’ đ i x ng nhau qua BCố ứ
T giác ACH’B n i ti p đứ ộ ế ường tròn (O) O
đ ng th i là tâm đồ ờ ường tròn ngo i ti pạ ế BH'C
Mà H và H’ đ i x ng nhau qua BCố ứ HBC
Tính ch t 10: ấ (Đ ườ ng th ng – le) ẳ Ơ Cho ABC∆ n i ti p độ ế ường tròn (O),
g i H, G, O l n lọ ầ ượt là tr c tâm, tr ng tâm, tâm đự ọ ường tròn ngo i ti pạ ế ABC
∆ , OA c t (O) t i A’ thì BHCA’ là hình bình hành, G cũng là tr ng tâmắ ạ ọ tam giác AHA’ và:
1. AH 2.OMuuur= uuuur , OH OA OB OCuuur uuur uuur uuur= + +
2. OH 3.OGuuur= uuur,3 đi m O, G, H th ng hàng ể ẳ
Ch ng minh: ứ
1. T giác ứ BHCA có các c p c nh đ i đôiặ ạ ố
m t vuông góc ộ nên BHCA’ là hình bình
hành suy ra OM là đường trung bình c aủ
tam giác AA’H v y ậ AH 2.OMuuur= uuuur
uuur uuuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur
Trang 7
A'
G H
M
H O
C A
Trang 11V y 3 đi m O, G, H th ng hàng.ậ ể ẳ ( Cùng thu c đ ộ ườ ng th ng – le) ẳ Ơ
Tính ch t 11:ấ Cho ABC∆ g i O và I l n lọ ầ ượt là tâm đường tròn ngo i ti p,ạ ế tâm đường tròn n i ti p ộ ế ∆ABC, AI c t đắ ường tròn (O) t i D thì OD vuôngạ góc v i BC và tam giác BDI cânớ DB = DI = DC
G i E là giao c a AI v i BC và F đ i x ng v i I qua D thì F là tâm đọ ủ ớ ố ứ ớ ườ ngtròn bàng ti p góc A và BD là ti p tuy n c a đế ế ế ủ ường tròn ngo i ti p tam giácạ ế ABE
Ch ng minh: ứ Do D là đi m chính gi a cungể ữ
Tính ch t 12: ấ Cho ABC∆ n i ti p độ ế ường tròn (O). G i D, E là giao đi mọ ể
c a đủ ường tròn (O) v i các đớ ường cao qua A và C OB là trung tr c c aự ủ ED
và OE =OD (Bán kính đường tròn tâm O)
A
11
B
Trang 12Tính ch t 13.ấ Cho tam giác ABC cân t i A có M là trung đi m BC. G i H là ạ ể ọhình chi u c a M lên AC và K là trung đi m MH. Ch ng minh r ngế ủ ể ứ ằ
Do đó: EOI� =�FOI. V y tam giác OEFậ
có OI v a là phân giác v a là đừ ừ ường cao nên nó là tam giác cân. Suy ra IE = IF
Trang 9
K
T F E
N P
Trang 13Tính ch t 15. ấ Cho tam giác ABC nh n, đọ ường cao BD, CE c t nhau H (Dắ ở thu c AC; E thu c AB). L y I là trung đi m BC. Qua H k độ ộ ấ ể ẻ ường th ng ẳvuông góc v i HI c t AB, AC M, N. Ch ng minh HM = HN.ớ ắ ở ứ
H
I
Trang 14b) Các nhóm gi i pháp th c hi n ả ự ệ :
1Nhóm các bài toán v tam giác và đ ề ườ ng tròn :
Bài 1: Trong m t ph ng to đ Oxy, cho tam giác ABC nh n; có các đ ngặ ẳ ạ ộ ọ ườ cao AD, BE, CF đ ng quy H(3;1). Bi t đồ ở ế ường th ng (d): 7x+y+15=0 điẳ qua trung đi m M c a BC, phể ủ ương trình đường tròn đi qua ba đi m D, E, Fể
là x2 +y2 −3x y 10 0+ − = Tìm to đ các đi m M và D.(ạ ộ ể Đ thi th THPT ề ử
Qu c gia c a Tr ố ủ ườ ng Lam s n 2016) ơ
H ướ ng d n gi i: ẫ ả Theo tính ch t 1:ấ
M
� � đường tròn (DFE)
M DFE d+ ��� To đ M tho mãn:ạ ộ ả
x y 3x y 10 0
y 17x y 15 0
= −+ − + − =
V y M(2;1) ậ
+ HM =5, trung đi m c a HM là K(1/2;1)ể ủ nên phương trình đường tròn (K) có đườ ngkính HM là (K):
+ N u Dế M �∆ABC cân t i A ạ tâm c a đủ ường tròn (DEF) là I 3; 1
2 2
� − �
� �
và M(2;1); H(3;1) ph i th ng hàng, đi u này không xãy ra. ả ẳ ề V y D(1;3).ậ
Bài 2: Cho ABC∆ n i ti p độ ế ường tròn tâm O(0;0). G i M(1;0), N(1;1) l nọ ầ
lượt là các chân đường vuông góc k t B, C c a ẻ ừ ủ ∆ABC. Tìm t a đ cácọ ộ
đ nh A, B, C c a ỉ ủ ∆ABC, bi t đi m A n m trên đế ể ằ ường th ng ẳ ∆ có phươ ngtrình: 3x + y – 1 = 0
Trang 11
1 1
Trang 15H ướ ng d n gi i : ẫ ả Theo tính ch t 8ấ
Ta có A� �∆ A(a;1 3a)− ,
Bài t p 4ậ : Trong m t ph ng v i h to đ ặ ẳ ớ ệ ạ ộ Oxy cho tam giác ABC cóA( )1;4 ,
ti p tuy n t i ế ế ạ A c a đủ ường tròn ngo i ti p tam giác ạ ế ABC c t ắ BC t i ạ D ,
Trang 12
3x + y 1 =0
x
M(1;0) N(1;1)
C
O(0;0) B
A
H
M
D C
I B
A
Trang 16đường phân giác trong c a ủ ᄉADBcó phương trình x y− + = 2 0 , đi m ể M(− 4;1) thu c c nh ộ ạ AC. Vi t phế ương trình đường th ng ẳ AB.
Hướng d nẫ :
G i AI là phan giác trong ọ
c a ủ ᄉBAC
Ta có : ᄉAID ABC BAI= ᄉ + ᄉ
IAD CAD CAIᄉ = ᄉ + ᄉ
Mà BAI CAIᄉ = ᄉ ,ᄉABC CAD= ᄉ
nên ᄉAID IAD= ᄉ
∆DAI cân t i D ạ DE⊥AI PT đường th ng AI làẳ : x y+ − = 5 0
Go M’ là đi m đ i x ng c a M qua AI ị ể ố ứ ủ PT đường th ng MM’ :ẳ
V y PT đậ ường th ng AB là: ẳ 5(x− − 1 3) (y− = 4) 0 � 5x− 3y+ = 7 0
Bài 5: ABC∆ cân t i A, g i D là trung đi m c a AB, D có tung đ dạ ọ ể ủ ộ ương,
Trang 13
I
E G
H
K D
Trang 17∆ , đi m D(7;2) là đi m n m trên đo n MC sao cho GA = GD. Tìmể ể ằ ạ
t a đ đi m A, bi t hoành đ c a A nh h n 4 và AG có phọ ộ ể ế ộ ủ ỏ ơ ương trình 3x –
y – 13 = 0
H ướ ng d n gi i: ẫ ả
Ta có kho ng cách: d(D;AG)=ả10
g i N là trung đi m AB, doọ ể ABC
∆ vuông cân t i A nênạ BMA
Bài 7: Trong m t ph ng v i h tr c to đ Oxy, cho hình vuông ABCD v iặ ẳ ớ ệ ụ ạ ộ ớ
M, N l n lầ ượt là trung đi m cua đoan AB và BC. G i H là chân để ̉ ̣ ọ ường cao
Trang 18Theo tính ch t 2 ta có DH vuông góc v i HNấ ớ
G i D(m;m4) S d ng đi u ki nọ ử ụ ề ệ :
Hướng d n gi iẫ ả :
G i K là trung đi m c a HD. ọ ể ủTheo tính chât 3, ta có AK KM⊥
mà BPKM là hình bình hành nên KM song song BP �AK KM⊥
Phương trình đường th ng KM: đi qua ẳ M 9;3
2
� �
� �
� � và vuông góc v i AK:ớ 4x y 4 0+ − = nên MK có phương trình:x 4y 15 0
Bài 9: Trong m t ph ng v i h to đ Oxy cho hình vuông ABCD và đi m Eặ ẳ ớ ệ ạ ộ ể thu c c nh BC. Độ ạ ường th ng đi qua A, vuông góc v i AE, c t CD t i F.ẳ ớ ắ ạ
Trang 15
B
K
M H
C D
A
H M
Trang 19Đường th ng ch a trung tuy n AM c a ẳ ứ ế ủ AEF c t CD t i K. Tìm t a đ đi mắ ạ ọ ộ ể
) 2 ( )
12
; 5
6 ( 5
Bài 10: Trong m t ph ng v i h t a đ ặ ẳ ớ ệ ọ ộ Oxy, cho hình thang ABCD vuông t iạ
A và D(2; 2), c nh ạ CD = 2AB. G i ọ H là hình chi u c a ế ủ D lên c nh ạ AC và M là
trung đi m ể HC. Bi t r ng phế ằ ương trình đường th ng ẳ DH: 2x + y – 6 = 0 và
đường th ng ẳ BM: 4x + 7y – 61 = 0. Tìm t a đ các đ nh ọ ộ ỉ A, B, C c a hình thangủ
ABCD
Hướng d nẫ :
Trang 16
Trang 20G i K là trung đi m DH ọ ể KM là đường trung bình trong CHD
Ta có H = AC DH t a đ H(; ). Do M là trung đi m HC ọ ộ ể C(8; 8)
AD qua D(2; 2) nh n = (6; 6) làm vect pháp tuy n có d ngậ ơ ế ạ
6(x 2) + 6(y 2) = 0 (AD): x + y 4 = 0. Tương t A = AD ự AC A(0; 4)
L i có, = ạ B(3; 7)
Trang 17
Trang 21H ướ ng d n gi i: ẫ ả
G i AN c t BD t i Họ ắ ạ
T đó suy ra tam giác AHM vuôngừ cân t i H .Do Aạ AN A(a;2a3) .
AH=d(M;AN)= 3 5
2 .
V y A(1;1) ho c A(4;5).ậ ặ
Bài 12: (KA2013) Cho hình ch nh t ABCD có M đ i x ng v i B qua C. ữ ậ ố ứ ớ
Đi m N(5;4) là hình chi u vuông góc c a B trên DM. Đi m C n m trênể ế ủ ể ằ
đường th ng 2x+y+5=0, A(4;8). Tìm t a đ c a B và C.ẳ ọ ộ ủ
c a N qua AC ủ BN: x3y17=0 suy ra : B(4;7)
N(5;4)
M C
A(4;8)
D
B