Mục tiêu của đề tài là Rèn luyện khả năng phân tích giải bài toán, Rèn luyện khả năng định hướng và xác định đường lối giải bài toán, Rèn luyện khả năng lựa chọn các phương pháp và công cụ thích hợp để giải toán.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HÓAỞ Ụ Ạ
TR ƯỜ NG THPT HO NG HÓA IV Ằ
Trang 2M c l c ụ ụ
Trang
1. M Đ U ……… Ở Ầ 2 1.1. Lý do ch n đ tài ọ ề ……… 2 1.2. M c đích c a đ tài ………2ụ ủ ề
1.3. Đ i tố ượng nghiên c u ……… …… 4ứ
1.4. Phương pháp nghiên c u………ứ 4
2. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M ………4Ộ Ế Ệ
2.1. C s lý lu n c a sáng ki n kinh nghi m ……… 4ơ ở ậ ủ ế ệ 2.2. Th c tr ng c a v n đ trự ạ ủ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m 4ụ ế ệ 2.3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ……….… 4ả ử ụ ể ả ế ấ ề 2.4. Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi m ………….……….18 ệ ả ủ ế ệ
3. K T LU N, KI N NGH Ế Ậ Ế Ị ………19
Tài li u tham kh o ……….20ệ ả
1. M Đ UỞ Ầ
Trang 31. 1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Đ b i dể ồ ưỡng cho h c sinh năng l c sáng t o, năng l c gi i quy t v nọ ự ạ ự ả ế ấ
đ , lý lu n d y h c hi n đ i đã kh ng đ nh: “C n ph i đ a h c sinh vào v tríề ậ ạ ọ ệ ạ ẳ ị ầ ả ư ọ ị
ch th ho t đ ng nh n th c, h c trong h c t p”. H c sinh b ng ho t đ ngủ ể ạ ộ ậ ứ ọ ọ ậ ọ ằ ạ ộ
t l c, tích c c c a mình đ chi m lĩnh ki n th c. Quá trình này đự ự ự ủ ể ế ế ứ ượ ặc l p đi
l p l i nhi u l n s góp ph n vào hình thành và phát tri n cho h c sinh tặ ạ ề ầ ẽ ầ ể ọ ư duy sáng t o.ạ
Trong năm h c 2015 – 2016 đọ ược nhà trường phân công d y môn Toánạ
12 ban c b n. Hình h c không gian là m t b môn khó trong chơ ả ọ ộ ộ ương trình Toán trung h c ph thông, đòi h i ph i có trí tọ ổ ỏ ả ưởng tượng không gian và trình bày g n gàng, đ y đ , ch t ch Qua gi ng d y tôi nh n th y: H c sinh banọ ầ ủ ặ ẽ ả ạ ậ ấ ọ
c b n h c r t y u v ph n này và th i lơ ả ọ ấ ế ề ầ ờ ượng cho luy n t p ít. ệ ậ Trong th c tự ế
nh ng năm g n đây, các bài toán v tính kho ng cách trong đ thi t t nghi p,ữ ầ ề ả ề ố ệ
đ thi Đ i h c Cao đ ng THCN và đ c bi t đ thi trung h c ph thôngề ạ ọ ẳ ặ ệ ề ọ ổ
qu c gia bài t p r t phong phú, mà ch có s ít các em bi t phố ậ ấ ỉ ố ế ương pháp gi iả
nh ng trình bày ch a đư ư ược g n gàng, th m chí còn m c m t s sai l m khôngọ ậ ắ ộ ố ầ đáng có trong khi trình bày. T i sao l i nh v y ?ạ ạ ư ậ
Lý do đây là: Bài t p trong sách giáo khoa chở ậ ương trình SGK Hình
H c l p 12 đọ ớ ược trình bày r t ít và h n h p, m t khác th i lấ ạ ẹ ặ ờ ượng dành cho
chương này còn ít nên giáo viên không th đ a ra để ư ược nhi u cách gi i choề ả các d ng bài t p đ hình thành k năng gi i cho h c sinh. ạ ậ ể ỹ ả ọ Trước tình hình
“quá t i” v trí tả ề ưởng tượng không gian, gi i các bài toán kho ng cách đòi h iả ả ỏ
h c sinh ph i n m v ng nhi u ki n th c, ph i có t duy m c đ cao; ọ ả ắ ữ ề ế ứ ả ư ở ứ ộ tôi đã
hướng d n các em s d ng phẫ ử ụ ương pháp t a đ đ chuy n m t s bài toánọ ộ ể ể ộ ố kho ng cách c a hình h c không gian chả ủ ọ ở ương III – Hình h c 11 và chọ ương I – Hình h c 12 sang hình h c gi i tích chọ ọ ả ở ương III – Hình h c 12. Phọ ươ ngnày mang tính tính toán song c tuân th quy t c mà sách giáo khoa đã xâyứ ủ ắ
d ng thì th c hi n l i gi i m t cách t nhiên, b t t duy tr u tự ự ệ ờ ả ộ ự ớ ư ừ ượng và đã có máy tính b túi h tr vi c tính toán. Đ phát huy u đi m c a phỏ ỗ ợ ệ ể ư ể ủ ương pháp
t a đ , tôi đ t câu h i: Bài toán lo i nào có th gi i b ng phọ ộ ặ ỏ ạ ể ả ằ ương pháp t aọ
đ ? N u độ ế ược thì g n h t a đ nh th nào ? Sau đó ch n cách tính toán vàắ ệ ọ ộ ư ế ọ trình bày sao cho h p lý nh t ? T đó d n d n truy n th cho h c sinhợ ấ ừ ầ ầ ề ụ ọ
phương pháp, kinh nghi m tìm tòi, suy nghĩ phát hi n l i gi i, coi phệ ệ ờ ả ươ ngpháp t a đ là 1 công c đ gi i quy t m t s bài toán hình h c không gianọ ộ ụ ể ả ế ộ ố ọ
m t cách thu n th c.ộ ầ ụ
Chính vì v y tôi ch n đ tài sáng ki n kinh nghi m là: ậ ọ ề ế ệ
“S d ng ph ử ụ ươ ng pháp t a đ gi i m t s bài toán v kho ng cách trong ọ ộ ả ộ ố ề ả hình h c không gian” ọ
1. 2. M c đích c a đ tàiụ ủ ề
Rèn luy n t duy qua vi c gi i toán là m t vi c làm thi t th c nh tệ ư ệ ả ộ ệ ế ự ấ
Trang 4+ Rèn luy n kh năng phân tích gi i bài toán: ệ ả ả Đó là vi c xem xét, nghiênệ
c u bài toán đã cho. Ph i bi t nhìn bài toán dứ ả ế ướ ại d ng chính quy, m u m c.ẫ ự Đây là cách nhìn tr c ti p và đ c đi m ch y u c a bài toán, cách nhìn nàyự ế ặ ể ủ ế ủ giúp ta phát hi n đệ ược đ c đi m c b n, đ n gi n n u không b che khu tặ ể ơ ả ơ ả ế ị ấ
b i nh ng hình th c r c r i. Tuy v y l i ph i bi t cách nhìn bài toán dở ữ ứ ắ ố ậ ạ ả ế ướ i
d ng đ c thù, riêng l , nên h c sinh c n ph i đạ ặ ẻ ọ ầ ả ược rèn luy n nhi u m i bi tệ ề ớ ế cách khai thác h t m i khía c nh bi u hi n tinh vi c a bài toán, m iế ọ ạ ể ệ ủ ớ ‘‘g i’’ọ
được nh ng đi u mu n nói c a các con s , c a các kí hi u, các đi u ki nữ ề ố ủ ố ủ ệ ề ệ
ch a đ ng trong bài toán. Ph i bi t nhìn bài toán trong b i c nh chung, nh ngứ ự ả ế ố ả ư cũng ph i bi t nhìn bài toán trong t ng hoàn c nh c th , l i ph i nhìn bàiả ế ừ ả ụ ể ạ ả toán trong m i tố ương quan v i nh ng lo i bài toán khác. ớ ữ ạ
+ Rèn luy n kh năng đ nh hệ ả ị ướng và xác đ nh đị ường l i gi i bài toán:ố ả Đây là khâu quy t đ nh s thành b i, hay ho c d c a m t bài toán. V n ki nế ị ự ạ ặ ở ủ ộ ố ế
th c c a h c sinh nhi u hay ít nh hứ ủ ọ ề ả ưởng l n đ n vi c rèn luy n kh năngớ ế ệ ệ ả xác đ nh phị ương hướng gi i bài toán. Ch y u c a khâu này là ph i xác đ nhả ủ ế ủ ả ị đúng đ n th lo i bài toán. Vì th h c sinh c n nghiên c u k bài toán: yêuắ ể ạ ế ọ ầ ứ ỹ
c u bài toán đó đòi h i đ xác đ nh đúng th lo i. Các đầ ỏ ể ị ể ạ ường l i gi i c a số ả ủ ố
l n lo i bài toán đã đớ ạ ược xác đ nh trong n i dung nh ng tri th c v lo i toánị ộ ữ ứ ề ạ
đó mà h c sinh ph i bi t và t t nhiên là ph i nh Tuy v y cái khó v m tọ ả ế ấ ả ớ ậ ề ặ này thường g p là m i bài toán tuy n m trong m t th lo i nào đó nh ng l iặ ỗ ằ ộ ể ạ ư ạ
có nh ng v riêng bi t c a nó. Vì th h c sinh c n n m v ng các đữ ẻ ệ ủ ế ọ ầ ắ ữ ường l iố chung, l i ph i phát hi n đúng cái riêng c a m i bài toán đ ch n m t đạ ả ệ ủ ỗ ể ọ ộ ườ ng
l i thích h p nh t.ố ợ ấ
+ Rèn luy n kh năng l a ch n các phệ ả ự ọ ương pháp và công c thích h pụ ợ
đ gi i toán: ể ả Công vi c xác đ nh các phệ ị ương pháp và công c cũng nh cácụ ư phép bi n đ i mang tính ch t k thu t. Nói m t cách c th h n do bài toánế ổ ấ ỹ ậ ộ ụ ể ơ
có nh ng đ c đi m nào mà t đó d n ta t i vi c ch n l a phữ ặ ể ừ ẫ ớ ệ ọ ự ương pháp và công c tụ ương ng v i đ c đi m đó. Ngay c vi c s d ng các phép bi nứ ớ ặ ể ả ệ ử ụ ế
đ i, các công th c d ng nào, theo chi u xuôi hay chi u ngổ ứ ở ạ ề ề ược có l i h n.ợ ơ
Hi n nhiên là ch n để ọ ượ ố ưc t i u các phương pháp, các công c và các phépụ
bi n đ i thì l i gi i bài toán s t t nh t. Tính sáng t o và đ thông minh c aế ổ ờ ả ẽ ố ấ ạ ộ ủ trí tu góp ph n không nh vào công vi c này.ệ ầ ỏ ệ
+ Rèn luy n kh năng ki m tra bài toán: ệ ả ể Bài t p nh m đánh giá m c đ ,ậ ằ ứ ộ
k t qu d y h c, đánh giá kh năng h c toán và trình đ phát tri n c a h cế ả ạ ọ ả ọ ộ ể ủ ọ sinh cũng nh kh năng v n d ng ki n th c đã h c. Trong vi c l a ch n bàiư ả ậ ụ ế ứ ọ ệ ự ọ
t p toán và hậ ướng d n h c sinh gi i bài t p toán, giáo viên c n phát chú ýẫ ọ ả ậ ầ
đ y đ đ n tác d ng v nhi u m t c a các bài t p đó.ầ ủ ế ụ ề ề ặ ủ ậ
Th c ti n s ph m cho th y, giáo viên thự ễ ư ạ ấ ường ch a chú ý đ n vi cư ế ệ phát huy tác d ng giáo d c c a bài toán, mà thụ ụ ủ ường chú tr ng cho h c sinhọ ọ làm nhi u bài t p. Trong quá trình d y h c, vi c chú ý đ n ch c năng c a bàiề ậ ạ ọ ệ ế ứ ủ
Trang 5t p là ch a đ mà giáo viên c n quan tâm t i l i gi i c a bài t p toán.ậ ư ủ ầ ớ ờ ả ủ ậ
Thường h c sinh ph m sai l m trong khi gi i bài t p do các nguyên nhân sau:ọ ạ ầ ả ậ
Sai sót v ki n th c toán h c, t c là hi u sai khái ni m hay gi thi t hay làề ế ứ ọ ứ ể ệ ả ế
k t lu n c a bài toán.ế ậ ủ
Sai sót v phề ương pháp suy lu n.ậ
Sai sót do tính sai, dùng ký hi u, ngôn ng di n đ t hay do hình v saiệ ữ ễ ạ ẽ .
+ Rèn luy n kh năng tìm ki m các bài toán liên quan và sáng t o các bàiệ ả ế ạ toán m i: ớ M c đích cu i cùng c a nh ng bài toán đụ ố ủ ữ ược tìm ra là d ng, thuự
được, xác đ nh đị ược m t đ i tộ ố ượng nào đó, t c là tìm ra n s c a bàiứ ẩ ố ủ
toán H cọ sinh ít đi sâu, ít suy nghĩ xem li u có nh ng bài toán nào liên quanệ ữ
đ n bài này không ? N u thay m t m t đi u ki n nào đó c a bài toán ta s cóế ế ộ ộ ề ệ ủ ẽ bài toán nh th nào ? gi i đư ế ả ược không ? Bài toán t ng quát c a d ng này raổ ủ ạ sao ? N u c ti nế ứ ế hành thường xuyên và áp d ng đúng đ i tụ ố ượng thì vi cệ rèn luy n kh năng phân tích, t ng h p, t ng quát hóa, đ c bi t hóa, tr uệ ả ổ ợ ổ ặ ệ ừ
tượng hóa T đó thúc đ y s phát tri n t duy sáng t o c a h c sinhừ ẩ ự ể ư ạ ủ ọ
Qua đó đã rèn luy n cho h c sinh ệ ọ bi t l a ch n cách gi i sao cho g nế ự ọ ả ọ gàng, đ y đ , ch t ch và v n d ng Hình h c gi i tích đ làm m t s bài t pầ ủ ặ ẽ ậ ụ ọ ả ể ộ ố ậ kho ng cách c a hình h c không gian nh m nâng cao ch t lả ủ ọ ằ ấ ượng Toán 12 ban
c b n, ti p c n v i đ thi trung h c ph thông qu c gia.ơ ả ế ậ ớ ề ọ ổ ố
1. 3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Xây d ng, th nghi m và rút kinh nghi m thông qua h c sinh l p 12ự ử ệ ệ ọ ớ
c a trủ ường THPT Ho ng Hóa 4.ằ
1. 4. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp phân tích t ng h p tài li u, nghiên c u sách giáo khoaổ ợ ệ ứ Hình h c 12, Hình h c nâng cao 12, T ch n nâng cao 12, …Phọ ọ ự ọ ương pháp
v n đáp g i m …, ki m tra đánh giá. Sau đó th ng kê đ x lí s li u thuấ ợ ở ể ố ể ử ố ệ
được và rút kinh nghi m cho bài h c sau.ệ ọ
2. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI MỘ Ế Ệ
2. 1. C s lý lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ở ậ ủ ế ệ
Hình h c là môn h c có tác d ng l n trong vi c rèn luy n t duy logíc ọ ọ ụ ớ ệ ệ ư
B i v y khi d y ph n này c n khai thác các ng d ng c a nó.ở ậ ạ ầ ầ ứ ụ ủ
2. 2. Th c tr ng c a v n đ trự ạ ủ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi mụ ế ệ
Trang 6Trình đ h c sinh khá chênh l ch, th hi n thái đ h c t p, s yêuộ ọ ệ ể ệ ở ộ ọ ậ ự thích môn h c. Hình gi i tích có vai trò quan tr ng đọ ả ọ ược đ c p khá nhi uề ậ ề trong b đ thi tuy n sinh, h c sinh khó tìm ra phộ ề ể ọ ương pháp ho c tìm raặ
phương pháp nh ng trình bày còn rư ườm rà, ch a đ y đ , ch a ch t ch Cóư ầ ủ ư ặ ẽ
s chênh l ch đó là do: +) Nh n th c c a h c sinh. +)ự ệ ậ ứ ủ ọ
Ch t lấ ượng gi d y. +) Th i gian h c t p c a h c sinh.ờ ạ ờ ọ ậ ủ ọ
T t c các nguyên nhân đó đ u nh hấ ả ề ả ưởng tr c ti p đ n k t qu h cự ế ế ế ả ọ
t p.ậ
2. 3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đả ử ụ ể ả ế ấ ề
2.3.1 Đi u tr c tiên là h c sinh ph i n m v ng đ nh nghĩa h t a đ Oxyz,ề ướ ọ ả ắ ữ ị ệ ọ ộ
t aọ
đ c a đi m và c a vecto, các phép toán vecto, tích vô hộ ủ ể ủ ướng và có hướ ng
c a hai vecto, công th c tính đ dài c a m t vecto, kho ng cách gi a haiủ ứ ộ ủ ộ ả ữ
đi m và gi a hai m t ph ng, kho ng cách t m t đi m đ n m t m t ph ng,ể ữ ặ ẳ ả ừ ộ ể ế ộ ặ ẳ kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng, phẳ ương trình m t ph ng và đặ ẳ ường th ng,ẳ góc gi a 2 m t ph ng …ữ ặ ẳ
2.3.2 Ph n b sung:ầ ổ
1. Cách xác đ nh to đ c a đi m đ i v i h tr c to đ Oxyz: Trong khôngị ạ ộ ủ ể ố ớ ệ ụ ạ ộ gian Oxyz, cho m t đi m M tu ý. Đi m M có to đ (x; y; z) xác đ nh nhộ ể ỳ ể ạ ộ ị ư sau:
Thông th ườ ng v tr c Oz là đ ẽ ụ ườ ng th ng có ph ẳ ươ ng th ng đ ng ẳ ứ
Xác đ nh hình chi u c a đi m M trên m t ph ng (Oxy) là đi m M’.ị ế ủ ể ặ ẳ ể
Xác đ nh hình chi u c a đi m M’ trên các tr c Ox, Oy l n lị ế ủ ể ụ ầ ượt là M1, M2
Xác đ nh hình chi u c a đi m M trên tr c Oz là Mị ế ủ ể ụ 3
Tính đ dài các đo n th ng OMộ ạ ẳ 1, OM2, OM3 (đo n th ng n i g c to đ vàạ ẳ ố ố ạ ộ hình chi u trên các tr c to đ )ế ụ ạ ộ
M1
M3
M2
Trang 7Khi đó: hoành đ c a đi m M là ộ ủ ể x OM1 , tung đ c a đi m M là ộ ủ ể y OM2 , cao đ c a đi m M là ộ ủ ể z OM3
Chú ý: x OM1 OM1 khi M1 thu c tia Oxộ
x OM1 OM1 khi M1 thu c tia Ox’ (tia đ i c a tia Ox)ộ ố ủ
2. Kho ng cách t m t đi m M đ n đ ng th ng d đi qua đi m Mả ừ ộ ể ế ườ ẳ ể 0 và có
vecto ch phỉ ương u:
u
u M
M d
M
3. Kho ng cách gi a hai đ ng th ng chéo nhau dả ữ ườ ẳ 1 và d2, bi t dế 1 đi qua đi mể
M1 và có vecto ch phỉ ương u1; d2 đi qua đi m Mể 2 và có vecto ch phỉ ương u2 :
2 1
2 1 2 1 2
1
,
, )
;
(
u u
M M u u d
d
d
(Các công th c 2, 3 ch đ ứ ỉ ượ c nêu, không ch ng minh Tài li u ch đ t ứ ở ệ ủ ề ự
ch n nâng cao Toán 12) ọ
M c dù m c đích ch c n h c sinh nh công th c đ v n d ng song tôi ặ ụ ỉ ầ ọ ớ ứ ể ậ ụ
v n đi ch ng minh (s d ng cách ch ng minh c a Hình h c 12 nâng cao ẫ ứ ử ụ ứ ủ ọ trang 100, 101) đ h c sinh th y s t nhiên, không g ể ọ ấ ự ự ượ ng ép; t o tâm th ạ ế tho i mái cho h c sinh khi s d ng công th c. ả ọ ử ụ ứ
2.3.3 Khi h c sinh đã n m ch c các v n đ nêu trên thì giáo viên có th đ a raọ ắ ắ ấ ề ể ư
m t vài bài toán hình h c không gian đã làm chộ ọ ở ương III – Hình h c 11, sáchọ bài t p Hình h c 12, đ thi THPT Qu c gia 2015, đ thi kh o sát ch t lậ ọ ề ố ề ả ấ ượ ng
c a m t s trủ ộ ố ường THPT và S GD – ĐT đ h c sinh tìm tòi phát hi n cáchở ể ọ ệ
gi i b ng phả ằ ương pháp t a đ T đó so sánh hai phọ ộ ừ ương pháp, th yấ
được“cái hay”c a phủ ương pháp này, b ng ho t đ ng t l c, tích c c c aằ ạ ộ ự ự ự ủ mình đ chi m lĩnh ki n th c.ể ế ế ứ
Tr ướ c tiên l y ví d trong sách giáo khoa đ t o c m giác g n gũi cho h c ấ ụ ể ạ ả ầ ọ sinh
Bài 1 (Ví d trang 118 Hình h c 11)ụ ọ
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD c nh a, c nh SA vuôngạ ạ góc v i m t ph ng (ABCD) và SA = a. Tính kho ng cách gi a hai đớ ặ ẳ ả ữ ườ ng
th ng chéo nhau SC và BD.ẳ
Trang 8H c sinh nh n th y SA, AD và AB đôi m t vuông góc t đó g n h t a đ ọ ậ ấ ộ ừ ắ ệ ọ ộ Oxyz; xác đ nh t a đ đi m S, D, B, C (xác đ nh hình chi u c a S, D, B, C trên ị ọ ộ ể ị ế ủ các tr c to đ ); công th c tính kho ng cách gi a hai đ ụ ạ ộ ứ ả ữ ườ ng th ng chéo ẳ nhau; nên các em đã đ a ra ngay l i gi i hoàn ch nh: ư ờ ả ỉ
Ch n h tr c t a đ Oxyz v i ọ ệ ụ ọ ộ ớ A O;B tiaOx;D tiaOy;S tiaOz
Khi đó B(a; 0; 0), D(0; a; 0), S(0; 0; a), C(a; a; 0) (Hình chi u c a C trên Ox là ế ủ
B và AB = a, hình chi u c a C trên Oy là D và AD = a) ế ủ
) 0
; 1
; 1 ( ) 0
;
; ( );
1
; 1
; 1 ( )
;1
;1(u
vtcp
a)S(0;0;
;1
;1(uvtcp
(a;0;0):
2
B qua BD
6
6 6
2 1 1
) (
2 0 1 1 ) , ( )
; 0
; ( ), 2
; 1
; 1 (
,
2 2 2 2
1
a a a
a BD
SC d a a SB u
T đó tôi yêu c u các em nêu các b ừ ầ ướ c gi i bài toán trong không gian ả
b ng ph ằ ươ ng pháp t a đ Sau đó tôi ch nh s a và cho h c sinh ghi nh : ọ ộ ỉ ử ọ ớ
B ướ c 1: Thi t l p h tr c t a đ thích h p (có s n ho c t o d ng 3 ế ậ ệ ụ ọ ộ ợ ẵ ặ ạ ự
đ ườ ng th ng đôi m t vuông góc và ph i tính đ ẳ ộ ả ượ c kho ng cách t g c t a đ ả ừ ố ọ ộ
đ n các hình chi u trên các tr c t a đ ), t đó suy ra t a đ c a các đi m ế ế ụ ọ ộ ừ ọ ộ ủ ể
x
z
ya
aa
Trang 9Sau đó l y đ thi trung h c ph thông Qu c gia năm 2015 t o c m giác ấ ề ọ ổ ố ạ ả thi t th c ế ự
Bài 2 (Đ thi trung h c ph thông Qu c gia năm 2015) ề ọ ổ ố
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a, SA vuông góc v iạ ớ
m t ph ng (ABCD), góc gi a đặ ẳ ữ ường th ng SC và m t ph ng (ABCD) b ngẳ ặ ẳ ằ
450. Tính theo a kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng SB và AC.ẳ
L i gi i:ờ ả
Ch n h tr c t a đ Oxyz v i ọ ệ ụ ọ ộ ớ A O;B tiaOx;D tiaOy;S tiaOz
Ta có SA (ABCD) SC, (ABCD) SC,AC SCA 45 0 ;AC a 2
;0
;12
;0
2 1
2 2
2 1 0 ).
2 ( 0 2 ) ,
(
) 2
; 0
; 0 ( S ), 1
; 2
; 2 (
, 2
1
a a
a BD
SC
d
a A
Trang 10L i gi i:ờ ả
Ch n h tr c t a đ Dxyz v i ọ ệ ụ ọ ộ ớ A tiaOx;C tiaOy; S tiaOz.
Khi đó A(a; 0; 0), C(0; 2a; 0), S(0; 0; a), B(a; a; 0) (hình chi u c a B trên Ox là ế ủ
A, trên Oy là trung đi m c a DC) ể ủ
Ta có: BS ( a; a;a) a( 1 ; 1 ; 1 ) a u1, BC ( a;a; 0 ) a( 1 ; 1 ; 0 ) a u2
2
; 1
; 1 , 2
))(
S
CyA
2a
Dz
a
a a
Trang 11Chú ý: V i hình h p ch nh t ABCD.A’B’C’D’ ta th ớ ộ ữ ậ ườ ng thi t l p h tr c ế ậ ệ ụ
t a đ d a trên ba c nh AB, AD, AA’ t ọ ộ ự ạ ươ ng ng v i các tr c Ox, Oy và Oz ứ ớ ụ
M , C(a; 2a; 0) (Hình chi u c a B’ trên ế ủ
Ax là B và AB = a, hình chi u c a B’ trên Az là A’ và AA’ = a, hình chi u c a ế ủ ế ủ
C trên Ax là B và AB = a, hình chi u c a C trên Ay là D và AD = 2a) ế ủ
2
1; ( ;2 ;0) (1;2;0))
1
;0
;1()
;0
;2, 2
3))
'(,
a C
AB M
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là n a l c giác đ u n i ti pử ụ ề ộ ế
đường tròn đường kính AB = 2a, SA = a 3 và vuông góc v i đáy.ớ
a) Tính kho ng cách t A, D đ n m t ph ng (SBC).ả ừ ế ặ ẳ
b) Tính kho ng cách t đả ừ ường th ng AB đ n m t ph ng (SCD).ẳ ế ặ ẳ
T bài 1 đ n bài 3 có s n 3 đ ừ ế ẵ ườ ng đôi m t vuông góc, bài này c n t o d ng ộ ở ầ ạ ự
h tr c, đ ý r ng SA vuông góc v i m i đ ệ ụ ể ằ ớ ọ ườ ng th ng thu c đáy ẳ ộ
Cx
a
a
2a
C’