1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SKKN: Tính chất các điểm cực trị của đồ thị hàm số và ứng dụng

11 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 482,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết này đã nêu ra 6 tính chất của các điểm cực trị của đồ thị hàm số và một số ứng dụng của chúng. Hy vọng rằng bài viết này cung cấp cho các bạn một tài liệu để giảng dạy và ôn tập cho học sinh lớp 12 thi vào các trường Đại học và Cao đẳng có kết quả.

Trang 1

TÍNH CH T CÁC ĐI M C C TR  C A Đ  TH  HÀM S Ấ Ể Ự Ị Ủ Ồ Ị Ố 

y ax = + bx + c  VÀ  NG D NG Ứ Ụ

Các đ  thi tuy n sinh vào Đ i h c và Cao đ ng trong các năm g n đây, chúng taề ể ạ ọ ẳ ầ  

thường g p câu kh o sát hàm s  ặ ả ố y ax= 4+bx2+c a ( 0) và các v n đ  liên quan đ n cácấ ề ế  

đi m c c tr  c a đ  th  hàm s  này. Đ  giúp h c sinh ôn thi có hi u qu , bài vi t này đ a raể ự ị ủ ồ ị ố ể ọ ệ ả ế ư   các tính ch t thấ ường g p c a các đi m c c tr  c a hàm s  ặ ủ ể ự ị ủ ố y ax= 4+bx2+c và m t s   ngộ ố ứ  

d ng c a nó.ụ ủ

I. C  S  LÝ THUY T Ơ Ở Ế

Xét hàm s  ố y ax= 4+bx2+c a ( 0)  trên  ᄀ

Ta có y =4ax3+2bx=2 2x ax( 2+b). Suy ra  0 20

2 0  (1)

x y

=

=

+ =  đây chúng ta ch  xét tr ng h p hay g p là đ  th  hàm s  

Ở ỉ ườ ợ ặ ồ ị ố y ax= 4+bx2+c có ba 

đi m c c tr  phân bi t.ể ự ị ệ

Đ  th  hàm s  ồ ị ố y ax= 4+bx2+c có ba đi m c c tr  phân bi t khi và ch  khi ể ự ị ệ ỉ y =0 có ba  nghi m phân bi t hay phệ ệ ương trình (1) có hai nghi m phân bi t khác 0 ệ ệ � ab<0   (*)

V i đi u ki n (*) ta có ớ ề ệ

0 0

2

x

x

a

=

=

= − . Suy ra đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  làồ ị ố ể ự ị  

(0;  )

2

Khi đó ta có  4 82

16

AB AC

a

a

= − Sau đây là m t s  tính ch t thộ ố ấ ường g p c a các đi m c c tr  này.ặ ủ ể ự ị

1) Đi u ki n đ ề ệ ể  ba đi m c c tr  A, B, C t o thành ba đ nh c a m t tam giác vuông ể ự ị ạ ỉ ủ ộ

Vì  AB AC=  nên tam giác ABC là tam giác cân t i  ạ A. Suy ra tam giác ABC là tam giác 

vuông khi và ch  khi ỉ BACᄀ =900 hay tam giác ABC vuông cân t i  ạ A. 

Khi đó  BC AB= 2 � BC2 =2AB2

4 2

2 2. 8

16

− =

� �b3+8a=0 Tính ch t 1:  Đ  th  hàm s   ồ ị ố y ax= 4+bx2+c  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t ể ự ị ạ ỉ ủ ộ  

8 0

ab

<

+ = .

2) Đi u ki n đ  ba đi m c c tr  A, B, C t o thành ba đ nh c a m t tam giác đ u ề ệ ể ể ự ị ạ ỉ ủ ộ ề

Ta có tam giác ABC là tam giác đ u khi và ch  khi ề ỉ AB AC BC= = � AB2 =BC2

Trang 2

2

16

− = −

� �b3+24a=0

Tính ch t 2:  Đ  th  hàm s   ồ ị ố y ax= 4+bx2+c  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t ể ự ị ạ ỉ ủ ộ  

24 0

ab

<

+ = .

3) Đi u ki n đ  ba đi m c c tr  A, B, C t o thành ba đ nh c a m t tam giác cân có m t ề ệ ể ể ự ị ạ ỉ ủ ộ ộ  

Có ba trường h p x y ra.ợ ả

Trường h p 1:  α >900

 Khi đó tam giác ABC là tam giác tù. Vì tam giác ABC cân t i  ạ A nên tam giác ABC có 

m t góc ộ α >900 khi và ch  khi ỉ ᄀBAC

Áp d ng đ nh lý côsin vào tam giác ụ ị ABC ta có  BC2 = AB2+AC2 −2AB AC .cosᄀBAC

2 2 2 1 cos

2 2. 8 1 cos

16

� � −16a=(b3−8a) (1 cos− α)  

( )

3 8 3 8 cos 0

Trường h p 2:  α =900 ( ta đã xét   tính ch t 1)ở ấ

Trường h p 3:  α <900

+ N u ế ᄀB C= =ᄀ α  thì  ᄀA=1800−2α, suy ra cosA=cos 180( 0−2α) = −cos 2α.

Áp d ng đ nh lý côsin vào tam giác ụ ị ABC ta có  BC2 = AB2+AC2 −2AB AC .cosᄀBAC

2 2 2 1 cos 2

2 2. 8 1 cos 2

16

� � −16a=(b3−8a) (1 cos 2+ α) ( )

3 8 3 8 cos 2 0

+ N u ế ᄀA=α thì tương t  trự ường h p 1, ta có ợ b3+8a−(b3−8 cosa) α =0.

Tính ch t 3ấ  Đ  th  hàm s   ồ ị ố y ax= 4+bx2+c  có ba đi m c c tr  A, B, C t o thành ba đ nh ể ự ị ạ ỉ  

ho c  ặ   b3+8a−(b3−8 cosa) α =0 n u ế α >900

ho c ặ   b3+8a=0 n u  ế α =900

ho c ặ   b3+8a+(b3−8 cos 2a) α =0 n u ế ᄀB C= = <ᄀ α 900

ho c ặ   b3+8a−(b3−8 cosa) α =0 n u ế ᄀA= <α 900

4) Đi u ki n đ  ba đi m c c tr  A, B, C th a mãn  ề ệ ể ể ự ị ỏ BC OA=  (v i O là g c t a đ ớ ố ọ ộ)

Ta có  BC OA= � BC2 =OA2 2b c2

a

− =

� �ac2+2b=0

Trang 3

Tính ch t 4 . Đ  th  hàm s   ồ ị ố y ax= 4+bx2+c  có ba đi m c c tr  A, B, C  ể ự ị  th a mãn đi u ỏ ề  

2 0

ab

<

+ = .

5) Đi u ki n đ ề ệ ể  ba đi m c c tr  A, B, C t o thành ba đ nh c a m t tam giác và tính di n ể ự ị ạ ỉ ủ ộ ệ   tích tam giác đó.

G i ọ H là giao đi m c a ủ BC v i tr c  ớ ụ Oy thì AH là đường cao c a tam giác ủ ABC. Khi đó 

2

0; 

4

b

a

� �. Suy ra 

2 2

4 4

AH

= − = .

V y di n tích tam giác ậ ệ ABC là  1

2

ABC

b b

3

32

b a

= − Tính ch t 5ấ  Đ  th  hàm s   ồ ị ố y ax= 4+bx2+c  có ba đi m c c tr  A, B, C  t o thành ba đ nh ể ự ị ạ ỉ  

3

0 32

ab

b S

a

<

= − .

6) Đi u ki n đ ề ệ ể  ba đi m c c tr  A, B, C t o thành ba đ nh c a m t tam giác và tính bán ể ự ị ạ ỉ ủ ộ  

G i ọ R là bán kính đường tròn ngo i ti p tam giác ạ ế ABC và H là giao đi m c a ủ BC v iớ  

tr c ụ Oy. Khi đó H có t a đ  là ọ ộ

2

0; 

4

b

a

� � và 

2 2

4 4

AH

= − = . 

T  tam giác vuông ừ AHC, ta có sinᄀACH AH AH

Áp d ng đ nh lý sin vào tam giác ụ ị ABC ta được 2 ᄀ 2 4 82 4 2

16 sin

a

R

ACH

Suy ra 

3 8 8

R

a b

Tính ch t 6.  Đ  th  hàm s   ồ ị ố y ax= 4+bx2+c  có ba đi m c c tr  A, B, C  t o thành ba đ nh ể ự ị ạ ỉ  

0 8 8

ab

R

a b

<

II.  NG D NG Ứ Ụ

Ví d  1ụ  (Câu 1 đ  thi TSĐH năm 2012 kh i A và kh i A1 ề ố ố )

Cho hàm s  ố y x= 4−2(m+1)x2+m2  (1), v i ớ m là tham s  th c.ố ự

Tìm m đ  đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giác vuông.ể ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ

L i gi i ờ ả  

Trang 4

Áp d ng tính ch t 1, đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giácụ ấ ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ   vuông khi và ch  khi ỉ 3 0

8 0

ab

<

+ =

m m

− + <

− + + = ( )3

1

1 1

m m

> − + =

1 0

m m

> −

= �m=0

Ví d  2ụ  (Câu 1 đ  thi TSĐH năm 2011 kh i B ề ố )

Cho hàm s  ố y x= 4−2(m+1)x2+m    (1), m là tham s        

Tìm m đ  đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  ể ồ ị ố ể ự ị A, B, C sao cho OA BC= ; trong đó O 

là g c t a đ  , ố ọ ộ A là đi m c c tr  thu c tr c tung, ể ự ị ộ ụ B và C là hai đi m c c tr  còn l i.ể ự ị ạ

L i gi i ờ ả

Áp d ng tính ch t 4, đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  ụ ấ ồ ị ố ể ự ị A, B, C sao cho OA BC=  khi 

và ch  khi ỉ 2 0

2 0

ab

<

+ =

2

m

− + <

1

4 4 0

m

> −

− − = � m=2 2 2� .

Ví d  3.ụ  Cho hàm s   y x= 4−2mx2−3     (1)

Tìm m đ  đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  và bán kính để ồ ị ố ể ự ị ường tròn ngo i ti p tamạ ế   giác t o b i các đi m c c tr  đó đ t giá tr  nh  nh t.ạ ở ể ự ị ạ ị ỏ ấ

L i gi i ờ ả

Áp d ng tính ch t 6, đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  và bán kính đụ ấ ồ ị ố ể ự ị ường tròn  ngo i   ti p   tam   giác   t o   b i   các   đi m   c c   tr   là  ạ ế ạ ở ể ự ị R  khi   và   ch   khi  ỉ 3

0 8 8

ab

R

a b

<

3

2 0

8 2

m

m R

m

− <

=

3

0

1 2

m

m

R

m

>

+

= . Suy ra 

2

2

m

= � + �

� �.

S  d ng b t đ ng th c Cauchy cho ba s  dử ụ ấ ẳ ứ ố ương, ta có

       2 3 2 3

3

1 1 1 1.3. . 1 . 1 3 1. 3 2

V y ậ min 3 23 2 1

m

3

Ví d  4ụ  Cho hàm s   y x= 4−2mx2+1     (1)

Tìm các giá tr  c a tham s  ị ủ ố m đ  đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  và để ồ ị ố ể ự ị ường tròn 

đi qua ba đi m này có bán kính b ng 1.ể ằ

L i gi i ờ ả

Trang 5

Áp d ng tính ch t 6, đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  và đụ ấ ồ ị ố ể ự ị ường tròn đi qua ba 

đi m này có bán kính ể R khi và ch  khi ỉ 3

0 8 8

ab

R

a b

<

3

2 0

8 2

m m R

m

− <

=

3

0 1 2

m m R

m

>

+

=

Theo đ  bài ta có ề R=1, suy ra 1 3 1

2

m m

+

= � m3−2m+ =1 0 �(m−1) (m2+ − =m 1) 0 1

1 5

2

m

m

=

= . Đ i chi u v i đi u ki n ố ế ớ ề ệ m>0 ta được m=1, 

1 5 2

Ví d  5ụ  Cho hàm s   y x= 4+2(m−2)x2+m2−5m+5     ( )C m

V i nh ng giá tr  nào c a ớ ữ ị ủ m thì đ  th  ồ ị ( )C  có đi m c c đ i và đi m c c ti u, đ ng m ể ự ạ ể ự ể ồ  

th i các đi m c c đ i và đi m c c ti u l p thành m t tam giác đ u.ờ ể ự ạ ể ự ể ậ ộ ề

L i gi i ờ ả

Áp d ng tính ch t 2, đ  th  ụ ấ ồ ị ( )C  có đi m c c đ i và đi m c c ti u, đ ng th i các m ể ự ạ ể ự ể ồ ờ  

đi m ể

c c đ i và đi m c c ti u l p thành m t tam giác đ u khi và ch  khi ự ạ ể ự ể ậ ộ ề ỉ 3 0

24 0

ab

<

+ =  

8 2 24 0

m

m

− <

− + =   ( )3

2

m m

<

2

2 3

m m

<

= −  �m= −2 33.  

Ví d  6ụ  Cho hàm s   y= − +x4 2mx2+1     

Tìm m đ  đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giác có m tể ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ ộ   góc b ng ằ 120 0

L i gi i ờ ả

Theo tính ch t 3, đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giác ấ ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ

có m t góc ộ α =1200  khi và ch  khi ỉ 3 ( 3 )

0

ab

<

( )

2 0

8 8 8 8 cos120 0

m

− <

0

1

2

m

>

� �

− − + � �− =

� �

3

0

12 4 0

m m

>

− =

3

0

1

3

m

m

>

0 1 3

m m

>

1 3

Ví d  7ụ  Cho hàm s  y x= 4−2mx2+ +m 2

Tìm m đ  đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giác cóể ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ  

di n tích b ng 32.       ệ ằ

Trang 6

L i gi i ờ ả  

Theo tính ch t 5, đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giácấ ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ  

có di n tíchệ S =32 khi và ch  khi ỉ 5

3

0 32

ab

b S

a

<

3

2 0

2 32

32.1

m

m

− <

0 32

m

m

>

=

2 5

0

32

m

m

>

0 32

m m

>

=  �m=4.    

Ví d  8ụ  Cho hàm s  y x= 4+2mx2+ −m 1

Tìm m đ  đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giác có m tể ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ ộ   góc b ng ằ 30 0

L i gi i  ờ ả

Theo tính ch t 3, đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giácấ ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ   cân có m t góc ộ α =300  khi và ch  khi ta có hai trỉ ường h p sauợ

+  N u góc   đ nh ế ở ỉ α =300 thì  3 ( 3 )

0

ab

<

+ − − =      (1) +  N u góc   đáy ế ở α =300 thì  3 ( 3 )

0

8 8 cos 2 0

ab

<

+ + − =     (2)

Ta có (1)  3 ( 3 ) 0

2 0

8 8 8 8 cos30 0

m

<

0

3

2

m

<

        ( ) 3

0

m

m

<

3

0

2 3

m m

<

3 2 3

Và (2)  3 ( 3 ) 0

2 0

8 8 8 8 cos60 0

m

<

0

1

2

m

<

0

3 1 0

m m

<

+ =         3

0 1 3

m

m

<

0 1 3

m m

<

1 3

V y khi  ậ 31

3

m= −  ho c  ặ ( )2

3 2 3

m= − +   thì đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t oồ ị ố ể ự ị ạ   thành ba đ nh c a m t tam giác có m t góc b ng ỉ ủ ộ ộ ằ 30 0

III. BÀI T P 

Bài t p 1  Cho hàm s  ố y x= 4−2mx2+ +m 1

Tìm m đ  đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giác đ u.ể ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ ề        ĐS: m= 33

Trang 7

Bài t p 2  Cho hàm s  ố y= − +x4 2mx2+m2+m

Tìm m đ  đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giác có m t gócể ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ ộ  

b ng ằ 30       ĐS: 0 ( )2

3 2 3

3

1

3

Bài t p 3  Cho hàm s   ố y=2x4−2mx2− +m 1     (1)

Tìm m đ  đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  và bán kính để ồ ị ố ể ự ị ường tròn ngo i ti p tam giácạ ế  

t o b i các đi m c c tr  đó đ t giá tr  nh  nh tạ ở ể ự ị ạ ị ỏ ấ

       ĐS: min 3 1

4

Bài t p 4  Cho hàm s  ố y=2x4−2(m+3) x2+ +m 1   (1), m là tham s        

Tìm m đ  đ  th  hàm s  (1) có ba đi m c c tr  ể ồ ị ố ể ự ị A, B, C sao cho OA BC= ; trong đó O là g cố  

t a đ  , ọ ộ A là đi m c c tr  thu c tr c tung, ể ự ị ộ ụ B và C là hai đi m c c tr  còn l i.ể ự ị ạ

       ĐS: m= 5  Bài t p 5  Cho hàm s  ố y= − −x4 2(m−1)x2+ +m 1

Tìm m đ  đ  th  hàm s  có ba đi m c c tr  t o thành ba đ nh c a m t tam giác có di n tíchể ồ ị ố ể ự ị ạ ỉ ủ ộ ệ  

b ng 32.       ằ

       ĐS: m= −3

 IV. K T LU N Ế Ậ

Bài vi t này đã nêu ra 6 tính ch t c a các đi m c c tr  c a đ  th  hàm sế ấ ủ ể ự ị ủ ồ ị ố

4 2

(a 0) và m t s   ng d ng c a chúng. Hy v ng r ng bài vi t này cung c p cho các b n ộ ố ứ ụ ủ ọ ằ ế ấ ạ

m t tài li u đ  gi ng d y và ôn t p cho h c sinh l p 12 thi vào các trộ ệ ể ả ạ ậ ọ ớ ường Đ i h c và Cao ạ ọ

đ ng có k t  qu  Cu i cùng tác gi  mong đón nh n đẳ ế ả ố ả ậ ượ ực s  góp ý chân thành c a các b n ủ ạ

và xin chúc các b n s c kh e, h nh phúc và thành đ t.ạ ứ ỏ ạ ạ

Trân tr ng cám  n.ọ ơ

      Nguy n Văn Thi tễ ế

Trang 8

M C L C Ụ Ụ

M  đ u ……… trangở ầ  

1

I. C  s  lý thuy t ……… ơ ở ế  

1 1) Đi u ki n đ  ba đi m c c tr  ề ệ ể ể ự ị A, B, C t o thành ba đ nh c a m t ạ ỉ ủ ộ

      tam giác vuông. ………. 1

Tính ch t 1ấ 2) Đi u ki n đ  ba đi m c c tr  ề ệ ể ể ự ị A, B, C t o thành ba đ nh c a m t ạ ỉ ủ ộ          tam giác đ u. ………. 1ề        Tính ch t 2ấ

3) Đi u ki n đ  ba đi m c c tr  ề ệ ể ể ự ị A, B, C t o thành ba đ nh c a m t ạ ỉ ủ ộ

Trang 9

      tam giác cân có m t góc ộ α cho 

trước……….2 Tính ch t 3ấ

4) Đi u ki n đ  ba đi m c c tr  ề ệ ể ể ự ị A, B, C th a mãn BC OA=         (v i ớ O là g c t a đ ) ……….ố ọ ộ  

2 Tính ch t 4ấ

5) Đi u ki n đ  ba đi m c c tr  ề ệ ể ể ự ị A, B, C t o thành ba đ nh c a m t ạ ỉ ủ ộ       tam giác và tính di n tích tam giác đó……… ệ  

2 Tính ch t 5 ấ

6) Đi u ki n đ  ba đi m c c trề ệ ể ể ự ị A, B, C t o thành ba đ nh c a m t ạ ỉ ủ ộ        tam giác và tính bán kính đường tròn ngo i ti p tam giác ạ ế ABC……… 3

Tính ch t 6ấ

II.  ng d ng Ứ ụ

Ví d  1……….ụ  

3

Ví d  2 ………ụ  

3

Ví d  3 ………ụ  

4

Ví d  4 ………ụ  

4

Ví d  5 ………ụ  

4

Ví d  6 ………ụ  

5

Ví d  7 ……… ụ  

5

Ví d  8 ………ụ  

5 III. Bài t pậ

Bài t p 1 ………. 6ậ   Bài t p 2 ………. 6ậ Bài t p 3 ………. 6ậ Bài t p 4 ………. 6ậ Bài t p 5 ………. 6ậ

IV. K t lu n ……… ế ậ  

7

M c l c ……….ụ ụ  

8

Nh n xét c a BGH……….ậ ủ  

9      

Trang 10

PH N ĐÁNH GIÁ C A H I Đ NG KHOA H C TRẦ Ủ Ộ Ồ Ọ ƯỜNG

………

………

X p lo i:   ế ạ       Ngày  tháng năm 

PH N ĐÁNH GIÁ C A H I Đ NG KHOA H C S  GD&ĐT TH A THIÊN HUẦ Ủ Ộ Ồ Ọ Ở Ừ Ế

………

      Ngày  tháng năm 

Trang 11

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 30/10/2020, 03:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w