Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Chuyên Tuyên Quang để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút
Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần I môn Toán của trường THPT Chuyên Tuyên Quang gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 93% lớp 12, 7% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10 Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục
và Đào tại đã công bố từ đầu tháng 12 Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó nhằm phân loại tối học sinh
Đề thi giúp HS biết được mức độ của mình để có kế hoạch ôn tập một cách hiệu quả nhất,
Câu 1 (TH): Họ các nguyên hàm F (x)của hàm số 2
Câu 4 (TH): Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a 2 Mặt phẳng P qua S cắt đường tròn đáy
tại A, B sao cho AB2a Biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng P là 4 17
17
a
Thể tích khối nón bằng
n k
B ! ! !.
k n
n A
k n k
C
!
!
k n
n A k
!
k n
k n k A
x C
D 2x C
Câu 9 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình 2
0,1 x x0, 01 là
Trang 22
A 2;1 B ; 2 C 1;. D ; 2 1; . Câu 10 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD và SAa 6 Giá trị
6
6
Trang 33246320 C
1
2
a
3
2.3
a
Câu 26 (NB): Cho hàm số y f x liên tục trên [1; 2] Quay hình phẳng
H y f x ,y0,x1,x2 xung quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích
Trang 4
3 13 2
1 13 2
5.2
Câu 32 (NB): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên Số nghiệm của phương trình
Câu 34 (TH): Cho ba điểm A2;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0; 3 Đường thẳng đi qua trực tâm H của tam
giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là
A
2 21
Câu 36 (VD): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a Gọi E là điểm đối xứng với D qua
trung điểm của S A; M, N lần lượt là trung điểm AE , BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC
Trang 5Câu 39 (VD): Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên ,
hàm số y f ' x có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số
y x mx Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng
biến trên 2; Tổng các phần tử của S là
Câu 41 (NB): Hình chóp tứ giác có
A đáy là một tứ giác B 6 cạnh C 4 đỉnh D 4 mặt
Câu 42 (VD): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên trên đoạn
1;5 như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
và hai điểm A2;0; 3 , B 2; 3;1 Đường
thẳng qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến nhỏ nhất Phương trình của là
Trang 6Câu 47 (VD): Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A, AB AC a Hình
chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn BC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC'B’) bằng 3
3
a Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
a
3
.6
a
3
.4
Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin cos 3
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
- Xét dấu của y ' và tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
+ Các khoảng làm cho y ' 0 thì hàm số đồng biến
+ Các khoảng làm cho y ' 0 thì hàm số nghịch biến
hay hàm số đồng biến trên các khoảng và ; 1 1;
Dễ thấy trong các đáp án, khoảng nên hàm số đồng biến trên 3; 1 ; 1 3; 1
Trang 8- Gọi M là trung điểm AB, dựng đường cao kẻ từ O đến mặt phẳng P
- Tính thể tích khối nón theo công thức 1 2
n A
- Nhân cả hai vế của đẳng thức với x
e rồi chia cả hai vế cho 2 x
- Lấy tích phân từ 0 đến 1 hai vế thu được và suy ra kết luận
Trang 9Do đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD) bằng
góc giữa đường thẳng CS và đường thẳng DS hay CSD
Trang 10- Tính xy từ các giả thiết liên quan đến xy x, 2y2
- Biểu diễn x3 theo y3 xy xy, và thay z10x y vào tính x3 y3
Cách giải:
Trang 11f x đổi dấu qua từng nghiệm này
Vậy hàm số có hai điểm cực trị
- Xét dấu của y' và tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
+ Các khoảng làm cho y ' 0 thì hàm số đồng biến
Trang 12 với n A là số phần tử của biến cố A và n là số phần
tử của không gian mẫu
Trang 13Chọn C
Câu 23:
Phương pháp
Giải phương trình đã cho tìm z z 1; 2
Sử dụng công thức môđun của số phức z a bi là 2 2
Tính chiều cao lăng trụ dựa vào định lý Pytago
Tính thẻ tích lăng trụ VS h với S là diện tích đáy và h là chiều cao lăng trụ
Cách giải:
Trang 1414
Gọi E là trung điểm của BC
Vì ABC là tam giác đều cạnh 2a nên 2 3 3
nên đường thẳng x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận
Chọn C
Câu 28:
Phương pháp:
Trang 15- Tính y', tìm các nghiệm của y ' 0 nằm trong đoạn 0; 2
- Tính giá trị của hàm số tại các điểm trên (cả hai đầu mút) và so sánh
- Đặt 3 log 2x t t 0 đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại II
- Trừ vế với vế các phương trình đưa về dạng tích và giải hệ
Cách giải:
Trang 163 log x t t0 t 3 log x t log x3 1
Thay 3 log x 2 vào phương trình đã cho ta được t 2
Trang 17x xdxdv v
ta có thể được chọn hằng số C để thuận tiện cho việc tính 2tích phân ở bước sau
Câu 34:
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết: Tứ diện OABC là tứ diện vuông tại O thì OH (với H là trục tâm tam giác ABC) chính
là đường cao của tứ diện kẻ từ O
Cách giải:
Dễ thấy các điểm A, B, C lần lượt thuộc các trục tọa độ nên OABC là tứ diện vuông tại O
Do đó đường thẳng OH đi qua O và vuông góc mặt phẳng (ABC) hay nhận AB AC; 3;6; 2 làm VTCP Khi đó
Kiểm tra các đáp án ta loại được A, D
Đáp án B: Kiểm tra điểm O thuộc đường thẳng (ứng với t ) nên đường thẳng ở đáp án B trung với 1
Trang 1804
Đưa phương trình đường thẳng d về dạng tham số t, biểu diễn tọa độ điểm M theo tham số t
Tính MA2MB3MC theo tham số t rồi lập luận để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất
Cách giải:
Trang 2020
Giải phương trình f u ' để tìm số cực trị của hàm số 0 f u
Hoặc lập luận để có số điểm cực trị của hàm số y f 1 bằng với số điểm cực trị của hàm số x
Trang 21m ) nên trường hợp này không có giá trị của m thỏa mãn
Vậy 0 và m nên m 3 m 0;1; 2;3 và tổng các giá trị của m là 0 1 2 3 6
- Đặt s inx , biến đổi điều kiện bài cho về điều kiện của phương trình ẩn t t
- Sử dụng bảng biến thiên để tìm điều kiện của m
Cách giải:
Đặt s inx t 1 t 1 1 3t 2 5
Trang 22f t có đúng hai nghiệm m t t thỏa mãn 1, 2 hoặc 1 t1 0 t2 1 0 t2 1 t1
Đặt u thì bài toán trở thành tìm m để phương trình 3t 2 1 u 5 f u có đúng hai nghiệm m
thỏa mãn 1 u1 2 u2 hoặc 5 2u2 5 u1
+) TH1: Phương trình f u có đúng hai nghiệm thỏa mãn m 1 u1 2 u2 5
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 1 m 4
+) TH2: Phương trình f u có đúng hai nghiệm thỏa mãn m 2u2 5 u1
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 4 m 5
Do đó m 1; 4(4;5] Mà m nên m 0;1; 2;3; 4;5 và có 5 giá trị của m thỏa mãn
Trang 23Bước START nhập 5 , bước END nhập 5 và bước STEP nhập 1
Ta được kết quả f x min tại x hay 1 d B min khi , t 1
Trang 24- Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện thứ nhất
- Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện thứ hai
- Tìm giao hai tập hợp đó suy ra z và tính mô đun
Cách giải:
Gọi M x y biểu diễn số phức z ;
Gọi điểm A 15;0 , B 15;0 thì từ z 15 z 15 8 MA MB hay tập hợp điểm M là 8elip có c 5, 2a 8 a 4 b a2c2 phương trình 1 2 2
16
x
E y Gọi điểm C0; 15 , D 0; 15 thì từ z 15i z 15i 8 MCMD hay tập hợp điểm M là 8elip có c' 15, 2 'b 8 b' 4 a' b'2c'2 phương trình 1 2 2
161
+ Chỉ ra rằng A H' ABC với H là trung điểm của BC
+ Xác định khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCC B như sau ' '
; ' ' '; ' ' '
d A BCC B d A BCC B A E sao cho A E' BCC B' '
+ Tính A H' dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông
+ Tính thể tích khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy S là V h S
Cách giải:
Trang 25nên H là trung điểm của BC Suy ra AHBC
Lấy D là trung điểm của ' ' B C ta có 'DH
3 ' ' '
Trang 2626
Quan sát đồ thị hàm số y f t trên đoạn 2; 4 thì
2;4
max f t 5, min f t 1 nên GTNN của g x là
1 đạt được tại t hay 2 s inx 1 2