1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình

29 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 - THPT Hoàng Văn Thụ, Hòa Bình để có thêm tài liệu ôn thi.

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÒA BÌNH

THPT HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2018 -2019 TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề : 205 Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình lần thứ nhất môn Toán bám

rất sát đề thi thử THPTQG của BGD&ĐT Phần kiến thức trọng tâm rơi vào lớp 12, bên cạnh đó là khối lượng không nhỏ kiến thức lớp 11 Với đề thi này, ở mức độ khá, HS có thể dễ dàng được 7 điểm Tuy nhiên, các câu hỏi cuối khá hóc búa và hiếm gặp, nhằm phân loại HS ở mức độ cao nhất có thể Đề thi này giúp các em HS định hướng được lượng kiến thức của mình và có chương trình ôn tập hợp lí cho giai đoạn nước rút này

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số   2

435

Trang 2

x  1 0 1 

y  0 + 0  0 +

y  0 

3 3

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 bằng 1 B. Hàm số đạt cực tiểu tại x  0

C. Hàm số đạt cực đại tại x  0

D. Hàm số có đúng hai điểm cực trị Câu 9: Cho hàm số f x  có đồ thị hàm số như hình vẽ Khẳng định nào sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 C. Hàm số đồng biến trên khoảng  1;  D. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1;  Câu 10: Phương trình log2x 1 có nghiệm là 2 A. x   3 B. x  1 C. x  3 D. x  8

Câu 11: Đồ thị hàm số nào đi qua điểm M 1; 2 A. 2 1 2 x y x     B. 3 2 1 yx   x

C.

2

1 2

y

x

 

y  x x

Câu 12: Cho một cấp số cộng  u n là 1 1, 2 7

uu  Khi đó công sai d bằng

A. 3

2 B. 6 C. 5 D. 3

Câu 13: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên R

Trang 3

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa BC, a 3 Cạnh bên

SA vuông góc với đáy và đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 0

30 Thể tích khối chóp S ABCD bằng

a

3

2 63

Trang 4

Câu 25: Tập nghiệm S của bất phương trình  2 

1 2

a

3

33

a

3

318

a

3

316

Trang 5

Câu 38: Ba người A, B, C đi săn độc lập với nhau, cùng nổ súng bắn vào mục tiêu Biết rằng xác

suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5 Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng là:

Trang 6

A Hàm số g x đồng biến trên khoảng (3;4)  

B Hàm số g x đồng biến trên khoảng (0;1)  

Trang 7

C Hàm số g x nghịch biến trên khoảng (4;6)  

D Hàm số g x nghịch biến trên khoảng   2;  

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết ABBCa,

29 D

2158

Trang 8

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

C10 C25 C36

Trang 9

11 Bài toán thực tế

12

Nguyên hàm – Tích phân

29 Mặt cầu ngoại tiếp

khối đa diện

33 PT - BPT Bài toán tham số

Trang 10

Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, câu hỏi lớp 11 chiếm 14% Không có câu hỏi thuộc kiến thức lớp 10 Cấu trúc tương tự đề thi minh họa năm 2018-2019

23 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh 6 câu VDC Chủ yếu các câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng, tuy nhiên có sự phân hóa cao với nhiều câu VDC ở nhiều mảng kiến thức Đề thi phân loại học sinh ở mức khá

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: A

Phương pháp:

1

11

Trang 11

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểmM2;0; 1 và có VTCP  u 2; 3;1  là

Đánh giá dấu của f x và chỉ ra cực đại, cực tiểu của hàm số yf x 

- Cực tiểu là điểm mà tại đó f x đổi dấu từ âm sang dương

- Cực đại là điểm mà tại đó f x đổi dấu từ dương sang âm

Trang 13

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’

+) Thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là 1

 vuông tại ASAAD.tanSDAa 3.tan 300  a

Diện tích hình chữ nhật ABCD: S ABCDa a 3a2 3

Giải phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số Tìm tọa độ giao điểm M và N Tìm tọa

độ trung điểm I của MN

Trang 15

x  1 0 1 

y + 0  0 + 0 

y 4 4

 3 

Hàm số y  x4 2x2 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là 3 y14,y2   3 y1 y2  7

Chú ý: Cần phân biệt điểm cực đại và giá trị cực đại cũng như điểm cực tiểu và giá trị cực tiểu của

hàm số

Câu 22: C

Phương pháp:

Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P)

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’

Cách giải:

ABCD là hình chữ nhật 2 2

SAABCDSC ABCDSCA  SCA

2

2

Câu 23: C

Phương pháp:

Thể tích của khối nón có đường cao bằng h và bán kính đáy bằng r là: 1 2

3

V  r h

Trang 16

Cách giải:

Độ dài đường cao của khối nón: 2 2 2 2

10 6 8

hlr    Thể tích của khối nón đó là: 1 2 1 2

Trang 17

Để tìm GTNN, GTLN của hàm số f trên đoạn  a b ta làm như sau: ;

- Tìm các điểm x x1, 2, ,x thuộc khoảng n  a b, mà tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không

có đạo hàm

- Tính f x   1 ,f x2 , ,f x     n ,f a ,f b

- So sánh các giá trị vừa tìm được Số lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên

 a b số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên ;  a b ;

Trang 18

Tam giác SBC đều, SMBC

Mà SBC  ABC , SBC  ABCBCSM ABCSMAB

Ta có: MN//AC (do MN là đường trung bình của tam giác ABC) mà ABACMNAB

Trang 20

a b c

+) Khi x   thì y    Loại phương án C a 0 :

+) Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tung độ âm   Loại phương án B d 0 :

Trang 21

2 2

2

1log 1

aa   aa       a b z i +) a  Thay vào (1): b 2  2 2

a   a   aa    a b    z i Vậy, có 2 số phức z thỏa mãn yêu cầu đề bài

Trang 23

Gọi O, O’ lần lượt là tâm của các hình bình hành ABCD, A’B’C’D’

Trong (BDD’B’), gọi I là giao điểm của OO’ và MN

Trong (ACC’A’), gọi K là giao điểm của AI và CC’

Trong (CDD’C’), gọi Q là giao điểm của NK và C’D’

Trong (CBB’C’), gọi P là giao điểm của MK và C’B’

 Thiết diện của hình hộp cắt bởi mặt phẳng (AMN) là ngũ giác AMPQN

Trang 24

K CQP K A B C D CQP

Mà  ;     ;   

16

K A B C D C A B C D

6

CK z CC

Cách giải:

 1 2,  0  2 0,  1  2  3 1

ff xff xf xf x

Trang 25

1

10

,1 20

Trang 27

Hàm số: g x  f x  có 5 điểm cực trị  f x 0 có 3 nghiệm phân biệt

Trang 28

Ta có: AB 2; 3; 4  cùng phương với  u 4; 6; 8  

A1; 1; 2  d AB/ /dA B d, , đồng phẳng

* Xét mặt phẳng chứa AB và d : Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua ;  là mặt phẳng qua A, vuông góc với d

Khi đó, giao điểm H của  với   là trung điểm của AA’

  có 1 VTPT n2; 3; 4  đi qua  A1; 1; 2  có phương trình:

Cách 1: Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z z 1, 2

Theo đề bài, ta có:OA3,OB4,AB 41 cos 32 42 41 2

Ngày đăng: 30/10/2020, 02:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm