1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43

43 552 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Nghiệp Vụ Chuyên Môn Tại Công Ty Vật Liệu Và Thiết Bị Viễn Thông 43
Thể loại Bài luận
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 76,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Số còn phải trả cho người bán+ Điều chỉnh chênh lệch giữa giá tạm tính< giá thực tế Trong trường hợp hoá đơn về trước hàng về sauSD: Phản ánh số đã trả > Số phải trả SD: Số còn phải tr

Trang 1

CÁC NGHI P V CHUYÊN MÔN T I CÔNG TY V T LI U VÀ ỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ Ụ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẬT LIỆU VÀ ỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ

THI T B VI N THÔNG 43 ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ị VIỄN THÔNG 43 ỄN THÔNG 43 2.1/ K TOÁN V N B NG TI N VÀ CÁC KHO N THANH TOÁN T I CÔNG TY V T ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT ẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT ỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT ẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT ẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẬT LIỆU VÀ

LI U VÀ THI T B VI N THÔNG 43 ỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ị VIỄN THÔNG 43 ỄN THÔNG 43

2.1.1/ T ch c qu n lý v n b ng ti n và các kho n thanh toán t i Công Ty ức quản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ền và các khoản thanh toán tại Công Ty ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ại Công Ty

V t Li u và Thi t B Vi n Thông 43 ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43 ị Viễn Thông 43 ễn Thông 43.

* N i dung V n b ng ti n.ội dung Vốn bằng tiền ốn bằng tiền ằng tiền ền

V n b ng ti n là m t b ph n c a tài s n l u đ ng trong Công Ty, ốn bằng tiền ằng tiền ền ội dung Vốn bằng tiền ội dung Vốn bằng tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ội dung Vốn bằng tiền

đưu động trong Công Ty, c hình thành ch y u trong quá trình bán hàng và các quan h thanh ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ệ thanh toán

V n b ng ti n trong Công Ty bao g m Ti n M t t n quỹ và Ti n ốn bằng tiền ằng tiền ền ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ền ặt tồn quỹ và Tiền ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ền

g i ngân hàng Đây là hai hình th c s d ng ti n ch y u mà Công Ty ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ền ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh đang s d ng, Công Ty không s d ng vàng b c, đá quý, ngo i t ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ạc, đá quý, ngoại tệ ạc, đá quý, ngoại tệ ệ thanh

Hai ngân hàng ch y u đ Công Ty g i và rút ti n khi c n thi t là:ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ền ần thiết là: ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh + Ngân hàng thưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân độing m i c ph n quân đ iạc, đá quý, ngoại tệ ổ phần quân đội ần thiết là: ội dung Vốn bằng tiền

+ Ngân hàng đ u t và phát tri n S n Tâyần thiết là: ưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ơng mại cổ phần quân đội

Công tác qu n lý c a v n b ng ti n trong Công Ty đản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ằng tiền ền ưu động trong Công Ty, c qu n lý h t ản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

s c ch t chẽ và chi ti t thông qua các nguyên t c sau:ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ặt tồn quỹ và Tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ắc sau:

+ Đ n v ti n t th ng nh t đ ghi s kê toán là đ ng Vi t Nam ơng mại cổ phần quân đội ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ền ệ thanh ốn bằng tiền ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ổ phần quân đội ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ệ thanh (VNĐ)

+ Ti n m t thu c m t b ph n c a tài s n l u đ ng nên nó r t d ền ặt tồn quỹ và Tiền ội dung Vốn bằng tiền ội dung Vốn bằng tiền ội dung Vốn bằng tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ội dung Vốn bằng tiền ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ễ

b hao h t, m t mát, d cháy, do đó luôn đị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ễ ưu động trong Công Ty, c b o qu n trong két s t do ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ắc sau:

th quỹ ch u trách nhi m c t gi ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ữ

+ M i kho n thu – chi hàng ngày đ u ph i có phi u thu, phi u chi vàản lưu động trong Công Ty, ền ản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh xác nh n c a k toán trận của tài sản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ưu động trong Công Ty, ởng.ng

+ Công Ty h ch toán chi ti t ti n g i t i hai ngân hàng và khi th c ạc, đá quý, ngoại tệ ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ền ạc, đá quý, ngoại tệ ực

hi n thanh toán qua ngân hàng tuy t đ i tuân th nh ng quy đ nh và ệ thanh ệ thanh ốn bằng tiền ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ữ ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

hưu động trong Công Ty, ng d n c a ngân hàng, thẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ng xuyên ki m tra, đ i chi u s ti n g i ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ốn bằng tiền ền

t i ngân hàng và s sách t i Công Ty.ạc, đá quý, ngoại tệ ổ phần quân đội ạc, đá quý, ngoại tệ

+ Khi phát sinh các nghi p v giao d ch trên tài kho n c a ngân ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, hàng và khách hàng thi ph i có gi y báo n , gi y báo có c a ngân hàng ản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ủa tài sản lưu động trong Công Ty, Khi nh n đận của tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, c các ch ng t này k toán căn c vào đó đ h ch toán và ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ạc, đá quý, ngoại tệ

ki m tra đ i chi u v i các ch ng t g c kèm theo.ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền

Trang 2

* N i dung các kho n thanh toánội dung Vốn bằng tiền ản lưu động trong Công Ty,

Các kho n thanh toán trong Công Ty bao g m các kho n ph i thu vàản lưu động trong Công Ty, ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, các kho n ph i tr ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty,

+ Kho n ph i thu:ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty,

Các kho n ph i thu trong Công Ty bao g m: Các kho n ph i thu c aản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, khách hàng v bán s n ph m, hàng hóa, thu ti n hoàn ng, thu ti n t ền ản lưu động trong Công Ty, ẩm, hàng hóa, thu tiền hoàn ứng, thu tiền từ ền ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ền ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và

c p trên chuy n xu ng…… ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ốn bằng tiền

+ Các kho n ph i tr :ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty,

Các kho n ph i tr bao g m: Ph i tr cho ngản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi i bán v t t , hàng ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, hóa, chi tr lản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân độing, BHXH và các ch đ c a ngếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi i lao đ ng, chi tr t m ội dung Vốn bằng tiền ản lưu động trong Công Ty, ạc, đá quý, ngoại tệ

ng, công tác phí…

ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty

Vi c h ch toán các kho n thanh toán cũng đệ thanh ạc, đá quý, ngoại tệ ản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, c Công Ty qu n lý ản lưu động trong Công Ty,

ch t chẽ và chi ti t.ặt tồn quỹ và Tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

+ K toán m s theo dõi chi ti t cho t ng đ i tếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ởng ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng ph i thu, ph iản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty,

tr , t ng kho n n và t ng l n thanh toán n c a các đ i tản lưu động trong Công Ty, ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ản lưu động trong Công Ty, ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ần thiết là: ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng

+ Đ nh kỳ, ti n hành ki m tra, đ i chi u t ng kho n n đã phát ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ản lưu động trong Công Ty, sinh, đã thu h i và s còn n đ i v i t ng đ i tồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ốn bằng tiền ốn bằng tiền ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng

2.1.2: K toán t ng h p v n b ng ti n và các kho n thanh toán t i Công Ty ết Bị Viễn Thông 43 ợp vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ền và các khoản thanh toán tại Công Ty ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ại Công Ty

v t li u và Thi t B Vi n Thông 43 ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43 ị Viễn Thông 43 ễn Thông 43.

a/ Ch ng t k toán s d ng: ức quản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ừ kế toán sử dụng: ết Bị Viễn Thông 43 ử dụng: ụng:

- Phi u thu ( M u s 01 – TT/BB)ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Phi u chi ( M u s 02 – TT/BB)ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Biên lai thu ti n( M u s 06 – TT/HD)ền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng ki m kê quỹ( M u s 07 – TT/HD)ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Gi y báo nất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

- Gi y báo Cóất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

- U nhi m thuỷ nhiệm thu ệ thanh

- U nhi m chiỷ nhiệm thu ệ thanh

- Gi y đ ngh thanh toán t m ng ( M u s 03 – TT)ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ạc, đá quý, ngoại tệ ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng sao kê c a ngân hàngản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty,

- Gi y thanh toán t m ng ( M u s 04 – TT)ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ạc, đá quý, ngoại tệ ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Hóa đ n bán hàng ( M u s 02 – GTGT – 3LL)ơng mại cổ phần quân đội ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

Trang 3

- Hóa đ n GTGT ( M u s 01 – GTGT – 3LL)ơng mại cổ phần quân đội ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền.

- B ng kê chi ti n ( M u s 09 – TT)ản lưu động trong Công Ty, ền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

Ngoài ra còn s d ng m t s ch ng t liên quan khácụng tiền chủ yếu mà Công Ty ội dung Vốn bằng tiền ốn bằng tiền ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và

- S quỹ ti n m t ( M u s S07 – DN)ổ phần quân đội ền ặt tồn quỹ và Tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng kê s 1 (M u s S04b1 – DN)ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng kê s 2 (M u s S04b2 – DN)ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Nh t ký ch ng t s 1( M u s S04a1 – DN)ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Nh t ký ch ng t s 2 (M u s S04a2 – DN)ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- S cái TK 111,112,131,331 ( M u s S05 – DN)ổ phần quân đội ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- S chi ti t TK 131,331 ( M u s S31 – DN)ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Nh t ký ch ng t s 8 (M u s S04a8 – DN)ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng kê s 11 (M u s S04b11 - DN)ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- S ti n g i ngân hàng ( M u s S08 – DN)ổ phần quân đội ền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

c/ Tài kho n k toán s d ng, n i dung, k t c u ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ết Bị Viễn Thông 43 ử dụng: ụng: ội dung, kết cấu ết Bị Viễn Thông 43 ấu.

- TK 111: Ti n m tền ặt tồn quỹ và Tiền

- TK 331: Ph i tr ngản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi i bán

Trang 4

Nợ TK 111 Có

Các khoản tiền mặt nhập quỹ

Số tiền mặt phát hiện thừa

khi kiểm kê

Số tiền mặt giảm khi xuất quỹ

Số tiền mặt phát hiện thiếu khi kiểm kê

SD: Số tiền mặt tồn quỹ cuối kỳ

Tác d ng: Tài kho n này dùng đ ph n ánh tình hình hi n có và s ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ực

bi n đ ng tăng gi m c a các kho n ti n g i t i ngân hàng.ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền ản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ền ạc, đá quý, ngoại tệ

N i dung- k t c u:ội dung Vốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

Tác d ng: Tài kho n này dùng đ ph n ánh n ph I thu và tình ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty,

N i dung – K t c uội dung Vốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

Trang 5

+Số tiền giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán cho khách hàng.

SD: Số tiền còn phải thu của

của khách hàng

Trang 6

+ Số còn phải trả cho người bán+ Điều chỉnh chênh lệch giữa giá tạm tính< giá thực tế( Trong trường hợp hoá đơn về trước hàng về sau)

SD: Phản ánh số đã trả > Số phải trả

SD: Số còn phải trả người bán

* TK 331: Ph i tr ng ải thu của khách hàng ải thu của khách hàng ười bán i bán

Tác d ng: Tài kho n này dùng đ ph n ánh tình hình thanh toán vụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ền.các kho n n ph i tr c a ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, Công Ty cho ngưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi i bán, nhà cung c p theo h p ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

đ ng kinh t đã kí k t.ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

N i dung k t c u:ội dung Vốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

Trang 7

Bảng kê số 1,2,11 NKCT số 1,2,5,8 Sổ chi tiết các TK

111,112,131,331

Sổ cái TK 111,112,131,331

Bảng tổng hợp chi tiết

Báo cáo tài chính

Sổ quỹ

Trình t luân chuy n ch ng t ghi s k toán v n b ng ti n và các kho nực ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ốn bằng tiền ằng tiền ền ản lưu động trong Công Ty, thanh toán t i ạc, đá quý, ngoại tệ Công Ty v t li u và Thi t B Vi n Thông 43ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ễ đưu động trong Công Ty, c luân chuy n theo trình t sau: ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ực

S Đ 5: S Đ LUÂN CHUY N CH NG T K TOÁN V N B NG TI N VÀ Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ồ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ồ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ừ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ế TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ỐN BẰNG TIỀN VÀ ẰNG TIỀN VÀ ỀN VÀ CÁC KHO N THANH TOÁN T I CÔNG TY V T LI U VÀ THI T B VI N THÔNG 43 ẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ế TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ị VIỄN THÔNG 43 ỄN THÔNG 43

Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Đ i chi u, ki m traốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

Gi i thích quy trình ghi s :ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội

+ Hàng ngày t ch ng t g c (phi u thu, phi u chi, gi y báo n , gi yừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam báo có….) k toán vào s quỹ, b ng kê s 1,2,11, vào nh t ký ch ng t s ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ổ phần quân đội ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền.1,2,5,8, s chi ti t các tài kho n.ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty,

N u các nghi p v căn c tr c ti p T b ng kê 1,2,11 thi cu i tháng ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ực ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền

k tóan c ng t ng s li u vào nh t ký ch ng t ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền ổ phần quân đội ốn bằng tiền ệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và

Chứng từ gốc:

Trang 8

+ Cu i tháng t nh t kí ch ng t s 1,2,5,8 k toán vào s cái TK ốn bằng tiền ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ổ phần quân đội111,112,131,331 và t s chi ti t TK 111,112,131,331 vào b ng t ng h pừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân độichi ti t K toán đ i chi u ki m tra gi a s cái TTK 111,112,131,331 và ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ữ ổ phần quân đội

b ng t ng h p chi ti t đ ki m tra tính chính xác.ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

Sau đó t b ng kê s 1,2,11, b ng t ng h p chi ti t và s cái TK 111,ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ổ phần quân đội

112, 131, 331 vào báo cáo tài chính

2.2/ K TOÁN NGUYÊN V T LI U CÔNG C D NG C T I CÔNG TY V T LI U ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ẬT LIỆU VÀ ỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ Ụ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ Ụ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ Ụ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẬT LIỆU VÀ ỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ

VÀ THI T B VI N THÔNG 43 ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ị VIỄN THÔNG 43 ỄN THÔNG 43

2.2.1/ Gi i thi u chung v Nguyên v t li u, công c , d ng c t i ới thiệu chung về Nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ tại ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ền và các khoản thanh toán tại Công Ty ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ụng: ụng: ụng: ại Công Ty Công Ty.

Nguyên v t li u công c d ng c là nh ng y u t c b n nh t c a ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ữ ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ốn bằng tiền ơng mại cổ phần quân đội ản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ủa tài sản lưu động trong Công Ty, quá trình s n xu t kinh doanh, nó tham gia thản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ng xuyên và tr c ti p vàoực ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh quá trình s n xu t đ hình thành nên th c th c a s n ph m.ản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ực ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ẩm, hàng hóa, thu tiền hoàn ứng, thu tiền từ

Qu n lý t t nguyên v t li u, công c d ng c t khâu thu mua, b o ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ản lưu động trong Công Ty,

qu n đ n s d ng là m t nhi m v quan tr ng trong công tác qu n lý tài ản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ội dung Vốn bằng tiền ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty,

s n c a ản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, Công Ty

Căn c vào n i dung kinh t và yêu c u kinh doanh c a Công Ty V tức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ội dung Vốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ần thiết là: ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

Li u và Thi t B Vi n Thông 43 chia ra các lo i nh sau:ệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ễ ạc, đá quý, ngoại tệ ưu động trong Công Ty,

+ Nguyên v t li u chính: Là nh ng nguyên v t li u tham gia tr c ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ữ ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ực

ti p vào quá trình s n xu t nh : Dây đ ng, nh a PEHD…ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ực

+ Nguyên v t li u ph : Nhôm, ch , h t màu…ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ỉ, hạt màu… ạc, đá quý, ngoại tệ

+ Công c d ng c : D u m ….ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ần thiết là: ỡ…

+ V t li u khác: Bao bì đóng gói,….ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh

+ Ph tùng thay th :Là nh ng ph tùng Công Ty mua v đ thay thụng tiền chủ yếu mà Công Ty ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ữ ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ền ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

b ph n máy móc, phội dung Vốn bằng tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân độing ti n v n t i: Xăm, l p, vòng bi….ệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền

Do đó nguyên v t li u, công c d ng c có th coi là n n t ng v ng ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ền ản lưu động trong Công Ty, ữ

ch c bắc sau: ưu động trong Công Ty, c vào s n xu t, nh có nguyên v t li u mà t o ra đản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ạc, đá quý, ngoại tệ ưu động trong Công Ty, c s n ản lưu động trong Công Ty,

ph m đ ph c v cho nhu c u tiêu dùng nh m nâng cao hi u qu s ẩm, hàng hóa, thu tiền hoàn ứng, thu tiền từ ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ần thiết là: ằng tiền ệ thanh ản lưu động trong Công Ty,

d ng.ụng tiền chủ yếu mà Công Ty

* Ngu n nh p nguyên v t li u: ồn nhập nguyên vật liệu: ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43.

+ Công ty c ph n Tr n Phúổ phần quân đội ần thiết là: ần thiết là:

+ Công ty TNHH Thành An

+ Công ty TNHH Kim Quang

+ Công ty c ph n thi t b Mai Anhổ phần quân đội ần thiết là: ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

Trang 9

2.2.2/ Th t c qu n lý, c p phát nguyên vât li u, công c d ng c ủ tục quản lý, cấp phát nguyên vât liệu, công cụ dụng cụ ụng: ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ấu ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ụng: ụng: ụng: Công Ty

v t li u và Thi t B Vi n Thông 43 ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43 ị Viễn Thông 43 ễn Thông 43.

a/ Th t c qu n lý: ủ tục quản lý, cấp phát nguyên vât liệu, công cụ dụng cụ ụng: ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty

K toán trếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ưu động trong Công Ty, ởng.ng thưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ng xuyên t ch c ghi chép, ph n ánh t ng h p ổ phần quân đội ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội

v s lền ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng nh p – xu t – t n kho nguyên v t li u, công c d ng c ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty

Ki m tra ch t chẽ s lể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ặt tồn quỹ và Tiền ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng nguyên v t li u, công c d ng c hàng ngày 1 ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty cách chính xác v s lền ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng công c d ng c xu t ra.ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

Trong quá trình s n xu t kinh doanh đòi h i ph i qu n lý ch t chẽ ản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ỏi phải quản lý chặt chẽ ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ặt tồn quỹ và Tiền nguyên v t li u, công c d ng c theo ch đ nhà nận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, c Ph i l p báo cáo ản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

c n thi t và cung c p thông tin v v t li u công c d ng c m i khâu ần thiết là: ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ởng ỗi khâu thu mua, b o qu n, s d ng và d tr ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ực ữ

Đ nh kỳ ph i ki m kê đánh giá v t li u công c d ng c theo ch đị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền.quy đ nh, cung c p thông tin v v t li u, công c d ng c tham gia vào ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty

vi c phân tích tình hình kinh t , nâng cao hi u qu s d ng nguyên v t ệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

li u, công c d ng c , s d ng theo yêu c u c u công vi c m t cách chi ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ội dung Vốn bằng tiền

ti t, ti t ki m và hi u qu ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ệ thanh ệ thanh ản lưu động trong Công Ty,

b/ Th t c c p phát nguyên v t li u, công c d ng c : ủ tục quản lý, cấp phát nguyên vât liệu, công cụ dụng cụ ụng: ấu ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ụng: ụng: ụng:

Th t c nh p kho ủ tục quản lý, cấp phát nguyên vât liệu, công cụ dụng cụ ụng: ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43. : Căn c vào gi y nh p hàng, khi hàng v đ n n i ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ơng mại cổ phần quân độithì l p b ng kê nguyên v t li u, công c d ng c thu nh n c v m t s ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ền ặt tồn quỹ và Tiền ốn bằng tiền

lưu động trong Công Ty, ng và quy cách Căn c vào k t qu th c t ghi vào biên bàn ki m ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ực ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

nh n sau đó b ph n bán hàng sẽ l p phi u nh p kho v t t trên c s ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ội dung Vốn bằng tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân đội ởng.hoá đ n gi y giao nh n và biê b n giao nh n Sau đó giao cho k toán ơng mại cổ phần quân đội ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh nguyên v t li u ghi s v t li u th c nh p vào phi u đ làm căn c ghi s ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ổ phần quân đội ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ực ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ổ phần quân đội

Th t c xu t kho: ủ tục quản lý, cấp phát nguyên vât liệu, công cụ dụng cụ ụng: ấu. Khi có t trình hay gi y phép, đ n xin c p phát ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ơng mại cổ phần quân đội ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam nguyên v t li u công c d ng c hay quy t đ nh xin c p phát nguyên v t ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

li u c a c p trên K toán nguyên v t li u căn c vào đó l p và vi t phi uệ thanh ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

xu t kho, ký và đóng d u xu t kho.ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

c/ Đánh giá nguyên v t li u, công c d ng c t i ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ụng: ụng: ụng: ại Công Ty Công Ty v t li u và Thi t ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43.

Trang 10

Thẻ kho

Chứng từ

nhập xuất

Sổ chi tiết NVL , CCDC

Bảng tổng hợp nhập- xuất- tồn

Hi n nay ệ thanh Công Ty v t li u và Thi t B Vi n Thông 43ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ễ đang áp d ng tínhụng tiền chủ yếu mà Công Ty

giá hàng t n kho theo phồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân độing pháp bình quân gia quy n( bình quân cền ản lưu động trong Công Ty,

Đ n giá bình ơng mại cổ phần quân đội

quân cho c kỳ ản lưu động trong Công Ty,

=

Tr giá NVL t n đ u kỳ + Tr giá NVL nh p trong kỳị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ần thiết là: ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

S lốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng NVL t n đ u kỳ + S lồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ần thiết là: ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng NVL nh p trong kỳận của tài sản lưu động trong Công Ty,

- Tr giá th c t c a v t li u xu t kho đị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ực ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, c tính theo công th c:ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty

Tr giá c a v t li u, công c d ng c = S lị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng xu t kho x đ n giá bình ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ơng mại cổ phần quân đội

quân

- Tr giá c a nguyên v t li u, công c d ng c nh p kho:ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

Tr giá NVL-ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

CCDC nh p ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

Giá mua trên hóa

-Các kho nản lưu động trong Công Ty,

gi m trản lưu động trong Công Ty, ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và

2.2.3/ K toán chi ti t nguyên v t li u, công c d ng c t i ết Bị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43 ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ụng: ụng: ụng: ại Công Ty Công Ty v t ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43.

li u và Thi t B Vi n Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43 ị Viễn Thông 43 ễn Thông 43.

Hi n nay Công Ty áp d ng phệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân độing pháp k toán chi ti t nguyên v t li u, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh

công c d ng c là phụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân độing pháp th song song.ẻ song song

S Đ 6: S Đ K TOÁN CHI TI T NGUYÊN V T LI U CÔNG C D NG C Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ồ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ồ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ế TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ế TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ụ DỤNG CỤ Ụ DỤNG CỤ Ụ DỤNG CỤ

T I CÔNG TY V T LI U VÀ THI T B VI N THÔNG 43: ẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ế TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ị VIỄN THÔNG 43 ỄN THÔNG 43

+ +

-

Trang 11

Đ i chi u, ki m traốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

Gi i thích quy trình ghi s :ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội

+ Hàng ngày th kho căn c vào ch ng t nh p xu t đ ghi s lủa tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ngnguyên v t li u, công c d ng c nh p xu t vào th kho, song th kho ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ẻ song song ủa tài sản lưu động trong Công Ty,

ph i chuy n ch ng t nh p – xu t - t n cho phòng k toán kèm theo s ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ổ phần quân đội

ch ng t giao nh n cho th kho l p và vào s chi ti t nguyên v t li u ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh công c d ng c ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty

+ Cu i tháng t s chi ti t nguyên v t li u công c d ng c k toán ốn bằng tiền ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh vào b ng t ng h p nh p – xu t – t nản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền

+ K toán đ i chi u gi a th kho và s chi ti t nguyên v t li u côngếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ữ ẻ song song ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh

c d ng c đ ki m tra tính chính xác.ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

a/ Ch ng t k toán s d ng: ức quản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ừ kế toán sử dụng: ết Bị Viễn Thông 43 ử dụng: ụng:

- Phi u nh p kho (M u s 01 – VT)ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Phi u xu t kho (M u s 02 – VT)ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b (M u s 03 – VT)ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ội dung Vốn bằng tiền ội dung Vốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Biên b n ki m nghi m v t t , hàng hóa (M u s 05 – VT)ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- biên b n ki m kê v t t (M u s 08 – VT)ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Phi u báo v t t còn l i cu i kỳ (M u s 07 – VT)ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ạc, đá quý, ngoại tệ ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Th kho (M u s S12 – DN)ẻ song song ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng t ng h p nh p – xu t – t n ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền

- S chi ti t nguyên v t li u, công c d ng c ( M u s S10 – DN)ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Nh t kí ch ng t s 7 ( M u s s04a7 – DN)ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng kê s 4 ( M u s S04b4 – DN)ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng kê s 5 ( M u s S04b5 – DN)ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng t ng h p chi ti t NVL - CCDC (M u s S11- DN)ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- S cái TK 152,153 (M u s S05 – DN)ổ phần quân đội ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

c/ Tài kho n k toán s d ng, n i dung, k t c u ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ết Bị Viễn Thông 43 ử dụng: ụng: ội dung, kết cấu ết Bị Viễn Thông 43 ấu.

Trang 12

SD: Phản ánh NVL, CCDC

tồn kho cuối kỳ

Tác d ng: Tài kho n này dùng đ theo dõi tình hình nh p, xu t ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam nguyên v t li u, c ng c d ng c và tình hình s d ng nguyên v t li u, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh công c d ng c trong ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty Công Ty

N i dung, k t c u:ội dung Vốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

Trang 13

d/ Quy trình k toán: ết Bị Viễn Thông 43.

S Đ 7: S Đ LUÂN CHUY N CH NG T K TOÁN NGUYÊN V T LI U – Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ồ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ồ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ừ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ế TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43

CÔNG C D NG C Ụ DỤNG CỤ Ụ DỤNG CỤ Ụ DỤNG CỤ

Trang 14

Sổ chi tiết NVL – CCDCBảng tổng hợp nhập- xuất- tồn.

Báo cáo tài chính

Sổ kế toán chi tiết

TK 152, 153

Bảng tổng hợp chi tiết

Ghi chú:

Đ i chi u, ki m traốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

Gi i thích quy trình ghi s ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội

Hàng ngày, căn c vào phi u nh p kho, phi u xu t kho k toán vào ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

nh t ký ch ng t s 7, đ ng th i vào s chi ti t tài kho n 152, 153, vào ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty,

b ng kê 3, 4, 5.ản lưu động trong Công Ty,

Đ i v i các nghi p v căn c tr c ti p vào b ng kê thì ghi vào b ng ốn bằng tiền ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ực ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty,

kê, cu i tháng c ng s đ vào nh t ký ch ng t s 7.ốn bằng tiền ội dung Vốn bằng tiền ổ phần quân đội ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền

Cu i tháng, t nhât ký ch ng t s 7, t ng h p s li u đ vào s cái ốn bằng tiền ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ổ phần quân đội ốn bằng tiền ệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ổ phần quân độitài kho n 152, 153, đ ng th i c ng s li u trên s chi ti t TK 152, 153 đ ản lưu động trong Công Ty, ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ội dung Vốn bằng tiền ốn bằng tiền ệ thanh ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:vào b ng t ng h p chi ti t.ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

Ki m tra đ i chi u s li u gi a b ng t ng h p chi ti t và s c i TK ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ốn bằng tiền ệ thanh ữ ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ổ phần quân đội ỏi phải quản lý chặt chẽ

152, 153

Trang 15

S li u trên các b ng kê, nh t ký ch ng t , b ng t ng h p chi ti t làốn bằng tiền ệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh căn c đ l p báo cáo tài chính.ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

2.3/ K TOÁN TÀI S N C Đ NH T I CÔNG TY V T LI U VÀ THI T B VI N ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT ỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT Ị VIỄN THÔNG 43 ẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẬT LIỆU VÀ ỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ị VIỄN THÔNG 43 ỄN THÔNG 43 THÔNG 43:

2.3.1/ Gi i thi u chung v tài s n c đ nh t i công ty v t li u và thi t b ới thiệu chung về Nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ tại ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ền và các khoản thanh toán tại Công Ty ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ị Viễn Thông 43 ại Công Ty ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43 ị Viễn Thông 43.

Trong các doanh nghi p, tài s n c đ nh là y u t c b n chi m v ệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ốn bằng tiền ơng mại cổ phần quân đội ản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam trí quan tr ng trong quá trình s n xu t kinh doanh, tài s n c đ nh là đi uản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ền

ki n c n thi t đ gi m b t s c lao đ ng nh m nâng cao năng su t lao ệ thanh ần thiết là: ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ội dung Vốn bằng tiền ằng tiền ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

đ ng.ội dung Vốn bằng tiền

Tài s n c đ nh là nh ng t li u có giá tr l n và th i gian s d ng ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ữ ưu động trong Công Ty, ệ thanh ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ụng tiền chủ yếu mà Công Ty lâu dài, Tài s n c đ nh c a Công Ty là nh ng tài s n c đ nh h u hình, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ữ ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ữ.tiêu chu n c a tài s n c đ nh đẩm, hàng hóa, thu tiền hoàn ứng, thu tiền từ ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, c áp d ng là: Trụng tiền chủ yếu mà Công Ty ưu động trong Công Ty, c khi đ a vào s ưu động trong Công Ty,

d ng ho t đ ng kinh doanh ph i xác đinh rõ vai trò đ a ra hi u qu s n ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ạc, đá quý, ngoại tệ ội dung Vốn bằng tiền ản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty,

xu t đúng tiêu chu n, đ đất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ẩm, hàng hóa, thu tiền hoàn ứng, thu tiền từ ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ưu động trong Công Ty, c nh v y ưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, Công Ty ph i d a vào 4 đi u ản lưu động trong Công Ty, ực ền

+ Tài s n c đ nh c a Công Ty ph i ch c ch n thu đản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ắc sau: ắc sau: ưu động trong Công Ty, c l i ích trong

tưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân độing lai

+ Nguyên giá c a tài s n c đ nh đủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, c xác đinh 1 cách ch c ch nắc sau: ắc sau:+ Tài s n c đ nh có th i gian s d ng trên 1 nămản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ụng tiền chủ yếu mà Công Ty

+ Tài s n có giá tr t 10 tri u đ ng tr lên.ản lưu động trong Công Ty, ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ệ thanh ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ởng

B NG 2: M T S TÀI S N S Đ NH TRONG CÔNG TY ẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỘT SỐ TÀI SẢN SỐ ĐỊNH TRONG CÔNG TY ỐN BẰNG TIỀN VÀ ẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỐN BẰNG TIỀN VÀ Ị VIỄN THÔNG 43

Trang 16

ĐVT: Tri u đ ng ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ồn nhập nguyên vật liệu:

Tên tài s n ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty SL

Bàn, gh , t ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ủa tài sản lưu động trong Công Ty, 8 Bội dung Vốn bằng tiền 1971 1972 VN 25 7 18

Máy ti n cáp ệ thanh 4 Chi c ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh 1987 1990 TQ 7500 3600 3900 Máy b nh a ực 5 Chi c ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh 1999 2002 TQ 9600 4200 5400

Máy sx cáp 2 Chi c ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh 2005 2008 TQ 4500 2200 2300

0

10.29 2

12.100

* Phân lo i tài s n c đ nh: ại Công Ty ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ị Viễn Thông 43.

+ Tài s n c đ nh h u hình: Nhà kho, phân xản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ữ ưu động trong Công Ty, ởng.ng, ôtô t i……ản lưu động trong Công Ty,

+ Tài s n c đ nh vô hình: Quy n s d ng đ t, ph n m m máy vi ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ền ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ần thiết là: ền

tính……

+ Thi t b văn phòng: Bàn, gh , máy vi tính…….ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

+ Tài s n c đ nh khác: Máy b c nh a, máy kéo dây,….ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ực

2.3.2/ Th t c qu n lý, nh ủ tục quản lý, cấp phát nguyên vât liệu, công cụ dụng cụ ụng: ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ượp vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ng bán, mua s m TSCĐ t i ắm TSCĐ tại ại Công Ty Công Ty.

Do Công Ty s d ng khá nhi u tài s n c đ nh các b ph n khác ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ền ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ởng ội dung Vốn bằng tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

nhau, vì v y vi c theo dõi, qu n lý, đ m b o ch t chẽ tình hình s d ng, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ặt tồn quỹ và Tiền ụng tiền chủ yếu mà Công Ty

s a ch a tài s n, đòi h i k toán ph i có trình đ qu n lý, đ m b o ch t ữ ản lưu động trong Công Ty, ỏi phải quản lý chặt chẽ ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ội dung Vốn bằng tiền ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ặt tồn quỹ và Tiền

chẽ, tránh hao h t trong quá trình s d ng ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ụng tiền chủ yếu mà Công Ty

Vì v y, k toán ph i t ch c ghi chép, ph n ánh k p th i chính xác ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi

đ y đ v s lần thiết là: ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ền ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng hi n có, tình hình tăng gi m và di chuy n TSCĐ trong ệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

Công Ty, ki m tra b o qu n, b o dể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, ỡ….ng sao cho vi c s d ng h p lý và ệ thanh ụng tiền chủ yếu mà Công Ty

hi u qu ệ thanh ản lưu động trong Công Ty,

L p k ho ch và d toán chi phí s a ch a l n tài s n c đ nh, ph nận của tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ạc, đá quý, ngoại tệ ực ữ ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ản lưu động trong Công Ty,

ánh chính xác chi phí th c t phát sinh khi s a ch a tài s n c đ nh và chi ực ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ữ ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

phí s n xu t kinh doanh trong kỳ theo đúng đ i tản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ốn bằng tiền ưu động trong Công Ty, ng s d ng tài s n c ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền

Trang 17

đ nh, ki m tra vi c th c hi n k ho ch và chi phí s a ch a l n tài s n c ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ệ thanh ực ệ thanh ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ạc, đá quý, ngoại tệ ữ ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền.

đ nh.ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

Hưu động trong Công Ty, ng d và ki m tra các b ph n, th c hi n đ y đ các ch đ ghiẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ội dung Vốn bằng tiền ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ực ệ thanh ần thiết là: ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền.chép ban đ u v tài s n c đ nh, m các lo i s c n thi t và h ch toán tài ần thiết là: ền ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ởng ạc, đá quý, ngoại tệ ổ phần quân đội ần thiết là: ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ạc, đá quý, ngoại tệ

s n c đ nh theo đúng ch đ và ki m tra giám sát tình hình tăng gi m tàiản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty,

s n c đ nh.ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

Tham gia ki m tra đánh giá l i tài s n c đ nh theo đúng ch đ quyể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ạc, đá quý, ngoại tệ ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền

đ nh c a nhà nị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ưu động trong Công Ty, c và l p báo cáo v tài s n c đ nh Phân tích tình tr ng ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ền ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ạc, đá quý, ngoại tệ

b huy đ ng, s d ng tài s n c đ nh nh m nâng cao hi u qu kinh t c aị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ội dung Vốn bằng tiền ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ằng tiền ệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ủa tài sản lưu động trong Công Ty, tài s n c đ nh.ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

2.3.3/ Ph ươn ng pháp kh u hao tài s n c đ nh t i Công ty v t li u và thi t ấu ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ị Viễn Thông 43 ại Công Ty ật Liệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ệu và Thiết Bị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43.

b vi n thông 43 ị Viễn Thông 43 ễn Thông 43.

Hi n nay ệ thanh Công Ty đang áp d ng phụng tiền chủ yếu mà Công Ty ưu động trong Công Ty, ơng mại cổ phần quân độing pháp kh u hao đất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ng

th ng quy đ nh cho t t c các lo i tài s n c đ nh đ: ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ản lưu động trong Công Ty, ạc, đá quý, ngoại tệ ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, c đ a s n xu t đ u ưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ền

ph i tính kh u hao, tài s n c đ nh nào ch a s d ng và b o qu n trong ản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, nhà kho thì không ph i tính kh u hao Nguyên t c tính kh u hao đản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ắc sau: ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, c

d a theo nguyên t c tròn tháng T c là, tài s n c đ nh đực ắc sau: ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, c đ a vào s ưu động trong Công Ty,

d ng trong tháng này thì tháng sau b t đ u tính kh u hao cho tài s n c ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ắc sau: ần thiết là: ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền

đ nh đó Tài s n c đ nh nào h h ng trị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, ỏi phải quản lý chặt chẽ ưu động trong Công Ty, c th i h n không còn kh năng ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ạc, đá quý, ngoại tệ ản lưu động trong Công Ty,

s n xu t n a thì ản lưu động trong Công Ty, ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ữ Công Ty xin thanh lý đ đ m b o ngu n v n ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ốn bằng tiền

+ M c kh u hao( Mức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam kh) đưu động trong Công Ty, c tính theo công th c:ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty

NG

T

Trong đó:

NG: Nguyên giá c a tài s n c đ nhủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

T: S năm s d ng d ki n c a tài s n c đ nhốn bằng tiền ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ực ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

+ T l kh u hao ( Tỷ nhiệm thu ệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam kh) đưu động trong Công Ty, c tính theo công th c:ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty

= =

=

=

Trang 18

+ M c trích kh u hao tháng đức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ưu động trong Công Ty, c tính nh sau:ưu động trong Công Ty,

M c trích ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty

kh u hao ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

a./ Ch ng tài s n c đ nh k toán s d ng ức quản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ị Viễn Thông 43 ết Bị Viễn Thông 43 ử dụng: ụng:

- Biên b n giao nh n tài s n c đ nh( M u s 01 – TSCĐ)ản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Biên b n thanh lý tài s n c đ nh.( M u s 03 – TSCĐ)ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Th tài s n c đ nh.( M u s 02 – TSCĐ)ẻ song song ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Biên b n đánh giá l i tài s n c đ nh.( M u s 04 – TSCĐ)ản lưu động trong Công Ty, ạc, đá quý, ngoại tệ ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng phân b s 2( M u s 06 – TSCĐ)ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng kê s 4 (M u s S04b4 – DN)ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- B ng kê s 5 (M u s S04b5 – DN)ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- Nh t ký ch ng t s 9 (M u s S04a9 – DN)ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- S chi ti t tài kho n 211 (M u s S31 – DN)ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- S cái TK 211(M u s S05 – DN)ổ phần quân đội ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- S tài s n c đ nh (M u s S21 – DN)ổ phần quân đội ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

- S theo dõi TSCĐ, CCDC t i n i đang s d ng (M u s S22 – DN)ổ phần quân đội ạc, đá quý, ngoại tệ ơng mại cổ phần quân đội ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ẫn của ngân hàng, thường xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ốn bằng tiền

c/ Tài kho n k toán s d ng, n i dung, k t c u ản lý vốn bằng tiền và các khoản thanh toán tại Công Ty ết Bị Viễn Thông 43 ử dụng: ụng: ội dung, kết cấu ết Bị Viễn Thông 43 ấu.

TK 211: Tài s n c đ nh h u hìnhản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ữ

TK 214 : Hao mòn tài s n c đ nhản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

TK 241: Xây d ng c b n d dangực ơng mại cổ phần quân đội ản lưu động trong Công Ty, ởng

* TK 211: Tài s n c đ nh h u hình ải thu của khách hàng ố định hữu hình ịnh hữu hình ữu hình

Tác d ng: Tài kho n này dùng đ ph n ánh tình hình hi n có và sụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ệ thanh ực

bi n đ ng nguyên giá c a tài s n c đ nh h u hìnhếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ội dung Vốn bằng tiền ủa tài sản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ữ

= =

Trang 19

SD: Nguyên giá tài sản cố định

hữu hình - Ghi tăng nguyên giá

N i dung, k t c u:ội dung Vốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

* TK 214: Hao mòn tài s n c đ nh ải thu của khách hàng ố định hữu hình ịnh hữu hình

Tác d ng: Tài kho n này dùng đ ph n ánh giá tr hao mòn c a tài ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ủa tài sản lưu động trong Công Ty,

s n c đ nh t i Công Ty.ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ạc, đá quý, ngoại tệ

N i dung, k t c u:ội dung Vốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

* TK 241: Xây d ng c b n d dang ựng cơ bản dở dang ơ bản dở dang ải thu của khách hàng ở dang

Trang 20

Trị giá xây dựng bản dở

dang cuối kỳ

Tác d ng: Tài kho n này dùng đ ph n ánh tình hình tăng, gi m chi ụng tiền chủ yếu mà Công Ty ản lưu động trong Công Ty, ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ản lưu động trong Công Ty, phí xây d ng c b n phát sinh trong kỳ và s phát sinh đã k t chuy n vào ực ơng mại cổ phần quân đội ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

N i dung, k t c u:ội dung Vốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam

S Đ 8: S Đ LUÂN CHUY N CH NG T K TOÁN TÀI S N C Đ NH Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ồ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ồ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ừ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ Ế TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỐN BẰNG TIỀN VÀ Ị VIỄN THÔNG 43

Trang 21

Bảng kê số 4,5 Sổ(thẻ) chi tiết

211,214, 241Nhật ký chứng từ số 9

Sổ cái TK 211, 214, 241

Báo cáo tài chính

Thẻ TSCĐ

Bảng tổnghợp chi tiết

Chứng từ gốcBảng phân bổ TSCĐBiên bản giao nhận, thanh lý TSCĐ……

Ghi chú:

Đ i chi u, ki m traốn bằng tiền ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là:

Gi i thích quy trình ghi s :ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội

+ Hàng ngày căn c vào chức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ng t g c (biên b n giao nh n, thanh lý, ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ản lưu động trong Công Ty, ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

nhưu động trong Công Ty, ng bán tài s n c đ nh) k toán vào th tài s n c đ nh, t th tài ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ẻ song song ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ẻ song song

s n c đ nh vào, nh t ký ch ng t s 9, s chi ti t TK211, vào b ng k ản lưu động trong Công Ty, ốn bằng tiền ị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kê toán là đồng Việt Nam ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ản lưu động trong Công Ty, ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi

s 4, 5ốn bằng tiền

+ Cu i tháng c ng s li u trên Nh t ký ch ng t s 9 vào s cái TK ốn bằng tiền ội dung Vốn bằng tiền ốn bằng tiền ệ thanh ận của tài sản lưu động trong Công Ty, ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty ừ này kế toán căn cứ vào đó để hạch toán và ốn bằng tiền ổ phần quân đội

211, đ ng th i c ng s li u trên s chi ti t TK 211 đ vào b ng t ng h p ồm Tiền Mặt tồn quỹ và Tiền ờng xuyên kiểm tra, đối chiếu số tiền gửi ội dung Vốn bằng tiền ốn bằng tiền ệ thanh ổ phần quân đội ếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh ể Công Ty gửi và rút tiền khi cần thiết là: ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân độichi ti t TSCĐếu trong quá trình bán hàng và các quan hệ thanh

S li u t ng trên b ng kê, s cái và b ng t ng h p TSCĐ là căn c ốn bằng tiền ệ thanh ổ phần quân đội ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ản lưu động trong Công Ty, ổ phần quân đội ức sử dụng tiền chủ yếu mà Công Ty

l p báo cáo tài chính.ận của tài sản lưu động trong Công Ty,

2.4/ K TOÁN LAO Đ NG TI N L ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 ỘNG TIỀN LƯƠNG TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ ỀN VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT ƯƠNG TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ NG T I CÔNG TY V T LI U VÀ THI T B ẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẬT LIỆU VÀ ỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ ẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ị VIỄN THÔNG 43

Ngày đăng: 23/10/2013, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê số 1,2,11 NKCT số 1,2,5,8 Sổ chi tiết các TK - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
Bảng k ê số 1,2,11 NKCT số 1,2,5,8 Sổ chi tiết các TK (Trang 7)
Bảng tổng hợp  nhập- xuất- tồn - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
Bảng t ổng hợp nhập- xuất- tồn (Trang 10)
Bảng kê số 3,4,5 Nhật ký chứng từ số - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
Bảng k ê số 3,4,5 Nhật ký chứng từ số (Trang 14)
Bảng kê số 4,5 Sổ(thẻ) chi tiết - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
Bảng k ê số 4,5 Sổ(thẻ) chi tiết (Trang 21)
B NG 3: C  C U LAO Đ NG C A CÔNG TY V T LI U VÀ THI T B  VI N THÔNG 43. ẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ  ẤU LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
3 C C U LAO Đ NG C A CÔNG TY V T LI U VÀ THI T B VI N THÔNG 43. ẢN THANH TOÁN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 Ơ ĐỒ 5: SƠ ĐỒ LUÂN CHUYỂN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ ẤU LAO ĐỘNG CỦA CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43 (Trang 22)
Bảng kê số - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
Bảng k ê số (Trang 31)
Bảng kê số - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
Bảng k ê số (Trang 38)
Bảng tổng hợp  nhập- xuất- tồn - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
Bảng t ổng hợp nhập- xuất- tồn (Trang 40)
Bảng kê số - CÁC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN TẠI CÔNG TY VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ VIỄN THÔNG 43
Bảng k ê số (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w