CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ .... XÂY DỰNG VÀ SỬ D NG MỘT SỐ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO TI P CẬN TÍCH
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
- o0o
-ĐỖ THỊ VÂN
XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC Ở TRUNG HỌC CƠ SỞ
THEO TIẾP CẬN TÍCH HỢP
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM HÓA HỌC
Hà Nội – 2016
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM HÓA HỌC
Chuyên ngành : Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hóa học
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Đặng Thị Oanh
Trang 3LỜI CẢM ƠN
tôi hoàn thành uận văn.
Đặc bi t, tôi xin chân thành cả ơn PGS.TS Đặng Thị Oanh, đã tận tình
hướng dẫn, tạo mọi điều ki n trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận văn này.
Xin chân thành cả ơn n gi hi u, các thầy cô giáo cùng các em học sinh khối 9
củ h i t ường THCS-THPT M.V Lômônôxốp và THCS-THPT Newton
Tác giả
ĐỖ THỊ VÂN
i
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
H C C C CH V T T T ii
DANH M C BẢNG v
DANH M C HÌNH vi
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠ G 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ 7
1.1 Đổi mới giáo dục phổ ô o n mới ở Vi e ị ớng phát triể c . 7
1.2 c và v phát triể c gi i qu t v và sáng t o cho h c sinh THCS 7
1.2.1 Khái ni m v c . 7
1.2.2 Một s c chung cần phát triển cho h c sinh THCS 8
1.2.3 9
1.3 D y h c tích hợp 12
1.3.1.Khái ni m v d y h c tích hợp 12
1.3.2 Mục tiêu d y h c tích hợp 14
1.3.3 Các hình th c DHTH; tích hợp trong môn KHTN 15
1.3.4 Mục tiêu nguyên tắ ểm xây d ng các chủ TH trong môn Hóa h c THCS hi n nay 17
1.4 Một s t d y h c tích c c 19
1.4.1 D y h c theo d án . 19
1.4.2 D y h c theo nhóm.[6] 21
1.4.3 D y h c webquest [3, tr 37- 43] 23
1.4.4 Một s KTDH tích c c 25
1.5 Th c tr ng tổ ch c d y h c theo chủtích hợp hi n nay ở một s r ờng THCS thuộc Thành ph Hà Nội 27
1.5.1 Đ u tra th c tr ng 27
1.5.2 K t qu u tra 28
Tiểu k 1 30
CHƯƠ G 2 XÂY DỰNG VÀ SỬ D NG MỘT SỐ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ THEO TI P CẬN TÍCH HỢP 31
2.1 L a ch n và thi t k chủ d y h c tích hợp 31
iii
Trang 62.1.1 P â í r THCS ể xây d ng các chủd y h c tích
hợp 31
2.1.2 Đ xu t quy trình xây d ng các chủ liên môn.[4] 32
2.2 Xây d ng một s chủ tích hợp 34
2.2.1 Xây d ng chủ tích hợp: CHẤT BÉO VÀ BỆNH BÉO PHÌ 34
2.2.2 Xây d ng chủ tích hợp: PROTEIN VÀ SỰ SỐNG 46
2.2.3.Xây d ng chủ tích hợp: B Ă H ƯỠNG 57
2.3 Xây d ng bộ công cụ c gi i quy t v n và sáng t o thông qua d y h c các chủ tích hợp 66
2.3.1 C r ủ ủ r ở 66
2.3.2 Thi t k bộ công cụ ủ sinh trung ở trong d y h ầ r – polime . 71
2.3.2.1 ể 71
2.3.2.2 Ph ộ r ể 73
Tiểu k 2 74
CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM 75
3.1 Mụ í c nghi m 75
3.2 Nhi m vụ th c nghi m 75
3.3 Đị ợng th c nghi m 75
3.4 Ti n trình th c nghi m 75
3.4.1 Đ n th ô n th c tiễn mà h ội ợc 76
3.4.2 Đ c gi i quy t v và sáng t o của h c sinh 81
Tiểu k 3 83
K T LUẬN VÀ KHUY N NGHỊ 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO 86
PH L C 88
Trang 7DANH MỤC BẢNG
ủ r ở 10
B ng 2.1 Phân b r c lớp 8 . 31
B ng 2.2 Phân b r c lớp 9 . 31
B ng 2.3 Danh mục các chủ tích hợp liên môn c p THCS 32
B ng 2.4 Thông tin v h ợ r ộ ô ủ ờ ủộ ộ 37
B ng 2.5 C u trúc củ 68
2.6 ể ộ ủ GQVĐ ST GV) 72 2.7 P HS ộ ợ ủ GQVĐ ST 74
B ng 3.1.B ểm kiểm tra của h c sinh 76
B ng 3.2.B ểm trung bình . 76
B ng 3.3 B ng phân b tần su t các bài kiểm tra 77
B ng 3.4.B ng phân b tần su ũ í ểm tra 77
B ng 3.5: B ng phân lo i k t qu h c t p của h c sinh (%) 78
B ng 3.6.B ng tổng hợp các tham s ặ r ủa các bài kiểm tra 80
B ng 3.7.K t qu b ng kiể ủa GV 81
3.8 K t qu b ủ sinh 83
v
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Minh h t 5W1H cho một d án h c t p 26
Hình 1.2 Minh h ủ bàn 27
Hình 2.1 Ch t béo có nguồn g ộng v t 38
Hình 2.2 Ch t béo có nguồn g c th c v t 38
Hình 2.3 Thí nghi m thử tính tan của dầ r ớ 39
Hình 2.4.Protein có trong nguồn g c từ ộng v t và th c v t 49
Hình 2.5 Insulin là mộ r e n 49
Hình 2.6 Thí nghi m s ô ụ protein 51
Hình 3.1.Đ ờng luỹ tích so sánh k t qu kiểm tra ( Bài kiểm tra s 1) 77
Hình 3.2.Đ ờng luỹ tích so sánh k t qu kiểm tra (Bài kiểm tra s 2) 78
Hình 3.3 Đồ thị phân lo i k t qu của h c sinh qua bài kiểm tra s 1 78
Hình 3.4 Đồ thị phân lo i k t qu của h c sinh qua bài kiểm tra s 2 79
Trang 9MỞ ĐẦU 1.Lý do chọn đề tài
Trong nh ầ â ới s phát triể ũ ã ủa khoa h c vàcông ngh cùng với s bùng nổ ô ợng tri th c của nhân lo i phát minhngày càng nhi u, ki n th c gi c có liên quan m t thi t vớ Đồngthời, do yêu cầu của xã hội, do nhu cầu th c t ò ời ph i gi iquy t r t nhi u tình hu ng trong cuộc s ng Khi gi i quy t các v n th ccủa mộ c chuyên môn sẽ không thể th c hi ợc mà cần ph i v n dụng
ki n th c liên ngành một cách sáng t o Từ th c t ã ặt ra cho giáo dụ
t o một v là ph ổ ểm v giáo dục mà d y h c tích hợp là một
ục.Tích hợp là một trong nh ểm giáo dục mà thôngqua các quá trình h c t p góp phần hình thành ở h HS) c nhằm phục
hợp nh ng ki n th ã ể gi i quy t nh ng tình hu ng n y sinh trongcuộc s ng hi i Chính vì v y, xu th của nhi ớc trên th giớ ã n dụng
là ở c p Tiểu h c và trung h ở (THCS) Thông qua d y h c tích hợ ãthành và phát triển một s c chung và chuyên bi t của HS và làm cho quá
ki n th c từ nhi u ngành h c và khuy n khí ời h c tìm hiểu sâu v các chủ
c tài li u từ nhi u nguồn và tham gia vào nhi u ho ộng khác nhau.Vi c
sử dụng nhi u nguồn thông tin khuy í ời h c tham gia vào vi c chuẩn bị
một nguồn tài li u duy nh t K t qu ời h c sẽ hiể rõ m th y t tin
Đổi mới giáo dục phổ thông Vi 2015 e ị ớng hình thành và
phát triể c của HS r tích hợp ở c p Tiểu h THCS Đâ
1
Trang 10ị ớng phù hợp vớớng qu c t và giúp trang bị cho h c sinh Vi t Nam
ể nhanh chóng hội nh p với th giớ r ể ầy bi ộng
sử dụng chủ đề dạy học môn hóa học ở trung học cơ sở theo tiếp cận tích hợp”.
2 Lịch sử vấn đề nghiên cứu
T i hầu h t các qu c gia có n n giáo dục tiên ti n trên th giới, d y h c tích
tích hợp Tiêu biể H Q c, Singapore, Malaysia, Úc, Pháp, Anh, Hoa Kì,Canada, Philippines, … Trong bộ môn Khoa h c T nhiên ở một s ớc có 3 m c
Trang 11M ộ 3: Chỉ có môn Khoa h c ở Tiểu h n c p THCS tách thành cácmôn h c riêng bi V t lí, Hóa h c, Sinh h X ớng này tiêu biểu là Nga,
nghiên c u v tích hợp nói chung và tích hợp trong môn Khoa h c t nhiên(KHTN) nói riêng K t qu của các nghiên c ã ợc triển khai ở
trình tiểu h c 2000 ã â ng môn T nhiên- xã hội (lớp 1,2,3) và mônKhoa h c (lớp 4,5) ở Tiểu h n b c THCS và THPT, DHTH chỉ ợc sử
dụ ới hình th c tích hợp nội môn ở m ộ lồng ghép/ liên h vào một s môn
Khoa h c T nhiên và Khoa h c Xã hội ở c THCS u ki n c ở v t
ch t và giáo viên (GV) nên d án bị dừng l Đâ ột lần lỡ dịp của Giáo dục
Vi t Nam
nghiên c â một nhu cầu t t y u của giáo dục sau 2015, giáo dục
Bộ Giáo dụ Đ o sẽ chỉ e ớng là tích hợp sâu ở c p Tiểu h c,THCS gi m dần và ti n tớ â ị ớng ngh nghi p ở c p THPT
Hi n nay, ở Vi ã ột s công trình nghiên c u và các tài li u nghiên c u
n d y h c theo chủ tích hợp liên môn Hoá h c trung h ở :
- “Nghiên cứu và thử nghibướ đầu m t số chủ đề tích hợp liên môn Vật
lý, Hóa học, Sinh học ở t ường trung họ ơ sở” ủa TS Cao Thị Thặng – Vi n Khoa h
c Giáo dục Vi t Nam - Đ tài mã s V2009-11
- “Dạy học tích hợp liên môn – Dạy họ định hướng phát triển năng ực
trong
- “Ứng dụng dạy học tích hợp trong dạy học Hóa học ở t ường phổ thông”
của Lê Thị Mỹ Trang (2008) - Kỷ y u hội th o khoa h : “ y h c tích hợp và kh
ụng vào th c tiễn giáo dục Vi ”
- “Dạy học tích hợp theo chủ đề trong dạy học Vật lý” ủ Đỗ H Tr
Nguyễn Thị Thu Hằng - Kỷ y u hội th o khoa h : “ y h c tích hợp và kh áp
dụng vào th c tiễn giáo dục Vi t Nam Hà Nộ
”.-3
Trang 12- Nguyễ ũ u Vi n KHGD Vi t Nam (2012):
2015” ỉ y u hội th o khoa h c: D y h c tích hợp- d y h c phân hóa trong
11/2012
Đ tài trểm c p Bộ, “Hình thành năng ực dạy học tích hợp cho giáo
do PGS.TS Nguyễn Phúc Chỉnh – Đ i h m – Đ i h c Thái Nguyên làmchủ nhi Đã â í ở lý lu n của d y h c tích hợp, các bi n pháp
c d y h c tích hợp các môn Khoa h c t nhiên và Khoa h c xã
T e ớng nghiên c u v d y h c tích hợ ã ột s ô r ợc
trung nghiên c u v DHTH ở c p THPT:
Đ i h S m Hà Nội
Ở c p THCS có một s : “ Xây dựng m t số chủ đề tích hợp nhằm
ĐHSP Hội
T ớng nghiên c u v vi c xây d ng và sử dụng chủ d y h cmôn Hóa h c c p THCS theo ti p c n tích hợ ò ợc nhi ời quantâm nghiên c u và vi c l a ch n, nghiên c tài trên sẽ góp phần nâng cao ch t
l ợng d y h e ị ớng phát triể c của HS
3 Mục đích nghiên cứu.
Xây d ng và sử dụng một s chủ d y h c môn Hóa h c ở c p THCS theo
Trang 134 Nhiệm vụ nghiên cứu
4.1 Nghiên cứu các cơ sở lý luận của đề tài
- Q ểm tích hợp; mục tiêu DH tích hợp; các hình th c DHTH; tích hợp trong môn KHTN;
v n dụng các PP và KTDH tích c r H e ị ớng phát triể c
4.2 Điều tra thực trạng xây dựng các chủ đề và tổ chức DHTH hiện nay ở một số trường THCS thuộc địa bàn thành phố Hà Nội
4.3 Xây dựng một số chủ đề dạy học môn Hóa học ở THCS nhằm phát triển
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo cho học sinh
4.4 Tiến hành thực nghiệm sư phạm.
- Th c hi n d y h c các chủ
THCSthuộc thành ph Hà Nội Xử lý k t qu lu n
ô ã t k t i một s r ờng th c nghi m, phân tích nh n xét và k t
5 Khách thể, đối tượng và phạm vi nghiên cứu
5.1 Khách thể nghiên cứu: Quá trình d y h c môn Hóa h c ở c p THCS
5.2 Đối tượng nghiên cứu: Xây d ng và sử dụng các chủ d y h c tích hợp liên môn
Hóa h c lớp 9 THCS
5.3 Phạm vi nghiên cứu:
Đ tài t p trung vào vi c phát triể c gi i quy t v và sáng t o và
6 Giả thuyết khoa học
N u xây d ng một s chủ tích hợp liên môn và tổ ch c d y h c theo quytrình d y h c hợp lý, hi u qu , phù hợp vớ ợng h c sinh thông qua môn Hóa
h c ở c p THCS theo ti p c n tích hợp thì sẽ phát triể l c gi i quy t v
và sáng t o cho h c sinh, góp phần nâng cao hi u qu d y h r r ờng phổthông
7 Phương pháp nghiên cứu
5
Trang 14y h t d y h c (PPDH và KTDH) tích c e ịnhớng phát triể c.
7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
liên môn của GV và HS trong quá trình d y và h c môn Hoá h c THCS
viên và GV có nhi u kinh nghi m v vi c tổ ch c d y h c hóa theo chủ liên môntrong gi ng d y hóa h r ớc kia và hi n nay
ra, ti n hành th c nghi m ở tr ờng THCS ể xem xét hi u qu và tính kh thi của
vi c tổ ch c d y h c hóa theo chủ liên môn trong d y h c hóa h c THCS ã ợc xây d ng
7.3 Phương pháp xử lý thống kê toán học
Sử dụng toán xác su t th ng kê ể phân tích, xử lý các k t qu TNSP
8 Đóng góp mới của đề tài
- Tổng quan một cách có h th ở lý lu n v c và phát triển
c cho h THCS; ở lý lu n v d y h c tích hợp liên môn
- Đ xu t các bi n pháp sử dụng chủ theo ti p c n d y h c tích hợp nhằmphát triể c gi i quy t v và sáng t o, t o h ng thú, say mê h c t p mônHóa h c cho HS, từ ần nâng cao hi u qu d y h c Hóa h c ở c p THCS
- Xây d ng bộ công cụ c gi i quy t v và sáng t o cho HS
9 Cấu trúc của luận văn
Ngoài phần mở ầu, k t lu n, khuy n nghị, tài li u tham kh o, lu ợc
Trang 15CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC DẠY HỌC
THEO CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP MÔN HÓA HỌC TRUNG HỌC CƠ SỞ
1.1 Đổi mới giáo dục phổ thông giai đoạn mới ở Việt Nam theo định hướng phát triển năng lực.
m nh:“Đổi mới ăn bản, toàn di n GD & ĐT, đ ứng yêu cầu công nghi p hóa,
1.2.1 Khái niệm về năng lực.
các d u hi u khác nhau của chúng
F.E.Weinert (2001) cho rằ : “Năng ực là những kĩ năng kĩ xảo họ được hoặc
sẵn có của cá thể nhằm giải quyết các tình huống x định, ũng như sự sẵn sàng về đ
ng ơ xã h i…và khả năng vận dụng các cách giải quyết vấn đề m t cách có trách nhi
m và hi u quả trong những tình huống linh hoạt” [18].
Denys Tremblay (2002), nhà tâm lý h ời Pháp quan ni m rằ : “ Năng
lực là khả năng hành đ ng, đạt được thành công và chứng minh sự tiến b nhờ vào khả năng huy đ ng và sử dụng hi u quả nhiều nguồn lực tích hợp của cá nhân khi giải quyết các vấn đề của cu c sống” [16].
Bernd Meier, Nguyễ V C ờng (2010) coi khái ni c gắn li n
7
Trang 16tình huống th y đổi thu ĩnh vực nghề nghi p, xã h i h y nhân t ên ơ sở
năng thực hi n thành công hoạt đ ng trong m t bối cảnh nhất định nhờ sự huy
ở kh c hi ộng cá nhân trong vi c gi i quy t các nhi m vụ h c t p,
t cho h c sinh phổ thông Vi t Nam:
ộc l p, logic, cụ thể, trừ ợ …) ở ợng, suy lu n, tổng hợp - khái
t trau dồi ki n th c trong su t cuộ ời
gi i quy t các tình hu ng có v , v ợc các c m xúc, có kh í
tri th c (từ bài h ũ ừ th c tiễn), th c hành một cách linh ho t (tích c c chủ ộng), t tin; có kh ử dụng các công cụ cần thi t, kh i quy t
có kh ộng linh ho t, ph i bi ể thao, bi t b o v s c khoẻ, có
Trang 17- Mỗi v ờng tồn t i trong b i c nh, tình hu ng cụ thể B i c nh v n
là một phần của cuộc s ợc phân lo i theo kho ng cách với chủ thể: gần
nh t là b i c nh cuộc s ng cá nhân; ti p theo là b i c ô r ờng h c t p/làm
vi c và cuộc s ng cộ ồng; xa nh t là b i c nh khoa h c
Đầu th kỷ XXI, nhìn chung cộ ồng giáo dục qu c t ch p nh ịnh
Trang 18c/nội dung cụ thể; chuyể ổ ý ủa k t qu ợc v b i c nh th ctiễ ); i pháp vừa th c hi n, hoặc tìm ki m gi i pháp khác.
Đ i với h : “Năng ực sáng tạo là các khả năng ủa HS hình thành ý tưởng mới,
đề xuất được các giải pháp mới hay cải tiến cách làm mới m t sự vật, có
các giải h kh nh u để giải quyết m t vấn đề, sự tò ò, th h đặt các câu hỏi để khám
phá sự thật xung u nh, năng ự tưởng tượng và tư duy s ng tạo ”[5].
ớ HSTHCS có thể hiểu:
thự tế.
ảng1.1 Nh ng iể hiện tiê chí của năng lực giải ết vấn đề và sáng tạo
của học sinh t ng học cơ sở
Trang 19Đặt câu h i khác nhau v một s v t, hi ợ ; ịnh và
Nh r ý ởng mới rõ ô ý ởng mới; phân tích, tóm tắt nh ng thông tin
liên quan từ nhi u nguồn khác nhau
H ng thú, t r ; ủ ộng nêu ý ki n; không quá lolắng v í ủa ý ki xu t; phát hi n y u t mới, tíchHình thành và triển c c trong nh ng ý ki n khác; h ý ởng d a trên các
ý ởng mới nguồ ô ã ; xu t gi i pháp c i ti n hay thay th các
r ợu etylic và tính ch t hóa h c củ r e ắn, hợp logic
ớc oxi già, thu c tím,
Trang 2011
Trang 21Đ t qu h c t e c cần chú tr ng kh n dụng sáng t otri th c trong nh ng tình hu ng ng dụng khác nhau Hay nói cách khác, đ nh gi
[3, tr 30]
d ng thì m ộ chính xác càng cao vì ph n ánh khách quan t V y, trong
c gi i quy t v và sáng t o nói riêng, ngoài
Trong quá trình nghiên trong nghiên c u kinh nghi m giáo dục th giới, một s
quan ni m v tích hợp (tích hợp môn h ) ã ợ r ở Vi t Nam Sau âmột s ở khoa h c và nh ng quan ni m v HTH ã ợc tổng k r “Từ
ển giáo dục h ” Từ ển Bách khoa (2001)
- Tích hợp: ộng liên k ợng nghiên c u, gi ng d y, h c t ptrong cùng mộ c hoặ c khác nhau trong cùng một k ho ch d y
h c Tích hợ r ợc l i với quá trình phân hóa chúng
- Tích hợp các b môn: Là quá trình xích gần và liên k t các nghành khoa h c l i
vớ r ở nh ng nhân t , quy lu t gi ng nhau, chung cho các bộ môn
- Tích hợ hương t ình: Là s ti n hành liên k t, hợp nh t nội dung các bộ môn
h c có nguồn tri th c khoa h c và nh ng quy lu t chung gầ ũ Tí ợp
12
Trang 22r m bớt s môn h c, lo i bớ ợc nhi u phần ki n th c trùnghợp nhau, t u ki n nâng cao ch ợng và hi u qu o.
- Tích hợp kiến thức: ộng liên k t, n i li n các tri th c khoa h c khác nhauthành một t p hợp ki n th c th ng nh t Ví dụ: tích hợp ki n th c sử h c và s hìnhthành nhân cách, hoặc tích hợp ki n th c toán h c và các khoa h c t nhiên xung
- Tích hợ kĩ năng: ộng liên k ể rèn luy n hai hoặc nhi ộc
v n dụng, phân tích, tổng hợp một ki n th r u môn h c
y, dạy học tích hợ th o nghĩ hẹ à đư những vấn đề n i dung của nhiều
nhau tùy theo mục tiêu môn h c M ộ tích hợp cao nh t là xây d ng các chủ
th ng nh t chung cho các môn h c thuộ c Khoa h c T nhiên hoặc Khoa
h c Xã hội Ở m ộ th p ể áp dụng một phầ V t lí – Hóa h c, Hóa
h c – Sinh h c,
1.3.1.2 Theo Xavier Roegiers
h c công giáo Leuven (Bỉ) Ông là chuyên gia v phát triể r ng d y
nói ti ng Pháp và là chuyên gia giáo dục của UNESCO Theo Xavier Roegiers, giáodục r ờng ph i chuyển từ d y ki n th c sang phát triể ộng cho HS
Xavier Roegiers, DHTH là quá trình hình thành ở HS những năng ực cụ thể có dự
DHTH là quá trình làm cho h c t p trở ý [11]
1.3.1.3 Theo UNESCO
Trong hộ nghị ph i hợp của UNESCO tổ ch c t i P r 1972 ã
trình bày các khái ni m và nguyên lí khoa học cho phép diễn đạt sự thống nhất ơ
bản củ tư tưởng khoa học, tránh nhấn quá mạnh hoặc quá sớm sự sai khác giữa
Trang 23các khái ni m và nguyên lí khoa h c ch không ph i hợp nh t nội dung Vi c gi ng
phát triể trẻ em chỉ u ki n h c h t hai c p h c này Trong b i c nh
y, vi c gi ng d y khoa h c không thể chỉ xem là vi c trang bị các ki n th c
mở ầu, chuẩn bị cho các c p h c trên mà còn là k t thúc, chuẩn bị ời s ng
r ởng thành
Hội nghị v o giáo viên DHTH các môn Khoa h ợc tổ ch c t Đ i
h c Tổng hợp Maryland thá 4 1973 ã n thêm mộ ớc v khái ni m và
công ngh ể phục vụ ời s ng Theo Hội nghị này, DHTH các môn khoa họ nghĩ
là phải chỉ ra cách chuyển từ nghiên cứu khoa học sang triển khai ứng dụng, làm
sống xã h i hi n đại.
1.3.2 Mục tiêu dạy học tích hợp
Theo tài li “ S m tích hợp hay làm th ể phát triể
l c ở r ờ ” ủa Xavier Roegiers [15, tr 73 – 75], DHTH có các mục tiêu sau:
Mục tiêu 1: Làm cho quá trình học tập có ý nghĩa ằng cách gắn học tập với thực tế cuộc sống.
Khi th c hi n DHTH, các quá trình h c t p không bị cô l p với cuộc s ng
hàng ngày, các ki n th c gắn li n với kinh nghi m s ng củ HS ợc liên h vớicác tình hu ng cụ thể ý ặt khác, các ki n th ẽ không l c h u do
ờng xuyên c p nh t với cuộc s ng
Mục tiêu 2: Học sinh có năng lực cơ ản là vận dụng kiến thức vào xử lí nh ng tình huống có ý nghĩa t ong c ộc sống.
Mục tiêu của DHTH là hình thành nh n cần thi t cho HS
ể v n dụng, xử lí các tình hu ý r ộc s ng và cung c p các ki n
th c n n t ở cho quá trình h c t p ti e ồi nhét ki n
14
Trang 24Mục tiêu 3: Xác lập mối liên hệ gi a các khái niệm đã học
Trong su t nh c phổ ô HS ợc h c nhi u môn h c Mỗi
nh Để làm chủ ợc ki n th c và v n dụ ợc ki n th ã
thi t l p m i liên h gi a các khái ni ã c trong cùng một môn h c và gi a các
Trong một chủ d y h c có r t nhi u nộ HTH ỉ cho phép l a
ch n một n i dung quan tr ng gắn với th c t cuộc s ng hoặ ở cho quá trình
h c t p ti HTH ô ặt các mục tiêu d y h c ngang bằng nhau
y, DHTH là sự phát triển cao của vi c ứng dụng khoa học vào nhà
hợp v th giới khách quan và giúp phát triể ợ âặc bi t là
nhi u nội dung trùng lặp của nh ng bộ môn khoa h c gần nhau nên ti t ki ợcthời gian
1.3.3 Các hình thức DHTH; tích hợp trong môn KHTN
Theo Xavier Rogiers, có 4 m ộ tích hợp khác nhau từ n ph c
- Tích hợp trong nội môn học: Duy trì từng môn h c riêng rẽ í ợp các nộidung chung của các phân môn trong một môn h c thành chủ tích hợp Ví dụ: Tích
Trang 25hợp nội dung hóa h c vớ ời s ng trong phân môn hóa h ô ủ: Hóa h c và v phát triển Kinh t , Xã hộ ô r ờng trong môn Hóa h c.
- Tích hợp đa môn: Xây d ng các chủ chung cho nhi u môn h c trong một
nghiên c ồng thời ở nhi u môn h c khác nhau Ví dụ: Đ tài nhà ở có thể ợcnghiên c u trong các môn h c riêng rẽ ô t, môn Lịch sử ô Địa lí,môn Công ngh và ợc ti n hành ở cùng một thờ ể r c
- Tích hợp liên môn: Hình thành môn h c chung (không còn các môn h c riêng rẽ)
r i hợp s ủa nhi u môn h c khác nhau gi i quy t và nghiên
c u một tình hu ng hoặc chủ Trong tích hợp liên môn, quá trình h c t p không
ợ c p rời r c theo từng môn h c mà th ng nh t, liên k t với nhau theo nh ng chủ
h c t p Ví dụ: Tích hợp môn Lí – Hóa, Sử - Địa, Sinh – Địa ch t,
Trên th giới, cách tích hợ ợc dùng khá phổ bi n Trong r môn khoa h c của
Pháp có các môn Lí – Hóa, Sinh – Địa ch t (hoặc Khoa h c v
Môn Khoa h c củ V Q c Anh, môn Kho h c T nhiên củ ô
c u xã hội của Nh t B n, môn Nghiên c u xã hộ ô r ờng của Australia,
brock – Canada Bà có r t nhi u công trình nghiên c u v DHTH nói chung vàDHTH ở các qu Hồng Kông, Hàn Qu c, Canada,
:
- Tích hợp nội bộ môn học: T ểm của Xavier Rogiers
- Tích hợp lồng ghép: Duy trì từng môn h c riêng rẽ tích hợp các nộidung cần thi r ời s ng vào môn h c Ví dụ: Tích hợp b o v ô r ờngtrong môn Hóa h c hay Sinh h c, tích hợp v v toàn cầu hóa trong Lịch sửhoặ Địa lí,
16
Trang 26- Tích hợp đa môn: T ểm của Xavier Rogiers.
- Tích hợp liên môn: T ểm của Xavier Rogiers
- Tích hợp xuyên môn: Đâ p c n từ cuộc s ng mà không xu t phát từmôn h c bằng các khái ni m chung Nó có ng c nh là cuộc s ng th r HS
hợp ki n th ủa nhi u môn h ể gi i quy t tình hu ng h c t p còn
dụng cho m i tình hu ng và th t s cần thi ời s ng
học THCS hiện nay
1.3.4.1 Nguyên tắc lựa chọn n i dung tích hợp ở t ường phổ thông [4]
Theo tài li u t p hu “Dạy học tích hợp ở t ường Trung họ ơ sở và Trung
thông cần theo các nguyên tắc sau:
Nguyên tắc 1:Đảm bảo mục tiêu giáo dục hình thành và phát triển năng lực
c n thiết cho người học
của chúng ta có nộ ã ợc thi t k s n không e ị ớng phát triể
l c Vì v y, cần bi ổi nộ ể so n th o theo mục tiêu phát triể criêng lẻ cụ thể Ti n mục tiêu tích hợp t c là mục tiêu tổng hợ criêng lẻ ã ợc ở một thờ n nh ị k t thúc mộ c, c c p h c
tiêu cụ thể → Năng lực ứng với mục tiêu kết thúc một thời đ ạn.
tích hợp → Các năng lực riêng lẻ ứng với mục tiêu cụ thể → Nội dung.
Trang 27C ờng th nh t chỉ là gi i pháp tình th khi chúng ta chuyển từ
trình ti p c n nội dung sang ti p c C ờng th hai cho phép l a
r ặc s xa rời th c t
Nguyên tắc 2: Đáp ứng yêu c u phát triển của xã hội, mang tính thiết thực và
có ý nghĩa với người học
Để ng yêu cầu này, nội dung chủ tích hợp cần tình gi n ki n th chàn lâm, l a ch n các tri th n, gắn bó thi t th c vớ ời s ng Tuy nhiên,các nội dung tri th ũ ần cung c p ki n th c n n t ời h c thích
ng với một xã hộ ầy bi ộng và ph ở của giáo dục phổ ô ể ời
h c sinh dùng tri th ể gi i thích s ki n, hi ợng t nhiên
Nguyên tắc 4: Đảm bảo tính giáo dục và giáo dục vì sự phát triển bền v ng
C ng trong thờ i toàn cầu hóa và yêu cầu phát triển b n
v ợ ặt ra c p thi t với các qu c gia Phát triển b n v ng tránh cho các qu c gia nh
ng rủi ro trong quá trình phát triển Vì v y, ngoài giúp cho HS nh n th c th
giới, nội dung các chủ tích hợp cần góp phần hình thành, bồ ỡng cho HS thái
ộ s ng hòa hợp với th giới xung quanh; bồ ỡng phẩm ch ô â ò
ớc, yêu thiên nhiên, trách nhi m vớ ã ội, tôn tr ng các n
hóa khác nhau trên th giới
Nguyên tắc 5: Tăng tính thực hành, thực tiễn, ứng dụng và quan tâm tới các
vấn đề xã hội mang tính địa phương
M i khoa h u là k t qu nh n th c củ ời trong quá trình ho t
ộng th c tiễn Vì v y, nội dung các bài h c (chủ ) tích hợp cầ í chành, th c tiễn và tính ng dụng nhằm rèn luy HS n dụng tri th cvào th c t cuộc s ng Ngoài ra nội dung tích hợ ũ ần quan tâm tới các v n
mang tính xã hội củ ị ể giúp các em có thể hiểu bi t nh ịnh v nớimình sinh s ng Từ e n sàng tham gia vào các ho ộng kinh t xã hội
18
Trang 281.3.4.2 Qui trình xây dựng chủ đề tích hợp[4]
Theo [4], qui trình xây d ng bài h c (chủ ) DHTH gồ ớc sau:
trong các môn h c của SGK hi n hành, nh ng v thời s củ ị t
Bước 5: Xây d ng nội dung bài h c tích hợp.
t d y h c tích c c
1.4 Một số phương pháp và kĩ thuật dạy học tích cực
DHTH có mục tiêu d y h c gắn với th c tiễn ị ớng th c t vào
dụng ki n th c khoa h ể gi i quy t các tình hu ng th c t củ ời s ng Vì v y
tích c y h c d án, d y h c theo nhóm, d y h c gi i quy t v , Trong
1.4.1 Dạy học theo dự án.
hi n một nhi m vụ ph c hợp gắn với th c tiễn, k t hợp lí thuy t với th c hành t o
ra các s n phẩm có thể giới thi ợc Nhi m vụ ợ ời h c th c hi n vớitính t l c cao từ vi ịnh mục tiêu, l p k ho n vi c th c hi n d án và
á k t qu th c hi ” [4 r29]
u có nh ng nhi m vụ riêng Trong DHDA, vai trò của GV chỉ ờ ớng
d n ch không ph ời chỉ o và qu n lí công vi c của HS
Trang 29Giai đoạn 1: Xác định mục tiêu của dự án
GV và HS có thể ù xu ý ởng v d án hoặc GV giới thi umột s ớng củ ể HS ch n l a d án
Giai đoạn 2: Thiết kế dự án
Để m b ời h c tham gia tích c c vào quá trình h c t p, GV cần
tr ng, nội dung m u ch t của bài h c, GV cần xây d ng bộ câu h ị ớng vcác nội dung chính của bài h c Câu h i cần khái quát, thú vị, lôi cu ời h c
ể HS tham kh o và l y thông tin
Giai đoạn 3: Tiến hành dạy học theo dự án
Tr ớc này giáo viên có thể ù t K – W – ể kh o sát các ki n th c
ã t và nh u HS mong mu n bi r ở ểu chỉnh mục tiêu d
án cho phù hợp th c t và phù hợp với nhu cầu h c t p của HS
Trang 30Giai đoạn 4: Trình bày sản phẩm
Các nhóm HS trình bày d án, có thể trong ph r ờng hoặc ngoài
r ờng tùy thuộc vào quy mô của d án GV và các HS còn l i sẽ lắng nghe và
k t nội dung bài h c
Giai đoạn 5: Đánh giá dự án
Đâ ộ PP H "HS đượ hân hi thành từng nhó nhỏ iêng bi t,
Trang 31Bước 2 L m iệc the nhóm
- Phương h nghiên ứu (tìm tòi, khám phá, gi i quy t v ):
ớng d n các em làm quen với quá trình tìm tòi sáng t o thông qua các bài t p
gi i quy t v , bài t p th c tiễn ể tìm ra nh ng nguyên nhân gây ô nhiễm môi
ô ng lên l ô ễ ô r ờng? Theo em gi i quy t v
th nào? Với làng ngh d t (hoặ ồng, nhôm) gây ra ô nhiễ ô r ờng
thể nêu chủ , tình hu ng, b i c nh cho HS ch n l a t xây d ng và trình bày
nguồn thông tin khác nhau, xây d ng thành mộ r r ớc t p thể
nh ng hiểu bi t củ Để xây d ng bài thuy t trình, HS (hoặc nhóm HS) ph i
22
Trang 32ph ng v n,…) ợc nh ng hiểu bi t ho ộng và có ộ tích c c với
ô r ờng, cuộc s ng
y vi c tích hợp trong d y h c r ng, GV có thể th c hi n nhi m
vụ này thông qua vi c sử dụ PP H ể tổ ch c các ho ộng h c
t ng cho HS Thông qua các ho ộng h c t p này giúp HS h ng thú h c
t p, phát trể c, hình thành kỹ ng và ộ tích c c với ho tộng o v ô r ờng
1.4.3 Dạy học webquest [3, tr 37- 43]
1.4.3.1 Khái ni m dạy học webquest
Ngày nay we e ợc sử dụng rộng rãi trên th giới, trong giáo dục phổ
:
“Webquest là m t hương h dạy họ , t ong đó HS tự lực thực hi n trong nhóm
m t nhi m vụ về m t chủ đề phức hợp, gắn với tình huống thực tiễn Những thông tin
ơ bản về chủ đề được truy cập từ những trang liên kết (internet links) do GV chọn lọc từ t ước Vi c học tậ th o định hướng nghiên cứu và khám phá, kết
quả học tậ đượ HS t ình bày và đ nh gi ” [1 , t 69].
Webquest có thể ợc chia thành các webquest lớn và các webquest nh :
Webquest lớn: Xử lý một v ph c t p trong một thời gian dài
Webquest nh : Trong một vài ti t h c, HS xử lý mộ tài chuyên môn bằngcách tìm ki m thông tin và xử lý chúng cho bài trình bày, t ô
ợc sắp x p sẽ ợc l p c u trúc theo các tiêu chí và k t hợp vào ki n th ã
r ớc của các em
Webquest có thể ợc sử dụng ở t t c các lo r ờng h Đ u ki n
n là HS ph i có kỹ n và có thể ti p thu, xử lý các thông tin d ng
n Bên c HS ũ i có nh ng ki n th n trong thao tác vớimáy tính và internet.Webquest có thể sử dụng trong m i môn h c Ngoài ra,Webquest r t thích hợp cho vi c d y h c liên môn
1.4.3.2 Đặ điểm dạy học webquest
Chủ d y h c gắn với tình hu ng th c tiễn và mang tính ph c hợp: Chủ
d y h ợc l a ch n trong Webquest là nh ng chủ gắn với th c tiễn, có thể là
nh ng tình hu ng lịch sử í ển hình, hoặc nh ng tình hu ng mang tính
Trang 33n khác nhau và có thể có nhi ể ể gi i quy t.
ớng vào h ng thú, tích c ộ c t p của HS
Tính t l c cao củ ời h c: Quá trình h c t p là quá trình t u khiển,
HS cần t l c hoàn thành nhi m vụ ợc giao, t u khiển và kiể r GV
Quá trình h c t p là quá trình tích c c và ki n t o: Khác với vi c truy c p
m ô ờng nhằm thu th p thông tin, trong webquest HS cần tìm, xử lýthông tin nhằm gi i quy t một nhi m vụ HS cầ iể r r ở l p
lu ể tr lời câu h i hoặc gi i quy t v
Quá trình h c t p mang tính xã hộ : H c làm vi c trongWebquest chủ y u là làm vi c h c t p mang tính xã hội và
Quá trình h c t ịnh h ớng nghiên c : Để gi i quy t v
phá Nh ng ho ộ ển hình của HS trong webquest là tìm ki m, ánh giá, h
th ng hóa, trình bày trong s r ổi với nh ng HS khác
1.4.3.3 Tiêu chí thiết kế webquest
chí sau hay không:
Các nhi m vụ r c sinh trong bài t p d ng webquest ph i là các
v lý thú, ph c t p, thách th c, là phiên b n thu nh của các công vi c mà
ời lớ c hi n ngoài xã hội
Để th c hi ợc nh ng yêu cầu của giáo viên trong webquest, h c sinh
tình hu ng, sáng t r quy ịnh ch không chỉ ần là làm nh ng bài
Một webquest ph i sử dụ ợc các nguồ u phong phú trên internet
trong cuộc s ợc c p nh ờng xuyên
Tr u ki ô er e r r ờng , giáo viên chúng ta có thể t icác trang web này v s n trong máy tính, hoặc sử dụng các nguồ u khác
“ ” không ph i chỉ là các bài gi ng của giáo viên hay nh ã
ợc kiể ịnh kỹ càng trong sách giáo khoa
24
Trang 34Tóm lại, webquest là một d ng bài t p giao cho h c sinh H c sinh ph i
nghiên c u nguồn tài li u s ng do giáo viên cung c p và v n dụng nh ng k
1.4.3.4 Thiết kế webquest
mộ n ngắn ở âới thi u cho h c sinh v bài h c, v các nhi m vụ
Các liên k n các trang web nên li t kê ở â e n trình th c hi ể h csinh truy c p (không nên tách thành một danh sách riêng) N u chia theo nhóm, thì
các liên k ợc li t kê theo ti n trình của từng nhóm Ở phầ ớng
tích thông tin, hoặc vi t thu ho ch cho bài h c
khi hoàn thành bài h c này N u cầ r â i, bài t p mở rộng
Vi c v n dụng công ngh thông tin vào d y và h c là xu th của xã hội ngày
h c trên lớp mà còn có thể t ti ợc r t nhi u ki n th c trong quá trình t
h c ở e ị ớng của giáo viên, tránh vi c ti p thu ki n th c lan man vàthi u hi u qu Không nh ng th h c sinh còn c m th y chủ ộng trong vi c h c và
we e r ời
1.4.4 Một số KTDH tích cực
t d y h c là nh ng bi n pháp, cách th ộng của GV và HStrong các tình hu ng nhằm gi i quy t một nhi m vụ cụ thể Từ mục tiêu củadạy
1.4.4.1 Kĩ thuật 5W1H
Khi ti n hành xây d ng k ho ch DA, GV có thể sử dụ ặt câu h i5W1H ể phát triể ý ởng của HS Nhóm HS ph i nêu ra và tr lời các câu h i:
Trang 35Who (ai)? What (cái gì)? Where (ở â )? When ( khi nào)? Why (t i sao)? How
gì?
TÌ HỂU VỀ
Viết tắt: Nhiệm vụ (NV)
Hình 1.1 Minh họa kĩ th ật 5W1H cho một dự án học tập
ủ t tổ ch c ho ộng h c t p mang tính hợptác k t hợp gi a ho ộ â t này có tác dụng: kích thích,
ẩy s tham gia tích c c củ HS ờ í ộc l p, trách nhi m của
cá nhân HS; phát triển mô hình có s HS – HS trong h c t p
Kĩ thuật khăn hủ bàn được tiến hành như s u:
- Chia HS thành các nhóm và phát cho mỗi nhóm một tờ gi y A0.Trên gi y
A0 chia thành các phần, gồm phần chính gi a và phần xung quanh Phần xung
ợc chia theo s thành viên của nhóm, mỗ ời ngồi vào vị rí ngvới từng phần xung quanh
- Mỗi cá nhân làm vi ộc l p trong kho ng vài phút, t r r
lời câu h i/ nhi m vụ e ểu riêng của mỗi cá nhân và vi t vào
phần gi y của mình trên tờ A0
Trang 37Từ ý ki n của mỗi cá nhân, HS th o lu n nhóm, th ng nh t ý ki n và vi t vào
phần chính gi a của tờ A0 “ ủ ” 1.2
Hình 1.2 Minh họa kĩ th ật khăn phủ bàn
th ng nh t ý ki n trong h c theo nhóm Khi áp dụ t kh ủ bàn giúp HS:
- H ợc cách ti p c n với nhi u gi i pháp và chi ợc khác nhau
bộ môn Hoá h c, V t lý, Sinh h c, Công ngh và 150 h c lớp 9 t i 2
r ờ : Tr ờng THCS – THPT M.V Lômônôx r ờng THCS – THPT Newtonthuộc Thành ph Hà Nội
- Kế hoạ h điều tra:
+ Xây d ng phi u h i GV và HS v tình hình d y h c theo chủ d y h c liênmôn trong d y h c (Phụ lục 1.1 và phụ lục 1.2)
+ Phát phi rn GV và h c sinh
+ Th ng kê và xử lý k t qu u tra
27
Trang 381.5.2 Kết uả điều tra
Câu 1 Hiểu khái ni m d y h c liên môn
Câu 2: Mục tiêu d y h c liên môn
Chỉ có 8/26 giáo viên tr lờ ợc tổng thể các lợi ích của của d y h c liên
môn, còn l i giáo viên chỉ nh n ra một s lợi ích của vi c d y h c liên ô Đ u nàycho th y vi c giáo viên hiể ầ ủ v lợi ích của d y h c theo chủ liên môn còn r t ít
Câu 3: Nhu cầu d y h c liên môn
Câu 5: P y h c áp dụng với d y h c liên môn
d y h c liên môn chi m tỉ l cao nh t(14/26 GV ng với 53,85%) Chi m tỉ l th
Trang 39Đ u này ch ng t ý n dụng hình th c d y h c liên môn không xu t phát từ phía
giáo viên, mà xu t phát từ phía các c p qu n lý, nh t là v
Ở câu h i này không có h c sinh ch “ ờ ” 81/150 HS ch n
“ ỉnh tho ” y thầy cô sử dụng ki n th c của các môn h ể nghiên c u
v th c t
Câu 2: Tần su t sử dụng ki n th c liên môn
H c sinh ch n m ộ “ ỉnh tho ” sử dụng ki n th c của các môn h c
ể nghiên c u v th c t chi m tỉ l cao nh t (78/150 HS) Bên c
nghiên c u v th c t
Ở câu h i này 134/150 HS ch ộ “Tí c, chủ ộng” Đ u này cho
th y các em không chỉ thích h c mà r t hào h ng với vi c d y h c liên môn gắn với
th c tiễn cuộc s ng
Có 118/150 HS ch “ ờng xuyên” u này cho th y nh ng v giáo
r ừa s c với h c sinh, thu hút s tìm tòi của h c sinh
Câu 5: Mong mu ợc h c trong giờ d y h c liên môn
Có 136/150 HS ch “ ” u này ch ng t h c sinh r t mu n vi c h cmôn hoá gắn li n với các môn h c khác và gắn với th c t cuộc s
nghi p trồng người.
29
Trang 40Tiểu kết chương 1
tr ng của d y h c liên môn bao gồm: V ổi mới giáo dục phổ ô
quy t v và sáng t o, khái ni m d y h c liên môn và chủ d y h c liên môn,
ra k t qu u tra th c tr ng d y h c liên môn ở một s r ờng THCS của thành
ph Hà Nội D y h c liên môn là mộ ớng d y h c nhằm phát triể c
ời h c Vì v y, nghiên c ở lý lu n và th c tiễn v d y h c liên môn là vôcùng cần thi ở cho các nhà s m giáo dục và các GV áp dụng khixây d ng các chủ d y h c liên môn và tổ ch c d y h c liên môn