Tính áp suất của các chất lỏng tác dụng lên đáy bình.. Bài 2: Nhúng thẳng đứng một ống nghiệm hình trụ cao 30cm có tiết diện đáy 2cm2 chứa 32g dầu vào trong nước, miệng ở dưới.trọng lượn
Trang 1Chuyên đề áp suất chất lỏng - Bình thông nhau
Vật lý 8(Buỉi 3)
Bài 1(1.90-S500): Một bình hình trụ, chứa nước và thủy ngân, khối lượng của thủy
ngân gấp 10 lần khối lượng của nước Độ cao tổng cộng của nước và thủy ngân trong bình là 100cm Tính áp suất của các chất lỏng tác dụng lên đáy bình Biết trọng lượng riêng của nước và thủy ngân lần lượt là 10000N/m3, 136000N/m3
Bài 2: Nhúng thẳng đứng một ống nghiệm hình trụ cao 30cm có tiết diện đáy 2cm2
chứa 32g dầu vào trong nước, miệng ở dưới.trọng lượng riêng của nước và dầu lần lượt là 8000N/m3 và 10000N/m3
Hãy tính áp suất của chất lỏng gây ra tại đáy trong 2 trường hợp:
a) Đáy ống ngang với mặt thoáng
b) Đáy ống cách mặt thoáng 10cm
Bài 3: Hai bình hình trụ có tiết diện lần lượt là 25cm và 15cm được nối nhau bằng một
ống nhỏ có khóa Ban ®Çu khóa đóng lại, bình lớn đựng nước, bình nhỏ đựng dầu có trọng lượng riêng lần lượt là 10000N/m3, 12000N/m3 và có cùng độ cao 60cm
a) Tìm độ chênh lệch giữa nước và dầu trong hai bình khi mở khóa
B) Ta phải đổ tiếp vào bình nhỏ một lượng chất lỏng không hòa tan có trọng lượng riêng là 8000N/m3 cho đến khi mặt thoáng ở hai bình bằng nhau Tính độ cao cột chất lỏng đổ thêm đó
Bài 4(1.86-S500): Mét c¸i kÝch thủ lùccã tiÕt diƯn pÝt t«ng lín gÊp 80 lÇn tiÕt diƯn cđa
pÝt t«ng nhá
a) BiÕt mçi lÇn nÐn, pit t«ng nhá ®i xuèng mét ®o¹n 8cm T×m kho¶ng di chuyĨn cđa pÝt t«ng lín Bá qua ma s¸t
b) §Ĩ n©ng mét vËt cã träng lỵng P = 10000N lªn cao 20cm th× ph¶i t¸c dơng lùc vµo pit t«ng nhá bao nhiªu? Vµ ph¶i nÐn bao nhiªu lÇn?
Bài 5( 1.99-S500): Một bình thông nhau, hai nhánh hình trụ lớn và nhỏ có tiết diện lần
lượt là SL và SN, trong chứa nước Trên các mặt thoáng có đặt các pittông lớn và nhỏ các khối lượng lần lượt là mL và mN Khi ®ặt một quả cân có khối lượng 1kg lên
pittông lớn thì mực nước bên nhánh đó thấp hơn nhánh kia 20cm Còn khi đặt quả cân đó lên pittông nhỏ thì mực nước bên nhánh có quả cân thấp hơn nhánh kia 5cm
Biết SL =1,5.SN và mL =2.mN Tính:
a) Khối lượng các pittông
b) Tiết diện các pittông
c) Độ chênh lệch mực nước ở hai bình khi chưa đặt quả cân Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Bài 6: Một bình thông nhau hình chữ U có chứa thủy ngân Nếu ta đổ thêm vào nhánh
A một cột dầu cao 30cm, vào nhánh B một cột nước cao 5cm Hãy tìm độ chênh lệch giữa:
a) Hai mực thủy ngân trong hai nhánh
Trang 2b) Mửùc nửụực vaứ mửùc daàu trong hai nhaựnh.
Cho troùng lửụùng rieõng cuỷa nửụực, daàu vaứ thuỷy ngaõn laàn lửụùt laứ dn=10000N/m3,
dd=8000N/m3, dtn=136000N/m3
Câu 7(HSG 09-10): Một máy dùng chất lỏng có thể biến một lực 5N thành lực 500N.
a) Hãy mô tả cấu tạo của máy dùng chất lỏng đó và vẽ hình minh hoạ( không cần đúng tỉ lệ)
b) Biết diện tích pít tông nhỏ là 4cm2 Tính diện tích pít tông lớn
c) Tại một vị trí nào đó của pít tông, áp suất tại một điểm ở dới pit tông nhỏ là
p =12500N/m3, hỏi áp suất tại một điểm ở dới pít tông lớn là bao nhiêu?
d) Nếu ở pít tông nhỏ có một lỗ hở thông với khí quyển thì máy dùng chất lỏng trên có sử dụng đợc không? Tại sao?
Câu 8 : Một ống hỡnh trụ khụng thấm nước tiết diện s = 2cm2 hở hai đầu được cắm vuụng gúc vào chậu nước Người ta rút 72g dầu vào ống
a, Tỡm độ chờnh lệch giữa mực dầu trong ống và mực nước trong chậu
b, Giả sử khi rút dầu vào đầy ống cú chiều dài l = 60cm, thấy phần ống nằm trờn mực nước là 6cm Tớnh lượng dầu chảy ra ngoài ống khi người ta kộo lờn thờm một đoạn
x
( Biết: Trọng lượng riờng của nước do = 10 000N/m3, của dầu d = 9000N/m3)
Câu 8 2đ:
a, Gọi h là độ chờnh lệch mực dầu trong ống và mực nước trong chậu.
Trọng lượng của dầu: 10.m = d.v = d.H.s (0,25đ)
H =
s
d
m
.
.
10
= 900010..00,,000272 = 0,4 m (0,25đ)
Trang 3b, Khi kéo ống lên một đoạn x, một phần dầu bị chảy ra ngoài và khi đã ổn định gọi chiều cao cột dầu là
l ’
Áp suất tại C và D là: P c = P D (l – h’ – x)d o = d.l’
l’ =
d
x h l
d o( )
=
d
d o
(54 – x) (cm) (0,25đ) Phần dầu bị chảy ra ngoài có chiều cao:
l = l – l’ = 60 -
d
d o
(54 – x) =
9
10
Thể tích dầu bị chảy ra ngoài:
v = l s =
9
10
x 2 =
9
20
x (cm 3 ) (0,25đ) Lượng dầu chảy ra ngoài: (D =
10
d
)
m = D v = 900
9 20
x 10 -6 = 2.x.10 -3 (kg) (0,25đ)