- Nhấp chuột vào nút Add Effect , di chuyển chuột tới 1 trong 4 mục chọn sẽ xuất hiện Menu các tùy chọn buông dọc.. - Xuất hiện cửa sổ Add vào danh mục xem các hiệu ứng chuyển động..
Trang 1I/ X©y dùng néi dung cho Slide: 1) NhËp néi dung:
Trang 22) Tiếng Việt trong PowerPoint:
Biểu tượng Vietkey 2000 – – góc dưới, bên phải màn hình góc dưới, bên phải màn hình.
Trang 3Biểu tượng Unikey:
góc dưới, bên phải màn hỡnh (V màu đỏ
đánh TV hoặc E màu xanh - T Anh)
Trang 53) Tạo hộp v n bản để thêm nội dung mới: ă
3) Tạo hộp v n bản để thêm nội dung mới: ă
- C1:
Nhấp chuột vào biểu tượng Text Box (Nằm trên Thanh công cụ Drawing dưới đáy màn –
đưa trỏ chuột vào màn hình soạn thảo nhấn
gi chuột trái và kéo rê 1 khoảng nhỏ tùy ý ữ
nhả chuột ta có một hộp v n bản mới một hộp v n bản mới ă ă và tiếp tục nhập nội dung
Trang 63) Tạo hộp v n bản để thêm nội dung mới: ă
3) Tạo hộp v n bản để thêm nội dung mới: ă
- C2: Sao chép (Copy) hộp van (Copy) hộp bản đã có Thao tác:
+ Trỏ chuột vào khung bao quanh v n bản, nhấn + Trỏ chuột vào khung bao quanh v n bản, nhấn ăă
gi phím ữ
gi phím ữ Ctrl, nhấn chuột trái (ngón trỏ), rê
chuột đến vị trí khác nhả chuột nhả phím
Ctrl.
+ Nhấp chuột vào hộp v n bản + Nhấp chuột vào hộp v n bản ăă dùng phím
Delete hoặc BackSpace xóa nội dung cũ, nhập nội dung khác vào
Trang 74) Di chuyển, thay đổi kích thước Hộp van bản:
Trang 85) Thªm mét Slide:
- C¸ch 1: Më môc chän ( Thanh Menu ), chän Insert New Slide
- C¸ch2: BÊm Ctrl + M.
Trang 9* Nhấn chuột để chọn một mẫu Slide mới:
áp dụng 1 số cách sắp đặt sẵn cho 1 hoặc toàn bộ bản chiêu.
Trang 10* ý nghĩa một số biểu tượng trên New slide:
1 - Chèn một bảng bảng tính (Table)
2 - Chèn một biểu đồ (Chart)
3 - Chèn một hinh vẽ, biểu trưng …
4 - Chèn một ảnh.
5 - Chèn một sơ đồ tổ chức.
6 - Chèn một đoạn phim (Video Clip).
Trang 116) Thªm mét Slide
sö dông khu«n mÉu cã s½n:
- C¸ch 1: Trá chuét vµo Menu lÖnh, nhÊn chän lÖnh Format
Slide Design.
Bªn ph¶i xuÊt hiÖn cöa sæ Design Templates NhÊp
chuét chän ¸p dông.
Trang 126) Thªm mét Slide sö dông khu«n mÉu cã s½n:
( Gãc trªn, bªn ph¶i cöa sæ )
vïng trèng cña b¶n chiªu XuÊt
Design …
Trang 13Custom Animation.
Trang 14- Nhấp chuột vào nút Add
Effect , di chuyển chuột tới 1
trong 4 mục chọn sẽ xuất hiện
Menu các tùy chọn buông dọc
7) Các hiệu ứng chuyển động:
Trang 15- Xuất hiện cửa sổ Add
vào danh mục xem các hiệu
ứng chuyển động.
hiệu ứng.
7) Các hiệu ứng chuyển động:
Trang 16• Tạo hiệu ứng trong Slide của PowerPoint :
Hiệu ứng xuất ra trên màn hình
Hiệu ứng biến mất trên màn hình
Hiệu ứng lặp lại trên màn hình
Hiệu ứng di chuyển trên màn hình
Trang 17* Thay đổi Thứ tự các hiệu ứng.
* Xem toàn bộ bản trình chiếu
* Trình chiếu Slide đang hiển thị
trên màn hình
* Gỡ bỏ hiệu ứng
Thay đổi - Thiết lập thông số
Trang 187) Các hiệu ứng chuyển động:
* Thiết lập số lần lặp lại hiệu ứng chuyển động
- Nhấp chuột chọn đối tượng cần thay đổi thiết lập hiệu ứng Tại cửa sổ Animation Đối tượng được chọn sẽ cú khung chữ nhật tụ đậm hơn.
- Di chuyển trỏ chuột đến đối tượng được chọn
tại đõy Xuất hiện Menu sổ xuống.
- Di chuyển chuột dọc theo menu và nhấn chọn
Timing…
Thay đổi - Thiết lập thụng số
* Bắt đầu hiệu ứng:
- khi click chuột
- cựng với hiệu ứng trước
- Chạy sau hiệu ỳng trước đú
Trang 208) Một số nỳt lệnh thường dựng để Thay đổi - Thiết lập - Chỉnh sửa trong Trỡnh diễn
( tương tự như trong WORD)
- Muốn tác động vào đối tượng nào ta phải chọn đối tượng trước rồi mới dùng các nút lệnh
- Nút lệnh vẽ cần thao tác: Chọn nút lệnh Nhấn giư điểm bắt đầu và rê chuột
Trang 21ChÌn mét h×nh vÏ, biÓu trng ChÌn mét ¶nh.
T« mµu lµm ®Çy hình T« mµu ®êng nét Mµu chữ
Trang 229) Xoá một slide: Nhấn phải chuột lên tên slide cần xoá ở
trên bàn phím
IV/ Trỡnh diễn
- Thoát khỏi màn hỡnh Trỡnh diễn, để trở về màn màn hỡnh
V/ Ghi tệp Trỡnh diễn lên đĩa:
- C2: Nhấn nút Save trên thanh công cụ Standard (Hỡnh chiếc
đĩa mềm)
Trang 23- Nếu đây là tài liệu mới, hộp thoại Save As xuất hiện Chọn ổ đĩa và thư mục để lưu Gõ tên tệp tin vào mục File name rồi nhấn nút Save.
(Không nên lưu vào ổ C)
- Nếu tài liệu của bạn đã ghi thành một tệp rồi, khi
ra lệnh lưu (Save), mọi sự thay đổi trên tài liệu sẽ
được ghi lại lên đĩa mà không xuất hiện cửa sổ
Save.
Sẽ có hai trường hợp xảy ra khi lưu tệp lên đĩa:
Trang 24Chọn ổ đĩa và thư mục lưu
(Không nên lưu vào ổ C:)
Gõ tên tệp tin vào đây!
Minh họa hộp thoại Save As
Trang 25VI/ Mở tệp
VI/ Mở tệp Trỡnh diễn đã tồn tại trên đĩa:
- Cách 1: Mở mục chọn File Open
- Cách 2: Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl+O
Hộp thoại Open xuất hiện: Chọn tệp cần mở
Chọn tệp
Vùng hiển thị cho
xem trư
ớc tệp cần mở.
Trang 26- Cách 1: Mở mục chọn File Exit
- Cách 2: Nhấn nút Close trên tiêu đề cửa sổ Powerpoint (Dấu X, góc trên, bên phải)
- Cách 3: Nhấn tổ hợp phím tắt Alt + F4
II/ Thoát khỏi môi trường làm việc:
Trang 27CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!