04 KIEMTOANMONGCONG 1000,1200(TCVN 11823 2017) d1000 04 KIEMTOANMONGCONG 1000,1200(TCVN 11823 2017) d1000 04 KIEMTOANMONGCONG 1000,1200(TCVN 11823 2017) d1000 04 KIEMTOANMONGCONG 1000,1200(TCVN 11823 2017) d1000 04 KIEMTOANMONGCONG 1000,1200(TCVN 11823 2017) d1000 04 KIEMTOANMONGCONG 1000,1200(TCVN 11823 2017) d1000 04 KIEMTOANMONGCONG 1000,1200(TCVN 11823 2017) d1000 04 KIEMTOANMONGCONG 1000,1200(TCVN 11823 2017) d1000
Trang 1CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
I CƠ SỞ TÍNH TOÁN
I.1 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017
- Hoạt tải thiết kế HL93, tương đương với xe tải 32.5T
- Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu: 22TCN 200-1989
- Báo cáo khảo sát địa chất công trình
I.2 THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
- Vật liệu:
+ Bê tông:
+ Cường độ f’c (mẫu hình trụ) : 30Mpa
+ Mô đun đàn hồi
+ Hệ số dãn nở nhiệt : a = 0.0000108/0C
+ Cốt thép:
Cường độ cốt thép thường (theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008)
+ Thanh tròn trơn (CB 240T) fpy = 240 Mpa
+ Thanh có gờ (CB 400V) fpy = 420 Mpa
+ Mô đun đàn hồi Es = 200 000 Mpa
II SƠ ĐỒ HÌNH HỌC
III TẢI TỌNG TÁC DỤNG
- Tãi trọng tác dụng được tính cho dải L =1 m
1 Tải trọng bản thân DC
Ec= 0.00171 ଶ ᇱଵ.ଷଷ= 28.111E + 6KN/M2
Trang 2C.TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO
3 Áp lực nước
- Nước trong hầm tác dụng lên vách và bản đáy:
g: dung trọng của nước 1.0 (T/m3)
H: chiều cao tính toán của nước (m)
- Áp lực nước ngầm tác dụng lên vách và bản đáy:
+ Tác dụng lên vách:
Tại đáy cống:
g: dung trọng của nước 1.0 (T/m3)
H: chiều cao tính toán của nước (m)
+ Tác dụng lên bản đáy:
g: dung trọng của nước 1.0 (T/m3)
H: chiều cao tính toán của nước (m)
4 Áp lực kết cấu áo đường DW
Với Fe : hệ số tương tác đất - kết cấu theo biện pháp lắp đặt trước khi đắp nền
1.05
g : 10.00 gia tốc trọng trường (m/s2)
g : 2.35 tỉ trọng kết cấu áo đường (T/m3)
Bc : 1.00 chiều rộng đơn vị của cống (m)
H : 0.27 chiều cao phần đất lấp (m)
- Toàn bộ tải trọng đất tác dụng lên bản nắp:
We = 0.67 (T/m)
- Áp lực đất tác dụng lên bản nắp:
Pv = 0.67 (T/m2)
5 Phân bố hoạt tải
5.1 Diện tích tiếp xúc bánh xe qua đất đắp
5.1.1 chiều rộng phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)
Với
Trang 36.1.2 chiều dài phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)
Với
Sa (mm) Sw (mm) Hint-t (mm) Hint-p (mm) Ww (mm) lw (mm)
6.1.3 Phân bố hoạt tải qua đất đắp
Với P hoạt tải đặt trên mặt đường tất cả các bánh xe tương tác
Theo điều 6.1.6.2.1 thì hoạt tải cần được tăng 1 hệ số phân bố hoạt tải LLDF
Hệ số xung kích
ALL = Ww Lw Diện tích hình chữ nhật tại chiều sâu H
Loại xe
Xe tải thiết kế
Xe 2 trục
xe tải
Trang 4C.TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO
Loại xe PL(KN/m2) Số bánh xe chồng lấn Tải làn LL(kN/m2)
IV CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG
VI Kết quả tổ hợp nội lực đáy bệ
Bản thân Lan can Áp lực nước Áp lực đất trên cống Hoạt tải
xe 3 trục
Tải trọng xe có xét tới chồng lấn bánh xe và tải trọng làn
Trang 51 Sức kháng đở của đất dưới đáy móng
- Sức kháng tính toán qR tính theo công thức
-Trong đó:
- Đối với đất cát
2 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền
=> Nền đủ khả năng chịu tải, không cần gia cố
(TCVN 11823 - 1:2017)
Trang 6C.TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO
I CƠ SỞ TÍNH TOÁN
I.1 TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu: 22TCN 272-05, TCVN11823-2017
- Hoạt tải thiết kế HL93, tương đương với xe tải 32.5T
- Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu: 22TCN 200-1989
- Báo cáo khảo sát địa chất công trình
I.2 THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
- Vật liệu:
+ Bê tông:
+ Cường độ f’c (mẫu hình trụ) : 30Mpa
+ Mô đun đàn hồi
+ Hệ số dãn nở nhiệt : a = 0.0000108/0C
+ Cốt thép:
Cường độ cốt thép thường (theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008)
+ Thanh tròn trơn (CB 240T) fpy = 240 Mpa
+ Thanh có gờ (CB 400V) fpy = 420 Mpa
+ Mô đun đàn hồi Es = 200 000 Mpa
II SƠ ĐỒ HÌNH HỌC
III TẢI TỌNG TÁC DỤNG
- Tãi trọng tác dụng được tính cho dải L =1 m
1 Tải trọng bản thân DC
- Tĩnh tãi các bộ phận kết cấu được phần mềm Midas Civil tự động tính toán
2 Tải trọng gờ lan can + lan can
0.236 (T/m)
Ec= 0.00171 ଶ ᇱଵ
ଷଷ= 28.111E + 6KN/M2
Trang 73 Áp lực nước
- Nước trong hầm tác dụng lên vách và bản đáy:
g: dung trọng của nước 1.0 (T/m3)
H: chiều cao tính toán của nước (m)
- Áp lực nước ngầm tác dụng lên vách và bản đáy:
+ Tác dụng lên bản đáy:
g: dung trọng của nước 1.0 (T/m3)
H: chiều cao tính toán của nước (m)
4 Áp lực kết cấu áo đường DW
Với Fe : hệ số tương tác đất - kết cấu theo biện pháp lắp đặt trước khi đắp nền
1.05
g : 10.00 gia tốc trọng trường (m/s2)
g : 2.35 tỉ trọng kết cấu áo đường (T/m3)
Bc : 1.00 chiều rộng đơn vị của cống (m)
H : 0.27 chiều cao phần đất lấp (m)
- Toàn bộ tải trọng đất tác dụng lên bản nắp:
We = 0.67 (T/m)
- Áp lực đất tác dụng lên bản nắp:
Pv = 0.67 (T/m2)
5 Phân bố hoạt tải
5.1 Diện tích tiếp xúc bánh xe qua đất đắp
5.1.1 chiều rộng phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)
Với
Trang 8C.TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO
6.1.2 chiều dài phân bố hoạt tải qua đất đắp (TCVN 11823-2017 - 3.6.1.2.6.2)
Với
Sa (mm) Sw (mm) Hint-t (mm) Hint-p (mm) Ww (mm) lw (mm)
6.1.3 Phân bố hoạt tải qua đất đắp
Với P hoạt tải đặt trên mặt đường tất cả các bánh xe tương tác
Theo điều 6.1.6.2.1 thì hoạt tải cần được tăng 1 hệ số phân bố hoạt tải LLDF
Hệ số xung kích
ALL = Ww Lw Diện tích hình chữ nhật tại chiều sâu H
Loại xe
Xe tải thiết kế
Xe 2 trục
xe tải
Trang 9Loại xe PL(KN/m2) Số bánh xe chồng lấn Tải làn LL(kN/m2)
IV CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG
VI Kết quả tổ hợp nội lực đáy bệ
Bản thân Lan can Áp lực nước Áp lực đất trên cống Hoạt tải
xe 3 trục
Tải trọng xe có xét tới chồng lấn bánh xe và tải trọng làn
Trang 101 Sức kháng đở của đất dưới đáy móng
- Sức kháng tính toán qR tính theo công thức
-Trong đó:
- Đối với đất cát
2 Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền
=> Nền đủ khả năng chịu tải, không cần gia cố
II - SỨC KHÁNG ĐỞ CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG CỐNG HỘP 1.2x1.2m
(TCVN 11823 - 1:2017)