1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập phụ đạo Tiếng Anh lớp 6

60 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 756,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trình bày phân phối chương trình bài tập phụ đạo Tiếng Anh lớp 6 giúp các em học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức môn Tiếng Anh. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Trang 1

PHÂN PH I CH Ố ƯƠ NG TRÌNH D Y THÊM

H C K  I Ọ Ỳ

T ng s  ti t d y: 2/tu n x 13 tu n = 26 ti t  ổ ố ế ạ ầ ầ ế

TOPIC (CH  ĐI M) Ủ Ể S  TI T Ố Ế GHI CHÚ

Topic 1 1 ti t ế ­ Toàn b  các ch  đi m ộ ủ ể  

d y đ ạ ượ c biên so n theo ạ  

h c k  và photo phát cho ọ ỳ  

h c sinh ọ

­ N i dung các ch  đi m ộ ủ ể   bám   sát   ch ươ ng   trình   SGK.

T ng s  ti t d y: 2/tu n x 13 tu n = 26 ti t ổ ố ế ạ ầ ầ ế

TOPIC (CH  ĐI M) Ủ Ể S  TI T Ố Ế GHI CHÚ

Topic 11 3 ti t ế ­ Toàn b  các ch  đi m ộ ủ ể  

d y đ ạ ượ c biên so n theo ạ  

h c k  và photo phát cho ọ ỳ  

h c sinh ọ

­ N i dung các ch  đi m ộ ủ ể   bám   sát   ch ươ ng   trình   SGK.

Trang 2

“15 l i khuyên h c ti ng Anh hi u qu ” ờ ọ ế ệ ả

☺☺☺

Các em thân m n! ế

N u các em mu n có th  nghe, nói, đ c và vi t Ti ng Anh đ ế ố ể ọ ế ế ượ ố c t t thì các  

em c n ph i hình thành cho mình thói quen s  d ng ti ng Anh c a mình th ầ ả ử ụ ế ủ ườ ng   xuyên. Đ  làm đ ể ượ c đi u này, các em c n có ph ề ầ ươ ng pháp c  th  và hi u qu ụ ể ệ ả   Hãy tham kh o nh ng l i khuyên sau đây nhé ả ữ ờ

(1) Tích c c xem truy n hình, video, nghe đài, đ c báo  ti ng Anh ho c nói chuy n ự ề ọ ế ặ ệ  

v i ng ớ ườ ả i b n ng  b t c  khi nào em có c  h i.  ữ ấ ứ ơ ộ

(2) S  d ng ti ng Anh   nhi u n i ch  không ph i ch  trong l p h c.  ử ụ ế ở ề ơ ứ ả ỉ ớ ọ

(3) Ch i trò ch i và t p các bài hát ti ng Anh.  ơ ơ ậ ế

(4) Khi nói chuy n b ng ti ng Anh, c  g ng di n đ t b ng m i cách có th  đ ệ ằ ế ố ắ ễ ạ ằ ọ ể ượ c  

k  c  dùng đi u b   ể ả ệ ộ

(5) Nên h i l i ho c đ  ngh  ng ỏ ạ ặ ề ị ườ i nói nh c l i n u ch a hi u rõ nghĩa.  ắ ạ ế ư ể

(6) Đ ng bao gi  s  m c l i khi nói và vi t Ti ng Anh. Hãy nói Ti ng Anh v i ừ ờ ợ ắ ỗ ế ế ế ớ  

th y, cô và b n bè hàng ngày ầ ạ

(7) Áp d ng t  và c u trúc m i h c đ ụ ừ ấ ớ ọ ượ c trong nhi u tình hu ng khác nhau.  ề ố

(8) Đ c các bài vi t khác nhau v  cùng m t ch  đi m. T p nói và vi t theo các ọ ế ề ộ ủ ể ậ ế  

ch  đi m đó ủ ể

(9) C  g ng đoán nghĩa c a t , câu b ng cách căn c  n i dung bài đ c, bài nghe ố ắ ủ ừ ằ ứ ộ ọ  

ho c tình hu ng giao ti p (không nên quá ph  thu c vào t  đi n).  ặ ố ế ụ ộ ừ ể

(10) So sánh đ  hi u đ ể ể ượ ự c s  khác nhau gi a ti ng Anh và ti ng Vi t.  ữ ế ế ệ

(11) T  ch a l i tr ự ữ ỗ ướ c khi đ ượ c b n ho c th y, cô giáo ch a.  ạ ặ ầ ữ

(12) H c theo nhóm ho c theo c p là cách h c hi u qu   ọ ặ ặ ọ ệ ả

(13) H c thu c các quy t c ng  pháp, t  m i hay các đo n h i tho i m u.  ọ ộ ắ ữ ừ ớ ạ ộ ạ ẫ

(14) Nghe băng và t p vi t chính t  th ậ ế ả ườ ng xuyên. 

(15) Th  áp d ng các ph ử ụ ươ ng pháp trên các em s  bi t ngay k t qu  h c t p c a ẽ ế ế ả ọ ậ ủ   mình.

Chúc các em thành công!

Success to you! 

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ***** ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Trang 3

TOPIC 1: PHONETIC AND ALPHABET (ÂM VÀ CH  CÁI)

1. PHONEMIC CHART (B NG PHIÊN ÂM TI NG ANH)Ả Ế

* Ghi chú: 

­ vowels: nguyên âm ­ consonants: ph  âmụ

­ monophthongs: âm đ nơ ­ dipthongs âm đôi

2. ALPHABET (B NG CH  CÁI)Ả Ữ

Trang 4

Good morning Chào bu i sángổ

Good afternoon Chào bu i chi uổ ề

Good evening Chào bu i t iổ ố

Trang 5

ten twenty thirty forty fifty

sixty seventy eighty ninety one hundred

4. Bài t p th c hànhậ ự

* Tính k t qu  r i vi t b ng ch  s  ti ng anh.ế ả ồ ế ằ ữ ố ế

a/ 3 + 2 = ……… f/ 3 x 3 = ………

b/ 4 x 5 =  ……… g/ 19 – 5 = ………

c/ 20 : 5 =  ……… h/ 6 x 3 = ………

d/ 13 + 18 = ……… i/ 12 x 4 = ………

e/ 19 + 7 =  ……… j/ 19 x 5 =  ………

­­­ The end ­­­ TOPIC 3: GREETINGS (ti p theo) ế 1. Gi i thi u tênớ ệ What’s your name? Tên b n là gì?ạ ­ I’m ……… Mình tên là ………

­ My name’s ………… Tên c a mình là ………… ủ Th c hành h i đáp v i b nự ỏ ớ ạ 2. H i thăm s c kh eỏ ứ ỏ H i: ỏ How are you? B n/ Các kh e không?ạ ỏ Tr  l i:ả ờ ­ I’m fine, thanks Mình kh e, c m  n.ỏ ả ơ ­ Fine, thanks ­ We’re fine. Thank you Chúng tôi kh e, c m  n.ỏ ả ơ H i l i: ỏ ạ And you? What about you? Chú ý d ng vi t t tạ ế ắ What is = What’s I am = I’m We are = We’re Th c hành h i đáp v i b nự ỏ ớ ạ 3. H i tu iỏ ổ How old are you? B n bao nhiêu tu iạ ổ ­ I’m ……  years old Th c hành h i đáp v i b nự ỏ ớ ạ 4. Gi i thi u ngớ ệ ười khác This is ………… Đây là ………

He is …………  years old.  (Nam gi i)ớ

She is …………. years old. (N  gi i)ữ ớ

Th c hành h i đáp v i b nự ỏ ớ ạ

BÀI T P TH C HÀNHẬ Ự

Trang 6

­ come in m i vàoờ ­ sit down m i ng i xu ngờ ồ ố

­ stand up m i đ ng lênờ ứ ­ keep quiet  gi  tr t tữ ậ ự

Trang 7

­ open your book  m  sách raở ­ close your book  g p sách l iấ ạ

­ ruler thước ­ eraser t yẩ

­ book  sách ­ note­book v  ghiở

Chú ý: Trong Ti ng Anh, khi nói m t v t đ m đ ế ộ ậ ế ượ c d ng s  ít thì dùng “a”  ạ ố

tr ướ ừ ắ ầ c t  b t đ u b ng ph  âm và “an” tr ằ ụ ướ ừ ắ ầ c t  b t đ u b ng nguyên âm

VD:  a board: m t cái b ngộ ả   an eraser: m t c c t yộ ụ ẩ

Th c hành v i b nự ớ ạ

c. H i, đáp xem đây/ kia có ph i là v t gì đó khôngỏ ả ậ

Is this/ that a/ an …………  ? Đây / Kia có ph i là m t ………. ?ả ộ

Trang 8

VD: a box­> 1 cái h p; boxes ­> nh ng cái h p ộ ữ ộ

M u 1:ẫ What are these? Đây là nh ng cái gìữ

What are those? Kia là nh ng cái gìữThey are ……… Đó là nh ng ………… ữ

M u 2:ẫ Are these/ those ………… ? Đây/ Kia có ph i là ………?ả

A: (2) ……… ?

Trang 9

1 a. stool b. room c. afternoon d. door

2.  a. small b. face c. grade d. late

3.  a. breakfast b. teacher c. ready d. heavy

4.  a. time b. fine c. five d. city

5.  a. engineer b. greeting c. teeth d. street

6.  a. chair b. school c. couch d. children

­­­­­ The end ­­­­­

TOPIC 5: AT HOME (  NHÀ)

A. Vocabulary (T  v ng)ừ ự

­ house: ngôi nhà ­ living room: phòng khách

­ family: gia đình ­ lamp: đèn đ  bànể

­ sister: ch , em gáiị ­ table: cái bàn

­ brother: anh, em trai ­ bookshelf: giá sách

­ father: bố ­ telephone: đi n tho iệ ạ

­ mother: mẹ ­ television: Ti vi

­ grandfather: ông ­ stereo: cái đài

Trang 10

­ grandmother: bà ­ armchair: gh  sa­long đ nế ơ

B. Ng  pháp (Grammar)

1. Ôn l i câu h i v  đ  v tạ ỏ ề ồ ậ

H i: ỏ What are these?/ those?

Đáp: They’re + danh t  s  nhi u g i tên đ  v t đóừ ố ề ọ ồ ậ

VD: They’re chairs

2. H i v  s  lỏ ề ố ượng người, v t.

H i: ỏ How many + người/ tên đ  v t   s  nhi u + are there …….?ồ ậ ở ố ệ

Đáp:  There are + s  lố ượng + người/ tên đ  v t   s  nhi u + ……ồ ậ ở ố ề

VD:  How many windows are there in your house?

There are 4 windows in my house

3. H i đ  bi t v  ngỏ ể ế ề ười

H i: ỏ Who’s this/ that? Đây/ Kia là ai?

Đáp:  It’s + tên người Đó là ………

H i:ỏ What’s his name? Tên c u  y, b n  y, … là gì?  (dùng đ  h i nam gi i)ậ ấ ạ ấ ể ỏ ớ What’s her name?  Tên b n  y, cô  y, … là gì?ạ ấ ấ  (h i v  n  gi i)ỏ ề ữ ớ Đáp: His/ Her name is + tên Tên b n  y là … ạ ấ 4. Gi i thi u v  ngh  nghi pớ ệ ề ề ệ T  v ng v  ngh  nghi pừ ự ề ề ệ ­ student: h c sinhọ ­ teacher: giáo viên ­ doctor: bác sỹ ­ nurse: y tá ­ engineer: k  sỹ ư ­ farmer: nông dân + I’m a student Mình là m t h c sinhộ ọ + He is a engineer.  Chú  y là m t kĩ sấ ộ ư + She is a teacher Cô  y là m t giáo viênấ ộ Th c hành h i đáp v  nh ng ngự ỏ ề ữ ười trong gia đình M u 1: H i v  ngh  nghi p ẫ ỏ ề ề ệ What does your father/ mother/ sister/ brother do? B / m / ch / anh b n là ngh  gì? ố ẹ ị ạ ề He/ she is a …………

M u 2: H i v  tu i ẫ ỏ ề ổ How old is your father/ mother/ brother/ sister? He/ She is + tu i ổ Th c hành nói và vi t t  do v  b n thân và gia đìnhự ế ự ề ả ………

………

………

………

………

………

Trang 11

BÀI T P I. Write the questions and answers 1. This/ stool What’s this? ­ It’s a stool 2. This/ armchair ……… ………

3. Those/ desk ……… ………

4. That/ chair ……… ………

5. These/ window ……… ………

6. These/ bookshelf ……… ………

7. Those/ couch ……… ………

II. Write the questions and answers 1. Mr. Ha/ forty years old/ 4 people H i:ỏ How old is Mr. Ha? Đáp: He’s forty years old H i:ỏ How many people are there in his family? Đáp: There are four people in his family 2. Mai/ twelve years old/ 3 people H i:ỏ ………

Đáp: ………

H i:ỏ ………

Đáp: ………

3. Mr. Tam/ fifty years old/ 5 people H i:ỏ ………

Đáp: ………

H i:ỏ ………

Đáp: ………

4. Lan/ thirteen years old/ 6 people H i:ỏ ………

Đáp: ………

H i:ỏ ………

Đáp: ………

5. Nam/ twelve years old/ 8 people H i:ỏ ………

Đáp: ………

H i:ỏ ………

Đáp: ………

III. Đi n “my, your, his, her, their” vào ch  tr ng.ề ỗ ố

1 Hello. ……… name is Nam

2 This is ………  father. ……… name is Long

3 And this is …………  mother. …………  name is Linh

Trang 12

4 These are my friends. ……… names are Mai, Nga and Lan.

IV. Vi t câu h i và tr  l i.ế ỏ ả ờ

1. Mr. Minh/ teacher What does Mr. Minh do? ­ He’s a teacher

2. Mrs. Lien/ nurse ……… ………

3. Miss. Loan/ engineer ……… ………

4. Hung/ student ……… ………

5. You/ student ……… ………

V. Rearrange the words to complete the following sentences 1. pen/ an/ that/ a/ eraser/ of/ is? ­ ………

2. house/ Street/ in/ we/ Thong Nhat/ live/ on/ a ­ ………

3. your/ do/ name/ spell/ you/ how? ­ ………

4. down/ book/ and/ open/ sit/ your ­ ………

5. teacher/ name/ am/ Nobel/ my/ I/ is/ a/ and ­ ………

VI. Write a passage (about 30 words) about you ………

………

………

………

­­­­­ The end ­­­­­

TOPIC 6: SCHOOLING

A. T  V NGỪ Ự

­ city: thành phố ­ country: nông thôn, đ t nấ ước

­ time: th i gianờ ­ class: l p h cớ ọ

­ grade: l p (v  trình đ )ớ ề ộ ­ floor: t ng, l uầ ầ

­ late: tr , mu nễ ộ ­ wash face: r a m tử ặ

­ brush teeth: đánh răng ­ get dressed: m c đặ ồ

­ get ready: chu n b  s n sàngẩ ị ẵ ­ get up: ng  d yủ ậ

­ go to school: đi h cọ ­ big: to, l nớ

­ small: nhỏ ­ every day: hàng ngày

B. NG  PHÁP

1. H i/ đáp v  v  trí, n i ch n.ỏ ề ị ơ ố

VD:

H i:ỏ Where is your school? Trường c a b n   đâu?ủ ạ ở

Đáp: It is in the country Nó   vùng nông thôn.ở

Trang 13

Th c hành h i đáp v  s  lự ỏ ề ố ượng: classes/ classrooms/ ……

6. H i đáp v  ho t đ ng thỏ ề ạ ộ ường nh t.

M u 1:

H i:ỏ What + do + I/ we/ you/ they/ ch  ng  s  nhi u + do ….?ủ ữ ố ề

Đáp: Ch  ng  + đ ng t  ch  ho t đ ng (… )ủ ữ ộ ừ ỉ ạ ộ

VD: What do you do in the morning? B n làm gì vào bu i sáng?ạ ổ

I go to school in the morning Mình đi h c vào bu i sáng.ọ ổ

M u 2:

H i:ỏ What + does + It/ he/ she/ ch  ng  s  ít + do … ?ủ ữ ố

Đáp: Ch  ng  + đ ng t  ch  ho t đ ng có thêm “­s/ ­es” vào sau (….)ủ ữ ộ ừ ỉ ạ ộVD: What does Lan do in the morning? Lan làm gì vào bu i sáng.ổ

She goes to school in the morning B n  y đi h c vào bu i sáng.ạ ấ ọ ổ

Trang 14

Chú ý: các đ ng t  k t thúc b ng ch  cái “s, ss, ch, x, sh” và đ ng t  “go, do” đ cộ ừ ế ằ ữ ộ ừ ượ   thêm “­es”

VD: brush ­> brushes

Th c hành h i đáp v  các ho t đ ng vào các th i đi m:  ự ỏ ề ạ ộ ờ ể morning/ afternoon/  evening

7. H i đáp v  giỏ ề ờ

H i:ỏ What time is it? Bây gi  là m y gi  r i?ờ ấ ờ ồ

Đáp gi  ch n:ờ ẵ It’s + s  gi  + o’clock.ố ờ

VD: It’s seven o’clock.  Bây gi  là b y gi ờ ả ờ

Đáp gi  l : (có 2 cách)ờ ẻ

Cách 1:  It’s + s  gi  + s  phútố ờ ố

VD: It’s seven twenty.  Bây gi  là b y gi  hai mờ ả ờ ươi

Cách 2: It’s + s  phút + past + s  gi  (n u là gi  h n)ố ố ờ ế ờ ơ

It’s + s  phút + to + s  gi  (n u là gi  kém)ố ố ờ ế ờ VD: It’s twenty past seven Bây gi  là b y gi  hai mờ ả ờ ươi

It’s twenty to seven Bây gi  là b y gi  thi u hai mờ ả ờ ế ươi Ghi chú:

30 phút = thirty/ half VD: 7.30 ­> thirty past seven = half past seven

15 phút = fifteen/ a quarter VD: 7.15 ­> fifteen past seven = a quarter past seven

8. H i/ đáp v  th i gian cho các ho t đ ng thỏ ề ờ ạ ộ ường nh t

H i:ỏ What time + do/ does + S + V + … ?

Đáp:  S + V + at + th i gian.ờ VD: What time do you get up? B n ng  d y lúc m y gi ?ạ ủ ậ ấ ờ I get up at 6 o’clock Mình ng  d y lúc 6 gi ủ ậ ờ Ghi chú: V = Verb: đ ng tộ ừ Th c hành h i đáp v i b n v  các ho t đ ng: ự ỏ ớ ạ ề ạ ộ get up/ have breakfast/ go to school/  go home/ … BÀI T P TH C HÀNHẬ Ự I. Vi t v  các trế ề ường h c sau. Le Loi/ Tam’s school/ in the country/ small/ 200 students/ 8 classrooms Le Loi is Tam’s school. It is in the country. It’s a small school/ There are two hundreds  students in the school. It has 8 classrooms 1.  Tran Cao Van/ Hoa’s school/ in the city/ big/ 600 students/ 16 classrooms ………

………

………

2. 

Luong The Vinh/ my school/ in the country/ big/ 1.700 students/ 26 classrooms

Trang 15

………

………

II. Tr  l i các câu h i sau v  nhà em và gia đình em.ả ờ ỏ ề 1. Is your house in the city or in the country? ­ ………

2. Is it a big or a small house? ­ ………

3. How many rooms are there? ­ ………

4. How many people are there in your family? ­ ………

III. Make questions to these statements 1. My sister is a doctor ­ ………

2. There are twenty­nine students in my class ­ ………

3. That is my teacher ­ ………

4. These are pencils ­ ………

5. His name is Tuan ­ ………

6. We are in our classroom ­ ………

7. I live in Binh Phuoc ­ ………

8. Yes. Those are our books ­ ………

IV. Complete the sentences, using “I, we, you, she, he, it, they, my, our, your, her, his,  

its, their”

1. I’m Peter. This is …………. Sister. ………  name is Maria. ………. is a doctor

2. This is Mr. Tan with ………… students

3. Mr. and Mrs. Kent are in my living­room. …………. are teachers. There are three  people in ……… family

4. What’s this? …………. is a couch

5. How old are …………, Linh and Lan?

­ …………. five years old

Trang 16

V. Put the correct form of the verb

1. How many rooms …………  your school ………? (have)

2. There ……… twenty­nine classrooms in my school. (be)

3. ……… Thu’s bags small? (be)

­ No, they ………. (be not)

4. Minh ……… (get) dressed and ………  (wash) his face at six o’clock

5. What time ………  your children ………. to school? (go)

6. They ………  on 10th floor. (live)

VI. There is one mistake in each statement. Find and correct it

1 Our classroom is on the three floor ………

2 Nhung’s house haves six rooms ………

3 What time your brother gets up? ………

4 Her garden is big. It is a garden big ………

5 Ba brushes his tooth at six forty­five ………

6 Do Minh’s sister go to school at seven fifteen? ………

VII. Read the passage and decide the statements are True or False Hello ! My name is Phong. I’m twelve years old and I’m in grade 6 . My school is  in the country. It’s a small school. My school has two floors  and sixteen classrooms.  My classroom is on the first floor. There are forty  students in my class Every morning, I get up at six o’clock. I get dressed, brush my teeth and wash my face.  I have breakfast at six thirty and go to school at six forty 1. Phong’s twelve years old ………

2. He is in grade 6        ………

3. His school is in the city      ………

4. His school has three floors  and sixteen classrooms  …… ……

5. His classroom is on the 2 nd floor.     ………

6. There are 40  students in his class     ……… …

7. Every morning he gets up at five o’clock       ……… …

8. Phong brushes his teeth and washes his face   ………

9. He  has breakfast at 6.30     

10. He goes to school at 6.40        ………

VIII. Reorder the words to make meaningful sentences 1. Seven thirty/ late/ it’s/ school/ are/ and/ we/ for ­  ………

…………

2. get up/ breakfast/ time/ father/ and/ your/ have/ what/ does? ­  ………

…………

Trang 18

­ volleyball: môn bóng chuy nề

­ soccer: môn bóng đá

TÊN M T S  MÔN H CỘ Ố Ọ

­ English: môn Ti ng Anhế ­ math: Môn toán

­ literature: ng  vănữ ­ history: l ch sị ử

­ geography đ a lýị ­ biology môn sinh

­ fine art: m  thu tỹ ậ ­ music: âm nh cạ

­ technology: công nghệ ­ physics: v t lýậ

I. Di n t  nh ng vi c làm thễ ả ữ ệ ường ngày

1. Hãy nói v  nh ng vi c em làm hàng ngàyề ữ ệ

Chú ý: thêm “­s/­es” vào sau đ ng t  đ i v i các ch  ng  (he/she/s  ít)ộ ừ ố ớ ủ ữ ố

3. H i/ đáp đ  bi t v  vi c làm thỏ ể ế ề ệ ường nh t

Trang 19

VD: What time do you do your homework? B n làm bài t p v  nhà c a b n lúc ạ ậ ề ủ ạ

m y gi ?ấ ờ

Đáp: I do my homewwork at 7.30 pm Mình làm bài v  nhà c a mình lúc 7.30 ề ủ

t i.ố

Ghi chú:

730 pm = 7.30 bu i t i. n u gi  bu i sáng thì thay pm = am ổ ố ế ờ ổ

Th c hành h i đáp v i b n:ự ỏ ớ ạ

5. H i/ đáp v  th i gian bi u các môn h cỏ ề ờ ể ọ

H i:ỏ When do/ does + ch  ng  + have + môn h c?ủ ữ ọ

Đáp: ch  ng  + have/ has + môn h c + on + th  trong tu nủ ữ ọ ứ ầ

VD:  When do we have English? Chúng mình có môn Ti ng Anh khi nào?ế

We have English on Tuesday Chúng mình có ti t Ti ng Anh vào th  3.ế ế ứ

Th c hành h i/ đáp v i b n v  các môn khác.ự ỏ ớ ạ ề

B. BÀI T P TH C HÀNHẬ Ự

I. Vi t câu h i “Yes/ No questions” cho các câu sauế ỏ

1. They play soccer ­ ………

2. Lan watches television ­ ………

3. Ba and Nam read books ­ ………

4. I do my homework ­ ………

5. She does her homework ­ ………

6. Ha and Lan go to school every day ­ ………

II. Vi t câu h i và tr  l i .ế ỏ ả ờ M u:ẫ we/ have lunch/ 11.15 What time do we have luch? ­ We have lunch at a quarter past eleven 1. Nga/ go to bed/ 10.30 ………

………

2. You/ play volleyball/ 11.15 ………

………

3. Binh and Ly/ go home/ 11.15 ………

………

4. classes/ start/ 7.00 ………

………

5. Phu/ brush his teeth/ 6.15 ………

………

Trang 20

III. Vi t câu h i và đáp theo m u.ế ỏ ẫ

6 We (not read) ……… books after lunch

V. Fill in the gap in the passage with a suitable word

Peter wakes up at seven o’clock, but he doesn’t (1)  _ up until a quarter   past   seven   He   (2)     a   shower   and   gets   dressed   (3)   breakfast, he cleans (4)  _ teeth. He leaves his house at eight o’clock and catches the train (5)   Manchester. On the train, he (6)  _ the newspaper and (7)  _ the crossword. He comes (8)  _ at about half (9)  _ six in the evening. After dinner, he washes up. Then he usually (10)   TV. He goes to bed at about 11.30

Trang 21

5. Hàng đêm các con c a cô đi ng  vào lúc m y gi ?ủ ủ ấ ờ

­ ………VII. Ch n t  ph n g ch chân đọ ừ ầ ạ ược đ c khác các t  còn l i trong m i nhóm t  ọ ừ ạ ỗ ừ

sau

1.  a. game b. geography c. vegetable d. change

2.  a. read b. teacher c. eat d. ahead

3.  a. tenth b. math c. brother d. theater

4.  a. engineer b. between c. teeth d. greeting

5.  a. intersection b. eraser c. bookstore d. history

­­­­­ The end ­­­­­

TOPIC 8: PLACES (Đ A ĐI M) Ị Ể

A. T  V NG:Ừ Ự

­ bakery: ti m bánh mệ ỳ ­ stadium: sân v n đ ngậ ộ

­ bookstore: hi u sáchệ ­ toystore: c a hàng đ  ch iử ồ ơ

­ drugstore: ti m thu c tâyệ ố ­ store: c a hàngử

­ factory: nhà máy ­ lake: h  nồ ước

­ hospital: nhà máy ­ mountain: núi

­ movie theater: r p chi u phimạ ế ­ river: sông

­ museum: vi n b o tàngệ ả ­ rice paddy đ ng lúaồ

­ park: công viên ­ tree: cây

­ police station: đ n c nh sátồ ả ­ flower: bông hoa

­ restaurant: nhà hàng ­ neighborhood: khu v c lân c nự ậ

­ town: ph , th  tr nố ị ấ ­ yard: cái sân

­ village: làng quê ­ well: cái gi ngế

­ work: làm vi cệ ­ look at  nhìn vào

­ beautiful: đ pẹ

* M t s  gi i t  ch  v  tríộ ố ớ ừ ỉ ị

­ ìn front of: phia trước ­ on the right: ở bên ph iả

­ behind: phía sau ­ on the left: ở bên trái

­ between: ở ữ gi a ­ opposite: đ i di nố ệ

­ near: ở ầ g n ­ next to: ở bên c nhạ

Trang 23

V. Use the words in the box to complete the following passage

largest ­ bookshelf  ­ chairs ­ clothes ­ dictionary ­ near ­ newspapers 

­ opposite ­ right ­ wallThis is Nam's room. His room is not very (1)   There are two (2)  , a table, a bed, a wardrobe and a (3)   in his room. The table is (4)   the windows. There is an ink­pot, some books and an English­Vietnamese   (5)     on   the   table   The   bed   is   on   the (6)     of   the   room   There   are   also   some   books   and (7)   on the bed. The wardrobe is (8) ………  the bed. Nam has many (9)   His clothes are all in the wardrobe. The bookshelf is 

on the (10)   There are many books on it

­­­­­ The end ­­­­­

TOPIC 9: YOUR HOUSE (NGÔI NHÀ C A EM)

A. T  V NGỪ Ự

­ friend: ngườ ại b n ­ bike: xe đ pạ

­ letter: b c thứ ư ­ motorbike: xe máy

­ photo: b c  nh ch pứ ả ụ ­ bus: xe buýt

­ town: ph , th  tr nố ị ấ ­ car: xe ô tô con

­ apartment: căn hộ ­ plane: máy bay

­ garden: khu vườn ­ train: tàu h aỏ

­ supermarket: siêu thị ­ walk: đi bộ

­ market: chợ ­ travel to work: đi làm

­ post office: b u đi nư ệ ­ leave: r i đi, r i kh iờ ờ ỏ

­ bank: ngân hàng ­ write: vi tế

­ clinic: phòng khám ­ quiet: yên l ngặ

­ zoo: s  thúở ­ noisy: ồn ào

­ vegetable: rau quả

* Prepositions (gi i t )ở ừ

­ In front of: ở phía trước ­ near: ở ầ g n

­ behind: ở phía sau ­ to the left: phía bên trái

­ between: ở ữ gi a ­ to the right: phía bên ph iả

M u 2 (dùng v i s  nhi u) ẫ ớ ố ề

H i:ỏ Are the flowers beautiful? Nh ng bông hoa có đ p không?ữ ẹ

Đáp: Yes, they are./ No, they aren’t

Trang 24

2. H i đáp v  quang c nh quanh n i   c a emỏ ề ả ơ ở ủ

M u 1 (dùng v i s  ít) ẫ ớ ố

H i:ỏ Is there a market near your house? G n nhà b n có ch  không?ầ ạ ợ

Đáp: Yse, there is./ No, there isn’t

M u 2 (dùng v i s  nhi u) ẫ ớ ố ề

H i:ỏ Are there any trees behind your house? Có cái cây nào sau nhà b n không?ạĐáp: Yes, there are./ No, there aren’t

3. H i đáp v  ho t đ ng đi l i hàng ngày.ỏ ề ạ ộ ạ

H i:ỏ How do you go to school? B n đi h c b ng cách nào?ạ ọ ằ

Đáp: I go to school by bike Mình đi h c b ng xe đ pọ ằ ạ

Th c hành h i đáp v i b n em và h i v  b n bè, ngự ỏ ớ ạ ỏ ề ạ ười thân c a b n em.ủ ạ

Trang 26

1. Đó là cái gì v y? ­ ……….?ậ

­ Đó là m t phòng khám. M  t  làm vi c   đó.ộ ẹ ớ ệ ở

­ ………

Trang 27

2. Trường mình có m t cái sân l n. chúng mình thộ ớ ường ch i th  thao   đó vào m i ơ ể ở ỗ

­ ride a bike: đi xe đ pạ ­ truck: xe t iả

­ drive: lái xe ­ load: ch t hàngấ

­ wait: ch  đ iờ ợ ­ unload: d  hàngỡ

­ arrive; đ n n iế ơ ­ lie: n mằ

­ turn right/ left: r  ph i/ tráiẽ ả ­ change: thay đ iổ

­ straight ahead: đi th ngẳ ­ correct: s a l iử ỗ

­ slow down: gi m t c đả ố ộ ­ food stall: quán ăn

­ park: đ  xeỗ ­ video game: trò ch i đi n tơ ệ ử

­ warn: c nh báoả ­ dangerous: nguy hi mể

­ accident: tai n nạ ­ difficult: khó khăn

­ traffic light: đèn giao thông ­ fast: nhanh chóng

­ intersection: đường giao nhau ­ slow: ch mậ

Trang 28

2. H i đáp xem có ph i ai đó đang th c hi n vi c gì đó khôngỏ ả ự ệ ệ

VD:  You must park here B n ph i đ  xe   đâyạ ả ỗ ở

You mustn’t park here B n không đạ ược phép đ  xe   đây.ỗ ở

Th c hành đ t câu v  vi c ph i làm ho c không đự ặ ề ệ ả ặ ược phép làm

4. Di n đ t hành đ ng có th  ho c không th  làmễ ạ ộ ể ặ ể

S + can/ can’t + Verb + …

VD:  Lan can ride a bike Lan có th  đi để ược xe đ pạ

Th c hành nói v  vi c mình, ai đó có th / không th  làmự ề ệ ể ể

Trang 29

­ sign: bi n báo ể ­ too much: quá nhi uề

­ trffic: xe cộ ­ road: đường đi

Trang 30

ÔN T P L I CÁC CH  ĐI M  Ậ Ạ Ủ Ể

Ngày đăng: 28/10/2020, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w