Tài liệu trình bày phân phối chương trình bài tập phụ đạo Tiếng Anh lớp 6 giúp các em học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức môn Tiếng Anh. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 1PHÂN PH I CH Ố ƯƠ NG TRÌNH D Y THÊM Ạ
H C K I Ọ Ỳ
T ng s ti t d y: 2/tu n x 13 tu n = 26 ti t ổ ố ế ạ ầ ầ ế
TOPIC (CH ĐI M) Ủ Ể S TI T Ố Ế GHI CHÚ
Topic 1 1 ti t ế Toàn b các ch đi m ộ ủ ể
d y đ ạ ượ c biên so n theo ạ
h c k và photo phát cho ọ ỳ
h c sinh ọ
N i dung các ch đi m ộ ủ ể bám sát ch ươ ng trình SGK.
T ng s ti t d y: 2/tu n x 13 tu n = 26 ti t ổ ố ế ạ ầ ầ ế
TOPIC (CH ĐI M) Ủ Ể S TI T Ố Ế GHI CHÚ
Topic 11 3 ti t ế Toàn b các ch đi m ộ ủ ể
d y đ ạ ượ c biên so n theo ạ
h c k và photo phát cho ọ ỳ
h c sinh ọ
N i dung các ch đi m ộ ủ ể bám sát ch ươ ng trình SGK.
Trang 2“15 l i khuyên h c ti ng Anh hi u qu ” ờ ọ ế ệ ả
☺☺☺
Các em thân m n! ế
N u các em mu n có th nghe, nói, đ c và vi t Ti ng Anh đ ế ố ể ọ ế ế ượ ố c t t thì các
em c n ph i hình thành cho mình thói quen s d ng ti ng Anh c a mình th ầ ả ử ụ ế ủ ườ ng xuyên. Đ làm đ ể ượ c đi u này, các em c n có ph ề ầ ươ ng pháp c th và hi u qu ụ ể ệ ả Hãy tham kh o nh ng l i khuyên sau đây nhé ả ữ ờ
(1) Tích c c xem truy n hình, video, nghe đài, đ c báo ti ng Anh ho c nói chuy n ự ề ọ ế ặ ệ
v i ng ớ ườ ả i b n ng b t c khi nào em có c h i. ữ ấ ứ ơ ộ
(2) S d ng ti ng Anh nhi u n i ch không ph i ch trong l p h c. ử ụ ế ở ề ơ ứ ả ỉ ớ ọ
(3) Ch i trò ch i và t p các bài hát ti ng Anh. ơ ơ ậ ế
(4) Khi nói chuy n b ng ti ng Anh, c g ng di n đ t b ng m i cách có th đ ệ ằ ế ố ắ ễ ạ ằ ọ ể ượ c
k c dùng đi u b ể ả ệ ộ
(5) Nên h i l i ho c đ ngh ng ỏ ạ ặ ề ị ườ i nói nh c l i n u ch a hi u rõ nghĩa. ắ ạ ế ư ể
(6) Đ ng bao gi s m c l i khi nói và vi t Ti ng Anh. Hãy nói Ti ng Anh v i ừ ờ ợ ắ ỗ ế ế ế ớ
th y, cô và b n bè hàng ngày ầ ạ
(7) Áp d ng t và c u trúc m i h c đ ụ ừ ấ ớ ọ ượ c trong nhi u tình hu ng khác nhau. ề ố
(8) Đ c các bài vi t khác nhau v cùng m t ch đi m. T p nói và vi t theo các ọ ế ề ộ ủ ể ậ ế
ch đi m đó ủ ể
(9) C g ng đoán nghĩa c a t , câu b ng cách căn c n i dung bài đ c, bài nghe ố ắ ủ ừ ằ ứ ộ ọ
ho c tình hu ng giao ti p (không nên quá ph thu c vào t đi n). ặ ố ế ụ ộ ừ ể
(10) So sánh đ hi u đ ể ể ượ ự c s khác nhau gi a ti ng Anh và ti ng Vi t. ữ ế ế ệ
(11) T ch a l i tr ự ữ ỗ ướ c khi đ ượ c b n ho c th y, cô giáo ch a. ạ ặ ầ ữ
(12) H c theo nhóm ho c theo c p là cách h c hi u qu ọ ặ ặ ọ ệ ả
(13) H c thu c các quy t c ng pháp, t m i hay các đo n h i tho i m u. ọ ộ ắ ữ ừ ớ ạ ộ ạ ẫ
(14) Nghe băng và t p vi t chính t th ậ ế ả ườ ng xuyên.
(15) Th áp d ng các ph ử ụ ươ ng pháp trên các em s bi t ngay k t qu h c t p c a ẽ ế ế ả ọ ậ ủ mình.
Chúc các em thành công!
Success to you!
*****
Trang 3TOPIC 1: PHONETIC AND ALPHABET (ÂM VÀ CH CÁI) Ữ
1. PHONEMIC CHART (B NG PHIÊN ÂM TI NG ANH)Ả Ế
* Ghi chú:
vowels: nguyên âm consonants: ph âmụ
monophthongs: âm đ nơ dipthongs âm đôi
2. ALPHABET (B NG CH CÁI)Ả Ữ
Trang 4Good morning Chào bu i sángổ
Good afternoon Chào bu i chi uổ ề
Good evening Chào bu i t iổ ố
Trang 5ten twenty thirty forty fifty
sixty seventy eighty ninety one hundred
4. Bài t p th c hànhậ ự
* Tính k t qu r i vi t b ng ch s ti ng anh.ế ả ồ ế ằ ữ ố ế
a/ 3 + 2 = ……… f/ 3 x 3 = ………
b/ 4 x 5 = ……… g/ 19 – 5 = ………
c/ 20 : 5 = ……… h/ 6 x 3 = ………
d/ 13 + 18 = ……… i/ 12 x 4 = ………
e/ 19 + 7 = ……… j/ 19 x 5 = ………
The end TOPIC 3: GREETINGS (ti p theo) ế 1. Gi i thi u tênớ ệ What’s your name? Tên b n là gì?ạ I’m ……… Mình tên là ………
My name’s ………… Tên c a mình là ………… ủ Th c hành h i đáp v i b nự ỏ ớ ạ 2. H i thăm s c kh eỏ ứ ỏ H i: ỏ How are you? B n/ Các kh e không?ạ ỏ Tr l i:ả ờ I’m fine, thanks Mình kh e, c m n.ỏ ả ơ Fine, thanks We’re fine. Thank you Chúng tôi kh e, c m n.ỏ ả ơ H i l i: ỏ ạ And you? What about you? Chú ý d ng vi t t tạ ế ắ What is = What’s I am = I’m We are = We’re Th c hành h i đáp v i b nự ỏ ớ ạ 3. H i tu iỏ ổ How old are you? B n bao nhiêu tu iạ ổ I’m …… years old Th c hành h i đáp v i b nự ỏ ớ ạ 4. Gi i thi u ngớ ệ ười khác This is ………… Đây là ………
He is ………… years old. (Nam gi i)ớ
She is …………. years old. (N gi i)ữ ớ
Th c hành h i đáp v i b nự ỏ ớ ạ
BÀI T P TH C HÀNHẬ Ự
Trang 6 come in m i vàoờ sit down m i ng i xu ngờ ồ ố
stand up m i đ ng lênờ ứ keep quiet gi tr t tữ ậ ự
Trang 7 open your book m sách raở close your book g p sách l iấ ạ
ruler thước eraser t yẩ
book sách notebook v ghiở
Chú ý: Trong Ti ng Anh, khi nói m t v t đ m đ ế ộ ậ ế ượ c d ng s ít thì dùng “a” ạ ố
tr ướ ừ ắ ầ c t b t đ u b ng ph âm và “an” tr ằ ụ ướ ừ ắ ầ c t b t đ u b ng nguyên âm ằ
VD: a board: m t cái b ngộ ả an eraser: m t c c t yộ ụ ẩ
Th c hành v i b nự ớ ạ
c. H i, đáp xem đây/ kia có ph i là v t gì đó khôngỏ ả ậ
Is this/ that a/ an ………… ? Đây / Kia có ph i là m t ………. ?ả ộ
Trang 8VD: a box> 1 cái h p; boxes > nh ng cái h p ộ ữ ộ
M u 1:ẫ What are these? Đây là nh ng cái gìữ
What are those? Kia là nh ng cái gìữThey are ……… Đó là nh ng ………… ữ
M u 2:ẫ Are these/ those ………… ? Đây/ Kia có ph i là ………?ả
A: (2) ……… ?
Trang 91 a. stool b. room c. afternoon d. door
2. a. small b. face c. grade d. late
3. a. breakfast b. teacher c. ready d. heavy
4. a. time b. fine c. five d. city
5. a. engineer b. greeting c. teeth d. street
6. a. chair b. school c. couch d. children
The end
TOPIC 5: AT HOME ( NHÀ) Ở
A. Vocabulary (T v ng)ừ ự
house: ngôi nhà living room: phòng khách
family: gia đình lamp: đèn đ bànể
sister: ch , em gáiị table: cái bàn
brother: anh, em trai bookshelf: giá sách
father: bố telephone: đi n tho iệ ạ
mother: mẹ television: Ti vi
grandfather: ông stereo: cái đài
Trang 10 grandmother: bà armchair: gh salong đ nế ơ
B. Ng pháp (Grammar)ữ
1. Ôn l i câu h i v đ v tạ ỏ ề ồ ậ
H i: ỏ What are these?/ those?
Đáp: They’re + danh t s nhi u g i tên đ v t đóừ ố ề ọ ồ ậ
VD: They’re chairs
2. H i v s lỏ ề ố ượng người, v t.ậ
H i: ỏ How many + người/ tên đ v t s nhi u + are there …….?ồ ậ ở ố ệ
Đáp: There are + s lố ượng + người/ tên đ v t s nhi u + ……ồ ậ ở ố ề
VD: How many windows are there in your house?
There are 4 windows in my house
3. H i đ bi t v ngỏ ể ế ề ười
H i: ỏ Who’s this/ that? Đây/ Kia là ai?
Đáp: It’s + tên người Đó là ………
H i:ỏ What’s his name? Tên c u y, b n y, … là gì? (dùng đ h i nam gi i)ậ ấ ạ ấ ể ỏ ớ What’s her name? Tên b n y, cô y, … là gì?ạ ấ ấ (h i v n gi i)ỏ ề ữ ớ Đáp: His/ Her name is + tên Tên b n y là … ạ ấ 4. Gi i thi u v ngh nghi pớ ệ ề ề ệ T v ng v ngh nghi pừ ự ề ề ệ student: h c sinhọ teacher: giáo viên doctor: bác sỹ nurse: y tá engineer: k sỹ ư farmer: nông dân + I’m a student Mình là m t h c sinhộ ọ + He is a engineer. Chú y là m t kĩ sấ ộ ư + She is a teacher Cô y là m t giáo viênấ ộ Th c hành h i đáp v nh ng ngự ỏ ề ữ ười trong gia đình M u 1: H i v ngh nghi p ẫ ỏ ề ề ệ What does your father/ mother/ sister/ brother do? B / m / ch / anh b n là ngh gì? ố ẹ ị ạ ề He/ she is a …………
M u 2: H i v tu i ẫ ỏ ề ổ How old is your father/ mother/ brother/ sister? He/ She is + tu i ổ Th c hành nói và vi t t do v b n thân và gia đìnhự ế ự ề ả ………
………
………
………
………
………
Trang 11BÀI T PẬ I. Write the questions and answers 1. This/ stool What’s this? It’s a stool 2. This/ armchair ……… ………
3. Those/ desk ……… ………
4. That/ chair ……… ………
5. These/ window ……… ………
6. These/ bookshelf ……… ………
7. Those/ couch ……… ………
II. Write the questions and answers 1. Mr. Ha/ forty years old/ 4 people H i:ỏ How old is Mr. Ha? Đáp: He’s forty years old H i:ỏ How many people are there in his family? Đáp: There are four people in his family 2. Mai/ twelve years old/ 3 people H i:ỏ ………
Đáp: ………
H i:ỏ ………
Đáp: ………
3. Mr. Tam/ fifty years old/ 5 people H i:ỏ ………
Đáp: ………
H i:ỏ ………
Đáp: ………
4. Lan/ thirteen years old/ 6 people H i:ỏ ………
Đáp: ………
H i:ỏ ………
Đáp: ………
5. Nam/ twelve years old/ 8 people H i:ỏ ………
Đáp: ………
H i:ỏ ………
Đáp: ………
III. Đi n “my, your, his, her, their” vào ch tr ng.ề ỗ ố
1 Hello. ……… name is Nam
2 This is ……… father. ……… name is Long
3 And this is ………… mother. ………… name is Linh
Trang 124 These are my friends. ……… names are Mai, Nga and Lan.
IV. Vi t câu h i và tr l i.ế ỏ ả ờ
1. Mr. Minh/ teacher What does Mr. Minh do? He’s a teacher
2. Mrs. Lien/ nurse ……… ………
3. Miss. Loan/ engineer ……… ………
4. Hung/ student ……… ………
5. You/ student ……… ………
V. Rearrange the words to complete the following sentences 1. pen/ an/ that/ a/ eraser/ of/ is? ………
2. house/ Street/ in/ we/ Thong Nhat/ live/ on/ a ………
3. your/ do/ name/ spell/ you/ how? ………
4. down/ book/ and/ open/ sit/ your ………
5. teacher/ name/ am/ Nobel/ my/ I/ is/ a/ and ………
VI. Write a passage (about 30 words) about you ………
………
………
………
The end
TOPIC 6: SCHOOLING
A. T V NGỪ Ự
city: thành phố country: nông thôn, đ t nấ ước
time: th i gianờ class: l p h cớ ọ
grade: l p (v trình đ )ớ ề ộ floor: t ng, l uầ ầ
late: tr , mu nễ ộ wash face: r a m tử ặ
brush teeth: đánh răng get dressed: m c đặ ồ
get ready: chu n b s n sàngẩ ị ẵ get up: ng d yủ ậ
go to school: đi h cọ big: to, l nớ
small: nhỏ every day: hàng ngày
B. NG PHÁPỮ
1. H i/ đáp v v trí, n i ch n.ỏ ề ị ơ ố
VD:
H i:ỏ Where is your school? Trường c a b n đâu?ủ ạ ở
Đáp: It is in the country Nó vùng nông thôn.ở
Trang 13Th c hành h i đáp v s lự ỏ ề ố ượng: classes/ classrooms/ ……
6. H i đáp v ho t đ ng thỏ ề ạ ộ ường nh t.ậ
M u 1: ẫ
H i:ỏ What + do + I/ we/ you/ they/ ch ng s nhi u + do ….?ủ ữ ố ề
Đáp: Ch ng + đ ng t ch ho t đ ng (… )ủ ữ ộ ừ ỉ ạ ộ
VD: What do you do in the morning? B n làm gì vào bu i sáng?ạ ổ
I go to school in the morning Mình đi h c vào bu i sáng.ọ ổ
M u 2: ẫ
H i:ỏ What + does + It/ he/ she/ ch ng s ít + do … ?ủ ữ ố
Đáp: Ch ng + đ ng t ch ho t đ ng có thêm “s/ es” vào sau (….)ủ ữ ộ ừ ỉ ạ ộVD: What does Lan do in the morning? Lan làm gì vào bu i sáng.ổ
She goes to school in the morning B n y đi h c vào bu i sáng.ạ ấ ọ ổ
Trang 14Chú ý: các đ ng t k t thúc b ng ch cái “s, ss, ch, x, sh” và đ ng t “go, do” đ cộ ừ ế ằ ữ ộ ừ ượ thêm “es”
VD: brush > brushes
Th c hành h i đáp v các ho t đ ng vào các th i đi m: ự ỏ ề ạ ộ ờ ể morning/ afternoon/ evening
7. H i đáp v giỏ ề ờ
H i:ỏ What time is it? Bây gi là m y gi r i?ờ ấ ờ ồ
Đáp gi ch n:ờ ẵ It’s + s gi + o’clock.ố ờ
VD: It’s seven o’clock. Bây gi là b y gi ờ ả ờ
Đáp gi l : (có 2 cách)ờ ẻ
Cách 1: It’s + s gi + s phútố ờ ố
VD: It’s seven twenty. Bây gi là b y gi hai mờ ả ờ ươi
Cách 2: It’s + s phút + past + s gi (n u là gi h n)ố ố ờ ế ờ ơ
It’s + s phút + to + s gi (n u là gi kém)ố ố ờ ế ờ VD: It’s twenty past seven Bây gi là b y gi hai mờ ả ờ ươi
It’s twenty to seven Bây gi là b y gi thi u hai mờ ả ờ ế ươi Ghi chú:
30 phút = thirty/ half VD: 7.30 > thirty past seven = half past seven
15 phút = fifteen/ a quarter VD: 7.15 > fifteen past seven = a quarter past seven
8. H i/ đáp v th i gian cho các ho t đ ng thỏ ề ờ ạ ộ ường nh tậ
H i:ỏ What time + do/ does + S + V + … ?
Đáp: S + V + at + th i gian.ờ VD: What time do you get up? B n ng d y lúc m y gi ?ạ ủ ậ ấ ờ I get up at 6 o’clock Mình ng d y lúc 6 gi ủ ậ ờ Ghi chú: V = Verb: đ ng tộ ừ Th c hành h i đáp v i b n v các ho t đ ng: ự ỏ ớ ạ ề ạ ộ get up/ have breakfast/ go to school/ go home/ … BÀI T P TH C HÀNHẬ Ự I. Vi t v các trế ề ường h c sau.ọ Le Loi/ Tam’s school/ in the country/ small/ 200 students/ 8 classrooms Le Loi is Tam’s school. It is in the country. It’s a small school/ There are two hundreds students in the school. It has 8 classrooms 1. Tran Cao Van/ Hoa’s school/ in the city/ big/ 600 students/ 16 classrooms ………
………
………
2.
Luong The Vinh/ my school/ in the country/ big/ 1.700 students/ 26 classrooms
Trang 15………
………
II. Tr l i các câu h i sau v nhà em và gia đình em.ả ờ ỏ ề 1. Is your house in the city or in the country? ………
2. Is it a big or a small house? ………
3. How many rooms are there? ………
4. How many people are there in your family? ………
III. Make questions to these statements 1. My sister is a doctor ………
2. There are twentynine students in my class ………
3. That is my teacher ………
4. These are pencils ………
5. His name is Tuan ………
6. We are in our classroom ………
7. I live in Binh Phuoc ………
8. Yes. Those are our books ………
IV. Complete the sentences, using “I, we, you, she, he, it, they, my, our, your, her, his,
its, their”
1. I’m Peter. This is …………. Sister. ……… name is Maria. ………. is a doctor
2. This is Mr. Tan with ………… students
3. Mr. and Mrs. Kent are in my livingroom. …………. are teachers. There are three people in ……… family
4. What’s this? …………. is a couch
5. How old are …………, Linh and Lan?
…………. five years old
Trang 16V. Put the correct form of the verb
1. How many rooms ………… your school ………? (have)
2. There ……… twentynine classrooms in my school. (be)
3. ……… Thu’s bags small? (be)
No, they ………. (be not)
4. Minh ……… (get) dressed and ……… (wash) his face at six o’clock
5. What time ……… your children ………. to school? (go)
6. They ……… on 10th floor. (live)
VI. There is one mistake in each statement. Find and correct it
1 Our classroom is on the three floor ………
2 Nhung’s house haves six rooms ………
3 What time your brother gets up? ………
4 Her garden is big. It is a garden big ………
5 Ba brushes his tooth at six fortyfive ………
6 Do Minh’s sister go to school at seven fifteen? ………
VII. Read the passage and decide the statements are True or False Hello ! My name is Phong. I’m twelve years old and I’m in grade 6 . My school is in the country. It’s a small school. My school has two floors and sixteen classrooms. My classroom is on the first floor. There are forty students in my class Every morning, I get up at six o’clock. I get dressed, brush my teeth and wash my face. I have breakfast at six thirty and go to school at six forty 1. Phong’s twelve years old ………
2. He is in grade 6 ………
3. His school is in the city ………
4. His school has three floors and sixteen classrooms …… ……
5. His classroom is on the 2 nd floor. ………
6. There are 40 students in his class ……… …
7. Every morning he gets up at five o’clock ……… …
8. Phong brushes his teeth and washes his face ………
9. He has breakfast at 6.30
10. He goes to school at 6.40 ………
VIII. Reorder the words to make meaningful sentences 1. Seven thirty/ late/ it’s/ school/ are/ and/ we/ for ………
…………
2. get up/ breakfast/ time/ father/ and/ your/ have/ what/ does? ………
…………
Trang 18 volleyball: môn bóng chuy nề
soccer: môn bóng đá
TÊN M T S MÔN H CỘ Ố Ọ
English: môn Ti ng Anhế math: Môn toán
literature: ng vănữ history: l ch sị ử
geography đ a lýị biology môn sinh
fine art: m thu tỹ ậ music: âm nh cạ
technology: công nghệ physics: v t lýậ
I. Di n t nh ng vi c làm thễ ả ữ ệ ường ngày
1. Hãy nói v nh ng vi c em làm hàng ngàyề ữ ệ
Chú ý: thêm “s/es” vào sau đ ng t đ i v i các ch ng (he/she/s ít)ộ ừ ố ớ ủ ữ ố
3. H i/ đáp đ bi t v vi c làm thỏ ể ế ề ệ ường nh tậ
Trang 19VD: What time do you do your homework? B n làm bài t p v nhà c a b n lúc ạ ậ ề ủ ạ
m y gi ?ấ ờ
Đáp: I do my homewwork at 7.30 pm Mình làm bài v nhà c a mình lúc 7.30 ề ủ
t i.ố
Ghi chú:
730 pm = 7.30 bu i t i. n u gi bu i sáng thì thay pm = am ổ ố ế ờ ổ
Th c hành h i đáp v i b n:ự ỏ ớ ạ
5. H i/ đáp v th i gian bi u các môn h cỏ ề ờ ể ọ
H i:ỏ When do/ does + ch ng + have + môn h c?ủ ữ ọ
Đáp: ch ng + have/ has + môn h c + on + th trong tu nủ ữ ọ ứ ầ
VD: When do we have English? Chúng mình có môn Ti ng Anh khi nào?ế
We have English on Tuesday Chúng mình có ti t Ti ng Anh vào th 3.ế ế ứ
Th c hành h i/ đáp v i b n v các môn khác.ự ỏ ớ ạ ề
B. BÀI T P TH C HÀNHẬ Ự
I. Vi t câu h i “Yes/ No questions” cho các câu sauế ỏ
1. They play soccer ………
2. Lan watches television ………
3. Ba and Nam read books ………
4. I do my homework ………
5. She does her homework ………
6. Ha and Lan go to school every day ………
II. Vi t câu h i và tr l i .ế ỏ ả ờ M u:ẫ we/ have lunch/ 11.15 What time do we have luch? We have lunch at a quarter past eleven 1. Nga/ go to bed/ 10.30 ………
………
2. You/ play volleyball/ 11.15 ………
………
3. Binh and Ly/ go home/ 11.15 ………
………
4. classes/ start/ 7.00 ………
………
5. Phu/ brush his teeth/ 6.15 ………
………
Trang 20III. Vi t câu h i và đáp theo m u.ế ỏ ẫ
6 We (not read) ……… books after lunch
V. Fill in the gap in the passage with a suitable word
Peter wakes up at seven o’clock, but he doesn’t (1) _ up until a quarter past seven He (2) a shower and gets dressed (3) breakfast, he cleans (4) _ teeth. He leaves his house at eight o’clock and catches the train (5) Manchester. On the train, he (6) _ the newspaper and (7) _ the crossword. He comes (8) _ at about half (9) _ six in the evening. After dinner, he washes up. Then he usually (10) TV. He goes to bed at about 11.30
Trang 215. Hàng đêm các con c a cô đi ng vào lúc m y gi ?ủ ủ ấ ờ
………VII. Ch n t ph n g ch chân đọ ừ ầ ạ ược đ c khác các t còn l i trong m i nhóm t ọ ừ ạ ỗ ừ
sau
1. a. game b. geography c. vegetable d. change
2. a. read b. teacher c. eat d. ahead
3. a. tenth b. math c. brother d. theater
4. a. engineer b. between c. teeth d. greeting
5. a. intersection b. eraser c. bookstore d. history
The end
TOPIC 8: PLACES (Đ A ĐI M) Ị Ể
A. T V NG:Ừ Ự
bakery: ti m bánh mệ ỳ stadium: sân v n đ ngậ ộ
bookstore: hi u sáchệ toystore: c a hàng đ ch iử ồ ơ
drugstore: ti m thu c tâyệ ố store: c a hàngử
factory: nhà máy lake: h nồ ước
hospital: nhà máy mountain: núi
movie theater: r p chi u phimạ ế river: sông
museum: vi n b o tàngệ ả rice paddy đ ng lúaồ
park: công viên tree: cây
police station: đ n c nh sátồ ả flower: bông hoa
restaurant: nhà hàng neighborhood: khu v c lân c nự ậ
town: ph , th tr nố ị ấ yard: cái sân
village: làng quê well: cái gi ngế
work: làm vi cệ look at nhìn vào
beautiful: đ pẹ
* M t s gi i t ch v tríộ ố ớ ừ ỉ ị
ìn front of: phia trước on the right: ở bên ph iả
behind: phía sau on the left: ở bên trái
between: ở ữ gi a opposite: đ i di nố ệ
near: ở ầ g n next to: ở bên c nhạ
Trang 23V. Use the words in the box to complete the following passage
largest bookshelf chairs clothes dictionary near newspapers
opposite right wallThis is Nam's room. His room is not very (1) There are two (2) , a table, a bed, a wardrobe and a (3) in his room. The table is (4) the windows. There is an inkpot, some books and an EnglishVietnamese (5) on the table The bed is on the (6) of the room There are also some books and (7) on the bed. The wardrobe is (8) ……… the bed. Nam has many (9) His clothes are all in the wardrobe. The bookshelf is
on the (10) There are many books on it
The end
TOPIC 9: YOUR HOUSE (NGÔI NHÀ C A EM) Ủ
A. T V NGỪ Ự
friend: ngườ ại b n bike: xe đ pạ
letter: b c thứ ư motorbike: xe máy
photo: b c nh ch pứ ả ụ bus: xe buýt
town: ph , th tr nố ị ấ car: xe ô tô con
apartment: căn hộ plane: máy bay
garden: khu vườn train: tàu h aỏ
supermarket: siêu thị walk: đi bộ
market: chợ travel to work: đi làm
post office: b u đi nư ệ leave: r i đi, r i kh iờ ờ ỏ
bank: ngân hàng write: vi tế
clinic: phòng khám quiet: yên l ngặ
zoo: s thúở noisy: ồn ào
vegetable: rau quả
* Prepositions (gi i t )ở ừ
In front of: ở phía trước near: ở ầ g n
behind: ở phía sau to the left: phía bên trái
between: ở ữ gi a to the right: phía bên ph iả
M u 2 (dùng v i s nhi u) ẫ ớ ố ề
H i:ỏ Are the flowers beautiful? Nh ng bông hoa có đ p không?ữ ẹ
Đáp: Yes, they are./ No, they aren’t
Trang 242. H i đáp v quang c nh quanh n i c a emỏ ề ả ơ ở ủ
M u 1 (dùng v i s ít) ẫ ớ ố
H i:ỏ Is there a market near your house? G n nhà b n có ch không?ầ ạ ợ
Đáp: Yse, there is./ No, there isn’t
M u 2 (dùng v i s nhi u) ẫ ớ ố ề
H i:ỏ Are there any trees behind your house? Có cái cây nào sau nhà b n không?ạĐáp: Yes, there are./ No, there aren’t
3. H i đáp v ho t đ ng đi l i hàng ngày.ỏ ề ạ ộ ạ
H i:ỏ How do you go to school? B n đi h c b ng cách nào?ạ ọ ằ
Đáp: I go to school by bike Mình đi h c b ng xe đ pọ ằ ạ
Th c hành h i đáp v i b n em và h i v b n bè, ngự ỏ ớ ạ ỏ ề ạ ười thân c a b n em.ủ ạ
Trang 261. Đó là cái gì v y? ……….?ậ
Đó là m t phòng khám. M t làm vi c đó.ộ ẹ ớ ệ ở
………
Trang 272. Trường mình có m t cái sân l n. chúng mình thộ ớ ường ch i th thao đó vào m i ơ ể ở ỗ
ride a bike: đi xe đ pạ truck: xe t iả
drive: lái xe load: ch t hàngấ
wait: ch đ iờ ợ unload: d hàngỡ
arrive; đ n n iế ơ lie: n mằ
turn right/ left: r ph i/ tráiẽ ả change: thay đ iổ
straight ahead: đi th ngẳ correct: s a l iử ỗ
slow down: gi m t c đả ố ộ food stall: quán ăn
park: đ xeỗ video game: trò ch i đi n tơ ệ ử
warn: c nh báoả dangerous: nguy hi mể
accident: tai n nạ difficult: khó khăn
traffic light: đèn giao thông fast: nhanh chóng
intersection: đường giao nhau slow: ch mậ
Trang 282. H i đáp xem có ph i ai đó đang th c hi n vi c gì đó khôngỏ ả ự ệ ệ
VD: You must park here B n ph i đ xe đâyạ ả ỗ ở
You mustn’t park here B n không đạ ược phép đ xe đây.ỗ ở
Th c hành đ t câu v vi c ph i làm ho c không đự ặ ề ệ ả ặ ược phép làm
4. Di n đ t hành đ ng có th ho c không th làmễ ạ ộ ể ặ ể
S + can/ can’t + Verb + …
VD: Lan can ride a bike Lan có th đi để ược xe đ pạ
Th c hành nói v vi c mình, ai đó có th / không th làmự ề ệ ể ể
Trang 29 sign: bi n báo ể too much: quá nhi uề
trffic: xe cộ road: đường đi
Trang 30ÔN T P L I CÁC CH ĐI M Ậ Ạ Ủ Ể