Đề tài chỉ ra cách giải những bài toán liên quan đến diện tích hình tam giác, hình thang; chỉ ra những nhầm lẫn học sinh thường mắc khi giải toán liên quan đến diện tích các hình này, từ đó giúp giáo viên có thêm phương pháp, cách thức giảng dạy tốt hơn.
Trang 1M C L CỤ Ụ
I. PH N M Đ UẦ Ở Ầ ……… ……….……… 2
I.1. Lý do ch n đ tài ọ ề ……….……….… 2
I.2. M c tiêu, nhi m v c a đ ụ ệ ụ ủ ề tài 2
I.3. Đ i tố ượng nghiên c uứ 3
I.4. Ph m vi nghiên c u ạ ứ 3
I.5. Phương pháp nghiên c u ứ 3
II. PH N N I DUNGẦ Ộ 3
II.1. C s lí lu n ơ ở ậ 3
II.2. Th c tr ng ự ạ 4
a. Thu n l i, khó khănậ ợ 4
b. Thành công, h n ạ chế 5
c. M t m nh, m t ặ ạ ặ y uế 5
d. Nguyên nhân 5
II.3. Gi i pháp, bi n ả ệ pháp 6
a. M c tiêu c a gi i pháp, bi n ụ ủ ả ệ pháp 6
b. N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp, bi n pháp ộ ứ ự ệ ả ệ
7 c. Đi u ki n đ th c hi n gi i pháp, bi n ề ệ ể ự ệ ả ệ pháp 19
d. M i quan h gi a các gi i pháp, bi n ố ệ ữ ả ệ pháp 19
e. K t qu kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đ nghiên ế ả ả ệ ị ọ ủ ấ ề c uứ 19
Trang 3giáo viên c n hình thành cho h c sinh m t s phầ ọ ộ ố ương pháp gi i đ c thù liên quanả ặ
liên quan đ n di n tích hình tam giác, hình thang ế ệ ” đ nghiên c u và th cể ứ ự
Trang 4Nghiên c u phứ ương pháp gi i các bài t p có n i dung liên quan đ n di nả ậ ộ ế ệ
Trang 5* Thu n l i ậ ợ
* Khó khăn
hình
* Thành công
sinh.
tên hình, chia hình…
Trang 6c) M t m nh, m t y uặ ạ ặ ế
* Nguyên nhân thành công
Trang 7bài toán khi gi i ch c n áp d ng các công th c tính đ n gi n, nh ng cũng có r tả ỉ ầ ụ ứ ơ ả ư ấ
nhà, m t s cha m h c sinh ít quan tâm đ n vi c h c t p c a con em
Trang 8+ Cách gi i các d ng toán đi n hình : bài toán v quan h t l , tìm hai sả ạ ể ề ệ ỉ ệ ố
sau :
2
h a S
a b h
S = +
Trang 9S : Di n tích hình thang ệ
giáo khoa
v ị
l p 5 có r t nhi u bài toán cho bi t di n tích và yêu c u tìm s đo kích
a = (S x 2) : h
Trang 10h
1:)8
52
Trang 11
Đáp s ố : 5
2 m
Ví d 3 : ụ M t tam giác có đáy là 10cm, có di n tích b ng di n tích hìnhộ ệ ằ ệ
Ví d 4 : ụ M t hình thang có di n tích 845cmộ ệ 2, đáy l n h n đáy bé là 13ớ ơ
Trang 12T công th c tính di n tích hình thang, các em đã bi t suy ra công th cừ ứ ệ ế ứ
chúng
Trang 13Do m nh đ t không có hình c b n (hình vuông, hình ch nh t, hình tamả ấ ơ ả ữ ậ
Ví d 6 ụ : Tính di n tích c a th a ru ng có kích thệ ủ ử ộ ước theo hình v bên :ẽ
Trang 14hình không đúng.
Trang 15Cho h c sinh đ c và tìm hi u n i dung bài toán đ gi i bài này nh sau : ọ ọ ể ộ ể ả ư
giác)
: Cho hình thang ABCD có đáy nh AB b ng 15cm, đáy l n CDỏ ằ ớ
Trang 16Cho h c sinh nh n xétọ ậ : mu n tính đố ược di n tích hình thang AMCD taệ
hình thang AMCD.
Trang 17Đây là bài toán giúp h c sinh kĩ năng suy lu n, nh ng khi g p nh ng bàiọ ậ ư ặ ữ
Trang 18Ví d 10 : ụ Cho hình thang ABCD có hai đáy AB và CD, hai đường chéo
tích hình thang ABCD.
Ví dụ : M t th a đ t hình tam giác ABC có di n tích là 150 cmộ ử ấ ệ 2. N u ế
Gi i theo cách dùng t s ả ỉ ố :
Trang 20Rèn kh năng ả ướ ược l ng đ dài đo n th ng, nh c l i n i dung d y h cộ ạ ẳ ắ ạ ộ ạ ọ
khác
Trang 21d ng bài toán quen thu c và áp d ng các công th c đ gi i bài toán theo quyạ ộ ụ ứ ể ả trình.
đo
Trang 22Gi i toán di n tích thành th o, trí tu c a h c sinh ti u h c s đả ệ ạ ệ ủ ọ ể ọ ẽ ược phát
Trang 23Đ i v i các bài t p trong sách giáo khoa, giáo viên chú ý hố ớ ậ ướng d n h cẫ ọ
Trang 24Trang 25
Toán 5 ; Sách giáo viên Toán 5. Nhà xu t b n Giáo d c Vi t Nam.ấ ả ụ ệ