Mục tiêu của đề tài là nhằm giúp các em học sinh vượt qua trở ngại trong cách phát âm trong lúc nói Tiếng Anh với các nguyên âm, phụ âm., nhấn dấu âm và ngữ điệu trong Tiếng Anh.
Trang 1Ph n 1 – Th c tr ng đ tài.ầ ự ạ ề
Xu t phát t đ i tấ ừ ố ượng c a quá trình d y h c là h c sinh ti u h c kh i l pủ ạ ọ ọ ể ọ ở ố ớ
Ba. tôi th y ph n l n các em r t ng i nói, n u nói đấ ầ ớ ấ ạ ế ược thì còn nhi u sai sótề Ban
đ u theo dõi tình hình h c t pầ ọ ậ môn Ti ng Anhế c a kh i l p Ba, ủ ố ớ có k t qu nh sau:ế ả ư
Đ i tố ượng h c sinh: Kh i l p Ba.ọ ố ớ
T ngổ
s h cố ọ
sinh
Nói t tố Nói khá Nói y uế
168 15 8,93% 125 74,40% 28 16.67%
Ph n l n ầ ớ h c sinh ch y u h c phát âm d a theo cách đánh v n ho c b tọ ủ ế ọ ự ầ ặ ắ
trước giáo viên phát âm mà không bi t đúng sai; ế h c sinh ọ thi u đi u ki n giao ti pế ề ệ ế
v i ngớ ườ ải b n ng ; ữ h c sinh ọ h c t theo ki u h c v t, vi t đi vi t l i mà thọ ừ ể ọ ẹ ế ế ạ ườ ng
b qua ph n phát âm; h c sinh ch a phân bi t đỏ ầ ọ ư ệ ược m t s âm khó; h c sinh khôngộ ố ọ
có thói quen phát âm nh ng âm cu i và thữ ố ường b nh hị ả ưởng cách phát âm Ti ngế
Vi t. ệ
Nh m giúp các em h c sinhằ ọ vượt qua tr ng i trong cách phát âm trong lúc nóiở ạ
Ti ng Anhế v i các nguyên âm, ph âmớ ụ , nh n d u âm và ng đi u trong Ti ng Anh.ấ ấ ữ ệ ế Nên tôi ch n đ tàiọ ề " Ph ươ ng pháp h ướ ng d n ẫ h c t t cách phát âm trong Ti ng ọ ố ế Anh l p Ba" ở ớ
Ph n 2 – N i dung c n gi i quy t.ầ ộ ầ ả ế
Trong quá trình gi ng d y, tôi nh n th y r ng các em còn g p nhi u khó khănả ạ ậ ấ ằ ặ ề trong vi c phát âm. ệ H c sinh ọ nói kém, nói ch m, các em r t ng i ậ ấ ạ nói, ng i phát âm,ạ
n u nói đế ược thì còn nhi u sai sót, thi u t tin trong gi h c môn Ti ng Anh. Nênề ế ự ờ ọ ế tôi đ a ra m t s bi n pháp giúp các em h c sinh nói t t h n nh sau:ư ộ ố ệ ọ ố ơ ư
1. Cách đ c nguyên âm (ọ vowel ), ph âm (ụ consonant )
2. Cách đ c d u nh n ọ ấ ấ (Stress)
3. Ng đi u ữ ệ (Intonation).
Trang 24. Cách đ c khi thêm ‘s’ và ‘es’.ọ
5. Luy n t p cách phát âm ( practising sound).ệ ậ
Ph n 3 – Bi n pháp gi i quy t.ầ ệ ả ế
1. Cách đ c nguyên âm, ph âm.ọ ụ
Giáo viên đ a ra nh ng nguyên âm và ph âm trong Ti ng Anh:ư ữ ụ ế
+ Nguyên âm g m nh ng ch cái : “ u/ e/ o /a / i”.ồ ữ ữ
+ Ph âm g m nh ng ch cái khác còn l i trong b ng Ti ng Anh : “ b, c, d, f,ụ ồ ữ ữ ạ ả ế
g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s ,t ,v ,w ,x, y ,z”
Ch cho h c sinh bi t cách đ c c a m t s t khi đ ng trỉ ọ ế ọ ủ ộ ố ừ ứ ước nguyên âm như sau:
+ V i m o t “The” : T Ti ng Anh b t đ u b ng nguyên âm thì đ c là âm “ớ ạ ừ ừ ế ắ ầ ằ ọ
i ” và nh ng t Ti ng Anh b t đ u b ng ph âm thì đ c m o t “ The ” là âm “ ữ ừ ế ắ ầ ằ ụ ọ ạ ừ ә
”
Ex ( ví d )ụ :
1. Apple / 'æpl / có ngyên âm là “ A”, dùng m o t “The” ạ ừ đ c là âm “ ọ i ”.
The apple / i 'æpl /
2. Elephant /'elif nt/ə có ngyên âm là “ E”, dùng m o t “The” ạ ừ đ c là âm “ ọ i ”.
The elephant / i 'elif nt/ə
3. Pen / pen / có ph âm là “ P”, dùng m o t “The” ụ ạ ừ đ c là âm “ ọ ә”.
The pen / ә pen /
4. Sheep / i p ʃ ː /có ph âm là “ S”, dùng m o t “The” ụ ạ ừ đ c là âm “ ọ ә”.
The sheep / ә i p ʃ ː /
+ V i m o t “A/ An” : T Ti ng Anh b t đ u b ng nguyên âm thì dùng m oớ ạ ừ ừ ế ắ ầ ằ ạ
t “ Anừ ” và t Ti ng Anh b t đ u b ng ph âm thì dùng m o t “ Aừ ế ắ ầ ằ ụ ạ ừ ”
Ex ( ví d )ụ :
1. O range / r nd ˈɒ ɪ ʒ / có ngyên âm là “ O” nên dùng m o t “ An”. ạ ừ
An orange / nə r nd ˈɒ ɪ ʒ /
Trang 32. Ant /ænt/ có ngyên âm là “ O” nên dùng m o t “ An”. ạ ừ
An ant / n ænt/ə
3. Monkey / m ŋ.kiˈ ʌ / có ph âm là “ M” nên dùng m o t “ A”. ụ ạ ừ
A monkey / ə m ŋ.kiˈ ʌ /
4. Kite /kait/ có ph âm là “ K” nên dùng m o t “ A”. ụ ạ ừ
A kite / kait/ə
+ Ngoài ra,m t s âm r t khó phát âmộ ố ấ , c n chú ý nh sau:ầ ư
Khi phiên âm có d u âm / : / thì đ c kéo dài.ấ ọ
Khi phiên âm có d u âm / I / đ c ng n nh i c a ti ng Vi t.ấ ọ ắ ư ủ ế ệ
Khi phiên âm có d u âm / I: / đ c kéo dài ii.ấ ọ
Khi phiên âm có d u âm / ^ / đ c ă và ấ ọ ơ
Khi phiên âm có d u âm / ấ / đ t đ u lặ ầ ưỡi gi a hai hàm răng.ữ
Khi phiên âm có d u âấ m /r/ là âm khó ,h c sinh chú ý môi th y cô,chu môiọ ầ
ra sau đó m tròn mi ng /r r rở ệ /
Khi phiên âm có d u âấ m /th/ ch cho h c sinh đ t lỉ ọ ạ ưỡi gi a hai hàm răng.ữ Chú ý c n nh đ u lắ ẹ ầ ưỡi khi đ c âm này.ọ
Khi phiên âm có d u âấ m /l/ b t đ u đ t đ u lắ ầ ặ ầ ưỡ ằi đ ng sau răng trên
2. Cách đ c d u nh n.ọ ấ ấ
Đ luy n tr ng âm, ch ra tr ng âm trong t , câu, có th dùng các cách sau:ể ệ ọ ỉ ọ ừ ể a) Using your voice: ( dùng gi ng nói ) ọ
+ Giáo viên dùng gi ng nói đ ch rõ s khác nhau gi a âm nh n và khôngọ ể ỉ ự ữ ấ
nh n.ấ
+ Đ a ra m t s câu, ch nào có âm nh n thì lên gi ng, ch nào không có âmư ộ ố ữ ấ ọ ữ
nh n thì xu ng gi ng.ấ ố ọ
Ex ( ví d ): ụ
1. I’d like some coffee.
V i câu “I’d ớ like some coffee.” thì lên gi ng khi đ c ch “ like” và ch “ọ ọ ữ ữ coffee”. Xu ng gi ng khi đ c ch “ I’d” và ch “ some”.ố ọ ọ ữ ữ
2. What’s he doing there?
V i câu này thì lên gi ng khi đ c ch “ What’s” và ch “ doing”. Xu ng gi ngớ ọ ọ ữ ữ ố ọ khi đ c ch “ he” và ch “ there”.ọ ữ ữ
Trang 43. He’s doing his homework.
V i câu này thì lên gi ng khi đ c ch “ doing” và ch “ homework”. Xu ngớ ọ ọ ữ ữ ố
gi ng khi đ c ch “ He’s” và ch “ his”.ọ ọ ữ ữ
b) Using gestures: ( dùng c ch ) ử ỉ
+ Giáo viên dùng cánh tay, dùng c th và dùng c ch m nh cho các âm ti tơ ể ử ỉ ạ ế
được nh n m nh. ấ ạ
+ Dùng cách v tay, v tay to h n đ i v i âm ti t đỗ ỗ ơ ố ớ ế ược nh n m nh.ấ ạ
+ Gõ thước vào bàn, vào b ng khi đ c đ n âm nh n m nh.ả ọ ế ấ ạ
Ex ( ví d ): ụ
1. I’d like some coffee.
V i câu này thì khi đ c t i t có âm nh n m nh nh “like, coffee” thì giáoớ ọ ớ ừ ấ ạ ư viên dùng c ch ho c dùng cách v tay ho c dùng thử ỉ ặ ỗ ặ ước gõ đ h c sinh phân bi tể ọ ệ
đượ ừc t có âm nh n m nh.ấ ạ
2. What’s he doing there?
He’s doing his homework
Tương t nh v y, v i hai câu này thì giáo viên dùng c ch ho c dùng cáchự ư ậ ớ ử ỉ ặ
v tay ho c dùng thỗ ặ ước gõ khi đ c t i t “ What’s, doing, homework” đ h c sinhọ ớ ừ ể ọ phân bi t đệ ượ ừc t có âm nh n m nh.ấ ạ
c) Using symbols on the blackboard: ( dùng bi u t ể ượ ng).
+ Giáo viên đ c m t danh sách t ọ ộ ừ
+ H c sinh nghe giáo viên đ c t có tr ng âm âm ti t nào thì đi n t đó vàoọ ọ ừ ọ ở ế ề ừ
c t thích h p.ộ ợ
+ Giáo viên có th đ c l i t cho h c sinh ki m tra tr ng âm.ể ọ ạ ừ ọ ể ọ
Ex ( ví d )ụ :
Giáo viên đ a ra m t s t nh : hello, notebook, listen and repeat, pencil,ư ộ ố ừ ư open your notebook, computer,
Hướng d n h c sinh đ c và s p x p các t theo m u:ẫ ọ ọ ắ ế ừ ẫ
D u nh n th nh tấ ấ ứ ấ D u nh n th haiấ ấ ứ D u nh n trong c m t và câuấ ấ ụ ừ notebook / 'nәutbuk / hello / hә'lәu / listen and repeat
/ 'lisn en(d) ri'pi:t / pencil /'pensl/ Computer open your notebook
Trang 5/k m'pju:t /ə ə /'oup n ə j :ɔ 'nәutbuk /
3. Ng đi u.ữ ệ
Ng đi u r t quan tr ng trong vi c th hi n ý nghĩa, đ c bi t th hi n c mữ ệ ấ ọ ệ ể ệ ặ ệ ể ệ ả xúc ( ng c nhiên, vui bu n, t lòng bi t n ). Nên c n chú ý cho h c sinh hai lo iạ ồ ỏ ế ơ ầ ọ ạ
ng li u c b n:ữ ệ ơ ả
a) Rising tone ( Đ c lên gi ng): ọ ọ
Giáo viên đ a ra m t s câu h i “ ư ộ ố ỏ Yes / No questions” đ di n đ t s ng cể ễ ạ ự ạ nhiên, nghi ngờ đ hể ướng d n h c sinh đ c lên gi ng.ẫ ọ ọ ọ
Ex
( ví d ) ụ :
1. Really ? Is he your teacher?
Giáo viên đ c lên gi ng nh ng t mu n h i, mu n nh n m nh nh “ọ ọ ở ữ ừ ố ỏ ố ấ ạ ư Really?” và “ teacher?”.
H c sinh l p l i b t chọ ặ ạ ắ ước theo gi ng đ c c a giáo viên v a đ c.ọ ọ ủ ừ ọ
2. Is your book big ?
3. Do you have any pets ?
4. It’s cold, isn’t it?
Tương t nh v y, giáo viên đ c lên gi ng nh ng t mu n h i, mu n nh nự ư ậ ọ ọ ở ữ ừ ố ỏ ố ấ
m nh câu hai, ba, b n nh “ Is, big, do, pets, isn’t it”. ạ ở ố ư
H c sinh l p l i b t chọ ặ ạ ắ ước theo gi ng đ c c a giáo viên v a đ c.ọ ọ ủ ừ ọ
b) Falling tone (Đ c xu ng gi ng)ọ ố ọ :
Giáo viên đ a ra m t s câuư ộ ố dùng trong câu tr n thu t bình thầ ậ ường, câu m nhệ
l nh và câu h i: “ WH question” ệ ỏ đ hể ướng d n h c sinh cách đ c xu ng gi ng.ẫ ọ ọ ố ọ
Ex
( ví d ) ụ :
Giáo viên đ a ra m t s câu :ư ộ ố
1. Come in, please
2. Open your book, please
3. Be quiet, boys !
4. What's your name ?
5. My name’s Nam
Giáo viên đ c m u, xu ng gi ng nh ng t “ please, boys, name, Nam”.ọ ẫ ố ọ ở ữ ừ
H c sinh l p l i b t chọ ặ ạ ắ ước theo gi ng đ c c a giáo viên v a đ c.ọ ọ ủ ừ ọ
Trang 64. Cách đ c khi thêm ‘s’ và ‘es’.ọ
a) Cách đ c ọ âm / iz / :
* Giáo viên đ a ra m t sư ộ ố danh t s ít t n cùng b ng ch “ s, x, sh, ch, z” thìừ ố ậ ằ ữ khi chuy n thành ể s nhi u thêm ố ề “es” và đượ đ c làc ọ âm / iz /
Ex
( ví d ) ụ : Finish , box
1. Finish / f n.ˈ ɪ ɪʃ/ :
Giáo viên hướng d n t ẫ ừ finish / f n.ˈ ɪ ɪʃ/ có ch t n cùng là “ sh”, chuy n thànhữ ậ ể
s nhi u thì đ c thành âm ố ề ọ / iz / nh ư finishes / f n izˈ ɪ ɪʃ /
2. Box /b kɒ s/:
Tương t , giáo viên hự ướng d n t ẫ ừ box /b ksɒ / có ch t n cùng là “ x”, chuy nữ ậ ể thành s nhi u thì đ c thành âm ố ề ọ / iz / nh ư boxes /b ksizɒ /
* Giáo viên ti p t c đ a ra m t sế ụ ư ộ ố danh t s ít t n cùng b ng ch “ ce, se,ừ ố ậ ằ ữ ge” thì khi chuy n thành ể s nhi u thêm ố ề “ s” cũng đượ đ c làc ọ âm / iz /
Ex
( ví d ) ụ : Sentence, orange
1. Sentence / sentәns / :
Giáo viên hướng d n t ẫ ừ sentence / sentәns / có ch t n cùng là “ ce”, chuy nữ ậ ể thành s nhi u thì đ c thành âm ố ề ọ / iz / như sentences / sentәnsiz /
2. Orange / r nd ˈɒ ɪ ʒ /:
Tương t , giáo viên hự ướng d n t ẫ ừ orange / r nd ˈɒ ɪ ʒ / có ch t n cùng là “ ge”,ữ ậ chuy n thành s nhi u thì đ c thành âm ể ố ề ọ / iz / nh ư oranges / r nd iz ˈɒ ɪ ʒ /
b) Cách đ c ọ âm / s / :
Giáo viên đ a ra m t s t v i ư ộ ố ừ ớ ch t n cùng b ng ữ ậ ằ “ p, t, k” thì đ cọ là âm “ s”:
Ex
( ví d ) ụ : books, pets, robots
1. A book / buk / :
Giáo viên hướng d n tẫ ừ book / buk / có ch t n cùng là “ k”, chuy n thành sữ ậ ể ố nhi u thì đ c thành âm ề ọ / s/ nh ư books / buks /
2. A pet / pet / :
Tương t , giáo viên hự ướng d n t ẫ ừ pet / pet / có ch t n cùng là “ t”, chuy nữ ậ ể thành s nhi u thì đ c thành âm ố ề ọ / s / nh ư pets / pets /
3. A robot / rˈ əʊ ɒ /: .b t
Trang 7Tương t , giáo viên hự ướng d n t ẫ ừ robot / rˈ əʊ ɒ / có ch t n cùng là “ t”,.b t ữ ậ chuy n thành s nhi u thì đ c thành âm ể ố ề ọ / s / nh ư robots / rˈ əʊ ɒ / b ts
c) Cách đ c ọ âm / z / :
Giáo viên đ a ra m t s t ư ộ ố ừ có ch t n cùng b ngữ ậ ằ “ a, e, i, o, u, b, v” thì đ c ọ là
âm /z /
Ex
( ví d ) ụ : please
1. please / pli:z /
Giáo viên đ a ra t ư ừ please / pli:z / có ch t n cùng là “e” nên đữ ậ ược đ c làọ please / pli:z / v i âm ớ /z /
4 Luy n t p cách phát âm ( practising sound).ệ ậ
H c sinh có th ti p thu cách phát âm ngôn ng qua ngheọ ể ế ữ vi cệ giáo viên nói , nghe video và qua luy n t , c u trúc câu. Tuy nhiên có m t s âm đ c bi t, âm ghép,ệ ừ ấ ộ ố ặ ệ
mà h c sinh khó phát âm ho c m c l i khi phát âm.ọ ặ ắ ỗ Giáo viên c n ph i luy n t pầ ả ệ ậ cho h c sinh theo các cách sau:ọ
a) Minimal pairs: ( c p nh ).ặ ỏ
+ Giáo viên có th áp d ng ph n này vào các ho t đ ng h c t p và trò ch i ể ụ ầ ạ ộ ọ ậ ơ ở trên l p.ớ
+ Chia l p theo t ng c p ho c nhóm nh ớ ừ ặ ặ ỏ
Ex ( ví d ) :ụ
Find Someone Who: (Tìm m t ngộ ườ ấi b t kì )
+ Giáo viên đ a ra m t s câu nh :ư ộ ố ư
What’s your name?
How old are you?
How are you?
What’s the weather like today?
+ H c sinh s b t c p và s h i b t c b n nào đ l y thông tin.ọ ẽ ắ ặ ẽ ỏ ấ ứ ạ ể ấ
Picture Story : ( Truy n tranh ). ệ
+ Giáo viên đ a ra m t câu chuy n kèm v i tranh.ư ộ ệ ớ
+ Giáo viên chia l p thành nhi u nhóm nh ớ ề ỏ
+ V i ho t đ ng này, h c sinh nhìn tranh đ k l i câu chuy n ho c m t đo n h iớ ạ ộ ọ ể ể ạ ệ ặ ộ ạ ộ tho i đạ ược yêu c u.ầ
Trang 8H c sinh A: It is little. What is it?ọ
H c sinh B: Is it a ball?ọ
H c sinh A: No, It isn’t.ọ
H c sinh B: Is it a yoyo?ọ
H c sinh A:Yes It is.ọ
Mapped Diologue:( Đ i tho i ph n x )ố ạ ả ạ
+ Giáo viên đ a ra m t s g i ý nh v th i ti t, ho t đ ng.ư ộ ố ợ ư ề ờ ế ạ ộ
+ Giáo viên chia l p thành nhi u nhóm nh ớ ề ỏ
+ V i ho t đ ng này, h c sinh s nhìn tranh ho c t g i ý r i các em s nói chuy n,ớ ạ ộ ọ ẽ ặ ừ ợ ồ ẽ ệ
đ i tho i v i nhau. ố ạ ớ
– You : It’s sunny today
– Your friend : Let’s play with a yoyo
– You : No. Let’s jump rope
– Your friend : Ok. What time?
– You : 4 p.m
– Your friend : Ok
b) Missing words: ( t thi u)ừ ế
Giáo viên đ a raư các câu ng n ho c các c m t ng n mà có b tr ng m t t ắ ặ ụ ừ ắ ỏ ố ộ ừ
H c sinh đoán t có âm mà giáo viên mu n cho h c sinh luy n t p.ọ ừ ố ọ ệ ậ
Ex
( ví d ) : ụ
Giáo viên cho h c sinh luy n t p ọ ệ ậ v i ớ âm /ai/:
Giáo viên đ a câu “ ư This is hat.” thì h c sinh s nói t còn thi u là “ọ ẽ ừ ế my”
Teacher : This is hat
Students : my
Giáo viên đ a câu “ư It’s for you.” thì h c sinh s nói t còn thi u làọ ẽ ừ ế
“nice”
Teacher : It’s for you
Students : nice
Giáo viên đ a câu “ ư We are thanks.” thì h c sinh s nói t còn thi u làọ ẽ ừ ế
“fine”
Trang 9Students : fine
c) Making sentences: ( đ t câu )ặ
Giáo viên vi t t lên b ng, nh ng t này đế ừ ả ữ ừ ược vi t theo ế hai nhóm có cùng m tộ
âm ho c hai âm d b nh m l n gi ng nhau.ặ ễ ị ầ ẫ ố
Yêu c u h c sinh đ t câu có m t t nhóm 1 và m t t nhóm 2 theo c p.ầ ọ ặ ộ ừ ở ộ ừ ở ặ
G i h c sinh các c p ọ ọ ở ặ đ cọ câu c a mình, chú ý phát âm hai âm c a hai tủ ủ ừ trong cùng m t câu.ộ
Ex
( ví d ) : ụ
Giáo viên đ a các t “ ư ừ Saw dog, Sister alone, Put boot” cho hai nhóm
v i cách phát âm nh sau:ớ ư
Saw /s :/ɔ :phát âm “ ɔ ”: kéo dài ra.
Dog /d gɔ / : phát âm “ ɔ ” nhanh và ng n.ắ
Sister /'sist /ə : phát âm “ ə ” nhanh và ng n.ắ
Alone / 'loun/ə : phát âm “ ə ” nhanh và ng n.ắ
Put /put/ : phát âm “ u ” nhanh và ng n.ắ
Boot /bu:t/ : phát âm “ u: ” kéo dài ra.
Nhóm m t và nhóm hai s ộ ẽ đ t câu v i các c p t trên.ặ ớ ặ ừ
G i l n lọ ầ ượ ừt t ng c p đ c câu v a đ t. ặ ọ ừ ặ
Pair 1( c p 1) ặ : My sister lives alone
Pair 2( c p 2) ặ : I put my boot in the box
Pair 3( c p 3) ặ : I saw her dog crossing the street.
Ph n 4 K t qu đ t đầ ế ả ạ ược
Qua nh ng bi n pháp và gi i pháp đữ ệ ả ược nêu trên, ở s h c sinh nói kém, nóiố ọ
ch m, thi u t tin trong l p gi đã gi m xu ng r t nhi u, ch ng t ý th c h c t pậ ế ự ớ ờ ả ố ấ ề ứ ỏ ứ ọ ậ
c a các em ủ có chuy n bi nể ế t t. Nh ng gi h c Ti ng Anh các emố ữ ờ ọ ế phát âm Ti ngế Anh to, rõ, phát âm có ng đi u, có nh n âmữ ệ ấ , không còn h c sinh nói kém, nói ch m,ọ ậ thi u t tin trong l pế ự ớ , s h c sinh ố ọ nói t t, phát âm đúng cũng tăng lên.ố
Đ n cu i h c kì I các em có chuy n bi n rõ r t, k t qu nh sau:ế ố ọ ể ế ệ ế ả ư
Đ i tố ượng h c sinh: Kh i l p Ba.ọ ố ớ
Giai T ngổ Nói t tố Nói khá Nói y uế
Trang 10đo nạ s h cố ọ
Gi aữ
h c kì Iọ 168 22 13,1% 132 78,6% 14 8,3%
Cu iố
h c kì Iọ 168 38 22,62% 130 77,38% 0 0%
Gi aữ
h c kìọ
II
168 40 23,81% 128 76,19% 0 0%
V i k t qu trên, tôi ti p t c phát huy các gi i pháp này đ d y phát âm choớ ế ả ế ụ ả ể ạ
h c sinh, tôi th y r ng kh năng phát âm ti ng anh c a các em đã có ti n b rõ r t.ọ ấ ằ ả ế ủ ế ộ ệ
M t s em trộ ố ước đây r t ng i phát âm gi đã m nh d n h n, sôi n i trong các ph nấ ạ ờ ạ ạ ơ ổ ầ phân vai th c hành. Đ n nay k t qu đã đ t đự ế ế ả ạ ược nh đi u tôi mong mu n: khôngư ề ố còn h c sinh nói kém, nói ch m, thi u t tin trong l pọ ậ ế ự ớ , s h c sinh ố ọ nói t t, phát âmố đúng cũng tăng lên
Ph n 5 – K t lu n.ầ ế ậ
1. Tóm lược gi i pháp:ả
Qua quá trình gi ng d y nhi u năm, tôi đã rút đả ạ ề ược m t s kinh nghi m vàộ ố ệ
k t qu thu đế ả ượ r t có hi u qu v i t t c các h c sinh h c c ấ ệ ả ớ ấ ả ọ ọ môn Ti ng Anh ế ở
kh iố l pớ Ba trở ường Ti u H c ể ọ Hu nh Văn Đ nh ỳ ả và có th nhân r ng ra t t c cácể ộ ấ ả
kh i khác c a đ n v Bên c nh đó, v i b n thân tôi cũng nh giáo viên d y mônố ủ ơ ị ạ ớ ả ư ạ
Ti ng Anh còn ph i k t h p m t s v n đ đ đ t đế ả ế ợ ộ ố ấ ề ể ạ ược thành công h n trong sơ ự nghi p d y h c b môn Ti ng Anh nh sau: ệ ạ ọ ộ ế ư
Giáo viên phát âm chu n, ẩ n m v ng n i dung, phắ ữ ộ ương pháp và cách phát âm trong Ti ng Anh.ế
Giáo viên nên chú tr ng s a l i phát âm cho h c sinh đ c bi t là các em bi tọ ử ỗ ọ ặ ệ ế
và t s a l i phát âmự ử ỗ
Luôn luôn cho h c sinhọ th c hànhự nói Ti ng Anhế nhi u l n, rèn luy n trênề ầ ệ ở
l p. ớ
Giáo viên n m t ng đ i tắ ừ ố ượng h c sinh đ có nh ng sáng t o, c i ti n vọ ể ữ ạ ả ế ề
m t phặ ương pháp sao cho phù h p v i t ng đ i tợ ớ ừ ố ượng c th ụ ể