Mục tiêu của đề tài Một số biện pháp tạo hứng thú cho học sinh trong giờ đọc - hiểu văn bản thơ trung đại Việt Nam ở trường THPT là Nhằm góp phần giảm thiểu những khó khăn nhằm nâng cao chất lượng dạy và học thơ TĐ nói riêng và văn học TĐ ở trường phổ thông nói chung.
Trang 14 BP
4
Bi n phápệ
4 ĐC
4
Đ i ch ngố ứ
4 ĐH
4
Đ c hi uọ ể
4 GV
4 Giáo viên
4 HS
4
H c sinhọ
4 HT
4
H ng thúứ
4 PPDH
4
Phương pháp d y h cạ ọ
4 TĐ
4 Trung đ iạ
4 TN
4
Th c nghi mự ệ
4 TP
4 Tác ph mẩ
4 TPVC
4 Tác ph m văn chẩ ương
4
Trang 24
Tác ph m văn h cẩ ọ 4
4
4
4
4
1. M Đ UỞ Ầ 5
1.1. Lý do ch n đ tàiọ ề 5
1.2. M c đích nghiên c u và nhi m v nghiên c uụ ứ ệ ụ ứ 7
1.3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ 7
1.4. Phương pháp nghiên c uứ 8
2. N I DUNGỘ 8
2.1. C s lí lu nơ ở ậ 8
2.1.1. M t s v n đ v h ng thúộ ố ấ ề ề ứ 8
* Khái ni mệ 8
2.1.2. T o h ng thú v i đ nh hạ ứ ớ ị ướng tích c c hóa ho t đ ng nh n th c c aự ạ ộ ậ ứ ủ ngườ ọi h c 9
2.1.3. Đ c tr ng c a các văn b n th và s đòi h i h ng thú trong ti pặ ư ủ ả ơ ự ỏ ứ ế nh n th trung đ iậ ơ ạ 9
2.1.4. Đ c – hi u văn b n và s c n thi t c a vi c t o h ng thú trong giọ ể ả ự ầ ế ủ ệ ạ ứ ờ đ c hi u văn b n ngh thu tọ ể ả ệ ậ 12
2.2. C s th c ti nơ ở ự ễ 13
1.2.1. Đ c đi m tâm lí h c sinh THPT v i yêu c u t o h ng thúặ ể ọ ớ ầ ạ ứ 13
2.2.3. Th c tr ng d y th trung đ i Vi t Nam v i vi c t o h ng thú choự ạ ạ ơ ạ ệ ớ ệ ạ ứ h c sinh m t s trọ ở ộ ố ường THPT trên đ a bàn t nh Đăk Nôngị ỉ 14
2.2.4. Th c tr ng h ng thú c a h c sinh khi h c văn h c trung đ iự ạ ứ ủ ọ ọ ọ ạ 16
2. 3. M t s bi n pháp c th nh m t o h ng thú cho h c sinh trong giộ ố ệ ụ ể ằ ạ ứ ọ ờ đ c hi u văn b n th trung đ i Vi t Nam trọ ể ả ơ ạ ệ ở ường THPT 19
Trang 32.3.1. Nh ng đ nh hữ ị ướng chung
19 2.3.2. Các bi n pháp c th nh m t o h ng thú cho h c sinh trong gi đ cệ ụ ể ằ ạ ứ ọ ờ ọ
hi u th trung đ i trể ơ ạ ở ường THPT
19 2.3.2.1 Nhóm bi n pháp gây h ng thú b ng cách tác đ ng tr c ti p đ n tìnhệ ứ ằ ộ ự ế ế
c mả
19 2.3.2.2 Nhóm các bi n pháp t o h ng thú b ng cách t ch c cho h c sinhệ ạ ứ ằ ổ ứ ọ
ho t đ ngạ ộ
23 2.3.2.3 Nhóm bi n pháp t o h ng thú b ng cách kh i d y s đ ng sáng t oệ ạ ứ ằ ơ ậ ự ồ ạ
h c sinh
ở ọ
28 2.3.2.4. Nhóm bi n pháp t o h ng thú b ng cách cung c p ki n th c, mệ ạ ứ ằ ấ ế ứ ở
r ng t m hi u bi t cho h c sinhộ ầ ể ế ọ
32 2.4.2. Đ i tố ượng và n i dung th c nghi mộ ự ệ
38 2.4.2.1. Đ i tố ượng và đ a bàn th c nghi mị ự ệ
38 2.4.2.2 N i dung th c nghi m ộ ự ệ
39 2.4.3. Th i gian th c nghi m ờ ự ệ
39 2.4.4. T ch c th c nghi mổ ứ ự ệ
39 2.4.4.1 Giai đo n 1 ạ
39 2.4.4.2. Giai đo n 2ạ
39 2.4.4.3. Giai đo n 3 ạ
40 2.4.5. Phân tích và đánh giá k t qu th c nghi mế ả ự ệ
41 3.4.5.1. K t qu trế ả ước TN
41 2.4.5.2. Phân tích k t qu sau th c nghi mế ả ự ệ
41
B ng 2.4.2. K t qu sau th c nghi mả ế ả ự ệ
41
Trang 5tr ng nh t chính là ngu n nhân l c. Nhi m v c a ngành Giáo d c Vi t Nam làọ ấ ồ ự ệ ụ ủ ụ ệ
ph i đào t o đả ạ ược m t th h tr có độ ế ệ ẻ ược đ y đ nh ng ph m ch t, năng l c,ầ ủ ữ ẩ ấ ự
đ o đ c c n thi t đ đ a đ t nạ ứ ầ ế ể ư ấ ước phát tri n ngang b ng v i các nể ằ ớ ước trong khu
v c và trên th gi i. Đ i m i giáo d c chính là m t chi n lự ế ớ ổ ớ ụ ộ ế ược c a Đ ng, c aủ ả ủ Nhà nước nh m phát tri n n n giáo d c. Tinh th n đ i m i y đằ ể ề ụ ầ ổ ớ ấ ược th c hi nự ệ
đ ng b , m nh m toàn di n t t c các m t. Trong đó đ c bi t chú tr ng đ nồ ộ ạ ẽ ệ ở ấ ả ặ ặ ệ ọ ế
đ i m i n i dung chổ ớ ộ ương trình, sách giáo khoa, đ i m i phổ ớ ương pháp day h c…ọ
T t c đ u nh m hấ ả ề ằ ướng đ n th c hi n m c tiêu: “Giáo d c ph i phát huy đế ự ệ ụ ụ ả ượ ctính tích c c, t giác, ch đ ng sáng t o c a h c sinh, phù h p v i đ c đi mự ự ủ ộ ạ ủ ọ ợ ớ ặ ể
t ng môn h c, b i dừ ọ ồ ưỡng phương pháp t h c, rèn luy n kĩ năng, v n d ng ki nự ọ ệ ậ ụ ế
th c vào th c ti n, đem l i ni m vui, ni m say mê và h ng thú h c t p cho h cứ ự ễ ạ ề ề ứ ọ ậ ọ sinh” (Lu t Giáo d c). ậ ụ
T o h ng thú cho ngạ ứ ười h c là s th hi n tinh th n đ i m iọ ự ể ệ ầ ổ ớ
phương pháp d y h c theo quan đi m d y h c l y h c sinh (HS) làm trungạ ọ ể ạ ọ ấ ọ tâm
M t yêu c u có tính ch t quy t đ nh đ n hi u qu d y h c là ph i đi tộ ầ ấ ế ị ế ệ ả ạ ọ ả ừ
HS, b ng HS và vì HS. Quan đi m d y h c l y HS làm trung tâm chú tr ng đ nằ ể ạ ọ ấ ọ ế vai trò c a ngủ ườ ọi h c trong quá trình h c t p. HS ph i là ch th tích c c trongọ ậ ả ủ ể ự quá trình chi m lĩnh tri th c. Trế ứ ước đòi h i ngày càng cao c a ngỏ ủ ườ ọi h c, chúng
ta không th d y theo l i áp đ t nh i nhét ki n th c mà v n đ quan tr ng làể ạ ố ặ ồ ế ứ ấ ề ọ
ph i tìm cách tác đ ng đ kh i g i nhu c u nh n th c, nhu c u đả ộ ể ơ ợ ầ ậ ứ ầ ược th hi nể ệ mình c a m i h c sinh. H ng thú là đi u ki n và cũng chính là đ ng l c thúc đ yủ ỗ ọ ứ ề ệ ộ ự ẩ con ngườ ươi v n lên làm ch ki n th c. V i ngủ ế ứ ớ ườ ọi h c, h ng thú giúp phát huyứ tính tích c c, ch đ ng, thúc đ y khát v ng sáng t o m i ngự ủ ộ ẩ ọ ạ ở ỗ ười. Có h ng thúứ
Trang 6h c t p, HS s n l c h c t p và t đi u ch nh ho t đ ng h c t p c a mình đọ ậ ẽ ỗ ự ọ ậ ự ề ỉ ạ ộ ọ ậ ủ ể
đ t k t qu cao nh t. Chính vì th , t o HT cho HS là con đạ ế ả ấ ế ạ ường ng n nh t đắ ấ ể
đ a đ n nh ng thành công trong d y h c. Đ i m i phư ế ữ ạ ọ ổ ớ ương pháp, có cách th c tácứ
đ ng phù h p giúp HS phát huy độ ợ ược tính tích c c ch đ ng đ các em ngày càngự ủ ộ ể yêu thích, thích thú h n trong m i gi h c, đó chính là m t yêu c u t i c n thi tơ ỗ ờ ọ ộ ầ ố ầ ế trong vi c đ i m i phệ ổ ớ ương pháp d y h c văn và cũng là yêu c u c b n c aạ ọ ầ ơ ả ủ quan đi m d y h c hi n đ i.ể ạ ọ ệ ạ
Th c tr ng d y h c văn nói chung và th trung đ i (TĐ) Vi t Namự ạ ạ ọ ơ ạ ệ nói riêng luôn c n m t hầ ộ ướng đi đ nâng cao ch t lể ấ ượng d y h cạ ọ
Nh ng năm g n đây, th c tr ng v v n đ d y và h c văn trong nhàữ ầ ự ạ ề ấ ề ạ ọ
trường đã tr thành m t v n đ mang tính th i s đở ộ ấ ề ờ ự ược toàn xã h i quan tâm.ộ Tình tr ng HS càng ngày càng xa r i môn văn, chán h c văn cũng là m t bi uạ ờ ọ ộ ể
hi n c a vi c d y văn trong nhà trệ ủ ệ ạ ường v n còn kém s c thu hút. Th c t đó đãẫ ứ ự ế gióng lên h i chuông c nh t nh các nhà giáo c n ph i có s đ i thay cách d y choồ ả ỉ ầ ả ự ổ ạ phù h p v i ngợ ớ ườ ọi h c. Nh t là trong th i đ i hi n nay, do s phát tri n h nấ ờ ạ ệ ự ể ơ
trước v m t tâm sinh lí, HS đã không còn th a mãn v i vai trò c a ngề ặ ỏ ớ ủ ười ti pế thu th đ ng, không ch ch p nh n nh ng gi i pháp có s n đụ ộ ỉ ấ ậ ữ ả ẵ ược đ a ra.ư
Trong chương trình văn h c đọ ược gi ng d y nhà trả ạ ở ường ph thông, thổ ơ
TĐ Vi t Nam có m t v trí, vai trò quan tr ng trong vi c góp ph n làm phong phúệ ộ ị ọ ệ ầ
ki n th c văn h c, b i dế ứ ọ ồ ưỡng tâm t , tình c m cũng nh giáo d c cho các emư ả ư ụ
bi t quý tr ng gìn gi b n s c văn hóa dân t c, có trách nhi m đ i v i đ t nế ọ ữ ả ắ ộ ệ ố ớ ấ ướ c
Nh ng tác ph m th TĐ đữ ẩ ơ ược tuy n ch n vào trong nhà trể ọ ường đ u là nh ng tácề ữ
ph m u tú c a m t th i đ i. HS có th tìm th y trong đó nh ng chân lí s ng,ẩ ư ủ ộ ờ ạ ể ấ ữ ố
nh ng tình c m, tâm h n dân t c Vi t. Tuy nhiên, vi c d y h c th TĐ trong nhàữ ả ồ ộ ệ ệ ạ ọ ơ
trường hi n nay còn g p không ít khó khăn không ch v i HS mà còn v i giáoệ ặ ỉ ớ ớ viên (GV). Nh ng khác bi t v t duy, th hi u th m mĩ, tâm lí th i đ i đã t oữ ệ ề ư ị ế ẩ ờ ạ ạ nên nh ng kho ng cách trong ti p nh n c a ngữ ả ế ậ ủ ườ ọi h c. Chính vì v y, gi h c vậ ờ ọ ề
th TĐ ch a th c s thu hút đơ ư ự ự ược s chú ý c a ngự ủ ườ ọi h c nh t là v i l a tu iấ ớ ứ ổ
HS trung h c ph thông hi n nay m t l a tu i luôn nh y c m v i cái m i và ítọ ổ ệ ộ ứ ổ ạ ả ớ ớ quan tâm t i nh ng cái đã xa th i đ i c a mình. Th c tr ng d y h c th văn TĐớ ữ ờ ạ ủ ự ạ ạ ọ ơ
Trang 7hi n nay đòi h i c n có m t hệ ỏ ầ ộ ướng gi i quy t phù h p đ đem l i HT cho HSả ế ợ ể ạ trong gi h c.ờ ọ
Ch t lấ ượng c a m t gi đ c hi u (ĐH) th TĐ liên quan ch t chủ ộ ờ ọ ể ơ ặ ẽ
đ n tinh th n thái đ , đ ng c h c t p c a HS và ngh thu t t ch c giế ầ ộ ộ ơ ọ ậ ủ ệ ậ ổ ứ ờ
h c c a GVọ ủ
Ti p nh n th TĐ là m t quá trình sáng t o đ y gian kh nh ng cũng đ yế ậ ơ ộ ạ ầ ổ ư ầ
HT đòi h i ngỏ ười h c không ch có năng l c mà ph i có ni m say mê. Chínhọ ỉ ự ả ề
ni m say mê đó s giúp HS khám phá d n nh ng t ng ý nghĩa trong tác ph m vănề ẽ ầ ữ ầ ẩ
h c. Song HT trong h c th TĐ không ph i t đ n mà nó ph i đọ ọ ơ ả ự ế ả ược kh i d yơ ậ
b i tài năng c a GV. T o đở ủ ạ ược HT h c văn cho h c sinh không ph i là m t vi cọ ọ ả ộ ệ
d dàng, nó đòi h i r t nhi u s kh công cũng nh năng l c s ph m c a ngễ ỏ ấ ề ự ổ ư ự ư ạ ủ ườ i
th y. Đ h c sinh yêu thích gi h c, giáo viên c n ph i tìm tòi sáng t o trongầ ể ọ ờ ọ ầ ả ạ cách th c t ch c d y h c. Thành công c a m i gi d y không ch là ni m vuiứ ổ ứ ạ ọ ủ ỗ ờ ạ ỉ ề
mà n sau đó là c nh ng gi t m hôi, s v t v c a ngẩ ả ữ ọ ồ ự ấ ả ủ ười th y. ầ
` Xu t phát t nh ng lí do trên, tôi ch n đ tài: ấ ừ ữ ọ ề “M t s bi n pháp t o ộ ố ệ ạ
h ng thú cho h c sinh trong gi đ c hi u văn b n th trung đ i Vi t Nam ứ ọ ờ ọ ể ả ơ ạ ệ
tr ng THPT”
ở ườ v i mong mu n s đ xu t đ c các bi n pháp s ph mớ ố ẽ ề ấ ượ ệ ư ạ
nh m kh c ph c nh ng khó khăn đ t ra trong gi h c, góp ph n nâng cao hi uằ ắ ụ ữ ặ ờ ọ ầ ệ
qu trong gi d y, giúp h c sinh HT h n khi h c th TĐ.ả ờ ạ ọ ơ ọ ơ
1.2. M c đích nghiên c u và nhi m v nghiên c uụ ứ ệ ụ ứ
* M c đích: ụ Nh m góp ph n gi m thi u nh ng khó khăn nh m nâng caoằ ầ ả ể ữ ằ
ch t lấ ượng d y và h c th TĐ nói riêng và văn h c TĐ trạ ọ ơ ọ ở ường ph thông nóiổ chung
* Nhi m v : ệ ụ Nghiên c u c s lí lu n và th c ti n, kh o sát th c tr ngứ ơ ở ậ ự ễ ả ự ạ
d y và h c đ rút ra nh ng k t lu n và hạ ọ ể ữ ế ậ ướng kh c ph c, đ xu t m t s bi nắ ụ ề ấ ộ ố ệ pháp t o HT, giúp phát huy tính tích c c đem l i hi u qu cho gi d y th TĐ.ạ ự ạ ệ ả ờ ạ ơ1.3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
* Đ i tố ượng nghiên c u: ứ Đ i tố ượng nghiên c u đứ ược xác l p là các giậ ờ
d y th TĐ Vi t Nam theo hạ ơ ệ ướng t o HT cho HS.ạ
Trang 8* Ph m vi nghiên c u: ạ ứ t p trung nghiên c u các gi d y th TĐ Vi t Namậ ứ ờ ạ ơ ệ
tr ng THPT theo ch ng trình chu n. Ph n TN s đ c gi i h n trong kh i
l p 11 m t s trớ ở ộ ố ường trên đ a bàn t nh Đ k Nông.ị ỉ ắ
* PP nghiên c u th c ti n: ứ ự ễ đi u tra, ph ng v n, quan sát ề ỏ ấ
HT là thái đ đ c bi t c a cá nhân đ i v i đ i tộ ặ ệ ủ ố ớ ố ượng nào đó v a có ý nghĩaừ
đ i v i cu c s ng, v a có kh năng mang l i khoái c m cho cá nhân trong quáố ớ ộ ố ừ ả ạ ả trình ho t đ ng. Nh v y, c u trúc c a HT bao gi cũng là s k t h p c a nh nạ ộ ư ậ ấ ủ ờ ự ế ợ ủ ậ
th c, xúc c m và hành vi. HT là tr ng thái tâm lí bên trong c a b n thân ch th ,ứ ả ạ ủ ả ủ ể không ph i b ng d ng mà có. HT ch u nh hả ỗ ư ị ả ưởng, tác đ ng và s chi ph i c aộ ự ố ủ các y u t bên ngoài. ế ố
* Vai trò c a h ng thú trong quá trình h c t pủ ứ ọ ậ
Vai trò c a HT đủ ược th hi n các m t sau:ể ệ ở ặ
HT hướng HS vào toàn b quá trình h c t p, thu hút s chú ý cao đ c aộ ọ ậ ự ộ ủ HS; duy trì s c b n c a ho t đ ng h c t p, làm cho vi c h c di n ra thứ ề ủ ạ ộ ọ ậ ệ ọ ễ ườ ngxuyên, HT làm tăng cường đ h c t p m i ngộ ọ ậ ở ỗ ười, làm cho quá trình nh n th cậ ứ
di n ra nhanh chóng; HT thúc đ y kh năng nh n th c, khát v ng t nh n th c,ễ ẩ ả ậ ứ ọ ự ậ ứ
t bi u hi n m i ngự ể ệ ở ỗ ười, HT phát huy tính tích c c, ch đ ng c a ngự ủ ộ ủ ườ ọ i h ctrong quá trình chi m lĩnh tri th c, làm cho quá trình h c t p tr nên thú v , sinhế ứ ọ ậ ở ị
Trang 9đ ng; HT mang l i kh năng sáng t o to l n, phát huy h t năng l c c a HS trongộ ạ ả ạ ớ ế ự ủ quá trình h c t p; Ghi nh ki n th c, có ý chí vọ ậ ớ ế ứ ượt m i khó khăn trong h c t p.ọ ọ ậNhìn chung, HT tăng cường kh năng nh n th c v t c đ , ch t lả ậ ứ ề ố ộ ấ ượng và chi u sâu, đem l i ni m vui trong h c t p, nâng cao ch t lề ạ ề ọ ậ ấ ượng, k t qu h c t pế ả ọ ậ
c a HS.ủ
* H ng thú trong h c vănứ ọ
HT trong h c văn trọ ước h t là HT khoa h c, HT nh n th c, HT lôi cu n HSế ọ ậ ứ ố vào quá trình h c t p nh phát hi n trong tài li u h c t p nh ng ki n th c m iọ ậ ờ ệ ệ ọ ậ ữ ế ứ ớ
m b ích có ý nghĩa g n gũi v i m i con ngẻ ổ ầ ớ ỗ ười. HT trong h c văn còn là HTọ
th m mĩ. Nó g n v i vi c nh n th c cái hay cái đ p trong văn h c ngh thu t.ẩ ắ ớ ệ ậ ứ ẹ ọ ệ ậ
HT th m mĩ có tác d ng thanh l c tâm h n con ngẩ ụ ọ ồ ười, kích thích con ngườ ươ i v n
đ n chân, thi n, mĩ. C m th văn h c đòi h i c n ph i có khoái c m th m mĩ.ế ệ ả ụ ọ ỏ ầ ả ả ẩ Khoái c m th m mĩ g n li n v i nh ng c m xúc con ngả ẩ ắ ề ớ ữ ả ở ười. Nó là chi c c uế ầ
đ a ch th c m th ti p c n và ti p nh n đ i tư ủ ể ả ụ ế ậ ế ậ ố ượng th m mĩ. ẩ
2.1.2. T o h ng thú v i đ nh hạ ứ ớ ị ướng tích c c hóa ho t đ ng nh nự ạ ộ ậ
th c c a ngứ ủ ườ ọi h c
V n đ HT và tính tích c c không tách r i mà chúng có m i quan h g n bóấ ề ự ờ ố ệ ắ
ch t ch v i nhau. HT ph i g n v i tính tích c c và phát huy tính tích c c. Có HTặ ẽ ớ ả ắ ớ ự ự
trước đ i tố ượng HS s huy đ ng h t kh năng v trí tu đ khai phá nh ngẽ ộ ế ả ề ệ ể ữ ngu n tri th c m i. Và chính nh ng phát ki n b t ng , thú v trong quá trình tíchồ ứ ớ ữ ế ấ ờ ị
c c chi m lĩnh tri th c l i là ngu n l c đ c ng c cho HT, làm cho HT tr nênự ế ứ ạ ồ ự ể ủ ố ở
b n v ng h n. Có th nói tính tích c c c a HS đề ữ ơ ể ự ủ ược đ nh hị ướng và duy trì b iở
HT. Mu n phát tri n tính tích c c, đòi h i HS ph i HT h c t p. HT là đ ng l cố ể ự ỏ ả ọ ậ ộ ự thúc đ y tính tích c c mà n u thi u nó thì quá trình h c t p s không còn là sẩ ự ế ế ọ ậ ẽ ự
v n đ ng bên trong c a ngậ ộ ủ ườ ọi h c
2.1.3. Đ c tr ng c a các văn b n th và s đòi h i h ng thú trongặ ư ủ ả ơ ự ỏ ứ
ti p nh n th trung đ iế ậ ơ ạ
* Đ c tr ng c a văn b n thặ ư ủ ả ơ
Nói đ n th là nói đ n c m xúc, là b c b ch c a suy t , chiêm nghi m tìnhế ơ ế ả ộ ạ ủ ư ệ
c m c a nhà th v th gi i khách quan, v nh ng v n đ nhân sinh đ t ra trongả ủ ơ ề ế ớ ề ữ ấ ề ặ
Trang 10cu c s ng. C m xúc c a văn xuôi, cho dù có mãnh li t đ n đâu v n mang tínhộ ố ả ủ ệ ế ẫ khách quan, còn c m xúc c a th đả ủ ơ ược c m hóa ngay l p t c. Đ c th , dả ậ ứ ọ ơ ườ ng
nh ngư ườ ọ ải đ c c m nh n đó là th gi i n i tâm c a con ngậ ế ớ ộ ủ ười.
Nói đ n th còn ph i nói đ n tính hàm súc cô đ ng. Các t ng , hình nh…ế ơ ả ế ọ ừ ữ ả trong bài th ph i đơ ả ượ ổc t ch c sao cho ph n nh đứ ả ả ược nhi u nh t nh ng suyề ấ ữ nghĩ, c m xúc trong m t s lả ộ ố ượng t ng ít nh t. Ngôn ng th ph i đừ ữ ấ ữ ơ ả ược ý ở ngoài l i, ng n g n, cô đ ng và có s c âm vang l n. ờ ắ ọ ọ ứ ớ
Ngôn ng th giàu nh c tính: th gi i n i tâm đữ ơ ạ ế ớ ộ ược th hi n trong thể ệ ơ không ch bi u hi n b ng ý nghĩa t ng mà còn đỉ ể ệ ằ ừ ữ ược bi u hi n b ng âm thanh.ể ệ ằ
Nh ng t ng , nh ng câu trong đo n, đo n trong bài đữ ừ ữ ữ ạ ạ ượ ổc t ch c ph i thanh,ứ ố
ph i nh p, hài hoà, cân đ i v i m c đích th hi n đố ị ố ớ ụ ể ệ ược tâm tr ng nhân v t trạ ậ ữ tình. Đ y cũng chính là u th tuy t đ i c a th so v i văn xuôi. Chính tính nh cấ ư ế ệ ố ủ ơ ớ ạ trong th làm cho th d nh d thu c có kh năng ngâm và hát đơ ơ ễ ớ ễ ộ ả ược
Ti p nh n th là m t quá trình vô cùng ph c t p đòi h i ph i có PP ti pế ậ ơ ộ ứ ạ ỏ ả ế
nh n phù h p. Trong quá trình ti p nh n th , đ c t nghĩa gi i mã VB, ngậ ợ ế ậ ơ ể ắ ả ườ i
đ c ph i đi t l p v ngôn t đ thâm nh p vào th gi i hình tọ ả ừ ớ ỏ ừ ể ậ ế ớ ượng c a c mủ ả xúc, c a tâm tr ng, đ t đó, n m b t th gi i t tủ ạ ể ừ ắ ắ ế ớ ư ưởng ngh thu t, nh ng đi uệ ậ ữ ề
mà tác gi g i g m đ n ngả ử ắ ế ườ ọi đ c. Đây không ph i là m t quá trình gi n đ n màả ộ ả ơ
nó đòi h i ngỏ ườ ọi đ c ph i có m t v n s ng nh t đ nh, ph i có kh năng, năngả ộ ố ố ấ ị ả ả
l c c m th thì m i có th ti p nh n đự ả ụ ớ ể ế ậ ược. HT trong ti p nh n là m t y u tế ậ ộ ế ố
c n đ duy trì quá trình này. ầ ể
* Đ c tr ng c a th ca trung đ i Vi t Namặ ư ủ ơ ạ ệ
Tính cao nhã trong th ca trung đ i có m t t quan ni m v văn chơ ạ ặ ừ ệ ề ương cho
đ n quan ni m v sáng tác. Th TĐ đế ệ ề ơ ược xem là th lo i cao quý b c nh t trongể ạ ậ ấ các th lo i c a văn h c TĐ. Tính cao quý này để ạ ủ ọ ược th hi n t t c cácể ệ ở ấ ả
phương di n t quan ni m v văn chệ ừ ệ ề ương, n i dung, ch c năng xã h i c a vănộ ứ ộ ủ
chương, quan ni m v sáng tác, đ i ngũ sáng tác cho đ n vi c g n l c ti p thuở ệ ề ộ ế ệ ạ ọ ế
nh ng tinh hoa th Đữ ơ ường và th ca dân gian trong cách th c bi u hi n.ơ ứ ể ệ
Tính vô ngã là m t đ c tr ng n i b t c a th ca TĐ. Xã h i phong ki n ộ ặ ư ổ ậ ủ ơ ộ ế ở
nước ta là xã h i c a đ ng c p, c a ch l và tôn ti tr t t nghiêm ng t. Tùyộ ủ ẳ ấ ủ ữ ễ ậ ự ặ
Trang 11theo s bi n chuy n c a các giai đo n l ch s xã h i mà con ngự ế ể ủ ạ ị ử ộ ười th m mĩẩ trong th TĐ cũng có nh ng thay đ i nh t đ nh tù con ngơ ữ ổ ấ ị ườ ội c ng đ ng, conồ
người công dân sang con người cá nhân. S bi n chuy n t con ngự ế ể ừ ườ ộ i c ng
đ ng, con ngồ ười công dân (vô ngã) sang con người cá nhân (h u ngã) là c m tữ ả ộ quá trình ph c t p, có s đan xen, g i đ u nhau. Trong đó, s th hi n c a conứ ạ ự ố ầ ự ể ệ ủ
người vô ngã v n chi m u th so v i con ngẫ ế ư ế ớ ườ ữi h u ngã
Th TĐ đ ng đ u trong các th lo i văn h c mang tính quy ph m cao vàơ ứ ầ ể ạ ọ ạ
t ng bừ ước có s phá v d n tính quy ph m. Tính quy ph m trong th có m t tự ỡ ầ ạ ạ ơ ặ ừ cái nh đ n cái l n, t t tỏ ế ớ ừ ư ưởng, cách nghĩ cho đ n cách th hi n. Theo th iế ể ệ ờ gian, cùng v i ý th c sáng t o c a dân t c, tính quy ph m t ng bớ ứ ạ ủ ộ ạ ừ ước được n iớ
l ng đ phù h p h n v i th hi u, đ i s ng dân t c.ỏ ể ợ ơ ớ ị ế ờ ố ộ
Nhìn chung m i th i đ i con ngở ỗ ờ ạ ườ ềi đ u có nh ng cách c m, cách nghĩ,ữ ả quan ni m th m mĩ riêng. Chính đi u đó đã nh hệ ẩ ề ả ưởng sâu s c đ n văn h c vàắ ế ọ làm thành nh ng đ c tr ng riêng bi t. Mu n hi u đữ ặ ư ệ ố ể ược th TĐ, t t y u ph i l nơ ấ ế ả ầ tìm v c i ngu n c a nó, đ t nó trong hoàn c nh l ch s , văn hoá, c m th c TĐề ộ ồ ủ ặ ả ị ử ả ứ
m i mong lĩnh h i đớ ộ ược. Trong khi đó, đ san b ng kho ng cách tâm lí th i đ iể ằ ả ờ ạ
và th hi u th m mĩ ngị ế ẩ ở ườ ọi h c v n đang còn là m t khó khăn thách th c l nẫ ộ ứ ớ
đ i v i GV. ố ớ
* D y h c th trung đ i v i yêu c u t o h ng thú cho h c sinhạ ọ ơ ạ ớ ầ ạ ứ ọ
D y t t th TĐ là vi c làm h t s c quan tr ng trong vi c b i dạ ố ơ ệ ế ứ ọ ệ ồ ưỡng, giáo
d c lòng t hào dân t c, quý tr ng nh ng giá tr truy n th ng c a cha ông, phùụ ự ộ ọ ữ ị ề ố ủ
h p v i ch trợ ớ ủ ương c a Đ ng, c a nhà Nủ ả ủ ước trong vi c gi gìn và phát huy b nệ ữ ả
s c văn hoá dân t c trong th i đ i m c a. ắ ộ ờ ạ ở ử
N m trong dòng ch y c a l ch s văn h c dân t c, th TĐ v i t t c nh ngằ ả ủ ị ử ọ ộ ơ ớ ấ ả ữ
đ c đi m di n m o, ti ng nói riêng c a nó góp ph n làm phong phú n n văn h cặ ể ệ ạ ế ủ ầ ề ọ dân t c. Cho dù vi t v b t c đ tài ch đ nào, th TĐ cũng không bao gi điộ ế ề ấ ứ ề ủ ề ơ ờ
ch ch kh i qu đ o c a nh ng giá tr truy n th ng c a văn h c dân t c. H c vănệ ỏ ỹ ạ ủ ữ ị ề ố ủ ọ ộ ọ
h c TĐ đ không ch th y m t th i kì l ch s văn h c dân t c v i t t c nh ngọ ể ỉ ấ ộ ờ ị ử ọ ộ ớ ấ ả ữ
đ c đi m v con ngặ ể ề ười, văn hoá, quan ni m th m mĩ, t tệ ẩ ư ưởng… mà còn đ tâmể
h n đồ ược rung lên khi c m nh n nh ng giá tr đích th c mà th ca TĐ mang l i.ả ậ ữ ị ự ơ ạ
Trang 12Nh v y vi c d y văn h c TĐ trong nhà trư ậ ệ ạ ọ ường không ch nh m giúp HS tìm đ nỉ ằ ế ngu n tri th c phong phú mà còn giúp giáo d c b i dồ ứ ụ ồ ưỡng tâm h n hình thànhồ nhân cách cho HS. Đ ng th i, vi c h c t t th ca TĐ s là n n t ng đ h c t tồ ờ ệ ọ ố ơ ẽ ề ả ể ọ ố
th hi n đ i. Chính đi u đó l i càng kh ng đ nh r ng c n ph i t o HT đ HSơ ệ ạ ề ạ ẳ ị ằ ầ ả ạ ể
h c t t th TĐ.ọ ố ơ
Đ lí gi i để ả ược văn h c TĐ, đòi h i ngọ ỏ ườ ọi h c ph i có m t v n ki n th cả ộ ố ế ứ sâu r ng v thi pháp, th lo i, văn hoá, l ch s , xã h i TĐ. Trong khi đó v n ki nộ ề ể ạ ị ử ộ ố ế
th c c a HS ch a ph i đã là nhi u. Nhìn chung th TĐ bao g m m t h th ngứ ủ ư ả ề ơ ồ ộ ệ ố
mã hi u riêng nên nó gây ra khó khăn cho ngệ ườ ọi h c. Chính vì v y, c n ph i t oậ ầ ả ạ
HT đ HS kh c ph c nh ng khó khăn tích c c tham gia vào ho t đ ng h c t p.ể ắ ụ ữ ự ạ ộ ọ ậ
2.1.4. Đ c – hi u văn b n và s c n thi t c a vi c t o h ng thú trongọ ể ả ự ầ ế ủ ệ ạ ứ
gi đ c hi u văn b n ngh thu tờ ọ ể ả ệ ậ
* Đ c hi u văn b n văn h cọ ể ả ọ
ĐH r t quan tr ng trong vi c ti p nh n văn chấ ọ ệ ế ậ ương. TPVH là m t ch nhộ ỉ
th ngh thu t để ệ ậ ược c u t o b ng hình tấ ạ ằ ượng ngôn t Vi c chi m lĩnh nó cũngừ ệ ế
ph i tuân th theo nh ng cách riêng. Con đả ủ ữ ường duy nh t đ thâm nh p tácấ ể ậ
ph m và th m th u h t cái hay, cái đ p c a tác ph m chính là quá trình ĐH VB.ẩ ẩ ấ ế ẹ ủ ẩ ĐH phù h p v i đ c tr ng c a vi c chi m lĩnh VB ngh thu t.ợ ớ ặ ư ủ ệ ế ệ ậ
ĐH phát huy t i đa vai trò cá nhân, tính tích c c ch đ ng c a ngố ự ủ ộ ủ ườ ế i ti p
nh n. TPVH luôn là m t đ án ti p nh n b t bu c ngậ ộ ề ế ậ ắ ộ ườ ọi đ c ph i huy đ ng h tả ộ ế
m i kh năng v trí tu Đ chi m lĩnh văn h c đòi h i ngọ ả ề ệ ể ế ọ ỏ ười h c ph i huyọ ả
đ ng h t m i kh năng suy nghĩ khám phá, liên tộ ế ọ ả ưởng, tưởng tượng thì m i cóớ
PP d y ĐH trong nhà trạ ường là PP nh m t ch c và hằ ổ ứ ướng d n HS phátẫ
hi n, v n d ng nh ng hi u bi t kĩ năng, kĩ x o vào vi c khai thác t ng h pệ ậ ụ ữ ể ế ả ệ ổ ợ
nh ng t ng ý nghĩa đã đữ ầ ược mã hoá trong m t h th ng tín hi u ngh thu t. HS,ộ ệ ố ệ ệ ậ
Trang 13dướ ự ưới s h ng d n c a GV t ng bẫ ủ ừ ước tri giác ngôn ng ngh thu t đ t o d ngữ ệ ậ ể ạ ự lên nh ng hình tữ ượng v cu c s ng, v con ngề ộ ố ề ười trong trí tưởng tượng c aủ mình. T vi c tái hi n nh ng hình từ ệ ệ ữ ượng ngh thu t đó, k t h p v i v n s ng vàệ ậ ế ợ ớ ố ố
kh năng c a mình, HS ph i có s liên tả ủ ả ự ưởng, n i k t các chi ti t, hình nh đố ế ế ả ể tìm ra t tư ưởng c a tác ph m. Nhìn chung, đây là quá trình ph c t p tr i quaủ ẩ ứ ạ ả nhi u giai đo n, đòi h i ngề ạ ỏ ườ ọi h c ph i có v n s ng v n hi u bi t, bi t huyả ố ố ố ể ế ế
đ ng nh ng năng l c và ph i có s c g ng n l c cao đ c a ngộ ữ ự ả ự ố ắ ỗ ự ộ ủ ườ ọi h c. Chính
vì v y t o HT cho HS trong gi ĐH chính là quá trình tác đ ng kích thích HSậ ạ ờ ộ giúp HS phát huy h t năng l c, t ch t c a mình giúp vi c c m th văn h c trế ự ố ấ ủ ệ ả ụ ọ ở nên thú v , đ t k t qu h n.ị ạ ế ả ơ
Vi c t ch c m t gi ĐH VB ph i đ m b o tính ngh thu t và ph i đ tệ ổ ứ ộ ờ ả ả ả ệ ậ ả ạ
đ n ch nh th đ t o HT cho HS.ế ỉ ể ể ạ
2.2. C s th c ti nơ ở ự ễ
1.2.1. Đ c đi m tâm lí h c sinh THPT v i yêu c u t o h ng thúặ ể ọ ớ ầ ạ ứ
H c sinh THPT v i đ tu i 1618 t ng bọ ớ ộ ổ ừ ước có nh ng năng l c văn h cữ ự ọ cũng nh có nh ng đòi h i yêu c u cao h n trong quá trình h c t p. Đây là th iư ữ ỏ ầ ơ ọ ậ ờ
kì n y n v m t tinh th n, là giai đo n mà th gi i quan hình thành rõ r t. HSả ở ề ặ ầ ạ ế ớ ệ
đã không còn t hài lòng v i nh ng gì mình đã nh n th c đự ớ ữ ậ ứ ược mà luôn có nhu
c u hi u bi t, nhu c u đầ ể ế ầ ược b c l , độ ộ ược kh ng đ nh, trình bày nh ng chínhẳ ị ữ
ki n quan đi m c a mình. Khi HT trế ể ủ ước m t đi u gì, các em s tìm tòi say mêộ ề ẽ nghiên c u, thu th p nh ng thông tin liên quan, đ ng th i b c l nh ng sáng t oứ ậ ữ ồ ờ ộ ộ ữ ạ trong quá trình h c t p.ọ ậ
2.2.2. Ti m năng chề ương trình sách giáo khoa m i v i vi c t o h ng thú đ iớ ớ ệ ạ ứ ố
v i h c sinhớ ọ
Th hi n rõ tinh th n tích h p đã có trong chể ệ ầ ợ ương trình và sách giáo khoa
c p 2 và nó đấ ược nhìn nh n nh m t ch nh th văn hoá m ậ ư ộ ỉ ể ở
Chú tr ng đ n kĩ năng ĐH VB c a HS, kĩ năng t h c, phát huy nh n th cọ ế ủ ự ọ ậ ứ
c a ngủ ườ ọi h c qua h th ng câu h i trong SGK. ệ ố ỏ
Trang 14Chú tr ng tính nhân văn và th m mĩ, tuy n ch n thêm m t s tác ph m m iọ ẩ ể ọ ộ ố ẩ ớ
có giá tr , g n gũi v i s thích c a ngị ầ ớ ở ủ ườ ọi h c
N i dung chộ ương trình được tinh gi n, v a s c, s p x p theo nh ng ki uả ừ ứ ắ ế ữ ể
lo i VB t đó giúp ngạ ừ ười h c ti p c n, khai thác VB nh t là cách v n d ngọ ế ậ ấ ậ ụ chúng
V văn h c TĐ, đ a thêm m t s th lo i so v i SGK cũ nh m giúp HSề ọ ư ộ ố ể ạ ớ ằ
th y rõ tính ch t phong phú c a n n văn h c TĐ đ ng th i có kĩ năng ĐH nhi uấ ấ ủ ề ọ ồ ờ ề
hướng t i nâng cao ch t lớ ấ ượng gi d y. Vi c nh n th c đờ ạ ệ ậ ứ ược t m quan tr ngầ ọ
“c n thi t” và “vô cùng c n thi t” c a vi c t o HT xu t phát t ý th c c a GVầ ế ầ ế ủ ệ ạ ấ ừ ứ ủ
v vai trò c a vi c t o HT trong m i gi d y.ề ủ ệ ạ ỗ ờ ạ
* Vai trò c a vi c t o HT cho HS trong gi d y th TĐủ ệ ạ ờ ạ ơ
Ph n l n GV cho r ng t o HT đ giúp phát huy tính tích c c, lôi cu n HSầ ớ ằ ạ ể ự ố vào gi h c; làm gi h c tr nên sôi n i, ghi nh ki n th c lâu h n; giúp kh cờ ọ ờ ọ ở ổ ớ ế ứ ơ ắ
ph c nh ng khó khăn đ t ra trong gi h c; giúp phát huy năng l c văn h c c aụ ữ ặ ờ ọ ự ọ ủ
HS. Nh ng k t qu trên cho th y GV đã nh n th c đữ ế ả ấ ậ ứ ược vai trò c a vi c t o HTủ ệ ạ trong gi d y th TĐ tuy ch a th t đ ng đ u các m t song đi u đó là m t k tờ ạ ơ ư ậ ồ ề ở ặ ề ộ ế
qu r t kh quan.ả ấ ả
* Nh n th c c a GV v vi c d y th TĐ theo hậ ứ ủ ề ệ ạ ơ ướng t o HTạ
K t qu GV cho r ng d y th TĐ theo hế ả ằ ạ ơ ướng t o HT là khó; 32,26 % l aạ ự
ch n khó; 9,67% cho r ng tùy bài d y mà có th t o HT; 3,22% bình thọ ằ ạ ể ạ ường và không có GV nào cho r ng d y th TĐ theo hằ ạ ơ ướng t o HT là d Các nh n đ nhạ ễ ậ ị trên đã cho th y đấ ược th c tr ng d y th TĐ trong nhà trự ạ ạ ơ ường hi n đang g pệ ặ
Trang 15ph i m t khó khăn l n. GV ít t o đả ộ ớ ạ ược HT cho HS và do v y, gi h c v th TĐậ ờ ọ ề ơ
ch a có s c thu hút HS vào quá trình h c t p.ư ứ ọ ậ
* Nguyên nhân c a th c tr ngủ ự ạ
Nguyên nhân c a tình tr ng d y th TĐ kém thu hút đ i v i HS bao g mủ ạ ạ ơ ố ớ ồ
nh ng nguyên nhân ch quan và khách quan. Trong đó nguyên nhân ch quan làữ ủ ủ
do b n thân GV v n ch a c g ng h t s c mình và thi u nh ng ki n th c c nả ẫ ư ố ắ ế ứ ế ữ ế ứ ầ thi t chi m. Nh ng nguyên nhân khách quan: do b n thân th TĐ khó ti p nh n,ế ế ữ ả ơ ế ậ
do kho ng cách v th hi u th m mĩ tâm lí th i đ i; ngu n tài li u ph c v gi ngả ề ị ế ẩ ờ ạ ồ ệ ụ ụ ả
d y ít; do nh ng h n ch v năng l c ti p nh n th TĐ c a HS. trong đó, nguyênạ ữ ạ ế ề ự ế ậ ơ ủ nhân khách quan l n h n nhi u so v i nguyên nhân ch quan và nó tr thànhớ ơ ề ớ ủ ở nguyên nhân c b n nh t làm cho vi c d y th TĐ trong nhà trơ ả ấ ệ ạ ơ ường g p nhi uặ ề khó khăn. Nó đ t ra m t v n đ là văn h c TĐ không ph i d lí gi i, d hi u đ iặ ộ ấ ề ọ ả ễ ả ễ ể ố
v i HS và d d y đ i v i GV.ớ ễ ạ ố ớ
* Ngu n tài li u ph c v cho vi c d y h cồ ệ ụ ụ ệ ạ ọ
GV ít t nghiên c u tìm tòi, khai thác thông tin có liên quan đ n bài d yự ứ ế ạ trên Internet; ít tham kh o các ý ki n, bài d y t đ ng nghi p. Ph n l n, GV chả ế ạ ừ ồ ệ ầ ớ ỉ căn c sách GV và m t s tài li u và thi t k giáo án th nghi m. Tuy nhiên,ứ ộ ố ệ ế ế ử ệ sách GV ch chú tr ng hỉ ọ ướng đi cho m i bài d y c th và giáo án th nghi mỗ ạ ụ ể ử ệ
ch mang tính ch t tham kh o. ỉ ấ ả
* Nh ng công vi c mà giáo viên đã th c hi n đ t o h ng thú cho h cữ ệ ự ệ ể ạ ứ ọ sinh
Trong tình hình d y h c th TĐ đang còn g p nhi u khó khăn, ch a t oạ ọ ơ ặ ề ư ạ
được HT cho HS, m t s GV đã có nh ng c g ng nh : m r ng đào sâu ki nộ ố ữ ố ắ ư ở ộ ế
th c trong m i bài d y; s d ng PPDH m i; ph n l n các GV thiên v khai thácứ ỗ ạ ử ụ ớ ầ ớ ề
n i dung t tộ ư ưởng, có r t ít GV chú tr ng khai thác tác ph m t góc đ thi phápấ ọ ẩ ừ ộ
và đ c tr ng th lo i ặ ư ể ạ
* M t s cách GV đã th c hi n đ t o HTộ ố ự ệ ể ạ
Ti n hành d gi và ph ng v n m t s GV, chúng tôi nh n th y: m t bế ự ờ ỏ ấ ộ ố ậ ấ ộ ộ
ph n GV v n còn s d ng cách d y cũ, di n gi ng quá nhi u. Chính vì v y trongậ ẫ ử ụ ạ ễ ả ề ậ
gi d y th TĐ ho t đ ng c a GV v n chi m đa s HS không th hi n đờ ạ ơ ạ ộ ủ ẫ ế ố ể ệ ượ c
Trang 16tính tích c c ch đ ng mà ch th đ ng l ng nghe. Ki u d y h c này v n ch aự ủ ộ ỉ ụ ộ ắ ể ạ ọ ẫ ư giúp phát huy được nh ng năng l c c a HS cũng nh ch a t o đữ ự ủ ư ư ạ ượ ực s HT n iơ
ngườ ọi h c
M t b ph n l n GV đã có c g ng thay đ i l i d y h c cũ b ng PPDHộ ộ ậ ớ ố ắ ổ ố ạ ọ ằ
m i tích c c. Song vi c ti n hành đ i m i PP v n ch a th c s chú tr ng đ nớ ự ệ ế ổ ớ ẫ ư ự ự ọ ế tính đ ng b c a nó, c th nh sau:ồ ộ ủ ụ ể ư
M t s GV v n còn coi nh m t s ho t đ ng có kh năng kh i g i và phátộ ố ẫ ẹ ộ ố ạ ộ ả ơ ợ tri n năng l c liên tể ự ưởng, tưởng tượng c a HS; Cách đ t v n đ c a GV ch aủ ặ ấ ề ủ ư
th c s làm phát huy đự ự ược tính tích c c c a HS. Các câu h i GV đ t ra ch a th cự ủ ỏ ặ ư ự
s t o đự ạ ược hi u qu , ch y u là nh ng câu h i tái hi n nhi u h n là câu h iệ ả ủ ế ữ ỏ ệ ề ơ ỏ nêu v n đ ; GV ch chú tr ng đ n khâu phân tích tác ph m mà coi nh và thi uấ ề ỉ ọ ế ẩ ẹ ế
đ u t vào khâu m đ u và khâu k t thúc bài h c; V m t t ch c các ho t đ ngầ ư ở ầ ế ọ ề ặ ổ ứ ạ ộ
h c t p, GV ít t ch c các hình th c ho t đ ng nh tranh lu n, th o lu n, t oọ ậ ổ ứ ứ ạ ộ ư ậ ả ậ ạ nhóm… Vì v y môi trậ ường h c t p c a HS ch a có s g n k t, tọ ậ ủ ư ự ắ ế ương tác, hỗ
tr l n nhau gi a các HS trong t p th l p h c.ợ ẫ ữ ậ ể ớ ọ
2.2.4. Th c tr ng h ng thú c a h c sinh khi h c văn h c trung đ iự ạ ứ ủ ọ ọ ọ ạ
Đ kh o sát n m b t th c tr ng v HT c a HS khi h c th TĐ Vi t Nam,ể ả ắ ắ ự ạ ề ủ ọ ơ ệ chúng tôi ti n hành phát phi u đi u tra cho 220 HS và đã thu đế ế ề ược k t qu sauế ả đây:
* Nh n th c c a HS v ý nghĩa c a vi c h c th TĐậ ứ ủ ề ủ ệ ọ ơ
` Ph n l n HS đã ý th c đầ ớ ứ ược nh ng giá tr to l n và tác d ng c a vi c h cữ ị ớ ụ ủ ệ ọ
th TĐ trong vi c góp ph n hình thành nh ng ki n th c n n t ng cũng nhơ ệ ầ ữ ế ứ ề ả ư
nh ng đóng góp cho s hình thành và phát tri n nhân cách cho con ngữ ự ể ười. Tuy nhiên trong s ch n l a c a h c sinh v n còn có nhi u s thiên l ch. Các em chự ọ ự ủ ọ ẫ ề ự ệ ỉ chú tr ng đ n m t ki n th c trong khi h c th TĐ ch ch a chú tr ng đ n bìnhọ ế ặ ế ứ ọ ơ ứ ư ọ ế
di n nh ng đóng góp c a nó trong vi c b i dệ ữ ủ ệ ồ ưỡng tâm h n.ồ
* HT c a HS khi h c th TĐủ ọ ơ
Chúng tôi nh n th y t l HS không HT v i gi h c th TĐ m c đ r tậ ấ ỉ ệ ớ ờ ọ ơ ở ứ ộ ấ cao (chi m 62,27%), t l HS thích h c th TĐ m c đ th p (chi m 26,18%).ế ỉ ệ ọ ơ ở ứ ộ ấ ế Trong khi đó, không có s ch n l a nào cho m c đ “r t thích”. K t qu này đãự ọ ự ứ ộ ấ ế ả
Trang 17kh ng đ nh HS ch a có s HT khi h c th TĐ. Đi u này cũng đ ng nghĩa v iẳ ị ư ự ọ ơ ề ồ ớ
vi c GV ch a t o đệ ư ạ ược HT cho HS trong gi d y v th TĐ. ờ ạ ề ơ
* Nguyên nhân c a th c tr ng HS ch a HT khi h c th TĐủ ự ạ ư ọ ơ
Do chính đ i tố ượng là th TĐ v n r t khó hi u và khó lí gi i chi mơ ố ấ ể ả ế 68,18%; 35,45% cho r ng GV d y ch a th c s h p d n. Ngoài ra còn t n t iằ ạ ư ự ự ấ ẫ ồ ạ nhi u nguyên nhân khác: do chính năng l c h c t p c a b n thân các em còn h nề ự ọ ậ ủ ả ạ
ch : 27,27%; do th hi u th m mĩ: 39,54% (tâm lí chung c a HS là nh y c m v iế ị ế ẩ ủ ạ ả ớ cái m i, cái cũ m c dù có giá tr nh ng v n kém s c thu hút v i HS); khuynhớ ặ ị ư ẫ ứ ớ
hướng ch n l a ngh nghi p cũng nh họ ự ề ệ ả ưởng r t nhi u đ n HT c a các emấ ề ế ủ trong quá trình h c t p (22,72%).ọ ậ
*M t s khó khăn c a HS khi ti p xúc v i VB th TĐộ ố ủ ế ớ ơ
Trong quá trình h c th TĐ, HS đã g p m t s khó khăn sau đây: ngôn ngọ ơ ặ ộ ố ữ chi m 73,63%; hình th c bi u hi n ế ứ ể ệ ướ ệ ược l , t ng tr ng…62,2%; n i dung tư ộ ư
tưởng 25,47%; Nh ng ki n th c c n lí gi i còn h n h p (36,36%) quan ni mữ ế ứ ầ ả ạ ẹ ệ
th m mĩ (kho ng cách th m mĩ) 73,63 %. Nh ng khó khăn trên đã làm thành m tẩ ả ẩ ữ ộ rào c n khi n HS không HT khi h c th TĐ. Đ HS d dàng thâm nh p và c mả ế ọ ơ ể ễ ậ ả
th tác ph m, GV ph i là ngụ ẩ ả ườ ưới h ng d n, giúp đ các em t tháo b nh ngẫ ỡ ự ỏ ữ rào c n đó b ng nhi u cách b i dả ằ ề ồ ưỡng v n t , giúp các em hi u v nh ng quanố ừ ể ề ữ
ni m th m mĩ, hoàn c nh l ch s …ệ ẩ ả ị ử
*Nh ng nhu c u, s thích c a HS trong gi ĐH VB th TĐữ ầ ở ủ ờ ơ
Mu n t o HT cho HS trong gi ĐH th TĐ, GV c n ph i quan tâm đ n nhuố ạ ờ ơ ầ ả ế
c u, s thích c a HS đ t đó có hầ ở ủ ể ừ ướng xây d ng bài d y m t cách phù h p. Quaự ạ ộ ợ
th c t , chúng tôi nh n th y: có 96,81% HS thích nghe ngâm th , đ c th ;ự ế ậ ấ ơ ọ ơ 96,36% thích được xem nh ng tranh nh liên quan đ n bài h c; 98,63% thích GVữ ả ế ọ
hướng d n phân tích kĩ tác ph m; 76,36% có nhu c u hi u bi t thêm nh ng ki nẫ ẩ ầ ể ế ữ ế
th c ph c v lí gi i VB; 25% thích nghe k chuy n ngoài l ; 71,81% thích đứ ụ ụ ả ể ệ ề ượ c
b c l ý ki n c a mình. ộ ộ ế ủ
Có th th y, vi c n m b t nhu c u c a HS là vô cùng quan tr ng đ t đó,ể ấ ệ ắ ắ ầ ủ ọ ể ừ
GV s có cách tác đ ng, phát huy nh ng th m nh c a nh ng đi u mà HS tâmẽ ộ ữ ế ạ ủ ữ ề
đ c thích thú đ kh i d y nh ng HT lành m nh, b ích.ắ ể ơ ậ ữ ạ ổ
Trang 192. 3. M t s bi n pháp c th nh m t o h ng thú cho h c sinh trong gi ộ ố ệ ụ ể ằ ạ ứ ọ ờ
đ c hi u văn b n th trung đ i Vi t Nam trọ ể ả ơ ạ ệ ở ường THPT
2.3.1. Nh ng đ nh hữ ị ướng chung
Các bi n pháp t o HT cho HS trong gi ĐH VB th TĐ ph i bám sát cácệ ạ ờ ơ ả
VB th TĐ trong chơ ương trình THPT, g n v i vi c khai thác cái hay, cái đ pắ ớ ệ ẹ
c a VB th TĐ. HT ph i g n v i vi c khai thác giá tr , khám phá VB, tránhủ ơ ả ắ ớ ệ ị
nh ng HT ngoài l , HT xa r i VB.ữ ề ờ
Các bi n pháp t o HT ph i g n v i yêu c u phát huy tính tích c c c aệ ạ ả ắ ớ ầ ự ủ
HS, phù h p v i quan đi m d y h c l y HS làm trung tâm, đ m b o lôi cu nợ ớ ể ạ ọ ấ ả ả ố
HS vào quá trình h c t p, kích thích và làm phát tri n HS nh ng năng l c c nọ ậ ể ở ữ ự ầ thi t. ế
Các bi n pháp t o HT cho HS ph i đ m b o đệ ạ ả ả ả ược tinh th n tích h pầ ợ trong d y h c. ạ ọ
Các bi n pháp t o HT th hi n đệ ạ ể ệ ược trong nó tính khoa h c s ph mọ ư ạ
ph i th hi n đả ể ệ ược yêu c u c a ĐH VB v a phù h p v i đ c tr ng th lo i,ầ ủ ừ ợ ớ ặ ư ể ạ
v a đáp ng yêu c u v a s c trong d y h c. ừ ứ ầ ừ ứ ạ ọ
2.3.2. Các bi n pháp c th nh m t o h ng thú cho h c sinh trong gi đ cệ ụ ể ằ ạ ứ ọ ờ ọ
hi u th trung đ i trể ơ ạ ở ường THPT
2.3.2.1 Nhóm bi n pháp gây h ng thú b ng cách tác đ ng tr c ti pệ ứ ằ ộ ự ế
l c c m xúc th m mĩ làm cho quá trình t duy sáng t o đi vào qu đ o c a quáọ ả ẩ ư ạ ỹ ạ ủ trình phân tích và c m th tác ph m.ả ụ ẩ
Trang 20* Yêu c u ầ
D n nh p ph i đ m b o đẫ ậ ả ả ả ược tính tác đ ng, thu hút cũng nh kích thích HTộ ư
c a HS không nh ng đ i v i nh ng v n đ d n nh p mà còn v i v n đ s pủ ữ ố ớ ữ ấ ề ẫ ậ ớ ấ ề ắ
được tìm hi u Trong quá trình d n nh p, c n ph i b o đ m để ẫ ậ ầ ả ả ả ược m i liên hố ệ
h u c gi a nó v i b n thân bài h c. Vi c d n nh p ph i luôn hữ ơ ữ ớ ả ọ ệ ẫ ậ ả ướng v ph cề ụ
v cho vi c làm rõ bài h c và ph i đụ ệ ọ ả ược h n đ nh trong m t lạ ị ộ ượng th i gian choờ phép.
* Ti n hànhế
Bước 1: Đ nh hị ướng d n nh pẫ ậ Đ d n nh p đ t hi u qu , GV c nể ẫ ậ ạ ệ ả ầ
ph i tìm hi u kĩ v tác gi , tác ph m, n m đả ể ề ả ẩ ắ ược tính cách con người cũng như
n i dung th văn c a nhà th T đó, có nh ng d ki n v cách d n nh p phùộ ơ ủ ơ ừ ữ ự ế ề ẫ ậ
h p. D n nh p trong th TĐ có th l hóa b ng nhi u cách: có th đi t c m xúcợ ẫ ậ ơ ể ạ ằ ề ể ừ ả
gi ng đi u, thái đ c a nhà th đ i v i v n đ c a cu c s ng đọ ệ ộ ủ ơ ố ớ ấ ề ủ ộ ố ược nhà thơ
nh c đ n trong tác ph m ho c cũng có th l hoá t cu c đ i, thi pháp tác gi ,ắ ế ẩ ặ ể ạ ừ ộ ờ ả tái hi n di n m o tình c m c a th i đ i. Th TĐ thệ ệ ạ ả ủ ờ ạ ơ ường được sáng tác theo
nh ng đ tài, th tài, ch đ nh t đ nh. Cùng m t ch đ , th tài nh ng có nhi uữ ề ể ủ ề ấ ị ộ ủ ề ể ư ề sáng tác xoay quanh nó. M i sáng tác đi theo m t h th ng có s ti p n i và sángỗ ộ ệ ố ự ế ố
t o. Ngh thu t bao gi cũng mang trong nó s sáng t o riêng c a ngạ ệ ậ ờ ự ạ ủ ười ngh sĩ.ệ
Đi u đó góp ph n t o nên giá tr s c s ng c a tác ph m ngh thu t. Nh ng tácề ầ ạ ị ứ ố ủ ẩ ệ ậ ữ
ph m th TĐ đẩ ơ ược d y trong nhà trạ ường ph thông đ u là nh ng tác ph m cóổ ề ữ ẩ giá tr , đị ược g n l c th m đ nh qua nhi u th h và b n thân nó cũng mangạ ọ ẩ ị ề ế ệ ả
nh ng giá tr vữ ị ượt th i đ i. Chính vì v y, có th l hoá t nh ng tác ph m cóờ ạ ậ ể ạ ừ ữ ẩ cùng đ tài, cùng ch đ , có th l hoá t m t nh n đ nh v tác gi và tác ph mề ủ ề ể ạ ừ ộ ậ ị ề ả ẩ
ho c kh ng đ nh nh ng giá tr , khai m nh ng đóng góp c a tác ph m cho n nặ ẳ ị ữ ị ở ữ ủ ẩ ề văn h c dân t c cũng nh cho b n thân m i ngọ ộ ư ả ỗ ười ho c cũng có th ch ra m chặ ể ỉ ạ
s ng c a nó trong lòng th ca dân t c. Bên c nh đó cũng có th l hoá t cácố ủ ơ ộ ạ ể ạ ừ ngành ngh , các ngh thu t có liên quan. Khi d y các bài th thu c a Nguy nề ệ ậ ạ ơ ủ ễ Khuy n, GV có th b t đ u b ng cách so sánh nh ng c m xúc khi đ ng trế ể ắ ầ ằ ữ ả ứ ướ c
nh ng b c tranh v mùa thu c a nh ng danh ho n i ti ng, cũng có th đi tữ ứ ề ủ ữ ạ ổ ế ể ừ
nh ng góc nhìn t ngh thu t đi n nh đ ph n d n nh p th c s t o đữ ừ ệ ậ ệ ả ể ầ ẫ ậ ự ự ạ ượ ấ c n
Trang 21tượng. Vi c d n nh p cũng có th l hoá t bài cũ sang bài m i… Nhìn chung,ệ ẫ ậ ể ạ ừ ớ
m t bài d y có th có r t nhi u cách vào bài nh ng có m t đi m chung c n ph iộ ạ ể ấ ề ư ộ ể ầ ả
l u ý trong quá trình d n nh p là d n nh p ph i b o đ m tính truy n c m đư ẫ ậ ẫ ậ ả ả ả ề ả ể gây xúc đ ng và ph i m i l đ thu hút HS vào các ho t đ ng ti p theo. Chính vìộ ả ớ ạ ể ạ ộ ế
v y, GV c n ph i có s cân nh c và tính toán kĩ lậ ầ ả ự ắ ưỡng đ n nh ng hi u qu c aế ữ ệ ả ủ
nó trên c s hi u rõ nhu c u, s thích c a đ i tơ ở ể ầ ở ủ ố ượng là HS
Bước 2: ch n l a m t cách d n nh p phù h p và xây d ng l i d nọ ự ộ ẫ ậ ợ ự ờ ẫ
nh pậ Đ xây d ng l i d n phù h p, GV c n ph i chú ý đ n lể ự ờ ẫ ợ ầ ả ế ượng th iờ gian cho l i d n nh p đ trên c s đó cân đ i lờ ẫ ậ ể ơ ở ố ượng thông tin c n thi t ph iầ ế ả truy n t i. Đ ng th i, đ l i d n nh p có tác đ ng đ n c m xúc c a HS, GVề ả ồ ờ ể ờ ẫ ậ ộ ế ả ủ
c n ph i bi t cách s p x p, t ch c ngôn ng d n nh p theo m t quy t c nh tầ ả ế ắ ế ổ ứ ữ ẫ ậ ộ ắ ấ
đ nh. M t l i d n nh p hay ph i gãy g n, chính xác, truy n c m.ị ộ ờ ẫ ậ ả ọ ề ả
Bước 3: ti n hành d n nh pế ẫ ậ
GV c n ph i t o m t không khí t t cho d n nh p. Trong đó, HS hầ ả ạ ộ ố ẫ ậ ướng về
GV và ch đ i, GV trong m t tâm th s n sàng, bao quát đờ ợ ộ ế ẵ ượ ớc l p h c và t oọ ạ
m t cái nhìn, c m giác thân thi n v i HS, hộ ả ệ ớ ướng v HS. Đi kèm v i l i d nề ớ ờ ẫ
nh p là nh ng y u t phi l i phù h p (t t c đ u ph i r t t nhiên, th hi nậ ữ ế ố ờ ợ ấ ả ề ả ấ ự ể ệ
đượ ảc c m xúc c a GV). Trong quá trình d n nh p, GV c n ph i t o s ng t nghủ ẫ ậ ầ ả ạ ự ắ ỉ phù h p cho HS k p theo dõi và cũng đ c m xúc lan truy n. Vi c d n nh p t tợ ị ể ả ề ệ ẫ ậ ố
s t o ra m t tâm th đ đ nh hẽ ạ ộ ế ể ị ướng nh n th c cho HS, làm d y lên các emậ ứ ấ ở
m t c m xúc m i m , hào h ng trộ ả ớ ẻ ứ ước nh ng v n đ s đữ ấ ề ẽ ược đ t ra và gi iặ ả quy t trong bài h c.ế ọ
2.3.2.1.2. S d ng l i thuy t gi ng nh m t bi n pháp nh mử ụ ờ ế ả ư ộ ệ ằ
đ nh hị ướng th m mĩ cho h c sinh ẩ ọ
Trang 22trung m r ng trở ộ ường sáng t o, giúp h c sinh khai thác đúng và sâu s c các bìnhạ ọ ắ
di n c a VB th TĐ.ệ ủ ơ
* Yêu c uầ
L i thuy t gi ng c a giáo viên c n th hi n đờ ế ả ủ ầ ể ệ ược tính truy n c m, b oề ả ả
đ m s tác đ ng đ n c m xúc m i h c sinh. Thuy t gi ng trong d y h c thả ự ộ ế ả ở ỗ ọ ế ả ạ ọ ơ
Bước 2: xây d ng l i bình trong thuy t gi ngự ờ ế ả : L i bình hay ph i thờ ả ể
hi n đệ ược tính cô đ ng, súc tích, giàu hình nh c a ngôn ng bình. Đ ng th i, nóọ ả ủ ữ ồ ờ còn đ m b o s cân đ i hài hòa gi a m t lả ả ự ố ữ ộ ượng tri th c nh t đ nh v i vi c kh iứ ấ ị ớ ệ ơ
g i c m xúc đ t o nên đợ ả ể ạ ược m t đ sâu, khái quát độ ộ ược ý nghĩa t tư ưởng nghệ thu t c a các tác ph m. Hình th c c a l i bình cũng có th đậ ủ ẩ ứ ủ ờ ể ược th hi n m tể ệ ộ cách tr c ti p ho c gián ti p, đôi lúc cũng có th gi ng bình b ng con đự ế ặ ế ể ả ằ ường so sánh, liên h ệ
Bước 3: ti n hành bìnhế Đ bình để ược thì t t y u ph i d a trên c sấ ế ả ự ơ ở
gi ng kĩ. Trong d y h c TPVC thì gi ng và bình ph i g n v i nhau bình ph i đ tả ạ ọ ả ả ắ ớ ả ặ trên c s gi ng thì bình m i có s c thuy t ph c.ơ ở ả ớ ứ ế ụ
2.3.2.1.3. S d ng hình th c đ ng viên khuy n khíchử ụ ứ ộ ế
* M c đích ụ
T o m t đ ng l c, s h ng ph n giúp HS tham gia vào ho t đ ng h c t pạ ộ ộ ự ự ư ấ ạ ộ ọ ậ
m t cách t tin. Đ ng th i, vi c đ ng viên khuy n khích cũng t o m i quan tâm,ộ ự ồ ờ ệ ộ ế ạ ố
th t ch t m i quan h tình c m gi a GV và HS, tr thành ngu n đ ng l c đ cácắ ặ ố ệ ả ữ ở ồ ộ ự ể
em tham gia vào bài h c m t cách sôi n i h n.ọ ộ ổ ơ
* Yêu c uầ
Khuy n khích đ ng viên ph i b o đ m nguyên t c t nh , l ch s trong giaoế ộ ả ả ả ắ ế ị ị ự
ti p. Vi c đ ng viên khuy n khích không ch áp d ng cho m i cá th HS mà cònế ệ ộ ế ỉ ụ ỗ ể
Trang 23ph i chú ý đ n c t p th l p h c. Nh ng l i nh n xét đánh giá c a GV và cácả ế ả ậ ể ớ ọ ữ ờ ậ ủ câu tr l i c a HS ph i đúng lúc, đúng ch GV ph i là ngả ờ ủ ả ỗ ả ười tr ng tài côngọ minh khi nh n xét nh ng ý ki n c a HS. C n ph i t o m i quan h c i m , th tậ ữ ế ủ ầ ả ạ ố ệ ở ở ắ
ch t tình c m gi a các HS trong l p h c.ặ ả ữ ớ ọ
* Th c hi nự ệ
Đ ng viên, khuy n khích có th độ ế ể ượ ử ục s d ng trong su t ti n trình c a bàiố ế ủ
d y t ki m tra bài cũ đ n bài m i đ n k t thúc gi h c. Nó th hi n rõ nh ngạ ừ ể ế ớ ế ế ờ ọ ể ệ ở ữ
l i nh n xét ho c nh ng hành đ ng s ph m c a ngờ ậ ặ ữ ộ ư ạ ủ ười GV, thái đ tôn tr ngở ộ ọ
ý ki n c a HS trong l p, s t nh khi nh n xét nh ng ý ki n sai ho c l ch l c,ế ủ ớ ở ự ế ị ậ ữ ế ặ ệ ạ
nh ng hành đ ng cho đi m khi HS có nhi u c g ng tr l i đúng
Đ i v i nh ng câu h i khó: GV c n g i ý đ ng viên các em suy nghĩ.ố ớ ữ ỏ ầ ợ ộ
V i nh ng câu tr l i, ý ki n c a HS :ớ ữ ả ờ ế ủ
+ Trong trường h p HS tr l i đúng và chính xác, GV c n ghi nh n m c đợ ả ờ ầ ậ ứ ộ
hi u bi t và đóng góp c a các em cho bài h c, cũng có th cho đi m thể ế ủ ọ ể ể ưởng n uế
nh ý ki n hay và nh n th y HS r t nhi t tình khi tham gia vào bài d y.ư ế ậ ấ ấ ệ ạ
+ Đ i v i ý ki n ch a chính xác l m ho c nh ng câu tr l i đi l c v n đố ớ ế ư ắ ặ ữ ả ờ ạ ấ ề
c n phân tích; GV c n đ nh hầ ầ ị ướng l i đ ng th i cũng ph i ch ra cho HS rõạ ồ ờ ả ỉ
nh ng gì ch a t i, ch a phù h p v i yêu c u c a câu h i đ HS hi u đúng và cóữ ư ớ ư ợ ớ ầ ủ ỏ ể ể nhu c u vầ ươ ớn t i. Đ ng th i cũng c n ph i bi u dồ ờ ầ ả ể ương tinh th n, ý th c đóngầ ứ góp xây d ng bài r t đáng quý c a các em.ự ấ ủ
+ V i nh ng ý ki n hay, nh ng phát hi n m i m , ngớ ữ ế ữ ệ ớ ẻ ườ ại d y ph i ch rõ đả ỉ ể
c l p đ u nh n th y, ph i ghi nh n tinh th n sáng t o c a HS và ghi nh n ýả ớ ề ậ ấ ả ậ ầ ạ ủ ậ
ki n đó n u th y nó có giá tr v i vi c làm rõ bài h c.ế ế ấ ị ớ ệ ọ
2.3.2.2 Nhóm các bi n pháp t o h ng thú b ng cách t ch c cho h cệ ạ ứ ằ ổ ứ ọ sinh ho t đ ngạ ộ
2.3.2.2.1. T o d ng tình hu ng có v n đ c th hoá b ngạ ự ố ấ ề ụ ể ằ câu h i đ kh i d y tính tích c c ch đ ng c a h c sinhỏ ể ơ ậ ự ủ ộ ủ ọ
* M c đíchụ
Vi c t o d ng tình hu ng có v n đ nh m kích thích t duy, t o nên sệ ạ ự ố ấ ề ằ ư ạ ự
v n đ ng tích c c bên trong trí tu c a ngậ ộ ự ệ ủ ườ ọi h c. Nó bu c ngộ ườ ọi h c ph i suyả
Trang 24nghĩ, tìm tòi gi i quy t nh ng mâu thu n, khó khăn trong tâm lí nh n th c. Tìnhả ế ữ ẫ ậ ứ
hu ng có v n đ giúp m i cá th HS phát huy đố ấ ề ỗ ể ược s c m nh c a mình, kh cứ ạ ủ ắ
ph c tình tr ng vô c m th c a HS đ i v i môn h c. Đ ng th i, giúp các emụ ạ ả ờ ơ ủ ố ớ ọ ồ ờ
b c l độ ộ ược nhi u nh t nh ng quan đi m, thái đ , ý tề ấ ữ ể ộ ưởng sáng t o c a mình.ạ ủ
* Yêu c uầ
Các tình hu ng có v n đ trong d y h c th TĐ nh t thi t c n hố ấ ề ạ ọ ơ ấ ế ầ ướng vào khai thác nh ng m ch c m xúc c a nhà th cũng nh làm sáng rõ cái lí c a cácữ ạ ả ủ ơ ư ủ
y u t ngh thu t đã đế ố ệ ậ ược chuy n hóa thành VB.ể
Các tình hu ng có v n đ trong gi d y th TĐ ph i ch a đ ng đố ấ ề ờ ạ ơ ả ứ ự ược tính
ph c t p, mâu thu n.ứ ạ ẫ
Các tình hu ng có v n đ ph i đố ấ ề ả ược xây d ng theo m t h th ng phù h pự ộ ệ ố ợ
v i ti n trình ĐH VB và hớ ế ướng đ n làm rõ các y u t c th trong m i liên hế ế ố ụ ể ố ệ
v i tính ch nh th c a TPVH.ớ ỉ ể ủ
Vi c t o tình hu ng có v n đ ph i đ m b o tính s ph m phù h p v iệ ạ ố ấ ề ả ả ả ư ạ ợ ớ yêu c u v a s c trong d y h cầ ừ ứ ạ ọ
Tình hu ng có v n đ ph i đố ấ ề ả ược truy n t i đ n HS thông qua câu h i nêuề ả ế ỏ
v n đ v i nhi u hình th c khác nhauấ ề ớ ề ứ
Tình hu ng có v n đ trong d y h c th TĐ ph i hố ấ ề ạ ọ ơ ả ướng vào vi c làm rõệ
nh ng giá tr v hình th c cũng nh n i dung c a VB th TĐ.ữ ị ề ứ ư ộ ủ ơ
* Ti n hànhế
Bước 1: GV c n xác đ nh rõ m c tiêu c a t ng bài d y, t đó có hầ ị ụ ủ ừ ạ ừ ướng xây
d ng tình hu ng có v n đ m t cách phù h p. H th ng tình hu ng có v n đ sự ố ấ ề ộ ợ ệ ố ố ấ ề ẽ
nh m th c hi n m c tiêu c a bài h c.ằ ự ệ ụ ủ ọ
Bước 2: phát hi n, nh n d ng và xác đ nh các v n đ có kh năng t o raệ ậ ạ ị ấ ề ả ạ tình hu ng có v n đ trong nh n th c c a HS. TPVH nào cũng luôn ch a đ ngố ấ ề ậ ứ ủ ứ ự
nh ng v n đ , nh ng mâu thu n ngh thu t. V i th TĐ, có th xây d ng tìnhữ ấ ề ữ ẫ ệ ậ ớ ơ ể ự
hu ng có v n đ xu t phát t nh ng đi m sáng th m mĩ trong tác ph m nh : tố ấ ề ấ ừ ữ ể ẩ ẩ ư ừ
ng , chi ti t ngh thu t, âm đi u, ti t t u, th pháp ngh thu t, th n cú, nhãn tữ ế ệ ậ ệ ế ấ ủ ệ ậ ầ ự
c a bài th Nh ng đi m sáng th m mĩ này không nh ng t o ra cho HS cáchủ ơ ữ ể ẩ ữ ạ