Mục tiêu của đề tài là Tìm ra biện pháp phù hợp trong quá trình dạy học nhằm giúp học sinh dân tộc thiểu số lớp 4 có kĩ năng: Nắm được khái niệm của phân số, hiểu đúng bản chất của nó. Biết đọc, viết, so sánh các phân số. Biết quy đồng, rút gọn các phân số (biết chọn MSC nhỏ nhất, biết đưa phân số về phân số tối giản một cách nhanh gọn).
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang
A/ PH N M Đ U Ầ Ở Ầ 2
B/ PH N N I DUNG Ầ Ộ 3
I. C s lý lu n đ th c hi n đ tàiơ ở ậ ể ự ệ ề 3
2. N i dung và cách th c th c hi nộ ứ ự ệ 7 2.1. Giúp h c sinh n m ch c khái ni m v phân sọ ắ ắ ệ ề ố
7 2.2. Giúp h c sinh hi u rõ v đ c đi m và tính ch t c b n ọ ể ề ặ ể ấ ơ ả 8 2.3. Hướng d n quy đ ng và rút g n phân sẫ ồ ọ ố
11
3. Đi u ki n đ th c hi n các gi i pháp, bi n pháp.ề ệ ể ự ệ ả ệ 16
4. M i quan h gi a các gi i pháp, bi n pháp.ố ệ ữ ả ệ 16 5.K t qu kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đ nghiên c u.ế ả ả ệ ị ọ ủ ấ ề ứ 16
C/ K T LU N, KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 17
Tài li u tham kh oệ ả
19
Trang 2A . M Đ UỞ Ầ
I. LY DO CHON ĐÊ TAI:́ ̣ ̀ ̀
1. Lý do khach quan:́
Chương trình toán c a Ti u h c có v trí và t m quan tr ng r t l n. ủ ể ọ ị ầ ọ ấ ớ Toán h cọ góp ph n quan tr ng trong vi c đ t n n móng cho vi c hình thành và phát tri n nhânầ ọ ệ ặ ề ệ ể cách h c sinh. Trên c s cung c p nh ng tri th c khoa h c ban đ u v s h c, cácọ ơ ở ấ ữ ứ ọ ầ ề ố ọ
s t nhiên, các s th p phân, các đ i lố ự ố ậ ạ ượng c b n, gi i toán có l i văn ng d ngơ ả ả ờ ứ ụ thi t th c trong đ i s ng.ế ự ờ ố
Môn toán Ti u h c bở ể ọ ước đ u hình thành và phát tri n năng l c tr u tầ ể ự ừ ượ ng hoá, khái quán hoá, kích thích trí tưởng tượng, gây h ng thú h c t p toán, phát tri nứ ọ ậ ể
h p lý kh năng suy lu n và bi t di n đ t đúng b ng l i, b ng vi t, các suy lu n đ nợ ả ậ ế ễ ạ ằ ờ ằ ế ậ ơ
gi n, góp ph n rèn luy n phả ầ ệ ương pháp h c t p và làm vi c khoa h c, linh ho t sángọ ậ ệ ọ ạ
t o.ạ
Môn toán là ''chìa khoá'' m c a cho t t c các ngành khoa h c khác, nó là côngở ủ ấ ả ọ
c c n thi t c a ngụ ầ ế ủ ười lao đ ng trong th i đ i m i. ộ ờ ạ ớ
Trong t t c các môn h c trấ ả ọ ở ường ti u h c thì môn toán để ọ ược coi là tr ngọ tâm v i s lớ ố ượng ti t tế ương đ i l n (5 ti t/ tu n). Qua vi c h c toán, h c sinh bố ớ ế ầ ệ ọ ọ ướ c
đ u n m đầ ắ ược ki n th c toán h c c b n, có c s đ h c t t các môn khác.ế ứ ọ ơ ả ơ ở ể ọ ố
Trong chương trình h c c a Toán 4 thì ph n d y h c phân s tọ ủ ầ ạ ọ ố ương đ i m iố ớ
m và tẻ ương đ i khó đ i v i các em. ố ố ớ
2. Lý do ch quan:ủ
Trên th c t , d y h c “phân s ” trự ế ạ ọ ố ở ường Ti u h c Tình Thể ọ ương là ph n d yầ ạ
h c r t khó đ i v i các em và giáo viên. Hi n nay, v i lọ ấ ố ớ ệ ớ ượng ki n th c và s lế ứ ố ượ ng môn h c quá t i bao g m các môn theo qui đ nh trong chọ ả ồ ị ương trình, còn thêm các môn
h c nh ti ng Anh, Tin h c, Ê đê (4 ti t/ tu n), nhi u giáo viên d y/ 1l p, đ i v iọ ư ế ọ ế ầ ề ạ ớ ố ớ
h c sinh dân t c vùng khó khăn qu là quá khó khăn. H c 2 bu i/ ngày nh ng khôngọ ộ ả ọ ổ ư còn ti t đ d y tăng thêm. Thông thế ể ạ ường, rèn cho các em các kĩ năng c ng, tr , nhân,ộ ừ chia đ n gi n, có nh và yêu c u ph i chính xác đã là m t đi u v t v đ i v i giáoơ ả ớ ầ ả ộ ề ấ ả ố ớ viên đây. Kh năng ti p nh n ki n th c c a các em quá y u so v i m t b ngở ả ế ậ ế ứ ủ ế ớ ặ ằ chung, đ c bi t là vi c d y h c ph n phân s H c sinh thặ ệ ệ ạ ọ ầ ố ọ ường hay l n l n gi a cáchẫ ộ ữ
c ng, tr , nhân, chia, cùng m u s , khác m u s , cách quy đ ng, rút g n,… đây,ộ ừ ẫ ố ẫ ố ồ ọ Ở
h c sinh ph n l n là h c sinh dân t c thi u s t i ch chi m 98% (g m dân t c Ê –ọ ầ ớ ọ ộ ể ố ạ ỗ ế ồ ộ
đê, dân t c Mnông). Trong d y h c ph n phân s , ph n l n các em còn lúng túngộ ạ ọ ầ ố ầ ớ
Trang 3trong vi c quy đ ng m u s , ch n m u s chung nh nh t hay rút g n còn quá nhi uệ ồ ẫ ố ọ ẫ ố ỏ ấ ọ ề
bước, hay l n l n gi a cách c ng, tr , nhân, chia phân s …ẫ ộ ữ ộ ừ ố
M t khác trong d y h c trong 1 l p có nhi u giáo viên khác nhau d y, phặ ạ ọ ớ ề ạ ươ ng pháp d y c a m i giáo viên d y cũng khác nhau, gây lúng túng cho hs dân t c thi u sạ ủ ỗ ạ ộ ể ố
v n đã không nhanh nh y trong t duy.ố ạ ư
M t khác, đây là ph n ki n th c vô cùng quan tr ng theo su t h c sinh trongặ ầ ế ứ ọ ố ọ quá trình h c toán l p 4, l p 5 cho đ n khi h c các l p trên. Đây là c s đ lên cácọ ớ ớ ế ọ ớ ơ ở ể
l p trên các em h c v s h u t đớ ọ ề ố ữ ỷ ược d dàng h n.ễ ơ
K th a t nh ng kinh nghi m d y h c sinh dân t c thi u s t i ch trongế ừ ừ ữ ệ ạ ọ ộ ể ố ạ ỗ
nh ng năm công tác và trữ ước th c tr ng trên,ự ạ b n thân tôi luôn suy nghĩ ph i làm gìả ả
đ kh c ph c nh ng h n ch trong vi c d y ể ắ ụ ữ ạ ế ệ ạ h c ph n phân s Ti u h cọ ầ ố ở ể ọ , góp ph nầ nâng cao ch t lấ ượng d y h c trong nhà trạ ọ ường, tôi đã ch n nghiên c u đ tài: ọ ứ ề “Kinh nghi m d y h c ch ệ ạ ọ ươ ng phân s cho h c sinh dân t c thi u s l p 4” ố ọ ộ ể ố ớ
II. M C TIÊU, NHI M V Đ TÀI:Ụ Ệ Ụ Ề
1. M c tiêu:ụ
Tìm ra bi n pháp phù h p trong quá trình d y h c nh m giúp h c sinh dân t cệ ợ ạ ọ ằ ọ ộ thi u s l p 4 có kĩ năng: ể ố ớ
N m đắ ược khái ni m c a phân s , hi u đúng b n ch t c a nó.ệ ủ ố ể ả ấ ủ
Bi t đ c, vi t, so sánh các phân sế ọ ế ố
Bi t quy đ ng, rút g n các phân s (bi t ch n MSC nh nh t, bi t đ a phân sế ồ ọ ố ế ọ ỏ ấ ế ư ố
v phân s t i gi n m t cách nhanh g n)ề ố ố ả ộ ọ
Bi t th c hi n c ng, tr , nhân, chia hai phân s có cùng ho c không có cùngế ự ệ ộ ừ ố ặ
m u s ho c c ng, tr , nhân, chia s t nhiên v i phân s ho c ngẫ ố ặ ộ ừ ố ự ớ ố ặ ượ ạc l i.
Bi t tính giá tr các bi u th c có không quá 3 d u phép tính v i các phân s ế ị ể ứ ấ ớ ố
2. Nhi m v :ệ ụ
Tìm hi u th c tr ng và đ a ra nh ng gi i pháp, bi n pháp thi t th c đ rèn kĩể ự ạ ư ữ ả ệ ế ự ể năng làm tính v i phân s cho h c sinh trớ ố ọ ường Ti u h c Tình Thể ọ ương nói riêng và
h c sinh dân t c thi u s t i ch các trọ ộ ể ố ạ ỗ ở ường Ti u h c vùng khó khăn Tây Nguyênể ọ ở nói chung
III. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C U: Ứ
H c sinh dân t c thi u s l p 4 trọ ộ ể ố ớ ường Ti u h c Tình Thể ọ ương
Chương trình, SGK Toán l p 4.ớ
IV. PH M VI NGHIÊN C U:Ạ Ứ
H c sinh dân t c thi u s trọ ộ ể ố ường Ti u h c Tình Thể ọ ương
Chương trình, sách giáo khoa l p 4.ớ
Các phương pháp gi ng d y,ả ạ các tài li u tham kh oệ ả , Sách giáo viên, thi t kế ế bài gi ng, kinh nghi m c a b n thân và đ ng nghi p.ả ệ ủ ả ồ ệ
V. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U:Ứ
Trang 4Phương pháp tr c quanự
Phương pháp luy n t pệ ậ
Phương pháp quan sát
Phương pháp kh o sátả
Phương pháp đi u traề
Phương pháp làm m uẫ
Phương pháp phân tích
Phương pháp nêu gương
Phương pháp th ng kê, t ng h p, đánh giáố ổ ợ
B. N I DUNGỘ
I. C S LÝ LU N Đ TH C HI N Đ TÀI :Ơ Ở Ậ Ể Ự Ệ Ề
Trong d y h c toán giúp h c sinh n m v ng tri th c, phát tri n t duy và hìnhạ ọ ọ ắ ữ ứ ể ư thành k năng, k x o, ng d ng toán h c vào th c ti n. Thông qua vi c gi i quy tỹ ỹ ả ứ ụ ọ ự ễ ệ ả ế bài t p, h c sinh ph i th c hi n nh ng ho t đ ng nh t đ nh, bao g m c nh n d ngậ ọ ả ự ệ ữ ạ ộ ấ ị ồ ả ậ ạ
và th hi n đ nh nghĩa, quy t c hay phể ệ ị ắ ương pháp nh ng ho t đ ng toán h c ph c t p,ữ ạ ộ ọ ứ ạ
nh ng ho t đ ng trí tu ph bi n trong toán h c, nh ng ho t đ ng trí tu chung vàữ ạ ộ ệ ổ ế ọ ữ ạ ộ ệ
nh ng ho t đ ng ngôn ng Thông qua vi c d y h c phân s đã giúp các em ngữ ạ ộ ữ ệ ạ ọ ố ứ
d ng vào th c t cu c s ng. T các s v t hi n tụ ự ế ộ ố ừ ự ậ ệ ượng đ n gi n đã giúp các em cóơ ả
th gi i quy t để ả ế ược nh ng s v t, hi n tữ ự ậ ệ ượng ph c t p. N i dung phân s giúp cácứ ạ ộ ố
em hi u để ược nhi u m t c a cu c s ng. Vì v y có th nói n i dung “phân s ” trongề ặ ủ ộ ố ậ ể ộ ố
chương trình Toán ti u h c có vai trò quan tr ng trong quá trình h c t p chi m lĩnhở ể ọ ọ ọ ậ ế tri th c c a các em, gi i quy t nh ng v n đ ph c t p mang tính tr u tứ ủ ả ế ữ ấ ề ứ ạ ừ ượng trong
cu c s ng. Nó góp ph n phát tri n các em năng l c t duy, óc sáng t o, năng l cộ ố ầ ể ở ự ư ạ ự
th c hành giúp các em tr thành m t con ngự ở ộ ườ ủi đ năng l c, ph m ch t, trí tu c aự ẩ ấ ệ ủ
người lao đ ng. ộ
Phân s là m t tuy n ki n th c m i l đ i v i h c sinh . Vi c d y h c phân s ố ộ ế ế ứ ớ ạ ố ớ ọ ệ ạ ọ ố ở
l p 4 nó s giúp các em phát tri n t duy, giúp vi c ng d ng vào bài toán hình h c,ớ ẽ ể ư ệ ứ ụ ọ
gi i toán có l i văn đả ờ ược d dàng h n, t đó làm phong phú h n v n i đung d yễ ơ ừ ơ ề ộ ạ
h c toán Ti u h c. ọ ở ể ọ
II. TH C TR NG:Ự Ạ
1 Thu n l i, khó khăn:ậ ợ
a. Thu n l i:ậ ợ
Giáo viên được tham gia các bu i chuyên đ v phổ ề ề ương pháp d y h c đ iạ ọ ố
tượng h c sinh DTTS.ọ
Thường xuyên thao gi ng, d gi , trao đ i, rút kinh nghi m nh m c i ti nả ự ờ ổ ệ ằ ả ế
phương pháp đ nâng cao ch t lể ấ ượng d y h c. ạ ọ
GV có đ y đ ĐDDH giúp các em rèn kĩ năng quan sát nhi u h n qua th c t ầ ủ ề ơ ự ế
Trang 5 Các d án đã quan tâm cung c p đ y đ các lo i sách giáo khoa cho h c sinhự ấ ầ ủ ạ ọ dân t c thi u s ộ ể ố
Th vi n đ t chu n, có nhi u đ u sách cho giáo viên nghiên c u, tham kh o.ư ệ ạ ẩ ề ầ ứ ả
Sĩ s h c sinh/1 l p ít, giúp giáo viên có c h i giúp đ , kèm c p t ng h c sinhố ọ ớ ơ ộ ỡ ặ ừ ọ
Giáo viên nhi t tình, có nhi u năm trong công tác.ệ ề
b. Khó khăn :
* H c sinh: ọ
Ph n l n h c sinh là ngầ ớ ọ ười dân t c thi u s M t b ng kinh t , trình đ dân tríộ ể ố ặ ằ ế ộ
c a ph huynh đây còn th p, cho nên kh năng phát tri n t duy, ngôn ng c a cácủ ụ ở ấ ả ể ư ữ ủ
em còn kém do nh hả ưởng l i s ng, sinh ho t, giao ti p c a gia đình.ố ố ạ ế ủ
Kh năng gi i quy t nh ng v n đ tr u tả ả ế ữ ấ ề ừ ượng c a các em còn h n ch ủ ạ ế
H c sinh hay ngh h c, nhi u h c sinh thu c gia đình khó khăn, con đông, cácọ ỉ ọ ề ọ ộ
em ph i nhà trông em, đi làm r y ả ở ẫ
Ph huynhụ ch a ý th c đư ứ ượ ầc t m quan tr ng c a vi c h c t p c a con emọ ủ ệ ọ ậ ủ mình và h u nh không ầ ư quan tâm đ n vi c h cế ệ ọ c a con em.ủ Các em ch a có đ ng cư ộ ơ
h c t p.ọ ậ
Đây là lĩnh v c ki n th c khá m i m v i các em. Nhi u thu t ng toán h cự ế ứ ớ ẻ ớ ề ậ ữ ọ các em ph i đả ượ ặc l p đi l p l i nhi u m i nh đặ ạ ề ớ ớ ược
Còn m t s h c sinh ng i t duy, g p v n đ ph c t p, khó hi u là b cu c.ộ ố ọ ạ ư ặ ấ ề ứ ạ ể ỏ ộ
* Giáo viên:
M t s giáo viên trộ ố ước s khó khăn c a đ i tự ủ ố ượng HS nh v y nên ng i khaiư ậ ạ thác, hướng d n kèm c p h c sinh mà l m d ng phẫ ặ ọ ạ ụ ương pháp cho h c sinh làm m uọ ẫ theo sách giáo khoa…
2. Thành công và h n ch khi th c hi n đ tài: ạ ế ự ệ ề
a. Thành công:
H c sinh n m ch c c u t o, hi u đọ ắ ắ ấ ạ ể ược b n ch t và m i quan h gi a cácả ấ ố ệ ữ phân s Bi t quy đ ng, rút g n các phân s , th c hi n các phép tính c ng tr , nhânố ế ồ ọ ố ự ệ ộ ừ chia phân s , tính giá tr bi u th c.ố ị ể ứ
H c sinh t tin h n trong h c toán.ọ ự ơ ọ
b. H n ch :ạ ế
Th i lờ ượng c a m t ti t d y thủ ộ ế ạ ường kéo dài
3 M t m nh, m t y u:ặ ạ ặ ế
a. M t m nh:ặ ạ
Đ tài đã đ a ra đề ư ược nh ng gi i pháp, bi n pháp c th đ gi i quy t nh ngữ ả ệ ụ ể ể ả ế ữ
t n t i, khó khăn trong vi c d y phân s đ i v i h c sinh DTTS trên đ a bàn trồ ạ ệ ạ ố ố ớ ọ ị ườ ng tôi nói riêng và HS DTTS vùng Tây Nguyên nói chung
b. M t y u:ặ ế
Trang 6Đòi h i giáo viên ph i th c s nhi t tình, tâm huy t v i h c sinh, kiên trì th cỏ ả ự ự ệ ế ớ ọ ự
hi n t t các gi i pháp, bi n pháp mà đ tài đã đ a ra đ đ t hi u qu cao trong d yệ ố ả ệ ề ư ể ạ ệ ả ạ
h c. Kh năng ti p thu c a h c sinh có nhi u h n ch , đòi h i giáo viên ph i nhọ ả ế ủ ọ ề ạ ế ỏ ả ẹ nhàng, hướng d n c th , đ ng viên, khuy n khích h c sinh k p th i (l y đ ng viên,ẫ ụ ể ộ ế ọ ị ờ ấ ộ khuy n khích h c sinh là chính, không gò ép h c sinh.) Công tác ch a bài, nh n xét, tế ọ ọ ữ ậ ư
v n thúc đ y đòi h i m t nhi u th i gian và đòi h i s c n tr ng, s a ch a t m c aấ ẩ ỏ ấ ề ờ ỏ ự ẩ ọ ử ữ ỉ ỉ ủ giáo viên. Th i lờ ượng c a ti t h c kéo dài. Giáo viên ph i tăng củ ế ọ ả ường cung c p v nấ ố
t “toán h c” ph n phân s nhi u cho h c sinh, s d ng tr c quan nhi u trong d yừ ọ ầ ố ề ọ ử ụ ự ề ạ
h c.ọ
4. Nguyên nhân, các y u t tác đ ng:ế ố ộ
Giáo viên chu n b , nghiên c u bài chu đáo, d ki n trẩ ị ứ ự ế ước nh ng l i mà đ iữ ỗ ố
tượng h c sinh mình m c ph i đ tìm cách s a ch a k p th i. Đ ng th i chu n b , dọ ắ ả ể ử ữ ị ờ ồ ờ ẩ ị ự
ki n trế ước nh ng v n đ có th x y ra đ giúp đ , đ nh hữ ấ ề ể ả ể ỡ ị ướng cho các em trong cách nghĩ, cách gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Giáo viên th c hi n đúng quy trình đã nghiên c u, kiên trì s a sai, b sungự ệ ứ ử ổ
ki n th c cho h c sinh.ế ứ ọ
Được s quan tâm c a lãnh đ o trự ủ ạ ường qua các bu i sinh ho t chuyên môn,ổ ạ cũng nh s trao đ i kinh nghi m d y h c c a các giáo viên trong t chuyên môn.ư ự ổ ệ ạ ọ ủ ổ
H c sinh yêu thích môn h c h n khi đọ ọ ơ ược giáo viên giúp đ và hỡ ướng d n tẫ ỉ
m .ỉ
Giáo viên thường xuyên mượn sách, tài li u tham kh o.ệ ả
Do đ i tố ượng h c sinh lọ ườ ưi t duy, th y khó là chán n n, không mu n đ ngấ ả ố ộ não, s nhanh nh y, sáng t o c a các em còn h n ch Do đó d n đ n th i lự ạ ạ ủ ạ ế ẫ ế ờ ượng ti tế
d y thạ ường kéo dài th i gian.ờ
5. Phân tích, đánh giá các v n đ v th c tr ng mà đ tài đ t ra:ấ ề ề ự ạ ề ặ
H c sinh Ti u h c, ph n l n các em thích ham ch i mà các em l i s ng trongọ ể ọ ầ ớ ơ ạ ố môi trường gia đình không quan tâm đ n vi c h c t p c a con em mình, trình đ dânế ệ ọ ậ ủ ộ trí đây còn th p nên các em ch a có đ ng l c thúc đ y h c t p. Vi c h c c a conở ấ ư ộ ự ẩ ọ ậ ệ ọ ủ
em, ph huynh phó m c cho nhà trụ ặ ường và ý th c c a các em, đa s ph huynh đ ngứ ủ ố ụ ứ ngoài cu c. Do đó d n đ n h c sinh ch a ham h c, ch a thích h c, ti p thu bài c aộ ẫ ế ọ ư ọ ư ọ ế ủ các em còn ch m. Công tác ph i k t h p gi a nhà trậ ố ế ợ ữ ường và ph huynh ch a đ t hi uụ ư ạ ệ
qu cao do ph huynh ch a có ý th c h p tác. Ví d : H c sinh không đi h c, giáoả ụ ư ứ ợ ụ ọ ọ viên vào nhà làm vi c v i ph huynh, g i h c sinh đi h c, ph huynh ch tr l i:ệ ớ ụ ọ ọ ọ ụ ỉ ả ờ không bi t ho c nó không thích h c, nó thích làm r y,…H c sinh có thói quen sế ặ ọ ẫ ọ ử
d ng tr c quan, nh ng v n đ đòi h i t duy tr u tụ ự ữ ấ ề ỏ ư ừ ượng là các em nh t chí, hay làmụ máy móc, thi u chính xác.ế
Trước đ c thù c a đ i tặ ủ ố ượng h c sinh trên đ a bàn, v n đ d y h c Toán cho ọ ị ấ ề ạ ọ các em nói chung và d y ph n phân s nói riêng g p r t nhi u khó khăn, d n đ n ạ ầ ố ặ ấ ề ẫ ế
Trang 7vi c đ nh hệ ị ướng cho s l a ch n các phự ự ọ ương pháp d y h c c a m t s giáo viên còn ạ ọ ủ ộ ố lúng túng. Do đó vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp d y h c m t s giáo viên còn qua loa, ạ ọ ở ộ ố
ch a đi vào nghiên c u đ i tư ứ ố ượng h c sinh c th đ l a ch n phọ ụ ể ể ự ọ ương pháp d y h c ạ ọ phù h p. Giáo viên d y không đúng trình t , ch a liên k t các ti t d y đ đi đ n hoànợ ạ ự ư ế ế ạ ể ế
ch nh, khái quát t ng ph n đ h c sinh n m ch c m ch ki n th c ho c quá d a d m ỉ ừ ầ ể ọ ắ ắ ạ ế ứ ặ ự ẫ vào SGK, ch a dám thoát ly SGK.ư Vi c s d ng đ d ng d y h c đôi khi ch a khai ệ ử ụ ồ ụ ạ ọ ư thác tri t đ kênh hình giúp HS quan sát, t phát hi n, t chi m lĩnh ki n th c mà ệ ể ự ệ ự ế ế ứ
ph n l n giáo viên nói thay, làm thay h c sinh cho nhanh đ tránh m t nhi u th i gianầ ớ ọ ể ấ ề ờ hay đ t cháy giai đo n, đi t t nhi u công đo n d n đ n kh năng ti p thu bài c a h cố ạ ắ ề ạ ẫ ế ả ế ủ ọ sinh trung bình, y u không đ m b o, hi u qu d y h c còn ch a cao. V i cách d y ế ả ả ệ ả ạ ọ ư ớ ạ
đó r t khó đ th c hi n yêu c u phân hóa đ i tấ ể ự ệ ầ ố ượng thường d n đ n d y h c theo ẫ ế ạ ọ
l i áp đ t, bình quân và đ ng lo t.ố ặ ồ ạ
Đ ng trứ ước th c tr ng đó đòi h i giáo viên ph i nhi t tình, tâm huy t. N u giáoự ạ ỏ ả ệ ế ế viên nghiên c u kĩ n i dung chứ ộ ương trình, m ch ki n th c c a chạ ế ứ ủ ương h c, d a vàoọ ự
đ c đi m tâm lý h c sinh (đi t d đ n khó, t tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr uặ ể ọ ừ ễ ế ừ ự ộ ế ư ừ
tượng)và tình hình th c t c a đ i tự ế ủ ố ượng h c sinh l p mình thì giáo viên s giúp h cọ ớ ẽ ọ sinh vượt qua được nh ng khó khăn trong h c ph n này.ữ ọ ầ
III. GI I PHÁP, BI N PHÁP:Ả Ệ
1 M c tiêu c a gi i pháp, bi n pháp: ụ ủ ả ệ Giúp h c sinhọ
+ Có nh ng ki n th c c b n ban đ u v phân s ữ ế ứ ơ ả ầ ề ố
+ Hi u để ược đặc đi m, tính ch t c b n c a phân s , m i quan h gi a cácể ấ ơ ả ủ ố ố ệ ữ phân s Bi t quy đ ng, rút g n các phân s , th c hi n các phép tính c ng tr , nhânố ế ồ ọ ố ự ệ ộ ừ chia phân s , tính giá tr bi u th c.ố ị ể ứ
+ Có thói quen ham tìm tòi, t phát hi n và chi m lĩnh ki n th c, tìm ra đự ệ ế ế ứ ượ c
nh ng đi u m i m , thú v trong môn toán. Bi t ch n l c, v n d ng vào gi i t ngữ ề ớ ẻ ị ế ọ ọ ậ ụ ả ừ
d ng toán m t cách linh đ ng, sáng t o, trình bày khoa h c, ng n g n, d hi u.ạ ộ ộ ạ ọ ắ ọ ễ ể
+ B i dồ ưỡng cho các em lòng ham thích h c toán.ọ
2 N i dung và cách th c th c hi n:ộ ứ ự ệ
Ch t lấ ượng h c sinh là m t v n đ đọ ộ ấ ề ượ ấ ảc t t c giáo viên quan tâm hàng đ u. Làầ
m t giáo viên tr c ti p gi ng d y và làm công tác ch nhi m. Tôi r t quan tâm và loộ ự ế ả ạ ủ ệ ấ
l ng v ch t lắ ề ấ ượng h c sinh c a l p mình ph trách. Xác đ nh rõ “phân s ” là ph nọ ủ ớ ụ ị ố ầ
h c h t s c quan tr ng nh ng l i r t khó khăn đ i v i các em. ọ ế ứ ọ ư ạ ấ ố ớ Đi u đó ề làm tôi suy nghĩ, mày mò tìm các gi i pháp đ c i thi n ch t lả ể ả ệ ấ ượng h c ph n “phân s ”ọ ầ ố cho h cọ sinh. V i m t s kinh nghi m c a tôi trong nh ng năm d y h c, tôi đã tìm ra nh ngớ ộ ố ệ ủ ữ ạ ọ ữ
gi i pháp, bi n pháp sau:ả ệ
2.1.Giúp h c sinh n m ch c khái ni m v phân s :ọ ắ ắ ệ ề ố
Trước khi bước vào chương phân s , giáo viên c n cho h c sinh bi t đố ầ ọ ế ược đây là
m t d ng toán m i. l p 1,2,3 các em h c v s t nhiên. Lên l p 4 các em bi tộ ạ ớ Ở ớ ọ ề ố ự ớ ế
Trang 8thêm m t d ng s m i đó là “ phân s ”. V y phân s có c u t o nh th nào? B nộ ạ ố ớ ố ậ ố ấ ạ ư ế ả
ch t c a nó ra sao? Nh m đ thu hút s quan tâm chú ý c a h c sinh, giúp h c sinh cóấ ủ ằ ể ự ủ ọ ọ
h ng thú tìm tòi, khám phá ki n th c m i này. Qua kinh nghi m d y h c cho th yứ ế ứ ớ ệ ạ ọ ấ nhi u h c sinh sau khi h c xong l p 4 v n ch a hi u th nào là phân s ề ọ ọ ớ ẫ ư ể ế ố
Giáo viên c n đ a ra ví d minh h a c th (trong SGK ho c l y ngoài) đầ ư ụ ọ ụ ể ặ ấ ở ể giúp h c sinh nh n bi t v phân s , v t s và m u s Bi t vi t r i đ c phân s ọ ậ ế ề ố ề ử ố ẫ ố ế ế ồ ọ ố
N m đắ ượ ấ ạc c u t o: m i phân s có t và m u s ; t s là s t nhiên vi t trên g chỗ ố ử ẫ ố ử ố ố ự ế ạ ngang, m u s là s t nhiên khác 0 vi t dẫ ố ố ự ế ướ ại g ch ngang. Cho h c sinh nh c đi nh cọ ắ ắ
l i nhi u l n các thu t ng nh “t s ”ạ ề ầ ậ ữ ư ử ố và “m u s ” nh m tăng cẫ ố ằ ường ti ng Vi tế ệ cho các em. Nh n di n đâu là t s , đâu là m u s ậ ệ ử ố ẫ ố
H c sinh ph i bi t đọ ả ế ược trong m i phân s : M u s cho bi t gì? T s cho bi t ỗ ố ẫ ố ế ử ố ế gì? Đây là v n đ h t s c qua tr ng mà giáo viên thấ ề ế ứ ọ ường hay b qua. M t trong ỏ ộ
nh ng sai l m c a giáo viên là ch cung c p cho h c sinh bi t phân s có t s là 5,ữ ầ ủ ỉ ấ ọ ế ố ử ố
m u s là 6, ch không xoáy sâu cho h c sinh hi u đẫ ố ứ ọ ể ược là: 5 ch 5 trong 6 ph n b ngỉ ầ ằ nhau c a hình tròn. Do đó d n đ n có nh ng h c sinh hi u máy móc là 2 s Giáo ủ ẫ ế ữ ọ ể ố viên c n nh n m nh b ng hình nh tr c quan: m u s cho bi t s ph n b ng nhau ầ ấ ạ ằ ả ự ẫ ố ế ố ầ ằ
được chia ra
trong m t hình tròn thành 6 ph n, 5 là s ph n đã độ ầ ố ầ ược tô màu. C n ph i g n v i m tầ ả ắ ớ ộ
đ n v c th (hình tròn) thì h c sinh m i n m ch c v b n ch t c a phân s ơ ị ụ ể ọ ớ ắ ắ ề ả ấ ủ ố Sau khi gi i thi u phân s (nh SGK) giáo viên c ng c cho h c sinh v nh n bi tớ ệ ố ư ủ ố ọ ề ậ ế phân s qua phi u h c t p sau:ố ế ọ ậ
(Giáo viên phát cho h c sinh m i em m t phi u h c t p, h ọ ỗ ộ ế ọ ậ ướ ng d n h c sinh ẫ ọ làm trên phi u) ế
PHI U H C T PẾ Ọ Ậ
Em hãy hoàn thành bài t p sau: ậ
a) Chia hình vuông thành các ph n b ng nhauầ ằ
Em chia hình vuông thành……ph n b ng nhau ầ ằ
b) Tô màu m t s ph n ộ ố ầ :
Em tô màu … ph n ầ
c) Đi n vào ch ch m:ề ỗ ấ
Trang 9Em chia hình vuông thành … ph n b ng nhau, em tô màu ……. ph n. Nh v y em đã ầ ằ ầ ư ậ
tô màu …… …hình vuông;…. là m t phân s Phân s …… có t s là… ,m u s ộ ố ố ử ố ẫ ố là…
2.2.Giúp h c sinh hi u rõ v đ c đi m và tính ch t c b n c a phân s qua bài:ọ ể ề ặ ể ấ ơ ả ủ ố
“Phân s và phép chia s t nhiên”ố ố ự và “Phân s b ng nhau”ố ằ
a) Phân s và phép chia s t nhiên: ố ố ự
Đây là m t trong nh ng n i dung c b n giúp h c sinh hi u rõ h n v phân s ộ ữ ộ ơ ả ọ ể ơ ề ố Giúp các em có cái nhìn khái quát h n v phân s và gi i quy t nhanh g n h n các ơ ề ố ả ế ọ ơ phép tính và bài toán v phân s và đ c bi t giúp các em v n d ng t t v so sánh các ề ố ặ ệ ậ ụ ố ề phân s , rút g n, quy đ ng,…trong các bài sau.ố ọ ồ
Ví d :ụ
Giáo viên đ a ra v n đ , yêu c u h c sinh gi i quy t:ư ấ ề ầ ọ ả ế
1. Có 4 cái bánh chia đ u cho 4 b n. H i m i b n đề ạ ỏ ỗ ạ ược bao nhiêu bánh?
2. Có 3 cái bánh chia đ u cho 4 b n. H i m i b n đề ạ ỏ ỗ ạ ược bao nhiêu bánh?
3. Có 5 cái bánh chia đ u cho 4 b n. H i m i b n đề ạ ỏ ỗ ạ ược bao nhiêu bánh?
Hướng d n giúp h c sinh gi i quy t v n đ :ẫ ọ ả ế ấ ề
* Có 4 cái bánh chia đ u cho 4 b n. M i b n đề ạ ỗ ạ ược 1 bánh
* Có 3 cái bánh chia đ u cho 4 b n (xem m i cái bánh nh hình vuông). M i b n ề ạ ỗ ư ỗ ạ
được 3 ph n t cái bánh (ầ ư 3
4 )
*Có 5 cái bánh chia đ u cho 4 b n. M i b n đề ạ ỗ ạ ược 5 ph n t cái bánh (ầ ư 5
4) ho c 1ặ
cái bánh và 1
4 cái bánh
**K t quế ả
1.M i b n đỗ ạ ượ ốc s bánh là:
4: 4 = 1 (cái bánh)
2. M i b n đ c s ph n bánh là:ỗ ạ ượ ố ầ
Trang 104 (cái bánh)
3. M i b n đ c s ph n bánh là:ỗ ạ ượ ố ầ
5 : 4 = 5
4 (cái bánh)
** Hướng d n h c sinh rút ra nh n xétẫ ọ ậ
4 : 4 = 4
4 (cái bánh) 4
4 cái bánh b ng 1 cái bánh ằ hay 4
4 = 1
3 : 4 = 3
4 (cái bánh) 3
4 cái bánh ít h n 1 cái bánh ơ hay 3
4 < 1
5 : 4 = 5
4 (cái bánh) 5
4cái bánh nhi u h n 1 cái bánh ề ơ hay 5
4> 1 Qua ví d và hình nh minh h a, giáo viên c n cho hs rút ra đụ ả ọ ầ ược các nh n xét vàậ nêu ví d c thụ ụ ể (h c sinh t nêu ví d )ọ ự ụ
+ Thương c a phép chia s t nhiên cho s t nhiên (khác 0) có th vi t thành ủ ố ự ố ự ể ế phân s , t s là s b chia, m u s là s b chia a : b = ố ử ố ố ị ẫ ố ố ị
b
a
( v i b ớ 0 ).Ví d : ụ 12 : 8
=
8
12
;
8 : 6 =
+ K t qu c a phép chia s t nhiên cho s t nhiên (khác 0) có th vi t là m t ế ả ủ ố ự ố ự ể ế ộ phân s Ví d : 4 : 5 = ố ụ
+ M i s t nhiên có th vi t thành phân s m u s là 1; a = ỗ ố ự ể ế ố ẫ ố
1
a
.
Ví d :ụ 4 = ; 5 =
+ Phân s nào có t s nh h n m u s thì nh h n 1. Ví d : <1; phân s nàoố ử ố ỏ ơ ẫ ố ỏ ơ ụ ố
có t s l n h n m u s thì l n h n 1. Ví d : >1; phân s nào có t s b ng m u sử ố ớ ơ ẫ ố ớ ơ ụ ố ử ố ằ ẫ ố thì b ng 1. Ví d : =1 ằ ụ
Sau ph n này có th v n d ng phân s là k t qu chia s t nhiên cho s tầ ể ậ ụ ố ế ả ố ự ố ự nhiên đ hể ướng d n h c sinh khái quát v phân s l n h n, bé h n và b ng 1 nhẫ ọ ề ố ớ ơ ơ ằ ư sau:
= 2 : 3 = 0 (d 2) < 1 nên < 1; ư