Mục tiêu của đề tài là Bản thân với trách nhiệm là một người hiệu trưởng, tôi rất trăn trở, phải làm sao hoàn thành nhiệm vụ khi ngành giao phó thực hiện dạy học mô trình trường học mới (VNEN). Vì đây là mô hình thí điểm, mọi điều còn rất mới mẻ từ cách thức tổ chức đến thực hiện dạy và học. Phải thực hiện mô hình này thành công và được xã hội chấp nhận là mô hình dạy học tiên tiết nhất từ trước đến nay. Thay đổi cách làm, cách nghĩ của giáo viên, thay đổi cách học của học sinh, thay đổi cách nhìn nhận của cha mẹ học sinh. Phải thực sự đổi mới để người học thật sự là học, thật sự tìm tòi, khám phá để lĩnh hội tri thức một cách chủ động.
Trang 1a. M c tiêu c a gi i pháp, bi n phápụ ủ ả ệ 11
b. N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp, bi n phápộ ứ ự ệ ả ệ 12
c. Đi u ki n đ th c hi n gi i pháp, bi n phápề ệ ể ự ệ ả ệ 21
d. M i quan h gi a các gi i pháp, bi n phápố ệ ữ ả ệ 23
e. K t qu kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đ nghiênế ả ả ệ ị ọ ủ ấ ề
Trang 2I. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1.1. Li do ch n đê tai ́ ọ ̀ ̀
T i h i ngh l n th II BCH Trung ạ ộ ị ầ ứ ương Đ ng khoá VIII đã kh ng đ nh:”ả ẳ ị
Đ i m i m nh m phổ ớ ạ ẽ ương pháp Giáo d c và Đào t o, kh c ph c l i truy n thụ ạ ắ ụ ố ề ụ
m t chi u, rèn luy n n p t duy sáng t o c a ngộ ề ệ ế ư ạ ủ ườ ọi h c, t ng bừ ước áp d ngụ
phương pháp tiên ti n, phế ương pháp hi n đ i vào quá trình d y h c”. Trongệ ạ ạ ọ năm h c 20142015 toàn ngành Giáo d c và Đào t o huy n Krông Ana đà th cọ ụ ạ ệ ự
hi n ch đ “Đoàn k t – sáng t o – Đ i m i toàn di n”, nh v y m i đ n vệ ủ ề ế ạ ổ ớ ệ ư ậ ỗ ơ ị
c n ph i ch đ ng đ i m i. Môi trầ ả ủ ộ ổ ớ ường đ u tiên cho m i đ a tr b t đ u làmầ ỗ ứ ẻ ắ ầ
vi c môi trệ ở ường xã h i bàng trí óc và th c hành b ng nh ng vi c làm t đ nộ ự ằ ữ ệ ừ ơ
gi n đ n ph c t p. Trong nhà trả ế ứ ạ ường, h c sinh đọ ược ti p thu nh ng tri th cế ữ ứ khoa h c, nh ng kĩ năng c n thi t đ hình thành và phát tri n nh ng ph m ch tọ ữ ầ ế ể ể ữ ẩ ấ
t t đ p ban đ u c a con ngố ẹ ầ ủ ười m i. Môi trớ ường giáo d c luôn có tác đ ng r tụ ộ ấ
l n đ n s hình thành và phát tri n nhân cách con ngớ ế ự ể ười thông qua các m i quanố
h xã h i đa d ng. Cùng v i s phát tri n khoa h c k thu t c a th gi i đangệ ộ ạ ớ ự ể ọ ỹ ậ ủ ế ớ
bi n đ ng t ng gi , t ng phút đòi h i công tác giáo d c ph i tích c c bi nế ộ ừ ờ ừ ỏ ụ ả ự ế
đ i, trong đó vi c đ i m i phổ ệ ổ ớ ương pháp qu n lý, phả ương pháp d y h c là t tạ ọ ấ
y u. Yêu c u c n nh ng phế ầ ầ ữ ương pháp góp ph n r t tích c c đ h at đ ng qu nầ ấ ự ể ọ ộ ả
lý giáo d c đ gi m đụ ể ả ược công s c, nâng cao hi u qu qu n lý và gi ng d y,ứ ệ ả ả ả ạ
ti t ki m đế ệ ược nhi u th i gian, b o đ m s chính xác cao trong m i h at đ ng.ề ờ ả ả ự ọ ọ ộ
Phương pháp gi ng d y và giáo d c các trả ạ ụ ở ường Ti u h c c a nể ọ ủ ước ta đã quan tâm đ n vi c phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c a h c sinh. Tuy nhiênế ệ ự ủ ộ ạ ủ ọ còn mang tính hình th c, đôi khi còn áp đ t, gò bó, ch a quan tâm l ng nghe tâmứ ặ ư ắ
t nguy n v ng c a h c sinh. Vi c đánh giá, s a sai cho h c sinh còn có bi uư ệ ọ ủ ọ ệ ử ọ ể
Trang 3hi n kh t khe, thi u dân ch , ch y u là giáo viên nh n xét, đánh giá. B i v yệ ắ ế ủ ủ ế ậ ở ậ
h c sinh còn có nh ng khi m khuy t v nhân cách nh : r t rè, th đ ng, thi uọ ữ ế ế ề ư ụ ụ ộ ế
t tin vào b n thân, không dám đ đ t ý ki n, không m nh d n th hi n khự ả ề ạ ế ạ ạ ể ệ ả năng, Qu n lý ho t đ ng d y h c đả ạ ộ ạ ọ ược xem là ho t đ ng tr ng tâm trongạ ộ ọ
qu n lý trả ường h c, vì d y và h c th c hi n theo chọ ạ ọ ự ệ ương trình, k ho ch đãế ạ
được xác đ nh và di n ra trong su t năm h c. Ti p t c đ i m i s nghi pị ễ ố ọ ế ụ ổ ớ ự ệ GD&ĐT theo ngh quy t TW Đ ng, cho nên vi c qu n lý d y h c càng tr nênị ế ả ệ ả ạ ọ ở quan tr ng. T đó cho th y vai trò c a BGH trong vi c qu n lý ho t đ ng d yọ ừ ấ ủ ệ ả ạ ộ ạ
h c theo m c tiêu đào t o là r t quan tr ng. Th c t giáo d c nói chung và d yọ ụ ạ ấ ọ ự ế ụ ạ
h c nói riêng c a nọ ủ ước ta hi n nay còn nhi u bi u hi n h n ch , th m chí cònệ ề ể ệ ạ ế ậ
l c h u trạ ậ ước nh ng yêu c u c a n n kinh t xã h i đang đ i m i và yêu c uữ ầ ủ ề ế ộ ổ ớ ầ phát tri n c a đ t nể ủ ấ ước. Vì v y qu n lý ho t đ ng d y h c là nâng cao ch tậ ả ạ ộ ạ ọ ấ
lượng và hi u qu d y h c đ th c hi n chi n lệ ả ạ ọ ể ự ệ ế ược con người nhân t quy tố ế
đ nh s phát tri n xã h i là b c thi t, là quan tr ng. Qu n lí nhà trị ự ể ộ ứ ế ọ ả ường là m tộ quá trình tác đ ng có ch đích c a ban giám hi u nhà trộ ủ ủ ệ ường đ n đ i tế ố ượ ng
được qu n lí là t p th cán b giáo viên công nhân viên đ n v nh m đ t đả ậ ể ộ ơ ị ằ ạ ượ c
m c tiêu mà đ n v đ ra. Đ th c hi n t t công tác ngụ ơ ị ề ể ự ệ ố ười hi u trệ ưởng ph iả
th c hi n m t chu trình qu n lí: Chu trình qu n lí là s k t h p các ch c năngự ệ ộ ả ả ự ế ợ ứ
qu n lí theo m t tr t t th i gian xác đ nh nh m th c hi n các ch c năng qu n líả ộ ậ ự ờ ị ằ ự ệ ứ ả
trường h c. Đ th c hi n nhi m v c a ngọ ể ự ệ ệ ụ ủ ười qu n lí hi u trả ệ ưởng nhà trườ ng
đã ti n hành vi c qu n lí đ n v theo k ho ch và vi c l p k ho ch c thế ệ ả ơ ị ế ạ ệ ậ ế ạ ụ ể trong tri n khai th c hi n nhi m v năm h c c a cán b qu n lí là m t y u tể ự ệ ệ ụ ọ ủ ộ ả ộ ế ố quan tr ng đ đ t đọ ể ạ ược m c tiêu giáo d c đào t o và qu n lý giáo d c. Nh mụ ụ ạ ả ụ ằ nâng cao ch t lấ ượng d y h c và đ i m i phạ ọ ổ ớ ương pháp qu n lý giáo d c Trả ụ ườ ng
ti u h c Nguy n Văn Tr i để ọ ễ ỗ ược n m trong d án c a chằ ự ủ ương trình " D y h cạ ọ theo mô hình trường h c m i Vi t Nam (VNEN)."ọ ớ ệ Đi u đó cho th y, c h i choề ấ ơ ộ
Trang 4trường cũng cao nh ng thách th c cũng không ph i là nh Chính vì v y tôi đãư ứ ả ỏ ậ đúc rút kinh nghi m th c ti n và ch n đ tài “ Ch đ o t ch c công tác d y vàệ ự ễ ọ ề ỉ ạ ổ ứ ạ
h c mô hình trọ ường h c m i ( VNEN) trọ ớ ở ường ti u h c”ể ọ
1.2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài ụ ệ ụ ủ ề
B n thân v i trách nhi m là m t ngả ớ ệ ộ ười hi u trệ ưởng, tôi r t trăn tr , ph iấ ở ả làm sao hoàn thành nhi m v khi ngành giao phó th c hi n d y h c mô trìnhệ ụ ự ệ ạ ọ
trường h c m i (VNEN). Vì đây là mô hình thí đi m, m i đi u còn r t m i mọ ớ ể ọ ề ấ ớ ẻ
t cách th c t ch c đ n th c hi n d y và h c. Ph i th c hi n mô hình nàyừ ứ ổ ứ ế ự ệ ạ ọ ả ự ệ thành công và được xã h i ch p nh n là mô hình d y h c tiên ti t nh t t trộ ấ ậ ạ ọ ế ấ ừ ướ c
đ n nay. Thay đ i cách làm, cách nghĩ c a giáo viên, thay đ i cách h c c a h cế ổ ủ ổ ọ ủ ọ sinh, thay đ i cách nhìn nh n c a cha m h c sinh. Ph i th c s đ i m i đổ ậ ủ ẹ ọ ả ự ự ổ ớ ể
ngườ ọi h c th t s là h c, th t s tìm tòi, khám phá đ lĩnh h i tri th c m t cáchậ ự ọ ậ ự ể ộ ứ ộ
ch đ ng. ủ ộ
1.3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nghiên c u gi i pháp và bi n pháp ch đ o và t ch c d y và h c mô hìnhứ ả ệ ỉ ạ ổ ứ ạ ọ
trường h c m i (VNEN).ọ ớ
1.4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
Mô hình d y h c Trạ ọ ường h c m i (VNEN) t i trọ ớ ạ ường ti u h c Nguy nể ọ ễ Văn Tr iỗ .
1.5. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp nghiên c u tài li u.ứ ệ
Phương pháp quan sát
Phương pháp kh o sát.ả
Trang 5II. PH N N I DUNGẦ Ộ
II.1 c s lý lu nơ ở ậ
T trừ ước đ n nay, ai ai cũng nghĩ đi h c là đ n trế ọ ế ường được th y côầ truy n th ki n th c mà th y cô đã chu n b s n. h c sinh ch có vi c láng nghe,ề ụ ế ứ ầ ẩ ị ẵ ọ ỉ ệ quan sát, ghi chép l i, th c hành theo khuôn m u mà th y cô đã đ a ra. Đ đ iạ ự ẫ ầ ư ể ổ
m i cái n p giáo d c v n ti n hành nh m t thói quen, thì đi u trớ ế ụ ẫ ế ư ộ ề ước tiên là
ph i có ý th c rõ ràng h c là gì, h c là làm nh ng vi c gì, h c đ đ t t i nh ngả ứ ọ ọ ữ ệ ọ ể ạ ớ ữ
s n ph m gì? Khi đó, nhà s ph m s xác đ nh đả ẩ ư ạ ẽ ị ược nhi m v giáo d c là tệ ụ ụ ổ
ch c s phát tri n tâm lý tr em c a c dân t c, đ a các em đ n trình đ caoứ ự ể ẻ ủ ả ộ ư ế ộ
nh t có th đ t t i, th c nghi m giáo d c là tìm tòi cách th c đúng nh t th c thiấ ể ạ ớ ự ệ ụ ứ ấ ự nhi m v đ i m i giáo d c.ệ ụ ổ ớ ụ
Đ đi đ n m c tiêu đó, đi u trể ế ụ ề ước tiên là ph i bi t ch c tr em là gì?ả ế ắ ẻ
Trước khi có mô hình giáo d c m i ( VNEN), nhà giáo làm m i đi u mà ch ngụ ớ ọ ề ẳ
c n bi t tr em là gì, tr em c n gì khi d n trầ ế ẻ ẻ ầ ế ường? Mu n thay đ i cách làm,ố ổ
v n đ đ u tiên là ph i xem tr em là gì? Th a hấ ề ầ ả ẻ ừ ưởng cách làm vi c l i phânệ ố tích c a th i đ i công nghi p hoá. Th c nghi m giáo d c theo mô hình m iủ ờ ạ ệ ự ệ ụ ớ (VNEN) Vi t Nam là tìm ra l i thoát cũ đ tìm đ n cái m i nh m c i ti n n nở ệ ố ể ế ớ ằ ả ế ề giáo d c Vi t Nam. Làm sao cho n n giáo d c nụ ệ ề ụ ước nhà đ n d n du i k p v iầ ầ ổ ị ớ
n n giáo d c các nề ụ ước trong khu v c và th gi i. Th c nghi m giáo d c theoự ế ớ ự ệ ụ
mô hình trường h c m i (VNEN)ọ ớ là h ng cho ng i h c t nghiên c u, th cườ ườ ọ ự ứ ự hành đ chím lĩnh tri th c.ể ứ
Giáo d c theo mô hình m i (VNEN), là đ a giáo viên thoát kh i cách làmụ ớ ư ỏ
cũ . Nh ng b ng cách nào? B ng cách tìm ra h th ng làm vi c cho h c sinhư ằ ằ ệ ố ệ ọ
ho t đ ng và đ các em t làm ra s n ph m giáo d c, là cái đạ ộ ể ự ả ẩ ụ ược k t đ ng l iế ọ ạ trong đ u óc m i em.Đ nâng cao ch t lầ ỗ ể ấ ượng d y và h c trong nhà trạ ọ ường nói
Trang 6chung và trong trường Ti u h c nói riêng, nhà trể ọ ường ph i có nh ng k ho ch,ả ữ ế ạ
bi n pháp t ch c qu n lý t t nh t là k ho ch qu n lý vi c d y h c. ệ ổ ứ ả ố ấ ế ạ ả ệ ạ ọ
V i xu hớ ướng “D y th t h c th t ch t lạ ậ ọ ậ ấ ượng th t”, “d y theo hậ ạ ướ ngphân hóa đ i tố ượng”, trong nhà trường hi n nay thì vi c gi ng d y theo hệ ệ ả ạ ướ ngchuyên sâu là v n đ c n đấ ề ầ ược khuy n khích và th c hi n t t.ế ự ệ ố
Vi c d y h c theo mô hình trệ ạ ọ ường h c m i (VNEN) s giúp cho vi cọ ớ ẽ ệ nâng cao ch t lấ ượng giáo d c toàn di n h c sinh, đ ng th i giúp cho ngụ ệ ọ ồ ờ ười giáo viên nh nhàng h n trong khâu so n gi ng, có nhi u th i gian đ u t nghiên c uẹ ơ ạ ả ề ờ ầ ư ứ bài d y. Th y ph i b t đ u b ng nh ng vi c làm là t ch c gi h c sao choạ ầ ả ắ ầ ằ ữ ệ ổ ứ ờ ọ
hi u qu ệ ả
II.2 Th c tr ngự ạ
Vi c t ch c d y h c theo mô hình trệ ổ ứ ạ ọ ường h c m i c b n đã đi vào nọ ớ ơ ả ề
n p. Ban ch đ o c p trế ỉ ạ ấ ường đã bám sát các văn b n hả ướng d n c a B , S ,ẫ ủ ộ ở Phòng Giáo d c và Đào t o đ t ch c th c hi n có hi u qu Giáo viên đã bi tụ ạ ể ổ ứ ự ệ ệ ả ế
t ch c theo “10 bổ ứ ước h c t p” đ phát huy tính tích c c, ch đ ng, t giác, tọ ậ ể ự ủ ộ ự ự tìm tòi, khám phá ki n th c c a h c sinh. Đã xây d ng đế ứ ủ ọ ự ược các h i đ ng tộ ồ ự
qu n làm vi c khá tích c c. Bi t huy đ ng s tham gia c a cha m h c sinh,ả ệ ự ế ộ ự ủ ẹ ọ
c a c ng đ ng đ trang trí l p h c và xây d ng các công c h tr l p h c. H củ ộ ồ ể ớ ọ ự ụ ỗ ợ ớ ọ ọ sinh đã quen d n v i cách h c m i, các em đã bi t t đ c tài li u, t tìm tòi,ầ ớ ọ ớ ế ự ọ ệ ự nghiên c u và h p tác, chia s v i các b n trong nhóm đ chi m lĩnh ki n th c.ứ ợ ẻ ớ ạ ể ế ế ứ
H c sinh ngày càng m nh d n, t tin và phát tri n t t các k năng s ng. Cha mọ ạ ạ ự ể ố ỹ ố ẹ
h c sinh và chính quy n đ a phọ ề ị ương, các ban ngành đoàn th đã tích c c h trể ự ỗ ợ nhà trường.
a. Thu n l i – khó khăn ậ ợ
Trang 7* Thu n l i ậ ợ
Môi trường giáo d c nhà trụ ường đ m b o, dân ch , thân thi n, đ i m iả ả ủ ệ ổ ớ các ho t đ ng giáo d c, đ các đi u ki n cho vi c tri n khai ch trạ ộ ụ ủ ề ệ ệ ể ủ ương th cự
hi n vi c làm đ i m i c a nhà trệ ệ ổ ớ ủ ường
Đ i ngũ cán b giáo viên có trình đ , có ph m ch t chính tr , đ o đ c l iộ ộ ộ ẩ ấ ị ạ ứ ố
s ng chu n m c, có trách nhi m v i công vi c, s cán b giáo viên tr chi mố ẩ ự ệ ớ ệ ố ộ ẻ ế 65%. Trình đ chuyên môn đ t chu n 100%, trên chu n 39/49 đ ng chí chi m tộ ạ ẩ ẩ ồ ế ỷ
l 80%. Trệ ường đã thành l p đậ ược được chi y chi b , ph n đa là đ ng viên tr ,ủ ộ ầ ả ẻ
gương m u, nhi t huy t, đi đ u trong m i phong trào, nhi u năm li n đ t chiẫ ệ ế ầ ọ ề ề ạ
b Trong s ch v ng m nh. Công đoàn đã th t s là trung tâm đoàn k t, nhi uộ ạ ữ ạ ậ ự ế ề năm li n không có đ n th khi u n i, t cáo, nhi u năm li n đề ơ ư ế ạ ố ề ề ược các c pấ khen.
th ng. Giáo viên m i ra trố ớ ường còn b ng v i mô hinh d y h c m i, vì ỡ ỡ ớ ạ ọ ớ ở
trường s ph m giáo viên ch a đư ạ ư ược ti p c n v i mô hình d y h c này.ế ậ ớ ạ ọ
- S ph i h p gi a giáo viên ch nhi m và giáo viên b môn ch a th t sự ố ợ ữ ủ ệ ộ ư ậ ự
nh p nhàng trong cách t ch c l p h c.ị ổ ứ ớ ọ
- V h c sinh: Ch a th t s ch đ ng trong quá trình t nghiên c u tài li u,ề ọ ư ậ ự ủ ộ ự ứ ệ phó thác trách nhi m cho m t s thành viên. ệ ộ ố
Trang 8- Ph huynh h c sinh còn nhi u lo l ng, h chh a tin tụ ọ ề ắ ọ ư ưởng v mô hìnhề
d y h c này. B i l giáo viên ch a thoát kh i n p nghĩ v phạ ọ ở ẽ ư ỏ ế ề ương pháp d yạ
h c truy n th ng.ọ ề ố
- M t s phòng h c di n tích ch a đ chu n nên vi c s p x p bàn ghộ ố ọ ệ ư ủ ẩ ệ ắ ế ế theo nhóm còn ch t ch i, khó b trí.ậ ộ ố
- Đ gi i quy t nh ng v n đ để ả ế ữ ấ ề ược đ t ra nh trên, ngặ ư ười qu n lý ph i cóả ả
k ho ch và nh ng gi i pháp c th trong công tác qu n lý nh m th c hi n t tế ạ ữ ả ụ ể ả ằ ự ệ ố nhi m v năm h c cũng nh trong nhi m v qu n lý vi c d y h c theo mô hìnhệ ụ ọ ư ệ ụ ả ệ ạ ọ
th , gi ng gi i th m chí là làm thay mà chuy n sang vai trò là ngụ ả ả ậ ể ườ ổi t ch c,ứ
ngườ ưới h ng d n, tr giúp cho HS. Ho t đ ng d y h c đẫ ợ ạ ộ ạ ọ ược thay đ i c b n soổ ơ ả
v i d y h c truy n th ng, th hi n hình th c t ch c l p h c thành t ngớ ạ ọ ề ố ể ệ ở ứ ổ ứ ớ ọ ừ nhóm. H c sinh ch y u là t nghiên c u, h p tác v i b n và cùng v i s h trọ ủ ế ự ứ ợ ớ ạ ớ ự ỗ ợ
c a giáo viên đ tìm hi u ki n th c. H c sinh đủ ể ể ế ứ ọ ược phát huy t t h n các kố ơ ỹ năng s ng, các nhóm năng l c và ph m ch t. L p h c cũng đố ự ẩ ấ ớ ọ ược trang trí r t t tấ ố
v a th hi n tính th m m , tính thân thi n, v a là công c đ h tr cho côngừ ể ệ ẩ ỹ ệ ừ ụ ể ỗ ợ tác d y h c nh góc h c t p, nh p c u bè b n, h p th Đi u em mu n nói, sạ ọ ư ọ ậ ị ầ ạ ộ ư ề ố ơ
đ khu dân c mà h c sinh đang , Góc sinh nh t, b ng đi m danh Ngày em đ nồ ư ọ ở ậ ả ể ế
Trang 9trường… T t c nh ng công c đó đã làm toát lên m t phòng h c theo mô hìnhấ ả ữ ụ ộ ọ
d y h c VNEN.ạ ọ
* H n ch ạ ế
Tuy nhiên trong quá trình ch đ o th c hi n tôi th y v n còn nh ng h n chỉ ạ ự ệ ấ ẫ ữ ạ ế
nh sau:ư
Công tác t p hu n, b i dậ ấ ồ ưỡng cho giáo viên còn b t c p do trong năm h c cóấ ậ ọ
s đi u đ ng, luân chuy n giáo viên. Vi c t p hu n thự ề ộ ể ệ ậ ấ ường t ch c t p trungổ ứ ậ vào đ u năm h c, nh ng có nh ng giáo viên đầ ọ ư ữ ược đi u đ ng v sau nên đòi h iề ộ ề ỏ Ban lãnh đ o nhà trạ ường và t chuyên môn ph i m t nhi u th i gian đ t pổ ả ấ ề ờ ể ậ
hu n và b i dấ ồ ưỡng
M t s giáo viên đã quen v i phộ ố ớ ương pháp d y h c truy n th ng nên trongạ ọ ề ố quá trình t ch c ho t đ ng h c cho h c sinh (HS) còn truy n th và gi ng gi iổ ứ ạ ộ ọ ọ ề ụ ả ả nhi u. Vi c hề ệ ướng d n h c sinh làm và s d ng các công c h c t p trong l pẫ ọ ử ụ ụ ọ ậ ớ đôi khi còn hình th c. M t s giáo viên t ch c l p h c còn r p khuôn. M t sứ ộ ố ổ ứ ớ ọ ậ ộ ố
h c sinh k năng giao ti p h n ch , r t rè.ọ ỹ ế ạ ế ụ
M t s trộ ố ưởng nhóm k năng đi u hành, ch đ o nhóm ch a t t.ỹ ề ỉ ạ ư ố
Cha m h c sinh ph n l n là nông dân nên quan tâm đ n vi c h c hành c aẹ ọ ầ ớ ế ệ ọ ủ con em còn h n ch T t c vi c h c t p c a con em giao phó cho nhà trạ ế ấ ả ệ ọ ậ ủ ường là chính
Trang 10Được tham d t p hu n nhi u l n t s Giáo d c, phòng Giáo d c và c mự ậ ấ ề ầ ừ ở ụ ụ ụ chuyên môn. Đượ ự ư ấc s t v n thường xuyên các c ng tác viên c a d án.ộ ủ ự
Kinh phí đ u t c a d án đ y đ , k p th i, đ m b o cho vi c trang trí,ầ ư ủ ự ầ ủ ị ờ ả ả ệ mua s m c s v t ch t và ho t đ ng chuyên môn. Ngoài ra d án còn đ u tắ ơ ở ậ ấ ạ ộ ự ầ ư thêm c s v t ch t nh máy pho to, đèn chi u, màn hình, ti vi, máy quayơ ở ậ ấ ư ế phim…
Đượ ự ưởc s h ng ng nhi t tình c a cha m h c sinh, t p th h i đ ng sứ ệ ủ ẹ ọ ậ ể ộ ồ ư
Yêu c u c a chầ ủ ương trình mô hình trường h c m i là h c sinh khi h c lênọ ớ ọ ọ
l p hai ph i bi t đ c và vi t thành th o, thì m i t h c đớ ả ế ọ ế ạ ớ ự ọ ược, nh ng th c t tư ự ế ỉ
l h c sinh y u Ti ng Vi t l i khá ph bi n đ a phệ ọ ế ế ệ ạ ổ ế ở ị ương, ch a k là h c sinhư ể ọ
h c hòa nh p.ọ ậ
H c sinh vùng nông thôn giao ti p còn nhi u h n ch ọ ế ề ạ ế
Chuy n đ i t phể ổ ừ ương pháp truy n th ng qua phề ố ương pháp h c tích c cọ ự
m t cách đ t ng t, nên không kh i gây cho GV, HS và ph huynh tâm lý hoangộ ộ ộ ỏ ụ mang s h c sinh không ti p thu đợ ọ ế ược ki n th c bài h c, nh t là đ i tế ứ ọ ấ ố ượng h cọ sinh trung bình, y u.ế
Sách d án ch đ cho m i em 1 b , l i ch đự ỉ ủ ỗ ộ ạ ỉ ược h c trên l p không đọ ớ ượ cmang v nhà nên h c sinh không có th i gian xem bài trề ọ ờ ước, không phát huy
được tính c ng đ ng nh ý đ c a d án.ộ ồ ư ồ ủ ự
Đ dùng d y h c ph c v cho chồ ạ ọ ụ ụ ương trình m i ch a có.ớ ư
Trang 11Mô hình h c nhóm su t trong bu i h c, t o cho m t b ph n h c sinh ọ ố ổ ọ ạ ộ ộ ậ ọ ỷ
l i vào ngạ ười khác, ch a th t t h c, t nghiên c u tài li u. ư ậ ự ọ ự ứ ệ
Vì đây là chương trình th nghi m nên tài li u v n còn m t s ch ch aử ệ ệ ẫ ộ ố ỗ ư
h p lý. Giáo viên ph i nghiên c u đ thay đ i lu gô cho phù h p v i đ i tợ ả ứ ể ổ ợ ớ ố ượ ng
phương xã Qu ng Đi n. S nhi t tình hả ề ự ệ ưởng ng c a ph huynh h c sinh. Sứ ủ ụ ọ ự
n l c ph n đ u c a t p th h i đ ng s ph m và t p th h c sinh trỗ ự ấ ấ ủ ậ ể ộ ồ ự ạ ậ ể ọ ường ti uể
h c Nguy n Văn Tr i.ọ ễ ỗ
Các c p lãnh đ o quan tâm xây d ng c s v t ch t nhà trấ ạ ự ơ ở ậ ấ ường đ t chu n,ạ ẩ
đ m b o cho vi c th c mô hình trả ả ệ ự ường h c m i. ọ ớ
Quán tri t các văn b n ch đ o c a Trung ệ ả ỉ ạ ủ ương, c a ngành v vi c ủ ề ệ chủ
trương tăng cường gi ng d y, đào t o Mô hình trả ạ ạ ường h c m i (VNEN) trongọ ớ Ngành Giáo d c – Đào t oụ ạ trong nhà trường
Hi u trệ ưởng thông báo n i dung, ch tiêu và bi n pháp th c hi n vi c đ ộ ỉ ệ ự ệ ệ ể cán
b giáo viên ộ và cha m h c sinh bi t đ cùng ph i h p th c hi n.ẹ ọ ế ể ố ợ ự ệ
Xây d ng k ho ch th c hi n v i các k năng: Phân tích tình hình th c ti nự ế ạ ự ệ ớ ỹ ự ễ
nh h ng đ n vi c làm cùng v i ch n l a c s ký lu n đ gi i quy t, tìm các
bi n pháp h u hi u ệ ữ ệ tri n khai th c hi n theo mô hình m i (VNEN) ể ự ệ ớ đ t hi u quạ ệ ả cao nh t. ấ
Trang 12Tri n khai đ ng b các gi i pháp nâng cao ch t lể ồ ộ ả ấ ượng và hi u qu vi cệ ả ệ
gi ng d y và h c t p c a cán b giáo viên và h c sinh. Qu n lý đ y đ c s v tả ạ ọ ậ ủ ộ ọ ả ầ ủ ơ ở ậ
ch t thi t b , phòng h c c a nhà trấ ế ị ọ ủ ường
T ch c thao gi ng, d gi rút kinh nghi m, t đó có bi n pháp h tr đổ ứ ả ự ờ ệ ừ ệ ỗ ợ ể
m i cán b giáo viên đ u n m b t đọ ộ ề ắ ắ ược vi c ệ tri n khai th c hi n theo mô hìnhể ự ệ
m i (VNEN).ớ
Tăng cường b i dồ ưỡng k năng s d ng máy tính, t giác, ch đ ng thamỹ ử ụ ự ủ ộ gia
tìm hi u thông tin trên m ng đ đ a vào bài gi ng.ể ạ ể ư ả
Thường xuyên t đánh giá, rút kinh nghi m, tìm ki m thông tin ki n th c,ự ệ ế ế ứ
t h c, t b i dự ọ ự ồ ưỡng, b sung k p th i nh ng đi m còn y u trong quá trình th cổ ị ờ ữ ể ế ự
hi n vi c tri n khai theo mô hình m i (VNEN) làm đ i m i phệ ệ ể ớ ổ ớ ương pháp, hình
th c gi ng d y.ứ ả ạ
* Nguyên nhân h n ch ạ ế
Đ i v i giáo viên: H lo s h c sinh không đáp ng n i v i cách h c m iố ớ ọ ợ ọ ứ ỗ ớ ọ ớ nên đôi lúc còn làm thay ho c gi ng gi i nhi u làm cho h c sinh kém t duy,ặ ả ả ề ọ ư giáo viên l n l n gi a cái cũ và m i c a phẫ ộ ữ ớ ủ ương pháp. Giáo án không ph i so nả ạ nên m t s giáo viên ch a th t s nghiên c u trộ ố ư ậ ự ứ ước bài khi lên l p, ít trau d i kớ ồ ỹ năng di n thuy t vì h n ch gi ng bài.ễ ế ạ ế ả
Đ i v i h c sinh: M t s h c sinh thi u tính ch đ ng trong nghiên c u,ố ớ ọ ộ ố ọ ế ủ ộ ứ
đ b n làm thay vi c cho mình ho c nh ngể ạ ệ ặ ờ ười khác h tr ỗ ợ
Phương pháp đánh giá h c sinh r t nh nhàng, th a mái, đ ng viên là chính,ọ ấ ẹ ỏ ộ nên m t s h c sinh còn ch quan, thi u tính ph n đ u.ộ ố ọ ủ ế ấ ấ
Đ i v i ph huynh còn quan ni m “ m t trăm quy n sách hay không b ngố ớ ụ ệ ộ ể ằ
m t ông th y gi i”. Yêu c u th y cô ph i gi ng bài thì con mình m i hi u.ộ ầ ỏ ầ ầ ả ả ớ ể
Trang 13e. Phân tích, đánh giá các v n đ v th c tr ng mà đ tài đã đ t ra ấ ề ề ự ạ ề ặ
Nhà trường đã ch đ o t t công tác b i dỉ ạ ố ồ ưỡng giáo viên theo hướng t h c,ự ọ
t b i dự ồ ưỡng, t làm đ dùng d y h c, chia s và h c h i kinh nghi m đ ngự ồ ạ ọ ẻ ọ ỏ ệ ồ nghi p qua sinh ho t chuyên môn t i t , trệ ạ ạ ổ ường. Giáo viên hướng d n h c sinhẫ ọ
s d ng tài li u Hử ụ ệ ướng d n h c t p đ t h c, t đánh giá; t ch c cho h cẫ ọ ậ ể ự ọ ự ổ ứ ọ sinh ho t đ ng khám phá, phát hi n ki n th c, kĩ năng m i thông qua quá trìnhạ ộ ệ ế ứ ớ
h c t p mang tính h p tác. Giáo viên ch h tr và họ ậ ợ ỉ ỗ ợ ướng d n h c sinh khi c nẫ ọ ầ thi t.ế
Nhà trường đã t o đạ ượ ự ắc s g n k t ch t ch v i ph huynh và c ng đ ngế ặ ẽ ớ ụ ộ ồ
nh m phát huy vai trò tích c c c a ph huynh và c ng đ ng tham gia cùng nhàằ ự ủ ụ ộ ồ
trường trong ho t đ ng giáo d c h c sinh v i các hình th c ho t đ ng phù h pạ ộ ụ ọ ớ ứ ạ ộ ợ
nh : th c hi n xây d ng b n đ c ng đ ng, T ch c H i đ ng t qu n c aư ự ệ ự ả ồ ộ ồ ổ ứ ộ ồ ự ả ủ
h c sinh; Xây d ng góc h c t p và th vi n l p h c họ ự ọ ậ ư ệ ớ ọ ướng d n đ dùng tẫ ồ ự làm…
II.3. Gi i pháp, bi n pháp ả ệ
a. M c tiêu c a gi i pháp, bi n pháp ụ ủ ả ệ
Khi th c hi n d y h c mô hình trự ệ ạ ọ ường h c m i VNEN , tôi trăn tr ph iọ ớ ở ả làm sao đ h c sinh có để ọ ược cách h c m i phù h p v i s phát tri n c a th iọ ớ ợ ớ ự ể ủ ờ
đ i công nghi p hóa, bi t h tr , bi t t h c, t vạ ệ ế ỗ ợ ế ự ọ ự ươn lên, bi t h p tác, m nhế ợ ạ
d n, t tin, cùng nhau phát tri n. Giáo viên ph i th c s đ i m i phạ ự ể ả ự ự ổ ớ ương pháp
d y h c. ph ph i có cách nhìn m i v công tác d y và h c c a nhà trạ ọ ụ ả ớ ề ạ ọ ủ ường.
Đ u t xây d ng c s v t ch t nhà trầ ư ự ơ ở ậ ấ ường, c s v t ch t nhà trơ ở ậ ấ ường ngày
m t đi lên.ộ
b. N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp, bi n pháp ộ ứ ự ệ ả ệ
Trang 14Các bi n pháp ch đ o t ch c d y h c theo mô hình trệ ỉ ạ ổ ứ ạ ọ ường h c m iọ ớ (VNEN) có hi u qu :ệ ả
b.1. xây d ng k ho ch t ng th cho m t năm h c. ự ế ạ ổ ể ộ ọ
K ho ch c a nhà trế ạ ủ ường ph i th t s ch t ch phù h p v i th c t c aả ậ ự ặ ẽ ọ ớ ự ế ủ
đ n v có l trình rõ ràng, mang tính c th và tính chi n lơ ị ộ ụ ể ế ược cao. Có tính dự báo được nh ng thành công và nh ng nguy c thách th c. trong k ho ch c nữ ữ ơ ứ ế ạ ầ nêu lên vi c c ng c l i b máy nhà trệ ủ ố ạ ộ ường ngay t đ u năm h c đ giáo viênừ ầ ọ ể
th y đấ ược trách nhi m c a mình th c hi n nhi m v t t h n. Công tác chuyênệ ủ ự ệ ệ ụ ố ơ môn c n ph i làm gì và đ i m i đi m nào. C n t p hu n chuyên đ nh th nàoầ ả ổ ớ ể ầ ậ ấ ề ư ế cho giáo th c hi n gi ng d y đự ệ ả ạ ượ ố ơc t t h n . Xây d ng phát tri n c s v tự ể ơ ở ậ
ch t nh ng ph n nào đ phù h p v i mô hình d y h c đang th c hi n. Sau đóấ ữ ầ ể ợ ớ ạ ọ ự ệ
đ a ra bàn b c, th ng nh t. trình k ho ch c a đ n v cho lãnh đ o đ a phư ạ ố ấ ế ạ ủ ơ ị ạ ị ươ ng
và H i cha m h c sinh bi t đ cùng ph i h p th c hi n.ộ ẹ ọ ế ể ố ợ ự ệ
b.2. Ch đ o Làm t t công tác tuyên truy n ỉ ạ ố ề
Ngay t đ u năm h c, Lãnh đ o nhà trừ ầ ọ ạ ường t ch c cu c h p v i lãnh đ oổ ứ ộ ọ ớ ạ
Đ ng y, y ban nhân dân, M t tr n T qu c và các đoàn th trong xã nh :ả ủ Ủ ặ ậ ổ ố ể ư Đoàn Thanh niên, H i ph n , H i Nông dân, H i Khuy n h c và Ban đ i di nộ ụ ữ ộ ộ ế ọ ạ ệ cha m h c sinh. T i cu c h p này, trẹ ọ ạ ộ ọ ường đã gi i thi u rõ các văn b n c a Bớ ệ ả ủ ộ Giáo d c, c a S và Phòng Giáo d c và Đào t o v mô hình trụ ủ ở ụ ạ ề ường h c m iọ ớ (VNEN) và k ho ch t ch c th c hi n c a nhà trế ạ ổ ứ ự ệ ủ ường đ tranh th ý ki n chể ủ ế ỉ
đ o c a c p y và chính quy n đ a phạ ủ ấ ủ ề ị ương, đ ng th i tuyên truy n sâu r ngồ ờ ề ộ
đ n các l c lế ự ượng xã h i. Hàng tháng, nhà trộ ường luôn tham m u v i c p yư ớ ấ ủ
đ ng chính quy n đ a phả ề ị ương đ h đ a vào ngh quy t và ch đ o các banể ọ ư ị ế ỉ ạ ngành đoàn th ph i h p th c hi n. Nhà trể ố ợ ự ệ ường k t h p v i ban đ i di n H iế ợ ớ ạ ệ ộ CMHS đ ph i h p giáo d c, xây d ng c s v t ch t, trang trí l p h c, làmể ố ợ ụ ự ơ ở ậ ấ ớ ọ
đ p b n hoa, cây c nh đ đ m b o m t môi trẹ ồ ả ể ả ả ộ ường h c t p “xanh, s ch, đ p,ọ ậ ạ ẹ
Trang 15an toàn, thân thi n”. Nhà trệ ường ch đ o cán b , giáo viên tuyên truy n đ n t nỉ ạ ộ ề ế ậ các b c CMHS đ h nh n th c đúng đ n v vai trò c a mình trong nhà trậ ể ọ ậ ứ ắ ề ủ ường, giúp ph huynh th y đụ ấ ược nh ng l i ích mà mô hình trữ ợ ường h c m i s mangọ ớ ẽ
l i cho con em h đ h đ ng tình ng h Ch đ o giáo viên m i cha m HSạ ọ ể ọ ồ ủ ộ ỉ ạ ờ ẹ
đ n tham gia vào các ho t đ ng c a nhà trế ạ ộ ủ ường c a l p nh : B u h i đ ng tủ ớ ư ầ ộ ồ ự
qu n, d gi , thăm l p, Đ ng th i ch đ o Liên đ i lên b ng tin, cho phátả ự ờ ớ ồ ờ ỉ ạ ộ ả thanh viên tuyên truy n các thành tích và ho t đ ng n i b t c a nhà trề ạ ộ ổ ậ ủ ường trong
vi c th c hi n mô hình trệ ự ệ ường h c m i. ọ ớ
T ch c cu c h p v i các đoàn th và giáo viên trong nhà trổ ứ ộ ọ ớ ể ường đ quánể tri t ch trệ ủ ương và các công văn hướng d n th c hi n, nâng cao nh n th c choẫ ự ệ ậ ứ
đ i ngũ giáo viên. ộ
V i cách làm trên, trớ ường chúng tôi đã nh n đậ ượ ực s quan tâm giúp đ c aỡ ủ
Đ ng y, chính quy n đ a phả ủ ề ị ương và các ban ngành đoàn th , c a H i CMHSể ủ ộ
đ m r ng khuôn viên trể ở ộ ường, xây d ng thêm nhà đ xe, lò đ t rác, m t s b nự ể ố ộ ố ồ hoa cây c nh và trang trí các l p h c theo mô hình VNEN. C ng đ ng cũng đãả ớ ọ ộ ồ
h tr chúng tôi r t nhi u trong vi c hỗ ợ ấ ề ệ ướng d n h c sinh h c t p nhà, đ cẫ ọ ọ ậ ở ặ
bi t là ho t đ ng ng d ng.ệ ạ ộ ứ ụ
b.3. Ch đ o tt ch c ti t h c có s tham gia c a c ng đ ng ỉ ạ ổ ứ ế ọ ự ủ ộ ồ
Hi u trệ ưởng ch đ o b ph n chuyên môn xây d ng k ho ch giao ch tiêuỉ ạ ộ ậ ự ế ạ ỉ
v các kh i l p ph i t ch c ti t d y có s tham gia c a c ng đ ng. M c đíchề ố ớ ả ổ ứ ế ạ ự ủ ộ ồ ụ
ho t đ ng này làm cho công đ ng cùng tham gia giáo d c h c sinh. Qua ti t d yạ ộ ồ ụ ọ ế ạ
có s tham gia c a c ng đ ng các em có đi u ki n hi u bi t thêm v l ch s đ aự ủ ộ ồ ề ệ ể ế ề ị ử ị
phương, phong t c, t p quán, nh ng món ăn đ c s n, nh ng bài hat dân ca,ụ ậ ữ ặ ả ữ
nh ng đi u hò câu vè … c a quê hữ ệ ủ ương mình. B i dồ ưỡng thêm cho các em tình yêu quê hương, tình yêu c i ngu n, t hào v quê hộ ồ ự ề ương. Bi t tôn t o, gi gìnế ạ ữ
b n s c dân t c mà ông cha ta đã dày công vun đ p.ả ắ ộ ắ
Trang 16b.4.ch đ o t ch c t p hu n cho giáo viên, xây d ng ý th c t h c, t rèn ỉ ạ ổ ứ ậ ấ ự ứ ự ọ ự
Vi c t p hu n cho giáo viên là m t vi c làm h t s c c n thi t. Đ u năm h cệ ậ ấ ộ ệ ế ứ ầ ế ầ ọ
m i Ban lãnh đ o nhà trớ ạ ường đã c m t s giáo viên có năng l c gi ng d yử ộ ố ự ả ạ
v ng vàng đã tham gia l p t p hu n t i tuy n t nh, huy n t ch c t p hu n l iữ ớ ậ ấ ạ ế ỉ ệ ổ ứ ậ ấ ạ cho toàn b giáo viên trong trộ ường. Vi c t p hu n t i trệ ậ ấ ạ ường được th c hi nự ệ
m t cách nghiêm túc. L p t p hu n độ ớ ậ ấ ược trang b đ y đ tài li u và đ dùngị ầ ủ ệ ồ
ph c v cho vi c h c. L p đụ ụ ệ ọ ớ ược chia thành các nhóm nh đ giáo viên đỏ ể ượ ctrao đ i, chia s , bàn b c v tài li u hổ ẻ ạ ề ệ ướng d n h c c a h c sinh, v phẫ ọ ủ ọ ề ươ ngpháp gi ng d y, v hình th c t ch c l p h c và đ a ra nh ng khó khăn, trả ạ ề ứ ổ ứ ớ ọ ư ữ ở
ng i đ cùng nhau tìm gi i pháp kh c ph c. Gi ng viên t p hu n ph i t ch cạ ể ả ắ ụ ả ậ ấ ả ổ ứ cho các h c viên t nghiên c u, trao đ i, bàn b c đ cùng nhau tháo g nh ngọ ự ứ ổ ạ ể ỡ ữ khó khăn, vướng m c ch không đắ ứ ược thuy t trình, gi ng gi i. Ban Lãnh đ oế ả ả ạ nhà trường ph i theo dõi và đánh giá sát đúng ý th c và k t qu t p hu n c aả ứ ế ả ậ ấ ủ giáo viên. Vi c t ch c t p hu n đã giúp giáo viên có đệ ổ ứ ậ ấ ược nh ng nh n th c cữ ậ ứ ơ
b n, nh ng ki n th c c n thi t v mô hình trả ữ ế ứ ầ ế ề ường h c m i đ v n d ng trongọ ớ ể ậ ụ quá trình gi ng d y và giáo d c h c sinh. ả ạ ụ ọ
Bên c nh đó, nhà trạ ường đã làm t t công tác b i dố ồ ưỡng cho giáo viên thông qua d gi thăm l p và qua các bu i sinh ho t chuyên đ Ch đ o các t trự ờ ớ ổ ạ ề ỉ ạ ổ ưở ngchuyên môn và nh ng giáo viên có năng l c trong kh i tăng cữ ự ố ường d gi , giúpự ờ
đ nh ng giáo viên có năng l c gi ng d y còn h n ch , nh ng giáo viên m iỡ ữ ự ả ạ ạ ế ữ ớ
được chuy n v trể ề ường. Đ ng th i đ ng viên, khuy n khích h tích c c h nồ ờ ộ ế ọ ự ơ trong công tác t h c, t rèn. ự ọ ự Trong các bu i sinh ho t chuyên đ trổ ạ ề ở ường, tở ổ chuyên môn người ch trì đã t o đi u ki n đ h đủ ạ ề ệ ể ọ ược bày t ý ki n và nh ngỏ ế ữ băn khoăn, trăn tr c a mình đ đở ủ ể ược gi i đáp. V i cách làm trên, trả ớ ường đã b iồ
dưỡng được m t đ i ngũ giáo viên có năng l c gi ng d y v ng vàng.ộ ộ ự ả ạ ữ
b.5. Ch đ o đ i m i ph ỉ ạ ổ ớ ươ ng pháp d y ạ