Mục tiêu của đề tài là giáo viên cần giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản của phần Điện học. Các công thức vật lý, đơn vị các đại lượng và cách biến đổi, vận dụng công thức sao cho phù hợp với từng bài. Cung cấp thêm cho các em các kiến thức bổ trợ nâng cao trong các tài liệu tham khảo, tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi.
Trang 1C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
Đ N YÊU C U CÔNG NH N SÁNG KI NƠ Ầ Ậ Ế
Kính g i: ử H i đ ng th m đ nh sáng ki n phòng GD&ĐT huy n Hoa ộ ồ ẩ ị ế ệ
L ;ư
Tôi ghi tên dưới đây:
H và tênọ
Ngày tháng năm sinh
N i công tácơ (ho c n i cặ ơ ư trú)
Ch cứ
danh
Trình
độ
chuyên môn
T l %ỷ ệ đóng góp vào vi cệ
t o raạ sáng
ki nế
Võ Th H ngị ồ 05/6/1980 P.Nam Thành
TP. Ninh Bình
Giáo viên Đ i h cạ ọ 100%
I. Tên sáng ki n, lĩnh v c áp d ng: ế ự ụ
Tên sáng ki n: “M t s gi i pháp giúp h c sinh l p 9 gi i bài t p ế ộ ố ả ọ ớ ả ậ
V t lý nâng cao ph n đi n h c”ậ ầ ệ ọ
Lĩnh v c áp d ng: ự ụ Lĩnh v c Giáo d cự ụ
II. N i dungộ
1. Gi i pháp cũ thả ường làm
Ph n đi n h c các giáo viên d y các em theo t ng ch đ theo các ti t h c trongầ ệ ọ ạ ừ ủ ề ế ọ sách giáo khoa, t ki n th c c a bài tôi đ a ra bài t p t d đ n khó. C th : ừ ế ứ ủ ư ậ ừ ễ ế ụ ể
D ng 1: Đ nh lu t Ôm.ạ ị ậ
D ng 2: Đ nh lu t Ôm đ i v i đo n m ch n i ti p.ạ ị ậ ố ớ ạ ạ ố ế
D ng 3: Đ nh lu t Ôm đ i v i đo n m ch song song.ạ ị ậ ố ớ ạ ạ
D ng 4: Đ nh lu t Ôm đ i v i đo n m ch h n h p.ạ ị ậ ố ớ ạ ạ ỗ ợ
D ng 5: Đi n tr dây d n.ạ ệ ở ẫ
D ng 6: Bi n tr ạ ế ở
D ng 7: Công Công su t.ạ ấ
Trang 2D ng 8: Đ nh lu t JunLen x ạ ị ậ ơ
V i m i d ng, giáo viên cung c p cho các em ki n th c c b n (ch y uớ ỗ ạ ấ ế ứ ơ ả ủ ế
là công th c áp d ng) r i đ a ra bài t p t d đ n khó, yêu c u các em tìm cáchứ ụ ồ ư ậ ừ ễ ế ầ
gi i. Có nh ng bài h c sinh không làm đả ữ ọ ược thì giáo viên l i hạ ướng d n cho cácẫ
em nh ng ch a rút ra bài h c hay phư ư ọ ương pháp cho m i d ng bài. Có nh ng bàiỗ ạ ữ
ph i s d ng đ n các công th c toán h c thì giáo viên l i cung c p cho các emả ử ụ ế ứ ọ ạ ấ
đ áp d ng vào bài. ể ụ
V i cách làm này tôi nh n th y có nh ng u đi m và h n ch sau:ớ ậ ấ ữ ư ể ạ ế
1.1. u đi m c a gi i pháp cũ Ư ể ủ ả
V i nh ng bài t p c b n, h c sinh đớ ữ ậ ơ ả ọ ược cung c p công th c nên v nấ ứ ậ
d ng tụ ương đ i t t. Các d ng bài tôi đ a ra cũng đố ố ạ ư ược phân theo các bài tr ngọ tâm theo sách giáo khoa, vì th h c sinh n m đế ọ ắ ược công th c và cách gi i t ngứ ả ừ
d ng bài.ạ
1.2. T n t i, h n ch c a gi i pháp cũ ồ ạ ạ ế ủ ả
H c sinh không t phân lo i đọ ự ạ ược bài t p, vi c phân lo i và phậ ệ ạ ươ ng pháp gi i cho t ng d ng cũng ch a linh ho t và sáng t o. ả ừ ạ ư ạ ạ
T m i d ng tôi ch a rút ra kinh nghi m hay phừ ỗ ạ ư ệ ương pháp cho các em tư duy nhanh h n, gi i quy t bài toán nhanh h n hay thông minh h n. ơ ả ế ơ ơ
Ph n ki n th c toán h c b sung cho các em ch a k p th i, đ n bài nàoầ ế ứ ọ ổ ư ị ờ ế
c n s d ng ki n th c toán thì tôi m i b sung cho các em d n đ n các em chầ ử ụ ế ứ ớ ổ ẫ ế ỉ
nh máy m c cách làm bài mà ch a v n d ng đớ ọ ư ậ ụ ược trong các bài khác.
Cách phân lo i bài t p c a tôi ch a h p lí, còn thi u các d ng bài t pạ ậ ủ ư ợ ế ạ ậ sáng t o, nâng cao h n. ạ ơ
Do đó các em lúng túng khi gi i bài t p. V i nh ng ki n th c sách giáoả ậ ớ ữ ế ứ khoa đ a ra thì khi g p bài t p ph n đi n h c có d ng đ c bi t ho c khôngư ặ ậ ầ ệ ọ ạ ặ ệ ặ
tường minh, h c sinh không th tìm ra họ ể ướng gi i k t qu c a công tác b iả ế ả ủ ồ
dưỡng h c sinh gi i trong nh ng năm trọ ỏ ữ ước đây ch a cao.ư
Chính vì v y tôi m nh d n đ a ra sáng ki n: ậ ạ ạ ư ế “M t s gi i pháp giúpộ ố ả
h c sinh l p 9 gi i bài t p V t lý nâng cao ph n đi n h c” ọ ớ ả ậ ậ ầ ệ ọ
2. Gi i pháp m i, c i ti nả ớ ả ế
Trước tiên, giáo viên c n giúp h c sinh n m v ng ki n th c c b n c aầ ọ ắ ữ ế ứ ơ ả ủ
ph n Đi n h c. Các công th c v t lý, đ n v các đ i lầ ệ ọ ứ ậ ơ ị ạ ượng và cách bi n đ i,ế ổ
v n d ng công th c sao cho phù h p v i t ng bài. Cung c p thêm cho các emậ ụ ứ ợ ớ ừ ấ các ki n th c b tr nâng cao trong các tài li u tham kh o, tài li u b i dế ứ ổ ợ ệ ả ệ ồ ưỡ ng
h c sinh gi i.ọ ỏ
Trang 3Chú tr ng hình thànhọ các năng l cự ( T h c; Gi i quy t v n đ ; Sáng t o;ự ọ ả ế ấ ề ạ
H p tác; Tính toán ) ợ
Bên c nh đó giáo viên ph i giúp h c sinh nh l i và n m v ng đạ ả ọ ớ ạ ắ ữ ược các
ki n th c v môn Toán b tr trế ứ ề ổ ợ ước khi đ a ra bài t p. Cung c p cho h c sinhư ậ ấ ọ
nh ng ki n th c toán h c và nh ng th thu t r t c n thi t trong quá trình gi iữ ế ứ ọ ữ ủ ậ ấ ầ ế ả bài t p v t lý (phậ ậ ương trình nghi m nguyên, tìm c c đ i, c c ti u, tam th c b cệ ự ạ ự ể ứ ậ hai,…)
2.1. Gi i pháp 1: B tr các ki n th c toán h c c n thi t cho h c sinh ả ổ ợ ế ứ ọ ầ ế ọ
V i bài toán khó thì kĩ năng toán h c là y u t quy t đ nh thành công vàớ ọ ế ố ế ị
h c sinh c n ph i có nh ng kĩ năng sau:ọ ầ ả ữ
+ Kĩ năng đ c hi u đ ọ ể ề
+ Kĩ năng bi u di n hình minh h a đ bài (n u có).ể ễ ọ ề ế
+ Kĩ năng phân tích hi n tệ ượng v t lý x y ra.ậ ả
+ Kĩ năng s d ng công th c (đ nh lu t, đ nh nghĩa, khái ni m, tínhử ụ ứ ị ậ ị ệ
ch t, ) ấ
+ Kĩ năng suy lu n (toán h c, lý h c, ) lôgic.ậ ọ ọ
+ Kĩ năng tính toán đ đi đ n đáp s cu i cùng.ể ế ố ố
+ Kĩ năng bi n lu n.ệ ậ
Sau đây là m t s ki n th c Toán h c các em c n n m đ ộ ố ế ứ ọ ầ ắ ượ c và v n d ng ậ ụ trong gi i bài t p V t lí: ả ậ ậ
2.1.1. H ph ệ ươ ng trình b c nh t nhi u n s ậ ấ ề ẩ ố
H phệ ương trình d ng đ i x ng.ạ ố ứ
D ng 1ạ x + y = a (1)
y + z =b (2)
x + z = c (3)
( Cách gi i h ph ả ệ ươ ng trình d ng này ph n ph l c trang1 ) ạ ở ầ ụ ụ
D ng 2: ạ z (y + x ) / ( x + y +z ) = a (1)
y ( x+ z) / ( x + y +z ) = b (2)
x (y + z ) / ( x + y +z ) = c (3)
( Cách gi i h ph ả ệ ươ ng trình d ng này ph n ph l c trang1) ạ ở ầ ụ ụ
Sau đây là hai ví d th c t khi h c sinh gi i bài t p v t lý thụ ự ế ọ ả ậ ậ ường g pặ cho cách gi i này.ả
Ví d 1 ụ : Cho h p đen nh v 1. V i các d ng c vôn k , ampe k , ngu nộ ư ẽ ớ ụ ụ ế ế ồ
đi n, dây n i và m t khoá K. B ng th c nghi m hãy xác đ nh các đi n tr trongệ ố ộ ằ ự ệ ị ệ ở
h p.ộ
Trang 4H ướ ng d n cách gi i ẫ ả : Ph n Ph l c – Trang 2 ầ ụ ụ
Ví d 2 ụ : Cho m t m ch đi nộ ạ ệ
nh hình v ư ẽ Bi t đi n tr c aế ệ ở ủ
đo n m ch là 8ạ ạ N u thay đ i vế ổ ị
trí R1 và R2 ta được đi n tr đo nệ ở ạ
m ch là 16ạ , n u thay đ i v trí Rế ổ ị 1
và R3 ta được đi n tr đo n m ch làệ ở ạ ạ
10 Tính các đi n tr ệ ở
Hình 2
H ướ ng d n cách gi i ẫ ả : Ph n Ph l c – Trang3 ầ ụ ụ
2.1.2. B t đ ng th c ấ ẳ ứ
D ng này h c sinh thạ ọ ường g p khi gi i bài toán v công su t c a dòngặ ả ề ấ ủ
đi n, v bi n tr thay đ i giá tr và tìm giá tr c c đ i, c c ti u. ệ ề ế ở ổ ị ị ự ạ ự ể
*B t đ ng th c Cô si:ấ ẳ ứ
Cho a1, a2, , an là nh ng s không âm thì: ữ ố
n
n
n a a a n
a a
a
.
2 1 2
1
n
n n a a a a
a
D u “=” x y ra ấ ả a1 = a2 = = an
Áp d ng v i 2 s a, b không âm, ta có: ụ ớ ố a b ab
2 hay: a + b 2 ab
D u “=” x y ra khi a = b.ấ ả
Trong các bài toán v t lý khi đ a ra\đ ậ ư ượ ậ c l p lu n a = b thì gi i quy t ậ ả ế
r t nhi u v n đ liên quan ấ ề ấ ề
2.1.3. S d ng nghi m c a ph ử ụ ệ ủ ươ ng trình b c hai: ậ ax2 bx c 0
Trong bài toán v t lý thậ ường là nh ng giá tr th t, nên bài toán luôn cóữ ị ậ nghi m. Khi g p bài toán tìm giá tr c c đ i ho c c c ti u ta l i d ng ệ ặ ị ự ạ ặ ự ể ợ ụ 0,
v i ớ = b2 4ac
R3
3
2 1
R2
R1
R3
R0 + U
Rx
Trang 5Ví d 3: ụ Cho m ch đi n g mạ ệ ồ
1 bi n tr Rế ở x m c n i ti p v i 1ắ ố ế ớ
đi n tr Rệ ở 0 vào ngu n đi n có hi uồ ệ ệ
đi n th không đ i U. Tìm giá tr Rệ ế ổ ị x
đ công su t tiêu th trên nó là l nể ấ ụ ớ
nh t?ấ
Hình 3
Cách 1: Dùng phép bi n đ i ế ổ
Nguyên t c chung khi kh o sát m t đ i lắ ả ộ ạ ượng theo giá tr bi n đ i, thì ị ế ổ t t ố
nh t nên hình thành bi u th c c a đ i l ấ ể ứ ủ ạ ượ ng kh o sát theo giá tr bi n đ i ả ị ế ổ
đ gi i quy t.ể ả ế
Cách 2: Dùng b t đ ng th c đ gi i ấ ẳ ứ ể ả
Cách 3: Gi i theo ph ả ươ ng trình b c hai v i n là P ậ ớ ẩ x
H ướ ng d n cách gi i ẫ ả : Ph n Ph l c – Trang 3 ầ ụ ụ
2.2. Gi i pháp th hai: Phân lo i và h ả ứ ạ ướ ng d n gi i các d ng bài t p ẫ ả ạ ậ theo t ng d ng ừ ạ
2.2.1. Lo i m ch đi n t ạ ạ ệ ươ ng đ ươ ng Các quy t c chuy n m ch ắ ể ạ
Ch y u c a ph n này là hình thành m ch đi n tủ ế ủ ầ ạ ệ ương đương, tính đi nệ
tr theo các đi n tr thành ph n và m t s m ch đ c bi t khác:ở ệ ở ầ ộ ố ạ ặ ệ
*Ph ươ ng pháp:
D a theo các tính ch t c a đo n m ch n i ti p, song song trong chự ấ ủ ạ ạ ố ế ươ ng trình V t lý THCS.ậ
Các th thu t khác (th thu t bi n đ i tủ ậ ủ ậ ế ổ ương đương, ch p m ch, bậ ạ ỏ
đi n tr , ghép đi n tr ,…). Đ c bi t ph n này tôi đi sâu vào các kinh nghi mệ ở ệ ở ặ ệ ầ ệ dùng th thu t đ gi i các bài t p (các d ng bài t p mà không th áp d ng cácủ ậ ể ả ậ ạ ậ ể ụ tính ch t thông thấ ường c a đo n m ch đ gi i quy t đủ ạ ạ ể ả ế ược)
Toán h c h tr ph n bài t p này là phọ ổ ợ ầ ậ ương trình nghi m nguyên (2 n,ệ ẩ
3 n) và phẩ ương trình b c hai.ậ
T ng bài toán s rút cho h c sinh bi t đi m c b n và th thu t gi iừ ẽ ọ ế ể ơ ả ủ ậ ả quy t. ế
Tóm l iạ : Bài toán tính đi n tr toàn m ch d a trên các đi n tr thành ệ ở ạ ự ệ ở
ph n d a theo các qui t c sau: ầ ự ắ
a. Qui t c bi n đ i tắ ế ổ ương đươ d a trên các tính ch t c b n c ang ự ấ ơ ả ủ
đo n m ch m c n i ti p, m c song song (đo n m ch thu n tuý song song,ạ ạ ắ ố ế ắ ạ ạ ầ thu n tuý n i ti p hay h n h p c a song song và n i ti p) ầ ố ế ỗ ợ ủ ố ế
b. Qui t c ch p m ch các đi m có cùng đi n thắ ậ ạ ể ệ ế :
Trang 6Trong trường h p này các đi m có cùng đi n th thợ ể ệ ế ường g p trong cácặ bài toán là
+ Các đi m cùng n m trên m t để ằ ộ ường dây n i.ố
+ Các đi m n m v hai bên c a ph n t có đi n tr không đáng k (nhể ằ ề ủ ầ ử ệ ở ể ư khoá K, ampe k A, ph n t không có dòng đi n đi qua, m ch có tính đ i x ng,ế ầ ử ệ ạ ố ứ
m ch có các đi n th b ng nhau,…)ạ ệ ế ằ
c. Qui t c tách nútắ : Ta có th tách 1 nút thành nhi u nút khác nhau n uể ề ế các đi m v a tách có đi n thé nh nhau (ngể ừ ệ ư ượ ạ ớc l i v i qui t c 2)ắ
d. Qui t c b đi n trắ ỏ ệ ở:
Ta có th b đi các đi n tr (khác không), n u 2 đ u đi n tr đó có đi nể ỏ ệ ở ế ầ ệ ở ệ
th b ng nhau.ế ằ
Ta v n d ng quy t c này cho 3 lo i m ch: m ch đ i x ng, m ch c u cân ậ ụ ắ ạ ạ ạ ố ứ ạ ầ
b ng, m ch b c thang.ằ ạ ậ
e. Qui t c chuy n m ch sao thành tam giác và ngắ ể ạ ượ ạ c l i
a) Bi n đ i m ch tam giác thành m ch hình saoế ổ ạ ạ
Hình 4
Hình 5
Bi n đ i m ch tam giác (hình 4) thành m ch hình sao (hình 5) ế ổ ạ ạ
Khi hai m ch tạ ương đương ta có (hình 6):
Xu t phát t Rấ ừ AB ; RAC ; RBC không đ i ta ch ng minh đổ ứ ược
23 13 3 2
2 1
R R R
R R R
Trang 712 13 3 2 1
3 2
R R R
R R R
23 12 3 2 1
3 1
R R R
R R R
C ng 3 phộ ương trình theo t ng v r i chia cho 2 ta đừ ế ồ ược:
23 13 12 3
2 1
3 1 3 2 2
R R R
R R R R R
R
(4)
Tr (4) cho (1) ta đừ ược:
3 2 1
2 1
R R R
Tr (4) cho (2) ta đừ ược:
3 2 1
3 2
R R R
Tr (4) cho (3) ta đừ ược:
3 2 1
3 1
R R R
b) Bi n đ i m ch sao thành m ch tam giácế ổ ạ ạ
Tương t , bi n đ i m ch hình sao Rự ế ổ ạ 1, R2, R3 thành m ch tam giác Rạ 12, R23,
R13. Khi hai m ch tạ ương đương ta có:
3
2 1 2 1 12
.
R
R R R R
R
1
3 2 3 2 23
.
R
R R R R
R
2
3 1 3 1
13
.
R
R R R R
R
Hình 7
f. M ch tu n hoànạ ầ : M ch mà các đi n tr đạ ệ ở ượ ặ ạc l p l i m t cách tu nộ ầ hoàn và kéo dài vô h n (chu kì l p g i là ô m t xích). V i lo i này thì ta gi sạ ặ ọ ắ ớ ạ ả ử
r ng đi n tr R c a m ch không thay đ i khi ta n i thêm m t m c xích n a.ằ ệ ở ủ ạ ổ ố ộ ắ ữ
g. Khi hai đ u các d ng c dùng đi n b n i t t b i dây d n (khoá K,ầ ụ ụ ệ ị ố ắ ở ẫ ampe k A) có đi n tr không đáng k thì coi nh d ng c không ho t đ ng.ế ệ ở ể ư ụ ụ ạ ộ
Ví d 4 ụ : Ph i dùng ít nh t bao nhiêu đi n tr lo i r = 5ả ấ ệ ở ạ đ hình thànhể
m ch đi n có đi n tr 3ạ ệ ể ở ; 6 ; 7
H ướ ng d n cách gi i ẫ ả : Ph n Ph l c – Trang5 ầ ụ ụ
Ví d 5: ụ Các đi n tr đ u có giá tr r. Hãy tính đi n tr toàn m ch.ệ ở ề ị ệ ở ạ
Trang 8Hình 9
Hình 10
Hình 11
Hình 12
H ướ ng d n cách gi i: Ph n ph l c – Trang5 ẫ ả ầ ụ ụ
Các đi m n i v i nhau b ng dây d n thì có đi n th b ng nhau, do đóể ố ớ ằ ẫ ệ ế ằ
ch p các đi m này l i ta có s đ tậ ể ạ ơ ồ ương đương. D a vào s đ tự ơ ồ ương đương ta
d dàng tính đễ ược đi n tr tệ ở ương đương c a đo n m ch.ủ ạ ạ
Ví d 6: ụ Cho m ch đi n nh hình v , m iạ ệ ư ẽ ỗ
c nh có đi n tr r (ví d nh AB, AC, BC,ạ ệ ở ụ ư
…)
Tính đi n tr tệ ở ương đương khi:
a) Dòng đi n đi vào nút A và đi ra nút B.ệ ở
b) Dòng đi n đi vào nút C và đi ra nút D.ệ ở
c) Dòng đi n đi vào nút A và đi ra nút O.ệ ở Hình 13
*Đây là m ch đ i x ng, ph ạ ố ứ ươ ng pháp gi i các m ch đi n này là: ả ạ ệ
a. Xác đ nh các tr c đ i x ng n u m ch đi n n m trong m t ph ng ho cị ụ ố ứ ế ạ ệ ằ ặ ẳ ặ các m t đ i x ng n u m ch đi n n m trong không gian. ặ ố ứ ế ạ ệ ằ
+ Tr c hay m t đ i x ng r là đụ ặ ố ứ ẽ ường th ng hay m t ph ng đi qua nút vàoẳ ặ ẳ
và nút ra c a dòng đi n và phân chia m ch đi n thành 2 n a đ i x ng nhau.ủ ệ ạ ệ ử ố ứ
+ Tr c hay m t đ i x ng trụ ặ ố ứ ước sau là đường trung tr c hay m t trung tr cự ặ ự
n i gi a đi m vào và đi m ra c a dòng đi n. (Không ph i nh t thi t m ch đi nố ữ ể ể ủ ệ ả ấ ế ạ ệ nào cũng có c hai tr c đ i x ng trên).ả ụ ố ứ
b. D a vào s đ i x ng c a các đo n m ch xác đ nh s đ i x ng c a cácự ự ố ứ ủ ạ ạ ị ự ố ứ ủ
cường đ dòng đi n.ộ ệ
c. Nh ng đi m thu c m t ph ng vuông góc v i tr c đ i x ng r thì cóữ ể ộ ặ ẳ ớ ụ ố ứ ẽ
đi n th b ng nhau (các c nh có đi n tr bàng nhau), ch p các đi m đó l i.ệ ế ằ ạ ệ ở ậ ể ạ
Nh ng đi m n m trên tr c ta có th tách ra.ữ ể ằ ụ ể
d. Nh ng đi m n m trên tr c đ i x ng tr c sau ta có th ch p l i ho cữ ể ằ ụ ố ứ ướ ể ậ ạ ặ
G E
O
Trang 9H ướ ng d n cách gi i: Ph n ph l c – Trang 6 ẫ ả ầ ụ ụ
2.2.2. Bài toán chia dòng, chia th ế
*Ph ươ ng pháp:
a) Bài toán chia dòng:
Ta áp d ng đ nh lu t Ôm cho các đi n tr ghép song song và các công thụ ị ậ ệ ở ứ
d n xu t tẫ ấ ương đương:
+ Công th c tính dòng đi n m ch r t dòng m ch chính:ứ ệ ạ ẽ ừ ạ
1 1
1
.
R
R I R
U
2 2 2
.
R
R I R
U
I tđ (*) + N u m ch song song ch g m 2 nhánh Rế ạ ỉ ồ 1, R2 thì ta có th tìm các dòngể theo 1 trong 2 cách sau:
* Cách thông thường là gi i h : ả ệ
1
2 2 1
2 1
R
R I I
I I I
* Cách gi i nhanh là áp d ng công th c (*)ả ụ ứ
2 1
2 1
1
R R
R I R
R I R
U
2 1
1 2
2 2
.
R R
R I R
R I R
U
+ Đ nh lí v nút: T ng đ i s các dòng đi n đi đ n nút b ng t ng đ i sị ề ổ ạ ố ệ ế ằ ổ ạ ố các dòng đi n đi ra kh i nút đó.ệ ỏ
b) Bài toán chia th ế
+ Áp d ng đ nh lu t Ôm cho đo n m ch m c n i ti p.ụ ị ậ ạ ạ ắ ố ế
Hình 21
I = I1 = I2 = I3
U = U1 + U2 + U3
RMN = R1+R2+R3
MN
R
U R
U R
U
R
U
3
3 2
2 1
1
1 ;
1
MN
R
R U
MN
R
R U
+ Công th c c ng th : N u A, B, C là 3 đi m b t kì trong m ch đi n, taứ ộ ế ế ể ấ ạ ệ
Trang 10UAC = UAB + UBC
Trong ph n này tôi đ a ra nh ng bài toán ph c t p mà n u gi i theo công ầ ư ữ ứ ạ ế ả
th c chia dòng, chia th thì bài toán tr nên đ n gi n và nhanh h n so v i cách ứ ế ở ơ ả ơ ớ
gi i s d ng đ nh lu t Ôm ả ử ụ ị ậ
Ví d 7: ụ Cho m ch đi n nh hình v Bi t Uạ ệ ư ẽ ế AB = 21V không đ i, Rổ 1 = 3 Bi n tr có đi n tr toàn ph n là Rế ở ệ ở ầ MN= 4,5 Đèn có đi n tr Rệ ở đ =4,5 Ampe
k , khóa K và các dây n i có đi n tr không đáng k Khi K m , xác đ nh giá trế ố ệ ở ể ở ị ị
ph n đi n tr Rầ ệ ở MC c a bi n tr đ đ sáng c a đèn y u nh t?ủ ế ở ể ộ ủ ế ấ
Hình 22
H ướ ng d n cách gi i ẫ ả : Ph n Ph l c – Trang 9 ầ ụ ụ
Ví d 8: ụ B n đi n tr gi ng h t nhau ghép n i ti p vào m t ngu n hi uố ệ ở ố ệ ố ế ộ ồ ệ
đi n th không đ i Uệ ế ổ MN = 120V. Dùng 1 vôn k V m c vào gi a M và C, nó chế ắ ữ ỉ 80V. V y n u l y vôn k đó m c vào 2 đi m A và B thì s ch c a V là baoậ ế ấ ế ắ ể ố ỉ ủ nhiêu?
Hình 23
H ướ ng d n cách gi i ẫ ả : Ph n Ph l c – Trang 9 ầ ụ ụ
2.2.3. Vai trò c a ampe k , vôn k trong m ch đi n ủ ế ế ạ ệ
*Phương pháp: Chúng ta đã làm quen v i m ch đi n có ampe k và vônớ ạ ệ ế
k lí tế ưởng, đây tôi ch nói đ n trở ỉ ế ường h p không lí tợ ưởng
+ Ampe k : trong s đ ampe k có vai trò nh 1 đi n tr Trong trế ơ ồ ế ư ệ ở ườ ng
h p m ch ph c t p ta tính s ch c a ampe k d a vào đ nh lý v nút. ợ ạ ứ ạ ố ỉ ủ ế ự ị ề
+ Vôn k : Có đi n tr không quá l n thì nó cũng có vai trò nh 1 đi n tr ,ế ệ ở ớ ư ệ ở
và s ch c a vôn k lo i này trong trố ỉ ủ ế ạ ường h p m ch ph c t p đợ ạ ứ ạ ược tính thông qua công th c c ng th ứ ộ ế