Đề tài nghiên cứu sẽ giúp người dạy và người học nhận ra những hạn chế của phương pháp dạy học truyền thống, những ưu điểm của phương pháp dạy học tích cực, từ đó biết tích hợp kiến thức liên môn để giải quyết vấn đề. Nghiên cứu vấn đề Tiếp cận tác phẩm “Bài ca ngất ngưởng” theo hướng tích hợp sẽ giúp người học hứng thú, say mê với bài học và môn học. Nội dung bài dạy sẽ cụ thể, sinh động và học sinh dễ khắc sâu kiến thức.
Trang 11. M Đ UỞ Ầ
1.1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Hi n nay, môn Ng văn không còn thu hút đệ ữ ượ ực s chú ý c h c sinh.ả ọ Nguyên nhân d n đ n th c tr ng này là do: nhu c u th c d ng c a h c sinhẫ ế ự ạ ầ ự ụ ủ ọ
v thi đ i h c; n i dung chề ạ ọ ộ ương trình còn mang tính hàn lâm; hình th c tứ ổ
ch c d y h c còn đ n đi u; phứ ạ ọ ơ ệ ương pháp d y h c ch y u đ c chép… ch aạ ọ ủ ế ọ ư đáp ng đứ ược nhu c u c a h c sinh. Bên c nh đó, ngầ ủ ọ ạ ườ ại d y còn n ng vặ ề truy n th ki n th c, ngề ụ ế ứ ườ ọi h c th đ ng, không t h c.ụ ộ ự ọ
Đ i v i tác ph m tr tình c a văn h c trung đ i thì còn khó khăn h n,ố ớ ẩ ữ ủ ọ ạ ơ
b i s khác bi t v th i gian s ng và quan đi m t tở ự ệ ề ờ ố ể ư ưởng c a nhà th Ngủ ơ ườ i
d y và ngạ ườ ọi h c c n ph i n m đầ ả ắ ược đ c tr ng th lo i, hi u đặ ư ể ạ ể ược đ cặ
đi m c a hình tể ủ ượng nhân v t trung tâm, cái tôi tr tình c a tác gi … ậ ữ ủ ả Giáo viên và h c sinh ch a chú tr ng vào vi c gi ng d y và h c t p tác ph m theoọ ư ọ ệ ả ạ ọ ậ ẩ
đ c tr ng th lo i. Ngoài ra, s tác ph m và vi c phân b th i lặ ư ể ạ ố ẩ ệ ố ờ ượng cho
nh ng bài d y v hát nói còn quá ít, ữ ạ ề Bài ca ng t ng ấ ưở ng và bài đ c thêmọ Bài
ca phong c nh H ả ươ ng S n ơ đ u g p chung v i các tác ph m khác. H c sinhề ộ ớ ẩ ọ không có nhi u th i gian đ tr i nghi m th hát nói và n i dung t tề ờ ể ả ệ ể ộ ư ưởng c aủ tác ph m.ẩ
Phương pháp d y h c hi n nay là phát huy năng l c ngạ ọ ệ ự ườ ọi h c, l y h cấ ọ sinh làm trung tâm. Yêu c u này đ t ra cho giáo viên m t thách th c, ph i làmầ ặ ộ ứ ả
th nào đ thu hút h c sinh vào bài h c, làm th nào đ kh c sâu ki nế ể ọ ọ ế ể ắ ế
th c…? Đ thi t k m t ti t d y hi u qu , giáo viên c n v n d ng t ng h pứ ể ế ế ộ ế ạ ệ ả ầ ậ ụ ổ ợ
ki n th c c a các môn h c liên quan nh m đ nh hế ứ ủ ọ ằ ị ướng cho h c sinh cách ti pọ ế
c n tác ph m.ậ ẩ
T nh ng lí do trên, tôi ch n v n đ ừ ữ ọ ấ ề TI P C N TÁC PH M “BÀIẾ Ậ Ẩ
CA NG T NGẤ ƯỞNG” THEO HƯỚNG TÍCH H P Ợ làm đ tài nghiên c u.ề ứ
Trang 21.2. M c đích nghiên c u.ụ ứ
Đ tài nghiên c u s giúp ngề ứ ẽ ườ ại d y và ngườ ọi h c nh n ra nh ng h nậ ữ ạ
ch c a phế ủ ương pháp d y h c truy n th ng, nh ng u đi m c a phạ ọ ề ố ữ ư ể ủ ươ ngpháp d y h c tích c c, t đó bi t tích h p ki n th c liên môn đ gi i quy tạ ọ ự ừ ế ợ ế ứ ể ả ế
v n đ ấ ề
Nghiên c u v n đ ứ ấ ề Ti p c n tác ph m “Bài ca ng t ng ế ậ ẩ ấ ưở ng” theo
h ướ ng tích h p ợ s giúp ngẽ ườ ọi h c h ng thú, say mê v i bài h c và môn h c.ứ ớ ọ ọ
N i dung bài d y s c th , sinh đ ng và h c sinh d kh c sâu ki n th c.ộ ạ ẽ ụ ể ộ ọ ễ ắ ế ứ
1.3. Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
Trong ph m vi đ tài này, tôi t p trung tìm hi u nh ng nét tiêu bi u c aạ ề ậ ể ữ ể ủ
th hát nói, cách ti p c n các tác ph m ể ế ậ ẩ Bài ca ng t ng ấ ưở ng c a Nguy n Côngủ ễ
Tr , đứ ược đ a vào gi ng d y trong chư ả ạ ương trình Ng văn THPT l p 11 (cữ ớ ơ
Đ tài t p trung nghiên c u các v n đ sau:ề ậ ứ ấ ề
Đ c đi m c a th lo i hát nói.ặ ể ủ ể ạ
Phương pháp d y h c tích h p.ạ ọ ợ
Tác ph m ẩ Bài ca ng t ng ấ ưở ng (Nguy n Công Tr ).ễ ứ
Trang 32. N I DUNGỘ
2.1. C s lý lu n c a v n đơ ở ậ ủ ấ ề
2.1.1. D y h c tích h p ạ ọ ợ
2.1.1.1. Khái ni m ệ
Theo t đi n ừ ể Ti ng Vi t ế ệ : “Tích h p là s k t h p nh ng ho t đ ng,ợ ự ế ợ ữ ạ ộ
chương trình ho c các thành ph n khác nhau thành m t kh i ch c năng. Tíchặ ầ ộ ố ứ
h p có nghĩa là s th ng nh t, s hòa h p, s k t h p”.ợ ự ố ấ ự ợ ự ế ợ
Theo t đi n ừ ể Giáo d c h c ụ ọ : “Tích h p là hành đ ng liên k t các đ iợ ộ ế ố
tượng nghiên c u, gi ng d y, h c t p c a cùng m t lĩnh v c ho c vài lĩnhứ ả ạ ọ ậ ủ ộ ự ặ
v c khác nhau trong cùng m t k ho ch d y h c”.ự ộ ế ạ ạ ọ
2.1.1.2. M c đích c a d y h c tích h p ụ ủ ạ ọ ợ
H c đi đôi v i hành, chú trong năng l c ho t đ ngọ ớ ự ạ ộ
Phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o và t duy đ c l p c aự ủ ộ ạ ư ộ ậ ủ
ngườ ọi h c trong vi c chi m lĩnh tri th c dệ ế ứ ướ ự ưới s h ng d n c a giáo viên.ẫ ủ
H c sinh đọ ược rèn luy n thói quen t duy, nh n th c v n đ m t cáchệ ư ậ ứ ấ ề ộ
có h th ng và th y đệ ố ấ ược m i quan h bi n ch ng gi a ki n th c các mônố ệ ệ ứ ữ ế ứ
được h c trong chọ ương trình.
Th c hi n linh ho t các phự ệ ạ ương pháp gi ng d y phù h p v i n i dungả ạ ợ ớ ộ
ki u bài và đ c thù c a b môn.ể ặ ủ ộ
Trang 4Mô t tác đ ng c a ph ả ộ ủ ươ ng pháp d y h c tích c c ạ ọ ự
2.1.1.3. Đ c đi m c a d y h c tích h p ặ ể ủ ạ ọ ợ
L y ngấ ườ ọi h c làm trung tâm
+ Xác đ nh các ki n th c và phị ế ứ ương pháp được tích h p trong bài d y.ợ ạ
Bước 2: Biên so n giáo án tích h p (có giáo án kèm theo)ạ ợ
Trang 5Bước 3: Th c hi n giáo án tích h pự ệ ợ
Bước 4: Ki m tra đánh giáể
2.1.2. Khái quát chung v th hát nói ề ể
2.1.2.1. Khái ni m ệ
Th hát nói là ph n văn b n ngôn t c a bài hát nói m t trong nh ngơ ầ ả ừ ủ ộ ữ
đi u th c ch đ o c a l i hát ca trù (hát nhà trò, nhà t , đào, cô đ u…) ệ ứ ủ ạ ủ ố ơ ả ầ
m t lo i hình ca nh c chuyên nghi p có ngu n g c cung đình. Hát nói có sộ ạ ạ ệ ồ ố ự
k t h p hài hòa gi a ph n ngâm và ph n nói trên m t n n nh c riêng.ế ợ ữ ầ ầ ộ ề ạ
2.1.2.2. Đ c đi m c a th hát nói ặ ể ủ ể
Đây là m t th th riêng c a Vi t Nam, phát tri n m nh và đ t đ nộ ể ơ ủ ệ ể ạ ạ ế trình đ m u m c trong th k XVIII và XIX v i các tác gi ki t xu t nhộ ẫ ự ế ỷ ớ ả ệ ấ ư Nguy n Công Tr , Nguy n Khuy n, Dễ ứ ễ ế ương Khuê…
Bài hát nói được vi t b ng lo i câu th nh l c bát, ngũ ngôn, th tế ằ ạ ơ ư ụ ấ ngôn; gieo v n chân, v n l ng, v n b ng, v n tr c; s ti ng trong câu khôngầ ầ ư ầ ằ ầ ắ ố ế
c đ nh. M t bài đ kh g m 11 câu, có nh ng bài dôi kh thố ị ộ ủ ổ ồ ữ ổ ường có 15,19,23,27 câu
Bài hát nói được chia làm hai ph n: mầ ưỡ (có mu ưỡu đ n và mơ ưỡ ukép) và hát nói. M t bài hát nói thộ ường g m 11 câu, chia làm 6 kh :ồ ổ
Kh nh p đ : câu 1,2 (m bài).ổ ậ ề ở
Kh xuyên tâm: câu 3,4.ổ
Trang 6Kh đan: câu 5,6; là hai câu ch Hán hay qu c âm và thổ ữ ố ườ ng
Tr i trăng hoa / ch a tr ả ư ả nợ / h ươ nguy n ng ề
Đ n bây gi / l i g p / ng ế ờ ạ ặ ườ quen, i
N i l u l c / s ghét ỗ ư ạ ự ghen / là thế nhỉ.
Thi p t thân khinh, lang v ế ự ị khí,
Th n tuy t i tr ng, đ do ầ ộ ọ ế liên.
Can chi mà/ t i ph n/, h n ủ ậ ờ duyên,
Đ son ph n/ đàn em/ ể ấ thêm khúc khích.
Chí làm trai
Vòng tr i đ t d c ngang ngang d cờ ấ ọ ọ
N tang b ng vay tr tr vayợ ồ ả ảChí làm trai nam b c đông tâyắCho ph s c v y vùng trong b n bỉ ứ ẫ ố ểNhân sinh th thu ng thu vô nghế ợ ỳ ệ
L u đ c đan tâm chi u hãn thanhư ắ ế
Đã ch c ai r ng nh c r ng vinhắ ằ ụ ằ
M y k bi t anh hùng th i v ngấ ẻ ế ờ ị ộCũng có lúc mây tuôn sóng vỗQuy t ra tay lèo lái tr n cu ng phong.ế ậ ồChí nh ng toan x núi l p sôngữ ẻ ấ
Làm nên ti ng anh hùng đâu đ y tế ấ ỏ
Trang 7Đu ng mây r ng thênh thênh c bờ ộ ử ộ
N tang b ng trang tr ng v tay reoợ ồ ắ ỗ
Th nh th i th túi ru u b u.ả ơ ơ ợ ầ (Nguy n Công Tr )ễ ứBài hát nói thi u kh :ế ổ
Chú Mán
Phong l u nh t ai b ng chú Mánư ấ ằ
Trong anh em chúng b n kém thua xaạ
Bu i lo n ly b n b không nhàổ ạ ố ể
Răng ch ng nhu m, v ch ng l y, l a là ch ng m cẳ ộ ợ ẳ ấ ụ ẳ ặ
Mán ch làm đ ti n tiêu v tỉ ủ ề ặ
Khi cao lâu, khi cà phê, khi nước đá, khi thu c lá, khi đ ng đ nh ng i xeố ủ ỉ ồ
S đ i Mán ch ng bu n ngheự ờ ẳ ồ
(Tr n T Xầ ế ương)
Th hát nói h p d n ch y u gi ng đi u. Nó thích h p đ bày tơ ấ ẫ ủ ế ở ọ ệ ợ ể ỏ
nh ng t tữ ư ưởng, tình c m t do, phóng túng, thoát ra ngoài khuôn kh ả ự ổ
2.2. Th c tr ng c a v n đự ạ ủ ấ ề
Do đ c thù môn h c, vi c tích h p trong gi h c Ng văn là ho t đ ngặ ọ ệ ợ ờ ọ ữ ạ ộ
ph c h p đòi s tích h p các ki n th c, k năng, năng l c liên môn đ gi iứ ợ ự ợ ế ứ ỹ ự ể ả quy t n i dung bài h c g n v i th c ti n. Nh n th c đế ộ ọ ắ ớ ự ễ ậ ứ ượ ầc t m quan tr ngọ
đó, trong quá trình chu n b và ti n hành ti t h c, tôi luôn c g ng v n d ng,ẩ ị ế ế ọ ố ắ ậ ụ tích h p ki n th c liên môn đ h c sinh n m sâu ki n th c đáp ng nhu c uợ ế ứ ể ọ ắ ế ứ ứ ầ
h c t p và cu c s ng.ọ ậ ộ ố
Tuy nhiên, khi v n d ng d y tích h p liên môn, giáo viên còn g p nhi uậ ụ ạ ợ ặ ề khó khăn. Đ gi h c đ t k t qu , giáo viên c n nhi u th i gian đ u t choể ờ ọ ạ ế ả ầ ề ờ ầ ư giáo án, tìm ki m nhi u thông tin và ph i có ki n th c liên ngành v ng ch c.ế ề ả ế ứ ữ ắ
M t khác, áp l c v th i lặ ự ề ờ ượng ti t d y, phân ph i chế ạ ố ương trình, s lố ượ ng
Trang 8môn h c khi n c ngọ ế ả ườ ại d y và ngườ ọi h c ch a th toàn tâm toàn ý mà chư ể ỉ
d ng l i m t s bài h c, m t s ch đ ừ ạ ở ộ ố ọ ộ ố ủ ề
Trong sách giáo khoa Ng Văn l p 11 hi n hành, có hai tác ph m thu cữ ớ ệ ẩ ộ
th lo i hát nói là:ể ạ Bài ca ng t ng ấ ưở ng (Nguy n Công Tr ) và bài đ c thêmễ ứ ọ
Bài ca phong c nh H ả ươ ng S n ơ (Chu M nh Trinh). Tuy nhiên, th i lạ ờ ượ ng
chương trinh ít (kho ng 3 ti t) cho c hai bài và đây l i là th hát nói m tả ế ả ạ ể ộ
th th khá xa l v i h c sinh hi n nay nên khi ti p c n nh ng tác ph m này,ể ơ ạ ớ ọ ệ ế ậ ữ ẩ chúng ta th y th c tr ng sau:ấ ự ạ
Ch a d y bài hát nói theo đ c tr ng th lo i ư ạ ặ ư ể ạ :
+ Giáo viên ch a t ch c cho h c sinh phát hi n, tìm hi u văn b n d aư ổ ứ ọ ệ ể ả ự vào đ c đi m c a bài hát nói.ặ ể ủ
+ Ch a chú tr ng t ch c cho h c sinh phát hi n đư ọ ổ ứ ọ ệ ược đ c đi m c aặ ể ủ cái tôi tác gi trong m i bài hát nói: l i t thu t, t nhìn nh n và đánh giá b nả ỗ ố ự ậ ự ậ ả thân v i gi ng đi u th t hào, s ng khoái, t tin mà giáo viên thớ ọ ệ ơ ự ả ự ường cung
c p m t cách khiên cấ ộ ưỡng và h c sinh đón nh n m t cách th đ ng.ọ ậ ộ ụ ộ
+ Ch a chú tr ng t o h ng thú, b u không khí văn chư ọ ạ ứ ầ ương đ kh i g iể ơ ợ
c m xúc th m mĩ v th hát nói.ả ẩ ề ể
Khi d y bài hát nói, giáo viên th ạ ườ ng t p trung khai thác tác ph m ậ ẩ hình t ng nhân v t.
ở ượ ậ Đây là cách khai thác thường được tri n khai khi tìmể
hi u tác ph m tr tình hi n đ i, các truy n ng n. Khi tìm hi u ể ẩ ữ ệ ạ ệ ắ ể Bài ca ng t ấ
ng ưở ng, giáo viên ch y u cho h c sinh tìm hi u thái đ “ng t ngủ ế ọ ể ộ ấ ưởng” c aủ nhân v t tr tình khi t i tri u và khi v h u. Giáo viên ch a chú tr ng đ n cácậ ữ ạ ề ề ư ư ọ ế
y u t ngh thu t làm nên s đ c đáo c a tác ph m hát nói (t do, phóng túngế ố ệ ậ ự ộ ủ ẩ ự
c a nh p đi u, v n, đ i x ng), ch a khám phá tr n v n nhân v t tr tình conủ ị ệ ầ ố ứ ư ọ ẹ ậ ữ
ngườ ựi t nhiên, b n ngã m u ngả ẫ ười m i c a văn h c Vi t Nam th kớ ủ ọ ệ ế ỷ XVIII n a đ u XIX. Vì th vô hình dung ch a đánh giá và c m nh n h tử ầ ế ư ả ậ ế
được cái hay, cái đ p c a tác ph m.ẹ ủ ẩ
Trang 9 Ch a tích h p ki n th c c a các môn khoa h c liên quan đ gi ng ư ợ ế ứ ủ ọ ể ả
d y ạ D y văn mà ch dùng ki n th c văn chạ ỉ ế ứ ương không thì ch a đ Giáo viênư ủ
c n t o ầ ạ m i liên thông ki n th c sách v và ki n th c đ i s ng; liên thôngố ế ứ ở ế ứ ờ ố
gi a ki n th c k năng c a môn Ng văn v i các môn h c thu c ngành khoaữ ế ứ ỹ ủ ữ ớ ọ ộ
h c xã h i nhân văn và các ngành h c khác ọ ộ ọ đ kh c sâu ki n th c và hi uể ắ ế ứ ể đúng v n đ đấ ề ược đ t ra trong tác ph m. Qua đó, giáo viên hình thành ki nặ ẩ ế
th c và k năng th c hành toàn di n, đ ng th i góp ph n giáo d c đ o đ cứ ỹ ự ệ ồ ờ ầ ụ ạ ứ công dân, k năng s ng, hi u bi t xã h i … cho h c sinh.ỹ ố ể ế ộ ọ
Nh ng t n t i này đã đữ ồ ạ ược chúng tôi nhìn nh n, rút kinh nghi m và kh cậ ệ ắ
ph c sau t ng gi gi ng. Vì th , tôi m nh d n trình bày các bi n pháp đã ti nụ ừ ờ ả ế ạ ạ ệ ế hành đ d y tác ph m hát nói theo h ng tích h p m t cách có hi u qu ể ạ ẩ ướ ợ ộ ệ ả
2.3. Các bi n pháp đã ti n hành đ gi i quy t v n đệ ế ể ả ế ấ ề
2.3.1. Tích h p ki n th c c a các b môn khoa h c liên quan ợ ế ứ ủ ộ ọ
2.3.1.1. L ch s xã h i ị ử ộ
+ M c đích c a vi c tích h p ki n th c c a b môn L ch s là đ h cụ ủ ệ ợ ế ứ ủ ộ ị ử ể ọ sinh n m rõ h n v b i c nh l ch s văn hóa xã h i mà th hát nói và lo iắ ơ ề ố ả ị ử ộ ể ạ hình nhà nho tài t ra đ i.ử ờ
+ Giáo viên gi i thi u cho h c sinh v các cu c n i chi n cát c phongớ ệ ọ ề ộ ộ ế ứ
ki n kéo dài t th k XVI đ n kho ng th k XVIII nh : cu c phân tranh Lêế ừ ể ỷ ế ả ế ỷ ư ộ
M c kéo dài trên 50 năm, cu c phân tranh Tr nh Nguy n xuyên su t th kạ ộ ị ễ ố ế ỷ XVII XVIII. Giai c p phong ki n m t vai trò l ch s , l rõ b m t ph nấ ế ấ ị ử ộ ộ ặ ả
đ ng và đi ngộ ượ ạ ợc l i l i ích c a nhân dân. Đ i s ng nhân dân c c kh l mủ ờ ố ự ổ ầ than. Ca dao cũng đã ghi l i tình c nh c a nhân dân trong th i k này nh sau:ạ ả ủ ờ ỳ ư
“Cái cò l n l i b sông,ặ ộ ờGánh g o đ a ch ng ti ng khóc n non.ạ ư ồ ế ỉNàng v nuôi cái cùng con, ề
Đ anh đi tr y nể ẩ ước non Cao B ng”.ằ
Trang 10Hay nh ng câu ca dao ghi l i n i lòng c a ngữ ạ ỗ ủ ười dân trong c nh “n i daả ồ xáo th t” trong cu c n i chi n Tr nh Nguy n:ị ộ ộ ế ị ễ
“Sông Gianh nước ch y đôi dòng,ảĐèn Chong đôi ng n, bi t trông ng n nào?”ọ ế ọ
L ượ c đ n ồ ướ c Đ i Vi t th i Tr nh Nguy n phân tranh ạ ệ ờ ị ễ
+ S xu t hi n c a các trung tâm buôn bán s m u t nh K Ch , Đự ấ ệ ủ ầ ấ ư ẻ ợ ồ
S n, Ph Hi n đã đ a đ n di n m o m i cho xã h i Vi t Nam. Cùng v iơ ố ế ư ế ệ ạ ớ ộ ệ ớ
đó là s ra ự đ i c a các cao lâu t u quán m t hình th c gi i trí m i c a nh pờ ủ ử ộ ứ ả ớ ủ ị
s ng đô th Nh ng b c vố ị ữ ậ ương tôn công t , tao nhân m c khách, các nho sinh vàử ặ các quan trong tri u t i đây đ k t b n tâm giao, tìm thú vui gi i trí. Môiề ớ ể ế ạ ả
trường này đã t o ra m t lo i hình nhà nho m i nhà nho tài t Cũng t đây,ạ ộ ạ ớ ử ừ nhà nho tài t cho ra đ i th lo i đ c đáo vào b c nh t trong l ch s văn h cử ờ ể ạ ộ ậ ấ ị ử ọ
Vi t Nam th hát nói.ệ ể
Trang 11Mô ph ng Ph Hi n x a ỏ ố ế ư ( nh: S.T)Ả
Bi u di n ca trù ể ễ
+ Cung c p nh ng m c th i gian quan tr ng trong cu c đ i mà nhà thấ ữ ố ờ ọ ộ ờ ơ luôn t hào v m t s nghi p hi n hách: Năm 1819, ông đ Gi i nguyên kì thiự ề ộ ự ệ ể ỗ ả
Hương; năm 1833 là Tham tán quân v ; năm 1835 làm T ng đ c hai t nh H iụ ổ ố ỉ ả
Dương và Qu ng Yên; năm 1481 thăng Tham tán đ i th n ch huy quân s ả ạ ầ ỉ ự ở
Trang 12vùng Tây Nam b ; năm 1848 chính th c làm Ph doãn Th a Thiên. Đóng gópộ ứ ủ ừ
l n c a Nguy n Công Tr trong vi c c ng c vớ ủ ễ ứ ệ ủ ố ương tri u Nguy n, đ a dânề ễ ư
đi khai kh n các vùng đ t m i: Ông là ngẩ ấ ớ ười có nhi u công lao đ i v i dân,ề ố ớ
v i nớ ước. Năm 1828 ông dâng s lên vua Minh M nh xin “khai ru ng đ tớ ệ ộ ấ hoang đ yên nghi p dân nghèo” và để ệ ược phong làm Doanh đi n s ph tráchề ứ ụ khai kh n đ t hoang mi n ven bi n các t nh Thái Bình, Nam Đ nh, Ninhẩ ấ ở ề ể ỉ ị Bình. Nh ng bãi bi n hoang vu, v i tài năng cùa v Doanh đi n s đã tr thànhữ ể ớ ị ề ứ ở
mi n đ t phì nhiêu, trù phú. Nhân dân Ti n H i (Thái Bình), Kim S n (Ninhề ấ ở ề ả ơ Bình) ghi nh công lao và l p đ n th Nguy n Công Tr t năm 1852, ngayớ ậ ề ờ ễ ứ ừ khi ông còn s ng. Năm 1858 nghe tin th c dân Pháp đánh Đà Năng, m c dù đãố ự ặ ngoài tám mươi tu i, Nguy n Công Tr còn dâng s xin đổ ễ ứ ớ ược tòng quân đánh
gi c, v i l i l r t thông thi t: “Thân già này còn th ngày nào thì xin hi nặ ớ ờ ẽ ấ ế ở ế cho nước ngày y” ấ Ti c thay tháng 11 năm đó, ông ngã b nh và m t.ế ệ ấ
Nh v y, có th nói, nh vào vi c tích h p ki n th c môn L ch s màư ậ ể ờ ệ ợ ế ứ ị ử
n i dung c a văn b n thêm rõ ràng, h c sinh khi ti p c n tác ph m không chộ ủ ả ọ ế ậ ẩ ỉ
hi u đ n thu n v hình tể ơ ầ ề ượng ngh thu t c a tác ph m, mà các em còn có cệ ậ ủ ẩ ơ
h i bi t thêm ho c kh c sâu thêm ki n th c l ch s cho b n thân. ộ ế ặ ắ ế ứ ị ử ả
2.3.1.2. Văn hóa
M c đích c a vi c tích h p ki n th c v văn hóa là đ h c sinh có cáiụ ủ ệ ợ ế ứ ề ể ọ nhìn c th , bao quát h n v đ i s ng văn hóa tinh th n, đ o đ c nhân sinh,ụ ể ơ ề ờ ố ầ ạ ứ cách hành x c a các nhà nho x a và các nhà nho tài t ử ủ ư ử
+ Trước h t tôi gi i thích cho h c sinh bi t quan ni m v ế ả ọ ế ệ ề l , danh giáo ễ
c a nhà nho.ủ
* Nho giáo ( ? ? ), còn g i làọ đ o Nhoạ hay đ o Kh ngạ ổ là m t hộ ệ
th ngố đ o đ cạ ứ , tri t h c xã h iế ọ ộ , tri t lý giáo d cế ụ và tri t h c chínhế ọ trị do Kh ng Tổ ử đ xề ướng và được các môn đ c a ông phát tri n v i m cồ ủ ể ớ ụ
Trang 13đích xây d ng m tự ộ xã h iộ th nh tr Nho giáo r t có nh hị ị ấ ả ưởng t i cácạ ở
nướ c Châu Á là Trung Qu cố , Đài Loan, Nh t B nậ ả , Tri u Tiênề , Hàn
Qu cố và Vi t Namệ Nh ng ngữ ười th c hành theo các tín đi u c a Nho giáoự ề ủ
được g i là cácọ nhà Nho, Nho sĩ hay Nho sinh.
* Lễ là nh ng quy t c mang tính hình th c đữ ắ ứ ược xã h i th a nh n độ ừ ậ ể bày t s tôn tr ng đ i v i ngỏ ự ọ ố ớ ười khác, v i c ng đ ng ho c v i nh ng đ nhớ ộ ồ ặ ớ ữ ị
ch xã h i và đ nh n đế ộ ể ậ ượ ực s tôn tr ng c a xã h i. Vi c gi ọ ủ ộ ệ ữ lễ là m t cáchộ
tu thân và ch ng t con ngứ ỏ ười bi t tuân th nh ng nguyên t c đ o đ c trongế ủ ữ ắ ạ ứ quan h v i ngệ ớ ười xung quanh
* Nhà nho đ cao đ o ề ạ trung hi u ế , tuy coi tr ng tài nh ng v n đ cao đ cọ ư ẫ ề ứ
h n. Khuôn m u ng x là s nghiêm c n, khiêm t n, l nghi phép t c ơ ẫ ứ ử ự ẩ ố ễ ắ Kh c ắ
k , ph c l vi nhân ỷ ụ ễ (Th tiêu cái riêng t , u n mình theo l là có đ o nhân ủ ư ố ễ ạ
Lu n ng ậ ữ Kh ng T ). Cách ng x này đã th tiêu cái cá nhân, tình c m tổ ử ứ ử ủ ả ự nhiên
+ T th k XVIII đ n n a đ u th k XIX, trong xã h i bên c nh nhàừ ế ỷ ế ử ầ ế ỷ ộ ạ
nho hành đ o ạ , nhà nho n d t ẩ ậ , đã xu t hi n lo i hình nhà nho th ba ấ ệ ạ ứ nhà nho tài t ử (cách g i c a Tr n Đình Họ ủ ầ ượu) nh ng ngữ ười có tài và ý th cứ
được cái tài c a mình. H thủ ọ ường ôm p hoài bão l n lao, l p nên s nghi pấ ớ ậ ự ệ phi thường. H đ i l p v i ọ ố ậ ớ l , ễ xem thường l , ễ b qua ỏ danh giáo mà theo tự
nhiên
+ T th k XVIII đ n n a đ u th k XIX, con ngừ ế ỷ ế ử ầ ế ỷ ười cá nhân, con
người tr n th đầ ế ược bi u hi n khá rõ nét trong văn h c. Đó là con ngể ệ ọ ườ i ý
th c v bi k ch duyên ph n, v khát v ng h nh phúc (ứ ề ị ậ ề ọ ạ T tình II ự H Xuânồ
Hương); con người ý th c v tài năng cá nhân, b n lĩnh cá nhân, s thích cáứ ề ả ở
nhân (Bài ca ng t ng ấ ưở ng Nguy n Công Tr ). Trên c s ý th c v tài năngễ ứ ơ ở ứ ề
và nhân cách c a b n thân, Nguy n Công Tr thích ủ ả ễ ứ phô tr ươ , khoe sự ng
ngang tàng, phá cách trong l i s ng c a mình m t l i s ng ít phù h p v iố ố ủ ộ ố ố ợ ớ khuôn kh c a đ o Nho. T đó, giáo viên giúp h c sinh hi u ổ ủ ạ ừ ọ ể ng t ng ấ ưở ng
Trang 14chính là s ngang tàng, phá cách, phá v khuôn m u hành vi ự ỡ ẫ kh c k , ph c l ắ ỉ ụ ễ
c a nhà nho đ hình thành l i s ng th t h n, dám là chính mình, dám kh ngủ ể ố ố ậ ơ ẳ
đ nh b n lĩnh cá nhân, vị ả ượt ra ngoài khuôn kh c a l giáo phong ki n. Ta sổ ủ ễ ế ẽ
th y thái đ đ cao thú ch i c a ông có m t ý nghĩa tích c c. Hai m ng thấ ộ ề ơ ủ ộ ự ả ơ
hành đ o ạ (th c hi n s m nh c a ngự ệ ứ ệ ủ ười anh hùng trên đ i) và ờ hành l c ạ
(hưởng thú vui) luôn th ng nh t trong cu c đ i và s nghi p c a Nguy nố ấ ộ ờ ự ệ ủ ễ Công Tr v a khát khao công danh v a ứ ừ ừ vô c u ầ , v a hăng say nh p th v aừ ậ ế ừ
bi t thanh th n xu t th …ế ả ấ ế
2.3.1.3. Âm nh c ạ
M c đích c a vi c tích h p ki n th c môn Âm nh c vào trong bàiụ ủ ệ ợ ế ứ ạ
gi ng là đ làm cho bài gi ng sinh đ ng, h p d n, giúp h c sinh d c m nh nả ể ả ộ ấ ẫ ọ ễ ả ậ các y u t tr tình trong tác ph m hát nói. Trong bài h c này các em s cóế ố ữ ẩ ở ọ ẽ
c h i tr i nghi m lo i hình sinh ho t văn hóa đ c s c c a dân t c Vi tơ ộ ả ệ ạ ạ ặ ắ ủ ộ ệ Nam
Cách th c ti n hành nh sau:ứ ế ư
+ Tôi cho h c sinh quan sát, tìm hi u v lo i hình ca trù (k t h p thuy tọ ể ề ạ ế ợ ế minh) đ h c sinh hi u h n v th hát nói cũng nh ý th ể ọ ể ơ ề ể ư ơ khi ca, khi t u, khi ử
c c, khi tùng ắ
Ca trù v a là m t lo i ừ ộ ạ thanh nh c ạ (vocal music), v a là m t lo i ừ ộ ạ khí
nh c ạ (instrumental music). Có m t ngôn ng âm nh c t nh , tinh vi ộ ữ ạ ế ị
* Thanh nh c ạ : Ca n ươ ng ph i có m t gi ng thanh cao vang, khi hát ả ộ ọ
ph i bi t ả ế ém h i ơ , nh ch ả ữ và hát tròn vành rõ chữ, bi t ế n y h t ả ạ (đổ
h t), ộ đ con ki n ổ ế Ca n ươ ng v a hát, v a gõ ừ ừ phách. Ph i bi t rành 5 ả ế
kh phách c b n, đánh ổ ơ ả l u không ư , ti ng phách ph i ch c và giòn, l i ế ả ắ ờ
ca và ti ng phách ph i ăn kh p v i nhau ế ả ớ ớ
* Khí nh c ạ : Kép đàn dùng đàn đáy ph h a. B n đàn không nh t thi t ụ ọ ả ấ ế
ph i đi theo bài hát, vì ph i theo kh đàn, nh ng kh đàn kh phách ả ả ổ ư ổ ổ
Trang 15ti ng ca h p nhau, hài hòa nhu n nhuy n. Có nh ng cách đàn ca ế ợ ầ ễ ữ chân
ph ươ ng theo l l i hay ề ố hàng hoa sáng t o và bay b ạ ướ m.
* Quan viên là ng ườ c m ch u i ầ ầ , ti ng ế tr ng ch u ố ầ v a ch m câu khi ừ ấ tham gia vào cu c di n t u, nh ng có tính ch t phê phán, khen chê đúng ộ ễ ấ ư ấ
ch , đ khích l ca n ỗ ể ệ ươ ng kép đàn, giúp cho thính gi bi t đ ả ế ượ c đo n ạ nào hay th t hay và nh th đ ậ ư ế ượ c giáo d c âm nh c trong cách nghe ụ ạ
Người thưởng ngo n (g i là "quan viên", thạ ọ ường là tác gi bài hát) đánhả
tr ng ch u ch m câu và bi u l ch đ c ý b ng ti ng tr ng.ố ầ ấ ể ộ ỗ ắ ằ ế ố
Tr ng ch u, đàn đáyố ầ
Trang 16Phách+ Khi hướng d n h c sinh đ c hi u văn b n, tôi v n d ng ki n th cẫ ọ ọ ể ả ậ ụ ế ứ
âm nh c và cho h c sinh xem vi deo bi u di n bài hát nói “Bài ca ng tạ ọ ể ễ ấ
ngưởng”
+ Giáo viên cung c p thêm thông tin ca trù đấ ược vinh danh “Di s n vănả hóa c a nhân lo i”.ủ ạ
Ngày 1 tháng 10 năm 2009, t i k h p l n th t c a y ban liên chínhạ ỳ ọ ầ ứ ư ủ Ủ
ph Công ủ ướ c UNESCO B o vả ệ di s n văn hóa phi v t thả ậ ể (t ngày 28 thángừ
9 t i ngày 2 tháng 10 năm 2009), ca trù đã đớ ược công nh n là di s n phi v tậ ả ậ
th c n b o v kh n c pể ầ ả ệ ẩ ấ