ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM... ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊNTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM... LỜI CAM ĐOANT ọ : “Thơ Ma Trường Nguyên và Võ Sa Hà dưới góc nhìn so sánh” dướ sự ỉ dẫ ủ TS.Hoàn
Trang 1ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Trang 2ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T ọ : “Thơ Ma Trường Nguyên và Võ
Sa Hà dưới góc nhìn so sánh” dướ sự ỉ dẫ ủ TS.Hoàng Điệp
Trang 5MỤC LỤC
Lờ .i
Lờ ơ .ii
M iii
MỞ ĐẦU .1
1 Lý d ọ .1
2 Lị s .2
3 M .8
4 N .8
5 Đố ượ .8
6 P ươ .9
7 Đ ủ .9
8 C ú .9
NỘI DUNG 10
Chương 1: GIỚI THUYẾT CHUNG 10
1 1 N y ủ ọ s s .10
1 1 1 K ọ s s .10
1 1 2 M s s ơ M T ườ N y Võ S H .12
1 2 M T ườ N y , Võ S H , s .14
1 2 1 T ể s ơ M T ườ N y 14
1 2 2 Sự s ủ M T ườ N y 15
1.2.3 Quan ể ủ M T ườ N y 17
1 3 Q s ủ ơ Võ S H .19
1.3 1 T ể s ơ Võ S H .19
1 3 2 Sự s ủ Võ S H .21
1 3 3 Q ể ủ Võ S H .22
T ể ươ 1 24
Chương 2: NHỮNG ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG TRONG SÁNG TÁC CỦA MA TRƯỜNG NGUYÊN VÀ VÕ SA HÀ DƯỚI GÓC NHÌN SO SÁNH 25
Trang 62 1 C ươ ơ M T ườ N y , Võ S H .25
2 1 1 T y ớ ớ ổ ố - ươ 25
2 1 2 C ơ M T ườ N y Võ S H .39
2 2 C số ườ ú ơ M T ườ N y Võ S H .46
2 2 1 N ữ ườ ú â , , s số .47
2 2 2 Vẻ ẹ sắ ươ .52
T ể ươ 2 60
Chương 3: NHỮNG ĐIỂM KHÁC BIỆT TRONG THƠ CỦA MA TRƯỜNG NGUYÊN VÀ VÕ SA HÀ 61
3 1 N ữ 61
3.1.1 T ơ Son n ữ ơ M T ườ N y 65
3 1 2 N ữ ượ ơ Võ S H .68
3 2 G ọ .73
3 2 1 G ọ ủ ỉ - â ơ ủ M T ườ N y 73
3 2 2 G ọ - dư â ơ Võ S H .75
3 3 Sự T ú ơ M T ườ N y Võ S H .80
T ể ươ 3 84
KẾT LUẬN 86
TÀI LIỆU THAM KHẢO 88
Trang 7ờ số ủ ồ dâ ừ ữ “t un lũn đau t ươn ” ớ
“c ân trờ tất cả” N ơ M T ườ N y Võ S H dướ
Trang 81841, G sư J J A è ố : “Lịc sử văn ọc P p trun đạ so s
n vớ c c nền văn ọc nước n oà ” T ố y, sư J J A è ã y
Trang 9Hoắ ữ ý , ủ : Lâm
Hạn V T ù L n ,… C ư
ở thể lo ơ ủ M T ườ N y Võ S H c hai
, ị s …) T : “So s n văn ọc của một nước vớ văn ọc của một
nước a n ều nước k c so s n văn ọc vớ c c lĩn vực b ểu ện k c n au của con
Tiến, Nguyễn Đức
y s s
Trang 10, họ ơ M T ườ N y Võ S H
ú n th y những nh , u r , ưhầu h t mới chỉ dừng ở m nh , ị ,
Mặ ểu ư vtrọ â ủ , ú ểm l i nhữ ị u v ơ
M T ườ N y Võ S H ượ s , ỉ y u h i th ọc,
lu ốt nghi , u khoa học củ ư sau: Bản sắc
dân tộc trong thơ Ma Trường Nguyên củ Nguyễn Thị Huy n Anh, Đặc điểm ngôn ngữ thơ Ma Trường Nguyên củ Đ T Sơ , Thơ Thái Nguyên dưới góc nhìn sinh thái (Qua thơ Ma Trường Nguyên, Võ Sa Hà, Nguyễn Thúy Quỳnh) củ Trần Thị Lan, Thơ Ma Trường Nguyên,Võ Sa
Hà, Nguyễn Thúy Quỳnh từ góc nhìn so sánh củ L T ị H i Y …T
tô muốn nó đều ử ắm t ôn qua t c p ẩm của mìn ” T ã ừ â sự:
“K ôn p ả v ết n ư t ế nào mà c ín là sốn t ế nào để mà v ết Học v ết t ì đã
k ó mà ọc sốn t ì lạ càn k ó ơn c o n n ọc v ết là suốt đờ và ọc sốn cũn suốt đờ Nếu lấ v ệc ọc là sự b ểu ện sự tồn tạ của bản t ân của cuộc đờ t ì
Trang 11P V Vũ ự N ổ ủ M T ườ N y ã
trong y sâ ủ ọ ể ư,
T ầ T ị Nươ ã : “Ta ặp tron c c t c p ẩm của ôn c c t ế ệ
n ữn t ân p ận con n ườ m ền nú vừa c ân t ật cần mẫn vừa đằm t ắm sâu nặn n ĩa tìn ” “ ọ k ôn bằn lòn vớ n èo nàn lạc ậu am ọc ỏ qu ết
đo n vượt l n tr n oàn cản và số p ận để eo n ữn ạt ốn ước mơ về một cuộc sốn tươ đẹp”.
S ọ ơ ủ M T ườ N y , Lâ T ã
s ủ ồ : “Về n ữn cuộc đờ số p ận con
n ườ vớ n ềm k ao k t mãn l ệt về tìn u và ạn p úc Tron đó nổ bật là tìn u đô lứa” [18, 3] C ẽ ây ủ y s ố
ơ ủ
N ẩ ủ M T ườ N y , Lâ T
ã ẳ ị : “Ma Trườn N u n là n à văn n à t ơ tìn xứ mâ ” [18, tr.1].
N ữn s n t c của ôn đã ắn bó vớ t n n n m ền nú “ ện ra đẹp đẽ t ấm đậm tìn n ườ ” [18, 4] V ặ ắ ớ ủ dâ :
“n ữn buổ lễ ộ lễ cướ lễ kết tồn lễ ộ nàn trăn ộ ã cốm n ữn buổ
t lượn n ữn n à c ợ p n…đều d ễn ra rất đẹp rất t ơ mộn ” [18, tr.4].
“N ữn p on tục tập qu n n ữn lễ ộ lễ cướ n ữn câu c u ện cổ tíc u ền
t oạ … là òa qu ện tron c c tran v ết làm tăn t m sức sốn làm p ong
p ú sâu sắc t m tâm ồn tín c c con n ườ m ền nú ” [18, 4] S
mộc mạc ồn n n của con n ườ sốn ữa t n n n N ữn câu t ơ k ôn
k ắc ọa k ôn xo sâu n ưn để lạ c ì đó n ư một ươn câ cỏ n u n sơ
Trang 12ữa một bầu k ôn k í ban ma tron trẻo” T T ơ T N y :
“N ĩ từ t ơ trẻ của đăn tr n b o Văn n ệ T N u n số 3 - 2017”,
N yễ K T ọ :“Ma Trườn N u n là n à t ơ dân tộc Tà vớ n ữn
bà t ơ có cấu tứ độc đ o vớ n ữn c t n rất ấn tượn ” L ữ
ơ ể ủ dâ T y t s ơ M T ườ N y ý
ằ V , ể y ằ V ư ư d y
, dẫ ở ố ư d y T y ượ ưở s s
P T D : “Tâm ồn n ều sa đắm” và “T ơ Ma Trườn
N u n t ấm đẫm ọn dân ca và âm đ ệu đàn Tín của dân tộc Tà nơ qu ươn an ” (T D ễn đàn văn n ệ V ệt Nam, số 4 2004).
rằn c ỉ k ôn an nú cao rừn sâu k ôn an của qu nú mớ có t ể c o ta
c n u n sơ sự t n k ết của mọ sự vật mà từ đó tâm ồn ta mớ trở n n s n tron làn mạn ” Đ ố ễ ể ẻ ẹ ủ ơ K ố
ớ ú y ố ị , ố ườ , ơ ờ số ự ươ
ẹ ủ ườ ã ị , ổ d N ườ ynay ọ ượ số ể ự y sơ
T “L n ồn t ơ Võ Sa Hà”, Theo C X â T : “L n ồn
t ơ Võ Sa Hà đậu tr n c ốn qu nú non nú đ của t sĩ T c k ỏ c ốn qu nà
t ơ Võ Sa Hà mất sức sốn ” C y ọ ơ Võ S H y ồ
ơ ú ã sâ ừ ớ ị , â ồ ủ ơ
Trang 13Sở d T N y (2013), “C ươn trìn địa p ươn môn
N ữ văn”, ư ươ d y ơ “Ôn n oạ ” ủ Võ S H
N ơ V T ỳ L (2016), “Võ Sa Hà: N ườ leo nú bằn t ơ”
A ớ - y 01/06/2016 ã ữ ầ ũ
số ủ , ồ ơ Võ S H : “Bằn t ơ Võ Sa
Hà leo nú nú đờ và nú t ơ suốt p ận k ếp của mìn mở ra n ữn t ế ớ mà
k ôn sợ mà k ôn ề nao nún về sự k ắc n ệt và ạn ẹp của đủ loạ bón đen c c của t ế an nà đ n sợ ơn t ế ớ b n k a”.
L T ị H Y (2016), “T ơ Ma Trườn N u n Võ Sa Hà N u ễn T ú
Quỳn từ óc n ìn văn óa”, sĩ y V ọ V N , ã
: “Võ Sa Hà là n à t ơ sốn và ắn bó vớ nú đồ n a từ k s n ra
k ôn b ết từ k nào mà nú đồ đã trở t àn một p ần m u t ịt một mản tâm
ồn và là nơ k ơ dòn cảm xúc tron ôn Đ ều nà được t ể ện n a ở bút dan “Võ Sa Hà”của ôn ”.
T ị T Sơ (2005), V ẻ, “Võ Sa Hà đ oan vào lũn
nú ”, ã s ơ“C n c m về nú ” ã : “T ơ Võ Sa Hà k ôn
đ ệu đàn k ôn làm d n An ản dị tron n ôn n ữ tự c ắt lọc và n ều s n tạo An làm t ơ n ư n ườ kể c u ện mà c u ện của an về nỗ n ườ nỗ đờ đau xót vô cùn ”
Q sự ể sự s ú y ằ ơ
ọ dâ T ẩ ườ ú
ã y ơ ữ ườ â y ớ , ữ
ơ ể ủ ọ dâ ể số, ù số ườ
Trang 144 Nhiệm vụ nghiên cứu
K : “Thơ Ma Trường Nguyên và Võ Sa Hà
dưới góc nhìn so sánh” ú sẽ y s :
- C ỉ ượ sự ươ ồ s ươ ,
ướ ườ ú sắ dâ ượ ể ẩ
Đồ ờ y ượ sự ở ữ, ọ , số ể ượ ,
y s , ủ
5 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
5.1 Đối tượng nghiên cứu
Đố ượ g n : T ơ M T ườ N y Võ S H dướ
Trang 158 Cấu trúc luận văn
N ầ Mở ầ , K T , ầ N d
ồ ươ :
Chương 1: Giới thuyết chung.
Chương 2: Điểm tương đồng trong thơ của Ma Trường Nguyên và thơ Võ
Sa Hà.
Chương 3: Sự khác biệt giữa thơ Ma Trường Nguyên và thơ Võ Sa Hà
Trang 16ố N Bồ Đ
s s ớ y ư s :
NỘI DUNG Chương 1 GIỚI THUYẾT CHUNG 1.1 Nguyên lí chung của văn học so sánh
1.1.1 Khái niệm văn học so sánh
T ữ “Văn ọc so s n ” ã sớ ớ ừ ỷ XVIII
ượ s d ừ ầ ỷ XX C ể ị ĩ ọ s s ư
s : “Văn ọc so s n là một bộ môn văn ọc sử n n cứu c c mố quan ệ ữa
c c nền văn ọc dân tộc” (hay các nền văn học quốc gia) V “c c mố quan
ệ ữa c c nền văn ọc dân tộc” ỉ ố “quan ệ trực t ếp” mà còn cả
c c mố “quan ệ đồn đẳn ” ữ ượ sự ươ ồ , ố
“quan ệ độc lập” ữ sự ươ , ặ ù ủ ọ dâ
ượ s s , ừ y ủ ọ , ủ ị s - ã
V N ướ 54 dâ ố , dâ
ỉ ể, ú ư â : “Dân tộc V ệt Nam là một”.
T y ướ ọ s s : “Văn ọc so s n là bộ môn văn ọc sử n n cứu
c c mố quan ệ ữa c c nền văn ọc dân tộc” ừ ể T V “dân tộc” ĩ : “tộc n ườ ” “quốc a” T ị s , ặ
ượ s s , ể ượ ừ y ị ươ : “qu mô
tru ền t ốn văn ọc địa p ươn văn ọc tru ền k ẩu c c n ôn n ữ bản xứ” cho
y ủ â , ớ , ượ y ủ
N M T , ã ị ĩ ủ y
Trang 17M ủ ọ s s : “X c địn tín k qu t của văn ọc n ân
loạ và c ứn m n k ẳn địn tín đặc t ù của c c nền văn ọc dân tộc” C ú
y “So s n k ôn c ỉ là tìm ra n uồn ốc va mượn n ữn ản ưởn trực
t ếp mà còn để c ỉ ra n ữn đ ểm ốn n au ữa c c ện tượn văn ọc được
so s n mà n ều k do oàn cản t ực t ễn đò ỏ và n ườ ta muốn so s n để
c ứn m n sự k c b ệt ữa c c ện tượn văn ọc”[19, tr.21] Sự
d , ư ưở ặ ố ượ ớ ữ ằ
y ẩ ù ể ọ
Đố ượ ủ ọ s s : “Là n ữn mố quan ệ của c c ện tượn
văn ọc từ nền văn ọc quốc a nà san một a n ều nền văn ọc của quốc a
k c rồ t ếp đến n n cứu n ữn mố quan ệ văn ọc của n ữn tập ợp l n quốc a s u quốc a từ n n cứu văn ọc đến văn óa”[1, 76] Đố ượ
ọ s s ướ ớ : “Văn ọc so s n vừa tìm c c un c tươn
đồn của t ực tạ ” [1, 77] ừ ướ ớ : “c bản sắc c đa dạn c
Trang 19dâ dâ T y, Nù , K ơ ủ M T ườ
N y dâ dâ T y Cũ ư ơ ươ ờ
ư: “Nôn V ết Toạ Nôn Quốc C ấn Y P ươn ”… ơ â ý
ươ , ườ ặ ư dâ Đây ũ ở ồ
s ươ ồ ữ ơ M T ườ N y Võ S H
N ư ú ơ ũ ố , ố
sẽ ể ị ủ ẩ M T ườ N y ườ
Trang 20N ư y, s ủ ơ dướ
s s ể ỉ sự ơ - y sự y - dở ủ
ữ ẩ ủ ơ M ướ ớ ỉ ượ sự ươ ồ
, ũ ư y â dẫ ớ sự
1.2 Ma Trường Nguyên, Võ Sa Hà, và quá trình sáng tác
1.2.1 Tiểu sử nhà thơ Ma Trường Nguyên
Trang 21Đố ớ ơ M T ườ N y ươ Đị H - T N y ã
ữ ưở sâ sắ ườ ơ ủ N y ừ ở ơ ,
ã ượ ắ ữ â y ổ , ữ S ,Lượ , ọ sâ ắ Đ ã ưở s
ủ ơ, ã ể ố â ồ ơ ú, dị
ư T ươ ị , ượ ọ ớ : “n ườ
đốt lửa bằn tr t m” ư dù ở ươ ị ơ ẫ ữ ượ cho
Trang 22ủ Dùúyúơượ
ặ "Tủ
s c lí luận - ướn dẫn
s n
t c".
N ưố
Trang 23ớ ữ yể s y ố ư ữ ườ ầy ầ d dắ
ữ ướ ữ ướ ữ ướ ầ sự s
ươ ủ
M T ườ N y , ườ ơ ú ũ dưỡ
ò "dư vọn n ân n a" ủ ờ , ầ ỉ ẽ
Trang 24M ồ ữ ĩ , y ờ 20 ầ s
d ở ể : “8 tập t ểu t u ết 6 tập t ơ 1 tập tru ện t ếu n 1 trườn
ca 1 tự tru ện 1 tập ký và 2 cuốn t ểu luận p bìn ” S ủ
ơ ơ ườ ú sắ ươ N ơ ã ượ
ự ể ư: G ưở ủy ố H V ọ
V N , ớ ể y “Mũi tên ám khói” 1999 N
ẩ ư “Rễ người dài” ã B ưở V ọ 5
(1992-1997) ủ ỉ T N y V 8 , ơ ã
ờ 6 ố ể y , y : “Gió hoang”, năm
(1992),“Tình xứ mây”, năm (1993), “Trăng yêu”, năm (1993),“Bến đời”,
(1995),“Mùa hoa hải đường” năm (1998) “Cơn dông thời niên thiếu” (Ký
-1997) Đ 2004, ở ớ ươ ây ượ ớ số ể
ư: Tự y “Dòng suối tuổi thơ tôi” ố ơ: “Câu hát vắt
qua vai” (2005), ã G ả B văn ọc n ệ t uật 5 năm (2002 - 2007, “Cây nêu”
(2006), đạt ả C của Hộ Văn ọc n ệ t uật c c dân tộc t ểu số V ệt Nam “Bắc
cầu vồng thăm nhau” (2007), “Mở núi”(2011) N 2009,
ý N ữ ườ ầ ây , 2012 ố ể y “Phượng
M T ườ N y â : "Tron s n tạo văn ọc
cũn n ư xâ dựn một côn trìn một tòa n à nào đó san trọn ơn n ô n à sàn đ ều quan trọn n ất là k ôn đào nền món dướ ầm sàn n à mìn đ " N
Trang 25dâ M T ườ N y dâ T y
y ừ ỏ ã ượ ú ượ số "văn óa của n ườ Tà ",
y ọ ẩ ủ , ườ ọ ượ õ sắdâ
Theo ơ M T ườ N y , ườ ơ ú ũ
dưỡ ò "dư vọn n ân n a" ủ ờ , ầ ỉ ẽ
N y : "Tr n con đườn k m p s n tạo tron sự lao độn t ơ k ôn p ả
c ỉ là kế t ừa về mặt ìn t ức mà là nộ dun b n tron của t c p ẩm" L
ể ỉ ỷ sẵ
ữ d s ủ d
Trang 27ơ ể õ ẩ C ầ ừ : "Tô t ấ có n ều
n ườ co t ườn n ườ dân tộc t ểu số c o là n ườ dân tộc t ểu số kém cỏ Tô
t ấ tự c ỉ n ĩ p ả c ứn m n rằn mìn cũn làm được mìn k ôn t ua kém Nếu k ôn ơn cũn p ả cố mà bằn bạn bằn n ườ " [19, Tr.5] C ẽ
Trang 298] C Bằ
ở ươ ,
Cao Bằn k ôn có vùn s n t c ấ tô k ôn còn tô nữa" [42,
ố ớ â ỉ , ã â ồ ,
ơ y ườ sâ ặ T ã ự : "Tô là n à t ơ của
vùn nú đ Cao Bằn luôn đau đ u một nỗ n ềm K n Bắc Tô làm t ơ n ư
là n ệp c ướn luôn trăn trở tìm tò n ữn đ ều mớ lạ Tô c o rằn t ơ là àn trìn cô đơn của một con n ườ luôn k t k ao và đ tìm c đẹp của r n mìn ".
Trang 30Sóng nhạc hồn tôi"; G ả A t c p ẩm văn ọc tỉn T N u n vớ tập t ơ
"Cánh chim về núi" (2002 - 2006); G C - "G ả t ưởn Ủ ban toàn quốc Hộ
l n ệp văn ọc n ệ t uật V ệt Nam" năm (2004) ũ ớ ơ "Cánh chim
về núi"; "G ả B cuộc t t ơ tìn do Hộ n à văn V ệt Nam tổ c ức tr n b o Văn n
ệ trẻ", trong ha năm 2006 - 2007; G ả k u ến k íc cuộc t t ơ do Tạp c í Văn
n ệ Quân độ tổ c ức (2008 - 2009).N t ơ ủ Võ S H
y ơ ủ ã ượ sĩ ự ọ ể ổ, ú ý số ữ ượ ổ y ữ ây ượ
ượ ố ượ ưở ư: Qu an - n ạc sĩ Hoàn
Sò ( Đ y ươ L ú C Bằ ), T ổ cẩm - n ạc sĩ Vũ
Lự (Đ sắ L â ỉ ự ắ
2009), C ữ O ầ ờ - sĩ P Đ C
N ữ ưở ý ã ầ ẳ ị ượ ị ủ ơ
Võ S H T ơ ò ượ yể ọ ể ư ợ yể ơ
ủ ướ : "Hợp tuyển thơ văn các dân tộc thiểu số" - Nxb G o dục 2001
"Thơ Việt Nam 1975 - 2000" - N H V N , 2002, "Thơ viết về mẹ"
- Nxb Lao độn 2002 "Tuyển tập thơ tình Việt Nam và thế giới" (N Q â
â dâ , 2005), "Thơ với lời bình đài tiếng nói Việt Nam" - Nxb Hộ n à văn
2006, "Chung bước quân hành" - Tập t ơ v ết về t ươn b n l ệt sĩ được xuất
bản do Nxb Quân độ n ân dân 2006…
Trang 31ố ơ ầ ườ ườ ã ò ượ ớ ơ
d : "Là do t n tư và đến lúc nào đó là do n ệp
c ướn " [42,tr.8] Võ S H ằ ơ "sóng nhạc tâm tôi", ú ủ
â ồ : "T ến lòn r n của một con n ườ k ôn t ể k ôn v ết ra T ơ là
àn trìn đ tìm c bản t ể của c ín mìn tron k t k ao ướn về c đẹp K
t sĩ cô đơn n ất t ơ sẽ t ăn oa N ườ làm t ơ p ả luôn tự làm mớ mìn
k ôn sa m k ôn k n trì k ôn tử tế k ôn t ể có t ơ a k ôn t ể đ lâu bền tr n con đườn t ơ được" [42, tr.8].
Trang 33Chương 2 NHỮNG ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG TRONG SÁNG TÁC CỦA MA TRƯỜNG NGUYÊN VÀ VÕ SA HÀ TỪ GÓC NHÌN SO SÁNH 2.1 Cảm thức về quê hương trong thơ Ma Trường Nguyên, Võ Sa Hà
2.1.1 Tình yêu lớn với Tổ quốc - Quê hương
T ơ M T ườ N y ủ y ươ ươ
ẹ ườ ú ầ , ; ự ướ ươ
ổ ớ ú ướ sắ ầ N ư
, ơ ắ ủ ớ ẻ ,tươ ớ ặ ẫ sắ T y Q ươ ồ
s dồ d ú ủ sĩ Đú “Qu ươn mỗ n ườ c ỉ
một/ N ư là c ỉ một mẹ t ô ” (Đỗ T Q â ) ò ươ â ưở
ơ N Hữ Đ "Qu ươn là n ữn nón l n n tre/ Qu ươn còn có
cả n ữn đôn è/ Có ôm quà n ọt/ Có n à đòn ro " G ố ư dò sữ ẹ
y ọ ớ , ươ ư ườ ẹ ừ ờ ợ
s ữ y , ể ồ , ươ ẫ â
ữ ưở ượ ờ ườ , dị ể ữ ỉ ủ ổ ơ,
Trang 34ị ầ ắ ẻ , y , ỉ ươ ị ủ ữ
dâ dã ư: "can rau muốn - cà dầm tươn " H ươ ườ ự
â ươ ủ ơ Q ươ ơ M T ườ
s ủ ơ: "Qu ươn và con n ườ m ền nú là n ềm trăn trở ố t úc
tô cầm bút và nó còn trở đ trở lạ mã tron cuộc đờ cầm bút của tô " C
â ồ N Lâ T ừ : "Ma Trườn N u n vẫn ữ
n u n c ốc c của một n ườ dân tộc" Dù y ổ số ữ
ơ ẫ , â ư ườ , ể ắ , ể sờ
y, ũ ượ sự ẻ , s ươ ắ Đ ã
Trang 35ờ ể ư trong
ượ ể õ ơ ư: "Câu t vắt qua va ","Đườn qua kỷ n ệm"
ơ ã â ư, ượ ơ ắ
ắ ớ ồ dâ ư: " ìn ản con sóc con à
ô n ữn d n nú ôm mìn bao p ủ quan bản làn câu t lượn quan xua tan
đ mệt n ọc của c àn tra cô " Đố ớ ơ M T ườ N y ,
ươ ọ s , ú , dò s ố y
ể ồ ỉ y ù , ù ớ ữ ỉ : "Qu ươn ơ n àn năm
còn vọn / k úc t ca k e suố reo quan ".
T ổ ơ ượ ắ ớ dò s Cầ ướ y ơ ơ, ỗ, ơ dị ắ dò ướ s , ò dò
ướ , ở ườ sĩ ườ ư ố :
Trang 36ườ , ơ y ớ sắ ươ ồ ưở sự
ưở ượ : "Tô u nú Hồn bốn mùa xan n ắt/ Của nú rừn V ệt Bắc u
t ươn / Dòn suố Qu n n à đ m t n t ót/ Tắm đờ tô t k úc t qu ươn ", (T s ố )
ướ , ươ dù ướ ể ặ ,
ư y ừ ư ớ ươ ướ ươ
Trang 37ỉ b ết đèo De suố n ỏ/ Na sôn Hồn sôn Mã sôn Lam/ Y u V ệt Bắc rừn xan
oa nở/ Cùn u Trườn Sơn và Tổ quốc V ệt Nam" Dò s Hồ , s
ơ ờ
s ẫ
Trang 38Cầu ơ sôn t ươn sôn n
Trang 39n ĩa dâu tươ " ể ồ â ơ ã ã â ồ ở dò s :
"Qu ươn ơ n ườ là c n ó/ c ún tô là con són đ xa" C ú
Trang 40ươ ơ Dươ T ã ượ ươ ủ : “Anh
ọa sĩ ơ / An vẽ bản tô n é/ Bản tô n ườ mặc o c àm/ Bản tô n ều n ô n à sàn/ Bản tô n ều n ọn nú cao/ Bản tô n ều ruộn bậc t ang/ Bản tô b n bờ sôn Năn ầm ào” B ủ ơ Dươ T ẹ