Khi cầm một sản phẩm có dán mác sản xuất theo tiêu chuẩn “ISO 9001” bạn luôn là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng. Tuy nhiên có nhiều người vẫn mơ hồ về khái niệm ISO tại sao sản phẩm được làm theo tiêu chuẩn này lại tốt đến thế? Chúng ta cùng tìm hiểu về khái niệm ISO và những tiêu chuẩn ISO được sử dụng nhiều nhất qua bài viết dưới đây nhé!
Trang 1ISO LÀ GÌ? NH NG TIÊU CHU N ISO Đ Ữ Ẩ ƯỢ C S D NG Ử Ụ
NHI U NH T Ề Ấ
Khi c m m t s n ph m có dán mác s n xu t theo tiêu chu n “ISO 9001” b n luôn là l aầ ộ ả ẩ ả ấ ẩ ạ ự
ch n hàng đ u c a ngọ ầ ủ ười tiêu dùng. Tuy nhiên có nhi u ngề ườ ẫi v n m h v khái ni mơ ồ ề ệ ISO t i sao s n ph m đạ ả ẩ ược làm theo tiêu chu n này l i t t đ n th ? Chúng ta cùng tìmẩ ạ ố ế ế
hi u xem nhé.ể
ISO là gì?
ISO là vi t t t c a c m t ti ng Anh “International Organization for Standardization” có nghĩaế ắ ủ ụ ừ ế
là T ch c tiêu chu n hóa qu c t T ch c này là m t c quan tiêu chu n qu c t bao g mổ ứ ẩ ố ế ổ ứ ộ ơ ẩ ố ế ồ các đ i di n t các t ch c tiêu chu n qu c gia khác nhau.ạ ệ ừ ổ ứ ẩ ố
Trang 2T ch c ISO đổ ứ ược thành l p vào ngày 23/2/1947 t i tr s đ u tiên Geneva, Th y Sĩ vàậ ạ ụ ở ầ ở ụ
ho t đ ng 162 qu c gia khác nhau. Khi đạ ộ ở ố ược thành l p thì đây là t ch c đ u tiên đậ ổ ứ ầ ượ ấ c c p phép t v n chung v i H i đ ng Kinh t và Xã h i c a Liên h p qu cư ấ ớ ộ ồ ế ộ ủ ợ ố
Được bi t thì t ch c tiêu chu n hóa qu c t là m t t ch c đ c l p phi chính ph và cácế ổ ứ ẩ ố ế ộ ổ ứ ộ ậ ủ thành viên c a t ch c này là các t ch c tiêu chu n c a 162 qu c gia thành viên. Đây chínhủ ổ ứ ổ ứ ẩ ủ ố
là m t nhà phát tri n l n nh t th gi i v các tiêu chu n hóa qu c t t nguy n cũng nhộ ể ớ ấ ế ớ ề ẩ ố ế ự ệ ư
t o đi u đi n thu n l i cho thạ ề ệ ậ ợ ương m i th gi i b ng cách cung c p các tiêu chu n chungạ ế ớ ằ ấ ẩ
gi a các qu c gia.ữ ố
Các tiêu chu n này đẩ ược xây d ng nh m m c đích t o ra các s n ph m và d ch v an toàn,ự ằ ụ ạ ả ẩ ị ụ đáng tin c y và có ch t lậ ấ ượng t t. Các tiêu chu n mà ISO đ a ra giúp các doanh nghi p tăngố ẩ ư ệ năng su t trong khi gi m thi u sai sót và lãng phí. Nó cho phép so sánh s n ph m t các thấ ả ể ả ẩ ừ ị
trường khác nhau và t p đi u ki n cho các doanh nghi p tham gia và m t th trạ ề ệ ệ ộ ị ường m i,ớ
đ ng th i h tr s phát tri n thồ ờ ỗ ợ ự ể ương m i toàn c u trên c s công b ng Các tiêuạ ầ ơ ở ằ chu nẩ ch ng nh n h th ngứ ậ ệ ố cũng có tác d ng b o v ngụ ả ệ ười tiêu dùng người dùng cu i c aố ủ
s n ph m và d ch v đ đ m b o r ng các s n ph m đả ẩ ị ụ ể ả ả ằ ả ẩ ược ch ng nh n tuân th các tiêuứ ậ ủ chu n t i thi u đẩ ố ể ược thi t l p qu c t ế ậ ố ế
Các thành viên c a t ch c ISOủ ổ ứ
ISO g m 162 thành viên đồ ược chia thành 3 d ng:ạ
H i viên:ộ Đây là c quan tiêu chu n đ i di n m i qu c gia và là nh ng thành viênơ ẩ ạ ệ ở ỗ ố ữ duy nh t c a ISO có quy n bi u quy t.ấ ủ ề ể ế
Thành viên thường tr c:ự Là nh ng qu c gia không có t ch c tiêu chu n c a riêng h ữ ố ổ ứ ẩ ủ ọ Các thành viên này được thông báo v công vi c c a ISO, nh ng không tham gia vào vi cề ệ ủ ư ệ ban hành tiêu chu n.ẩ
Thành viên đăng ký: Là nh ng qu c gia có n n kinh t nh H c n tr l phí thànhữ ố ề ế ỏ ọ ầ ả ệ viên và có th theo dõi s phát tri n c a các thành viên.ể ự ể ủ
Trang 3Các tiêu chu n ISO ph bi nẩ ổ ế
Tính đ n th i đi m này thì t ch c qu c t ISO đã xây d ng đế ờ ể ổ ứ ố ế ự ược h n 22348 tiêu chu nơ ẩ
qu c t mang l i ích th c t và có th đo lố ế ợ ự ế ể ường được h u h t m i lĩnh v c. M t s b tiêuầ ế ọ ự ộ ố ộ chu n ph bi n đẩ ổ ế ược th c hi n bên dự ệ ưới đây:
ISO 9000 là gì?
ISO 9000 được công b l n đ u tiên vào năm 1987 b i t ch c ISO. Nó đố ầ ầ ở ổ ứ ược thi t k d aế ế ự trên tiêu chu n BS 5750 c a BSI đẩ ủ ược đ xu t theo ISO 1979.ề ấ
Tiêu chu n H th ng qu n lý ch t lẩ ệ ố ả ấ ượng ISO 9000 được xây d ng đ giúp các t ch c đ mự ể ổ ứ ả
b o đáp ng nhu c u c a khách hàng và các bên liên quan khác trong khi đáp ng các yêu c uả ứ ầ ủ ứ ầ theo lu t đ nh và quy đ nh liên quan đ n s n ph m ho c d ch v ậ ị ị ế ả ẩ ặ ị ụ
ISO 9000 đ c p đ n các nguyên t c c b n c a các h th ng qu n lý ch t lề ậ ế ắ ơ ả ủ ệ ố ả ấ ượng, bao g mồ
b y nguyên t c qu n lý ch t lả ắ ả ấ ượng c th B tiêu chu n này đ c p đ n các yêu c u màụ ể ộ ẩ ề ậ ế ầ các t ch c mu n đ t tiêu chu n c n ph i đáp ng.ổ ứ ố ạ ẩ ầ ả ứ
ISO 9001 là gì?
B tiêu chu n ph bi n nhát trên toàn th gi i chính là tiêu chu n ISO 9001. Tính đ n nămộ ẩ ổ ế ế ớ ẩ ế
2018, phiên b n m i nh t c a ISO 9001 là phiên b nả ớ ấ ủ ả ISO 9001:2015. Đây là m t tiêu chu nộ ẩ
v H th ng qu n lý ch t lề ệ ố ả ấ ượng do t ch c ISO phát tri n và ban hành vào 24/9/2015 (phiênổ ứ ể
b n ban đ u đả ầ ược ban hành năm 1987)
ISO 9001 đ a ra các yêu c u đư ầ ượ ử ục s d ng nh m t tiêu chu n áp d ng vào H th ng qu nư ộ ẩ ụ ệ ố ả
lý ch t lấ ượng. Tiêu chu n này cũng đẩ ượ ử ục s d ng cho vi c đánh giá ch ng nh n phù h p v iệ ứ ậ ợ ớ
H th ng qu n lý ch t lệ ố ả ấ ượng c a m t t ch c.ủ ộ ổ ứ
ISO 13485 là gì?
B tiêu chu n ISO 13485 độ ẩ ược xây d ng và ki m soát ch t lự ể ấ ượng y t c th là cho ngànhế ụ ể thi t b y t ế ị ế
B tiêu chu n này độ ẩ ược thi t k và s d ng b i các t ch c tham gia vào vi c thiêt k , s nế ế ử ụ ở ổ ứ ệ ế ả
xu t và l p đ t cũng nh b o dấ ắ ặ ư ả ưỡng các thi t b y t cùng các d ch v có liên quan.ế ị ế ị ụ
Trang 4ISO 14001 (vi t t t c a ISO 14001: 2015) là tiêu chu n qu c t quy đ nh các yêu c u c b nế ắ ủ ẩ ố ế ị ầ ơ ả
đ i v i H th ng qu n lý môi trố ớ ệ ố ả ường hi u qu (EMS). Là m t ph n c a tiêu chu n ISOệ ả ộ ầ ủ ẩ
14000 v qu n lý môi trề ả ường, ISO 14001 là tiêu chu n t nguy n mà các t ch c có thẩ ự ệ ổ ứ ể
ch ng nh n. Vi c tích h p tiêu chu n này v i các tiêu chu n khác, ph bi n nh t là ISO 9001ứ ậ ệ ợ ẩ ớ ẩ ổ ế ấ
có th h tr h n n a vi c hoàn thành các m c tiêu c a t ch c.ể ỗ ợ ơ ữ ệ ụ ủ ổ ứ
T ch c tiêu chu n hóa qu c t đ nh nghĩa m t h th ng qu n lý môi trổ ứ ẩ ố ế ị ộ ệ ố ả ường nh là m tư ộ
ph n c a h th ng qu n lý đầ ủ ệ ố ả ược s d ng đ qu n lý các khía c nh môi trử ụ ể ả ạ ường, th c hi nự ệ các nghĩa v tuân th và gi i quy t các r i ro và c h i.ụ ủ ả ế ủ ơ ộ
ISO 14001: 2015 nên được s d ng b i b t k t ch c nào mu n thi t l p, c i thi n ho cử ụ ở ấ ỳ ổ ứ ố ế ậ ả ệ ặ duy trì h th ng qu n lý môi trệ ố ả ường phù h p v i các yêu c u và chính sách môi trợ ớ ầ ường đượ c thi t l p c a nó.ế ậ ủ
ISO 20000 là gì?
ISO/ IEC 200001: 2011 là tiêu chu n h th ng qu n lý d ch v (SMS). Nó ch đ nh các yêuẩ ệ ố ả ị ụ ỉ ị
c u cho nhà cung c p d ch v đ lên k ho ch, thi t l p, tri n khai, v n hành, theo dõi, xemầ ấ ị ụ ể ế ạ ế ậ ể ậ xét, duy trì và c i thi n SMS. Các yêu c u bao g m thi t k , chuy n ti p, phân ph i và c iả ệ ầ ồ ế ế ể ế ố ả
ti n các d ch v đ đáp ng các yêu c u d ch v đã th a thu n.ế ị ụ ể ứ ầ ị ụ ỏ ậ
ISO 22000 là gì?
B tiêu chu n ISO 22000 chính là tiêu chu n v an toàn th c ph m. Hi n nay phiên b n c pộ ẩ ẩ ề ự ẩ ệ ả ậ
nh t m i nh t chính làậ ớ ấ ISO 22000:2018 có v ch ra đạ ược nh ng th m t t ch c c n đữ ứ ộ ổ ứ ầ ượ c
Trang 5ch ng minh là có kh năng ki m soát các nguy c v an toàn th c ph m nh m đ m b o th cứ ả ể ơ ề ự ẩ ằ ả ả ự
hi n ra đệ ược các s n ph m an toàn h n.ả ẩ ơ
ISO 26000 là gì?
ISO 26000 là tiêu chu n v trách nhi m xã h i. Nó giúp làm rõ trách nhi m xã h i là gì, giúpẩ ề ệ ộ ệ ộ các doanh nghi p và t ch c d ch các nguyên t c thành hành đ ng hi u qu và chia s cácệ ổ ứ ị ắ ộ ệ ả ẻ
phương pháp hay nh t liên quan đ n trách nhi m xã h i, toàn c u.ấ ế ệ ộ ầ Nó nh m vào t t c cácắ ấ ả
lo i t ch c b t k ho t đ ng, kích thạ ổ ứ ấ ể ạ ộ ước ho c v trí c a h ặ ị ủ ọ
ISO/ IEC 27000 là gì?
B tiêu chu n ISO/ IEC 27000 giúp các t ch c gi an toàn thông tin tài s n. S d ng b tiêuộ ẩ ổ ứ ữ ả ử ụ ộ chu n này s giúp t ch c c a ban qu n lý b o m t các lo i tài s n nh thông tin tài chính,ẩ ẽ ổ ứ ủ ả ả ậ ạ ả ư
s h u trí tu , thông tin chi ti t v nhân viên ho c nh ng thông tin đở ữ ệ ế ề ặ ữ ược bên th ba giao phó.ứ ISO/ IEC 27001 là tiêu chu n n i ti ng nh t trong b tiêu chu n này, nó cung c p các yêu c uẩ ổ ế ấ ộ ẩ ấ ầ
đ xây d ng m t h th ng qu n lý an ninh thông tin (ISMS).ể ự ộ ệ ố ả
ISO 28000: 2007 là gì?
ISO 28000: 2007 quy đ nh các yêu c u đ i v i m t h th ng qu n lý an ninh, bao g m cácị ầ ố ớ ộ ệ ố ả ồ khía c nh quan tr ng đ i v i vi c đ m b o an ninh c a chu i cung ng.ạ ọ ố ớ ệ ả ả ủ ỗ ứ Qu n lý an ninhả
được liên k t v i nhi u khía c nh khác c a qu n lý kinh doanh.ế ớ ề ạ ủ ả Các khía c nh này bao g mạ ồ
t t c các ho t đ ng đấ ả ạ ộ ược ki m soát ho c ch u nh hể ặ ị ả ưởng c a các t ch c tác đ ng đ n anủ ổ ứ ộ ế ninh chu i cung ng.ỗ ứ
ISO 30000: 2009 là gì?
ISO 30000: 2009 quy đ nh các yêu c u cho h th ng qu n lý đ cho phép c s tái ch tàuị ầ ệ ố ả ể ơ ở ế phát tri n và th c hi n các th t c, chính sách và m c tiêu. Qua đó, các c s có th th cể ự ệ ủ ụ ụ ơ ở ể ự
hi n các ho t đ ng tái ch tàu an toàn và môi trệ ạ ộ ế ường theo tiêu chu n qu c gia và qu c t ẩ ố ố ế Các yêu c u c a h th ng qu n lý có tính đ n các yêu c u ph n lý liên quan, tiêu chu n anầ ủ ệ ố ả ế ầ ả ẩ toàn và các y u t môi trế ố ường mà c s tái ch tàu c n ph i xác đ nh và tuân th đ th cơ ở ế ầ ả ị ủ ể ự
hi n tái ch tài an toàn và b o v môi trệ ế ả ệ ường
Trang 6ISO 30000: 2009 áp d ng cho toàn b quá trình:ụ ộ
– Cho phép tàu tái ch b i c s ; đánh giá các m i nguy hi m trên tàu;ế ở ơ ở ố ể
– Xác đ nh và tuân th m i yêu c u thông báo và nh p kh u áp d ng đ i v i tàu đị ủ ọ ầ ậ ẩ ụ ố ớ ược tái
ch ;ế
– Th c hi n quy trình tái ch m t cách an toàn và thân thi n v i môi trự ệ ế ộ ệ ớ ường;
– Ti n hành đào t o theo yêu c u; đ m b o s s n có c a các ti n nghi xã h i (ví d nhế ạ ầ ả ả ự ẵ ủ ệ ộ ụ ư
vi n tr đ u tiên, ki m tra s c kh e, th c ph m và đ u ng);ệ ợ ầ ể ứ ỏ ự ẩ ồ ố
– L u tr và x lý v t li u và ch t th i t tàu;ư ữ ử ậ ệ ấ ả ừ
– Dòng ch t th i và qu n lý dòng tái ch , bao g m các th a thu n h p đ ng;ấ ả ả ế ồ ỏ ậ ợ ồ
– Ki m soát tài li u cho quy trình, bao g m m i thông báo áp d ng v vi c x lý cu i cùngể ệ ồ ọ ụ ề ệ ử ố
c a tàu.ủ
ISO 45001 là gì?
M t tiêu chu n m i nh ng độ ẩ ớ ư ược áp d ng khá r ng rãi đây chính là b tiêu chu n ISOụ ộ ở ộ ẩ
45001. Đây là b tiêu chu n “H th ng qu n lý an toàn và s c kh e ngh nghi p”. Tiêuộ ẩ ệ ố ả ứ ỏ ề ệ chu n này giúp các t ch c gi m gánh n ng b ng cách cung c p m t khuôn kh đ c i thi nẩ ổ ứ ả ặ ằ ấ ộ ổ ể ả ệ
an toàn cho nhân viên, gi m r i ro t i n i làm vi c và t o đi u ki n làm vi c t t h n, an toànả ủ ạ ơ ệ ạ ề ệ ệ ố ơ
h n.ơ
“H th ng qu n lý an toàn và s c kh e ngh nghi p”. Tiêu chu n này giúp các t ch c gi mệ ố ả ứ ỏ ề ệ ẩ ổ ứ ả gánh n ng b ng cách cung c p m t khuôn kh đ c i thi n an toàn cho nhân viên, gi m r iặ ằ ấ ộ ổ ể ả ệ ả ủ
ro t i n i làm vi c và t o đi u ki n làm vi c t t h n, an toàn h n.ạ ơ ệ ạ ề ệ ệ ố ơ ơ
ISO 50001: 2018 là gì?
B tiêu chu n ISO 50001 là b tiêu chu n giúp h tr cho các t ch c trong lĩnh v c s d ngộ ẩ ộ ẩ ỗ ợ ổ ứ ự ử ụ năng lượng hi u qu h n thông qua s phát tri n c a h th ng qu n lý năng lệ ả ơ ự ể ủ ệ ố ả ượng (EnMS)
Th c hi n d a trên mô hình h th ng qu n lý c i ti n liên t c. Chúng cũng đự ệ ự ệ ố ả ả ế ụ ược s d ngử ụ cho các tiêu chu n n i tiéng khác nhau nh b ISO 9001 ho c ISO 14001. Đi u này giúp cácẩ ổ ư ộ ặ ề
Trang 7t ch c tích h p qu n lý năng lổ ứ ợ ả ượng tr nên d dàng h n trong vi c n l c nâng cao ch tở ễ ơ ệ ỗ ự ấ
lượng và qu n lý môi trả ường
ISO /IEC 17025 là gì?
Tiêu chu n ISO /IEC 17025 là b tiêu chu n qu c t có quy đ nh các yêu c u nh m đ m b oẩ ộ ẩ ố ế ị ầ ằ ả ả năng l c c a phòng th nghi m và hi u chu n (g i t t là PTN). B tiêu chu n ISO này đ aự ủ ử ệ ệ ẩ ọ ắ ộ ẩ ư
ra các yêu c u mà các phòng th nghi m c n ph i đáp ng đầ ử ệ ầ ả ứ ược đ ch ng minh r ng đangể ứ ằ
áp d ng m t h th ng ch t lụ ộ ệ ố ấ ượng; có năng l c k thu t và có th đ a ra đự ỹ ậ ể ư ược các k t quế ả
th nghi m ho c tiêu chu n có giá tr k thu t. N i dung c a ISO 17025 bao quát t t c cácử ệ ặ ẩ ị ỹ ậ ộ ủ ấ ả
đi u c a ISO 9001 đ ng th i b sung các yêu c u k thu t mà m t Phòng Th Nghi m c nề ủ ồ ờ ổ ầ ỹ ậ ộ ử ệ ầ
ph i đáp ng đả ứ ược
B tiêu chu n ISO/IEC 17025 bao g m có 5 ph n trong đó có phòng thí nghi m c n ph iộ ẩ ồ ầ ệ ầ ả
th u hi u và đáp ng các yêu c u trong ph n 4 và ph n 5 c a b tiêu chu n này,ấ ể ứ ầ ầ ầ ủ ộ ẩ
Tiêu chu n này qui đ nh các yêu c u chung v năng l c th c hi n các phép th và/ho c hi uẩ ị ầ ề ự ự ệ ử ặ ệ chu n bao g m c vi c l y m u. Tiêu chu n này đ c p đ n vi c th nghi m và hi u chu nẩ ồ ả ệ ấ ẫ ẩ ề ậ ế ệ ử ệ ệ ẩ
được th c hi n b ng các phự ệ ằ ương pháp tiêu chu n, không tiêu chu n và các phẩ ẩ ương pháp do Phòng th nghi m (PTN) t xây d ng.ử ệ ự ự
Tiêu chu n ISO 17025:2017 có th áp d ng cho đẩ ể ụ ược v i t t c các t ch c th c hi n thớ ấ ả ổ ứ ự ệ ử nghi m và hi u chu n không c n ph thu c vào s lệ ệ ẩ ầ ụ ộ ố ượng nhân viên hay ph m vi ho t đ ngạ ạ ộ
th nghi m và hi u chu n.ử ệ ệ ẩ
(*) L u ý: ư
Các tiêu chu n ISO đ u đẩ ề ược th c hi n t nguy n mà không b t bu c. Các Doanh Nghi p vàự ệ ự ệ ắ ộ ệ
t ch c áp d ng nh m giúp năng su t đổ ứ ụ ằ ấ ược tăng và qu n lý h th ng ch t lả ệ ố ấ ượng được c iả thi n h n. Tuy nhiên, n u khách hàng ho c đ i tác c a b n yêu c u ph i áp d ng, thì b nệ ơ ế ặ ố ủ ạ ầ ả ụ ạ cũng “bu c” ph i th c hi n đúng các tiêu chu n ISO vì n u không đáp ng độ ả ự ệ ẩ ế ứ ược các yêu c uầ này, khách hàng/ đ i tác s không tin tố ẽ ưởng và không mua hàng
Trang 8Vì b tiêu chu n ISO này cũng là b tiêu chu n chung độ ẩ ộ ẩ ượ ấc r t nhi u qu c gia ch p nh nề ố ấ ậ nên chúng là m t trong nh ng bi n pháp h u hi u t t nh t đ Doanh Nghi p có th k t n iộ ữ ệ ữ ệ ố ấ ể ệ ể ế ố
và h p tác v i các đ n v nợ ớ ơ ị ước ngoài
Trên đây là nh ng v n đ c b n v T ch c tiêu chu n hóa qu c t cùng các tiêu chu nữ ấ ề ơ ả ề ổ ứ ẩ ố ế ẩ ISO ph bi n đổ ế ược nhi u đ n v , doanh nghi p Vi t áp d ng. Hi v ng nh ng thông tin trongề ơ ị ệ ệ ụ ọ ữ bài vi t này h u ích v i các b n và giúp các b n hi u rõ ISO là gì.ế ữ ớ ạ ạ ể