Quản Trị Dự Án Công Nghệ Thông Tin : Hệ Thống Quản Lý Kho Hàng . Hệ thống được thiết kế và xây dựng cho nhân viên, quản lý đại lý, kho, chủ chuỗi đại lý, siêu thị. Cho phép nhân viên bán hàng, quản lý kho nhập, thống kê các mặt hàng, chủ chuỗi siêu thị thấy được thống kê và doanh thu của từng đại lý, quản lý nhân viên. Sau đây là các chức năng chính của hệ thống:
Trang 1Quản trị dự án công nhệ thông tin
Hệ thống phần mềm quản lý kho hàng
Trang 2Mục lục
PHIẾU CHẤM ĐIỂM 2
CHƯƠNG 1 VÀI NÉT VÊ DỰ ÁN 6
1.1 Giới thiệu 6
1.2 Phạm vi dự án 6
1.3 Các điều kiện ràng buộc 7
1.4 Sản phẩm bàn giao 7
1.5 Tiến trình quản lý dự án 7
1.6 Bảng phân công công việc 8
CHƯƠNG 2 TÔN CHỈ DỰ ÁN 9
2.1 Tổng quan 9
2.2 Phạm vi công việc 9
2.3 Các bên liên quan 9
2.4 Thiết lập các giả thiết 9
2.5 Nguồn tài nguyên 10
2.6 Các sản phẩm bàn giao 10
CHƯƠNG 3 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ DỰ ÁN 11
3.1 Phạm vi dự án 11
3.1.1 Phạm vi sản phẩm 11
3.1.2 Phạm vi tài nguyên 11
3.1.3 Phạm vi thời gian 11
3.1.4 Sản phẩm bàn giao 11
3.1.5 Hệ thống hoàn thiện được cài đặt tại Siêu thị 11
3.1.6 Hệ cơ sở dữ liệu 11
3.1.7 Các tài liệu liên quan 11
3.2 Lựa chọn các công cụ lập kế hoach 11
3.3 Bảng phân rã công việc 12
3.4 Quản lý tài nguyên con người 13
3.4.1 Các ràng buộc về con người 13
3.4.2 Danh sách các vị trí cần cho dự án 15
Trang 33.4.3 Vị trí các thành viên trong dự án 15
CHƯƠNG 4 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ THỜI GIAN 17
4.1 Phân bổ tài nguyên và thời gian 17
4.2 Danh sách các mốc thời gian quan trọng 19
4.3 Ước lượng thời gian 19
4.4 Biểu đồ Grant tổng quát 22
CHƯƠNG 5 ƯỚC TÍNH CHI PHÍ DỰ ÁN 26
5.1 Chi phí cần thiết cho nhân công 26
5.2 Bảng ước tính chi phí cho các hoạt động 29
CHƯƠNG 6 QUẢN LÝ CẤU HÌNH 31
6.1 Ý nghĩa của việc quản lý cấu hình 31
6.2 Vai trò trách nhiệm của đội dự án quản lý siêu thị 31
6.3 Phương pháp định danh và xác định Baseline trên các sản phẩm 32
6.3.1 Định danh sản phẩm 32
6.3.2 Kiểm soát phiên bản 32
6.3.3 Quản lý các mốc 32
6.3.4 Các qui ước đặt tên 33
6.3.5 Quản lý thay đổi 34
CHƯƠNG 7 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 36
7.1 Khái quát về quản lý chất lượng 36
7.2 Lập kế hoạch chất lượng 36
7.2.1 Các metric chất lương trong dự án 36
7.2.2 Các loại kiểm thử sử dụng 37
7.3 Kế hoạch giám sát chất lượng 37
7.4 Kế hoạch đảm bảo chất lượng sản phẩm kế hoạch bàn giao 39
CHƯƠNG 8 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ NHÂN SỰ 42
8.1 Các vị trí trong quản lý dự án 42
8.2 Sắp xếp nhân sự 42
8.2.1 Danh sánh các cá nhân tham gia dự án 42
8.2.2 Ma trận kỹ năng 43
8.2.3 Vị trí các cá nhân trong dự án 43
Trang 48.3 Sơ đồ tổ chức của dự án 44
8.4 Phân chia công việc 44
8.4.1 Phân chia giữa các nhóm 44
8.4.2 Phân chia chi tiết 45
CHƯƠNG 9 QUẢN LÝ TRUYÊN THÔNG VÀ GIAO TIẾP 49
9.1 Các thành phần tham gia 49
9.2 Thông tin liên lạc giữa các bên 50
9.3 Các kênh giao tiếp 51
9.3.1 Các thành viên trong nhóm _ Trưởng nhóm 51
9.3.2 Giữa các trưởng nhóm – Khách hàng 53
9.3.3 Các nhóm với nhau 55
9.3.4 Giữa các trưởng nhóm – giám đốc dự án 55
CHƯƠNG 10 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO 58
10.1 Giới thiệu 58
10.2 Đặt thời gian 58
10.3 Định dạng báo cáo 58
10.4 Xác định rủi ro 60
10.4.1 Các lĩnh vực xảy ra rủi ro 60
10.4.2 Xác định rủi ro 60
10.5 Phân tích mức độ rủi ro 62
10.6 Kế hoạch phòng ngừa rủi ro 65
CHƯƠNG 11 KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MUA SẮM TRONG DỰ ÁN 67
11.1 Các giai đoạn trong việc quản lý mua sắm trong dự án 67
11.2 Thủ tục mua sắm 67
11.2.1 Xác định danh mục mua sắm 67
11.2.2 Lập kế hoạch đấu thầu 68
11.2.3 Quản lý hợp đồng và thủ tục thanh lý hợp đồng 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO 69
1.1 Gi i ớ thi u ệ CHƯƠNG 1.VÀI NÉT VÊ DỰ ÁN
Trang 5Cùng với công nghiệp “Hiện đại hóa đất nước”, các đại lý và các hệ thống phân phối sản phẩm ngày càng phát triển và càng ngày càng có nhiều yêu cầu tin học hóa các nghiệp vụ Đặc biệtnhu cầu còn được tăng mạnh hơn trong năm 2013 này Mặc dù kinh tế nước ta trong năm nay phát triển không thuận lợi Một phần vì ảnh hưởng của nền kinh tế toàn cầu Thế nhưng công tác tin học hóa các nghiệp vụ kinh doanh vẫn được nhà nước chú trọng đầu tư và phát triển.
Khu đô thị đại học với hơn 100.000 sinh viên đang sinh sống và theo học Do đó nhu cầu được phục vụ các nhu yếu phẩm cần thiết được sinh viên, các khách hàng khác quan tâm Việc kinh doanh ở địa bàn này đồng nghĩa với việc cạnh tranh với nhiều đại lý nhỏ lẻ khác trong khu vực Việc kinh doanh thành công hay không phụ thuộc vào sự hài lòng của khách hàng đến với đạilý
Để phục vụ tốt số lượng khách hàng kể trên, đại lý đã yêu cầu tin học hóa các nghiệp vụ hiện tại để tăng khả năng phục vụ đối với số lượng khách hàng kể trên
1.2 Ph m vi d ạ ự án
Dự án xây dựng hệ thống cài đặt theo mô hình kiến trúc J2EE tại máy thanh toán của cửahàng, cho phép quản lý hàng hóa, nhập hàng, bán hàng, xuất hóa đơn bán hàng
Yêu cầu hệ thống:
- Thân thiện dễ sử dụng đối với nhân viên bán hàng
- Dễ dàng quản lý đối với chủ đại lý ( siêu thị )
- Dễ nâng cấp, bảo trị
Yêu cầu từ khách hàng:
- Hệ thống có chức năng đăng nhập cho người sử dụng khi truy nhập
- Chức năng tìm kiếm thông tin mặt hàng
- Chức năng bán hàng và xuất hóa đơn bán hàng
- Lập báo cáo ngày, tháng, năm
- An toàn thông tin, dữ liệu, bảo mật
- Phân quyền cho người sử dụng
Thời gian hoàn thành dự án
- Ngày bắt đầu: 12/10/2020
- Ngày kết thúc: 28/01/2021
Trang 6Kinh phí cho dự án: 80.000.000 vnd (Tám mươi triệu đồng chẵn).
Kinh phí dự trữ: 10% tổng kinh phí
Trang 7- Mọi rủi ro về mặt kĩ thuật, con người khách hàng không chịu trách nhiệm
- Các rủi ro liên quan tới siêu thị đại diện phía bên dự án phải thông báo trước
- Nếu xảy ra lỗi trong thời gian bảo trì phía bên công ty sẽ chịu mọi chi phí bảo trì cũng như tổn thất do hệ thống gây ra
- Hết thời gian bảo trì nếu hệ thống có lỗi phía bên công ty sẽ sang xem xét (nếu có nhu cầu) nhưng phía chủ siêu thị phải trả mọi chi phí
1.4 S n ph m bàn ả ẩ giao
- Hệ thống được thiết kế và triển khai đầy đủ các chức năng, yêu cầu của bên phía khách hàng
- Cơ sở dữ liệu hệ thống
- Mã nguồn (Source code)
- Tài liệu sử dụng đi kèm
1.5 Ti n trình qu n lý d ế ả ự án
Phần 1: Tôn chỉ dự án
Phần 2: Kế hoạch quản lý dự án
Phần 3: Kế hoạch quản lý thời gian
Phần 4: Kế hoạch quản lý chi phí
Phần 5: Kế hoạch quản lý chất lượng
Phần 6: Kế hoạch quản lý cấu hình
Phần 7: Kế hoạch quản lý nguồn nhân lực
Phần 8: Kế hoạch quản lý truyền thông và giao tiếp
Trang 8Phần 9: Kế hoạch quản lý rủi ro
Phần 10: Kế hoạch quản lý việc mua sắm
Trang 91.6 B ng phân công công ả vi c ệ
Tôn chỉ dự án
Kế hoạch quản lý dự án
Kế hoạch quản lý thời gian
LÊ VĂN HƯỞNG
Kế hoạch quản lý chi phí
Kế hoạch quản lý chất lượng
Kế hoạch quản lý cấu hình
LÊ VĂN THIÊM
Kế hoạch quản lý nguồn nhân lực
Kế hoạch quản lý truyền thông và
giao tiếp
NGUYỄN XUÂN TUẤN
Kế hoạch quản lý rủi ro
Kế hoạch quản lý việc mua sắm
VŨ VĂN NGHĨA
(Bảng 1.6: Phân công công việc)
CH ƯƠ NG 2 TÔN CH D Ỉ Ự ÁN
2.1 T ng quan ổ
Hệ thống được thiết kế và xây dựng cho nhân viên, quản lý đại lý, kho, chủ chuỗi đại
lý, siêu thị Cho phép nhân viên bán hàng, quản lý kho nhập, thống kê các mặt hàng, chủ chuỗi siêu thị thấy được thống kê và doanh thu của từng đại lý, quản lý nhân viên Sau đây là các chức năng chính của hệ thống:
F1: Register/ Login Chức năng đăng ký tài khoản để sử
dụng hệ thống Các tài khoản được phân quyền sử dụng đối với hệ thống
Trung bìnhPhải có
F2: Quản lý loại mặt hàng Đây là nghiệp vụ quản lý thông tin loại
mặt hàng Nghiệp vụ quản lý này cung cấp các nghiệp vụ cơ bản như: Thêm mới, chỉnh sửa và xóa loại mặt hàng
Trung bìnhPhải có
F3: Quản lý mặt hàng Đây là nghiệp vụ quản lý thông tin mặt Khó
Trang 10hàng Thông tin mặt hàng này phải đầy
đủ và đầy đủ các ràng buộc đối với thông tin hàng hóa
Cung cấp các nghiệp vụ cơ bản: Thêm mới, chỉnh sửa, xóa mặt hàng và tìm kiếm mặt hàng
Phải có
F4: Lập hóa đơn bán hàng Đây là bước cơ bản nhất và cũng là
một bước quan trọng trong việc quản lýđại lý Cung cấp các nghiệp vụ cần thiết để tạo mới, sửa thông tin, hoặc xóa hóa đơn
Trung bìnhPhải có
F5: Chương trình khuyến
mãi
Đối với mỗi đại lý, việc khuyến mãi sẽ kích thích tiêu dùng Nên đây là một nghiệp vụ cần thiết phải có trong hệ thống quản lý
Trung bìnhPhải có
F6: Báo cáo thống kê
doanh số
Đây là một nghiệp vụ báo cáo phức tạp Và đây là yêu cầu chính của các phần mềm quản lý nói chung Báo cáo
sẽ được trích xuất tự động Nhằm thôngbáo tình trạng kinh doanh của đại lý
KhóPhải có
F7: Quản lý nhập hàng Đối với mỗi đại lý, hàng hóa khi nhập
vào phải có đầy đủ thông tin và được kiểm kê đầy đủ Thông tin phải chính xác
Tại đây cung cấp các nghiệp vụ như:
Tạo mới, chỉnh sửa, và tìm kiếm phiếu nhập
KhóPhải có
F8: Hệ thống cảnh báo
sớm
Hệ thống cảnh báo sớm sẽ cảnh báo cho đại lý biết về thông tin của các mặt hàng sắp hết hạn và đã hết hạn trong hệthống Hệ thống sẽ tự động cập nhật hằng ngày
KhóKhông bắt buộc nhưng nên thêm vào Tạo sự khác biệt
F9: Quản lý nhân sự Đây là nghiệp vụ quản lý nhân viên và
tất cả các thông tin đi kèm nhân viên
đó Mỗi nhân viên sẽ được cấp một quyền hạn nhất định
Cung cấp chức năng chính như: Tìm kiếm, thêm mới, sửa thông tin và xóa nhân viên
Trung bìnhPhải có
Trang 112.2 Ph m vi công ạ vi c ệ
Các sản phẩm chuyển giao cho khách hàng:
- Module đăng ký nhân viên, quản lý
- Module bán hàng, nhập hàng
- Module dành cho người quản lý hệ thống
- Module Lập lịch báo cáo
- Cơ sở dữ liệu:
o Lưu trữ thông tin các mặt hàng
o Lưu trữ thông tin nhân viên, quản lý
o Lưu trữ các báo cáo nhập, bán hàng
o Thống kê doanh thu (đối với chủ chuỗi siêu thị)
2.3 Các bên liên quan
- Đại diện bên khách hàng – Siêu thị Vinamart
- Đại diên đội dự án
2.4 Thi t l p các gi ế ậ ả thi t ế
- Hệ thống được viết bằng HTML, JavaScript, JSP và sử dụng hệ SQL Server 2008
- Hệ thống được hoàn thiện, đóng gói đầy đủ trước khi chuyển giao cho bên khách hàng
- Sử dụng các dữ liệu có sẵn bên Vinamart
- Trong quá trình thực hiện dự án, khách hàng có thể thay đổi một số yêu cầu trong phạm vi cho phép và được sự đồng ý của giám đốc dự án
- Khách hàng sẽ cung cấp một số chuyên viên về lĩnh vực siêu thị phục vụ cho công tácThu thập yêu cầu nghiệp vụ của bên đội dự án
- Đội phát triển dự án có trách nhiệm hoàn thành công việc đảm bảo thời gian và chất lượng
- Sau mỗi tuần sẽ bàn giao sản phẩm trung gian cho khách hàng
Trang 122.5 Ngu n ồ tài nguyên
Khách hàng cung cấp:
- Cung cấp chi phí thực hiện dự án
- Nghiệp vụ quản lý
- Thông tin các mặt hàng trong siêu thị
- Các mẫu văn bản cần thiết
- Souce code (Mã nguồn)
- Tài liệu kèm theo
Trang 13CH ƯƠ NG 3 K HO CH QU N LÝ D Ế Ạ Ả Ự ÁN
3.1 Ph m vi d ạ ự án
3.1.1 Ph m vi s nạ ả ph mẩ
Sản phẩm bàn giao phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
- Hệ thống hoạt động tốt với đầy đủ các chức năng theo thiết kế
- Dễ sử dụng, thân thiện
- Giao diện trực quan
- Tận dụng cơ sở hạ tầng
3.1.2 Ph m vi tàiạ nguyên
Tổng kinh phí cho dự án là: 80.000.000 VND bao gồm
- Tiền lương cho nhân viên:
- Tiền thuê cơ sở vật chất:
Trang 14- Các công cụ tính toán bảng biểu MS Excel
- Công cụ xây dựng dựa án MS Project
- Tham khảo ý kiến bên người sử dụng
Trang 152.1 Xác định yêu cầu
2.2 Tài liệu yêu cầu người dùng
2.2.1 Tài liệu yêu cầu chung cho hệ thống2.2.2 Tài liệu yêu cầu cho mỗi chức năng của hệ thống
2.2.2.1 Tài liệu cho chức năng của siêu thị2.2.2.2 Tài liệu cho chức năng quản lý2.3 Tài liệu yêu cầu hệ thống
2.3.1 Biểu đồ use case cho hệ thống2.3.2 Mô tả giao diện hệ thống2.3.3 Chi tiết các use case
2.3.3.1 Các use case cho chức năng siêu thị2.3.3.2 Các use case cho chức năng quản lý2.3.4 Các tài liệu khác
2.3 Kiểm định lại chất lượng
3.1 Phân tích thiết kế
3.2 Tài liệu phân tích hệ thống
3.2.1 Biểu đồ lớp3.2.2 Các biểu đồ cho hệ thống quản lý siêu thị, đại lý3.2.3 Các biểu đồ cho hệ thống Upload sản phẩm3.2.4 Các biểu đồ cho hệ thống đăng nhập
Trang 163.2.5 Các biểu đồ cho hệ thống báo cáo3.3 Tài liệu thiết kế hệ thống
Trang 17(Bảng 3.3: Phân rã công việc)
3.2.1 Thiết kế hệ thống3.2.2 Thiết kế hệ thống con3.2.3 Thiết kế cơ sở dữ liệu3.3 Kế hoạch cuối cùng
3.4 Đề xuất thực hiện3.5 Kiểm định lại chất lượng4.1 Hiện thực các chức năng
4.2 Xây dựng hệ cơ sở dữ liệu4.3 Hệ thống quản lý siêu thị đại lý
4.3.1 Hệ thống quản lý bán hàng4.3.2 Module bán hàng
4.4 Module nhập thông tin sản phẩn4.5 Module hỗ trợ tạo báo cáo4.6 Tài liệu sử dụng
5.1 Tích hợp và kiểm thử
5.2 Kế hoạch kiểm thử5.3 Báo cáo kiểm thử chức năng
5.3.1 Báo cáo kiểm thử chức năng đăng nhập5.3.2 Báo cáo kiểm thử module Quản lý sản phẩm5.3.3 Báo cáo kiểm thử module bán hàng
5.3.4 Báo cáo kiểm thử module Báo cáo tài liệu5.4 Báo cáo kiểm thử hệ thống
6.0 Vận hành
7.1 Kết thúc dự án
7.1.1 Tài liệu kết thúc dự án quản lý thư viện điện tử
Trang 183.4 Qu n lý tài nguyên con ả ng ườ i
3.4.1. Các ràng bu c v con ng ộ ề ườ i
Các thành viên
(Bảng 3.4.1 – Các thành viên đội dự án)
Trang 19Quy tắc chung khi làm việc
- Mọi sự phân công đều được đưa ra họp bàn công khai
- Ưu tiên phân công theo năng lực sở trường của mỗi người
Yêu cầu với các thành viên
- Nghiêm chỉnh chấp hành thực hiện công việc theo bản kế hoạch của dự án
- Tích cực tham gia thảo luận, phát biểu ý kiến để dự án đạt kết quả tốt nhất
- Bồi dưỡng khả năng chuyên môn để hoàn thành tốt vai trò của mình trong dự án
- Tham gia đầy đủ các buổi họp
- Nghỉ làm phải thông báo tới GDDA hoặc trưởng nhóm
Truyền thông
- Trao đổi qua email, điện thoại
- Họp nhóm khi cần và theo kế hoạch truyền thông
Hội họp
- Có mặt đầy đủ, đúng giờ các buổi họp nhóm dự án
- Tích cực, khẩn trưởng trao đổi, bàn bạc, giải quyết các vấn đề của dự án
- Chấp hành, thực hiện đúng quyết định, giải pháp đã thống nhất trong cuộc họp
Trang 202 Lập trình viên Viết mã nguồn cho
chương trình
Thành thạo java,SQLServer 2005
6 Kĩ sư quản lý cấu hình Quản lý cấu hình dự án 1
7 Kĩ sư phân tích thiết kế Phân tích thiết kế hệ
thống từ tài liệu cúa pahxác định yêu cầu
2
(Bảng 3.4.2 - Danh sách các vị trí cần cho dự án)
Trang 213.4.3.V trí các thành viên trong d ị ự án
Lập trình viên Người quản trị cơ sở dữ liệu
Kĩ sư phân tích thiết kế ( trưởng nhóm)
3 Nguyễn Xuân Tuấn Lập trình viên(trưởng nhóm)
Nhà phân tích nghiệp vụ kinh doanh
Kĩ sư đảm bảo chất lượng
4 Vũ Văn Nghĩa Kĩ sư quản lý cấu hình Kĩ sư phân tích thiết kế
Trang 23CH ƯƠ NG 4 K HO CH QU N LÝ TH I Ế Ạ Ả Ờ GIAN
4.1 Phân b tài nguyên và th i ổ ờ gian
Tiếp nhận yêu cầu quản lý đại lý 1 day Mon
10/12/20 Mon 10/12/20
Công việc chuẩn bị khởi động dự án 8 days Tue 10/13/20 Thu 10/22/20 Tạo các văn bản cần thiết 3 days Tue 10/13/20 Thu 10/15/20
Tạo lập các văn bản khởi động dự án 1 day Tue 10/13/20 Tue 10/13/20
Lập biểu đồ phân rã công việc 1 day Wed
Ký hợp đồng nhóm dự án 8 hrs Thu
10/22/20 Thu 10/22/20
Họp khởi động dự án 4 hrs Fri 10/23/20 Fri 10/23/20
Họp định kỳ báo cáo tiến độ làm việc 0.88 days Fri 10/23/20 Mon 10/26/20
Họp định kỳ báo cáo tiến độ làm việc 1 1 hr Fri 10/23/20 Fri 10/23/20 Họp định kỳ báo cáo tiến độ làm việc 2 1 hr Fri 10/23/20 Fri 10/23/20 Họp định kỳ báo cáo tiến độ làm việc 3 1 hr Fri 10/23/20 Fri 10/23/20 Họp định kỳ báo cáo tiến độ làm việc 4 1 hr Fri 10/23/20 Fri 10/23/20
Họp định kỳ báo cáo tiến độ làm việc 5 1 hr Mon
Trang 24Thực thi dự án quản lý Đại lý 67.54 days Mon
10/26/20 Wed 1/27/21 Khảo sát hiện trạng quản lý 8 days Mon
10/26/20 Thu 11/5/20 Tìm hiểu yêu cầu nghiệp vụ 4 days Mon
10/26/20 Fri 10/30/20
Quản lý thông tin hàng hóa 1 day Mon
10/26/20 Tue 10/27/20 quản lý nhân sự 1 day Tue 10/27/20 Wed 10/28/20
Quản lý nhập xuất kho 1 day Wed
10/28/20 Thu 10/29/20
Quản lý nghiệp vụ kinh doanh bán hàng 1 day Thu
10/29/20 Fri 10/30/20
Tìm hiểu các vấn đề liên quan đến
Quản lý thông tin hàng hóa 1 day Fri 10/30/20 Mon 11/2/20 quản lý nhân sự 1 day Mon 11/2/20 Tue 11/3/20 Quản lý nhập xuất kho 1 day Tue 11/3/20 Wed 11/4/20 Quản lý nghiệp vụ kinh doanh bán hàng 1 day Wed 11/4/20 Thu 11/5/20
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý 23.88 days Thu 11/5/20 Wed 12/9/20 Phân tích hệ thống trên UML 10 days Thu 11/5/20 Thu 11/19/20
Object diagram 1 day Thu 11/5/20 Fri 11/6/20 Class diagram 2 days Fri 11/6/20 Tue 11/10/20 Use case diagram 1 day Tue 11/10/20 Wed 11/11/20
Component diagram 0 days Wed
11/11/20 Wed 11/11/20
Deployment diagram 1 day Wed
11/11/20 Thu 11/12/20 Interaction diagram 1 day Thu 11/12/20 Fri 11/13/20 Activity diagram 2 days Fri 11/13/20 Tue 11/17/20 State transition diagram 2 days Tue 11/17/20 Thu 11/19/20
Thiết kế hệ thống 13.88 days Thu
11/19/20 Wed 12/9/20
Trang 25Thiết kế CSDL của hệ thống 4.88 days Thu
11/19/20 Thu 11/26/20
Thiết kế CSDL 2 days Thu 11/19/20 Mon 11/23/20
Xây dựng các ràng buộc CSDL 1.88 days Mon
Màn hình quản lý thông tin hàng
Màn hình quản lý mặt hàng 1 day Fri 11/27/20 Mon 11/30/20
Màn hình quản lý loại mặt hàng 1 day Mon
11/30/20 Tue 12/1/20
Màn hình quản lý nghiệp vụ bán
Màn hình lập hóa đơn bán hàng 2 days Tue 12/1/20 Thu 12/3/20 Màn hình báo cáo thống kê doanh số 1 day Thu 12/3/20 Fri 12/4/20
Màn hình quản lý kho hàng 2 days Fri 12/4/20 Tue 12/8/20
Màn hình quản lý nhập hàng 1 day Fri 12/4/20 Mon 12/7/20 Màn hình hệ thống cảnh báo sớm 1 day Mon 12/7/20 Tue 12/8/20
Màn hình quản lý nhân sự 1 day Tue 12/8/20 Wed 12/9/20
Triển khai hệ thống quản lý 35.66 days Wed 12/9/20 Wed 1/27/21 Hiện thực CSDL bằng MS SQL 10.66 days Wed 12/9/20 Wed 12/23/20
Khởi tạo CSDL và các ràng buộc quan
Cài đặt các quan hệ và Trigger 5.03 days Fri 12/11/20 Fri 12/18/20 Kiểm thử CSDL bằng MS SQL 3.5 days Fri 12/18/20 Wed 12/23/20
Hiện thực phần mềm quản lý trên C#
Wed 12/23/20 Wed 1/27/21 Data Access Layer 1 day Wed
12/23/20 Thu 12/24/20
Trang 26Bussiness Access Layer 3 days Thu
12/24/20 Tue 12/29/20
Màn hình đăng nhập 1 day Tue 12/29/20 Wed 12/30/20
Màn hình quản lý thông tin hàng
Wed 12/30/20 Tue 1/5/21
Màn hình quản lý loại 2 days Wed
12/30/20 Fri 1/1/21 Màn hình quản lý mặt hàng 2 days Fri 1/1/21 Tue 1/5/21
Màn hình quản lý nghiệp vụ bán
Màn hình lập hóa đơn bán hàng 5 days Tue 1/5/21 Tue 1/12/21 Màn hình báo cáo thống kê doanh số 2 days Tue 1/12/21 Thu 1/14/21
Màn hình quản lý kho hàng 6 days Thu 1/14/21 Fri 1/22/21
Màn hình quản lý nhập hàng 2 days Thu 1/14/21 Mon 1/18/21 Màn hình hệ thống cảnh báo sớm 2 days Mon 1/18/21 Wed 1/20/21 Màn hình quản lý nhân sự 2 days Wed 1/20/21 Fri 1/22/21
Vận hành và kiểm thử hệ thống 3 days Fri 1/22/21 Wed 1/27/21
Họp bàn giao và triển khai hệ thống 0.38 days Wed 1/27/21 Thu 1/28/21
Họp bàn giao và triển khai hệ thống 1 3 hrs Wed 1/27/21 Thu 1/28/21
Bảo trì hệ thống định kỳ 656 days Mon
10/12/20 Mon 4/17/23
10/12/20 Thu 10/15/20Bảo trì hệ thống định kỳ 2 4 days Tue 10/12/21 Fri 10/15/21Bảo trì hệ thống định kỳ 3 4 days Tue 10/11/22 Fri 10/14/22Bảo trì hệ thống định kỳ 4 4 days Tue 10/10/23 Fri 10/13/23
Bảo trì hệ thống định kỳ 5 4 days Thu
10/10/24 Tue 10/15/24
4.1.
Trang 274.2 Bi u đ Gantt ể ồ
Trang 304.3 Danh sách các m c th i gian quan ố ờ tr ng ọ
Công việc Tháng 12/2020 Tháng 1/2020 Tháng 2/2020 Hoàn tất quá trình thu
(Bảng 4.2- Danh sách các mốc thời gian quan trọng)
4.2. Ướ ượ c l ng th i ờ gian
- ML: ước lượng khả dĩ (thời gian cần thiết để hoàn thành công việc trong điều kiện “bình thường”)
Trang 31- MO: ước lượng lạc quan (thời gian cần thiết để hoàn thành công việc trong điều kiện “lý tưởng”)
- MP: ước lượng bi quan (thời gian cần thiết để hoàn thành công việc trong điều kiện “tồi nhất”)
- Ước lượng cuối cùng tính theo công thức: EST = (MO + 4ML + MP)/6 Đơn vị tính: ngày
Trang 32BẢNG CHUYỂN ĐỔI YÊU CẦU CHỨC NĂNG SANG TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG
(USE-CASE)
ST
T Mô tả yêu cầu
Ph ân loại
Mứ c độ
Xế p hạ ng BM T
I Nhóm chức năng của quản lý siêu thị
1 Quản lý danh mục hàng hóa B1
Quản lý siêu thị có thể thêm mới, sửa, xóa một danh mục Dữ
liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Nhân viên bán hàng có thể tìm kiếm danh mục Câ
u hỏi truy vấn
Tru ng bình
B
Nhân viên bán hàng có thể xem, in danh mục, nhóm danh mục Dữ
liệu đầu vào
Tru ng bình
B
2 Quản lý hàng hóa
Trong danh sách các mặt hàng, chọn mặt hàng cần chỉnh sửa
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Hệ thống trả form để sửa thông tin
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Thông tin mặt hàng được cập nhật
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Chọn chuyên mục hàng hóa
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Trong danh sách hàng hóa, chọn mặt hàng cần xoá
Dữ liệu đầu vào
Phứ c tạp B
22
Trang 33Mặt hàng được xoá trong CSDL
Câ u hỏi truy vấn
Đơn giản
B
Chọn chức năng thêm mặt hàng
Dữ liệu đầu vào
Đơn giản
B
Nhập các thông tin của mặt hàng bao gồm ( tên mặt hàng, ảnh của mặt hàng,
kích thước, khối lượng, giá tiền,… )
Dữ liệu đầu vào
Đơn giản
B
Thông tin mặt hàng được nhập vào CSDL
Dữ liệu đầu vào
Đơn giản
Khi số lượng một mặt hàng trong kho còn dưới 10 sản phẩm, hệ thống sẽ
đưa ra cảnh báo.
Câ u hỏi truy vấn
Đơn giản
B
Chọn "Đã hiểu" hệ thống sẽ dừng cảnh báo Dữ
liệu đầu vào
Đơn giản
Đơn giản
B
Nhân viên bán hàng quét mã vạch trên sản phẩm trong giỏ đồ của khách
hàng
Câ u hỏi truy vấn
Đơn giản
B
Thông tin sản phẩm hiện lên màn hình theo dạng danh sách bao gồm ( tên
sản phẩm, giá tiền, … )
Câ u hỏi truy vấn
Tru ng bình
B
23
Trang 34Hệ thống tự động thống kê sản phẩm và tính tổng tiền hàng
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình B2
Hệ thống tự động xuất hóa đơn bán hàng bao gồm ( tên nhân viên bán hàng,
danh sách mặt hàng khách mua, tổng tiền khách phải thanh toán, thời gian
bán hàng,….)
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Sau khi hoàn thành xuất hóa đơn màn hình tự động chuyển về giao diện
thanh toán cho khách hàng mới
Dữ liệu đầu vào
Đơn giản
B
2 Chức năng xem lịch sử bán hàng của từng nhân viên bán hàng B2
u hỏi truy vấn
Tru ng bình
B
Hệ thống hiển thị danh sách lịch sử bán hàng bao gồm ( Tên nhân viên bán
hàng, thời gian bán hàng, tổng tiền hóa đơn)
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
3 Chức năng xem chi tiết lịch sử hóa đơn B
Chọn vào mục cần chọn trong danh sách lịch sử bán hàng
Câ u hỏi truy vấn
Đơn giản
B
Hệ thống hiển thị chi tiết hóa đơn lịch sử bán hàng bao gồm ( tên nhân viên
bán hàng, danh sách mặt hàng khách mua, tổng tiền khách phải thanh toán,
thời gian bán hàng,….)
Câ u hỏi truy vấn
Tru ng bình
B
4 Chức năng chọn phương thức thanh toán B1
Sau khi nhân viên quét xong hàng hóa của khách hệ thống sẽ hiện lên các
phương thức thanh toán bao gồm ( thanh toán bằng thẻ ngân hàng, thanh
toán bằng tiền mặt, thanh toán bằng mã QR, thanh toán bằng thẻ ngoại địa
visa; master card, thanh toán bằng ứng dụng ví điện tử (momo, viettelpay,
zalopay, ), )
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Nhân viên bán hàng chọn thanh toán bằng mã QR màn hình bên phía khách
hàng sẽ hiện ra 1 mã QR chứa thông tin thanh toán Khách hàng chỉ cần quét
mã bằng ứng dụng banking trên điện thoại
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình B2
24
Trang 35Nhân viên bán hàng chọn thanh toán bằng ví điện tử, khách hàng sẽ chuyển
tiền thông qua ứng dụng ví điện tử trên điện thoại.
Tru ng bình
Nhân viên bán hàng chọn thanh toán bằng tiền mặt hệ thống sẽ in ra hóa đơn
và yêu cầu khách trả bằng tiền mặt.
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
5 Hệ thống cảnh báo sớm
Khi số lượng hàng trên kệ hàng dưới 10 sản phẩm hệ thống sẽ thông báo
cho nhân viên bán hàng
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Nhân viên bán hàng chọn đã hiểu hệ thống sẽ không thông báo nữa.
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
6 Chức năng lấy hàng từ kho
Nhân viên bán hàng sau chọn chức năng nhập từ kho
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Hệ thống hiện lên danh sách các sản phẩn còn trong kho
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Nhân viên bán hàng chọn mặt hàng và số lượng
Câ u hỏi truy vấn
Tru ng bình
B
Nhân viên bán hàng chọn " Nhập hàng "
Câ u hỏi truy vấn
Tru ng bình
B
Hệ thống tư động thêm hàng vào danh sách hàng trên kệ và trừ trong danh
sách hàng trong kho
Dữ liệu đầu vào
Đơn giản
Tru ng bình
B
25
Trang 36u hỏi truy vấn
ng bình
Chọn các điều kiện hạn chế tìm kiếm
Câ u hỏi truy vấn
Tru ng bình
B
Nhập các từ khoá tìm kiếm vào mục tìm kiếm
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Trả về danh sách các văn bản, tin có chứa những thông tin liên quan đến
điều kiện tìm kiếm
Câ u hỏi truy vấn
Tru ng bình
Tru ng bình
B
QTHT có thể thực hiện chỉnh sửa nhóm NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể thực hiện xem danh sách nhóm NSD đã được cập nhật vào hệ
thống
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thẻ thực hiện xóa thông tin nhóm NSD đã được cập nhật vào hệ
thống
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể thêm NSD (thuộc nhóm sử dụng đã khai báo)
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể xóa NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể xem, sửa thông tin về NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
26
Trang 37NSD có thể xem thông tin tài khoản của cá nhân NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
NSD có thể sửa đổi thông tin, tài khoản của cá nhân NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
2 Phân quyền người sử dụng B3
QTHT có thể thực hiện thêm mới danh sách quyền
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể thực hiện chỉnh sửa danh sách quyền
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể thực hiện xem danh sách quyền
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thẻ thực hiện xóa thông tin quyền đã được cập nhật vào hệ thống
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể tạo lập quyền cho NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể hủy bỏ quyền sử dụng của NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể nhóm các quyền riêng lẻ lại thành nhóm quyền sử dụng cho các
nhóm NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể hủy quyền cho nhóm NSD
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
NSD nhập username duy nhất và pass để đăng nhập vào hệ thống
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Xác thực người sử dụng; Về bảo mật, sử dụng thuật toán MD5 để mã hóa
password.
Dữ liệu
Tru ng B
27
Trang 38đầu vào bình
Xác định quyền hạn và chuyển hướng vào những mục mà Người sử dụng có
quyền sử dụng trong hệ thống;
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Hệ thống ghi nhận đăng nhập của Người sử dụng; hiển thị tên/đơn vị của
NSD; chuyển về giao diện cá nhân
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
NSD lựa chọn thoát khỏi hệ thống
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Kết thúc phiên làm việc của NSD và trả lại bộ nhớ cho hệ thống
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
5 Sao lưu phục hồi dữ liệu B1
Người quản trị Chọn đường dẫn để sao lưu
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Hệ thống thực hiện sao lưu ra tệp vào đường dẫn đã chọn
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Hệ thống có thể phục hồi dữ liệu thông qua tệp đã được sao lưu trước đó
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
Hệ thống có thể lưu vết thông tin truy cập của người duyệt
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình
B
QTHT có thể thực hiện xem Log truy cập hệ thống
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình B1
QTHT có thể thực hiện xóa Log truy cập hệ thống
Dữ liệu đầu vào
Tru ng bình B1
Hệ thống có thể đưa ra thông báo thống kê về tần suất sử dụng Dữ
liệu đầu
Tru ng B
28
Trang 39vào bình
29