Cuốn Hướng dẫn thiết kế và thi công chống thấm cung cấp cho người đọc các kiến thức: Một số tính năng chủ yếu của vật liệu chống thấm, thành phần cấp phối một số loại vật liệu chống thấm, các dạng chống thấm chủ yếu,… Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁN CÔNG TÔN Đ ứ c THẮNG TP Hồ CHÍ MÌNH
KHO KỸ THUẬT CÔNG TRINH
ĐẶ■ N ĐÌNH MINH
HƯỚNG DẪN THIET KE THI CONG CHONG THẦM
’ (Tái bản)
NHÀ XUẤT BẢN XÂY DựNG
Trang 3LỜI NÓI ĐẦƯ
C h ố n g th ấ m là m ộ t cô n g việc p h ứ c tạ p và k h ó k h à n , đ ò i h ỏ i n g ư ờ i
t h iế t k ế v à t h i cô n g p h ả i có n h iề u k in h nghiệm
H ầ u n h ư c ô n g tá c c h ố n g th ấ m được đặc b iệ t q u a n tâ m ở m ọ i c ô n g
t r ì n h x â y d ự n g
Có n h ữ n g cô n g t r ì n h c h ịu áp lự c th ấ m tớ i 3 0 á t m ố t p h e ( H à n h
la n g k iể m t r a ở đ á y các đ ậ p vòm B T C T n g ă n sông) n h ư n g h à n h la n g
v ẫ n k h ô rá o k h ô n g th ấ m nước n h ờ công tác th iế t k ế và t h i c ô n g tố t
T u y n h iê n , c ủ n g có n h ữ n g công t r ì n h c h ỉ c h ịu áp lự c th ấ m 0, l m nước
với th ờ i g ia n n g ắ n tr o n g v à i g iờ (m á i bằng B T C T n h à cao tầ n g ) t h ì
lạ i b ị th â m d ộ t d o v ỉ c h ủ q u a n hoặc th iế u k in h n g h iệ m tr o n g t h iế t
Trang 54 T ín h to á n th à n h p h ầ n phối hợp củ a c á c loại b itu m và nhự a than đá 51
5 T ín h to á n trị s ố c o n g ó t củ a bê tô n g m ái c h ố n g thấm 55
6 C ác th u ậ t n g ữ c h ố n g thấm V iệt A n h 6 0
Chương 4 CẤU TẠO CHỐNG THẤM
Trang 6Chương 1 MỘT SỐ TÍNH NẮNG CHỦ YẾU CỦA VẬT LIỆU CHỐNG THÂM
1 Tuổi thọ của một sô vật liệu chống thấm
Bảng 1
L o ạ i vật liệ u c h ố n g th ấ m
C hiểu dày (m in )
T u ổ i th o tín h th e o n ă m
T ro n g k h í
q u yể n
T ro n g trá i đ ấ t
T r o n g nước
Bitum dùng để làm chông thâm mái, luyộl đối không dùng loại xấu hoặc có
nhiệt độ hóa mềm thấp (ví dụ: không dùng nhựa đường để chông thấm), phải
dùng bilum có nhiệt độ hóa mềm t‘‘=70"-90"
Biium dùnỉỊ để chông thâm bảo ôn tại các kho đông lạnh phải lưu ý đến nhiệt
độ hóa dòn, tùy theo yêu cầu mà chọn nhiệ t độ hóa dòn thích hựp
Trang 72 Các chỉ sô kỹ thuật đối với vật liệu chống thấm
- Đối với kết cấu đổ tại chỗ
- Đối với kết cấu lắp ghép
- Chịu a xít độ PH không dưới
- Chịu kiềm độ PH không cao hơn
- Chịu sunfat mg/lít không
5 0
1050
5.5 5.5
3 0 020000,75-0,5
22
0 ,9
3 0,8
+ 4 0
-5
10,1
5
5 0
510
5 5
0,87
6
6
100
1000 0,95-0,9
10-25
Trang 83 P h ân loại vật liệu và sản p h ẩ m chống th ấ m
Ngoài ra còn có các loại sản phẩm phụ khác như :
- C á c v ậ t liệ u sơn q u é t đ iều c h ế từ bi tum , nhũ tương bi tum , bi tum la léc, p o liv in y l cơlorit, p o liv in y lb u tiral;
- C á c lo ại vữa xi m ăng b ọ t & vữa a tp h a n bọt;
- Gạch đ ặ c , b ê tông K e r a m z it , b ê tô n g b ọ t;
- C á c tâm v á n tẩm bi tum , c á c d â y đ a y , v ải và b a o tải tấm bi tum , các tấ m bi tum k h ác;
- Các phụ gia chống th â m của SIK A (T huỵ S ĩ) và của F O S R O C (Anh)
Trang 9Chương 2 THÀNH PHẦN CẤP PHỐI MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU CHỐNG THÂM
1 Dung dịch quét chống ẩm và sơn lót chống thám
Trang 102 Các chỉ sô kỹ thuật của bitum chóng thấm của Nga
B ả n g 5
L o ạ i b itu m M ã h iệ u
N h iệ t độ hoá m ềm
5 -6
4 6 8
4 1 2 188
4 5
4 0 21
Trang 114 Một sô cấp phối thành phần hồ nhũ tương
Trang 127 M át tít át fan nguội đê chống thấm phần ngầm
90
10 Amiăng + xim ăng
8020
A m iăng
8 0
20
A m iăn g + la té c
50
50
S é t, c á t hạt nhỏ
{ G h i c h ú : Á t fa n n g u ộ i = H ồ n h ũ tương + B ộ t k h o á n g )
Trang 13Chưưng 3 CÁC DẠNG CHỐNG THÂM CHỦ YẾU
C hống thấm được thể hiện theo các dạng sau:
Sơn quét, dán vật liệu chống thâVn, trát chống thấm, rót vữa chống
thấm, ngâm tẩm, phun bề mặt hoặc phụt, lắp ghép.
1 S ơ n q u é t c h ố n g t h â m ( h ì n h 1 )
Q uét lên bề mặt công trình một lớp nhựa nguội (xem bảng 3) hoặc
mát tít nhựa nóng (xem bảng 9) để tạo màng chống thấm cho bề mặt
2 D á n c h ố n g t h ấ m ( H ì n h 2 -s- 3 1 , h ì n h 3 4 -ỉ- 4 3 )
Dán các vật liệu chống thấm (giấy dầu, các tông tẩm bitum, vải gai
tẩm bitum, vải thủy tinh tẩm b itu m , ) lên bề mặt nhằm tạo một lớp vừa
chịu lực vừa chông thấm, thường áp dụng cho tường và đáy công trình
ngầm ngăn nước hoặc chứa nước, chống thấm cho nhà mái bằng, chất kết
dính để dán các lớp là mát tít nhựa nóng (xem bảng 9).
V ật liệu dán (keo) cá c tấm: mát tít nhựa nóng, mát tít nhựa nguội.
Lưu ý : c ầ n lưu ý nhiệt độ t° hoá mềm cho các công trình nổi và nhiệt
độ t° hoá dòn khi chống thấm cho kho lạnh.
3 Trát (hình 32, 33)
Đ ể tăng khả năng chống thấm của lớp trát, người ta thường cho thêm
nALUl, o n , BJIXK,rX)K, c r ụ i HK, HHK,
- Các phụ gia chống thấm của hãng SIKA Thuỵ Sĩ như: SIKA 1,
SIK AM EN T 9, SIKAM ENT NN, SIKAMENT 163 EX, SIKA LATEX,
Trang 14SIKATOP 107, WATERPLƯG, SIKADUR 731RT, SIK AD UR 732RT,
SIK ADUR 742R T, SIK ADUR 743N , SIKADUR 7 5 2 R T ,
N goài vữa xim ăng cát người ta còn dùng vữa át phan nóng hoặc
4 Rót chống thấm (hình 45)
5 Ngâm tẩm (hình 44)
Xử lý chống thấm cho các chi tiết trước khi lắp đặt hoặc đưa vào sử dụng
(xem bảng 3) như cọc bê tông được ngâm tẩm để chống xâm thực,
6 Phun bề mặt và phụt (hình 46, 47)
Phun bề mặt hoặc đắp lớp trát chống thấm bằng phương pháp súng phun.
Phụt được áp dụng khi đưa lớp vữa vào sâu bên trong để đắp lỗ rỗng
hoặc đưa vữa lỏng xuống đáy nền công trình để ngăn thấm từ thượng lưu
xuống hạ lưu
7 Láp ghép (hình 48, 49, 50, 51, 56, 57, 59)
Lắp chi tiết chông ihâm íên bề mặt hoặc khe hở : lắp ghép tấm kim loại, tấm
dẻo tấm bê lông ngâm tẩm, ốp gạch men, hoặc lắp các gioăng chông thấm
Trang 15Chương 4 CÂU TẠO CHỐNG THÂM
1 Chống thấm bàng sơn quét
ajSơn quét nhiều lớp
ty Sơn quét nhiều lớp có một lớp cốt
c) Sơn quét nhiều lớp được gia cố
bằng hai lớp cốt
b A Q P r i rt 1 m a a Ế Ể m e đ m
Lớp sơn quét bảo vè bế mặt Sơn quét 4 lóp vảt liệu chổng thấm Lóp quét sơn lót trên nến
Bế mặt được chống thấm
Lòp sơn quét báo vệ bế mặt Hai lởp sơn quét chống thấm Lóp đệm cốt (vải thủy tinh) Hai lớp sơn quét chống thấm San quét lót
Lóp bảo vệ bằng íởp trát hoặc đắp vật liệu khoáng Lóp son quét chống thấm
Lởp dém soi làm cốt Lòp sơn quét chòng thấm Lớp sơn lót
Trang 17Hình 7: Dán chống thấm có lớp bảo vệ là vữa trát
Trang 19750- 1000 500
- Sơn cách hơi
- Bê tông đá nhỏ -C á c lớp aaaaaa thấm bổ
sung “ Các lớp chống thấm chính
-V ữ a xỉ măng
-Lớp cách nhiệt
"Vữa xi măng
^B ê tông
Hình 11: D án chống thấm đỉnh m ái khi m ái có i < Ỉ5 %
Hình 12: Dán chống thấm đỉnh mái khi mái có i > 15%
Trang 21200 I 100 I 100
Hình 15: D án chống thấm m á n g m ái
Hình 16: D á n c h i tiết liên kết chông thấm tường dứng vờ m á i bằn g
Hình 17: Xử lý chống thấm mái tại khe nhiệt độ
Trang 22Hỉnh 19: D á n chống thấm m ái và lơn can m ái
Tẩm che bằng ĩibrò
Nắp tôn trống kẽm
Chèn mát tít Tồn tráng kẽm lớp bảo vệ
bảo ổn cứng
cách hơi
Dất lớp cách nhiẽt
Hình 20: L iên kết chống thấm
m ú i bằn g và í ườn ẹ đỏi h ồi
Hình 21: Dán chi tiết liên kết chống thấm mái bằnẹ và lan can mái
Trang 23a) Tại vị trí sàn mái và tường mái
Tấm chống thấm
Giấy dầu cỏ dột lỗ Lớp bảo ồn Quét chống thấm
b) Tại vị trí chân mái
- Thảm & tấm chống thấm
- Tôn tráng kẽm
- Thép dẹp dài -V ữ a
-B ả o ôn
c) Chi tiết thông hơi giữa mái
Khung vién Thảm tấm chống thấm Matít giấy dắu đột lỗ Vữa cán phẳng Bảo õn Sơn cách hơi
Hình 22: C ác chi tiết m ái nhà công nghiệp được thông hơi
Trang 24Hình 23: Liên kết chống thấm phễu thoát nước
với sàn m ái ở vị trí gần tường m ái
Gạch lá nem hoặc gạch lát Phễu thu nước
VM ^ « — ,■<« W M m TW iẻW i*«* ý ||ì 1 *] • ■' ' I#* • * *,*, * •»
Dán chống thấm
Hình 24: Liên kết chống thấm & p hễu thoá t sàn m ái sân thư ợ ng
Hình 25: Liên kết chống thấm phễu ítĩoáí nước với sàn mái phẳng
Trang 25Hình 26: Gia cố chống thấm tại yị trí mái có chừa quai neo
Gạch nung chịu axít Dán lớp chống thấm
Hình 27: C hống thấm lỗ xuyên sàn khi có ống lổng
Hình 28: Chống thấm lỗ xuyên sàn dùnạ vành che có dai
Trang 284 Chông thấm khe biến dạng
L Vữa cản phẳng
bé mặt chông thâm
Vữa xi măng cát
M át tít chèn
Sợi đay chèn có tấm nhựa
Hình 34: Chống thấm khe biến dạng bằng vật liệu dán
(Ghiđơrơo izòn, Rubêroit, Tôn các tông ) trên bé mặt hoặc tường đứng
(cắt theo mặt bằng từ trên nhìn xuống).
Gạch gốm chịu a xit y c^ n buíinol
Chống thấm bằng mậng pỏlym e (polyizobutilẽn propylen)
Chống thẩm phụ (bổ sung)
Sợi amỉảng chèn cò tẩm nhựa
Hình 35: ChốMỊ thấm khe biến dạng tại sàn dán bâng màn% polymeềầ
Xơ đay gai tẩm dắu ném chặt
Vữa atphan nguội / Mát tít chèn
Trang 29Vữa xỉ màng cát Gioàng cao su (ị) 50
Vải thủy tinh
Các lớp chòng thấm bằng vạt liệu cuộn
Pelgamin trải ở trạng thái khô
Trang 31Vữa xi măng cát Vữa chống Ihấm atphan nguội
Vữa xi m ã n g / \ Dày đay lẩm dầu
Hỉnh 45: Kết cấu chống thấm bằng phương p h á p rót
Trang 32Dán chổng thấm tâm đàn hôi deo
c) Phụt trên lớp vữa trám d) Phụt trên tấm đàn hồi dẻo
Mát tit polyme
e) Phụt trên lớp đệm chèn f) Ptiụt trên lớp đệm chèn
H ìn h 46 : K ế t cấu m ôi nối biến dạng, được chống thấm b ằ nẹ phương p h á p p hụt
Trang 33Hình 47: Sơ đổ khoan phụt chống thấm cho các mạch nối láp ghép
Trang 35Tấm polyme: polyvinyl clorit
Hình 52: Chống thẩm bằng lắp ghép tấm chất dẻo tại mái bờ mái
Hình 53: Ccíu tạu chống thấm chu lỗ cliửa dể xuyên ổììỊị
Trang 36Nẹp gỗ Tắc kê gỗ Trát chống thấm
Dán chống thấm
a) Dán chống thấm kết hợp sơn quét
r H r Trát chống thấm 1
d) Chống thấm bằng tấm kim loại kết hợp với:
tam chất dẻo, dán chống thấm, trát vữa hoặc sơn quét
H ìn h 54: M ối tiếp Sịiúp các dạng chổng thấnỉì trên m ặt đứng vù nghiêng
Trang 38Băng cao su
Át phan nguội
Mát tít chèn ♦ izon Gioăng cao su
Mát tit át phan nóng
Thép lá mỏng
c) Mặt băng khe biến dạng nhìn từ trên xuống
(dùng cho khe 5-50mrri, cấu tạo chống thấm
phắn khe đứng)
Tấm tôn mỏng hinh mảng Mattit áp phan nóng'
Tấm mát át phan / ' (Tâm bitummat)
Mát tít áp phan nóng MẾitít_chẻn jzo»n Băng cao su
Mát tít chèn izon Gioãng cao su
• * \ f
X ■]
Vữa Lớp mát tít bổ sung
' \ ■ A
N ■ ấm mát at phan
/ ạ '; (tấm bitummat)
Tấm thép lỏng mảng
e) Chóng thấm cho khe biến dạng tại nén
công trinh khe độ hở khe biến dạng 5 - 50mm
xi măng
Dán chổng thẩm
.00 chống thấm) Mát tit táng cường Tấm thép lá
f) Lớp chống thĩấm cho khe biến dạng tại nén khi khe độ ỉhồ khe biến dạng > 50mm
Hình 56: Cấu tụo chống thấm khe biếm dạng
Trang 39Lớp bảo vê
•'VT.íO
b) Mối nối nằm ngang có các đường biên mép phẳng
H ìn h 59: Chống thấm m ối nối lấp ghép theo dạng kín
Trang 40Đệm cách nhiệt
Lởp dặm đàn hổi
Hình 60: Chống thấm mối nổi lắp ghép Ị heo phương pháp thườìĩg dùng
Băng chắn nước ỊBẵng ch ồ ng M m )
Trang 41Gờ tiêu nước Lớp đệm đàn hồi
Lớp đệm đàn hồi
Hình 62: C h ố n g th ấ m m ố i nối lắp ghép ngang theo p h ư ơ ng p h á p h ở
1 1 C h ô n g x â m t h ự c v à c h ô n g t h ấ m t ạ i c á c m ô i n ô i l á p đ ậ t t h i ế t b ị
Lớp apphan có chất độn
khoáng chịu ax(t Lớp chống thấm sàn và
p * — pL tường được nối với nhau
Rãnh bảo vệ với
cục đơlơmit
Hình 63: Chống thấm thêm và chân tườnẹ nhà san xuất có axit
Trang 42Long den vả ecu
Dệm cao su
Dán chống thấm Gạch lát ' ‘i Iư7'
- - — I IM.; • sỵ- , 3 = = ạ d ỉ í f f ; Ị
nổi tại nơi giáp nối
Bẻ tông chịu axit
Trang 43Bẽ tỏng cốt thép
Ống bằng thép được bọc cao su ca hai măt
Lưới chắn rác bằng Ihép khống rì Lưới chần rác gỗ
Trang 4412 Cấu tạo băng chống thấm của một sô nước
a) C á c bâng chống thấm của Nga
Miếng chèn bằng vật liệu xốp dẻo
A.vv ' 11 3 ' ' ỉ " <• :■ j
\ Ễ i
b) C á c băng chống thấm của Tiệp
d) C á c băng chống thấm của Anh
e) C ác băng chống thấm của Mỹ
f) B âng chõng thấm của Pháp
Trang 45Chương 5 THỰC HÀNH DÁN C H ố N G THÂM
1 Dán chông thấm
Khi mái dóc < 15% Khi mái dốc> 15%
D án giấy dầu ở m ái
15C 150 150 150
Dán ở nóc mái
1 -
Trang 46Dán đứng
C ác thao tác khi dán
C á c thao tác khi bơm phun m á t tit lên bê m ặt
Trang 481 Thùng đưngm át tit
2 Cuộn giấy dầu
3 Con lăn cán giấy dẩu
4 Lớp mát tit trên nến
5 Lỗ để tháo mát tit xuống nén
b) T h iết bị dùng đ ể dán giây dầu
Trang 493 Những chú ý khi chống thấm
a) C h ố n g th ấ m b ằ n g b i tu m
- N ếu dùng bitum đ ể chống thâm các công trình nổi, mái nhà hoặc mặt
ngoài côn g trình phải sử dụng loại bitum có nhiệt độ hóa m ềm cao
(t° = 70°C -90°C ) Có thể cho thêm phụ gia (bột đá, xi măng, am iăng) đ ể
nâng cao độ dai, khả năng chịu kéo và nâng cao nhiệt độ hóa m ềm của
máttít Tuy nhiên, lượng chất độn càng nhiều (chẳng hạn chất độn là 45%)
thì vữa bitum càn g khó thi công (xem bảng 5 và bảng 9).
9
ý nhiệt độ hóa dòn của bitum (khi gặp lạnh) Mỗi loại bitum chỉ chịu được
m ột nhiệt độ hóa dòn nhất định (xem bảng 5);
- T u y ệ t đ ố i k h ô n g d ù n g nhựa đường để c h ố n g th â m m á i;
- Bitum trước khi đ iều c h ế phải được hóa lỏng ở nhiệt độ cần thiết để
thải lượng hơi nước ở trong bitum;
- Bitum dầu m ỏ được đun lên ở nhiệt độ 160°C-180°C và giữ nguyên ở
2 2 0 ° c (coi như chựa đã bốc cháy, phải vứt bỏ) Nhựa than đá được đun
lên ở nhiệt độ 1 3 0 ° c -1 4 0 ° c và duy trì trong thời gian 2-3 giờ Không để
nhiệt độ đột b iến vượt quá 1 6 0 °c nhiệt độ này nhựa than đá sẽ bị cháy;
- V ật liệ u trộn với nhựa nóng (nhựa bitum hoặc nhựa than đá) phải
được sây lên ở nhiệt độ 1 0 5 °c - 11 0 °c để làm bay hết hơi nước;
- Các tấm làm cốt đ ể dán mát tít (vải thủy tinh, bao tải, vải màn, .)
phải tuyệt đối khô;
- Nhựa nguội có thể dùng để quét lót, song không dùng đ ể quét phủ
lớp trên cùng.
b) C h u ẩ n b ị bề m ặ t ch ố n g thấm
- B ề m ặt bằng gạch đá bê tông phải gọt phẳng và làm sạch: đục phần
thừa, trám phần lõm
Trang 50- Phải láng một lớp vữa chống thâm - lớp vữa cán phẳng đ ể dễ tiến
hành thi công chống thâm sau này;
- Trước khi dán chống thấm, bề mặt rhải được sấy khô hết;
- Ọuét một lớp nhựa nguội trước khi tiến hành chông thấm.
C') Thao tác chống thấm
- Trước khi dán phải rải một lớp mát tít (nc g hoặc nguội - tùy theo
thiêVt k ế );
- Trải cuộn vật liệu dán (giấy dầu, vải thủy tinh, bao tải tẩn b itu m , )
đ ể d ễ dính kết vào lớp mát tít bên dưới;
- Trong quá trình dán, nếu trên bề mặt đã dán có hiện tượng bị bọng
khí thì phải chọc thủng bọng khí rồi đổ máttít nóng vào, rồi vá lên trên;
- Đ ộ chồng tại m ối nối đối với giây dầu và vải thủy tinh từ 10-15cm ;
Đ ộ chồng tại mối nối đối với các tấm bao tải tẩm bitum khoảng 3-5cm ;
- Khi dán phần đứng: dán từ dưới lên;
- Khi dán phần ngang nên dán dọc để tránh bớt m ối nối, dán chồng
th eo kiểu lỢp mái: Phần thãp trước phần cao sau;
- Cần phải lưu ý ở các g ó c, phải có các m iến g dán phụ đ ể tăng
khả năng ch ốn g thâm và tránh hiện tượng tạo các bọng khí h o ặ c dán
khổ<ng chặt.
aỉ) Phán biệt nhựa than đá và nhựa dầu mỏ
- Nhựa dầu mỏ: kết thành tảng lớn, dẻo, tan trong xăng;
- Nhựa than đá: kết thành từng cục, dòn hơn, tan trong b en zen e, tay
cầ m hay bị dính.
41 Tính toán thành phần phôi hợp của các loại bitum và nhựa than đá
Khi chọn thành phần câp phối nhựa chống thâm (nhựa dầu mỏ và
nhựía than đá) ta cần phải xác định nhiệt độ hóa m ềm của nhựa sử dụng
Nhựa sử dụng dể c h ế tạo câ^ phối vật liệu chống thấm có nhiệt độ hóa
mềim cao thì ta cũng sẽ có cấp phối với nhiệt độ hóa m ềm cao hơn.